Tải bản đầy đủ

Ton thuong co ban (ykv)

TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
Ths.Bs. Phạm Thị Thanh Huyền


PHÂN LOẠI TỔN THƯƠNG CƠ BẢN

Tổn thương nguyên phát
Tổn thương thứ phát
Tổn thương đặc biệt


LƯU Ý KHI MÔ TẢ TỔN THƯƠNG DA
Kích thước tổn thương
Loại tổn thương
Cách sắp xếp, tính chất đối xứng
Màu sắc, nhiễm sắc tố
Diện tích
Phân bố vị trí trên cơ thể


TỔN THƯƠNG DA NGUYÊN PHÁT

 Dát
 Đám
 Mảng
 Sẩn
 Cục
 Sẩn phù
 Mụn nước
 Bọng nước
 Mụn mủ
 Nang


DÁT (macule)

- Là tổn thương phẳng với bề mặt
da, chỉ có thay đổi về màu sắc mà
không thay đổi về mật độ.
Dát không thể sờ thấy


DÁT

- Là những tổn thương phẳng với bề
mặt da, ko lồi hoặc lõm
Kích thước của dát: < 1cm
- Màu sắc dát: có thể là nâu, xanh, đỏ
và giảm sắc tố hoặc tăng sắc tố


DÁT MÀU NÂU
Bớt Beckers (Beckers neveus)

Hồng ban cố định nhiễm sắc
(Fixed drug eruption)

Tàn nhang (Freckle)

Bớt cà phê
(café au lait spot)



DÁT MÀU XANH
Bớt mông cổ (mongolian spot)
Bớt xanh (blue naevus)

Mực Xăm (Tattoo)


DÁT MÀU ĐỎ
Dị ứng thuốc
(Drug eruptions)

Giang mai thứ phát
(secondary syphilis)


DÁT MẤT SẮC TỐ
Lang ben (Tinea versicolor)


ĐÁM (patch)
- Dát rộng được gọi là đám
(Đường kính > 1cm)
- Có thể có vảy
- Ví dụ: Bạch biến, xạm da,
pityriasis alba


SẨN (papule)
Một tổn thương rắn, nhỏ, đường

kính 1cm. Nổi gồ lên trên bề
mặt da và do đó có thể sờ thấy
Sẩn có thể có nhiều màu sắc


SẨN MÀU TRẮNG, MÀU VÀNG
và MÀU DA

U mềm lây
Molluscum contagiosum)

U mềm treo
(Skin tag)


SẨN MÀU NÂU
K hắc tố
(Melanoma)

U da
(Dermatofibroma)


SẨN MÀU ĐỎ
Mụn trứng cá (acne)

Viêm nang lông (foliculitis)

Nhọt


SẨN MÀU XANH
Bớt xanh (Blue nevus)

Lichen plan


MẢNG (plaques)

Vảy nến
- Là tổn thương phẳng, lồi lên so với bề mặt da ,
Đường kính thường lớn hơn 1 cm


MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ MẢNG
Vảy nến (Psoriasis)

Nấm da thân (Tinea corporis)

Lichen Plan


CỤC (nodule)

- Cục là tổn thương da chắc, nổi trên bề mặt da, nằm sâu
trong hạ bì (ĐK 1 – 5cm)
- Có thể mềm, nóng, chuyển động được, đau
- Bề mặt nhẵn hoặc dày sừng hoặc có nấm


MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CỤC

K tế bào đáy (Basal cell carcinoma) U mạch (Hemangioma)

ẩn ngưa cục (Prurigo nodularis)U xơ thần kinh (Neurofibromatos


MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CỤC
Hồng ban nút


MỤN NƯỚC (vesicle)
- Tổn thường nổi cao hơn bề mặt
da, trong chứa dịch, ĐK mụn
nước < 1cm
- GPB: Mụn nước nằm ở thượng
- bì


MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ MỤN NƯỚC

Thủy đậu (chicken pox) K tế bào đáy (Basal cell carcinom


BỌNG NƯỚC (Bulla)

- Bọng nước là túi chứa dịch, nổi gồ trên bề mặt da
- Đường kính tổn thương > 1cm


MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ BỌNG NƯỚC


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×