Tải bản đầy đủ

Loét sinh dục (ykv)

HỘI CHỨNG
LOÉT SINH DỤC
Ths. Bs Phạm Thị Thanh Huyền


NGUYÊN NHÂN LOÉT SINH DỤC


LOÉT SINH DỤC DO NHIỄM TRÙNG

NẤM

VIRUS

VI KHUẨN


LOÉT SINH DỤC
KHÔNG LIÊN QUAN STI/ NHIỄM TRÙNG
BỆNH DA
BỆNH

BỆNH
CÓ DA
BỌNG NƯỚC

DA
KHÔNG
-Viêm
BỌNG
da tiếp xúc

NƯỚC
- Hồng ban đa dạng
BỌNG
NƯỚC

BỆNH DA KHÔNG CÓ
BỌNG NƯỚC
BỆNH ÁC

TÍNH
- Viêm âm hộ/qui đầu
không đặc hiệu

BỆNH DA ÁC TÍNH

-

- K tế bào gai

-

Nhiễm độc da do thuốc

-

Loét áp tơ

- U trong tế bào biểu mô
âm hộ


-

Pephigus

-

Lichen plan

-

- Bệnh Paget’s

-

Pemphigoid

-

Bệnh Behcet’s

-

- K tế bào đáy

-

Dị ứng thuốc

-

- U lympho

-

Lupus đỏ

-

-

Bệnh Crohn

-

Viêm mao mạch

-


LOÉT SINH DỤC LIÊN QUAN STIs







Herpes simplex virus type 1 hoặc 2
Treponema pallidum gây bênh giang mai
Heamophilus ducreyi gây bệnh Hạ cam mềm
Chlamydia trachomatis typ L1, 2 hoặc 3 gây bệnh Hột
xoài (lymphogranuloma venereum – LGV)
Klebsiella granulomatis gây bệnh u hạt bẹn
(Donovanosis)


THỜI GIAN Ủ BỆNH VÀ LÀNH THƯƠNG TỔN
CỦA BỆNH LOÉT SINH DỤC CÓ LIÊN QUAN STI
Tỷ lệ % trong các
Thời gian để có thể
Bệnh Loét sinh dục
tự lành tổn thương
liên quan STI

BỆNH

Thời gian
ủ bệnh

GIANG MAI

9-90 ngày

> 1%

3 -8 tuần
(never >3 tháng)

1 – 2 tuần

HẠ CAM MỀM

1 -14 ngày

< 1%

Có thể tự lành or
dai dẳng nhiều năm

1- 2 tuần

HERPES
SINH DỤC

5 – 21 ngày

80 – 95%

14 – 21 ngày

6 – 12 ngày

HỘT XOÀI

3 – 30 ngày

< 1%

2 -5 ngày

U HẠT BẸN

1 -180 ngày

< 1%

Không có xu hướng
tự lành tổn thương

Thời gian
điều trị

3 tuần


SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG CỦA MỘT
SỐ BỆNH STI GÂY LT SINH DỤC
BỆNH

GIANG MAI
MAI HERPES
GIANG
HERPES

HẠHẠ
CAM
MỀM
CAM
MỀM

HỘT
HỘTXỒI
XỒI

Tổn
thương
cơ bản

sẩn, Trợt

Mụn
nước

Sẩn hay
mụn mủ

Sẩn,
mụn mủ
hay mụn
nước

Sẩn

Số
lượng

Thường
một

Nhiều

Thường
nhiều

Thường
một

Thay
đổi

Đường
kính

5 – 15mm

1 – 2mm

2 – 20mm

2 – 10mm

Thay
đổi

Bờ

Ranh giới
rõ, gồ
cao, hình
bầu dục
hay tròn

Hồng
ban

Không đều,
nham nhở,
xói mòn

Gồ cao,
hình tròn
hay bầu
dục

Gồ cao,
không
đều

U HẠT
U
HẠT
BẸN
BẸN


SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG CỦA MỘT SỐ
BỆNH STI GÂY LT SINH DỤC
BỆNH

GIANG MAI HERPES

Giang
mai
Độ
sâu

Nông
hay sâu

Đáy

Herpes
Nông

HẠ CAM MỀM

Hạ cam
mềm

HỘT XỒI

Hột
xoài

U HẠT BẸN

U hạt
bẹn

Đào sâu

Nông
hay sâu

Gồ cao

Trơn láng Thanh
dòch
hồng ban

Mủ

Thay đổi Đỏ và
nhám

Nền

Cứng

Không

Mềm

Thỉnh
thoảng
cứng

Đau

Thỉnh
thoảng

Thường
gặp

Thường
rất đau

Thay đổi Không
thường
gặp

Hạch Cứng,
không
đau, hai

Cứng,
thường
đau hai

Đau, có
thể mưng
mủ,

Đau, có
thể
mưng

Cứng

Bệnh
giả
hạch


ĐẶC ĐIỂM TỔN THƯƠNG LOÉT CỦA MỘT SỐ
BỆNH LOÉT SINH DỤC LIÊN QUAN STI


A - Loét do Hạ cam mềm có bờ nham nhở không đều, loét sâu, bờ bị xói mòn
B - Loét Herpes sinh dục nông nhiều vị trí
C- Loét giang mai có bờ trơn nhẵn, tròn đều và đáy sạch


LOÉT SINH DỤC

GIANG MAI

HẠ CAM MỀM

HERPES SIMPLEX


Nhiễm HSV lần đầu
gây phù nề sinh dục

GIANG MAI


U HẠT BẸN

HẠ CAM MỀM


Hạ cam mềm ở nam giới
Hạch bạch huyết vùng

XN Nhuộm Gram H. ducreyi


HỘT XOÀI


GIANG MAI

U HẠT BẸN

HẠ CAM MỀM

HỘT XOÀI


TUYẾN CƠ SỞ
Loét sinh
dục
Điều trò giang mai + Hạ
cam mềm
Không
khỏi
Chuyển tuyến
trên

Khỏi


TUYẾN QUẬN HUYỆN
Loét sinh dục

Mụn nước

Đau

Khôn
g

Co
ù hạ cam
Điều trò
mềm
Không khỏi

Khôn
g

Điều trò herpes

Điều trò giang mai

Khỏi
Chuyển tuyến chuyên
khoa



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×