Tải bản đầy đủ

KT CHƯƠNG I II mã 9

TRƯỜNG THPT THÁI
THUẬN
Tổ: Lý – Tin - CN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN
Năm học 2015 - 2016
Môn: Vật lí; lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 9

Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Hai điện tích dương q1 = q và q2 = 4q đạt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi
M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng
A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 2: Một bóng đèn dây tóc loại 220 V - 100 W có điện trở là :
A. 242Ω.
B. 484Ω.
C. 968Ω.

D. 440Ω.
-8
-8
Câu 3: Hai điện tích điểm q1= 4.10 C, q2= -4.10 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau
12cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại C trên đường trung trcj của AB và cách AB đoạn 8cm.
Lực tổng hợp tác dụng lên q là
A. 0,135N
B. 0,225N
C. 0,521N
D. 0,025N
Câu 4: Một bộ tụ gồm 3 tụ giống nhau ghép song song với nhau và nối vào nguồn điện không đổi có hiệu
điện thế 20 V. Điện dung của bộ tụ bằng 1,5 µF. Điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn là
A. 10-5 C.
B. 9.10-5 C.
C. 3.10-5 C.
D. 0,5.10-7 C.
Câu 5: Nguồn điện có r = 0,2 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R
là 12 V. Suất điện động của nguồn là
A. 11 V.
B. 12 V.
C. 13 V.
D. 14 V.
Bài tập tự luận
Bài 1. Người ta đặt ba điện tích q1 = 8.10-8 C, q2 = 4.10-8C, q3 = - 8.10-8 C tại ba đỉnh của một tam giác
đều ABC cạnh a = 6cm trong không khí.
Xác định lực tác dụng lên mỗi điện tích.
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ.
E = 15V, r = 1 Ω , R = 9 Ω .
Tính:
a. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài.
b. Công suất tiêu hao của nguồn.
c. Công suất của nguồn.
d. Công của dòng điện chạy trong toàn mạch khoảng thời gian 1 phút.
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết E1 = 1,6V, E2 = 1,4V, r1 = 1 Ω , r2 = 0,5 Ω ,
Các điện trở R1 = R4 = 2 Ω , R2 = R3 = 1 Ω .
Dây nối có điện trở không đáng kể.
a. Cường độ dòng điện qua R1 , R2.
b. Tính hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn.
c. Nối A,B với vôn kế có điện trở vô cùng lớn thì


vôn kế chỉ bao nhiêu?
d. Nối A,B bằng ampe kế có điện trở không đáng kể
thì ampe kế chỉ bao nhiêu? Cực dương ampe kế nối với điểm nào?
----------- HẾT ---------Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh……….................………….. Số báo danh….................………

Đề kiểm tra định kì. Môn ….. lớp …... Mã đề ……. Đề có …..trang.

Trang 1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×