Tải bản đầy đủ

Tài liệu HOT Giáo án TOÁN ĐẠI 11 Tự Chọn Mẫu Mới

Dạy học theo phương pháp mới

Tuần 1 – Tiết TC 1

Giáo án Tự chọn Đại số 11

LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/ Nắm được định nghĩa , tính tuần hoàn , chu kỳ , tính chẵn lẻ , tập giá trị , tập xác định , sự biến thiên và
đồ thị của các hàm số lượng giác.
2. Kĩ năng:
+/ Tìm được tập xác định của các hàm số đơn giản
+/ Nhận biết được tính tuần hoàn và xác định được chu kỳ của một số hàm số đơn giản
+/Nhận biết được đồ thị các hàm số lượng giác từ đó đọc được các khoảng đồng biến và nghịch biến của
hàm số
+/Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
+/Tìm số giao điểm của đường thẳng ( cùng phương với trục hoành) với đồ thị hàm số
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.

- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
+ Giáo án, bảng phụ vẽ hình, phiếu học tập, thước, compa, máy chiếu, phần mền dạy học…
+ Thiết kế hoạt động học tập cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học.
+ Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề.
2. Chuẩn bị của HS
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số
PHIẾU HỌC TẬP SỐ

Câu 1.
GV:

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

Trang 1



Dạy học theo phương pháp mới
A.

Câu 2.

y = sin x

.

B.

Giáo án Tự chọn Đại số 11
y = x +1

.

C.

y = x2

.

D.

x −1
y=
x+2

.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A.

Câu 3.

y = x cos x

.

B.

y = x tan x

.

C.

y = tan x

.

D.

1
y=
x

.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A.

Câu 4.

sin x
y=
x

.

B.

Chu kỳ của hàm số

A.

Câu 5.

k 2π , k ∈ ¢

.

y = tan x + x

y = sin x
B.

π
2

Tập xác định của hàm số

A.

π
x ≠ + kπ
2

π
π
x≠ +k
4
2

.

B.

.

C.

y = x2 + 1

.

D.

y = cot x

.

là:

.

C.

y = tan 2 x

π
x ≠ + kπ
4

π

.

D.



.

là:

.

C.

π
π
x ≠ +k
8
2

.

D.

.

+ Thực hiện - Các nhóm thảo luận đưa ra các phương án trả lời cho các câu hỏi.
+ Báo cáo, thảo luận - Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi.
+ Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức: - Giáo viên nhận xét, chỉ ra sai lầm của học sinh (nếu có), kết luận
4) Sản phẩm: Lời giải các phiếu học tập
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đơn vị kiến thức 1: Tìm tập xác định của hàm số.
1) Mục đích: tìm TXĐ của hàm số.
2) Nội dung: Giáo viên trình chiếu câu hỏi
3) Phương thức tổ chức: Vấn đáp
+ Chuyển giao:
Tìm TXĐ của các HS sau:

+ Thực hiện:Học sinh suy nghĩ

GV:

Trang 2


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

+ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày lời giải, các học sinh khác thảo luận để hoàn
thiện lời giải.
+ Đánh giá, nhận xét: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo viên chuẩn hóa lời giải
4. Sản phẩm: Lời giải

* Hoạt động tiếp cận Từ BT tìm tập xác định của các hàm số lượng giác
* Hoạt động hình thành
PP giải bài tập…………………..
* Hoạt động củng cố

III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.
2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
y=

Câu 6.

Tập xác định của hàm số

A.

x ¹ k2p

x=

.

B.

p
+ k2p
3

y=

Câu 7.

GV:

tan x
cosx - 1

là:

.

C.

1- sin x
sin x + 1

Tập xác định của hàm số



Trang 3

ìï
ïï x ¹ p + kp
í
ïï x ¹ k22p
ïî

.

D.

ìï
ïï x ¹
ïí
ïï
ïï x ¹
ïî

p
+ kp
2
p
+ kp
3
.


Dạy học theo phương pháp mới


A.

p
+ k2p
2

.

B.

Giáo án Tự chọn Đại số 11

x ¹ k2p
y=

Câu 8.

Tập xác định của hàm số


A.

Câu 9.

p
+ kp
2

.

B.



.

C.

1- 3cosx
sin x

x ¹ k2p

.

D.

x ¹ p + k2p

.




.

3p
+ k2p
2

C.

kp
2

.

D.

x ¹ kp

.

æ

÷
y = tanç
ç2x - ÷
÷
ç

è
ø
Tập xác định của hàm số



p kp
+
6
2



5p
+ kp
12



p
+ kp
2



5p
p
+k
12
2

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh tự giải vào vở, sau đó trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên
bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt lời giải đúng.
4) Sản phẩm: lời giải bài tập
V. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1) Mục đích
+ Giúp học sinh vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
2) Nội dung
Bài tập về hàm số lượng giác
3) Cách thức thực hiện:
- Chuyển giao

V. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
Tuần 2 –Tiết TC 2

LUYỆN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN

A - MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức
- Nắm được định nghĩa về phép tịnh tiến. Hiểu được phép tịnh tiến hoàn toàn được xác định khi biết
vectơ tịnh tiến.
- Biết được biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
2. Về kĩ năng

GV:

Trang 4


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

- Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép phép tịnh tiến.
- Biết áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để xác định tọa độ ảnh của một điểm, phương trình
đường thẳng, đường tròn.
3. Về tư duy, thái độ
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic.
- Liên hệ trong thực tiễn với phép biến hình.
- Hứng thú trong học tập, phát huy tính độc lập, hợp tác trong học tập.
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
- Năng lực phân tích, đưa ra kết luận toán học.
- Năng lực hợp tác nhóm, năng lực sáng tạo
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV:
- Soạn KHBH
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu, hình vẽ minh hoạ...
2. Chuẩn bị của HS:
- Đọc trước bài
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở bài tập, bút, thước, compa...
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng, hình vẽ và ví dụ minh
họa.
E. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Mục tiêu:
- Tạo hứng thú cho người học,
- Giúp học sinh nhận ra có một số quy tắc biến một điểm thành duy nhất một điểm theo vec tơ cho trước.
2. Nội dung : Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức mới
3. Phương thức tổ chức:
- Chuyển giao : HS đọc thông tin ở phiếu học tập và trả lời câu hỏi
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
r
uuur r
v
AA ' = v
Ví dụ 1. Cho điểm A và . Dựng điểm A’ sao cho
uuur
BC
Ví dụ 2. Cho hình ình hành ABCD từ điểm A dựng một vec tơ bằng vec tơ
, khi đó điểm cuối của vec
tơ này là điểm nào?
Câu hỏi 1: Có dựng được điểm A’ hay không?
Câu hỏi 2: Dựng được bao nhiêu điểm A’?
- Thực hiện : HS đọc thông tin và suy nghẫm.
- Báo cáo, thảo luận : Các hs thảo luận lẫn nhau
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt câu trả lời đúng.
4) Sản phẩm : HS ghi nhận trả lời các câu hỏi
Câu hỏi 1: Luôn dựng được điểm A’
Câu hỏi 2: Điểm A’ dựng được là duy nhất

GV:

Trang 5


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
II.1. Đơn vị kiến thức 1: Tọa độ
1. Mục tiêu: Học sinh nắm được phép tịnh tiến
2. Nội dung : bài tập phép tịnh tiến
3. Phương thức tổ chức:
- Chuyển giao

Câu 1.

Trong mặt phẳng

cho điểm

Oxy

A ( 2;5)

. Hỏi

A

là ảnh của điểm nào trong các điểm sau

qua phép tịnh tiến theo vectơ r
?
v = ( 1; 2)
A.

Câu 2.

( 3;1)

.

B.

Trong mặt phẳng

( 1;3)

Oxy

.

C.

cho điểm

( 4;7)

.

D.

( 2; 4)

.

. Phép tịnh tiến theo vectơ r
biến
A
A ( 2;5)
v = ( 1; 2)

thành điểm có tọa độ là:
A.

Câu 3.

( 3;1)

.

B.

( 1; 6)

Trong mặt phẳng tọa độ

.

C.

Oxy

( 3;7)

.

D.

( 4;7)

.

,phép tịnh tiến theo vectơ r
biến điểm
A ( 1;3)
v = ( –3; 2)

thành điểm nào trong các điểm sau:
A.

Câu 4.

( –3; 2)

.

B.

( 1;3)

Trong mặt phẳng tọa độ

.

Oxy

C.

( –2;5)

.

D.

( 2; –5)

.

, phép tịnh tiến theo vectơ r
biến điểm
thành
A ( 1, 2)
v = ( 1;3)

điểm nào trong các điểm sau?
A.

( 2;5)

.

B.

( 1;3)

.

C.

( 3; 4)

.

D.

( –3; –4)

.

- Thực hiện: HS đọc thông tin và suy nghẫm.
- Báo cáo, thảo luận : Các hs thảo luận lẫn nhau
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt bằng định nghĩa
4. Sản phẩm:
Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh và nêu ra được : Những
r quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm A với
v
một và chỉ một điểm A’ gọi là một phép tịnh tiến theo vec tơ .

GV:

Trang 6


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

* Hoạt động tiếp cận
* Hình thành đingh nghĩa:
PP giải
r
uuuuur r
v
MM ' = v
Trong mặt phẳng cho véc tơ . Phép
biến
hình
biến
mỗi
điểm
M
thành
điểm
M’
sao
cho
được
r
v
gọi là phép tịnh tiến theo véc tơ .
T→
r
r
v
v
v
Phép tịnh tiến theo véc tơ
được kí hiệu
, véc tơ gọi là véc tơ tịnh tiến.
T→
uuuuur r
v
⇔ MM ' = v
(M) = M'
* Hoạt động củng cố
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
r 1 uuur
v = AC
2
a) Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo
b) Tìm phép tịnh tiến biến N thành điểm C và B thành điểm N
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. Mục đích.
- Giúp học sinh nắm chắc lý thuyết và thực hiện một số bài toán liên quan đến phép tịnh tiến.
2. Nội dung: Học sinh thực hiện giải bài tập về phép tịnh tiến
3.Phương thức thực hiện: GV giao bài tập và các nhóm thực hiện lời giải
- Chuyển giao:
r
v
Bài tập 1: Qua phép tịnh tiến theo véc tơ
, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d/ . Với các mệnh đề
sau, nêu tính đúng, sai và giải thích .
r
v
a) d/ trùng với d khi d song song với giá của r
v
b) d/ trùng với d khi d vuông góc với giá của
r
v
c) d/ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa giá của
r
v
d) d/ trùng
ur với d khi d song song hoặc d trùng với giá của
Tvur
M ' ( 4; 2 )
v ( −1;5 )
Bài tập 2: Cho
và điểm
. Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến . Tọa độ M là .
M ( 3; 7 )
M ( 5; −3)
M ( 3; −7 )
M ( −4;10 )
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
- Thực hiện: Học sinh làm việc cá nhân dựa vào định nghĩa phép tịnh tiến để suy ra tọa độ của M’
- Báo cáo, thảo luận : Các hs thảo luận lẫn nhau
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét:
4. Sản phẩm: lời giải bài tập
r
v
a) Đúng vì khi d song song với giá của .
uuuuu
r r
M ' = Tvr ( M ) ⇔ MM ' = v ⇒ M '∈ d ⇒ d ' ≡ d
Lấy M thuộc d và

GV:

Trang 7


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

b) Sai

c) Sai vì c là một trường hợp của b
d) Đúng vì
r
v
Khi d song song với giá của .
uuuuu
r r
M ' = Tvr ( M ) ⇔ MM ' = v ⇒ M '∈ d ⇒ d' ≡ d
Lấy M thuộc d và
r
v
Khi d trùng với giá của .
uuuuu
r r
M ' = Tvr ( M ) ⇔ MM ' = v ⇒ M '∈ d ⇒ d ' ≡ d
Lấy M thuộc d và
IV. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1. Mục đích:
- Giúp học sinh có cơ hội tìm tòi mở rộng và vận dụng kiến thức vào thực tế.,
2. Nội dung: Các bài tập mang tính chất phức tạp và yêu cầu học sinh phải tư duy
3. Phương thức thực hiện: HS giỉa bài tập tự luận ở mức độ vận dụng.
- Chuyển giao:
Cho hai thành phố A và B nằm hai bên của một dong sông người ta muốn xây 1 chiếc cầu MN bắt qua
con sông người ta dự định làm hai đoạn đường từ A đến M và từ B đến N. hãy xác định vị chí chiếc cầu
MN sao cho đoạn thẳng AMNB là ngán nhất ( Ta coi 2 bờ song là song song với nhau và cây cầu là
vuông góc với hai bờ sông)
- Thực hiện: Học sinh hoạt động theo nhóm tìm lời giải
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh đại diện nhóm trình bày lời giải của nhóm mình
- Đánh giá, nhận xét: Giáo viên nhận xét bài giỉa và chốt lời giải đúng.
4. Sản phẩm: Lời giải bài tập
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..........................................................................................................................................................................
Tuần 3 –Tiết TC 3
LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản
2. Kĩ năng:
+/ Biết giải phương trình cơ bản
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.

GV:

Trang 8


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
+ Giáo án, bảng phụ vẽ hình, phiếu học tập, thước, compa, máy chiếu, phần mền dạy học…
+ Thiết kế hoạt động học tập cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học.
+ Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề.
2. Chuẩn bị của HS
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nêu cách giải phương trình lượng giác cơ bản sinx = a; cosx =a; tanx = a; cotx = a.
+ Thực hiện: HS trả lời
+ Báo cáo, thảo luận - Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi.
+ Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức: - Giáo viên nhận xét,
4) Sản phẩm: Ôn tập công thức nghiệm.
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đơn vị kiến thức 1: Giải phương trình tanx = a; cotx = a
1) Mục đích: Nắm được cách giải phương trình trên.
2)Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức.
+ Chuyển giao: HS giải các bài tập sau

Câu 10. Nghiệm của phương trình
A.

π
x = − + k 2π
2

.

B.

π
x = + kπ
2

Câu 11. Nghiệm của phương trình
GV:

sin x = 1

là:

.

sin x = −1

C.

là:

Trang 9

x = kπ

.

D.

π
x = + k 2π
2

.


Dạy học theo phương pháp mới
A.

π
x = − + kπ
2

.

B.

Giáo án Tự chọn Đại số 11
π
x = − + k 2π
2

Câu 12. Nghiệm của phương trình
A.

x = kπ

.

B.

x = π + kπ

.

B.

C.

x = kπ

.

D.


x=
+ kπ
2

.

cos x = −1

C.

x = k 2π

.

D.

π
x = + kπ
2

π
x = − + k 2π
2

A.

p
+ k2p
2

.

C.

x = π + k 2π

.

.

B.

D.

sin x = 0 Û x = kp

sin x = 1 Û x =


x=
+ kπ
2

.

p
+ k2p
2

sin x = 0 Û x = k2p
C.
.
D.
.
+ Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi gợi ý.
+ Báo cáo, thảo luận: GV yêu cầu 1 HS trình bày từng bước. các HS khác chú ý và nhận xét.
+ Đánh giá: GV chốt lời giải đúng

4) Sản phẩm:
* Hoạt động tiếp cận: từ ví dụ ở trên
* Hoạt động hình thành
PP giải: ………….
* Hoạt động củng cố:
cos x + sin x = 0
Giải phương trình
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.
2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Câu 15. Nghiệm của phương trình 3 + 3 tan x = 0 là:

GV:

.

là:

Câu 14. Cách giải nào sai nào sau đây là sai
sin x = - 1 Û x = -

.

là:

π
x = + k 2π
2

Câu 13. Nghiệm của phương trình
A.

cos x = 1

.

Trang 10

.


Dạy học theo phương pháp mới

A.

x=

π
+ kπ
3
.

B.

Giáo án Tự chọn Đại số 11
x=

π
+ k 2π
2
.

C.

x=−

π
+ kπ
6
.

x=−

π
+ kπ
6
.

D.

x=

π
+ kπ
2
.

Câu 16. Nghiệm của phương trình cot x + 3 = 0 là:
A.

x=

π
+ k 2π
3
.

B.

x=

π
+ kπ
6
.

C.

D.

x=−

π
+ kπ
3
.

Câu 17. Nghiệm của pt 2.cos 2 x = –2 là:
B. x = π + k 2π

x = k 2π

C.

x=

π
+ kπ
2

x=


+ kπ
6

D.

x=

π
+ k 2π
2

A.

Câu 18. Nghiệm của pt
x=

π
+ k 2π
6

sinx +

B.

3
=0
2
là:

x=−

π
+ k 2π
3

C.

D.

x=±


+ k 2π
3

A.

Câu 19. Nghiệm của phương trình tan 2 x − 1 = 0 là:
π

π
π
π
+ kπ
x=
+ k 2π
x = +k
x = + kπ
4
4
8
2.
4
A.
.
B.
.
C.
D.
.
- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh tự giải vào vở, sau đó trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên
bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt lời giải đúng.
4) Sản phẩm: lời giải bài tập
V. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1) Mục đích
+ Giúp học sinh vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
2) Nội dung
+ Hình ảnh thực tế liên quan cực đại,cực tiểu
+ Giải quyết bài tập thực tế.
3) Cách thức thực hiện: Bài toán cho HSG
* Bài toán HSG
Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo , chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng (như hình vẽ
x=−

h= d

bên). Khoảng cách h từ vật đó đến vị trí cân bằng ở thời điểm t giây được tính theo công thức
trong đó

d = 5sin6t - 6cos6t

d<0

d>0

, với d được tính bằng cm , ta quy ước rằng

bằng ,

khi vật ở phía trên vị trí cân

khi vật ở phía dưới vị trí cân bằng .Ở thời điểm nào trong một 1 giây đầu tiên thì:
a, vật ở vị trí cân bằng.
b, vật ở xa vị trí cân bằng nhất.
V. RÚT KINH NGHIỆM

GV:

Trang 11


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

…………………………………………………………………………………………………………..
Tuần 4 –Tiết TC 4
LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản
2. Kĩ năng:
+/ Biết giải phương trình cơ bản
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
+ Giáo án, bảng phụ vẽ hình, phiếu học tập, thước, compa, máy chiếu, phần mền dạy học…
+ Thiết kế hoạt động học tập cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học.
+ Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề.
2. Chuẩn bị của HS
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Câu 20. Nghiệm của phương trình

GV:

1
sin x =
2

là:

Trang 12


Dạy học theo phương pháp mới
A.

π
x = + k 2π
3

.

B.

Giáo án Tự chọn Đại số 11

π
x = + kπ
6

Câu 21. Nghiệm của phương trình

A.

π
x = ± + k 2π
3

.

B.

π
x = ± + k 2π
3

.

Câu 23. Nghiệm của pt

A.

B.

x=±

x = kπ

.

D.

1
cos x = −
2

.

C.

π
x = ± + k 2π
4

.

D.

.

π
x = ± + k 2π
2

.

là:

.

C.


x=±
+ k 2π
3

.

D.

π
x = ± + kπ
6

.

là:

−π
x=
+ k2π .
6

C.

π
x = + k2π .
6

D.

x=


+ k2π .
6

æ
ö
2x

÷
sinç
60
=0
ç
÷
ç
÷
è3
ø

5p k3p
+
2
2

có nhghiệm là:

.

B.

x = kp

x=

.

C.

p
+ kp
3

x=

.

D.

+ Thực hiện: HS trả lời
+ Báo cáo, thảo luận - Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi.
+ Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức: - Giáo viên nhận xét,
4) Sản phẩm: Ôn tập công thức nghiệm.
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đơn vị kiến thức 1: Giải phương trình tanx = a; cotx = a
1) Mục đích: Nắm được cách giải phương trình trên.
2)Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức.

GV:

π
x = + k 2π
6

là:

π
x = ± + k 2π
6

1
sin x = –
2

π
x = + k2π .
3

Câu 24. Phương trình:

A.

B.

1
cos x =
2

C.

π
x = ± + k 2π
6

Câu 22. Nghiệm của phương trình

A.

.

Trang 13

p k3p
+
2
2

.


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

+ Chuyển giao: HS giải các bài tập sau

Câu 25. Nghiệm của phương trình

A. x = π + k 2π
2

.

B.

π
x=k
2

Câu 26. Nghiệm của phương trình

A. x = kπ

.

B.

sin2x =

Câu 27. Phương trình
A.

1.

B.
sin x =

Câu 28. Phương trình
x=

A.

5p
+ k2p
6

sin x.cos x = 0

π
x=k
2
- 1
2

B.

.

C.

có số nghiệm thỏa

3.

1
2

C.

x = k 2π

sin x.cos x.cos 2 x = 0

C.

có nghiệm thỏa

x=

.

.

là:

p
6

.

D.

.

D.

π
x = + k 2π
6

là:

π
x=k
8

0< x < p

là:

2.

D.

-p
p
£ x£
2
2

x=

C.

π
x=k
4

4.

là:

p
+ k2p
3

x=

.

D.

p
3

.

Câu 29. Số nghiệm của phương trình:

æ p÷
ö
sin ç
=1
çx + ÷
÷
ç

è
ø

p £ x £ 5p

với

là:

1
0
2
3
A. .
B. .
C. .
D. .
+ Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi gợi ý.
+ Báo cáo, thảo luận: GV yêu cầu 1 HS trình bày từng bước. các HS khác chú ý và nhận xét.
+ Đánh giá: GV chốt lời giải đúng
4) Sản phẩm:
* Hoạt động tiếp cận: từ ví dụ ở trên
* Hoạt động hình thành
PP giải: ………….
* Hoạt động củng cố:

GV:

Trang 14

.

.

.


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

cos x + sin x = 0
Giải phương trình
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.

2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Câu 30. Nghiệm của phương trình

A.

π
x = + kπ
3

.

B.

π
x = + k 2π
2

Câu 31. Nghiệm của phương trình

A.

π
x = + k 2π
3

.

Câu 32. Nghiệm của pt

x = k 2π

B.

3 + 3 tan x = 0

.

cot x + 3 = 0

π
x = + kπ
6

2.cos 2 x = –2

.

là:

C.

π
x = − + kπ
6

.

D.

.

D.

π
x = + kπ
2

.

là:

C.

π
x = − + kπ
6

π
x = − + kπ
3

.

là:

B. x = π + k 2π

x=

π
+ kπ
2

x=

π
+ k 2π
2

C.
D.
A.
- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh tự giải vào vở, sau đó trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên
bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt lời giải đúng.
4) Sản phẩm: lời giải bài tập
V. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1) Mục đích
+ Giúp học sinh vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
2) Nội dung
+ Hình ảnh thực tế liên quan cực đại,cực tiểu
+ Giải quyết bài tập thực tế.
3) Cách thức thực hiện: Bài toán cho HSG
* Bài toán HSG
Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo , chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng (như hình vẽ

GV:

Trang 15


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11
h= d

bên). Khoảng cách h từ vật đó đến vị trí cân bằng ở thời điểm t giây được tính theo công thức
trong đó

d = 5sin6t - 6cos6t

d<0

d>0

, với d được tính bằng cm , ta quy ước rằng

khi vật ở phía trên vị trí cân

bằng ,

khi vật ở phía dưới vị trí cân bằng .Ở thời điểm nào trong một 1 giây đầu tiên thì:
a, vật ở vị trí cân bằng.
b, vật ở xa vị trí cân bằng nhất.
V. RÚT KINH NGHIỆM
…………………………………………………………………………………………………………..
Tuần 5 –Tiết TC 5
LUYỆN TẬP PHÉP VỊ TỰ
A - MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức
- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép vị tự.
- Nắm được biểu thức tọa độ của phép vị tự.
2. Về kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một đường tròn, … qua một phép vị tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
3. Về tư duy, thái độ
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic.
- Liên hệ trong thực tiễn với phép biến hình, phép vị tự.
- Hứng thú trong học tập, phát huy tính độc lập, hợp tác trong học tập.
- Biết quy lạ về quen
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
- Năng lực phân tích, đưa ra kết luận toán học.
- Năng lực hợp tác nhóm, năng lực sáng tạo
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV:
- Soạn KHBH
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu, hình vẽ minh hoạ...
2. Chuẩn bị của HS:
- Đọc trước bài
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở bài tập, bút, thước, compa...
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng, hình vẽ và ví dụ minh
họa.
E. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
1. Mục tiêu:
- Tạo hứng thú cho người học,
- Giúp học sinh nhận ra được những hình ảnh của phép vị tự trong thực tế.

GV:

Trang 16


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

2. Nội dung : HS quan sát hình ảnh thực tế.
3. Phương thức tổ chức:
- Chuyển giao

Câu 1.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

tâm

A.

Câu 2.

I

1
k=
2

biến điểm M thành

B.

I ( −4;10 ) .

M′

A.

M ( −7; 2 )

thành

M′

( −10; 2 ) .

B.

. Cho hai điểm

. Khi đó tọa độ điểm

C.

I ( 11;1) .

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

điểm

Câu 3.

tỉ số

Oxy

Oxy



M ( 4;6 )

I

M ′ ( −3;5 ) .



D.

I ( 1;11) .

. Cho phép vị tự tâm

I ( −10; 4 ) .

I ( 2;3)

tỉ số

k = −2.

có tọa độ là

( 20;5) .

C.

( 18; 2 ) .

D.

( −10;5) .

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.
B. Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.
C. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự sẽ được một phép vị tự.
D. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm sẽ được một phép vị tự tâm .
I
I

Câu 4.

Nếu phép vị tự tỉ số

k

biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm

M′



N′

thì

A. uuuuu
r
uuuu
r và
M ′N ′ = − kMN .


M N = k MN .

B. uuuuu
r
uuuu
r và


M N = k MN . M ′N ′ = k MN .

C. uuuuur
uuuu
r và
M ′N ′ = kMN .
M ′N ′ = k MN

D. uuuuur uuuu
r và


M N / / MN . M ′N ′ = 1 MN .
2

- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét.
4. Sản phẩm: Học sinh hứng thú với tiết học
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

GV:

Trang 17

Phép vị tự

biến


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

II.1. Đơn vị kiến thức 1 –Tọa độ
1.Mục tiêu: Nắm được bài toán phép vị tự
2. Nội dung: Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện
3. Phương thức thực hiện: Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận, Giáo viên nhận xét
- Chuyển giao

Câu 5.

Phép vị tự tâm

A.

Câu 6.

uuuu
r 1 uuuur
OM = OM ′
k

O

.

Trong măt phẳng

tỉ số

biến mỗi điểm

k ( k ≠ 0)

B. uuuu
r
uuuur .
OM = kOM ′

Oxy

cho điểm

M

thành điểm

C. uuuu
r
uuuur .
OM = − kOM ′

M (−2; 4)

. Phép vị tự tâm

O

sao cho :

M′

D. uuuur
uuuu
r.
OM ′ = −OM

tỉ số

biến điểm

k = −2

M

thành điểm nào trong các điểm sau?
A.

Câu 7.

(−3; 4)

.

B.

(−4; −8)

.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

Giả sử

A.

Câu 8.

V

phép vị tự tâm I tỉ số

B.

1
.
3

Trong mặt phẳng

Oxy

k

C.

Oxy

biến điểm

, cho

M ( –2; 4 )

.

. Cho ba điểm

M

thành

C.

1
.
4

(4; −8)

M′

D.

(4;8)

.



I ( −2; −1) , M ( 1;5 )

. Khi đó giá trị của

D.

3.

. Hỏi phép vị tự tâm

O

tỉ số

k



4.

k = –2

biến

điểm nào trong các điểm nào sau đây?
A.

( –8;4 )

.

B.

( –4; –8)

.

C.

( 4; –8)

.

D.

( 4;8)

- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét.
4. Sản phẩm: lời giải
* Hoạt động tiếp cận
Trong hình vẽ bên, với M là trung điểm BC, G là trọng tâm của tam giác ABC.
2
3
a) Điểm M biến thành điểm nào qua phép vị tự tâm A tỉ số ?

GV:

Trang 18

M ′ ( −1;1) .

.

M

thành


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

−2
b) Điểm M biến thành điểm nào qua phép vị tự tâm G tỉ số
?
* Hoạt động hình thành kiến thức:
PP giải
k ≠0
M'
Cho O là một điểm cố định và
. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm
saocho
uuuuu
r
uuuu
r
V( O , k )
OM ' = kOM
được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k. Kí hiệu
* Hoạt động củng cố
Ví dụ 1.
a) Xác định ảnh của điểm O qua phép vị tự tâm O?
b) Xác định ảnh của điểm Mqua phép vị tự tâm O tỉ số

k =1

?
k = −1

c) Xác định ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số
?
M ' = V(O , k ) ( M )
M'
d) Cho
, xác định một phép vị tự biến điểm
thành điểm M?
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. Mục đích: Vận dụng kiến thức vào bài tập cụ thể
2. Nội dung : GV đưa bài tập giúp học sinh nắm chắc kiến thức bài học.
3. Phương thức thực hiện:
- Chuyển giao

Câu 9.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

có phương trình:

tròn

A.

( C)

thành

( x + 2)

( C′) .

2

+ ( y + 1) = 9.
2

Oxy

Gọi

. Cho hai đường tròn

V

Khi đó phương trình của

là phép vị tự tâm

( C)

1

2
 x − ÷ + y = 1.
3

C.

2

1

x 2 +  y − ÷ = 9.
3

D.

2

1

x 2 +  y + ÷ = 1.
3


GV:

I ( 1; 0 )



B.

2

( C)

Trang 19

x 2 + y 2 = 1.



( C′)

tỉ số

, trong đó

k =3

( C′)

biến đường


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

( x − 1)
số

A.

C.

2

+ ( y − 5) = 4
2

k = −2.

( x − 4)

Khi đó

2

và điểm

( C′)

I ( 2; −3) .

Gọi

( C′)

B.

+ ( y + 19 ) = 16.
2

D.

( x + 4 ) + ( y − 19 ) = 16.
2

I ( 1;0 ) .

2

Phép vị tự tâm

x − 2 y + 3 = 0.

. Cho đường tròn

là ảnh của

( C)

( C)

có phương trình:

qua phép vị tự

V

tâm

I

tỉ

có phương trình là

Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

A.

Oxy

I

tỉ số

B.

k

Oxy

( x − 6)

2

+ ( y + 9 ) = 16

( x + 6)

2

+ ( y + 9 ) = 16.
2

. Cho đường thẳng

biến đường thẳng ∆ thành

x + 2 y − 1 = 0.

2

C.

∆′

∆ : x + 2 y −1 = 0

và điểm

có phương trình là

2 x − y + 1 = 0.

D.

x + 2 y + 3 = 0.

- Thực hiện : HS đọc thông tin và suy nghẫm.
- Báo cáo, thảo luận : Các hs thảo luận lẫn nhau
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét lời giải.
4. Sản phẩm: Lời giải chi tiết các bài tập
IV. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG , TÌM TÒI MỞ RỘNG
1. Mục đích: Giúp học sinh hứng thú và tò mò về các ứng dụng của phép dời hình.
2.Nội dung: Chuyển giao các câu hỏi cho học sinh nghiên cứu.
3. Phương thức thực hiện: hướng dẫn học sinh các bài tập nâng cao.
- Chuyển giao
Bài 1. Cho ∆ABC gọi M, N, P là các trung điểm của BC, CA, AB. Gọi R, r, R0 lần lượt là bán kính đường
tròn ngoại tiếp, nội tiếp ∆ ABC và R0 là bán kính đường tròn ngoại tiếp NMP: CMR R = R0 và R ≥ 2r
Bài 2. Cho hai đtròn (O) và (O') cắt nhau tại A, B. Một đt thay đổ qua A cắt (O) tại A, M, cắt (O') tại A,
M. Gọi P, P' lần lượt là trung điểm của AM và AN.
a) Tìm quỹ tích trung điểm I của PP' .
b) Tìm quỹ tích trung điểm J của MN.
V. RÚT KINH NGHIỆM
……………………………………………………………………………………………………………
Tuần 6 –Tiết TC 6

GV:

LUYỆN TẬP
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

Trang 20


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình

a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d

+/Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với
2. Kĩ năng:

sinx



cosx

a sin x + b cosx = c a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d

+/ Biết giải phương trình
,
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
+ Giáo án, bảng phụ vẽ hình, phiếu học tập, thước, compa, máy chiếu, phần mền dạy học…
+ Thiết kế hoạt động học tập cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học.
+ Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề.
2. Chuẩn bị của HS
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

3 sin x + cos x = 1

Câu 1: Giải phương trình

x = k 2π ; x =
+ k 2π
3
A.

GV:

.
x=−
B.

Trang 21

π

+ k 2π ; x =
+ k 2π
3
3


Dạy học theo phương pháp mới
x=−
C.

Giáo án Tự chọn Đại số 11

π
π
+ k 2π ; x = + k 2π
6
2

x=
D.

π

+ k 2π ; x =
+ k 2π
6
6

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

2sin 2 x − 3sin x − 2 = 0

Câu 1: Giải phương trình
.
π

π

x = − + k 2π ; x =
+ k 2π
x = + k 2π ; x =
+ k 2π
3
3
6
6
A.
B.
π

π

x = − + k 2π ; x =
+ k 2π
x = + k 2π ; x =
+ k 2π
6
6
3
3
C.
D.
+ Thực hiện
- Các nhóm thảo luận đưa ra các phương án trả lời cho các câu hỏi.
+ Báo cáo, thảo luận
- Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi.
+ Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức: - Giáo viên nhận xét, chỉ ra sai lầm của học sinh (nếu có), kết luận
4) Sản phẩm: Lời giải các phiếu học tập
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a sin x + b cos x = c
Đơn vị kiến thức 1: Giải phương trình
1) Mục đích: Nắm được cách giải phương trình trên.
2)Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức.
+ Chuyển giao:

Câu 33. Nghiệm của phương trình

A.

π
x = + kπ
3

.

B.

π
x = + k 2π
2

Câu 34. Nghiệm của phương trình

A.

π
x = + k 2π
3

.

Câu 35. Nghiệm của pt

GV:

B.

3 + 3 tan x = 0

.

cot x + 3 = 0

π
x = + kπ
6

2.cos 2 x = –2

.

là:

Trang 22

là:

C.

π
x = − + kπ
6

.

D.

.

D.

π
x = + kπ
2

.

là:

C.

π
x = − + kπ
6

π
x = − + kπ
3

.


Dạy học theo phương pháp mới

x = k 2π

Giáo án Tự chọn Đại số 11

B. x = π + k 2π

C.

x=

π
+ kπ
2

x=


+ kπ
6

D.

x=

π
+ k 2π
2

A.

Câu 36. Nghiệm của pt

là:
3
sinx +
=0
2

x=

π
+ k 2π
6

x=−

B.

π
+ k 2π
3

C.

D.

x=±


+ k 2π
3

A.

Câu 37. Nghiệm của phương trình

tan 2 x − 1 = 0

là:

π

π
π
π
+ kπ
x=
+ k 2π
x = +k
x = + kπ
4
4
8
2.
4
A.
.
B.
.
C.
D.
+ Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi gợi ý.
+ Báo cáo, thảo luận: GV yêu cầu 1 HS trình bày từng bước. các HS khác chú ý và nhận xét.
+ Đánh giá: GV chuẩn hóa lại kiến thức.
x=−

4) Sản phẩm:
* Hoạt động tiếp cận: từ ví dụ ở trên
* Hoạt động hình thành
PP giải: ………….
* Hoạt động củng cố:
cos x + sin x = 1
Giải phương trình
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.
2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Câu 38. Nghiệm của phương trình
A.

π
π
π
x = + k ; x = + kπ
8
2
4

C. x = kπ ; x = π + kπ
4

GV:

sin 3x = cos x

.

là:

B.

.

D.

Trang 23

π
x = k 2π ; x = + k 2π
2

π
x = kπ ; x = k
2

.

.


Dạy học theo phương pháp mới
Câu 39. Nghiệm của phương trình
A.

π
x = + kπ
2

C. x = k 2π

C.

x = k 2π

π
x=k
2

sin 3x = sin x

là:

.

B.

.

D.

Câu 40. Nghiệm của phương trình
A.

Giáo án Tự chọn Đại số 11

cos 3 x = cos x

π
π
x = kπ ; x = + k
4
2

.

π
x = + kπ ; k = k 2π
2

.

là:

.

B.

.

D.

π
x = k 2π ; x = + k 2π
2
π
x = kπ ; x = + k 2π
2

.

.

- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh tự giải vào vở, sau đó trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên
bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt lời giải đúng.
4) Sản phẩm: lời giải bài tập
V. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1) Mục đích
+ Giúp học sinh vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
2) Nội dung
+ Hình ảnh thực tế liên quan cực đại,cực tiểu
+ Giải quyết bài tập thực tế.
3) Cách thức thực hiện: Bài toán cho HSG
* Bài toán HSG
Câu 17. Một con lắc đơn chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng. Người ta tính được khoảng cách từ
π

d = cos 2π .t + 
3

t
con lắc đơn đến vị trí cân bằng tại thời điểm được xác định bởi hệ thức
. Hỏi sau
7 giây kể từ lúc bắt chuyển động, con lắc qua vị trí cân bằng mấy lần.
V. RÚT KINH NGHIỆM
……………………………………………………………………………

Tuần 7–Tiết TC 7

GV:

LUYỆN TẬP
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

Trang 24


Dạy học theo phương pháp mới

Giáo án Tự chọn Đại số 11

A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình

a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d

+/Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với
2. Kĩ năng:

sinx



cosx

a sin x + b cosx = c a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d

+/ Biết giải phương trình
,
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
+ Giáo án, bảng phụ vẽ hình, phiếu học tập, thước, compa, máy chiếu, phần mền dạy học…
+ Thiết kế hoạt động học tập cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học.
+ Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề.
2. Chuẩn bị của HS
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

3 sin x + cos x = 1
Câu 1: Giải phương trình
.

x = k 2π ; x =
+ k 2π
3
A.

GV:

x=−
B.

Trang 25

π

+ k 2π ; x =
+ k 2π
3
3


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×