Tải bản đầy đủ

900 câu giao tiếp tiếng trung hàng ngày

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày

900 Câu Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày

0


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày

ST
T

Tiếng Việt

1 Xin chào!
2

Chào buổi sáng sớm! Chào
buổi chiều! Chào buổi tối!

3 Tôi là Kathy King.

4

Bạn là Peter Smith phải
không?

Tiếng Trung
你你你

nǐ hǎo

你你你你你/你你你你你

zǎochén(xià wǔ/wǎn shàng (
hǎo(

你你你你你你你

wǒ shì kǎi xī jīn (

你你你你你你你你你你

nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma (

Vâng, tôi là Peter Smith.
5 Không, tôi không phải Peter 你你你你你/ 你你你你你你
Smith.
6 Bạn khỏe không?
7

Rất khỏe, cảm ơn, thế còn
bạn?

8 Tôi cũng rất khỏe.

Phiên âm

shì (wǒ shì (/ bù (wǒ bú shì (

你你你你


nǐ hǎo ma (

你你你你你你你你你

hěn hǎo (xièxie (nǐ ne (

你你你你你

wǒ yě hěn hǎo (

Amy khỏe không? Vợ bạn
9 khỏe không? Chồng bạn khỏe 你你你你你/你你你你你你/你你你你你你
không?

ài mǐ hǎo ma (/nǐ qī zǐ hǎo ma
(/nǐ zhàng fu hǎo ma (

10 Cô ta rất khỏe, cảm ơn.

你你你你你你你

tā hěn hǎo (xiè xie (

11 Ngủ ngon nhé, Jane.

你你你你你

wǎn'ān (jiǎn(

12 Tạm biệt, Mike.

你你你你你你

zàijiàn (mài kè (

13 Mai gặp lại nhé.

你你你你

míngtiān jiàn (

14 Chút nữa gặp nhé.

你你你你你

dài huìr jiàn (

15 Tôi phải đi đây.

你你你你你你

wǒ bìxū zǒu le (

16 Tôi vào được chứ?

你你你你你你

wǒ néng jìnlái ma (

17 Mời ngồi.

你你你

qǐng zuò (

18 Mời vào.

你你你

qǐng jìn (

19 Bắt đầu vào học rồi.

你你你你你你你

shàngkè shí jiāndào le (

20 Mở sách sang trang 20.

你你你你你你你 20 你你

dǎ kāi shū (fān dào dì 20 yè(

21 Tôi điểm danh đầu giờ.

你你你你你你你

kèqián wǒ yào diǎnmíng (

22 Có.

你你

dào (

23 Mỗi người đã có có tài liệu

你你你你你你你你你你你

měi ge rén dōu ná dào cáiliào

1


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
le ma (

trên tay chưa?
24

Có ý kiến không đồng ý
không?

25

Các bạn có theo kịp được tôi
你你你你你你你你你你
giảng bài không?

nǐmen gēn shàng wǒ jiǎng de
le ma (

26

Tôi giảng bài các bạn đã hiểu
你你你你你你你
chưa?

wǒ jiǎng míngbai le ma (

27

Bạn có thể nói lại một lần
nữa được không?

你你你你你你你你

nǐ néng zài shuō yí biàn ma (

你你你你你你你

yǒu shén me wèn tí ma (

28 Có vấn đề gì không?

你你你你你你你

yǒu bútóng yìjiàn ma (

29 Hôm nay giảng đến đây thôi. 你你你你你你你你

jīntiān jiù jiǎng dào zhèlǐ (

你你你你你你你你你你你

qǐng zài líkāi qián jiāng lùnwén
jiāoshàng (

31 Đây là cái gì?

你你你你你

zhè shì shénme (

32 Là chiếc bút.

你你你你

shì zhī bǐ (

30

Trước khi ra về các bạn hãy
nộp luận văn.

33

Đây là chiếc túi xách của bạn
你你你你你你你你你
à?

zhè shì nǐ de shǒutíbāo ma (

34

Không, nó không là của tôi.
Vâng, nó là của tôi.

你你你你你你/ 你你你你你你

bù (tā bú shì (/ shì de (tā shì


35 Đây là bút của ai?

你你你你你你

zhè shì shuí de bǐ (

36 Là của Kate.

你你你你你

shì kǎi tè de (

37

Kia là một chiếc xe con phải
你你你你你你你你你
không?

nà shì yí liàng xiǎo qìchē ma (

38

Không, đó là một chiếc xe
buýt.

bù (nà shì yí liàng gōnggòng
qìchē (

39

Cái này trong Tiếng Anh nói
你你你你你你你你你
như thế nào?

zhè ge yòng yīng yǔ zěn me
shuō (

40

Quyển sách mới của bạn màu
你你你你你你你你你你你
gì?

nǐ de xīn shū shì shénme yánsè
de (

你你你你你你你你你你你

41 Căn phòng rộng bao nhiêu? 你你你你你你你你

nǐ de fángzi yǒu duō dà (

42 Con đường này dài bao xa?

你你你你你你你

zhè tiáo jiē yǒu duō cháng (

43 Con mèo này tên là gì?

你你你你你你你你

zhè māo jiào shénme míng zì (

44 Công ty đó ở đâu?

你你你你你你你你

nà ge gōngsī zài nǎr (

45 Kích thước nào là đúng?

你你你你你你你你

nǎ gè chǐmǎ shì duì de (

2


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
46 Đây là cái gì?

你你你你你

zhè shì shén me (

47 Đây là điều hòa.

你你你你你

zhè shì kōngtiáo (

48 Đây là của bạn à?

你你你你你你

zhè shì nǐ de ma (

49 Phải, là của tôi.

你你你你你你你

shì de (shì wǒ de (

50 Chiếc kính của tôi đâu rồi?

你你你你你你你你

wǒ de yǎnjìng zài nǎr (

51

nǐ zhī dào wǒ bǎ yǎnjìng gē nǎr
le ma (

Bạn biết chiếc kính tôi để đâu
你你你你你你你你你你你你你
không?

52 Ở kia kìa.

你你你你

zài nàbiān (

53 Trên bàn kìa.

你你你你

zài zhuōshàng (

Đây là bút của bạn phải
54 không? Tôi nhặt được dưới
gầm bàn.

你你你你你你你你你你你你你你

zhè shì nǐ de bǐ ma (wǒ zài
zhuōxià jiǎn de (

55

Không phải, bút của tôi màu
你你你你你你你你你
xanh lam cơ.

bú shì (wǒ de shì lán de (

56 Túi nào là của bạn?

你你你你你你你

nǎ gè shì nǐ de bāo (

57 Cái to hơn là của tôi.

你你你你你你

dà xiē de nàge (

58 Cái kia ở bên phải bạn.

你你你你你你你

nǐ yòu biān de nàge (

Những quyển sách này toàn
59 bộ đều là của bạn phải
không?

你你你你你你你你你

zhè xiē shū quán shì nǐ de ma


60 Một phần là của tôi.

你你你你你你你

yí bùfen shì wǒ de (

61 Bạn là ai?

你你你你

nǐ shì shuí (

62 Tôi là Jim.

你你你你你

wǒ shì jí mǔ (

63 Người đàng kia là ai thế?

你你你你你你你你

nà biān nàge rén shì shuí (

64 Anh ta là Bob.

你你你你你

tā shì bào bó (

你你你你你你你你你

nà gè nǚhái shì xuéshēng ma (

65

Cô bé kia là học sinh phải
không?

66

Không, cô ta không phải học
你你你你你你
sinh.

bù (tā bú shì (

67 Bạn làm nghề gì?

你你你你你你你

nǐ shì zuò shénme de (

68 Tôi là nông dân.

你你你你你你

wǒ shì ge nóngmín (

69 Anh ta làm nghề gì?

你你你你你你你

tā shì gàn shén me de (

70 Anh ta là giám đốc.

你你你你你你

tā shì ge jīng lǐ (

3


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
71

Chắc chắn cô ta là người
mẫu, phải vậy không?

72 Tôi thật sự không biết.

你你你你你你你你你你你你

tā yí dìng shì gè mó tè (bú shì
ma (

你你你你你你

wǒ zhēn bù zhī dào (

73 Tôi chẳng biết một chút gì cả. 你你你你你你你你

wǒ yì diǎn dōu bú zhī dào (

74 Có thể cô ta là tài xế.

你你你你你你你你你

tā kěnéng shì ge sījī ma (

75 Phải, tôi cũng cho là vậy.

你你你你你你你你

shì de (wǒ rèn wéi shì (

76 Bạn tên là gì?

你你你你你你你

nǐ jiào shénme míngzì (

你你你你你你你你你你

néng gàosu wǒ nǐ de míngzi
ma(

78 Tôi tên là Thomas.

你你你你你你

wǒ jiào tāng mǔ sī (

79 Hãy gọi tôi là Tom.

你你你你你你你

jiù jiào wǒ tāng mǔ ba (

80 Bạn họ gì?

你你你你你

nǐ xìng shén me (

81 Họ của tôi là Ayneswonth.

你你你你你你你你

wǒ xìng ān ní sī huá sī (

82 Phiên âm thế nào?

你你你你

zěn me pīn (

83 Cô mặc bộ trắng kia là ai?

你你你你你你你你你你你你

chuān bái yī fu de nà wèi xiǎo
jiě shì shuí (

77

Có thể cho tôi biết tên của
bạn không?

84

Bạn có thể giới thiệu tôi cho
你你你你你你你你你你
cô ta không?

nǐ néng bǎ wǒ jièshào gěi tā ma


85

Rose, để tôi giới thiệu một
chút bạn của tôi.

Luó sī (ràng wǒ jiè shào yí xià
wǒ de péng yǒu (

你你你你你你你你你你你你你你

zhè shì tāng mǔ (wǒ de tóng
xué (

86 Đây là Tom, bạn học của tôi. 你你你你你你你你你你
87 Rất vui quen biết bạn.

你你你你你你你

hěn gāo xìng rèn shí nǐ (

88

Quen biết bạn tôi cũng rất
vui.

你你你你你你你你你

rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng


89

Để tôi giới thiệu bản thân tôi
你你你你你你你你你
chút.

ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià (

90 Xin chào!

你你你

nǐ hǎo (

91 Hôm nay thứ mấy?

你你你你你你

jīn tiān xīng qī jǐ (

92 Hôm nay thứ hai.

你你你你你你你

jīn tiān shì xīng qī yī (

93 Hôm nay mồng mấy?

你你你你你你

jīn tiān shì jǐ hào (

你你你 1999 你 1 你 15 你你

jīn tiān shì 1999 nián 1 yuè 15
rì (

94

Hôm nay ngày 15 tháng 1
năm 1999.

4


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
95 Bây giờ là tháng mấy?

你你你你你你

xiàn zài shì jǐ yuè (

96 Bây giờ là tháng mười hai.

你你你你你你你

xiàn zài shì shí èr yuè (

97 Năm nay là năm nào?

你你你你你你你

jīn nián shì nǎ yī nián (

98 Năm nay là năm 1999.

你你你 1999 你你

jīn nián shì 1999 nián (

99 Cuối tuần này bạn làm gì?

你你你你你你你你

zhè zhōumò nǐ gàn shén me (

Cửa hàng này bình thường
100 mở lúc 9 giờ sáng đúng
không?

你你你你你你你你 9 你你你你你

zhè jiā diàn píngrì shì zǎo
shàng 9 diǎn kāi mén ma (

Bình thường mở lúc 8 giờ
101 sáng, cuối tuần mở lúc 9 giờ 你你你你 8 你你你你你你 9 你你你
sáng.
102 Ngày kia bạn làm gì?

你你你你你你你

píng rì shàng wǔ 8 diǎn kāi (
dàn zhōu mò 9 diǎn kāi (
hòu tiān nǐ gàn shén me (
shàng shàng xīng qī nǐ gàn le
shén me (

103 Tuần trước nữa bạn làm gì? 你你你你你你你你你你
104

Tôi phải làm việc 5 ngày (tính
你你你你 5 你你你你你你你你
từ ngày mai).

wǒ yào gōng zuò 5 tiān (cóng
míng tiān suàn qǐ (

105

Đã 5 năm rồi tôi không gặp
bạn.

你你 5 你你你你你你

wǒ yǐ 5 nián méi jiàn nǐ le (

106 Bạn có máy tính không?

你你你你你你你

nǐ yǒu jì suàn jī ma (

107 Có, tôi có máy tính.

你你你你你你

shì de (wǒ yǒu (

你你你你你你你你你

tā yǒu nà běn shū (shì ma (

你你你你你你

bù (tā méi yǒu (

你你你你你你你你你

nǐ yǒu xiōng dì huò jiě mèi ma


你你你你你你你你你

méi yǒu (wǒ shì dú shēng zǐ (

108

Anh ta có quyển sách đó,
đúng không?

109 Không, anh ta không có.
110

Bạn có anh chị em gái
không?

111 Không có, tôi là con một.
112

Máy tính bạn có công cụ giải
你你你你你你你你你你你你
mã không?

nǐ de diàn nǎo yǒu tiáo zhì jiě
tiáo qì ma (

113

Ở đây có bán dầu gội đầu
không?

你你你你你你你你

zhèr yǒu xiāng bō mài ma (

114

Vườn hoa của bạn thật là
đẹp.

你你你你你你你你

nǐ de huā yuán zhēn piào liàng


115 Còn thừa vé nào không?

你你你你你

yǒu shèng piào ma (

116 Bạn có hồ dán không? Chỗ

你你你你你你你你你你你你你你

nǐ yǒu jiāo shuǐ ma (wǒ zhè lǐ

5


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
xū yào yì diǎn (

tôi cần một chút.
117 Tôi còn thừa một chút.

你你你你你你

wǒ shèng xià yì xiē (

你你你你你你你你你你你

rú guǒ nǐ yǒu duō de (qǐng gěi
wǒ (

118

Nếu bạn có nhiều, hãy cho
tôi.

119

Có phải bạn lấy chiếc bút chì
你你你你你你你你你
của tôi không?

nǐ ná le wǒ de qiān bǐ ma (

120

Đúng vậy, tôi còn lấy cục tẩy
你你你你你你你你你你你你
của bạn.

shì de (wǒ hái ná le nǐ de
xiàng pí (

121 Bây giờ mấy giờ?

你你你你你

xiàn zài jǐ diǎn (

122 Bây giờ hai giờ.

你你你你你

xiàn zài liǎng diǎn (

123 Bây giờ là 5 giờ 15 phút.

你你你你你你你你

xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè (

124 Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 你你你你你你你你

xiàn zài chà shí fēn sì diǎn (

125 Bây giờ là 9 rưỡi.

你你你你你你你

xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn (

126 Bây giờ là đúng 1 giờ.

你你你你你你

xiàn zài yī diǎn zhěng (

127 Vẫn chưa đến 4 giờ mà.

你你你你你你你

hái méi dào sì diǎn ne (

128 Đồng hồ của tôi là 2 giờ.

你你你你你你你你

wǒ de biǎo shì liǎng diǎn
zhōng (

129

Đồng hồ của tôi nhanh 2
phút.

你你你你你你你你你

wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn
zhōng (

130

Đồng hồ của bạn mấy giờ
rồi?

你你你你你你你

nǐ de biǎo jǐ diǎn le (

131

Chúng ta phải đến đó đúng
giờ.

你你你你你你你你你你

wǒ men bì xū zhǔn shí dào nàr


你你你你你你你

zhǐ shèng liǎng fēn zhōng le (

你你你你你你你你你你

nǐ néng tí qián wán chéng gōng
zuò ma (

132 Chỉ còn lại 2 phút thôi.
133

Bạn có thể làm xong trước
công việc không?

134

Máy bay cất cánh muộn một
你你你你你你你
chút.

fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi (

135 Hội nghị bị delay.

你你你你你你

huì yì yán qī le (

136 Hôm nay thứ mấy?

你你你你你你

jīn tiān xīng qī jǐ (

137 Hôm nay thứ hai.

你你你你你你

jīn tiān xīng qī yī (

138 Hôm nay mồng mấy?

你你你你你

jīn tiān jǐ hào (

139 Hôm nay ngày 21 tháng 5.

你你你你你你你你你你

jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào

6


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày

你你你你你你你你你

nǐ shén me shí hòu chū shēng
de (

你你你你 1976 你 9 你 1 你你

wǒ chū shēng zài 1976 nián 9
yuè 1 rì (

142 Lúc nào?

你你你你你

shén me shí hòu (

143 Bạn chọn thời gian đi.

你你你你你你

nǐ dìng shí jiān ba (

140 Bạn sinh vào lúc nào?
141

Tôi sinh vào ngày 1 tháng 9
năm 1976.

144 Ngày mai chúng ta gặp mặt. 你你你你你你你

wǒ men míng tiān jiàn miàn (

145

Bạn có biết ngày chính xác
không?

你你你你你你你你你

nǐ zhī dào què qiē rì qī ma (

146

Mời bạn đối chiếu một chút
ngày nhé.

你你你你你你你你

qǐng hé shí yí xià rì qī (

147

Lúc này năm ngoái bạn làm
gì?

你你你你你你你你你你你

qù nián zhè shí hòu nǐ zài gàn
shén me (

148

Bán hàng giảm giá kéo dài
bao lâu?

你你你你你你你

zhé jià xiāo shòu duō jiǔ (

149 Chỉ 3 ngày.

你你你你

jǐn sān tiān (

150 Năm ngày sau tôi trở về.

你你你你你你你你

wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái (

151

nǐ hǎo (wǒ néng jiàn gé lín
xiān shēng ma (

Xin chào, tôi có thể gặp ông
你你你你你你你你你你你你
Green không?

152 Bạn có hẹn trước không?

你你你你你你

nǐ yǒu yù yuē ma (

153

Xin lỗi, tôi không có hẹn
trước.

你你你你你你你你

duì bú qǐ (wǒ méi yǒu (

154

Có, tôi có hẹn vào lúc 3 giờ
chiều.

你你你你你你你你 3 你你

shì de (yuē de shì xià wǔ 3
diǎn (

155

Xin lỗi, bây giờ ông Green
không thể gặp bạn được.

你你你你你你你你你你你你你你你

duì bù qǐ (gé lín xiān shēng
xiàn zài bú néng jiàn nín (

你你你你你你

tā zài dǎ diàn huà (

156 Anh ta đang gọi điện thoại.
157

Bạn có thể đợi ở đây một chút
你你你你你你你你你你
được không?

nín néng zài zhè lǐ děng yí xià
ma (

158

Bạn muốn uống chút gì
không?

你你你你你你你你

nín xiǎng hē diǎn shén me ma


你你你你你你

wǒ hē diǎn chá ba (

159 Tôi uống một chút trà đi.

160 Ông Green, ông Smith đang ở 你你你你你你你你你你你你你你

7

gé lín xiān shēng (shǐ mì sī


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
xiān shēng zài zhè lǐ (

đây.
161

Ông có thể vào trong được
rồi.

162

Thật là vui khi gặp được bạn,
你你你你你你你你你你你你你
bạn cũ của tôi.

163 Mấy năm nay bạn thế nào?

你你你你你你你

nín kě yǐ jìn qù le (
zhēn gāo xìng jiàn dào nǐ (wǒ
de lǎo péng yǒu (

你你你你你你你你

zhè xiē nián nǐ zěn me yàng (

164 Bạn vẫn không thay đổi gì cả. 你你你你你你你

nǐ yì diǎn yě méi biàn (

165

Bạn vẫn còn nhớ lễ Giáng
sinh đó chứ?

你你你你你你你你你你你

nǐ hái jì dé nà gè shèng dàn jié
ma (

166

Bạn biết nói Tiếng Anh
không?

你你你你你你你

nǐ huì shuō yīng yǔ ma (

你你你你你

huì jiǎng yì diǎn (

167 Biết nói một chút.
168

Bạn học Tiếng Anh bao lâu
rồi?

你你你你你你你你

nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le (

169

Anh ta nói Tiếng Anh rất lưu
你你你你你你你你
loát.

tā jiǎng yīng yǔ hěn liú lì (

170 Tiếng Anh của bạn rất tốt.

你你你你你你你

nǐ de yīng yǔ hěn hǎo (

171 Bạn nói Tiếng Anh rất tốt.

你你你你你你你你你

nǐ de yīng yǔ jiǎng de hěn hǎo


172

Tiếng mẹ đẻ của bạn là Tiếng
你你你你你你你你你
Anh phải không?

nǐ de mǔ yǔ shì yīng yǔ ma (

173

Tiếng mẹ đẻ của tôi là Tiếng
你你你你你你你你
Trung.

wǒ de mǔ yǔ shì hàn yǔ (

174 Anh ta có chút giọng London. 你你你你你你你你

tā dài diǎn lún dūn kǒu yīn (

Khẩu âm của anh ta rất nặng
175 hoặc Tiếng Địa phương của 你你你你你你
anh ta rất nặng.

tā kǒu yīn hěn zhòng (

176

Tôi diễn đạt có chút khó
khăn.

你你你你你你你你你你

wǒ biǎo dá qǐ lái yǒu diǎn kùn
nán (

177

Tôi thường bị lẫn giữa "s" và
你你你 s 你 th 你你你
"th".

wǒ cháng bǎ s hé th gǎo hún (

178

Bạn có thể viết văn bằng
Tiếng Anh không?

你你你你你你你你你你

nǐ néng yòng yīng wén xiě wén
zhāng ma (

你你你你你你你

nǐ de fā yīn hěn hǎo (

179 Phát âm của bạn rất tốt.

8


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
180

wǒ gāi zěn yàng cái néng tí gāo
kǒu yǔ shuǐ píng (

Phải làm sao tôi mới có thể
你你你你你你你你你你你你你
nâng cao trình độ nói của tôi.

181 Bạn đang làm gì thế?

你你你你你你

nǐ zài gàn shén me (

182 Tôi đang xem sách.

你你你你你

wǒ zài kàn shū (

183 Tôi đang nấu ăn.

你你你你你

wǒ zài zuò fàn (

184 Bạn đang xem tivi à?

你你你你你你你

nǐ zài kàn diàn shì ma (

185 Ừ, tôi đang xem kênh 5.

你你你你你你 5 你你你

shì de (wǒ zài kàn 5 pín dào (

186 Không, tôi đang nghe đài.

你你你你你你你你你你

méi yǒu (wǒ zài tīng shōu yīn
jī (

187 Bạn đi đâu đấy?

你你你你你

nǐ qù nǎr (

188 Tôi đi làm.

你你你你你

wǒ qù shàng bān (

189 Bạn đang viết thư cho ai?

你你你你你你你

nǐ zài gěi shuí xiě xìn (

190 Cho một người bạn cũ.

你你你你你你你

gěi yí gè lǎo péng yǒu (
zhè zhōu mò nǐ jiāng gàn shén
me (

191 Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? 你你你你你你你你你
Tôi muốn đi nghe buổi hòa
nhạc.

你你你你你你你你

wǒ yào qù tīng yīn yuè huì (

193 Tôi đi dã ngoại với bạn bè.

你你你你你你你你

wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu (

192

194 Bạn thích đi dã ngoại không? 你你你你你你你

nǐ xǐ huān jiāo yóu ma (

195 Có, tôi rất thích.

你你你你你你你你

shì de (wǒ hěn xǐ huān (

196 Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

你你你你你

nǐ duō dà le (

197 Tôi 22 tuổi rồi.

你你你你你你

wǒ èr shí èr le (

198

199 Tôi kém chị gái tôi hai tuổi.
200

shǐ mì sī xiān shēng cái sì shí jǐ
suì (

Ông Smith mới có bốn mươi
你你你你你你你你你你你
mấy tuổi.
你你你你你你你你

wǒ bǐ wǒ jiě xiǎo liǎng suì (
wǒ jiě bǐ tā zhàng fu dà yí suì


Chị gái tôi lớn hơn chồng một
你你你你你你你你你你
tuổi.

201 Anh ta là bé nhất trong nhà. 你你你你你你你你你
202

tā shì yì jiā zhōng zuì xiǎo de (

Trông anh ta trẻ hơn nhiều so
你你你你你你你你你你你你你你
với tuổi.

203 Tôi đến đây lúc 20 tuổi.

你你你你你你你你

tā kàn qǐ lái bǐ tā shí jì shàng
nián qīng de duō (
wǒ èr shí suì lái zhèr (

204 Tôi bắt đầu đi học lúc 6 tuổi. 你你你你你你你你

wǒ liù suì kāi shǐ shàng xué (

9


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
205 Bố tôi đã hơn 60 tuổi rồi.

你你你你你你你你你你

wǒ fù qīn yǐ nián guò liù shí le


206

Trong số bọn họ đa số là
chưa đến 30 tuổi.

你你你你你你你你 30 你你

tā men zhōng dà duō shù bú
dào 30 suì.

207

Tôi đoán anh ta khoảng 30
tuổi.

你你你你你 30 你你

wǒ cāi tā dà gài 30 suì (

208

Tháng tới cô ta sẽ tròn 15
tuổi rồi.

你你你你你你 15 你你

xià gè yuè tā jiù mǎn 15 le (

Bọn họ sẽ tổ chức buổi dạ tiệc
你你你你你你你你你你你你你你
209 kỷ niệm tròn 10 năm ngày
cưới.

tā men jiāng wèi jié hūn shí
zhōu nián kāi gè wǎn huì (

210

Anh ta rốt cục vẫn chỉ là một
你你你你你你你你你你
đứa trẻ.

tā bì jìng hái zhǐ shì gè hái zǐ (

211

Hàng ngày mấy giờ bạn ngủ
你你你你你你你你
dậy?

měi tiān nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng (
wǒ tōng cháng 8 diǎn qǐ
chuáng (

212 Tôi thường ngủ dậy lúc 8 giờ. 你你你 8 你你你你
213 Bạn ăn cơm ở đâu?
214

你你你你你你你你

nǐ zài nǎr chī wǔ fàn (

Tôi ăn trưa ở quán cơm bình
你你你你你你你你你你你你你
dân gần đây.

215 Buổi trưa bạn ăn những gì?

你你你你你你你你

wǒ zài fù jìn yì jiā kuài cān
diàn chī wǔ fàn (
nǐ zhōng wǔ chī xiē shén me (

216

Tôi ăn một chiếc hamburger,
你你你你你你你你你你你你你你
một chiếc đùi gà rán.

wǒ chī yí gè hàn bǎo bāo (yī
gè zhà jī tuǐ (

217

Bạn bắt đầu làm việc khi
nào?

你你你你你你你你你你

nǐ shí me shí hòu kāi shǐ gōng
zuò (

218

Tôi bắt đầu làm việc lúc 8
giờ.

你你你你你你你你

wǒ bā diǎn kāi shǐ gōng zuò (

你你你你你你你你

nǐ shàng bān gàn xiē shén me (

你你你你你你你你

wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì (

221 Khi nào bạn tan làm?

你你你你你你你你

nǐ shén me shí hòu xià bān (

222 6 giờ.

6 你你

6 diǎn (

223 Lúc rảnh rỗi bạn làm gì?

你你你你你你你你你你

xián xiá shí (nǐ gàn xiē shén
me (

219 Bạn làm gì lúc làm việc?
220

Tôi nghe máy và soạn văn
bản.

224 Tôi thích nghe nhạc hiện đại. 你你你你你你你你你

wǒ xǐ huan tīng liú xíng yīn

10


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
yuè (
你你你你你你你

wǒ xǐ huan tī zú qiú (

你你你你你你你你你你

nǐ zuó tiān zǎo shàng jǐ diǎn qǐ
chuáng (

227 Khoảng 7 giờ.

你你你你你

qī diǎn zuǒ yòu (

Tôi nghe thấy chuông đồng
228 hồ rồi, nhưng 9 giờ tôi mới
dậy.

你你你你你你你你你你你你你你你

wǒ tīng jiàn nào zhōng le (dàn
wǒ dào jiǔ diǎn cái qǐ (

225 Tôi thích đá bóng.
226

Sáng sớm hôm qua mấy giờ
bạn ngủ dậy?

229

7 giờ tôi thức dậy rồi, sau đó
你你你你你你你你你你你你你你
lập tức dậy khỏi giường luôn.

wǒ qī diǎn xǐng le (rán hòu mǎ
shàng qǐ chuáng le (

230

Tôi vội vàng đến văn phòng
làm việc.

你你你你你你你你你

wǒ cōng máng gǎn dào bàn
gōng shì (

231 Tôi ăn sớm ở trên đường.

你你你你你你你你你

wǒ zài lù shàng chī de zǎo fàn


232 Tôi vừa vặn kịp giờ làm.

你你你你你你

wǒ gāng hǎo gǎn shàng (

233 Tôi bị muộn 5 phút.

你你你你你你你你

wǒ chí dào le wǔ fèn zhōng (

你你你你你你你你你你你你你你你

wǒ hé wǒ de yí gè péng yǒu yí
kuài chī le wǔ fàn (

235 6 giờ chiều tôi tan làm rồi.

你你 6 你你你你你你

xià wǔ 6 diǎn wǒ xià bān le (

236 Tôi ở lại làm thêm ca.

你你你你你你你你你你

wǒ liú xià jiā le yí huìr bān (

你你你你你你你你你你你你你你你你你

diàn shì jié mù hěn wú liáo (
suǒ yǐ wǒ zǎo zǎo de shuì le (

234

Tôi và bạn tôi ăn trưa cùng
nhau rồi.

237

Tiết mục tivi rất tẻ nhạt, tôi
đã đi ngủ sớm.

238

Tôi nằm trên giường xem tạp
你你你你你你你你你
chí.

wǒ tǎng zài chuáng shàng kàn
zá zhì (

239 Tôi ngủ không tốt.

你你你你你

wǒ méi shuì hǎo (

240 Cả đêm tôi ngủ rất ngon.

你你你你你你你你

wǒ zhěng yè shuì de hěn shú (

你你你你你你你你你你

qiáo (nǐ hǎo (zhēn shì nǐ ma (

241

Chào Joe, có thật là bạn
không?

242

Chào Ann, thật vui khi gặp lại
你你你你你你你你你你你你你你
bạn.

ān (nǐ hǎo (zhēn gāo xìng zài
cì jiàn dào nǐ (

243

Đúng 1 năm nay tôi không
gặp bạn.

你你你你你你你你你你

wǒ zhěng zhěng yì nián méi
jiàn nǐ le (

244

Nhưng xem ra bạn vẫn xinh
đẹp như vậy.

你你你你你你你你你你你你

dàn nǐ kàn qǐ lái hái shì nà me
piào liàng (

11


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
245

Ồ, cảm ơn. Dạo này bạn khỏe
你你你你你你你你你你你你你
không?

246 Không tệ lắm.

你你你你

ōu (xiè xiè (zhè duàn shí jiān
nǐ hǎo ma (
bú tài zāo (

247

Nhưng nghe bạn nói thì có vẻ
你你你你你你你你你
bạn đang rất buồn phiền.

dàn tīng qǐ lái nǐ hěn bēi shāng


248

Đúng rồi, hôm qua chú mèo
yêu của tôi mất tiêu rồi.

shì ā (zuó tiān wǒ de chǒng
wù māo diū le (

你你你你你你你你你你你你你

tīng dào zhè xiāo xī wǒ hěn yí
hàn (

249 Tôi rất tiếc khi nghe tin này. 你你你你你你你你你你
250 Không sao.

你你你你

méi shìr (

你你你你你你你你你你

zuì jìn nǐ kàn jiàn kǎi tè le ma


251

Dạo này bạn có thấy Kate
không?

252

Không, tôi và cô ta không có
你你你你你你你你你你你你你你
một chút liên hệ.

méi yǒu (wǒ hé tā méi yǒu yì
diǎnr lián xì (

253

Tôi nghe nói tuần trước cô ta
你你你你你你你你你你你
cưới rồi.

wǒ tīng shuō tā shàng xīng qī
jié hūn le (

254

Vậy tốt quá. Xin lỗi. Tôi phải
你你你你你你你你你你你你你你你
đi đây.

nà zhēn hǎo (duì bú qǐ (wǒ bì
xū děi zǒu le (

255

Tôi cũng thế. Tạm biệt. Nhớ
liên hệ nhé.

你你你你你你你你你你你你你

wǒ yě shì (zài jiàn (jì dé lián
xì ò (

256

Trước đây tôi thường dậy rất
你你你你你你你你你你你你你
sớm đi dạo.

wǒ guò qù cháng yī dà zǎo jiù
chū qù sàn bù (

257

Anh ta từng là hàng xóm với
你你你你你你你你
tôi.

tā céng yǔ wǒ shì lín jū (

258

Trước đây bạn thường đi câu
你你你你你你你你你你你
cá với bạn bè không?

guò qù nǐ cháng hé péng yǒu
diào yú ma (

259

Chúng tôi quen nhau được 6
你你你你你你你你你
năm rồi.

wǒ men rèn shí yǒu liù nián le


Đã rất lâu rồi từ lúc tôi đến
260
đây.
261

Dạo này bạn có gặp ông
Smith không?

你你你你你你你你你你你你你你你你你

zì cóng wǒ shàng cì lái zhè lǐ
yǐ jīng yǒu hěn zhǎng shí jiān
le (

你你你你你你你你你你你你

zuì jìn nǐ jiàn guò shǐ mì sī
xiān shēng ma (

262 Từ năm ngoái bọn họ liên tục 你你你你你你你你你你你你你你你你你
làm dự án này.

12

tā men cóng qù nián kāi shǐ yì
zhí dōu zài zuò zhè gè xiàng


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
mù (
263 Tôi xem tivi cả đêm.

wǒ kàn le yì zhěng wǎn de diàn
shì (

你你你你你你你你你你

264

Chúng tôi vừa mới tới đó thì
你你你你你你你你你你你你你
đã bắt đầu chiếu phim rồi.

wǒ men yí dào nàr diàn yǐng
jiù kāi shǐ le (

265

Lúc tôi đến trạm xe, tàu đã đi
你你你你你你你你你你你你你
rồi.

wǒ dào chē zhàn shí (huǒ chē
yǐ jīng kāi le (

Thuyền đến muộn làm kế
266 hoạch của chúng tôi rối hết
lên.

你你你你你你你你你你你你你你你你

chuán dào wǎn le (bǎ wǒ men
de jì huá quán dǎ luàn le (

你你你你你你你你你你你你

wǒ yuán yǐ wéi tā zhī dào kāi
huì shí jiān (

267

Tôi cứ tưởng là anh ta biết
thời gian cuộc họp.

268

Lúc đầu bọn họ hy vọng tôi đi
你你你你你你你你你你你你你你
cùng với họ.

tā men yuán běn xī wàng wǒ
hé tā men yì qǐ qù (

269

Đó là lần thứ ba tôi tham
quan nơi đó.

nà shì wǒ dì sān cì cān guān nà
dì fāng le (

270

Tôi viết luận văn xong thì để
你你你你你你你你你你你你你你你
nó ở trong ngăn kéo.

wǒ xiě wán lùn wén (jiù bǎ tā
fàng zài chōu tì le (

271

Chào Jack, bây giờ bạn ở
đâu?

你你你你你你你你你你你你你

nǐ hǎo (jié kè (nǐ xiàn zài zhù
nǎr (

你你你你你你 203 你你

wǒ zhù zài kě shèng jiē 203
hào (

272 Tôi ở 203 đường Curzon.

你你你你你你你你你你你你你

273

Đường Curzon? Chẳng phải
你你你你你你你你你你你你你你
Mary cũng ở đó à?

kě shèng jiē (mǎ lì bú shì yě
zhù nàr ma (

274

Đúng rồi, cô ta ở ngay đối
diện đường.

你你你你你你你你你你你

shì de (tā jiù zhù zài jiē duì
miàn (

275 Bạn sống ở đó bao lâu rồi?

你你你你你你你你你

nǐ zài nàr zhù duō jiǔ le (

276 Mới có mấy tháng.

你你你你你

cái jǐ gè yuè (

277

Mary thế nào rồi? Cô ta ở đó
你你你你你你你你你你你你你你你
bao lâu rồi?

278 Từ lúc sinh ra cô ta đã ở đó. 你你你你你你你你你

mǎ lì zěn me yàng (tā zài nàr
zhù duō jiǔ le (
tā shēng xià lái jiù zhù nàr (

279

Bạn đợi ở đó rất lâu rồi phải
你你你你你你你你你你你你
không?

nǐ huì zài nàr dài hěn zhǎng shí
jiān ma (

280

Không, tháng tới tôi sẽ dọn
nhà tới Hollywood.

bù (wǒ xià gè yuè jiù bān dào
hǎo lái wù qù (

你你你你你你你你你你你你你你

13


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
281

Thật à? Tôi cũng sẽ dọn nhà
你你你你你你你你你你你你
tới đó.

zhēn de (wǒ yě huì bān dào
nàr qù (

282

Tốt quá, chúng ta có thể uống
你你你你你你你你你你你你你你你
bia cùng nhau được rồi.

bàng jí le (wǒ men kě yǐ yì qǐ
hē pí jiǔ le (

283

Đúng, và có thể bạn sẽ ở đó
lâu một chút.

你你你你你你你你你你你你你你你你

duì (ér qiě nǐ yě xǔ huì zài nàr
zhù jiǔ yī xiē (

你你你你你

xī wàng rú cǐ (

284 Hy vọng là vậy.

wǒ xiāng xìn wǒ men huì hěn
kāi xīn de (

285 Tôi tin là chúng ta sẽ rất vui. 你你你你你你你你你你你
286 Bạn đi đâu?
287

Hôm qua các bạn đi đâu ăn
cơm?

你你你你你

nǐ qù nǎr (

你你你你你你你你你你你

nǐ men zuó tiān qù nǎr chī de
fàn (

288 Khi nào anh ta tới thăm bạn? 你你你你你你你你你

tā shén me shí hòu lái kàn nǐ (

289 Chiếc xe bạn mua khi nào?

你你你你你你你你你

nǐ shén me shí hòu mǎi de chē


290 Ai bảo bạn thế?

你你你你你你

shuí gào sù nǐ de (

你你你你你你你你

shuí jiāng péi nǐ qù jī chǎng (

你你你你你你你你

nǐ wéi shén me bù tóng yì (

你你你你你你你你

gàn má bù chū qù sàn bù (

291

Ai sẽ đi cùng bạn đến sân
bay?

292 Tại sao bạn không đồng ý?
293

Vì sao không ra ngoài đi
dạo?

294 Bạn qua kỳ nghỉ như thế nào? 你你你你你你你你

nǐ jià qī zěn me guò de (

295 Mấy ngày nay bạn thế nào?

你你你你你你你你你

zhè xiē rì zǐ nǐ zěn me yàng (

296 Trong thư anh ta nói gì?

你你你你你你你你你

tā zài xìn lǐ shuō shén me le (

297

Bạn định làm gì với số sách
này?

你你你你你你你你你你你

nǐ dǎ suàn ná zhè xiē shū zěn
me bàn (

298

Lúc tôi gọi điện cho bạn thì
bạn đang làm gì?

你你你你你你你你你你你你

wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ shí nǐ zài
gàn ma (

你你你你你你

wǒ zhèng yào chū mén (

你你你你你你你你你你你你你你你

nǐ néng cāi dào jīn tiān shàng
wǔ wǒ zài zuò shén me ma (

299 Tôi đang muốn ra ngoài.
300

Bạn có thể đoán được sáng
nay tôi làm gì không?

301 Tòa nhà này cao bao nhiêu? 你你你你你你你

zhè zuò lóu yǒu duō gāo (

302 Con voi này nặng bao nhiêu? 你你你你你你你你

zhè gè dà xiàng yǒu duō zhòng


14


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
303 Quần áo của bạn mầu gì?

你你你你你你你你你你你你

nǐ de xīn yī fu shì shén me yán
sè de (

304

Kích cỡ giầy của bạn bao
nhiêu?

你你你你你你你你

nǐ de xié duō dà chǐ cùn (

305

Em trai tôi cao hơn em gái
bạn gấp đôi.

你你你你你你你你你你你

wǒ dì dì bǐ nǐ mèi mèi gāo yí
bèi (

306 Bà nội tôi lớn hơn tôi 40 tuổi. 你你你你你你 40 你你

wǒ nǎi nai bǐ wǒ dà 40 suì (

307

Con sông này chỉ dài bằng
1/3 so với con sông kia.

你你你你你你你你你你你你你你你

zhè tiáo hé zhǐ yǒu nà tiáo hé
de sān fēn zhī yī zhǎng (

308

Quả bóng bay của bạn hình
gì?

你你你你你你你你你你

nǐ de qì qiú shì shén me xíng
zhuàng (

309 Cây cầu này rộng bao nhiêu? 你你你你你你你
310 Băng ở đây dày bao nhiêu?
311

Loại kim loại này nặng hơn
loại kia.

zhè zuò qiáo yǒu duō kuān (

你你你你你你你你

zhèr de bīng yǒu duō hòu (

你你你你你你你你你

zhè zhǒng jīn shǔ bǐ nà zhǒng
yìng (
tā pǎo de hé jí mǔ yí yàng kuài


312 Anh ta chạy nhanh như Jim. 你你你你你你你你你你
313 Kate thông minh hơn tôi.

你你你你你你你

kǎi tè bǐ wǒ cōng míng (

314

Hàng ngày bạn xem tivi bao
你你你你你你你你你你你
lâu?

nǐ měi tiān kàn duō zhǎng shí
jiān diàn shì (

315

Bạn thường bao lâu đi bơi
một lần?

你你你你你你你你你

nǐ duō jiǔ qù yóu yī cì yǒng (

316

Bạn giúp tôi mở cửa được
không?

你你你你你你你你你你

qǐng nǐ bāng máng kāi gè mén
hǎo ma (

317

Tôi có thể hỏi bạn một câu
hỏi được không?

你你你你你你你你你

wǒ néng wèn nǐ gè wèn tí ma (

你你你你你你

qǐng bāng wǒ gè máng (

318 Bạn giúp tôi một tay nhé.
319

Bạn có thể giúp tôi một tay
được không?

你你你你你你你你

néng qǐng nǐ bāng gè máng ma


320

Có thể giúp tôi dịch cái tủ
lạnh được không?

你你你你你你你你你你

néng bāng máng yí yī xià bīng
xiāng ma (

你你你你你你你你

qǐng bāng wǒ ná xià wài tào (

321 Giúp tôi lấy cái áo khoác.
322

gěi wǒ chōng bēi kā fēi (hǎo
ma (

Làm ơn cho tôi một cốc café
你你你你你你你你你你
được không?

15


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
323

Ngày mai có thời gian thì gọi
你你你你你你你你你你你你你
điện cho tôi.

míng tiān yǒu shí jiān jiù gěi
wǒ dǎ gè diàn huà (

Bác có thể cho tôi biết chỗ
324 nào có thể tìm được những
sách không?

你你你你你你你你你你你你你你你你

nín néng gào sù wǒ zài nǎ ér
néng zhǎo dào zhè xiē shū ma


325 Đương nhiên rồi.

你你你你

dāng rán le (

326 Rất vui.

你你你你

hěn gāo xìng (
duì bú qǐ (wǒ xiàn zài zhèng
máng zhe (

327 Xin lỗi, bây giờ tôi đang bận. 你你你你你你你你你你你
328

Tôi rất sẵn lòng, nhưng chỉ sợ
你你你你你你你你你你你你你
tôi không có thời gian.

Có thể giúp tôi đóng cửa sổ
329 lại được không (bạn thấy ok 你你你你你你你你你你你你你你你你你你你你你
chữ nếu đóng cửa sổ lại

wǒ hěn lè yì (dàn wǒ kǒng pà
méi shí jiān (
néng bāng wǒ guān yí xià
chuāng hù ma ((nǐ jiè yì guān
shàng chuāng hù ma ((

330

Tất nhiên là có thể rồi (tất
nhiên là ok rồi).

你你你你你你你你你你你你

dāng rán kě yǐ ((dāng rán bú
jiè yì (

331

Xin lỗi, chị cho tôi hỏi bưu
điện ở đâu ạ?

你你你你你你你你你你你你你你你

duì bú qǐ (nǚ shì (qǐng wèn
yóu jú zài nǎ lǐ (

你你你你你

zhuǎn wān jiù shì (

你你你你你你你你你你你

duì bú qǐ (qì chē zhàn zěn me
zǒu (

332 Rẽ là xong.
333

Xin lỗi, đến trạm xe đi như
thế nào?

334

Bạn có thể ngồi xe buýt đến
你你你你你你你你你你你你你
điểm dừng thứ hai thì xuống.

335 Xin lỗi, đường số 5 ở đâu?

nǐ kě yǐ zuò gōng gòng qì chē
dì èr zhàn xià (
duì bú qǐ (dì wǔ dà jiē zài nǎr


你你你你你你你你你你你你

Đi thẳng tắp về phía trước,
你你你你你你你你你你你你你你你你你你
336
đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.

yī zhí wǎng qián zǒu (zài dì èr
gè shí zì lù kǒu wǎng zuǒ guǎi


Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết
337 đến quán ăn của ông Hồ đi 你你你你你你你你你你你你你你你你你你你你
như thế nào không?

duì bú qǐ (nǐ néng gào sù wǒ
zěn me qù hú xiān shēng de
cān guǎn ma (

Đi về phía trước khoảng
338 100m, ở phái bên tay trái
bạn, bạn sẽ thấy nó.

你你你你 100 你你你你你你你你你你你你你你你

wǎng qián zǒu yuē 100mǐ (zài
nǐ zuǒ shǒu biān (nǐ bú huì
cuò guò de (

339 Văn phòng nào là của ông

你你你你你你你你你你你你你

nǎ jiān shì zhān mǔ sī xiān

16


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
shēng de bàn gōng shì (

Jame?
340 Tầng 2 Phòng 201.

你你 201 你你你

èr lóu 201 fáng jiān (

你你你你你你你

wǒ néng yòng diàn tī ma (

341

Tôi có thể dùng thang máy
không?

342

Xin lỗi, nó hỏng rồi, bạn chỉ
你你你你你你你你你你你你你你你你
có thể đi thang bộ thôi.

343 Thang bộ ở đâu vậy?

duì bú qǐ (tā huài le (nǐ zhī
néng zǒu lóu tī le (

你你你你你你你

lóu tī zài nǎ lǐ ne (

344

Đi dọc hành lang, ở bên tay
phải bạn.

你你你你你你你你你你你你

yán zhe zǒu láng zǒu (zài nǐ
yòu shǒu biān (

345

Cảm ơn bạn chỉ đường cho
tôi.

你你你你你你你你

gǎn xiè nǐ gěi wǒ zhǐ lù (

346 Bạn đã lập gia đình chưa?

你你你你你你

nǐ jié hūn le ma (

347 Hiện tại tôi đang độc thân.

你你你你你你

wǒ xiàn zài dān shēn (

你你你你你你你你你

nǐ yǒu gè dì di (shì ma (

348

Bạn có một em trai đúng
không?

349 Người thân bạn thế nào rồi? 你你你你你你你你

nǐ de jiā rén zěn me yàng (

350

Cô ta và John đã đính hôn/
kết hôn rồi.

你你你你你你/你你你你

tā hé yuē hàn dìng hūn /jié hūn
le (

351

Các bạn lập gia đình được
bao lâu rồi?

你你你你你你你你

nǐ men jié hūn duō jiǔ le (

352

Chúng tôi lập gia đình được
你你你你你你你你
hai năm rồi.

wǒ men jié hūn liǎng nián le (

353 Bố mẹ tôi kết hôn năm 1954. 你你你 1954 你你你你你

wǒ fù mǔ 1954 nián jié hūn de


354

mǎ lì shàng xīng qī zuò mā ma
le (

Tuần trước Mary lên chức mẹ
你你你你你你你你你你
rồi.

355 Bọn họ đã ly dị rồi.

你你你你你你你

tā men yǐ lí hūn le (

356

Vợ ông ta mất năm ngoái, bây
你你你你你你你你你你你你你你你你你
giờ ông ấy sống một mình.

tā qī zi qù nián qù shì le, xiàn
zài tā yí gè rén zhù (

357

Cô tôi sẽ đến ở với tôi một vài
你你你你你你你你你你你你你
ngày.

wǒ ā yí huì lái hé wǒ zhù yì xiē
rì zi(

358 Bây giờ John đã có nhà rồi.

你你你你你你你你你你你

yuē hàn xiàn zài yǒu zì jǐ de jiā
le (

359 Bạn sống cùng bố mẹ phải

你你你你你你你你你你

nǐ hé nǐ fù mǔ zhù yì qǐ ma (

17


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
không?
360

bù (wǒ zhù zài zì jǐ de fáng zi
lǐ (

Không, tôi sống trong phòng
你你你你你你你你你你你你
riêng.

361 Bạn quen biết Mary không?

你你你你你你你

nǐ rèn shi mǎ lì ma (

362

Tất nhiên, chúng tôi là bạn từ
你你你你你你你你你你你你你你
hồi tiểu học.

dāng rán (wǒ men cóng xiǎo
xué jiù shì péng yǒu le (

363

Thật à? Tuần trước tôi mới
được giới thiệu với cô ta.

你你你你你你你你你你你你你你

zhēn de (shàng zhōu mò wǒ
cái bèi jiè shào gěi tā (

364

Bây giờ cô ta đang làm
những gì vậy?

你你你你你你你你你

tā xiàn zài gàn xiē shén me ne


365

Cô ta nói với tôi cô ta muốn
mở công ty.

你你你你你你你你你你

tā gào sù wǒ tā xiǎng kāi gōng
sī (

366

Mở công ty? Tôi cứ tưởng cô
你你你你你你你你你你你你你你你你
ta sẽ trở thành một học giả.

kāi gōng sī (wǒ yuán yǐ wéi tā
huì chéng wéi yí gè xué zhě

367

Con người đang luôn thay
đổi, phải vậy không?

rén zǒng shì zài biàn (bú shì
ma (

你你你你你你你你你你

Đúng, bạn nói đúng, cô ta có
你你你你你你你你你你你你你你你你你你你你
368
năng lực kinh doanh.

shì ā (nǐ shuō de duì (bì jìng (
tā wán quán yǒu jīng shāng cái
zhì (

369

Nhưng cô ta không có nhiều
你你你你你你你你你
kinh nghiệm lắm.

dàn tā méi yǒu tài duō jīng yàn


370

Hai các bạn không thường
liên hệ nhau à?

你你你你你你你你你你

nǐ men liǎ méi zěn me lián xì
ma (

371

Đúng vậy, năm nay tôi mới
viết một bức thư cho cô ta.

你你你你你你你你你你你你你你你

shì de (jīn nián wǒ cái gěi tā
xiě guò yì fēng xìn (

372 Thế còn cô ta?

你你你

tā ne (

Năm ngoái cô ta đã gửi đi
373 một thiếp mừng Giáng sinh
cho tôi.

你你你你你你你你你你你你你

tā qù nián gěi wǒ jì le yì zhāng
shèng dàn kǎ

374 Ồ, vậy thì không tốt.

你你你你你你你

ò (nà kě bù hǎo (

375

Đúng vậy, chúng ta nên liên
hệ nhiều hơn chút.

你你你你你你你你你你你你

shì de (wǒ men yīng gāi lián
xì duō diǎn (

376

Ngày mai bạn dự định lúc
nào đến sân bay?

你你你你你你你你你你你你你

nǐ míng tiān dǎ suàn shén me
shí hòu qù jī chǎng (

377 Anh ta có về ăn cơm không? 你你你你你你你

tā huí lái chī fàn ma (

18


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
378

wǒ yào qù shū diàn (nǐ hé wǒ
qù ma (

Tôi muốn đến hiệu sách, bạn
你你你你你你你你你你你你
đi với tôi không?

Cuộc họp thứ 6 tuần tới họ sẽ
你你你你你你你你你你你你你你你你你
379
thảo luận vấn đề này.

tā men jiāng zài xià zhōu wǔ
de huì shàng tǎo lùn zhè gè
wèn tí (
wǒ míng tiān zhè shí hòu zài
cān guǎn děng nǐ (

380

Ngày mai giờ này tôi sẽ đợi
bạn ở quán ăn.

381

Sau khi về đến nhà, tôi sẽ gọi
你你你你你你你你你你你你你
điện cho bạn.

你你你你你你你你你你你你

dào jiā yǐ hòu (wǒ huì gěi nǐ
dǎ diàn huà (

382 Buổi tối bạn làm gì?

你你你你你你你

nǐ wǎn shàng gàn shén me (

383 Có thể tôi sẽ ở nhà xem tivi.

你你你你你你你你你你你

wǒ kě néng huì dāi zài jiā kàn
diàn shì (

384

Kế hoạch của bạn cho kỳ nghỉ
你你你你你你你你你
hè là gì?

nǐ shǔ jiǎ yǒu shén me jì huà (

385

Tôi đang cân nhắc đi du lịch
你你你你你你你你你你
Brazil.

wǒ zài kǎo lǜ qù bā lí lǚ yóu (

386

Viện bảo tàng nghệ thuật sẽ
có một triển lãm về gốm sứ.

你你你你你你你你你你你

yì shù guǎn jiāng yǒu yí cì táo
cí zhǎn (

387

Bạn vẫn muốn học tiến sỹ
đúng không?

你你你你你你你你你你你你

nǐ hái shì xiǎng xué chéng bó
shì (shì ma (

388

Bạn sẽ xử lý việc này thế
nào?

你你你你你你你你你

nǐ huì ná zhè shì zěn me bàn (

389

Sau khi tốt nghiệp bạn muốn
你你你你你你你你你
làm gì?

nǐ bì yè hòu xiǎng gàn shén me


390

Tôi muốn tiếp tục học cao
học.

你你你你你你你

wǒ xiǎng jì xù shēn zào (

391

Bạn nghe dự báo thời tiết
chưa?

你你你你你你你你你

nǐ tīng tiān qì yù bào le ma (

392

Chưa, dự báo thời tiết nói gì
你你你你你你你你你
vậy?

méi yǒu (tā shuō shén me le (

393

Mấy ngày tới thời tiết nắng
đẹp.

yǐ hòu jǐ tiān tiān qì qíng lǎng


394

Nhưng hôm nay trời vẫn đang
你你你你你你你你
mưa.

你你你你你你你你你

kě jīn tiān hái zài xià yǔ (

395 Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ 你你你你你你你你你你你你

tiān qì yù bào shuō jīn wǎn yǔ

19


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
tạnh mưa.

jiù huì tíng (

396

Sau khi nắng đẹp thì thời tiết
你你你你你你你你你你你
sẽ thế nào?

qíng tiān yǐ hòu tiān qì huì zěn
me yàng (

397

Dự báo thời tiết nói tháng tới
你你你你你你你你你你你你你你你你
sẽ có một trận mưa bão.

tiān qì yù bào shuō xià gè yuè
huì yǒu yì chǎng bào fēng yǔ (

398 Và thời tiết sẽ lạnh hơn.

你你你你你你你你

bìng qiě tiān qì huì gèng lěng (

399

Đúng vậy, tôi hy vọng mùa
你你你你你你你你你你你你你你
đông năm nay sẽ có tuyết rơi.

shì de (wǒ xī wàng jīn nián
dōng tiān huì xià xuě (

400

Tôi chỉ sợ là trời sẽ không đủ
你你你你你你你你你你
lạnh để tuyết rơi.

wǒ kǒng pà tiān bú huì lěng de
xià xuě (

401

Nhưng mà năm ngoái đã có
trận tuyết to rồi.

你你你你你你你你

dàn qù nián xià le dà xuě (

Đúng vậy, nhưng mà sự ấm
402 lên toàn cầu sẽ khiến cho
nhiệt độ tăng lên.

你你你你你你你你你你你你你你你

shì de (dàn quán qiú biàn nuǎn
huì shǐ qì wēn shàng shēng (

403 Có lẽ bạn đúng.

你你你你你你你

nǐ yě xǔ shì duì de (

你你你你你你你你你你你你你

xià gè yuè wǒ qù ā ěr bēi sī
shān huá xuě (

404

Tháng tới tôi đi Alps trượt
tuyết.

405

Tôi hy vọng thời tiết ở đó đủ
你你你你你你你你你你
lạnh.

wǒ xī wàng nàr tiān qì gòu
lěng (

406

Hôm nay bạn cảm thấy thế
nào?

你你你你你你你你你

nǐ jīn tiān gǎn júe zěn me yàng


你你你你你你你你

wǒ júe de bú tài shū fu (

407 Tôi cảm thấy hơi khó chịu.
408

nǐ xiàn zài júe dé hǎo diǎn le
ma (

Bây giờ bạn cảm thấy đỡ hơn
你你你你你你你你你你
chút chưa?

409 Đỡ hơn nhiều rồi.

你你你你

hǎo duō le (

410 Tôi bị ốm rồi.

你你你你

wǒ bìng le (

你你你你你你你

tā tóu tòng de lì hài (

412 Cơn sốt của tôi đã dứt rồi.

你你你你你你你你

wǒ de shāo yǐ jīng tuì le (

413 Bạn bị sao thế?

你你你你你

nǐ zěn me la (

414 Tôi bị đau lưng.

你你你你

wǒ bèi téng (

415 Đau thật.

你你你你

kě zhēn téng (

416 Đau ở chính chỗ này.

你你你你你

jiù zhèr téng (

411

Anh ta bị nhức đầu như búa
bổ.

20


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
Đang chảy máu đấy, tốt nhất
417 bạn nên tìm bác sỹ để xem vết 你你你你你你你你你你你你你你你你你你
thương.

zài liú xuě ne (nǐ zuì hǎo zhǎo
gè yī shēng kàn kan zhè shāng
kǒu (

418

Mau gọi điện thoại cho bác
sỹ!

419

Uống hai viên thuốc, cố gắng
你你你你你你你你你你你你
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng chút.

chī liǎng piàn yào (hǎo hǎo
xiū xi yí xià (

420

Chúc bạn mau chóng bình
phục.

你你你你你你你你你

zhù nǐ zǎo rì huī fù jiàn kāng (

421

Hàng ngày tôi dậy lúc 8 giờ
sáng.

你你你你你 8 你你你你

měi tiān zǎo shàng wǒ 8 diǎn
qǐ chuáng (

422

Sau đó tôi vào phòng tắm tắm
你你你你你你你你你你你
một cái.

rán hòu wǒ qù xǐ zǎo jiān xǐ ge
zǎo (

423

Tôi rửa mặt, đánh răng, chải
你你你你你你你你你你
đầu.

wǒ xǐ liǎn (shuā yá (shū tóu (

424 Tôi trang điểm một chút.
425

你你你你你你你你

kuài dǎ diàn huà jiào yī shēng(

你你你你你你

wǒ huà yì diǎn zhuāng (

Tôi làm bữa sáng cho người
你你你你你你你你你
thân.

426 Tôi xuống nhà ăn sáng.

wǒ gěi yì jiā rén zuò zǎo cān (

你你你你你你你

wǒ xià lóu chī zǎo fàn (

427 Tôi vừa ăn sáng vừa đọc báo. 你你你你你你你你你你

wǒ biān chī zǎo fàn biān kàn
bào zhǐ (

428 Tôi đánh thức em gái tôi dậy. 你你你你你你你

wǒ jiào xǐng wǒ mèi mei(

429

Tôi mặc quần áo, rửa tay rửa
你你你你你你你你你你你你你你
mặt cho em gái tôi.

wǒ gěi wǒ mèi mei chuān yī
fu, xǐ liǎn, xǐ shǒu (

430

10:30 tôi đến văn phòng làm
你你你你你你你你你
việc.

wǒ shí diǎn bàn dào bàn gōng
shì (

431

7:30 tôi rời văn phòng làm
việc.

wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì


你你你你你你你你你

Hàng ngày 8:00 sáng tôi đến
432 văn phòng làm việc, 5:30 tan 你你你你你你你你你你你你你你你你你你
làm.

wǒ měi tiān shàng wǔ bā diǎn
dào bàn gōng shì (wǔ diǎn bàn
xià bān (

433

Trên đường về nhà tôi mua
một ít đồ ăn.

你你你你你你你你你你

wǒ huí jiā lù shàng mǎi xiē chī
de (

434

Tôi đến trường học đón em
gái tôi.

你你你你你你你你

wǒ dào xué xiào jiē mèi mei (

21


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
435 10:30 chúng tôi đi ngủ.
436

wǒ men shí diǎn bàn shuì jiào


你你你你你你你你

Bạn có nhận xét gì đối với cái
你你你你你你你
này?

nǐ duì cǐ zěn me kàn (

437 Như thế có đúng không?

你你你你你

nà yàng duì ma (

438 Chính xác tuyệt đối.

你你你你你

jué duì zhèng què (

439

Tôi nghĩ bạn như vậy không
你你你你你你你你
đúng.

wǒ xiǎng nǐ nà yàng bú duì (

440 Như thế này được không?

你你你你你

zhè yàng xíng ma (

441 Rất tốt.

你你你你

tǐng hǎo de (

442 Vậy quá tốt.

你你你你你

nà tài bàng le (

你你你你你你你你你你你你你你

zuó tiān tā méi dào (nǐ zhī dào
wéi shén me ma (

你你你你你

nǐ zěn me xiǎng (

443

Hôm qua anh ta không tới,
bạn biết vì sao không?

444 Bạn nghĩ như thế nào?
445

Tôi nghĩ rất có thể anh ta bị
你你你你你你你你你
ốm rồi.

wǒ cāi tā dà gài shì bìng le (

446 Ngày mai trời có mưa không? 你你你你你你你

míng tiān huì xià yǔ ma (

447 Không, tôi nghĩ là sẽ không. 你你你你你你你

bù (wǒ xiǎng bú huì (

448

Bạn thật sự muốn biết tôi
nghĩ thế nào không?

你你你你你你你你你你你

nǐ zhēn xiǎng zhī dào wǒ zěn
me xiǎng ma (

449

Hãy cho tôi một chút kiến
nghị.

你你你你你你你你

qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì (

450

Tôi muốn nghe ý tưởng của
các bạn.

你你你你你你你你你

wǒ xiǎng tīng ting nǐ men
xiǎng fǎ (

451

Ngày mai bạn dự định làm
gì?

你你你你你你你你你

míng tiān nǐ dǎ suàn gàn shén
me (

你你你你你你你

xià zhōu nǐ gàn shén me (

你你你你你你你你你

wǒ dǎ suàn qù tīng yīn yuè huì


452 Tuần tới bạn làm gì?
453

Tôi dự định đi xem buổi ca
nhạc.

454 Tôi muốn đến nhà bà ngoại. 你你你你你你你

wǒ xiǎng qù wài pó jiā (

455

Nếu thời tiết cho phép, tôi sẽ
你你你你你你你你你你你你你
đi trượt tuyết.

tiān qì yǔn xǔ de huà (wǒ huì
qù huá xuě (

456

Tôi muốn sang năm tôi hoàn
你你你你你你你你你你你
thành công trình này.

wǒ xiǎng wǒ míng nián wán
chéng cǐ gōng chéng (

22


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
457 Tôi không biết.

你你你你你

wǒ bù zhī dào (

458 Do bạn quyết định.

你你你你你

yóu nǐ jué dìng (

459

Tôi muốn mua một căn chung
你你你你你你你
cư.

wǒ xiǎng mǎi tào fáng zǐ (

460

Chào Jack, học kỳ này bạn
chọn môn gì?

你你你你你你你你你你你你你你你

nǐ hǎo (jié kè (zhè xué qī nǐ
xuǎn shén me kè (

461

Chào Lucy, tôi muốn chọn
tiếng Pháp và Kinh tế.

你你你你你你你你你你你你你你你

nǐ hǎo (lù xī (wǒ xiǎng xuǎn
fǎ yǔ hé jīng jì (

462

Tôi sẽ chọn tiếng Trung và
Lịch sử.

你你你你你你你你你

wǒ jiāng xuǎn zhōng wén hé lì
shǐ (

463 Bạn dự định đi làm thuê à?

你你你你你你

nǐ dǎ suàn dǎ gōng ma (

Đúng vậy, tôi đang làm đơn
464 xin việc ở vị trí nhân viên
quản lý thư viện.

你你你你你你你你你你你你你你你你你

shì de (wǒ zài shēn qǐng tú shū
guǎn guǎn lǐ yuán de gōng zuò


465 Chúc bạn may mắn.

你你你你你

zhù nǐ hǎo yùn (

466 Bạn tự quyết định lấy đi.

你你你你你你你

nǐ zì jǐ jué dìng ba (

467

Cô ta vẫn một mực nói cái đó
你你你你你你你你你
không sao cả.

tā jiān chí shuō nà méi guān xì


468

Bạn nói chúng tôi sẽ nghe
theo.

你你你你你

nǐ shuō le suàn (

469

Anh ta đã quyết định nghỉ
việc.

你你你你你你你你你你你

tā yǐ jué dìng cí qù tā de gōng
zuò (

470

Tôi quyết định không mua
căn chung cư nữa.

你你你你你你你你你

wǒ jué dìng bù mài fáng zǐ le (

471 Tôi quyết định sẽ đi.

你你你你你你你

wǒ jué dìng yào zǒu le (

472 Bạn đã quyết định chưa?

你你你你你你

nǐ jué dìng le ma (

473 Vẫn chưa.

你你你你你你

bù (hái méi yǒu (

474 Tôi đổi ý rồi.

你你你你你你

wǒ gǎi zhù yì le (

475 Vẫn chưa quyết định.

你你你你你

hái méi jué dìng (

476 Đừng do dự nữa.

你你你你你你

bié zài yóu yù le (

477

qǐng gěi wǒ gè míng què de dá
fù (

Hãy cho tôi một câu trả lời rõ
你你你你你你你你你你
ràng.

478 Đưa ra quyết định rất khó.

你你你你你你你

tǐng nán zuò jué dìng de (

23


900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày
479

Tôi luôn đưa ra quyết định, ví
你你你你你你你你你你你你你
dụ cai thuốc.

wǒ zǒng zài zuò chū jué dìng (
bǐ rú jiè yān (

480 Đừng chần chừ do dự.

你你你你你你

bié yóu yù bù jué (

481 Bạn thích du lịch không?

你你你你你你你

nǐ xǐ huān lǚ yóu ma (

你你你你你你你你你你你你

shì de (wǒ gāng cóng sū gé lán
huí lái (

483 Bạn đi đến đó như thế nào?

你你你你你你

nǐ zěn me qù de (

484 Tôi ngồi máy bay đến đó.

你你你你你你你

wǒ zuò fēi jī qù de (

482

Đúng vậy, tôi vừa trở về từ
Scotland.

485

Bạn đã đi tham quan nơi nào
你你你你你你你你你你
rồi?

nǐ qù cān guān le nǎ xiē dì fāng


486

Tôi chỉ có thời gian đến
Edinburgh.

你你你你你你你你你你

wǒ zhǐ yǒu shí jiān qù ài dīng
bǎo (

487 Bạn thích chỗ đó không?

你你你你你你你

nǐ xǐ huan nàr ma (

488 Vậy tốt quá.

你你你你你

nà bàng jí le (

489 Vì sao bạn đến đó?

你你你你你你你你

nǐ wéi shén me qù nàr (

490 Tôi đi công tác tới đó.

你你你你你你你

wǒ chū chāi dào nàr (

491 Bạn ở đó có bạn bè không?

你你你你你你你你你

nǐ zài nàr yǒu péng yǒu ma (

492 Đúng vậy, rất nhiều.

你你你你你你

shì de (hěn duō (

493

Chắn chắn bạn sẽ chơi rất
vui.

你你你你你你你你你

nǐ yí dìng wán de hěn kāi xīn (

494

Đúng vậy, tôi còn chụp rất
nhiều ảnh.

你你你你你你你你你你你你

shì de (wǒ hái zhào le hǎo duō
zhào piàn (

你你你你你

ràng wǒ kàn kan (

495 Cho tôi xem nào.

496 Bạn đi mua đồ với tôi không? 你你你你你你你你你

nǐ gēn wǒ qù mǎi dōng xi ma (

497 Đây là tiền thừa trả lại bạn. 你你你你你你你

zhè shì zhǎo nǐ de qián (

498

Tôi đến cửa hàng mua một ít
你你你你你你你你你你你你你
đồ lặt vặt.

Làm phiền chút, bác có thể
499 cho tôi biết chỗ nào bán bơ
không?
500

Tôi có thể xem chút chiếc
đồng hồ này không?

501 Tôi có thể thử chút được

wǒ yào qù shāng diàn mǎi xiē
líng suì de dōng xī (

你你你你你你你你你你你你你你你你你你

dǎ rǎo yí xià (nín néng gào sù
wǒ huáng yóu zài nǎr mài ma


你你你你你你你你你

wǒ néng kàn kan zhè kuài biǎo
ma (

你你你你你你

wǒ néng shì shi ma (

24


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×