Tải bản đầy đủ

CHƯƠNG TRÌNH môn TOÁN THPT

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TOÁN
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên)

A. NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN TOÁN
I. CÁC QUY ĐỊNH CĂN BẢN TRONG KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
THPT MÔN TOÁN
Yêu cầu trường phổ thông (có cấp THPT) phổ biến đến tất cả cán bộ, giáo viên tham
gia giảng dạy môn Toán về các quy định trong hướng dẫn sử dụng khung phân phối chương
trình (KPPCT) của Tài liệu phân phối chương trình THPT môn Toán (dùng cho các cơ quan
quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008 – 2009) ban hành kèm theo Công văn
số 7299/BGDĐT-GDTrH ngày 12/8/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phân phối
chương trình THCS, THPT năm học 2008 – 2009; sau đây là những vấn đề căn bản.
1. Chương trình
Cán bộ, giáo viên tham gia giảng dạy môn Toán cấp THPT cần bám sát chuẩn kiến
thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh (HS) tại chương trình giáo dục phổ thông
môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, KPPCT nói trên và phân phối chương trình môn Toán này.
2. Yêu cầu phải chú trọng trong dạy học môn Toán
Trong dạy học môn Toán (kể cả kiểm tra, đánh giá) yêu cầu phải chú trọng :
- Căn cứ chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo dục phổ thông môn Toán ban
hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT;

- Các kiến thức, kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù Toán học
phù hợp với định hướng của cấp THPT;
- Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, không yêu cầu quá cao về lí thuyết;
- Giúp HS nâng cao năng lực tư duy trừu tượng và hình thành cảm xúc thẩm mĩ, khả
năng diễn đạt ý tưởng qua học tập môn Toán.
3. Về phương pháp dạy học môn Toán
- Tích cực hóa hoạt động học tập; rèn luyện khả năng tự học, phát hiện và giải quyết
vấn đề của HS nhằm hình thành – phát triển ở HS tư duy tích cực, độc lập, sáng tạo.
- Chọn lựa, sử dụng những phương pháp dạy học (PPDH) phát huy tính cực, chủ động
và khả năng tự học của HS; hoạt động hóa việc học tập của HS bằng những hướng dẫn để HS
tự trải nghiệm, chiếm lĩnh tri thức, chống lối học thụ động.
- Phát huy ưu thế của mỗi PPDH, chú trọng sử dụng PPDH phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Đồng thời chú trọng cả hình thành kiến thức, rèn luyện kĩ năng và vận dụng vào thực tiễn.
- Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra (KT) phải theo các quy định tại tài liệu bồi dưỡng
thực hiện chương trình và sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bảo đảm các yêu cầu
đổi mới PPDH môn Toán;
Thiết kế bài giảng và dạy học phải bảo đảm năm yêu cầu. Một là phát huy tính tích

1


cực, hứng thú học tập của HS và vai trò chủ đạo của giáo viên. Hai là thiết kế bài giảng khoa
học, bố cục hợp lý theo hoạt động của học sinh và giáo viên; có hệ thống câu hỏi hiệu quả, tập
trung vào trọng tâm, tránh nặng nề, tránh quá tải; bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận
dụng sáng tạo kiến thức đã học; tránh ghi nhớ máy móc, tránh không nắm vững bản chất. Ba
là tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, máy tính cầm tay (MTCT), phương tiện nghe –
nhìn, thiết bị dạy học khác; thực hiện đầy đủ nội dung thực hành, liên hệ thực tế trong dạy học
môn Toán phù hợp kiểu bài và đối tượng HS. Bốn là giáo viên sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác,
trong sáng, sinh động, ngắn gọn, dễ hiểu; giáo viên có tác phong thân thiện, gần gũi; luôn coi
trọng việc khuyến khích, động viên HS học tập, rèn luyện. Năm là trong cả năm học và trong
từng nội dung mỗi bài học phải dạy học sát đối tượng HS; coi trọng bồi dưỡng HS khá, giỏi;
chú trọng việc giúp đỡ HS có học lực yếu, kém.
Thiết kế đề KT, đánh giá phải bảo đảm ba yêu cầu. Một là giáo viên đánh giá sát và
đúng trình độ HS đảm bảo khách quan, toàn diện, công minh; hướng dẫn HS biết tự đánh giá
năng lực của mình.Hai là lựa chọn hợp lý hình thức KT, đánh giá là tự luận, hoặc trắc nghiệm
khách quan, hoặc kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan. Ba là thực hiện KT, đánh giá
theo quy định tại Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT ban hành kèm
theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 51/2008/QĐ-BGDĐT ngày 15/9/2008; thực
hiện nghiêm túc tiết trả và sửa bài KT học kỳ I và bài KT học kỳ II (bài KT cuối năm).


- Tăng cường thực hiện đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dưỡng giáo viên; công
tác dự giờ, thăm lớp của giáo viên; tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ chuyên môn; hội
thảo về chuyên môn, hội nghị chuyên đề, hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp.
- Thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng theo quy định tại chương trình giáo dục phổ
thông môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT; trong đó xác định
“Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng của môn học,
hoạt động giáo dục mà HS cần phải có và có thể đạt được sau từng giai đoạn học tập”. đây là
cơ sở pháp lí thực hiện dạy học đảm bảo những yêu cầu căn bản, tối thiểu của chương trình,
thực hiện KT, đánh giá phù hợp các đối tượng HS; từ đó đáp ứng nhu cầu phát triển của từng
cá nhân HS; giúp giáo viên chủ động, linh hoạt, sáng tạo trong thực hiện chương trình; từng
bước đem lại cho HS chất lượng giáo dục, góp phần thực hiện chuẩn hóa, góp phần thực hiện
dạy học phân hóa.
Tổ chức dạy học môn Toán (kể cả KT, đánh giá) theo chuẩn kiến thức, kĩ năng thực
chất là quá trình tổ chức, hướng dẫn HS hoạt động học tập để từng đối tượng HS đều đạt được
chuẩn quy định và phát triển được các năng lực của cá nhân bằng những giải pháp phù hợp.
Có tám nội dung cần phải chú trọng để thực hiện dạy học môn Toán theo chuẩn kiến thức, kĩ
năng. Thứ nhất là từ khâu lập kế hoạch bài học, tổ chức và hướng dẫn các hoạt động học tập
của HS đến KT, đánh giá kết quả học tập của HS nhất thiết phải căn cứ chuẩn kiến thức, kĩ
năng. Thứ hai là căn cứ các điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của lớp học để lựa chọn các giải pháp
thích hợp nhằm giúp từng đối tượng HS đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng bằng sự cố gắng
“vừa sức” với từng đối tượng HS. Thứ ba là trong quá trình thực hiện kế hoạch nói trên, phải
kịp thời phát hiện và bồi dưỡng nâng cao năng lực cho những HS đã đạt chuẩn và có nhu cầu
phát triển năng lực cá nhân trong môn học hoặc lĩnh vực học tập; mặt khác phải kịp thời phát
hiện và phụ đạo, giúp đỡ đối với những HS chưa đạt chuẩn để các HS này học tập đạt được
chuẩn kiến thức, kĩ năng. Thứ tư là thực hiện đầy đủ, đúng mức những nội dung căn bản nhất,

2


quan trọng nhất của chương trình môn Toán; đây là một trong những điều kiện góp phần bảo
đảm mức chất lượng cơ bản và thực hiện sự bình đẳng về cơ hội học tập có chất lượng cho
mọi đối tượng HS. Thứ năm là thực hiện dạy học phù hợp với các đối tượng HS; hạn chế và
từng bước khắc phục việc dạy học vượt quá sự cố gắng của HS, tạo sự “quá tải” không cần
thiết cho số đông HS; đồng thời hạn chế và từng bước khắc phục việc dạy học “dưới tầm nhận
thức” của số đông HS, làm HS giảm hứng thú; dạy học phù hợp với các đối tượng HS giữ
được sự ổn định lâu dài, tạo cho HS lòng tự tin và hứng thú trong học tập, góp phần quan
trọng nâng cao dần chất lượng giáo dục phổ thông. Thứ sáu là dạy học môn Toán phải góp
phần hình thành cho HS học vấn phổ thông tòan diện, tạo cơ sở vững chắc để phát triển năng
lực cá nhân theo nhu cầu và thế mạnh của từng đối tượng HS.Thứ bảy là thực hiện nghiêm túc
chương trình giáo dục phổ thông môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐBGDĐT nhưng không “cứng nhắc”, không “đồng loạt”, không “bình quân”; cần phải linh
hoạt theo điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của từng đối tượng HS, góp phần tạo sự ổn định nâng
cao dần chất lượng giáo dục phổ thông. Thứ tám là dạy học môn Toán theo chuẩn kiến thức,
kĩ năng thực chất là thực hiện chuẩn hóa trình độ của HS, đòi hỏi HS ít nhất phải đạt được
chuẩn kiến thức, kĩ năng của môn Toán theo quy định của chương trình; việc này đòi hỏi phải
chuẩn hóa các điều kiện bảo đảm chất lượng học tập ở mức độ chuẩn, trong đó cần phải có
những hỗ trợ đặc biệt cho bộ phận HS có hòan cảnh khó khăn.
- Ôn tập chương, ôn tập học kỳ phải chú trọng các vấn đề căn bản về lí thuyết môn
Toán, về cách giải các dạng bài tập của chương, học kỳ góp phần khắc sâu, rèn luyện. Ôn tập
nhằm hệ thống hóa kiến thức đã học, hòan thiện thêm kĩ năng giải bài tập; bổ sung, khắc phục
những thiếu sót, sai sót về kiến thức, về kĩ năng, về suy luận để HS tự tin và đạt kết quả tốt
trong học tập.
4. Về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn Toán
Các loại bài KT trong mỗi học kỳ
- KT miệng gồm 1 lần/1 HS.
- KT 15 phút gồm 3 bài (Đại số, Giải tích, Đại số và Giải tích là 1 bài; Hình học 1 bài;
Thực hành Toán 1 bài).
- KT 45 phút gồm 3 bài (Đại số, Giải tích, Đại số và Giải tích là 2 bài; Hình học 1 bài).
- KT 90 phút (KT học kỳ I, KT học kỳ II) gồm 1 bài.
Lưu ý phân bố bài KT 45 phút vào cuối chương hoặc cách nhau khỏang từ 10 đến 15 tiết.
II. MỘT SỐ HƯỚNG DẪN THÊM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Sau đây, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thêm một số nội dung cụ thể của phân
phối chương trình môn Toán cấp THPT.
1. Về danh mục của các phân phối chương trình môn Toán cấp THPT
Tài liệu phân phối chương môn Toán cấp THPT này là một trong các văn bản đính
kèm Thông báo số 1877/TB-SGDĐT ngày 24/9/2008 của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Trong tài liệu phân phối chương trình môn Toán cấp THPT này gồm chín phân phối
chương trình môn Toán đối với mỗi lớp, mỗi ban; cụ thể như sau :
- Phân phối chương trình môn Toán lớp 10 (chương trình chuẩn) thực hiện cho dạy

3


học môn Toán lớp 10 của ban khoa học xã hội và nhân văn hoặc của ban cơ bản (trong đó
môn Toán không là môn học tự chọn nâng cao);
- Phân phối chương trình môn Toán lớp 10 (chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự
chọn nâng cao) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 10 của ban cơ bản (trong đó môn Toán là
môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình chuẩn kết hợp chủ
đề tự chọn nâng cao);
- Phân phối chương trình môn Toán nâng cao lớp 10 thực hiện cho dạy học môn Toán
lớp 10 của ban khoa học tự nhiên hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự
chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình nâng cao).
- Phân phối chương trình môn Toán lớp 11 (chương trình chuẩn) thực hiện cho dạy
học môn Toán lớp 11 của ban khoa học xã hội và nhân văn hoặc của ban cơ bản (trong đó
môn Toán không là môn học tự chọn nâng cao);
- Phân phối chương trình môn Toán lớp 11 (chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự
chọn nâng cao) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 11 của ban cơ bản (trong đó môn Toán là
môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình chuẩn kết hợp chủ
đề tự chọn nâng cao);
- Phân phối chương trình môn Toán nâng cao lớp 11 thực hiện cho dạy học môn Toán
lớp 11 của ban khoa học tự nhiên hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự
chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình nâng cao).
- Phân phối chương trình môn Toán lớp 12 (chương trình chuẩn) thực hiện cho dạy
học môn Toán lớp 12 của ban khoa học xã hội và nhân văn hoặc của ban cơ bản (trong đó
môn Toán không là môn học tự chọn nâng cao);
- Phân phối chương trình môn Toán lớp 12 (chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự
chọn nâng cao) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 12 của ban cơ bản (trong đó môn Toán là
môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình chuẩn kết hợp chủ
đề tự chọn nâng cao);
- Phân phối chương trình môn Toán nâng cao lớp 12 thực hiện cho dạy học môn Toán
lớp 12 của ban khoa học tự nhiên hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự chọn
nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình nâng cao).
2. Một số hoạt động trong dạy học môn Toán cấp THPT
Các kiểu hoạt động dạy học Toán cấp THPT gồm dạy học về lý thuyết; dạy học về bài
tập; dạy học về thực hành; dạy học về ôn tập; KT, đánh giá.
Thực hành gồm thực hành trả và sửa bài KT học kỳ; thực hành MTCT (gọi là kết hợp
hướng dẫn HS sử dụng MTCT); thực hành về xác định, đo đạc trong thực tế.
Mục tiêu thực hành trả và sửa bài KT học kỳ là hướng dẫn HS hiểu đáp án và biểu
điểm chi tiết; khắc phục một số sai sót, thiếu sót mà nhiều bài làm thể hiện qua bài KT; phân
tích, giáo dục những trường hợp vi phạm quy định đối với HS trong KT, thi.
Trả và rút kinh nghiệm bài KT 45 phút thực hiện không quá 8 phút, mục tiêu tương tự
thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ (gián tiếp hướng dẫn HS hiểu đáp án và biểu điểm
chi tiết).

4


Yêu cầu trường phổ thông (có cấp THPT) lập phân phối các bài KT 15 phút đồng thời
quy định việc trả và rút kinh nghiệm bài KT 15 phút.
Mục tiêu thực hành MTCT là qua dạy học bài tập Toán chú trọng hướng dẫn HS sử
dụng MTCT hỗ trợ tính toán (kết quả trung gian, đáp số), tìm lời giải, tìm phương án đúng (từ
đó giúp HS sử dụng MTCT học tốt nhiều môn học khác).
Mục tiêu thực hành về xác định, đo đạc trong thực tế được quy định theo chương trình.
B. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN CẤP THPT
I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 10 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Cả năm có 37 tuần; 105 tiết (Đại số 62 tiết, Hình học 43 tiết).
Học kỳ I có 19 tuần; 54 tiết (Đại số 32 tiết, Hình học 22 tiết).
Học kỳ II có 18 tuần; 51 tiết (Đại số 30 tiết, Hình học 21 tiết).
1. Đại số
HỌC KỲ I
Gồm 32 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 19 tiết, bài tập (BT) 6 tiết, thực hành (TH) 1 tiết,
ôn tập (ÔT) 3 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.
Chủ đề

Chương I:
Mệnh đề.
Tập hợp
(10 tiết;
trong đó
LT 6 tiết,
BT 2 tiết,
TH 0 tiết,
ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết).

Nội dung

Tiết thứ

§1 Mệnh đề.

1, 2

Bài tập §1.

3

§2 Tập hợp.

4

§3 Các phép toán tập hợp.

5

§4 Các tập hợp số.

6

§5 Số gần đúng. Sai số.

7

Bài tập §2 đến §5.

8

Ôn tập chương I.

9

Kiểm tra 45 phút chương I.

10

Chương II: §1 Hàm số
Hàm số bậc
§2 Hàm số .
nhất và bậc
Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
hai (8 tiết;
trong đó LT I.
6 tiết, BT 2
§3 Hàm số bậc hai.
tiết, TH 0
tiết, ÔT 0
tiết, KT 0
tiết).
Bài tập §3.Ôn tập chương II (thời lượng khoảng 8 phút).

11 – 13

Chương III: §1 Đại cương về phương trình.

19, 20

5

14
15
16, 17

18


Phương
trình. Hệ
phương
trình
(10 tiết;
trong đó LT
6 tiết, BT 2
tiết, TH 0
tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

§2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai.

21, 22

Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
23
Ôn tập chương III (§1 và §2).

24

Kiểm tra 45 phút chương II và chương III (§1, §2).

25

§3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

Bài tập §3.Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.

Chương IV:
Bất đẳng
thức. Bất
phương
trình (1 tiết
LT).
§1 Bất đẳng thức.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra tiết 25.

26, 27

28

29

ÔT, KT, trả Ôn tập học kỳ I.
30
và sửa bài
Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 21 của Hình học thành kiểm
KT học kỳ I
tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
31
(3 tiết;
trong đó
ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết,
TH 1 tiết).
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số).
32
HỌC KỲ II
Gồm 30 tiết; trong đó LT 18 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

§1 Bất đẳng thức (tiếp).

33

§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn.
Chương IV:
(tiếp 14 tiết;
trong đó LT
9 tiết, BT 3
tiết, TH 0
tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

Bài tập §1 và §2.

34, 35
36

§3 Dấu của nhị thức bậc nhất.
Bài tập §3.

37, 38
39

§4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

40, 41

§4 Dấu của tam thức bậc hai.

42, 43

Bài tập §4 và §5.

44

Ôn tập chương IV.

45

Kiểm tra 45 phút chương IV.

46

6


§1 Bảng phân bố tần số và tần suất.
Chương V:
Thống kê
(7 tiết;
trong đó LT
4 tiết, BT 1
tiết, TH 0
tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

§2 Biểu đồ.

47
48

§3 Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt.Trả và rút kinh nghiệm
bài kiểm tra chương IV.
49
§4 Phương sai và độ lệch chuẩn.

50

Bài tập §1 đến §4 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
51
Ôn tập chương V.

52

Kiểm tra 45 phút chương V.

53

Chương VI: §1 Cung và góc lượng giác.
54, 55
Cung và
§2 Giá trị lượng giác của một cung.Trả và rút kinh nghiệm bài
góc lượng
kiểm tra chương V.
56, 57
giác. Công
§3 Công thức lượng giác.
58
thức lượng
giác
(6 tiết;
trong đó LT
5 tiết, BT 1
tiết).
Bài tập §1, §2 và §3.Ôn tập chương VI.
59
ÔT, KT, trả
và sửa bài
KT học kỳ
II
(3 tiết;
trong đó
ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết,
TH 1 tiết).

Ôn tập học kỳ II.

60

Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 42 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
61

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số).

62

2. Hình học
HỌC KỲ I
Gồm 22 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 1:
§1 Các định nghĩa.
Vectơ (13
§2 Tổng và hiệu của hai vectơ.
tiết; trong đó
Bài tập §1 và §2.
LT 8 tiết, BT
3 tiết, TH 0
§3 Tích của một vectơ với một số.
tiết, ÔT 1 tiết,
Bài tập §3.

7

1, 2
3, 4
5
6, 7
8


§4 Hệ trục tọa độ.

KT 1 tiết).

9, 10

Bài tập §4.

11

Ôn tập chương I.

12

Kiểm tra 45 phút chương 1.

13

Chương 2:
§1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ đến .
14
Tích vô
Bài tập §1.
15
hướng của
§2 Tích vô hướng của hai vectơ.Trả và rút kinh nghiệm bài
hai vectơ và
kiểm tra chương 1.
16 – 18
ứng dụng (6
tiết; trong đó
LT 4 tiết, BT
2 tiết, TH 0
tiết, ÔT 0 tiết,
KT 0 tiết).
Bài tập §2.
19
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

20

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 31 của Đại số thành kiểm tra
học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
21

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

22

HỌC KỲ II
Gồm 21 tiết; trong đó LT 11 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 2:
§3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.
(tiếp
6 tiết; trong
đó LT 3 tiết,
BT 3 tiết, ÔT
0 tiết).
Bài tập §3.Ôn tập chương 2 (thời lượng ít hơn nửa tiết).

23 – 25

26 – 28

Chương 3:
§1 Phương trình đường thẳng.
29 – 32
Phương pháp
Bài tập §1.
33
tọa độ trong
§2 Phương trình đường tròn.
34, 35
mặt phẳng
(12 tiết; trong
Bài tập §2 (thời lượng ít hơn nửa tiết).Ôn tập chương 3 (§1
đó LT 8 tiết,
và §2)
36
BT 2 tiết, TH
Kiểm tra 45 phút chương 3 (§1 và §2).
37
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
§3 Phương trình đường elip.
38, 39

8


tiết).
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ II
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Bài tập §3.Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương 3.

40

Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 3. 41
Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 61 của Đại số thành kiểm tra
học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
42

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

43

II. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 10 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
KẾT HỢP CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO)
Cả năm có 37 tuần; 105 + 35 tiết (Đại số 62 + 22 tiết, Hình học 43 + 13 tiết).
Học kỳ I có 19 tuần; 54 + 14 tiết (Đại số 32 + 10 tiết, Hình học 22 + 4 tiết).
Học kỳ II có 18 tuần; 51 + 21 tiết (Đại số 30 + 12 tiết, Hình học 21 + 9 tiết).
1. Đại số
HỌC KỲ I
Gồm 42 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 19 tiết, bài tập (BT) 6 tiết, thực hành (TH) 1 tiết,
ôn tập (ÔT) 3 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết, chủ đề tự chọn nâng cao (DHTC) 10 tiết.
Chủ đề

Chương I:
Mệnh đề. Tập
hợp
(10 tiết; trong
đó LT 6 tiết,
BT 2 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

Nội dung

Tiết thứ

§1 Mệnh đề.

1, 2

Bài tập §1.

3

§2 Tập hợp.

4

§3 Các phép toán tập hợp.

5

§4 Các tập hợp số.

6

§5 Số gần đúng. Sai số.

7

Bài tập §2 đến §5.

8

Ôn tập chương I.

9

Kiểm tra 45 phút chương I.

10

Chương II:
§1 Hàm số
Hàm số bậc
§2 Hàm số .
nhất và bậc
Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
hai (11 tiết;
trong đó LT 6 I.
tiết, BT 2 tiết,
§3 Hàm số bậc hai.
TH 0 tiết, ÔT
Bài tập §3.

9

11 – 13
14
15
16, 17
18


0 tiết, KT 0
tiết, DHTC 3
Chương III:
Phương trình.
Hệ phương
trình
(15 tiết; trong
đó LT 6 tiết,
BT 2 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết, DHTC 5
tiết).

Chủ đề 1 Hàm số và đồ thị (DHTC).Ôn tập chương II.
§1 Đại cương về phương trình.
§2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai.

19 – 21
22, 23
24, 25

Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
26
§3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

29, 30

Bài tập §3.

31

Ôn tập chương III.

27

Kiểm tra 45 phút chương II và chương III.

28

Chủ đề 3 Phương trình và hệ phương trình (DHTC).Bổ sung
để hoàn thành Ôn tập chương III.
32 – 36

Chương IV: §1 Bất đẳng thức.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra (tiết 25).
Bất đẳng
thức. Bất
phương trình
(3 tiết; trong
đó LT 1
tiết, DHTC 2
tiết).
Chủ đề 2 Chứng minh bất đẳng thức (DHTC).

37

38, 39

ÔT, KT, trả Ôn tập học kỳ I.
40
và sửa bài KT
Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm
học kỳ I
tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
41
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số).
42
HỌC KỲ II
Gồm 42 tiết; trong đó LT 18 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết, DHTC 12
tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương IV: §1 Bất đẳng thức (tiếp).
(tiếp 18 tiết;
§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn.
trong đó LT 9
Bài tập §1 và §2.
tiết, BT 3 tiết,
TH 0 tiết, ÔT §3 Dấu của nhị thức bậc nhất.

10

43
44, 45
46
47, 48


Bài tập §3.

1 tiết, KT 1
tiết, DHTC 4
tiết).

49

§4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

50, 51

§4 Dấu của tam thức bậc hai.

52, 53

Bài tập §4 và §5.

54

Chủ đề 4 Bất phương trình (DHTC).

55 – 58

Ôn tập chương IV.

59

Kiểm tra 45 phút chương IV.

60

§1 Bảng phân bố tần số và tần suất.
§2 Biểu đồ.
Chương V:
Thống kê
(11 tiết; trong
đó LT 4 tiết,
BT 1 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết, DHTC 4
tiết).

61
62

§3 Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt.Trả và rút kinh nghiệm
bài kiểm tra chương IV.
63
§4 Phương sai và độ lệch chuẩn.

64

Bài tập §1 đến §4 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
65
Chủ đề 5 Bảng số liệu thống kê và các số đặc
trưng (DHTC).
66 – 69
Ôn tập chương V.

70

Kiểm tra 45 phút chương V.

71

Chương VI: §1 Cung và góc lượng giác.
Cung và góc
§2 Giá trị lượng giác của một cung.Trả và rút kinh nghiệm bài
lượng giác.
kiểm tra chương V.
Công thức
§3 Công thức lượng giác.
lượng giác
(10 tiết; trong
Bài tập §1, §2 và §3.
đó LT 5 tiết,
BT 1
tiết, DHTC 4
tiết).
Chủ đề 6 Công thức lượng giác (DHTC).Ôn tập chương VI.

72, 73

ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ II
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

82

Ôn tập học kỳ II.

74, 75
76
77

78 – 81

Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 55 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
83

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số).

11

84


2. Hình học
HỌC KỲ I
Gồm 26 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết, DHTC 4 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

§1 Các định nghĩa.

1, 2

§2 Tổng và hiệu của hai vectơ.
Chương 1:
Vectơ (17
tiết; trong đó
LT 8 tiết, BT
3 tiết, TH 0
tiết, ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết).

Bài tập §1 và §2.

3, 4
5

§3 Tích của một vectơ với một số.
Bài tập §3.

6, 7
8

§4 Hệ trục tọa độ.

9, 10

Bài tập §4.

11

Ôn tập chương I.

12

Kiểm tra 45 phút chương 1.

13

Chương 2:
§1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ đến .
14
Tích vô
Bài tập §1.
15
hướng của hai
§2 Tích vô hướng của hai vectơ.Trả và rút kinh nghiệm bài
vectơ và ứng
kiểm tra chương 1.
16 – 18
dụng (6 tiết;
trong đó LT 4
Bài tập §2.
19
tiết, BT 2 tiết,
TH 0 tiết, ÔT
0 tiết, KT 0
tiết, DHTC 4
tiết).
Chủ đề 6 Vectơ và phép tính vectơ (DHTC).
20 – 23

ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

24

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 41 của Đại số thành kiểm tra
học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
25

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

HỌC KỲ II
Gồm 30 tiết; trong đó LT 11 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết, DHTC 9 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

12


Chương 2:
§3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.
(tiếp
Bài tập §3
10 tiết; trong
đó LT 3 tiết,
BT 3 tiết, ÔT
0 tiết,DHTC
4 tiết).
Chủ đề 8 Giải tam giác (DHTC).Ôn tập chương 2.

27 – 29

§1 Phương trình đường thẳng.
Chương 3:
Phương pháp
Bài tập §1.
tọa độ trong
§2 Phương trình đường tròn.
mặt phẳng
(17 tiết; trong §3 Phương trình đường elip.
đó LT 8 tiết,
Bài tập §2 và §3.
BT 2 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
Ôn tập chương 3.
tiết, KT 1
Kiểm tra 45 phút chương 3.
tiết, DHTC 5
tiết).
Chủ đề 9 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (DHTC).

37 – 40

ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ II
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

30 – 32

33 – 36

41
42, 43
44, 45
46
47
48
49 – 53

Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 3. 54
Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 83 của Đại số thành kiểm tra
học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
55

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

56

III. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN NÂNG CAO LỚP 10
Cả năm có 37 tuần; 140 tiết (Đại số 90 tiết, Hình học 50 tiết).
Học kỳ I có 19 tuần; 72 tiết (Đại số 46 tiết, Hình học 26 tiết).
Học kỳ II có 18 tuần; 68 tiết (Đại số 44 tiết, Hình học 24 tiết).
1. Đại số
HỌC KỲ I
Gồm 46 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 27 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết,
ôn tập (ÔT) 6 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 1:
Mệnh đề –
Tập hợp

§1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến.

1, 2

Bài tập §1.

3

§2 Áp dụng mệnh đề vào suy luận Toán học.

13

4, 5


Bài tập §2.

6

§3 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.

7, 8

§4 Số gần đúng và sai số.

9, 10

(13 tiết; trong đó
Bài tập §3 và §4.
LT 8 tiết, BT 3
Ôn tập chương 1.
tiết, TH 0 tiết,
Kiểm tra 45 phút chương 1.
ÔT 1 tiết, KT 1
tiết).
Chương 2:
§1 Đại cương về hàm số.
Hàm số bậc
Bài tập §1.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 1.
nhất và bậc
§2 Hàm số bậc nhất.
hai (10 tiết;
trong đó LT 7
§3 Hàm số bậc hai.
tiết, BT 2 tiết,
Bài tập §2 và §3.
TH 0 tiết, ÔT
1 tiết, KT 0
tiết).
Ôn tập chương 2.
§1 Đại cương về phương trình.
§2 Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn.
Chương 3:
Phương trình
và hệ phương
trình
(16 tiết; trong
đó LT 10 tiết,
BT 3 tiết, TH
0 tiết, ÔT 2
tiết, KT 1
tiết).

11
12
13
14 – 16
17
18, 19
20, 21
22
23
24, 25
26, 27

Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
28
§3 Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc
hai.
29, 30
§4 Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

31, 32

Bài tập §3 và §4 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
33
§5 Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai hai ẩn.

34, 35

Bài tập §5.

36

Ôn tập chương 3

37, 38

Kiểm tra 45 phút chương 2 và chương 3.

39

Chương 4:
§1 Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức.
Bất đẳng thức
và bất
phương trình
Bài tập §1.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 2 và
(3 tiết; trong
chương 3.
đó LT 2 tiết,
BT 1 tiết).

14

40, 41

42


ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(4 tiết; trong
đó ÔT 2 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

43, 44

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
45

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số).

46

HỌC KỲ II
Gồm 44 tiết; trong đó LT 26 tiết, BT 9 tiết, TH 1 tiết, ÔT 5 tiết, KT 3 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

§2 Đại cương về bất phương trình.

47

§3 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bài tập §2 và §3.

50

§4 Dấu của nhị thức bậc nhất.
Chương 4:
(tiếp 20 tiết;
trong đó LT
13 tiết, BT 5
tiết, TH 0 tiết,
ÔT 1 tiết, KT
1 tiết).

Bài tập §4.

51, 52
53

§5 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Bài tập §5.

54, 55
56

§6 Dấu của tam thức bậc hai.

57, 58

§7 Bất phương trình bậc hai.

59, 60

Bài tập §6 và §7.

61

§8 Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai.

62, 63

Bài tập §8.

64

Ôn tập chương 4.

65

Kiểm tra 45 phút chương 4.

66

§1 Một vài khái niệm mở đầu.
Chương 5:
Thống kê
(9 tiết; trong
đó LT 5 tiết,
BT 2 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

48, 49

§2 Trình bày một mẫu số liệu

67
68, 69

Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
4.

70

§3 Các số đặc trưng của mẫu số liệu.

71, 72

Bài tập §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính
cầm tay).
73
Ôn tập chương 5.

74

Kiểm tra 45 phút chương 5.

75

15


§1 Góc và cung lượng giác.
Chương 6 : Góc
lượng giác và
cung lượng giác
(11 tiết; trong đó
LT 8 tiết, BT 2
tiết, TH 0 tiết,
ÔT 1 tiết, KT 0
tiết).

ÔT, KT, trả và
sửa bài KT học
kỳ II
(4 tiết; trong đó
ÔT 2 tiết, KT 1
tiết, TH 1 tiết).

76, 77

§2 Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác.Trả và rút
kinh nghiệm bài kiểm tra chương 5.
78, 79
Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng
máy tính cầm tay).
80
§3 Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt.

81, 82

§4 Một số công thức lượng giác.

83, 84

Bài tập §3 và §4.

85

Ôn tập chương 6.

86

Ôn tập cuối năm.

87

Ôn tập học kỳ II.

88

Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 49 của Hình học thành
kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
89
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số).

90

2. Hình học
HỌC KỲ I
Gồm 26 tiết; trong đó LT 15 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.
Chủ đề

Chương I:
Vectơ (14
tiết; trong đó
LT 9 tiết, BT
3 tiết, TH 0
tiết, ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết).

Chương

Nội dung

Tiết thứ

§1 Các định nghĩa.

1, 2

§2 Tổng của hai vectơ.

3

§3 Hiệu của hai vectơ.

4

Bài tập §1, §2 và §3.

5

§4 Tích của một vectơ với một số.
Bài tập §3.

6–8
9

§5 Trục tọa độ và hệ trục tọa độ.

10, 11

Bài tập §5.

12

Ôn tập chương I.

13

Kiểm tra 45 phút chương I.

14

II: §1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì (từ đến ).

16

15, 16


Tích

hướng
của
hai vectơ và
ứng dụng (9
tiết; trong đó
LT 6 tiết, BT
2 tiết, TH 0
tiết, ÔT 1 tiết,
KT 0 tiết).
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

§2 Tích vô hướng của hai vectơ.Trả và rút kinh nghiệm bài
kiểm tra chương I.
17, 18
Bài tập §1 và §2.

19

§3 Hệ thức lượng trong tam giác.

20, 21

Bài tập §3.

22

Ôn tập chương II.

23

Ôn tập học kỳ I.

24

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 45 của Đại số thành kiểm tra
học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
25

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

HỌC KỲ II
Gồm 24 tiết; trong đó LT 14 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

§1 Phương trình tổng quát của đường thẳng.

27, 28

§2 Phương trình tham số của đường thẳng.

29, 30

Bài tập §1 và §2.

31

§3 Khoảng cách và góc.

32, 33

Bài tập §3.
Chương III:
Phương pháp
tọa độ trong
mặt phẳng
(21 tiết; trong
đó LT 14 tiết,
BT 4 tiết, TH
0 tiết, ÔT 2
tiết, KT 1
tiết).

34

§4 Đường tròn.

35, 36

§5 Đường elip.

37, 38

Bài tập §4 và §5.

39

Ôn tập chương III (§1 đến §5).

40

Kiểm tra 45 phút chương III (§1 đến §5).

41

§6 Đường hypebol

42, 43

§7 Đường parabolTrả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
III.
44
§8 Ba đường cônic.

45

Bài tập §6, §7 và §8.

46

Bài tập ôn cuối năm.Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương
III

47

17


ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ II
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ II.

48

Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 89 của Đại số thành kiểm tra
học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
49

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

50

IV. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Cả năm có 37 tuần; 123 tiết (Đại số và Giải tích 78 tiết, Hình học 45 tiết).
Học kỳ I có 19 tuần; 72 tiết (Đại số và Giải tích 48 tiết, Hình học 24 tiết).
Học kỳ II có 18 tuần; 51 tiết (Đại số và Giải tích 30 tiết, Hình học 21 tiết).
1. Đại số và Giải tích
HỌC KỲ I
Gồm 48 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 30 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết,
ôn tập (ÔT) 5 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.
Chủ đề

Chương I:
Hàm số
lượng giác và
phương trình
lượng giác
(21 tiết; trong
đó LT 14 tiết,
BT 4 tiết, TH
0 tiết, ÔT 2
tiết, KT 1
tiết).

Nội dung

Tiết thứ

§1 Hàm số lượng giác.

1–4

Bài tập §1.

5

§2 Phương trình lượng giác cơ bản.
Bài tập tập §2.

6 – 10
11

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp.

12, 13

Bài tập §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính
cầm tay).
14
§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp).

15 – 17

Bài tập §3.

18

Ôn tập chương I.

19, 20

Kiểm tra 45 phút chương I.

21

Chương II:
§1 Quy tắc đếm.
22, 23
Tổ
§2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.Trả và rút kinh nghiệm bài
hợp – Xác
kiểm tra chương I.
24 – 26
suất
Bài tập §1 và §2.
27
(15 tiết; trong
đó LT 10 tiết,
§3 Nhị thức Niu-Tơn.
28
BT 3 tiết, TH
§4 Phép thử và biến cố.
29, 30

18


Bài tập §3 và §4.

31

§5 Xác suất của biến cố.

0 tiết, ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết).

Chương III:
Dãy
số – Cấp số
cộng và Cấp
số nhân
(9 tiết; trong
đó LT 6 tiết,
BT 2 tiết, ÔT
1 tiết, KT 0
tiết).
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

32, 33

Bài tập §5 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính
cầm tay).
34
Ôn tập chương II.

35

Kiểm tra 45 phút chương II.

36

§1 Phương pháp quy nạp Toán học.
§2 Dãy số.

37
38

Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
II.

39

§3 Cấp số cộng.

40, 41

§4 Cấp số nhân.

42, 43

Bài tập §3 và §4.

44

Ôn tập chương III.

45

Ôn tập học kỳ I.

46

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 23 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
47
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số và Giải
tích).
48

HỌC KỲ II
Gồm 30 tiết; trong đó LT 17 tiết, BT 6 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết.
Chủ đề

Chương IV :
Giới hạn
(14 tiết; trong
đó LT 9 tiết,
BT 3 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

Nội dung

Tiết thứ

§1 Giới hạn của dãy số.

49 – 51

Bài tập §1.

52

§2 Giới hạn của hàm số.

53 – 56

Bài tập §2.

57

§3 Hàm số liên tục.

58, 59

Bài tập §3.

60

Ôn tập chương IV.

61

Kiểm tra 45 phút chương IV.

62

19


§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm.Trả và rút kinh nghiệm bài
kiểm tra chương IV.
63 – 65
§2 Quy tắc tính đạo hàm.
Chương V:
Đạo hàm
(13 tiết; trong
đó LT 8 tiết,
BT 3 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết).

66, 67

Bài tập §1 và §2.

68

§3 Đạo hàm của hàm số lượng giác.

69

§4 Vi phân.

70

Bài tập §3 và §4.

71

Ôn tập chương V (§1 đến §4).

72

Kiểm tra 45 phút chương V (§1 đến §4).

73

§5 Đạo hàm cấp hai.

74

Bài tập §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương V.
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ II
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

75

Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương V. 76
Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 44 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
77
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số và Giải
tích).
78

2. Hình học
HỌC KỲ I
Gồm 24 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I:
§1 Phép biến hình.§2 Phép tịnh tiến.
Phép dời hình
§3 Phép đối xứng trục.
và phép đồng
§4 Phép đối xứng tâm.
dạng trong
mặt phẳng
Bài tập (§1 đến §4).
(11 tiết; trong
§5 Phép quay.
đó LT 7 tiết,
BT 2 tiết, TH
§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau.
0 tiết, ÔT 1
§7 Phép vị tự.
tiết, KT 1
tiết).
§8 Phép đồng dạng.
Bài tập (§5 đến §8).

1
2
3
4
5
6
7
8
9

20


Ôn tập chương I.

10

Kiểm tra 45 phút chương I.

11

Chương II:
§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.Trả và rút kinh
Đường thẳng nghiệm bài kiểm tra chương I.
12 – 14
và mặt phẳng
Bài tập §1.
15
trong không
gian. Quan hệ §2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song. 16, 17
song song
Bài tập §2.
18
(10 tiết; trong
§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song.
19
đó LT 6 tiết,
BT 3 tiết, TH
Bài tập §3.
20
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 0
tiết).
Ôn tập chương II (§1, §2 và §3).
21
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

22

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 47 của Đại số và Giải tích
thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
23

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

24

HỌC KỲ II
Gồm 21 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương II:
(tiếp
3 tiết; trong
đó LT 2 tiết,
BT 1 tiết).

§4 Hai mặt phẳng song song.

25

Chương III:
Véc tơ trong
không gian.
Quan hệ
vuông góc
trong không
gian
(15 tiết; trong
đó LT 10 tiết,
BT 3 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1

§5 Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không
gian.
26
Bài tập §4 và §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương II.
§1 Vectơ trong không gian.

27
28, 29

§2 Hai đường thẳng vuông góc.
Bài tập §1 và §2.

30, 31
32

§3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

33, 34

§4 Hai mặt phẳng vuông góc.

35, 36

Bài tập §3 và §4.

37

Ôn tập chương III (§1 đến §4).

38

Kiểm tra 45 phút chương III (§1 đến §4).

39

§5 Khoảng cách.

40, 41

21


Bài tập §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.
42
tiết).
ÔT, KT, trả
Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
và sửa bài KT III.
43
học kỳ II
Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 77 của Đại số và Giải tích
(3 tiết; trong
thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
44
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).
45
V. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
KẾT HỢP CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO)
Cả năm có 37 tuần; 123 + 18 tiết (Đại số và Giải tích 78 + 11 tiết, Hình học 45 + 7 tiết).
Học kỳ I có 19 tuần; 72 + 9 tiết (Đại số và Giải tích 48 + 7 tiết, Hình học 24 + 2 tiết).
Học kỳ II có 18 tuần; 51 + 9 tiết (Đại số và Giải tích 30 + 4 tiết, Hình học 21 + 5 tiết).
1. Đại số và Giải tích
HỌC KỲ I
Gồm 55 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 30 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết,
ôn tập (ÔT) 5 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết, chủ đề tự chọn nâng cao (DHTC) 7 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

§1 Hàm số lượng giác.

1–4

Bài tập §1.
Chương I:
Hàm số
lượng giác và
phương trình
lượng giác
(24 tiết; trong
đó LT 14 tiết,
BT 4 tiết, TH
0 tiết, ÔT 2
tiết, KT 1
tiết, DHTC 3
tiết).

Chương II:

5

§2 Phương trình lượng giác cơ bản.

6, 7

§2 Phương trình lượng giác cơ bản (tiếp).

8 – 10

Bài tập tập §2.

11

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp.

12, 13

Bài tập §2, §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay).
14
§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp).

15 – 17

Bài tập §3.

18

Chủ đề 1 Phương trình lượng giác (DHTC).

19 – 21

Ôn tập chương I.

22, 23

Kiểm tra 45 phút chương I.

24

§1 Quy tắc đếm.

25, 26

22


§2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.Trả và rút kinh nghiệm bài
kiểm tra chương I.
27 – 29
Tổ
hợp – Xác
suất
(19 tiết; trong
đó LT 10 tiết,
BT 3 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết, DHTC 4
tiết).

Bài tập §1 và §2.

30

§3 Nhị thức Niu-Tơn.

31

§4 Phép thử và biến cố.

32, 33

Bài tập §3 và §4.

34

§5 Xác suất của biến cố.

35, 36

Bài tập §5 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính
cầm tay).
37
Chủ đề 2 Tổ hợp và xác suất (DHTC).

38 – 41

Ôn tập chương II.

42

Kiểm tra 45 phút chương II.

43

Chương III: §1 Phương pháp quy nạp Toán học.
Dãy
§2 Dãy số.
số – Cấp số
Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương
cộng và Cấp
II.
số nhân
(9 tiết; trong
§3 Cấp số cộng.
đó LT 6 tiết,
BT 2 tiết, TH §4 Cấp số nhân.
0 tiết, ÔT 1
Bài tập §3 và §4.
tiết, KT 0
tiết).
Ôn tập chương III.

44

ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

53

Ôn tập học kỳ I.

45
46
47, 48
49, 50
51
52

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
54
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số và Giải
tích).
55

HỌC KỲ II
Gồm 34 tiết; trong đó LT 17 tiết, BT 6 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết, DHTC 4 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương IV: §1 Giới hạn của dãy số.
Giới hạn
Bài tập §1.
(16 tiết; trong
§2 Giới hạn của hàm số.
đó LT 9 tiết,
BT 3 tiết, TH
Bài tập §2.

56 – 58
59
60 – 63
64

23


§3 Hàm số liên tục.

0 tiết, ÔT 1 tiết,
KT 1
tiết, DHTC 2
tiết).

65, 66

Bài tập §3.

67

Chủ đề 3 Giới hạn và Đạo hàm (DHTC).

68, 69

Ôn tập chương IV.

70

Kiểm tra 45 phút chương IV.

71

§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm.Trả và rút kinh nghiệm bài
kiểm tra chương IV.
72 – 74
§2 Quy tắc tính đạo hàm.

75, 76

Bài tập §1 và §2.
Chương V:
Đạo hàm
(15 tiết; trong
đó LT 8 tiết,
BT 3 tiết, TH
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 1
tiết, DHTC 2
tiết).

77

§3 Đạo hàm của hàm số lượng giác.

78

§4 Vi phân.

79

Bài tập §3 và §4.

80

Ôn tập chương V (§1 đến §4).

81

Kiểm tra 45 phút chương V (§1 đến §4).

82

§5 Đạo hàm cấp hai.

83

Bài tập §5.

84

Chủ đề 3 Giới hạn và Đạo hàm (DHTC tiếp).Trả và rút kinh
nghiệm bài kiểm tra chương V.
Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương V.
ÔT, KT, trả
và sửa bài
KT học kỳ II
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ II.

85, 86
87

Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 51 của Hình học thành kiểm
tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).
88
Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số và Giải
tích).
89

2. Hình học
HỌC KỲ I
Gồm 26 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết, DHTC 2 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I:
§1 Phép biến hình.§2 Phép tịnh tiến.
Phép dời hình
§3 Phép đối xứng trục.

24

1
2


§4 Phép đối xứng tâm.

3

Bài tập (§1 đến §4).

4

§5 Phép quay.

5

§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau.

6

§7 Phép vị tự.

7

§8 Phép đồng dạng.
8
và phép đồng
Bài tập (§5 đến §8).
9
dạng trong mặt
phẳng
Chủ đề 4 Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt
(13 tiết; trong đó
phẳng(DHTC).
10, 11
LT 7 tiết, BT 2
Ôn tập chương I.
12
tiết, TH 0 tiết,
ÔT 1 tiết, KT 1
Kiểm tra 45 phút chương I.
13
tiết, DHTC 2
Chương II : §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.Trả và rút kinh
Đường thẳng nghiệm bài kiểm tra chương I.
14 – 16
và mặt phẳng
Bài tập §1.
17
trong không
gian. Quan hệ §2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song. 18, 19
song song
Bài tập §2.
20
(10 tiết; trong
§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song.
21
đó LT 6 tiết,
BT 3 tiết, TH
Bài tập §3.
22
0 tiết, ÔT 1
tiết, KT 0
tiết).
Ôn tập chương II (§1, §2 và §3).
23
ÔT, KT, trả
và sửa bài KT
học kỳ I
(3 tiết; trong
đó ÔT 1 tiết,
KT 1 tiết, TH
1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

24

Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 54 của Đại số và Giải tích
thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).
25

Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

HỌC KỲ II
Gồm 26 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết, DHTC 5 tiết.
Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương II :
(tiếp
5 tiết; trong
đó LT 2 tiết,

§4 Hai mặt phẳng song song.

27

§5 Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không
gian.
28
Bài tập §4 và §5.

29

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×