Tải bản đầy đủ

5000 tu vung tieng anh thong dung cho nguoi hoc

1.
2.
3.
4.
5.

fungous adj. Spongy.
query v. To make inquiry.
complaisance n. Politeness.
lucid adj. Mentally sound.
ultramontane adj. Beyond the mountains, especially
beyond the Alps (that is, on their Italian side).
6. exceed v. To go beyond, as in measure, quality, value,
action, power, skill, etc.
7. polyglot adj. Speaking several tongues.
8. blatant adj. Noisily or offensively loud or clamorous.
9. intolerable adj. Insufferable.
10. subversion n. An overthrow, as from the foundation.
11. distrust n. Lack of confidence in the power, wisdom,
or good intent of any person.
12. pamphleteer v. To compose or issue pamphlets, especially

controversial ones.
13. anteroom n. A room situated before and opening into
another, usually larger.
14. impersonate v. To appear or act in the character of.
15. sanction v. To approve authoritatively.
16. declension n. The change of endings in nouns and adj. to
express their different relations of gender.
17. nausea n. An affection of the stomach producing dizziness
and usually an impulse to vomit
18. aboriginal adj. Primitive; unsophisticated.
19. gamut n. The whole range or sequence.
20. rapid adj. Having great speed.
21. conceive v. To form an idea, mental image or thought of.
1


22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.

madden v. To inflame with passion.
underlie v. To be the ground or support of.


exert v. To make an effort.
possible adj. Being not beyond the reach of power
natural, moral, or supernatural.
botanize v. To study plant-life.
invalid adj. Having no force, weight, or cogency.
superheat v. To heat to excess.
dolor n. Lamentation.
paraphernalia n. Miscellaneous articles of equipment or
adornment.
apathy n. Insensibility to emotion or passionate feeling.
improper adj. Not appropriate, suitable, or becoming.
scintillate v. To emit or send forth sparks or little flashes of
light.
dilute v. To make more fluid or less concentrated by
admixture with something.
outweigh v. To surpass in importance or excellence.
asperity n. Harshness or roughness of temper.
inherence n. The state of being permanently existing in
something.
stupor n. Profound lethargy.
elapse v. To quietly terminate: said of time.
pestilential adj. having the nature of or breeding
pestilence.
brigade n. A body of troops consisting of two or more
regiments.
juror n. One who serves on a jury or is sworn in for jury
2


43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.

duty in a court of justice.
transcend v. To surpass.
expeditious adj. Speedy.
prima adj. First.
comparable adj. Fit to be compared.
man-eater n. An animal that devours human beings.
verily adv. In truth.
functionary n. An official.
recoil v. To start back as in dismay, loathing, or dread.
accost v. To speak to.
gluttonous adj. Given to excess in eating.
reconnoiter v. To make a preliminary examination of for
military, surveying, or geological purposes.
conjecture n. A guess.
mantle n. A cloak.
urchin n. A roguish, mischievous boy.
extempore adv. Without studied or special preparation.
preexistence n. Existence antecedent to something.
bullock n. An ox.
irresponsible adj. Careless of or unable to meet
responsibilities.
sympathize v. To share the sentiments or mental states of
another.
ebullient adj. Showing enthusiasm or exhilaration of
feeling.
peccant adj. Guilty.
archetype n. A prototype.
incipient adj. Initial.
3


66. seminar n. Any assemblage of pupils for real research in
some specific study under a teacher.
67. denounce v. To point out or publicly accuse as deserving
of punishment,censure, or odium.
68. normalcy n. The state of being normal.
69. acquiesce v. To comply; submit.
70. gregarious adj. Not habitually solitary or living alone.
71. reestablish v. To restore.
72. consistency n. A state of permanence.
73. maudlin adj. Foolishly and tearfully affectionate.
74. variable adj. Having a tendency to change.
75. exuberant adj. Marked by great plentifulness.
76. preponderant adj. Prevalent.
77. cadenza n. An embellishment or flourish, prepared or
improvised, for a solo voice or instrument.
78. jocose adj. Done or made in jest.
79. tarnish v. To lessen or destroy the luster of in any way.
80. efflorescence n. The state of being flowery, or a flowery
appearance.
81. penetrate v. To enter or force a way into the interior parts
of.
82. ascension n. The act of rising.
83. indelible adj. That can not be blotted out, effaced,
destroyed, or removed.
84. sergeant n. A non-commissioned military officer ranking
next above a corporal.
85. disrepute n. A bad name or character.
86. parity n. Equality, as of condition or rank.
4


87.
88.
89.
90.
91.

avow v. To declare openly.
intention n. That upon which the mind is set.
supposition n. Conjecture.
enhance v. To intensify.
plenipotentiary n. A person fully empowered to transact
any business.
92. canon n. Any rule or law.
93. legislator n. A lawgiver.
94. turpitude n. Depravity.
95. federate v. To league together.
96. proscription n. Any act of condemnation and rejection
from favor and privilege.
97. conformance n. The act or state or conforming.
98. meretricious adj. Alluring by false or gaudy show.
99. wampum n. Beads strung on threads, formerly used
among the American Indians as currency.
100. globular adj. Spherical.
101. relent v. To yield.
102. abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
103. addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng
104. alarm (n) (v) /ə'lɑ:m/ báo động, báo nguy
105. ankle (n) /'æɳkl/ mắt cá chân
106. attend (v) /ə'tend/ dự, có mặt
107. bargain (n) /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
108. beside prep. /bi'said/ bên cạnh, so với
109. bored (adj) buồn chán
110. build (v) /bild/ xây dựng
111. capture (v) (n) /'kæptʃə/ bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị
bắt
5


112. citizen (n) /´sitizən/ người thành thị
113. mình ngày một hoàn thiện hơn.
114. concept (n) /ˈkɒnsept/ khái niệm
115. contain (v) /kәn'tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm
116. could /kud/ có thể, có khả năng
117. cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc,
sự kêu la
118. mình ngày một hoàn thiện hơn.
119. depress (v) /di´pres/ làm chán nản, làm phiền muộn;
làm suy giảm
120. disturbing (adj) /dis´tə:biη/ xáo trộn
121. due (adj) /du, dyu/ đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng,
thích đáng
122. enjoyment (n) /in´dʒɔimənt/ sự thích thú, sự có được,
được hưởng
123. everywhere (adv) /´evri¸weə/ mọi nơi
124. explain (v) /iks'plein/ giải nghĩa, giải thích
125. finally (adv) /´fainəli/ cuối cùng, sau cùng
126. football (n) /ˈfʊtˌbɔl/ bóng đá
127. fruit (n) /fru:t/ quả, trái cây
128. grandmother (n) /'græn,mʌðə/ bà
129. harm (n) (v) /hɑ:m/ thiệt hại, tổn hao; làm hại,
gây thiệt hại
130. his det., pro(n) /hiz/ của nó, của hắn, của ông ấy, của anh
ấy; cái của nó, cái của
131. incident (n) /´insidənt/ việc xảy ra, việc có liên quan
132. install (v) /in'stɔ:l/ đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...)
133. iron (n) (v) /aɪən / sắt; bọc sắt
134. keyboard (n) /'ki:bɔ:d/ bàn phím
135. latter (adj) (n) /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây
6


136. likely (adj) (adv) /´laikli/ có thể đúng, có thể xảy ra, có
khả năng; có thể, chắc vậy
137. love (n) (v) /lʌv/ tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
138. marketing (n) /'mα:kitiη/ ma-kết-tinh
139. message (n) /ˈmɛsɪdʒ/ tin nhắn, thư tín,
điện thông báo, thông điệp
140. moral (adj) /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (thuộc) đạo đức, luân lý,
phẩm hạnh; có đạo đức
141. nature (n) /'neitʃə/ tự nhiên, thiên nhiên
142. none pro(n) /nʌn/ không ai, không người, vật gì
143. offensive (adj) /ə´fensiv/ sự tấn công, cuộc tấn công
144. part (n) /pa:t/ phần, bộ phận
145. permission (n) /pə'miʃn/ sự cho phép, giấy phép
146. play (v) (n) /plei/ chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi,
trận đấu
147. possible (adj) /'pɔsibəl/ có thể, có thể thực hiện
148. prompt (adj) (v) /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi,
giục, nhắc nhở
149. qualify (v) /'´kwɔli¸fai/ đủ khả năng, đủ tư cách, điều
kiện
150. reasonable (adj) /´ri:zənəbl/ có lý, hợp lý
151. resident (n) (adj) /'rezidənt/ người sinh sống, trú ngụ,
khách trọ; có nhà ở, cư
152. sail (v) (n) /seil/ đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh
buồm, chuyến đi bằng thuyền
153. severe (adj) /səˈvɪər/ khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử);
giản dị, mộc mạc (kiểu
154. shoulder (n) /'ʃouldə/ vai
155. skilled (adj) /skild/ có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có
kinh nghiệm,, lành nghề
7


156. skin (n) /skin/ da, vỏ
157. son (n) /sʌn/ con trai - Cộng Đồng Học Tiếng Anh 158. spray (n) (v) /spreɪ/ máy, ống, bình phụt, bơm, phun;
bơm, phun, xịt
159. stop (v) (n) /stɔp/ dừng, ngừng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự
ngừng, sự đỗ lại
160. such det., pro(n) /sʌtʃ/ như thế, như vậy, như là
161. suspicious (adj) /səs´piʃəs/ có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi
ngờ, khả nghi
162. teaching (n) /'ti:t∫iŋ/ sự dạy, công việc dạy học
163. think (v) /θiŋk/ nghĩ, suy nghĩ
164. ton (n) /tΔn/ tấn
165. mình ngày một hoàn thiện hơn.
166. understand (v) /ʌndə'stænd/ hiểu, nhận thức
167. upwards (also upward especially in NAmE) (adv)
168. virus (n) /'vaiərəs/ vi rút
169. unwilling (adj) /ʌn´wiliη/ không sẵn lòng, miễn cưỡng
170. written (adj) /'ritn/ viết ra, được thảo ra
171. writer (n) /'raitə/ người viết
172. abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
173. in addition (to) thêm vào
174. alarming (adj) /ə'lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm
sợ hãi
175. anniversary (n) /,æni'və:səri/ ngày, lễ kỉ niệm
176. attention (n) /ə'tenʃn/ sự chú ý
177. barrier (n) /bæriə/ đặt chướng ngại vật
178. bet (v) (n) /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
179. born: be born (v) /bɔ:n/ sinh, đẻ
180. building (n) /'bildiŋ/ sự xây dựng, công trình xây dựng;
tòa nhà binđinh
8


181. car (n) /kɑ:/ xe hơi
182. chamber (n) /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ
183. city (n) /'si:ti/ thành phố
184. concern (v) (n) /kәn'sз:n/ liên quan, dính líu tới; sự liên
quan, sự dính líu tới
185. container (n) /kən'teinə/ cái đựng, chứa; công te nơ
186. council (n) /kaunsl/ hội đồng
187. cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa
188. depressing (adj) /di'presiη/ làm chán nản
làm thát vọng, làm trì trệ
189. directly (adv) /dai´rektli/ trực tiếp, thẳng
190. divide (v) /di'vaid/ chia, chia ra, phân ra
191. due to vì, do, tại, nhờ có
192. enormous (adj) /i'nɔ:məs/ to lớn, khổng lồ
193. evidence (n) /'evidəns/ điều hiển nhiên, điều rõ ràng
194. explanation (n) /,eksplə'neiʃn/ sự giải nghĩa, giải thích
195. finance (n) (v) /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ tài chính; tài trợ,
cấp vốn
196. for prep. /fɔ:,fə/ cho, dành cho...
197. fry (v) (n) /frai/ rán, chiên; thịt rán

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×