Tải bản đầy đủ

120136272 de hoa vo co 08

ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi này gồm có 9 trang

KÌ THI HỌC KÌ II – LẦN I – NĂM 2008 – 2009
MÔN THI: HÓA VÔ CƠ – DƯỢC I
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Chọn 1 đáp án đúng được điểm cộng, các đáp án còn lại bị điểm trừ
(Đáp án chỉ mang tính tham khảo)
Câu 1: Chọn câu đúng
Thực hiện phản ứng hydrogen hóa, cần lưu ý là:
A. Hydrogen là chất xúc tác tốt nhất vì dễ tan trong Pd
B. Hydrogen là chất khí nặng hơn không khí nên dễ bay hơi trong phản ứng
C. Hydrogen là chất dễ cháy nổ và cần thiết bị bình phản ứng chịu được áp suất cao
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Chọn câu đúng
Tính chất oxy hóa khử của kim loại kiềm được thể hiện là:
A. Do tính oxy hóa mạnh nên kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân muối nóng
chảy

B. Các peoxide kim loại kiềm được dùng trong tàu ngầm do hấp thụ O2 thải CO2
C. Hỗn hợp kim loại của Na với một trong các kim loại khác được gọi là hỗn hống
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Chọn câu đúng
A. Cấu hình điện tử của O2 là: (σ1slk ) 2 (σ1s* ) 2 (σ lk2s ) 2 (σ*2s ) 2 (σ lk2pz ) 2 ( π lkx ) 2 ( π lky ) 2 ( π*x )1 ( π*y )1
B. Oxy ít tan trong nước hơn so với ozon
C. Oxy là hợp chất thuận từ, bị từ trường hút
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Chọn câu đúng
A. Nước có tỷ trọng nhỏ nhất ở +4oC
B. Ở nhiệt độ nhỏ hơn +4oC tỷ trọng của nước giảm khi hạ nhiệt độ
C. Do nước có tỷ trọng nhỏ nhất ở +4oC nên cây cối chứa nhiều nước mùa đông không bị nứt
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 5: Chọn câu đúng
Cho kí hiệu: a) trung hòa acid dịch vị. b) tham gia quá trình đông máu, cần cho xương. c) bột bó. d)
nhuận tràng, tẩy sổ. e) chất cản quang. Tương ứng với: I) BaSO4. II) MgSO4.7H2O. III) CaSO4.0,5H2O.
IV) CaCl2. V) MgO là:
A. IV – b, I – d, II – e, V – a, III – c.
C. ID – d, I – c, II – a, V – b, III – e.
B. IV – c, I – d, II – a, V – e, III – b.
D. IV – b, I – e, II – d, V – a, III – c
Câu 6: Chọn câu đúng
Cho dư mảnh vỏ bào đồng vào dung dịch amoniac NH3 đặc có NH4Cl, màu sắc dung dịch thay đổi là:
A. Chuyển tử không màu sang màu xanh rồi sang không màu, rồi lại xanh nếu có oxy
B. Chuyển từ không màu sang màu xanh
C. Chuyền từ màu xanh sang không màu, rồi lại xanh nếu thêm oxy
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 7: Chọn câu đúng
Các muối SbCl3, Bi(NO3)3 khi hòa tan trong nước cần lưu ý:
A. Để pha chế dung dịch SbCl3, Bi(NO3)3 cần thêm kiềm để hòa tan acid tạo ra
B. Để pha chế dung dịch SbCl3, Bi(NO3)3 cần thêm acid đặc thích hợp vào nước trước khi hòa tan
C. Sản phẩm của các muối SbCl3, Bi(NO3)3 thủy phân hòa tan tốt trong nước
D. Cả A, B, C đều sai
Trang 1/9


Câu 8: Chọn câu đúng
Cho các cặp dung dịch: Co(NO3)2 và Cu(NO3)2, Mn(NO3)2 và K2MnO4, NaNO3 và AgNO3. Tất cả các
cặp dung dịch đều có nồng độ 0,1M. Độ pH của từng cặp dung dịch như sau:
A. pH Co(NO3)2 < pH Cu(NO3)2


B. pH Mn(NO3)2 < pH K2MnO4
C. pH NaNO3 < pHAgNO3
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 9: Chọn câu đúng
+
Cho nửa phản ứng: MnO −4(dd ) + HCOOH (dd ) + H (dd
→ H 2 O + CO 2 + ...
) 
Biết nửa phản ứng khử có Eo = 1,51V và nửa phản ứng oxy hóa có Eo = –0,114V
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt và giá trị Eo của phản ứng là:
A. Hệ số 3, 6, 5, 2, 5, 8 và Eo = 1,396V
B. Hệ số 3, 6, 5, 2, 5, 8 và Eo = 1,624V
C. Hệ số 2, 5, 6, 8, 5, 2 và Eo = 1,396V
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 10: Chọn câu đúng
Hỗn hợp 1) gồm CO2, SO2, N2, HCl ; II) gồm SO2, CO2, H2S, O2
A. Hỗn hợp I) và II) đều tồn tại ở nhiệt độ thường
B. Hỗn hợp I) không tồn tại và hỗn hợp II) tồn tại được ở nhiệt độ thường
C. Hỗn hợp I) tồn tại và hỗn hợp II) không tồn tại được ở nhiệt độ thường
D. Hỗn hợp I) và II) đều không tồn tại ở nhiệt độ thường
Câu 11: Chọn câu đúng
Cho phản ứng: [Fe(H 2 O) 6 ]2 + + MnO 4− + H + 
→[Fe(H 2 O) 6 ]3+ + Mn 2 + + H 2 O
A. Tổng hệ số nguyên, tối giản của chất oxi hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 6
B. Tổng hệ số nguyên, tối giản của chất oxi hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 7
C. Tổng hệ số nguyên, tối giản của chất oxi hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 8
D. Tổng hệ số nguyên, tối giản của chất oxi hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 9
Câu 12: Chọn câu đúng:
A. Không khí có thành phần % khí trơ > % O2 > % N2
B. Không khí có thành phần % O2 > % N2 > % khí trơ
C. Không khí có thành phần % N2 > % khí trơ > % O2
D. Không khí có thành phần % N2 > % O2 > % khí trơ
Câu 13: Chọn câu đúng:
A. Ne ít tan trong máu hơn nitơ nên hỗn hợp Ne, O2 được dùng cho thợ lặn
B. He ít tan trong máu hơn nitơ nên hỗn hợp He, O2 được dùng cho thợ lặn
C. N2O ít tan trong máu hơn nitơ nên hỗn hợp N2O, O2 được dùng cho thợ lặn
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 14: Chọn câu đúng.
Dẫn khí H2S vào dung dịch muối thủy ngân (I), sản phẩm ít tan thu được là:
A. Hg
B. HgS
C. Hg, HgS
D. Hg2S
Câu 15: Chọn câu đúng
Cho phản ứng: CrO −2 + H 2 O 2 + OH − 
→ CrO 42 − + H 2 O
A.
B.
C.
D.

Dung dịch sau phản ứng có màu cam, hệ số cân bằng tối giản của hydroperoxide bằng 6
Dung dịch sau phản ứng có màu vàng, hệ số cân bằng tối giản của hydroperoxide bằng 6
Dung dịch sau phản ứng có màu cam, hệ số cân bằng tối giản của hydroperoxide bằng 3
Dung dịch sau phản ứng có màu vàng, hệ số cân bằng tối giản của hydroperoxide bằng 3
Trang 2/9


Câu 16: Chọn câu đúng
Tích số tan của BaSO4 ở 25oC là TBaSO4 = 1,1×10−10 , độ tan S (số mol chất tan trong 1 lít dung dịch bão
hòa chất đó) của BaSO4 bằng:
A. S = 2,200.10-5 M
C. S = 1,026.10-5 M
-5
B. S = 2,036.10 M
D. S = 1,049.10-5 M
Câu 17: Chọn câu đúng
Dung dịch X thu được từ sự trộn 2 thể tích bằng nhau của Pb(NO3)2 0,01M và KI 0,01M. Dung dịch X
được pha loãng với nước để được thể tích gấp đôi. Biết tích số tan của PbI2 = 9,8.10-9
A. Quan sát thấy có tủa trong dung dịch X trước và sau khi pha loãng
B. Quan sát thấy không có tủa trong dung dịch X trước và sau khi pha loãng
C. Quan sát thấy có tủa trong dung dịch X trước và không có tủa sau khi pha loãng
D. Quan sát thấy không có tủa trong dung dịch X trước và có tủa sau khi pha loãng
Câu 18: Chọn câu đúng
Theo thuyết liên kết hóa trị (VB: Valence Bond) trước khi hình thành liên kết giữa ion tạo phức và các
phối tử, có sự lai hóa của các ion trung tâm trong các hợp chất phức sau: [Ni(CN)4]2-, [Fe(CN)6]3-,
[FeF6]3-, [ZnCl4]2- lần lượt là:
A. sp3, d2sp3, sp3, d2, sp3
B. dsp2, d2sp3 sp3d2, sp3
C. sp3, sp3d2, d2sp3, dsp2
D. sp3, sp3d2, d2sp3, sp3
Câu 19: Chọn câu đúng
Xác định số gam acid oxalic trong 50 ml mẫu dung dịch acid oxalic, bằng chuẩn độ thể tích trong môi
trường acid với KMnO4 0,05N ở nhiệt độ thích hợp, thấy dùng hết 20 ml dung dịch KMnO4, biết đương
lượng gam của acid oxalic bằng 45, số gam acid oxalic trong 50 ml mẫu dung dịch acid oxalic là:
A. 0,0095 gam
C. 0,4500 gam
B. 0,0450 gam
D. 4,5000 gam
Câu 20: Chọn câu đúng
Nếu thêm 5 ml nước nguyên chất vào bình nón (erlen Meyer) chứa sẵn 50 ml mẫu dung dịch acid oxalic ở
câu 19 và tiến hành chuẩn độ theo quy trình câu 19 thì số gam acid oxalic sẽ:
A. Tăng 1,1 lần
B. Giảm 1,1 lần
C. Không thay đổi đáng kể
D. Không xác định được
Câu 21: Chọn câu đúng
Cho thế khử chuẩn E oAsO3− / AsO3− = +0, 57V , E oI / 2I− = +0, 54V , nồng độ các dạng đều bằng 1M. Tại pH = 8
4

3

2


→ AsO 33− + I 2 + 3H 2 O xảy ra như sau:
phản ứng AsO 34− + 2I − + 2H 3O + ←


A. Chiều thuận tạo ra iode
B. Chiều nghịch mất màu iode
C. Phản ứng ở trạng thái cân bằng động
D. Phản ứng không xảy ra theo bất kì hướng nào
Câu 22: Chọn câu đúng
o
= +0,15V
Cho thế khử chuẩn EoFe3+ /Fe2+ = +0, 77V ; ESn
4+
/Sn 2+


→ 2Fe 2+ + Sn 4+ có giá trị bằng:
Hằng số cân bằng của phản ứng 2Fe3+ + Sn 2+ ←

A. K = 1010
C. K = 1020
11
B. K = 10
D. K = 1021
Trang 3/9


Câu 23: Chọn câu đúng
Cho thế khử chuẩn E oCu 2+ /Cu + = +0,15V ; E oI / 2I− = +0, 54V . Tích số tan TCuI = 10-12
2


→ 2CuI + I 2 xảy ra theo chiều:
Phản ứng 2Cu 2 + + 4I − ←


A. Nghịch vì thế khử của cặp I2/2I- có giá trị nhỏ hơn thế khử của cặp Cu2+/Cu+
B. Thuận vì thế khử của cặp I2/2I- có giá trị lớn hơn thế khử của cặp Cu2+/Cu+
C. Nghịch vì thế khử của cặp I2/2I- có giá trị lớn hơn thế khử của cặp Cu2+/Cu+
D. Thuận vì CuI có tích số tan nhỏ
Câu 24: Chọn câu đúng
Phản ứng giữa FeSO4 và NO có thể cho ra sản phẩm là:
A. Fe2(SO4)3
B. Fe(NO3)3
C. FeNOSO4
D. FeNO
Câu 25: Chọn câu đúng
Hỗn hợp nước cường thủy, cường toan có thể hòa tan vàng, platin là tỷ lệ hỗn hợp của:
A. HCN : HCl = 1 : 3
C. HCN : HCl = 1 : 1
B. HNO3 : HCl = 1 : 3
D. HNO3 : HCl = 3 : 1
Câu 26: Chọn câu đúng
Phospho phản ứng được với oxy có thể tạo ra sản phẩm
A. Sản phẩm duy nhất là P2O3
C. Sản phẩm duy nhất là P2O9
B. Sản phẩm duy nhất là P2O5
D. Sản phẩm P2O3, P2O5
Câu 27: Chọn câu đúng
Phospho phản ứng được với clor có thể tạo ra sản phẩm:
A. Sản phẩm duy nhất là PCl3
C. Sản phẩm duy nhất là PCl9
B. Sản phẩm duy nhất là PCl5
D. Sản phẩm PCl3, PCl5
Câu 28: Chọn câu đúng
Cho các phản ứng
(1) 2Na 2S2 O3 + I2 
→ 2NaI + Na 2S4 O6

(2) H 2S2 O8 + 2KI 
→ I 2 + 2KHSO 4
Cho một ít hồ tinh bột vào dung dịch trước khi phản ứng. Điểm kết thúc phản ứng được quan sát thấy sự
thay đổi màu sắc:
A. Phản ứng (1) dung dịch đổi từ không màu sang màu tím, phản ứng (2) màu tím đổi sang mất màu
B. Phản ứng (1) dung dịch màu xanh đổi sang không màu, phản ứng (2) không màu đổi sang xanh
C. Phản ứng (1) và (2) đều có màu trắng đổi sang dung dịch trong suốt
D. Phản ứng (1) và (2) đều có tủa trắng không thay đổi
Câu 29: Chọn câu đúng
Những chất MnO2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7, I2 không tác dụng được với HCl cho khí Cl2 là:
A. I2
C. KClO3, K2Cr2O7
B. K2Cr2O7
D. KMnO4
Câu 30: Chọn câu đúng
Dung dịch cồn iode được sát trùng trong y tế là dung dịch trong cồn của:
A. I2
B. I2C. 3ID. I2 và ICâu 31: Chọn câu đúng
Cho phản ứng: MnO2 + PbO2 + HNO3 
→ HMnO4 + Pb(NO3)2 + H2O
A. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 3
B. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 4
C. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 5
D. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa, khử ban đầu trong phản ứng trên bằng 6
Trang 4/9


Câu 32: Chọn câu đúng
Cho phản ứng: MnO2 + KOH + O2 
→ … Sau khi các chất ban đầu phản ứng hết, pha loãng dung
dịch sau phản ứng, sản phẩm có mangan được tạo ra là:
A. K2MnO4
C. MnO2
B. KMnO4
D. KMnO4, MnO2
Câu 33: Chọn câu đúng
Hợp chất phức trong Hemoglobin và trong diệp lục tố có nguyên tố trung tâm lần lượt là:
A. Fe, Mg
B. Fe2+, Mg2+
C. Fe2+, Co2+
D. Fe3+, Co2+
Câu 34: Chọn câu đúng
Sản phẩm bền của phản ứng Cu tác dụng CuCl2 trong HCl là:
A. CuCl2
B. H2CuCl2
C. CuCl
D. HCuCl2
Câu 35: Chọn câu đúng
Dung dịch amoniac đậm đặc được sử dụng trong phòng thí nghiệm có nồng độ là:
A. 20%
B. 25%
C. 75%
D. 100%
Câu 36: Chọn cân đúng
Bột bó dùng để bó bột có thành phần là:
A. MgCO3.7H2O
C. CaSO4.0,5H2O
B. CaO.1H2O
D. Mg3(PO4)2
Câu 37: Chọn câu đúng
Nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu được phân biệt
A. Nước cứng tạm thời là nước cứng có
C. Nước cứng tạm thời là nước cứng có
2+
2+
chứa ion Ca và Mg , nước cứng vĩnh
chứa ion HCO3-, nước cứng vĩnh cửa là
cửa là nước cứng có nhiều đá vôi CaCO3
nước cứng có chứa ion Cl-, SO42B. Nước cứng tạm thời là nước cứng có
D. Nước cứng tạm thời là nước cứng có
chứa ion HCO3 , nước cứng vĩnh cửa là
chứa ion Cl-, SO42-, nước cứng vĩnh cửa
nước cứng có chứa CO32là nước cứng có chứa ion HCO3Câu 38: Chọn câu đúng
A. Vỏ lon đồ hộp được làm từ tấm vật liệu
C. Vỏ lon đồ hộp được làm từ tấm vật liệu
sắt tráng kẽm, do kẽm ít tan trong nước
thiếc tráng kẽm, do kẽm ít tan trong nước
và không tác dụng với oxy ở điều kiện
và không tác dụng với oxy ở điều kiện
thường
thường
B. Vỏ lon đồ hộp được làm từ tấm vật liệu
D. Vỏ lon đồ hộp được làm từ tấm vật liệu
sắt tráng thiếc, do thiếc ít tan trong nước
kẽm tráng thiếc, do thiếc ít tan trong
và không tác dụng với oxy ở điều kiện
nước và không tác dụng với oxy ở điều
thường
kiện thường
Câu 39: Chọn câu đúng
A. Tôn lợp nhà được làm từ vật liệu sắt tráng thiếc để chống ăn mòn
B. Tôn lợp nhà được làm từ vật liệu thiếc tráng kẽm để chống ăn mòn
C. Tôn lợp nhà được làm từ vật liệu amiant tráng thiếc để chống ăn mòn
D. Tôn lợp nhà được làm từ vật liệu sắt tráng kẽm để chống ăn mòn
Câu 40: Chọn câu đúng
Hỗn hợp dung dịch sulfocromic để ngâm rửa dụng cụ thủy tinh có thành phần là:
A. Cr2(SO4)3 và H2SO4
B. Cr2O3 và H2SO4
C. K2Cr2O7 và H2SO4
D. SO3 và H2SO4
Trang 5/9


Câu 41: Chọn câu đúng
Quan sát tủa trong hai ống nghiệm giống nhau đều chứa dung dịch Mg2+ và NH3, thêm vào ống nghiệm
thứ nhất NH4+ và ống nghiệm thứ hai HPO4- thấy:
A. Ống nghiệm thứ nhất có tủa thêm, ống nghiệm thứ hai có tủa giảm đi
B. Ống nghiệm thứ nhất có lượng tủa giảm, ống nghiệm thứ hai có lượng tủa tăng thêm
C. Cả hai ống nghiệm lượng tủa đều tăng
D. Cả hai ống nghiệm lượng tủa đều giảm
Câu 42: Chọn câu đúng
Cho từ từ Cl2 đến dư vào dung dịch iodur trong cloroform. Quan sát thấy dung dịch
A. Từ màu tím chuyển sang không màu rồi lại tím
B. Từ không màu chuyển sang màu tím
C. Từ không màu chuyển sang màu tím rồi lại không màu
D. Từ màu tím chuyển sang không màu
Câu 43: Chọn câu đúng
Cho phản ứng: I- + NO2- + H+ 
→ … + … + H2O (dùng I- có dư)
A. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxi hóa khử bản đầu trong phản ứng rút gọn bằng 3
B. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxi hóa khử bản đầu trong phản ứng rút gọn bằng 4
C. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxi hóa khử bản đầu trong phản ứng rút gọn bằng 5
D. Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxi hóa khử bản đầu trong phản ứng rút gọn bằng 6
Câu 44: Chọn câu đúng
Cho phản ứng: I- + Hg2+ 
→ (nhỏ từ từ I- vào Hg2+ đến dư) màu sắc dung dịch được quan sát
A. Từ màu tím chuyển sang không màu rồi màu tím
B. Từ không màu chuyển sang màu cam
C. Từ không màu chuyển sang màu cam rồi lại không màu
D. Từ màu tím chuyển sang không màu
Câu 45: Chọn câu đúng
So sánh tính khử của phức chất [Fe(H2O)6]2+ và phức chất [Fe(CN)6]4- kết quả cho biết:
A. [Fe(CN)6]4- có tính khử mạnh hơn [Fe(H2O)6]2+
B. [Fe(CN)6]4- có tính khử yếu hơn [Fe(H2O)6]2+
C. [Fe(CN)6]4- có tính khử ngang bằng [Fe(H2O)6]2+
D. Cả [Fe(CN)6]4- và [Fe(H2O)6]2+ chỉ thể hiện tính oxy hóa
Câu 46: Chọn câu đúng
Theo thuyết trường tinh thể, so sánh tính chất của phức chất [Fe(H2O)6]2+ và phức chất [Fe(CN)6]4- kết
quả cho biết:
A. [Fe(CN)6]4- là phức spin cao t2g4, eg2
B. [Fe(H2O)6]2+ là phức spin cao t2g4, eg2
C. [Fe(CN)6]4- là phức dễ bị oxy hóa hơn [Fe(H2O)6]2+
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 47: Chọn câu đúng
2+
+
→ Mn (dd)
+ Mn 3(dd)
+ ...
Cho phản ứng MnO−4(dd) + Mn (r) + ... 

A.
B.
C.
D.

Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa khử ban đầu trong phản ứng rút gọn bằng 5
Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa khử ban đầu trong phản ứng rút gọn bằng 5, 7
Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa khử ban đầu trong phản ứng rút gọn bằng 8
Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất oxy hóa khử ban đầu trong phản ứng rút gọn bằng 8, 3
Trang 6/9


Câu 48: Chọn câu đúng
Theo thuyết trường tinh thể, sự phân bố các orbital d: dxy, dyz, dzx, dz2, dx2 – y2 ở các mức năng lượng
từ thấp đến cao như sau:
A. Trong trường bát diện eg, t2g
C. Trong trường tứ diện t2g, eg
B. Trong trường bát diện t2g, eg
D. Cả A, C đều đúng
Câu 49: Chọn câu đúng
Tính chất từ của các phức chất [CoF6]3-, [Co(NH3)6]3+ lần lượt là:
A. Thuận từ, thuận từ
C. Nghịch từ, thuận từ
B. Thuận từ, nghịch từ
D. Nghịch từ, nghịch từ
Câu 50: Chọn câu đúng
So sánh phức chất [Co(NH3)6]2+ và [Co(NH3)6]3+ cho biết:
A. Ion Co2+ có cấu hình điện tử t2g5eg2 có tính thuận từ, [Co(NH3)6]3+ có tính nghịch từ
B. Ion Co2+ có cấu hình điện tử t2g5eg2 có tính thuận từ, [Co(NH3)6]3+ có tính thuận từ
C. Ion Co2+ có cấu hình điện tử t2g5eg2 có tính nghịch từ, [Co(NH3)6]3+ có tính nghịch từ
D. Ion Co2+ có cấu hình điện tử t2g5eg2 có tính nghịch từ, [Co(NH3)6]3+ có tính thuận từ
Câu 51: Chọn câu đúng
Cho các phức chất Na3[Ag(S2O3)2], [Co(NH3)6]Cl3, [Cr(NH3)6]Cl3 tên gọi lần lượt là:
A. Trinatrium disulfato argentat(I), hexaammin Cobalt(III) chlorur, hexaammin Crom(III) Chlorur
B. Trinatrium dithiosulfato argentat(I), hexaamin Cobalt(III) chlorur, hexaammin Crom(III) Chlorur
C. Trinatrium dithiosulfato argentat(I), hexaammin Cobalt(III) chlorur, hexaammin Crom(III) Chlorur
D. Trinatrium dithiosulfato argentat(I), hexaammin Cobalt(III) chlorur, hexaammin Cromat(III) Chlorur
Câu 52: Chọn câu đúng
Cho các phức chất K3[Fe(CN)6], Fe(H2O)6]Cl2, [Fe(NH3)3(NO2)3] tên gọi lần lượt là
A. Kalium hexacyano ferrat(III), hexaaquơ ferrum(II) chlorur, triammin trinitro ferrum(III)
B. Kalium hexacyano ferrat(III), hexaaqua ferrum(II) chlorur, triammin trinitroso ferrum(III)
C. Kalium hexacyano ferrat(III), hexaaqua ferrum(II) chlorur, triammin trinitro ferrum(III)
D. Kalium hexacyano ferrat(III), hexaaquơ ferrum(II) chlorur, triammin trinitrosyl ferrum(III)
Câu 53: Chọn câu đúng
Cho các chất khi sau: H2, He, N2
A. He, N2 được dùng làm tác nhân làm lạnh trong máy đo cộng hưởng từ hạt nhân
B. H2, He được dùng để bơm khinh khí cầu
C. H2, N2 được dùng trong máy sắc ký khí
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 54: Chọn câu đúng
A. Cho hồng cầu vào nước muối NaCl ưu trương hồng cầu sẽ trương nở và vỡ
B. Cho hồng cầu vào nước muối NaCl đẳng trương hồng cầu sẽ teo lại
C. Cho hồng cầu vào nước muối NaCl nhược trương hồng cầu sẽ bền vững
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 55: Chọn câu đúng
A. Hydrur kim loại kiềm và kiềm thổ có tính oxy hóa mạnh
B. Hydrur kim loại kiềm và kiềm thổ có tính oxy hóa yếu
C. Hydrur kim loại kiềm và kiềm thổ có tính khử mạnh
D. Hydrur kim loại kiềm có tính oxy hóa mạnh hơn kim loại kiềm thổ
Câu 56: Chọn câu đúng
A. NH2- amidur, NH2- imidur, N3- nitrur
C. NH2- hydrazin, NH2- imidur, N3- nitrur
B. NH2- imidur, NH2- amidur, N3- nitrur
D. Cả A, B, C đều sai
Trang 7/9


Câu 57: Chọn câu đúng
HSO3- được dùng bảo quản một số thuốc tiêm Adrenaline, Eserine… do tính chất
A. Dễ bị khử của HSO3C. HSO3- là tác nhân chống sự khử một số
B. Dễ bị oxy hóa của HSO3thuốc tiêm Adrenaline, Eserine…
D. Cả A, C đều đúng
Câu 58: Chọn câu đúng
A. Tính phóng xạ là sự phóng ra bức xạ của các đồng vị bền
B. Tính phóng xạ là sự chuyển đồng vị không bền của nguyên tố này thành đồng vị bền của nguyên
tố khác và phát ra các hạt
C. Tính phóng xạ có ở hầu hết các nguyên tố
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 59: Chọn câu đúng
A. Khả năng đâm xuyên của tia α mạnh hơn tia γ
B. Khả năng đâm xuyên của tia α yếu hơn tia γ
C. Khả năng đâm xuyên của tia α và tia γ đều mạnh
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 60: Chọn câu đúng
A. Tia α , β, γ đều bị lệch hướng trong từ trường
B. Tia α không bị lệch hướng trong từ trường
C. Tia β không bị lệch hướng trong từ trường
D. Tia γ không bị lệch hướng trong từ trường
Câu 61: Chọn câu đúng
Cho phản ứng 92U235 + on1 
→ 38Sr90 + 54Xe143 + 3on1
A. Phản ứng trên là phản ứng phân hạch hạt nhân
B. Phản ứng phân hạch hạt nhân có thể kiểm soát được
C. Khối lượng chất phóng xạ phải đạt tới giá trị tới hạn thì phản ứng dây chuyền mới xảy ra
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 62: Chọn câu đúng
Cấu hình điện tử của nguyên tố các nhóm là:
A. Nhóm IB ns2(n-1)d9 hoặc ns1(n-1)d10
C. Nhóm VIIIB ns2(n-1)d6 hoặc ns2(n-1)d7
B. Nhóm IIB ns2(n-1)d10
hoặc ns2(n-1)d8
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 63: Chọn câu đúng
Ở điều kiện trong không khí bình thường
A. Muối FeSO4.7H2O khó bị oxy hóa hơn muối FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O
B. Muối FeSO4.7H2O dễ bị oxy hóa hơn muối FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O
C. Muối FeSO4.7H2O và muối FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O đều dễ bị oxy hóa
D. FeSO4.7H2O, FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O đều có màu nâu
Câu 64: Chọn câu đúng
A. Thực nghiệm cho biết khối lượng hạt nhân nguyên tử luôn lớn hơn tổng khối lượng hạt proton và
nơtron cấu tạo nên hạt nhân
B. Thực nghiệm cho biết khối lượng hạt nhân nguyên tử luôn nhỏ hơn tổng khối lượng hạt proton và
nơtron cấu tạo nên hạt nhân
C. Thực nghiệm cho biết khối lượng hạt nhân nguyên tử luôn bằng tổng khối lượng hạt proton và
nơtron cấu tạo nên hạt nhân
D. Cả A, B, C đều sai
Trang 8/9


Câu 65: Chọn câu đúng
Sự phóng xạ của 88Ra226 được kết thúc ở đồng vị bền
A. 82Pb214
B. 82Pb210
C. 82Pb206
D. 82Pb202
Câu 66: Chọn câu đúng
A. Dung dịch cromat CrO42- trong môi trường acid có màu vàng
B. Dung dịch Cr2O72- trong môi trường kiềm có màu cam
C. Só oxi hóa của Cr trong bicromat cao hơn trong cromat
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 67: Chọn câu đúng
Cho phản ứng 1H1 + 1T3 
→ 2He4
A. Phản ứng trên là phản ứng của proti và triti
B. Phản ứng trên là phản ứng tổng hợp hạt nhân
C. Phản ứng trên tạo ra hạt alpha
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 68: Chọn câu đúng
Hóa lỏng không khí ở áp suất cao, nhiệt độ thấp rồi cho bay hơi thì thứ tự bay hơi lần lượt sẽ là:
A. O2, khí trơ, N2
C. N2, khí trơ, O2
B. O2, N2, khi trơ
D. Khí trơ, N2, O2
Câu 69: Chọn câu đúng
A. H2O2 vừa có tính oxy hóa mạnh vừa có tính khử
B. H2O2 thường bị oxy hóa khử trong các phản ứng hóa học cho sản phẩm O2 và H2O
C. H2O2 chỉ có tính oxy hóa
D. Cả A, B đều đúng
Câu 70: Chọn câu đúng
A. Các oxid nitơ N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5 trong điều kiện thường đều ở trạng thái khí
B. Các oxid nitơ N2O, NO, NO2, N2O5 điều kiện thường đều ở trạng thái khí, N2O3 trạng thái lỏng
C. Các oxid nitơ N2O, NO, NO2, N2O3 điều kiện thường đều ở trạng thái khí, N2O5 tinh thể
D. Cả A, B, C đều sai
---------------------------------- HẾT --------------------------------Sinh viên không dùng tài liệu
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 9/9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×