Tải bản đầy đủ

GIÁO án môn TOÁN lớp 2 TIẾT 1 đến TIẾT 90

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I/ MỤC TIÊU :
- Biết đếm , đọc , viết các số đến 100.
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số ; số lớn nhất , số bé nhất có một chữ
số ; số lớn nhất , số bé nhất có hai chữ số ; số liền trước số liền sau.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: 1 bảng các ô vuông
- HS: Vở – SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ 1. Khởi động
_ Hát.
2’ 2. Bài cũ
- KT vở – SGK
3. Bài mới
1’ a) Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100.
27 b) Phát triển cáchoạt động:

 Bài 1
- HS nêu
_ Yêu cầu HS nêu đề bài
- HS làm bài
_ GV hướng dẫn
_ Chốt: Có 10 số có 1 chữ số a. Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8,
9
là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9. Số 0 là số
bé nhất có 1 chữ số. Số 9 là b. Số bé nhất có 1 chữ số: 0.
c. Số lớn nhất có 1 chữ số: 9.
số lớn nhất có 1 chữ số.
_ Hướng dẫn HS sửa
 Bài 2 (Bảng phụ, vẽ sẵn
- HS đọc đề
1 bảng các ô vuông)
_ Hướng dẫn HS viết tiếp các - HS làm bài, sửa bài.
số có 2 chữ số.
_ Chốt: Số bé nhất có 2 chữ
số là 10, số lớn nhất có 2
chữ số là 99.
- HS làm bài.
 Bài 3
a) Liền sau của 39 là 40
_ Hướng dẫn HS viết số thích
hợp vào chỗ chấm theo thứ tự b) Liền trước của 90 là 89
c) Liền trước của 99 là 98
các số: 33, 34, 35
3’
d) Liền sau của 99 là 100
o Liền trước của 34 là 33.
- HS sửa
o Liền sau của 34 là 35.
4. Củng cố – Dặn dò
_ Trò chơi:“Nêu nhanh số liền +1 HS nêu ngay số liền sau rồi 1
sau, số liền trước của 1 số cho HS kế tiếp nêu số liền trùc
hoặc ngược lại.



trùc”.
+ GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS
.
_ Xem lại bài & chuẩn bò: Ôn
tập (tiếp theo).

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 2
ÔN

(TIẾP THEO)

TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I/ MỤC TIÊU :
- Biết viết số cóhai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị , thứ tự của các số.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bảng cài – số rời
- HS: Bảng con - vở
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ 1. Khởi động
_ Hát .
3’ 2. Bài cũ: Ôn tập các số
đến 100
Hỏi HS:
- Số liền trước của 72 là
số nào?
- Số liền sau của 72 là số
nào?
1’
- HS đọc số từ 10 đến 99
30
- Nêu các số có 1 chữ số

3. Bài mới
a)Giới thiệu: Ôn tập các số
đến 100
- Tám mươi lăm
b) Phát triển các hoạt động
 Bài 1
85 = 80 + 5
_ Hướng dẫn:
_ 8 chục 5 đơn vò viết số là: 85
Điền dấu >, <, =
_ Nêu cách đọc ?
_ Không đọc là tám mươi năm . - HS làm bài, sửabài:
_ 85 gồm mấy chục, mấy đơn - Vì: 34 = 30 + 4
38 = 30 + 8
vò?
- Có cùng chữ số hàng chục là
 Bài 3
3 mà 4 < 8 nên 34 < 38 .
_ Nêu cách thực hiện .
_ Khi sửa bài GV hướng dẫn HS - HS nêu


giải thích vì sao đặt dấu >, < - HS làm bài, sửa bài
hoặc = vào chỗ chấm.
a. 28, 33, 45, 54
b. 54, 45, 33, 28
 Bài 4
_ Yêu cầu HS nêu cách viết
theo thứ tự.

 Bài 5
_ Nêu cách làm
_ Chốt: Qua các bài tập các em
đã biết so sánh các số có 2
chữ số, số nào lớn hơn, bé
hơn.
* Bài 2 (dành cho HS khá
giỏi)
_ Yêu cầu HS viết các số theo
mẫu
57 = 50 + 7
- Theo dõi ,sửa sai
2’
 Trò chơi: Ai nhanh hơn
+ Cho HS thi đua điền số các số
tròn chục lên tia số
--------------------------------------------------> 10
30
60
80
100
+ Phân tích các số sau thành
chục và đơn vò.
4. Củng cố – Dặn dò
_ Xem lại bài & chuẩn bò: Số
hạng – tổng.

- Viết số từ số nhỏ đến số
lớn.
- HS làm bài.

- Thực hiện làm bài
98 = 90 + 8
61 = 60 + 1
88 = 80 + 8
74 = 70 + 4
47 = 40 + 7
+ Tìm số chục liên tiếp gắn
đúng vào bảng tia số.


Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 3
SỐ HẠNG – TỔNG
I/ MỤC TIÊU :
- Biết số hạng ; tổng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn có lời văn bằng một phép tính.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bảng phụ, bảng chữ, số
- HS: SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ . Khởi động
_ Hát.
3’ 2. Bài cũ Ôn tập các số đến
100 (tt)
- Cho HS đọc số có 1 chữ
số và những số có 2 chữ
số. Điền số còn thiếu
vào tia số
----------------------------------------------------


12
15
17
20
1’ - - - ------->
30 23
26

3. Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Phát triển cá hoạt động
* Giới thiệu số hạng và
tổng :
_ Ghi bảng phép cộng: 35 + 24
= 59
_ Gọi HS đọc
_ GV chỉ vào từng số trong
phép cộng và nêu: 35 gọi là
số hạng (ghi bảng), 24 gọi là
số hạng, 59 gọi là tổng.
_ Yêu cầu HS đọc tính cộng theo
cột dọc
_ Nêu tên các số trong phép
cộng theo cột dọc
_ Trong phép cộng 35 + 24 cũng
là tổng
_ Giới thiệu phép cộng: 63 + 15
= 78
_ Yêu HS nêu lên các thành
phần của phép cộng
c) Thực hành
 Bài 1
Muốn tìm tổng ta phải làm
ntn?

2’

- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn
bằng năm mươi chín.
- HS lặp lại
+ 35 --> số hạng
24 --> số hạng
59 --> tổng
+ 63 --> số hạng
15 --> số hạng
78 --> tổng
Lấy số hạng cộng số hạng
- HS làm bài, sửa bài
- HS nêu đề bài
- Đặt dọc và nêu cách làm

- HS đọc đề và tóm tắt .
- Lấy số xe bán buổi sáng cộng
số xe bán buổi chiều.
- HS làm bài, sửa bài

 Bài 2
-GV làm mẫu.
- Số hạng thứ 1 ta để trên, số
hạng thứ 2 ta để dưới. Sau đó
cộng lại theo cột (viết từng - HS thực hành theo kiểu thi đua. Ai
làm xong trước được các bạn vỗ
chữ số thẳng cột)
tay hoan nghênh.
 Bài 3
-GV hướng dẫn
- Để tìm số xe đạp ngày hôm
đó bán được ta làm ntn?
Tóm tắt
- Buổi sáng bán: 12 xe đạp
- Buổi chiều bán: 20 xe đạp
- Hai buổi bán: . . . . . xe đạp?


* Trò chơi
- Thi đua viết phép cộng và tính
tổng nhanh.
- GV nêu phép cộng
24 + 24 = ?
4. Củng cố – Dặn dò
- Xem lại bài và chuẩn bò:
Luyện tập

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 4
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.


+

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bảng phụ.
- HS: SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
G
1’ 1. Khởi động
3’ 2. Bài cũ : Số hạng - tổng
- Cho HS nêu tên các thành
phần trong phép cộng sau :
32 + 24 = 56
43 + 12 = 55
37 + 31 = 68
3. Bài mới
1’ a)Giới thiệu: Nêu vấn đề 3
Luyện tập .
0’ b) Phát triển các hoạt độngi :
 Bài 1
- Nêu cách thực hiện?
- Nêu tên các thành phần trong
phép cộng

 Bài 2 (cột 2)
* HS khá giỏi làm thêm cột 1 ,
2
-HD HS tự làm và chữa bài
-Khuyến khích HS nêu cách tính
nhẩm
 Bài 3 ( a, c)
* HS khá giỏi làm thêm bài (b)

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát .

- 1 HS đọc y/c : Tính .
- Cộng theo cột dọc
- HS làm bài – sửa bài
34 --> số hạng
42 --> số hạng
76 --> tổng .
- HS làm bài – sửa bài
-(6 chục +2 chục = 8 chục; 8 chục
+ 1 chục = 9 chục)
a) 43
c) 5
b) 20
+
+
+
25
21
68
68
26
88
- Làm tính đúng – viết thẳng cột

- HS đọc đề
- Lấy số HS trai + số HS gái
- Nêu yêu cầu về cách thực - Dựa vào câu hỏi:
- HS làm bài, sửa bài
hiện
 Bài 4
- Để tìm số học sinh đang ở trong
- Điền chữ số còn thiếu vào
thư viện ta làm ntn?
chỗ chấm.
- Đặt lời giải dựa vào đâu?
- HS làm bài, sửa bài


Bài 5


3’

- Nêu yêu cầu.
- GV làm mẫu 32
+
45
77
4. Củng cố – Dặn dò
- Xem lại bài và chuẩn bò:
Đêximet


+

+

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 5
ĐÊXIMET
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: * Băng giấy có chiều dài 10 cm
* Các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm hoặc 4 dm với các vạch
chia cm
- HS: SGK, thước có vạch cm
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ 1. Khởi động
- Hát .
3’ 2. Bài cũ Luyện tập
- 2 HS sửa bài: 30 + 5 + 10 =
45
- 60 + 7 + 20 = 87
32
58 43
32
+ +
+ 36
45
21
30 52
37
77
57
88 95
69
- Nhận xét.
1’ 3. Bài mới
30 a) Giới thiệu: Nêu vấn đề

b) Phát triển các hoạt độngi:
* Giới thiệu đơn vò đo độ dài
- HS nêu cách đo, thực hành đo.
Đêximét
- GV phát băng giấy cho HS yêu - Băng giấy dài 10 cm
cầu HS đo độ dài và ghi số đo
lên giấy.
- 1 vài HS đọc lại
- GV giới thiệu “10 xăngtimét
còn gọi là 1 đêximét”
- 1 vài HS đọc: Băng giấy dài 1
- Ghi lên bảng đêximét.
đêximét
- Đêximét viết tắt là dm
- Trên tay các em đã có băng
giấy dài 10 cm. Nêu lại số đo - HS ghi: 10 cm = 1 dm
của băng giấy theo đơn vò đo là
đêximét
- Yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc
lên băng giấy cách số đo 10
cm.
- 10 cm = 1 dm
-Vạây 10 cm và 1 dm có quan hệ - 1 dm = 10 cm
ntn? Hãy so sánh và ghi kết - Lớp thực hành trên thước cá


2’

quả lên băn giấy.
- Yêu cầu HS đọc kết quả rồi
ghi bảng:
10 cm = 1 dm
- 1 dm bằng mấy cm?
- Yêu cầu HS chỉ ra trên thước
thẳng đoạn có độ dài 1 dm.
- GV đưa ra 2 băng giấy yêu cầu
HS đo độ dài và nêu số đo.
- 20 cm còn gọi là gì?
- Yêu cầu HS chỉ ra trên thước
đoạn dài 2 dm, 3 dm
c) Thực hành
Bài 1 Quan sát hình vẽ
và trả lời
- GV lưu ý:
a)- So sánh đoạn AB, CD với đoạn
1 dm.điền bé hơn hoặc lớn hơn
vào chỗ chấm
b)- So sánh với đoạn AB và CD
điền ngắn hơn hoặt dài hơn
vào chỗ chấm
 Bài 2 : Tính (theo mẫu)
- Lưu ý: Không được viết
thiếu tên
đơn vò ở kết quả.
 Bài 3 (dành cho HS khá
giỏi)
- Yêu cầu HS tự ước lượng rồi
ghi kquảvào SGK
* Trò chơi: Thực hành đo
- Luật chơi: Gồm 2 đội, mỗi đội
từ 3 đến 5 HS. Mỗi HS lần lựot
chọn băn giấy sau đó đo chiều
dài. Sau đó dám băng giấy
lên bảng và ghi số đo theo qui
đònh. Đội A ghi đơn vò đo là cm,
đội B ghi đơn vò đo là dm.
4. Củng cố – Dặn dò
- Hoàn chỉnh bài tập 2 cột 3.
- Tập đo các cột có độ dài từ
1 đến 10 dm
- Nhận xét tiết học

nhân và kiểm tra lẫn nhau.
- Băng giấy dài 20 cm
- Còn gọi là 2 dm
- 1 số HS lên bảng đo và chỉ ra.
- Lớp nhận xét

- HS đọc phần chỉ dẫn trong bài
rồi làm.
- Sửa bài
- HS tự tính nhẩm rồi ghi kết quả
- Sửa bài
- HS đọc yêu cầu và thực hiện
- Đội thắng cuộc là đội đo được
nhiều băng giấy và ghi số đo
chính xác trong thời gian ngắn.


Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 6
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong
trường hợp đơn giản.
- Nhận biết độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng.
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm.
- HS: Vở bài tập, bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ 1. Khởi động
- - Hát
3’ 2. Bài cũ :Đêximet
- Gọi 1 HS đọc các số đo trên - HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3
bảng: 2dm, 3dm, 40cm
đeximet, 40 xăngtimet
- Gọi 1 HS viết các số đo theo - HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
lời đọc của GV
- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu - 40 xăngtimet bằng 4 đêximet
dm?
1’ 3. Bài mới
30 a)Giới thiệu bài:

b) Phát triển các hoạt động :
 Bài 1
- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm
- Yêu cầu HS tự làm phần a - Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch
vào Vở


- Yêu cầu HS lấy thước kẻ được đọc to: 1 đêximet
và dùng phấn vạch vào - HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm
điểm có độ dài 1 dm trên tra bài của nhau.
thước
- Chấm điểm A trên bảng, đặt
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng thước sao cho vạch 0 trùng với
AB dài 1 dm vào bảng con
điểm A. Tìm độ dài 1 dm trên thước
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ sau đó chấm điểm B trùng với
đoạn thẳng AB có độ dài 1 điểm trên thước chỉ độ dài 1dm.
dm
Nối AB.

2’

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau
kiểm tra cho nhau.
Bài 2
- Yêu cầu HS tìm trên thước - 2 dm = 20 cm.
vạch chỉ 2 dm và dùng phấn
đánh dấu
- Hỏi: 2 đêximet bằng bao
nhiêu xăngtimet?(Yêu cầu HS
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
nhìn lên thước và trả lời)
- Yêu cầu HS viết kết quả - Suy nghó và đổi các số đo từ dm
thành cm, hoặc từ cm thành dm.
vào Vở bài tập
- HS làm bài vào vở .
Bài 3 (cột 1 ,2)
* HS khá giỏi làm thêm cột
3
- Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì?
- Muốn làm đúng phải làm
gì?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn - HS đọc
vạch trên thước kẻ để đổi
cho chính xác
- Có thể nói cho HS “mẹo” - Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ
đổi: Khi muốn đổi dm ra cm ta chấm thích hợp
thêm vào sau số đo dm 1 chữ - Quan sát, cầm bút chì và tập
số 0 và khi đổi từ cm ra dm ta ước lượng. Sau đó làm bài vào Vở
bớt đi ở sau số đo cm 1 chữ bài tập.2 HS ngồi cạnh nhau có
thể thảo luận với nhau.
số 0 sẽ được ngay kết quả.
- Gọi HS đọc chữa bài sau đó - HS đọc
nhận xét và cho điểm.
Bài 4
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền
đúng, HS phải ước lượng số
đo của các vật, của người
được đưa ra. Chẳng hạn bút chì


dài 16…, muốn điền đúng
hãy so sánh độ dài của bút
với 1 dm và thấy bút chì dài
16 cm, không phải 16 dm.
- Yêu cầu 1 HS chữa bài.
4. Củng cố – Dặn dò
- Nếu còn thời gian GV cho HS
thực hành đo chiều dài của
cạnh bàn, cạnh ghế, quyển
vở…
- Nhận xét tiết học
Dặn dò HS ôn lại bài và
chuẩn bò bài sau.

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 7

HIỆU

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ –

I/ MỤC TIÊU
- Biết số bị trừ,số,trừ,hiệu .
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm
- HS: SGK


-

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
G
1’ 1. Khởi động
3’ 2. Bài cũ Đêximét
- Hỏi HS: 10 cm bằng mấy dm?
- 1 dm bằng mấy cm?
- HS sửa bài 2 cột 3
20 dm + 5 dm = 25 dm
9 dm + 10 dm = 19 dm
9 dm - 5 dm = 4 dm
35 dm - 5 dm = 30 dm
3. Bài mới
2’ Giới thiệu: Nêu vấn đề
30 Phát triển các hoạt động :
’ * Giới thiệu số bò trừ –
số trừ – hiệu
- GV ghi bảng phép trừ
- 59 – 35 = 24
- Yêu cầu HS đọc lại phép
trừ. GV chỉ từng số trong
phép trừ và nêu.
- Trong phép trừ này, 59 gọi
là số bò trừ (GV vừa nêu
vừa ghi bảng), 35 gọi là số
trừ, 24 gọi là hiệu.
- Yêu cầu HS nêu lại.
- Yêu cầu HS đặt phép tính
trừ trên theo cột dọc.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-Nêu trả lời
-Chữa bài
-Lớp nhận xét

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 --> số bò trừ
35 --> số trừ
24 --> hiệu
- HS nêu
- Không đổi

- Em hãy dựa vào phép tính
vừa học nêu lại tên các
thành phần theo cột dọc.
- Em có nhận xét gì về tên
các thành phần trong phép
trừ theo cột dọc.
- Chốt lại: Khi đặt tính dọc,
tên các thành phần trong
phép trừ không thay đổi.
- Chú ý: Trong phép trừ 59 –
35 = 24, 24 là hiệu, 59 – 35
cũng là hiệu.
- Nêu 1 phép tính khác 79 – 46
= 33
- Hãy chỉ vào các thành

- 2 HS nhắc lại

- Vài HS nêu
79 số bò trừ
46 số trừ
33 hiệu
- Vài HS tự cho và tự nêu
- Nhiều HS nêu miệng kết quả.


phần của phép trừ rồi gọi
tên.

-

2’

- Yêu cầu HS tự cho phép trừ
và tự nêu tên gọi.
c)Thực hành
Bài 1 : Tính nhẩm
-Nhận xét, chốt lời giải
đúng .
Bài 2 (a ,b ,c)
* HS khá giỏi làm thêm bài
(d)
+Viết phép trừ rồi tính hiệu
- Hướng dẫn: Số bò trừ để
trên, số trừ để dưới, sao cho
các cột thẳng hàng với
nhau.
- Chốt: Trừ từ phải sang trái.
Bài 3 Viết số thích hợp
vào ô trống (theo mẫu)
- Đề bài yêu cầu tìm thành
phần nào trong phép trừ.
- Quan sát bài mẫu và làm
bài
- Để biết phần còn lại của
sợi dây ta làm ntn?
- Dựa vào đâu để đặt lời
giải ?
4. Củng cố – Dặn dò
-Về xem lại các bài tập đã
học
- Chuẩn bò: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.

- HS nêu miệng
- HS làm bảng con
- HS xem bài mẫu và làm
79
25
54
-

Tìm hiệu
HS làm bài sửa bài.
2 HS đọc đề
Làm phép tính trừ

- Dựa vào câu hỏi
- HS làm bài, sửa bài.


-

-

-

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 8
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
- Biết thực hiện phép trừ các số cò hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK , thẻ cài
- HS: SGK , bảng , bút dạ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1. Khởi động
- Hát.
3’
2. Bài cũ Số bò trừ – số trừ hiệu
- 2 HS nêu tên các thành
phần trong phép trừ
- 72 – 41 = 31
96 – 55 =
41
- HS sửa bài 2
3867
55
12
33
22
26
34
33
1’
- Thầy nhận xét
30’ 3. Bài mới
a) Giới thiệu: Nêu vấn đề
- HS làm bảng con
b)Phát triển các hoạt động :
88
49
64
57
- Bài 1 :Tính
36
15
44
53
GV nhận xét
52
34
20
4
- HS tự làm bài rồi ghi kết
Bài 2 : (cột 1 ,2)Tính nhẩm .
quả tính nhẩm .
* HS khá giỏi làm thêm cột 3
- Hướng dẫn trừ nhẩm từ phải
sang trái .
- Chữa bài: y/c HS nêu cách tính
- HS tự đặt tính, tính .
nhẩm 1 số bài
- Nêu cách tính , trong phép
Bài 3
trừ :


- GV hướng dẫn
- Chữa bài: y/c HS nêu cách tính .

-

3’

Bài 4
- Để tìm độ dài mảnh vải còn lại
ta làm sao?
* Giải: Độ dài mảnh vải còn lại
là :
9 – 5 = 4 (dm). – ĐS: 4 dm.
Bài 5
-Yêu cầu HS khá giỏi làm thêm
- Theo dõi ,sửa sai
4. Củng cố – Dặn dò
- Cho HS nêu lại các thành phần
trong phép trừ
78 – 46 = 32
97 – 53 = 44
63 – 12 = 51
- Chuẩn bò: Luyện tập chung

84 --> số bò trừ
31 --> số trừ
53 --> hiệu
- HS đọc đề toán
- Làm phép tính trừ
- HS làm bài – sửa bài
-HS tự làm bài
- HS nêu tên gọi các thành
phần trong phép trừ


Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 9
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
- Biết đếm,đọc,viết các số trong phạm vi 100.
- Biết viết số liền trước,số liền sau của một số cho trước.
- Biết làm tính cộng,trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các bài tập và mẫu hình
- HS: Vở + sách và bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1. Khởi động
- Hát .
3’ 2. Bài cũ Luyện tập
- Gọi học sinh sửa bài
- Học sinh lên bảng sửa bài .
88
49
64
57
96
-36
-15
-44
-53
-12
52
34
20
4
1’
84
30’ - Nhận xét
3. Bài mới
a) Giới thiệu bài .
- Vài học sinh đếm: 40, 41, 42,
b) Phát triển các hoạt động :
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 .
 Bài 1
Học sinh đếm: 68, 69, 70,
71, 72, 73, 74
- GV chỉ học sinh đếm số từ 40
Học sinh nêu: 10, 20, 30, 40,
đến 50
50
- Từ 68 đến 74
Học sinh nêu : 10, 20, 30, 40
- Tròn chục và bé hơn 50 .
.
 Bài 2 (a ,b ,c ,d)


2’

* HS khá giỏi làm thêm bài e ,g
- Nêu yêu cầu
Học sinh làm vở
- Dựa vào số thứ tự các số để Học sinh đọc yêu cầu đề
tìm
bài
- Lưu ý HS : Số 0 không có số
liền trước
Học sinh làm, sửa bài
- Nhận xét
 Bài 3 : (cột 1 ,2) Đăït tính - Học sinh nêu cách đặt
32
87
21
rồi tính
+43
- 35
+57
* HS khá giỏi làm thêm cột 3
75
52
78
- GV lưu ý : các số xếp thẳng
hàng với nhau
Học sinh đọc đề
Làm phép cộng
- HS làm bài, sửa bài
- Nhận xét
 Bài 4
- Để tìm số học sinh 2 lớp ta làm
thế nào ?
4. Củng cố – Dặn dò
- Làm bài 1
- Chuẩn bò : Luyện tập chung
Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 10
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị .
- Biết số hạng ; tổng.
- Biết số bị trừ,số trừ,hiệu.
- Biết làm tính cộng , trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép tính trừ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:Bảng phụ+ thẻ cái + bút dạ
- HS:Vở + SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1. Khởi động
- Hát
4’
2. Bài cũ Luyện tập
- HS sửa bài 1
- Viết các số:
a)Từ 40 đến 50: 41, 42, 43, 44, 45,
46, 47, 48, 49, 50.
b)Từ 68 đến 74: 69, 70, 71, 72, 73,
74.


1’
30’

2’

c)Tròn chục và bé hơn 50: 10, 20,
30, 40.
3. Bài mới
a) Giới thiệu:
b) phát teiển các hoạt động
 Bài1(viết 3 số đầu)
* HS khá giỏi làm thêm 3 số
tiếp theo
- Gọi HS nêu cách làm bài rồi
làm vào vơ
 Bài 2 :
- Viết số thích hợp vào ô
trống. Nêu cách làm ?
 Bài 3 :(3 phép tính đầu)
Tính
* HS khá giỏi làm thêm 2 bài
tiếp theo vào sách giáo khoa
-Lưu ý: Trình bày thẳng các
cột với nhau .
 Bài 4
- Nêu bài toán
- Để tìm số cam chò hái ta làm
ntn?

- Nêu cách phân tích số;chẳng
hạn:25=20 + 5
Có thể đọc là “hai mươi lăm
bằng hai mươi cộng năm”
a) Tìm tổng: Ta lấy số hạng
cộng với nhau
b) Tìm hiệu: Ta lấy số bò trừ
trừ cho số trừ
- HS làm bài – sửa bài
- HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét .
- HS nêu
- Làm tính trừ
Bài giải:
Số cam chò hái được là:
85 – 44 = 41 (quả cam)
Đáp số: 41 quả cam
- HS làm bài

 Bài 5 :(cho HS khá giỏi)
- Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
3 .Củng cố – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bò: Kiểm tra
Ngày dạy : . . . . . . . . . .
Tuần 3 – Tiết 11
ĐỀ KIỂM TRA
I/ MỤC TIÊU
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc , viết số có hai chữ số ; viết số liền trước, số liền sau.
- Kĩ năng thực hiện cơng , trừ khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Giải bài tốn bằng một phép tính đã học.
- Đo,viết số đo độ dài đoạn thẳng.
II/ Đề kiểm tra: 40 phút.
Bài 1: Viết các số:
a) Từ 70 đến 83;…………
b) Từ 89 đến 95:……….

SỐ 1


Bài 2:
a) Số liền trước của 61 là:
b) Số liền sau của 99 là:
Bài 3: Tính:
32
67
60 _
+
_
+
45
33
25
+

79
+
77

5
32

Bài 4:
Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riên Hoa làm được 16 bông hoa.
Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm.
III. Cách đánh giá:
Bài 1: 3 điểm.
Bài 2: 1 điểm.
Mỗi số viết đúng được 0,5 điểm.
Bài 3: 2,5 điểm.
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
Bài 4: 2,5 điểm.
- Viết câu lời giải đúng được 1 điểm.
- Viết phép tính đúng được 1 điểm.
- Viết đáp số đúng được 0,5 điểm.
Bài 5: 1 điểm.

Ngày dạy : . . . . . . . . . .
Tuần 3 – Tiết 12

10

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG

I/ MỤC TIÊU
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng10.
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết nhẩm:10 cộng với số có một chữ số.
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chị vào 12
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK + Bảng cài + que tính
- HS: 10 que tính


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
G
1’ 1. Khởi động
3’ 2. Bài cũ Nhận xét bài kiểm tra
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
78  Số
+ 15 Số hạng
+ bò trừø
46Shạng
32  Số hạng
42  Số trừ
23 SH
47  Tổng
36  Hiệu
69

Tổng
1’
- Gọi HS đọc tên các thành phần
30
trong phép cộng và phép trừ

3. Bài mới
a)Giới thiệu:
b) Phát triển cáchoạt động :
* Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
- Yêu cầu HS thực hiện trên vật thật
- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính. Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
- Nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính
là 10 que tính 6 +4 = 10
- Bây giờ các em sẽ làm quen với
cách cộng theo cột.
Bước 1:
- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng,
viết 6 vào cột đơn vò).
- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên
bảng dưới 6 que tính, viết 4 vào cột
đơn vò dưới 6)
- Tất cả có mấy que tính?
- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4
que tính lại thành bó 1 chục que tính ,
như vậy 6 + 4 = 10
Bước 2: Thực hiện phép tính
- Đặt tính dọc
- Nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào
cột đơn vò, viết 1 vào cột chục.
Vậy:6 + 4 = ?
c)Thực hành :
 Bài 1(cột 1 ,2 ,3) ;( HS khá giỏi
làm thêm cột 4)
- Nhắc HS dựa vào bảng tính đã học ở
lớp 1 để hoàn thành bài làm.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
- Hát .

- HS lấy 6 que tính, thêm 4
que tính  HS trả lời được
10 que tính.
chục đơn vò
+
6
4
1
0
- Có 10 que tính
- HS chú ý nghe
6
+
4
10
- 6 + 4 = 10
- HS tự làm và tự chữa
- HS tự làm rồi chấm chéo
với nhau
- HS đọc cách tính nhẩm từ


3’

 Bài 2
- Hướng HS đặt tính sao cho các chữ số
thẳng cột (0 ở hàng đơn vò, 1 ở hàng
chục)
 Bài 3: Tính nhẩm
- Lớp làm dòng 1 ; HS khá giỏi làm
dòng 2 ,3.
- Lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính
bên phải dấu =, không ghi phép tính
trung gian.
- Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 + 3 =
16
 Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi
giờ ở dưới.
4. Củng cố – Dặn dò
8+2=?
- Yêu cầu HS đặt tính và đọc cách đặt
tính theo cột.
- Chuẩn bò bài : 26 + 4; 36 + 24

trái sang phải
“7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16”
- Vậy 7 + 3 + 6 = 16
- HS tự làm
+

8
2
10


Ngày dạy : . . . . . . . . . .

Tuần 3 – Tiết 13
26 + 4 ; 36 + 24
I/ MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 26 + 4;36 + 24.
- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ
- HS: SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’ 1. Khởi động
- Hát
3’ 2. Bài cũ Phép cộng có
tổng bằng 10
- Làm bài
- Cho HS lên bảng làm bài. - Lớp nhận xét
+ 7
+ 8 + 4
+ 10
3
2
6
0
10
10
10
10
7 + 3 + 6 = 16
8+
2 + 7 = 17
1’
9 + 1 + 2 = 12
5+5
30’
+ 5 = 15
3. Bài mới
a)Giới thiệu: Nêu vấn đề
b) Phát triển các hoạt độngi
- Lấy 26 que tính (2 bó, mỗi bó 10
* Giới thiệu phép cộng 26 + 4 que tính và 6 que tính rời). Lấy
; 36 + 24
thêm 4 que tính nữa.
+ Nêu bài toán
- Có 26 que tính, thêm 4 que - HS lên ghi kết quả phép cộng
tính nữa. Hỏi tất cả có bao để có 26 cộng 4 bằng 30
nhiêu tính? Thầy cho HS thao
tác trên vật thật.
Vậy: 26 + 4 = 30
- GV thao tác với que tính trên
bảng
- Có 26 que tính. Thầy gài 2
bó và 6 que tính lên bảng.
Viết 2 vào cột chục, 8 vào
cột đơn vò.
- Thêm 4 que tính nữa. Viết 4
vào cột đơn vò dưới 6
- HS đọc lại
- Gộp 6 que tính và 4 que tính
được 10 que tính tức là 1 bó, 2
bó thêm 1 bó được 3 bó hay


30 que tính. Viết 0 vào cột đơn
vò, viết 3 vào cột chục.
Vậy: 26 + 4 = 30
- Đặt tính:
26
+
4
30
- 6 cộng 4 = 10 viết 0 nhớ 1
- 2 thêm 1 = 3 ,viết 3
* Giới thiệu phép cộng 26 +
34
- Nêu bài toán: Có 36 que
tính. Thêm 24 que tính nữa. Hỏi
tất cả có bao nhiêu que tính?
+ Thao tác trên que tính.
- Có 36 que tính (3 bó và 6 que
rời) viết 3 vào cột chục và 6
vào cột đơn vò
- Thêm 24 que tính nữa. Viết 2
vào cột chục, 4 vào cột đơn
vò.
- Gộp 6 que tính với 4 que tính
được 10, tức là 1 bó. 3 bó
cộng 2 bó bằng 5 bó, thêm 1
bó bằng 6 bó. Viết 0 vào cột
đơn vò, viết 6 vào cột chục.
- Đặt tính
6 + 4 = 10, viết 0 nhớ 1
3 + 2 = 5, thêm 1 bằng 6,
viết 6
+ 36
24
60
c)Thực hành
 Bài 1: Tính.
3’

- HS thao tác trên vật thật

- HS lên bảng ghi kết quả phép
cộng để có 36 + 24 = 60

- HS đọc lại
- 36 cộng 24 bằng 60

- HS nêu yêu cầu .
- HS làm bài a vào bảng con

-

HS đọc đề
Làm tính cộng
22 + 18 = 40 (con gà)
HS làm bài – sửa bài

-Làm bài
- Viết kết quả sao cho chữ số -VD : 19+1 ; 18+2 ; 17+3 ; 16+4 ;
15+5 ; 14+6.
trong cùng 1 cột
- Phải nhớ 1 vào các tổng
các chục nếu tổng các đơn vò
qua 10.
 Bài 2
- Để tìm số gà. Mai và Lan
nuôi ta làm thế nào?
- Mai nuôi: 22 con gà
- Lan nuôi: 18 con gà


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×