Tải bản đầy đủ

GIAO TIEP duoc

GIAO TIEÁP


I. KHÁI NIỆM GIAO
TIẾP
• 1. GIAO TIẾP LÀ GÌ:
      Sự tiếp xúc, gặp gỡ
      Sự trao đổi, tác động
      Sự ứng xử
Chủ thể - Chủ thể
Người - Người


1. GIAO TIẾP LÀ GÌ ?
Trao đổi :
• Thông tin, tri thức, kinh nghiệm,
Tình cảm,
nh hưởng lẫn nhau
• Đánh giá nhau
Cùng hoạt động



Voøng giao tieáp


3. YẾU TỐ TÂM LÝ
TRONG GT
     
     
     
     
     
     

n tượng ban đầu
Mục đích giao tiếp
Trạng thái tâm lý
Vò thế tâm lý
Tình huống lúc gt
Kỹ năng, kỹ xảo gt


II. PHÂN LOẠI GIAO
TIẾP:
• 1.Gt trực tiếp và gt gián tiếp:
• 2.Gt chính thức và gt không chính
thức
• 3.Thành phần người tham gia gt:
– Gt nhóm
– Gt xã hội

• 4. Dựa vào nội dung tâm lý:
– Thông tin tri thức.
– Thay đổi hệ thống động cơ
– Kích thích, động viên


Mục đích giao tiếp của
thầy thuốc







Giao
Giao
Giao
Giao
Giao

tiếp
tiếp
tiếp
tiếp
tiếp

để khai thác bệnh
để khuyên bảo
để trấn an, đồng cảm
để thông báo tin xấu
với bn khó tính

• Giao tiếp trong tình huống đặc

biệt


• CÁC LOẠI GIAO TIẾP
CỦA THẦY THUỐC
• Giao tiếp giữa thầy thuốc với bệnh
nhân
• Giao tiếp giữa thầy thuốc với người
nhà bệnh nhân
• Giao tiếp giữa thầy thuốc với đồng
nghiệp (bác só, điều dưỡng, hộ lý…)
• Giao tiếp giữa thầy thuốc với bạn
bè, người thân của mình
• Giao tiếp giữa thầy thuốc với lãnh
đạo


• Các kiểu giao tiếp của
thầy thuốc:

• - Kiểu cha mẹ: phán đoán, ra
lệnh, ý
kiến cá nhân
• - Kiểu người lớn: hỏi cho thông
tin
• - Kiểu trẻ con: biểu lộ tình cảm
xúc động
cá nhân


III. PHƯƠNG TIỆN GIAO
TIẾP
• PHƯƠNG TIỆN PHI NGÔN
NGỮ:
• Hình dáng, tướng mạo
• Trang phục, trang sức,
trang điểm
• Hành vi, cử chỉ, ánh
mắt, nụ cười…


PHƯƠNG TIỆN PHI NGÔN
NGỮ:
N
hững
gợi
ý
không
lời
• Mắt:
• Khó khăn trong duy trì giao tiếp
bằng mắt: trầm cảm, lúng túng,
không hứng thú với đối thoại.
• Giao tiếp mắt quá nhiều: tức giận,
gây gỗ
• Dáng điệu:
• Tự tin: Thẳng lưng
• Trầm cảm: ngồi khom lưng, đầu
hướng về phía trước


PHƯƠNG TIỆN PHI NGÔN
NGỮ:
Những gợi ý không lời

• Cử chỉ:
• Giận dữ: nắm chặt tay,…
• Lo lắng: xiết chặt hai tay :vào
nhau, di chân liên tục
• Nét mặt: buồn, giận dữ, hạnh
phúc
• Cách biểu cảm giọng nói: nhấn
mạnh, dằn giọng, thời điểm,


Phương tiện phi ngôn
ngữ






Phương tiện vật chất:
+ Hoa
+ Quà
+Bưu thiếp, bưu ảnh
+Đồ vật kỷ niệm


III. PHƯƠNG TIỆN GIAO
TIẾP





PHƯƠNG TIỆN NGÔN NGỮ
Nội dung của ngôn ngữ
Tính chất của ngôn ngữ
Tình huống xãy ra ngôn
ngữ
• Kỹ năng, kỹ xảo sử
dụng ngôn ngữ.


IV. VAI TRÒ GIAO TIẾP:
• Đáp ứng nhu cầu về người
khác
• Hình thành tâm lý, nhân cách
• Hình thành ý thức, tự ý thức
• Nhân cách phát triển và hoàn
thiện hơn
• Hiệu quả hoạt động tăng
• Tăng sự hài lòng
• Tăng sự tuân thủ


IV. VAI TRÒ GIAO TIẾP:
• Tăng sự hợp tác
• Đem lại lòng tin
• Giảm xung đột,hiểu lầm, Kiện
tụng
• Giúp thầy thuốc hài lòng.


V. CÁC KN GIAO TIẾP CƠ
BẢN







Chào hỏi
Quan sát
Sử dụng câu hỏi mở-đóng
Sử dụng ngôn ngữ phù hợp
Lắng nghe
Khuyến khích,khen ngợi


V. CÁC KN GIAO TIẾP CƠ
BẢN







Đồng cảm
Trấn an
Tạo thuận lợiõ
Kềm chế
Tóm tắt
Kiểm tra



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×