Tải bản đầy đủ

1 DAU HIEU SINH TON ok

DẤU HIỆU SINH TỒN

TH.S. NGUYỄN ĐĂNG
VƯƠNG


MỤC TIÊU
1.
2.
3.
4.

Phân tích những yếu tố ảnh huởng đến
dấu sinh tồn. 
Trình bày mục đích, chỉ định của việc
theo dõi dấu sinh tồn. 
Mô tả dụng cụ đo lường dấu sinh tồn. 
Rèn luyện ý thức thực hiện kỹ thuật đo
dấu sinh tồn. 



ĐẠI CƯƠNG
-   Dấu hiệu sinh tồn (DHST) bao gồm:
Mạch
Nhiệt độ (t0)
Chức năng sinh lý của cơ thể
Huyết áp
Nhịp thở
-  Theo dõi DHST giúp phát hiện :



Bất thường của bệnh tim mạch, hô hấp…
thay đổi về tình trạng sinh lý, tâm lý của cơ thể


MỤC ĐÍCH:
 Giúp

chẩn đoán bệnh
 Theo dõi tình trạng và diễn biến bệnh.
 Theo dõi kết quả điều trị và chăm sóc.
 Phát hiện biến chứng của bệnh.
 Kết luận sự sống còn của người bệnh.


CHỈ ĐỊNH:
 Người

bệnh mới vào viện, khám SK
 Người bệnh về hô hấp, tuần hoàn.
 Trong thời kỳ thai nghén.
 Trường hợp nặng.
 Trước và sau phẫu thuật.
 Sang chấn, chọc dò tuỷ sống.
 Những trường hợp bệnh có ảnh hưởng
đến: mạch, nhịp thở, huyết áp, thân nhiệt.


THEO DÕI NHIỆT ĐỘ



ĐẠI CƯƠNG
Thân nhiệt: là nhiệt độ cơ thể
( ký hiệu: T0 )
-    Nhiệt độ: 1 hằng số biểu hiện sự
thăng bằng giữa sản xuất nhiệt và
mất nhiệt xảy ra trong cơ thể.
-


NHIỆT ĐỘ BÌNH THƯỜNG:
 Nhiệt

độ trung tâm:
Bình thường: 36,50C – 370C
 Nhiệt độ ngoại vi
Chênh lệch thân nhiệt trung tâm
0,50C


ĐƠN VỊ ĐO:
0C
* Đơn vị đo:
hoặc 0F
Công thức đổi độ :
- Từ 0C sang 0F:
F = (Trị số C x 9/5) + 32
- Từ 0F sang 0C :
C = (Trị số F - 32 ) x 5/9


THÂN NHIỆT KHÔNG BÌNH THƯỜNG
 2.1.

Sốt:
+ Sốt nhẹ từ 37,50C – 380C
+ Sốt vừa
> 380C - <390C
+ Sốt cao
390C - 400C
+ Sốt rất cao > 400C
 2.2. Nhiệt độ thấp:
thân nhiệt < 360C


SỐT
- Nguyên nhân:
 Nhiễm khuẩn toàn thân hay cục bộ
 Rối loạn điều hoà thân nhiệt (u não,
viêm não, chấn thương sọ não)
 Rối loạn nội tiết : Basedow
 Nhiệt độ môi trường : say nắng, công
nhân hầm lò…


Ảnh hưởng của sốt
- Tuần hoàn: mạch máu ngoại biên giãn, nhịp tim
tăng, tăng vận mạch, mặt môi đỏ.
- Hô hấp: nhịp thở tăng.
- Tiêu hoá: chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy, táo bón
- Bài tiết: Mất nhiều mồ hôi, tiểu ít, nước tiểu sậm
màu.
- Thần kinh: nhức đầu, dễ kích động, cáu gắt, mê
sảng, co giật hay găp ở trẻ em.
- Sốt kéo dài làm cơ thể suy kiệt.


HẠ THÂN NHIỆT
 Mất

nước, mất máu nhiều.
 Cơ thể quá suy kiệt.
 Hệ thần kinh ức chế quá mức.
 Tổn thương trung tâm điều hoà nhiệt.
 Bệnh nhân hậu phẫu.
 Nhiễm khuẩn, nhiễm độc nặng.


YẾU TỐ SINH LÝ ẢNH HƯỞNG THÂN NHIỆT :
 Tuổi:

+ Tuổi già: thân nhiệt hơi thấp
+ Trẻ em < 1 tuổi nhiệt độ thay đổi
 Giới: nữ thời kỳ thai nghén, kinh nguyệt
 Vận động cơ: càng nhiều - thân nhiệt
càng tăng
 Nhiệt độ môi trường: tác động ít


YẾU TỐ SINH LÝ ẢNH HƯỞNG THÂN NHIỆT :
 Stress
 Nhiệt

độ môi trường
 Một số thuốc ảnh hưởng khả năng
bài tiết mồ hôi, gây dãn mạch
 Thời gian đo thân nhiệt trong ngày
 Vị trí đo thân nhiệt


  Các loại nhiệt kế
thông dụng
- Nhiệt kế nách.
- Nhiệt kế hậu môn. Cho kết quả
từ 5’– 10’
- Nhiệt kế miệng.
- Nhiệt kế điện tử.
- Nhiệt kế tai.
Cho kết quả từ 4 - 5”


NK HẬU MÔN
NK HẬU MÔN

NK MIỆNG

NK NÁCH


NHIỆT KẾ


QUY TẮC KHI THEO DÕI NHIỆT ĐỘ
 Nghỉ

ngơi tại giường 15 phút
 Theo dõi nhiệt độ 2lần/ ngày, khi cần
thiết
 Sử dụng nhiệt kế phù hợp vị trí đo
 Dùng bút xanh vẽ đường biểu diễn
nhiệt độ


QUY TẮC KHI THEO DÕI NHIỆT ĐỘ
 Không

để NB tự đo nhiệt độ rồi báo cáo
kết quả.
 Nếu nghi ngờ kết quả phải kiểm tra lại
 Trẻ em, người mất trí.. phải có người giữ
 Không dùng cảm giác sờ tay để đánh
giá nhiệt độ
 Xử lý nhiệt kế đúng quy định


ĐO THÂN NHIỆT Ở NÁCH.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH

+ Vết thương ở vùng nách.
+ Có thể đo thân nhiệt ở các vị trí
khác


ĐO THÂN NHIỆT Ở NÁCH


QUY TRÌNH KỸ THUẬT
 Nhận

định tình trạng nách của người bệnh.
 Báo và giải thích cho NB
 Chậm khô hõm nách: khăn, giấy vệ sinh.
 Vẩy mực thuỷ ngân xuống dưới 35 0C hoặc 940F
 Đặt nhiệt kế:




Bảo người bệnh dang tay ra
Đặt bầu thủy ngân vào hõm nách
Cho NB khép tay lại, giữ yên nhiệt kế trong vòng 10
phút.


TƯ THẾ NGƯỜI BỆNH KHI ĐẶT NHIỆT KẾ


QUY TRÌNH KỸ THUẬT
 Lấy

nhiệt kế ra dùng gòn lau sạch
 Để nhiệt kế ngang tầm mắt đọc kết
quả
 Cho người bệnh nghỉ ngơi thuận tiện.
 Kẻ kết quả vào phiếu theo dõi bằng
bút xanh.
 Thu dọn dụng cụ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×