Tải bản đầy đủ

Bao cao thuc hanh (tham khao)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
*****

BÁO CÁO
THỰC TẬP TRẮC ĐỊA

- Giáo viên hướng dẫn:

- Sinh viên thực hiện:

1.
2.
3.

Lớp:
Lớp:
Lớp:

- Số liệu gốc:


Góc phương vị gốc:
Tọa độ điểm gốc: I (………..; ………..)
Độ cao điểm gốc:

HÀ NỘI, 5/2016
0


MỞ ĐẦU
Trắc địa trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông là môn học có tính thực
tiễn rất lớn. Vì vậy ngoài việc nắm vững lý thuyết cơ bản còn phải tiến hành công việc đo
ngoài thực địa một cách vững chắc và thành thạo. Thực tập trắc địa được thực hiện sau khi
sinh viên đã học xong học phần Trắc địa. Đây là khâu rất quan trọng nhằm củng cố cho
sinh viên những kiến thức đã được học. Sau đợt thực tập ngoài việc sử dụng thành thạo
dụng cụ đo, đo đạc các yếu tố cơ bản, thực hiện hầu hết các công tác trắc địa trong xây
dựng công trình giao thông, mặt khác sinh viên còn biết cách tổ chức một đội khảo sát để
thực hiện và hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Thực hiện kế hoạch của bộ môn trắc địa, lớp ………….đã tiến hành đi thực tập
ngoài hiện trường từ ngày24/08/2015đến 5/09/2015 tại khu vực đường Mạc Thái Tổ với nội
dung thực tập :
- Thành lập lưới khống chế đo vẽ mặt bằng và độ cao
- Đo vẽ bình đồ khu vực
- Bố trí và đo vẽ mặt cắt.
Trong suốt thời gian thực tập nhóm II chúng em cũng như các sinh viên rất biết ơn thầy
………..đã luôn nhiệt tình giúp đỡ, hướng dẫn chúng em hoàn thành tốt khóa thực tập này.

1


MỤC LỤC
PHẦN 1: ĐO VẼ BÌNH ĐỒ KHU VỰC……………………………………………………

3

1.1. THÀNH LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ ………………………………………........

3

1.1.1. Chọn điểm lưới khống chế đo vẽ……………………………………………………


3

1.1.2. Công tác đo………………………………………………………………………….

3

a. Đo góc đỉnh đường chuyền…………………………………………………………..

3

b.
Đo
cạnh
chuyền……………………………………………………………….

đường

4

c. Đo cao các đỉnh đường chuyền………………………………………………………

5

1.1.3. Xử lý số liệu lưới khống chế đo vẽ …………………………………………………

6

a. Lưới khống đo vẽ mặt bằng…………………………………………………………..

6

b. Lưới khống đo vẽ độ cao……………………………………………………………..

7

1.2. ĐO VẼ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH…………………………………………….

8

1.2.1. Đo điểm chi tiết……………………………………………………………………..

8

1.2.2. Xử lý số liệu đo điểm chi tiết……………………………………………………….

13

1.2.3.Vẽ bản đồ địa hình…………………………………………………………………..

15

PHẦN 2: BỐ TRÍ ĐIỂM VÀ ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH……………………………

16

2.1. BỐ TRÍ ĐIỂM THIẾT KẾ RA THỰC ĐỊA……………………………………………..

16

2.1.1. Xác định tọa độ điểm……………………………………………………………….

16

a. Điểm A……………………………………………………………………………….

16

b. Điểm B……………………………………………………………………………….

16

2.1.2 Tính các yếu tố và bố trí điểm……………………………………………………….

16

a. Điểm A……………………………………………………………………………….

16

b. Điểm B……………………………………………………………………………….

16

2.2. ĐO CHIỀU DÀI TỔNG QUÁT TUYẾN AB……………………………………………

17

2.3. BỐ TRÍ CỌC CHI TIẾT, ĐO CHIỀU DÀI CHI TIẾT TUYẾN AB…………………….

17

2.4. ĐO CAO CHI TIẾT TUYẾN AB………………………………………………………..

18

2.5. ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG……………………………………………………………..

18

2


PHẦN 1: ĐO VẼ BÌNH ĐỒ KHU VỰC
1.1. THÀNH LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ
1.1.1. Chọn điểm lưới khống chế đo vẽ
Lưới khống chế đo vẽ mặt bằng được thành lập dưới dạng đường chuyền khép kín gồm 4
đỉnh, chiều dài cạnh từ 50m đến 150m. Các điểm của đường chuyền được chọn tại các vị trí ổn định
sao cho có thể bảo quản trong suốt thời gian thực tập và thuận tiện cho công tác đo đạc lưới khống
chế cũng như khi đo vẽ bình đồ khu vực. Các điểm đường chuyền sau khi chọn, được đánh dấu bằng
sơn đỏ hoặc bút xóa nếu ở trên nền đất hoặc bằng cọc gỗ có đóng đinh trên đỉnh nếu ở trên nền đất.
Sơ đồ đường chuyền khép kín

1.1.2. Công tác đo
a. Đo góc đỉnh đường chuyền
Đo các góc tại đỉnh đường chuyền:


Dụng cụ: Máy kinh vĩ + cọc tiêu.



Phương pháp đo: Phương pháp đo đơn giản với    2t (t = 60” với máy kinh vĩ quang cơ,
t = 30’’ với máy kinh vĩ điện tử). Sai số cho phép giữa hai nửa lần đo là ± 2t.



Tiến hành: Đo tất cả các góc của đường chuyền, ví dụ đo góc II- I -IV

Tiến hành định tâm, cân máy kinh vĩ tại đỉnh I, dựng cọc tiêu tại đỉnh II và IV.
 Ở Vị trí thuận kính (TR): Quay máy ngắm tiêu tại II, ấn offset 2 lần để đưa giá trị trên bàn
độ ngang (a1) về 0o00’00” , sau đó quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm tiêu tại IV đọc giá trị
trên bàn độ ngang (b1) Góc đo ở một nửa lần đo thuận kính: β1=b1 - a1.
 Ở Vị trí đảo kính (PH): Đảo ống kính, quay máy 180º ngắm lại cọc tiêu tại IV đọc trị số trên
bàn độ ngang (b2), quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm tiêu tại II, đọc trị số trên bàn độ ngang
(a2) Góc đo ở một nửa lần đo đảo kính là: β2=b2 - a2.
Nếu ∆β = | β1-β2 | ≤ 2t thì lấy giá trị trung bình làm kết quả đo.
Nếu ∆β = | β1-β2 | ≥ 2t. Đo không đạt yêu cầu,phải đo lại.
Các góc còn lại tai tiến hành đo tương tự .
3


Kết quả đo các góc
Người đo: Nhóm II

Máy đo: Kinh vĩ điện tử

Người ghi: Nhóm II

Thời tiết:

Điểm
đặt máy

Vị trí
bàn độ
TR

I

Hướng
ngắm
II
IV
IV

PH
TR
II
PH
TR
III
PH

TR
IV
PH

Số đọc trên
bàn độ ngang
0o0’00’’
43051’28’’
223051’59’’

Trị số góc
nửa lần đo
43o51’28’’
o

II

179o59’04’’

III
I
I

0o0’00’’
152o59’32’’
332o59’23’’

III

179o59’02’’

IV
II
II

0o0’00’’
27o52’24’’
207o53’02’’
0

IV

180 00’09’’

I
III
III

0o0’00’’
135o15’43’’
315o15’08’’

I

180o00’03’’

 (’’)

31’’

Phác
họa

Góc đo 

II
o



43 51 44’’

I
IV



43 51 59’’
152o59’32’’

III
49’’

o



152 59 57’’ II
I

153o00’21’’
27o52’24’’

I
29’’

27o52’39’’

27o52’53’

V
III
II

135o15’43’’

I
38’’

o



135 15 24’’ IV
III

135o15’05’’

Sau khi đo các góc bằng ta thấy:
< cp =2t = 60” ==> đo đạt yêu cầu
Kiểm tra :
- Tính sai số khép góc cho phép : fβcp=1,5t = 1,5.30. = 90”
- Tính sai số khép góc khi đo : fβđo= ∑ - (n-2).180°
fβđo= (43o51’44’’+ 152o59’57’’+ 27o52’39’’ + 135o15’24’’) -3600 = -32’’
Ta có: |fβđo| < |fβcp| � thỏa mãn.
I

Kết luận : Kết quả đo các góc trong đường chuyền khép kín đạt yêu cầu .
b. Đo cạnh đường chuyền
+ Dụng cụ: Máy kinh vĩ +mia+thước dây.
+ Phương pháp đo: Sử dụng máy kinh vĩ và mia để xác định hướng đường thẳng, dùng thước thẳng
để đo khoảng cách, đo 2 lần (đo đi và đo về).
Độ chính xác yêu cầu: ;
Trong đó: ∆S = | Sđi – Svề|, Stb=
Nếu = thì kết quả đo là Stb =
Nếu = kết quả đo không đạt phải đo lại các cạnh đường chuyền

Kết quả đo chiều dài các cạnh của đường chuyền
Cạnh

Sđi(m)

Svề(m)

4

S(m)

Stb(m)

S/Stb


I-II

77,250

77,240

0.01

77.245

II-III

22.130

22.130

0

22.130

0

III-IV

85.170

85.170

0

85.170

0

IV-I

16.330

16.320

0.01

16.325

Kết luận : Kết quả đo chiều dài các cạnh đường chuyền đạt yêu cầu .
c. Đo cao các đỉnh đường chuyền
- Đo hiệu độ cao các đỉnh đường chuyền bằng phương pháp đo cao hình học từ giữa. Độ chính xác
yêu cầu:
f hCP

 30 L(km) (mm)

.

- Dụng cụ: Máy thủy bình + mia đo cao.
- Phương pháp đo: Đo cao hình học từ giữa bằng máy thủy bình và mia đo cao.
- Tiến hành:
+ Đặt máy thủy bình giữa đỉnh I và II của đường chuyền (trạm J 1). Sau khi cân máy, quay máy ngắm
và đọc số trên mia tại I (mia sau) được a1 và tại II (mia trước) được b1; hiệu độ cao h1= a1 - b1.
+ Đặt máy thủy bình giữa đỉnh II và III của đường chuyền (trạm J 2). Sau khi cân máy, quay máy
ngắm và đọc số trên mia tại II (mia sau) được a2 và tại III (mia trước) được b2; hiệu độ cao: h2=a2-b2.
+ Đặt máy thủy bình giữa đỉnh III và IV của đường chuyền (trạm J 3). Sau khi cân máy, quay máy
ngắm và đọc số trên mia tại III (mia sau) được a3 và tại IV(mia trước) được b3;hiệu độ cao: h3=a3-b3.
+ Đặt máy thủy bình giữa đỉnh IV và I của đường chuyền (trạm J 4). Sau khi cân máy, quay máy
ngắm và đọc số trên mia tại IV (mia sau) được a4 và tại I (mia trước) được b4; hiệu độ cao: h4= a4-b4.

Kết quả đo cao tổng quát các đỉnh đường chuyền
Trị số đọc trên mia
Độ chênh cao
(mm)
Trạm máy
(m)
Sau
Trước
I
1265
J1
0.165
II
1100
II
1455
J2
0.315
III
1140
III
1375
J3
- 0.073
IV
1448
IV
1033
J4
- 0.407
I
1440
Kiểm tra đo cao đỉnh đường chuyền:
Ta có: : cp = = 13.446 (mm)
(với L = 77.245+22.13+85.17+16.325=200.87(m)=0.201 (km) )
= = 315-73-407+165 = 0
Điểm đặt
mia

5

Ghi chú


Ta thấy � thỏa mãn .
Kết luận: Kết quả đo chênh cao giữa các đỉnh đường chuyền đạt yêu cầu.
1.1.3. Xử lý số liệu lưới khống chế đo vẽ
a. Lưới khống chế đo vẽ mặt bằng
Số liệu đo của lưới khống chế đo vẽ mặt bằng được tính toán bình sai bằng phần mềm DPSurvey 2.8
- Nhập số liệu gốc: tọa độ điểm I (1050,1050); góc định hướng = 30o00’00”
- Nhập số liệu đo: nhập số liệu đo góc, đo cạnh
KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI MẶT BẰNG PHỤ THUỘC
Tên công trình : Lưới mặt bằng khu vực đường Mạc Thái Tổ
Số liệu khởi tính
+ Số điểm gốc
: 1
+ Số điểm mới lập
: 3
+ Số phương vị gốc : 1
+ Số góc đo
: 4
+ Số cạnh đo
: 4
+ Sai số đo p.vị
: m = 0.01"
+ Sai số đo góc
: m = 30"
+ Sai số đo cạnh
: mS = ±(5+1.ppm) mm
Bảng tọa độ các điểm gốc
STT
Tên điểm
X(m)
Y(m)
1
I
1050.000
1050.000
Bảng góc phương vị khởi tính
Hướng
Góc phương vị
STT
Đứng - Ngắm
(° ' ")
1
30 00 00.0
III
Bảng tọa độ sau bình sai và sai số vị trí điểm
STT
Tên điểm
X(m)
Y(m)
Mx(m)
My(m)
Mp(m)
1
II
1116.889
1088.618
0.009
0.005
0.011
2
III
1128.933
1107.172
0.010
0.010
0.014
3
IV
1054.537
1065.692
0.005
0.011
0.012
Bảng kết quả trị đo góc sau bình sai
Số
Tên đỉnh góc
Góc đo
SHC
Góc sau BS
TT
Đỉnh trái
Đỉnh giữa
Đỉnh phải
(° ' ")
"
(° ' ")
1
II
I
IV
43 51 44.0
+39.2
43 52 23.2
2
III
II
I
152 59 57.0
-32.0
152 59 25.0
3
IV
III
II
27 52 39.0
-35.8
27 52 03.2
4
I
IV
III
135 15 24.0
+44.7
135 16 08.7
Bảng kết quả trị đo cạnh sau bình sai
Số
Tên đỉnh cạnh
Cạnh đo
SHC
Cạnh BS
TT
Điểm đầu
Điểm cuối
(m)
(m)
(m)
1
I
II
77.245
-0.008
77.237
2
II
III
22.130
-0.010
22.120
3
III
IV
85.170
+0.008
85.178
4
IV
I
16.325
+0.010
16.335
Bảng sai số tương hỗ
Cạnh tương hỗ
Điểm đầu
Điểm cuối

Chiều dài
(m)

Phương vị
(° ' ")
6

ms/S

m
"

m(t.h)
(m)


I
II
III
IV

II
III
IV
I

77.237
22.120
85.178
16.335

30 00 00.0
57 00 35.0
209 08 31.8
253 52 23.2

1/7200
1/2000
1/7900
1/1400

00.0
60.5
26.4
50.7

0.011
0.013
0.015
0.012

Kết quả đánh giá độ chính xác
1 . Sai số trung phương trọng số đơn vị.
2 . Sai số vị trí điểm yếu nhất : (III)
3 . Sai số trung phương tương đối chiều dài cạnh yếu : (IV-*I)
4 . Sai số trung phương phương vị cạnh yếu : (II-*-III)
5 . Sai số trung phương tương hỗ hai điểm yếu : (III-*-IV)

mo = ± 2.547
mp = 0.014(m).
mS/S = 1/ 1400
m = 60.5"
m(t.h) = 0.015(m).

b. Lưới khống chế đo vẽ độ cao
Số liệu đo của lưới khống chế đo vẽ độ cao được tính toán bình sai bằng phần mềm
DPSurvey 2.8
- Nhập số liệu gốc: độ cao điểm I (HI = 11m)
- Nhập số liệu đo: chênh cao, khoảng cách giữa 2 điểm
KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI ĐỘ CAO
Tên công trình: Lưới độ cao khu vực đường Mạc Thái Tổ
I. Các chỉ tiêu kỹ thuật của lưới:
+ Tổng số điểm
+ Số điểm gốc
+ Số điểm mới lập
+ Số lượng trị đo
+ Tổng chiều dài đo

:4
:1
:3
:4
: 0.201 km

II. Số liệu khởi tính
STT
1

Tên điểm
I

H (m)
11.0000

Ghi chú

III. Kết quả độ cao sau bình sai
STT
1
2
3

Tên điểm
II
III
IV

H(m)
11.1650
11.4800
11.4070

SSTP(mm)
0.0
0.0
0.0

IV. Trị đo và các đại lượng bình sai
S
TT
1
2
3
4

Điểm sau
(i)
I
II
III
IV

Điểm trước
(j)
II
III
IV
I

[S]
(km)
0.077245
0.02213
0.08517
0.016325

Trị đo
(m)
0.1650
0.3150
-0.0730
-0.4070

V. Kết quả đánh giá độ chính xác
- Sai số trung phương trọng số đơn vị mo = ± 0.00 mm/Km
- SSTP độ cao điểm yếu nhất : mH(III) = 0.00(mm).
- SSTP chênh cao yếu nhất : m(III - IV) = 0.00 (mm).
1.2. ĐO VẼ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
1.2.1. Đo điểm chi tiết
7

SHC
(mm)
0.0
0.0
0.0
0.0

Trị B.Sai
(m)
0.1650
0.3150
-0.0730
-0.4070

SSTP
(mm)
0.0
0.0
0.0
0.0


Dùng phương pháp toàn đạc để xác định vị trí các điểm chi tiết. Tiến hành đặt máy tại các
đỉnh của đường chuyền để đo các điểm chi tiết. Trình tự tiến hành đo tại một trạm máy như sau:
Ví dụ tại trạm I: Tiến hành định tâm và cân bằng máy kinh vĩ tại điểm I, đo chiều cao máy
(i). Quay máy ngắm cọc tiêu dựng tại II và đưa số đọc trên bàn độ ngang về 0 000’00”. Tiếp theo,
quay máy ngắm về mia dựng tại các điểm chi tiết, tại các điểm chi tiết xác định các giá trị:
- Trên mia đọc: dây trên, dây giữa, dây dưới;
- Trên máy đọc: góc bằng, góc đứng hoặc góc thiên đỉnh.
Các trạm máy khác tiến hành tương tự.

Kết quả đo
Điểm đặt máy : I
Điểm định hướng : IV
Cao độ điểm đặt máy : 11 m
Chiều cao máy : 1.45 m
Tên
điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

Số đọc trên mia
(mm)
Dây
trên
1.495
1.435
1.405
1.414
1.441
1.142
1.171
1.218
1.241
1.238
1.230
1.241
1.218
1.195
1.182
1.125
0.959
1.081
1.118
1.152
1.158
1.203
1.248
1.272
1.298
1.281
1.049
0.829
0.611
0.735
0.808
0.996
0.819
0.972
1.143

Dây
giữa
1.47
1.385
1.339
1.338
1.362
0.975
1.013
1.068
1.098
1.098
1.090
1.095
1.062
1.032
1.008
0.938
0.745
0.883
0.923
0.955
0.952
1.018
1.077
1.115
1.158
1.159
0.892
0.617
0.392
0.542
0.631
0.851
0.649
0.852
0.989

Dây
dưới
1.445
1.335
1.273
1.262
1.283
0.808
0.855
0.918
0.955
0.958
0.950
0.949
0.906
0.869
0.834
0.751
0.531
0.685
0.728
0.758
0.746
0.833
0.906
0.958
1.018
1.037
0.735
0.405
0.173
0.349
0.454
0.706
0.479
0.732
0.835

Ngày đo :
Người đo : nhóm II
Người ghi sổ : nhóm II
Thời tiết :
Giá trị trên bàn độ
Giá trị trên bàn độ ngang
đứng
Hz
Hv
Độ

Phút

Giây

Độ

Phút

Giây

147
158
173
188
205
137
138
140
144
148
152
156
159
160
160
160
170
176
182
186
190
203
203
204
207
218
268
282
277
270
265
243
294
285
287

45
44
20
52
04
40
29
44
10
18
33
36
26
38
55
23
29
55
04
34
30
12
12
47
00
04
25
28
36
38
35
11
45
25
12

08
08
35
22
57
49
13
01
16
10
24
51
23
13
59
09
27
45
15
36
47
01
45
14
11
10
28
56
02
03
05
41
59
10
12

91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91

02
03
03
03
03
03
03
02
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
02
02
03
03
03
03
02
02
03

50
19
14
20
17
16
06
58
07
06
27
31
19
15
15
16
26
27
39
45
49
49
57
56
43
24
48
30
13
20
23
47
46
59
34

8

Ghi
chú

Đèn


36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

0.814
1.218
0.958
1.156
1.165
1.045
0.932
0.961
0.908
0.890
0.935
0.860
0.820
0.790
0.825
0.931
0.875
0.580
0.690
1.308
0.925
1.210
0.800

0.688
1.099
0.857
1.009
1.024
0.877
0.745
0.908
0.850
0.825
0.875
0.752
0.710
0.665
0.700
0.825
0.815
0.400
0.550
1.250
0.855
1.098
0.660

0.562
0.98
0.756
0.862
0.883
0.709
0.558
0.855
0.792
0.760
0.815
0.644
0.600
0.540
0.575
0.719
0.755
0.220
0.410
1.192
0.785
0.986
0.520

283
277
272
097
203
121
124
011
015
003
359
339
342
339
336
071
041
335
342
312
309
314
313

18
40
35
38
17
16
24
49
08
45
35
16
11
13
25
04
18
52
28
25
56
12
09

18
08
08
52
15
39
23
29
13
00
04
15
05
03
56
23
15
41
14
41
14
08
21

91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91

03
04
04
05
05
05
06
03
03
03
03
03
03
03
03
04
03
03
03
03
03
03
03

45
00
04
11
20
54
02
13
16
12
12
16
15
16
18
28
47
21
17
42
46
39
46

Cây

Đèn

Cây
Cây

Điểm đặt máy : II
Điểm định hướng : III
Cao độ điểm đặt máy : 11.1650 m
Chiều cao máy : 1.35 m
Tên
điểm
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79

Số đọc trên mia
(mm)
Dây
trên
1.141
1.132
1.117
1.129
1.082
1.089
1.098
1.082
1.046
1.121
1.148
1.172
1.351
1.368
1.403
1.364
1.072
1.526
1.552
1.552
1.572

Dây
giữa
1.054
1.058
1.042
1.038
1.032
1.044
1.043
1.032
0.977
1.002
1.072
1.061
1.211
1.211
1.271
1.275
1.003
1.450
1.466
1.422
1.418

Dây
dưới
0.967
0.984
0.967
0.947
0.982
0.999
0.988
0.982
0.908
0.883
0.996
0.950
1.071
1.054
1.139
1.186
0.934
1.374
1.380
1.292
1.264

Ngày đo :
Người đo : nhóm II
Người ghi sổ : nhóm II
Thời tiết :
Giá trị trên bàn độ
Giá trị trên bàn độ ngang
đứng
Hz
Hv

Cây

Độ

Phút

Giây

Độ

Phút

Giây

002
008
012
006
061
061
080
078
087
004
327
328
327
309
303
287
252
256
273
296
303

59
37
34
07
02
29
58
51
14
36
03
59
33
27
44
28
29
53
14
32
19

23
32
43
51
53
44
33
17
52
37
30
40
10
40
10
20
20
10
30
40
40

89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89

59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59

33
33
34
35
30
30
30
30
31
34
41
42
42
45
46
48
54
54
57
54
55

9

Ghi
chú

Cây
Cây

Cây


80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97

1.565
1.571
1.372
1.498
1.515
1.559
1.210
1.188
1.294
1.212
1.103
1.150
1.710
1.613
1.632
1.716
1.803
1.860

1.382
1.379
1.255
1.332
1.323
1.342
1.080
1.054
1.118
1.062
0.965
1.002
1.405
1.215
1.260
1.378
1.460
1.502

1.199
1.187
1.138
1.166
1.131
1.125
0.950
0.920
0.942
0.912
0.827
0.854
1.100
0.817
0.888
1.040
1.117
1.144

Điểm đặt máy : III
Điểm định hướng : II
Cao độ điểm đặt máy : 11.4800 m
Chiều cao máy : 1.212 m
Tên
điểm
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122

Số đọc trên mia
(mm)
Dây
trên
1.518
1.643
1.412
1.578
1.413
1.612
1.540
1.480
1.600
1.432
1.380
1.400
1.175
1.245
1.515
1.555
1.558
1.485
1.592
1.551
1.705
1.731
1.704
1.741
1.680

Dây
giữa
1.480
1.617
1.378
1.522
1.349
1.518
1.420
1.270
1.395
1.232
1.180
1.180
0.915
0.950
1.255
1.335
1.352
1.275
1.470
1.445
1.630
1.672
1.650
1.681
1.570

Dây
dưới
1.442
1.591
1.344
1.466
1.285
1.424
1.300
1.060
1.190
1.032
0.980
0.960
0.655
0.655
0.995
1.115
1.146
1.065
1.348
1.339
1.555
1.613
1.596
1.621
1.460

309
317
248
285
289
290
267
260
280
264
246
224
322
316
314
305
298
293

52
23
26
43
01
38
01
11
49
40
46
27
26
49
12
28
55
43

10
30
10
50
10
30
10
00
20
20
00
60
00
30
20
60
30
20

89
89
89
89
89
89
89
89
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90

59
59
59
59
59
59
59
59
00
00
00
00
01
01
01
01
01
01

52
52
51
54
56
56
57
58
35
32
29
15
18
12
24
33
39
39

Ngày đo :
Người đo : nhóm II
Người ghi sổ : nhóm II
Thời tiết :
Giá trị trên bàn độ
Giá trị trên bàn độ ngang
đứng
Hz
Hv
Độ

Phút

Giây

Độ

Phút

Giây

354
157
170
167
181
185
194
185
182
173
165
158
154
153
143
140
136
129
105
110
104
092
081
037
001

26
24
56
44
07
24
10
07
21
15
26
38
11
00
00
32
41
00
51
49
43
22
47
20
46

00
60
01
50
10
40
40
10
20
20
20
50
20
02
20
30
10
40
10
50
60
35
07
02
30

90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90

33
36
36
36
36
36
36
36
36
37
36
36
36
36
36
36
36
36
38
38
38
38
38
36
34

40
44
38
26
46
31
20
50
51
13
53
44
25
42
34
33
33
17
53
02
51
39
24
34
54

10

Ghi
chú

Đèn

Đèn


Điểm đặt máy : IV
Điểm định hướng : I
Cao độ điểm đặt máy : 11.4070 m
Chiều cao máy : 1.197 m
Tên
điểm
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134

Số đọc trên mia
(mm)
Dây
trên
1.237
0.795
1.371
1.185
1.095
1.096
1.051
0.996
0.460
1.080
1.045
1.108

Dây
giữa
1.178
0.673
1.342
1.125
1.011
1.005
0.950
0.885
0.259
0.965
0.955
1.032

Dây
dưới
1.119
0.551
1.313
1.065
0.927
0.914
0.849
0.774
0.058
0.850
0.865
0.956

Điểm đặt máy : III
Điểm định hướng : II
Cao độ điểm đặt máy : 11.4800 m
Chiều cao máy : 1.3 m
Tên
điểm
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157

Số đọc trên mia
(mm)
Dây
trên
1.750
1.805
1.825
1.840
1.460
1.730
1.390
1.400
1.420
1.360
1.425
1.380
1.370
1.455
1.390
1.790
1.580
1.935
1.480
1.565
1.750
1.520
1.725

Dây
giữa
1.530
1.565
1.580
1.580
1.140
1.395
1.210
1.220
1.215
1.150
1.210
1.160
1.150
1.200
1.270
1.625
1.370
1.645
1.235
1.350
1.560
1.350
1.595

Dây
dưới
1.310
1.325
1.335
1.320
0.820
1.060
1.030
1.040
1.010
0.940
0.995
0.940
0.930
0.945
1.150
1.460
1.160
1.355
0.990
1.135
1.370
1.180
1.465

Ngày đo :
Người đo : nhóm II
Người ghi sổ : nhóm II
Thời tiết :
Giá trị trên bàn độ
Giá trị trên bàn độ ngang
đứng
Hz
Hv
Độ

Phút

Giây

Độ

Phút

Giây

116
125
355
334
326
324
319
315
317
350
007
024

22
59
34
08
47
09
53
34
42
40
51
32

07
07
14
46
43
38
11
45
24
59
02
41

92
92
92
92
92
92
92
92
92
92
92
92

20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20

52
18
44
36
34
36
37
33
37
35
42
37

Ngày đo :
Người đo : nhóm II
Người ghi sổ : nhóm II
Thời tiết :
Giá trị trên bàn độ
Giá trị trên bàn độ ngang
đứng
Hz
Hv
Độ

Phút

Giây

Độ

Phút

Giây

126
124
124
125
122
094
048
044
028
028
024
025
024
014
053
021
004
343
346
349
349
355
357

07
37
52
58
52
51
23
02
07
53
42
45
00
03
01
08
46
23
28
55
14
01
30

20
58
27
38
58
43
34
41
28
07
45
50
05
58
29
54
13
57
04
55
24
19
25

90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90

09
09
09
09
09
09
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

39
94
47
48
40
55
03
00
07
04
04
05
09
14
18
32
39
36
38
43
42
41
36

11

Ghi
chú

Ghi
chú

B. báo
Đèn

Đèn
Cây

Cây


158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171

1.350
1.520
1.618
1.560
1.530
1.490
1.515
1.365
1.370
1.345
1.325
1.310
1.470
1.490

1.240
1.420
1.318
1.280
1.250
1.225
1.250
1.155
1.155
1.130
1.130
1.180
1.350
1.325

1.130
1.320
1.018
1000
0.970
0.960
0.985
0.945
0.940
0.915
0.935
1.050
1.230
1.160

Điểm đặt máy : I
Điểm định hướng : IV
Cao độ điểm đặt máy : 11 m
Chiều cao máy : 1.34 m
Tên
điểm
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193

Số đọc trên mia
(mm)
Dây
trên
1.475
1.490
1.475
1.460
1.485
1.480
1.452
1.430
1.360
1.600
1.490
1.460
1.480
1.570
1.560
1.740
1.715
1.715
1.718
1.500
1.430
1.975

Dây
giữa
1.290
1.315
1.335
1.330
1.345
1.330
1.320
1.310
1.290
1.500
1.310
1.265
1.290
1.420
1.380
1.555
1.555
1.560
1.572
1.300
1.408
1.910

003
012
334
334
333
333
334
334
334
333
333
336
338
336

26
05
24
23
16
16
24
47
45
22
22
41
35
52

44
21
50
40
20
23
48
06
12
42
42
14
36
39

90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90

10
10
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11

39
38
34
35
36
34
40
39
48
45
46
43
45
44

Ngày đo :
Người đo : nhóm II
Người ghi sổ : nhóm II
Thời tiết :
Giá trị trên bàn độ
Giá trị trên bàn độ ngang
đứng
Hz
Hv

Dây
dưới
1.105
1.140
1.195
1.200
1.205
1.180
1.188
1.190
1.220
1.400
1.130
1.070
1.100
1.270
1.200
1.370
1.395
1.405
1.426
1.100
1.386
1.845

Độ

Phút

Giây

Độ

Phút

Giây

272
274
251
252
258
256
257
231
229
268
274
275
277
074
086
084
073
093
104
125
173
209

24
10
24
40
23
56
51
48
08
46
09
45
22
16
29
34
45
35
17
29
41
53

01
22
27
16
58
04
18
46
31
58
05
57
34
43
23
48
08
53
40
11
29
43

89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
90
87
87

48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
04
30
31

44
44
43
44
45
44
43
42
42
45
46
46
48
45
43
43
43
44
44
11
58
24

Cây
Đèn

Đèn

Ghi
chú

B. báo
Đèn
Cây

B. báo
Đèn

B. báo

1.2.2. Xử lý số liệu đo điểm chi tiết
-Từ tọa độ và độ cao các điểm của lưới khống chế đo vẽ, kết hợp với số liệu đo các điểm chi
tiết tính tọa độ các điểm chi tiết bằng phần mềm DPSurvey 2.8.
-Phần mềm tính tọa độ điểm dựa trên công thức
X i = XI +
∆XIi

Trong đó:

∆XIi = SIi×cosαIi
∆YIi = SIi×sinαIi
12

K = 100; n = Dây trên – Dây dưới
V = MOTT – 2TR


Yi = YI + ∆YIi
Hi = HI + hIi

MOTT ≈ 90o; TR = HV
l: dây giữa; i: chiều cao máy

hIi = SIi.tgV + i – l
SIi = Kncos2V

Kết quả tính tọa độ
Tên
điểm
tính
I

Tên
Tọa độ
Tọa độ
Tọa
điểm
X
Y
độ Z
tính
98
1124.196 1101.229 11.138

Tọa độ
X

Tọa độ
Y

Tọa
độ Z


điểm

1050

1050

11

MOC

II

1116.889

1088.61
8

11.165

MOC

99

1133.222 1110.112 11.021

III

1128.933 1107.172 11.480

MOC

100

1133.487 1112.221 11.242 DCA1

IV

1054.53
7

1065.69
2

11.407

MOC

101

1136.885 1115.058 11.051

1

1046.26
3

1046.67
9

10.88
9

102

1135.691 1118.042 11.206

2

1043.92
9

1042.05
6

10.88
1

103

1137.636 1123.835

3

1044.90
1

1037.82
7

10.86
8

104

1136.672 1129.889 11.018

4

1048.08
1

1034.92
4

10.83
2

105

1148.565 1144.299

10.97
2

5

1052.45
9

1034.39
5

10.79
7

106

1149.823 1142.449

10.85
8

6

1021.54
3

1032.52
5

10.86
0

107

1154.500 1137.931 11.027

7

1023.31
2

1033.08
9

10.85
7

108

1158.446 1134.168 11.083

8

1025.31
2

1032.96
4

10.83
3

109

1164.682 1132.820 11.042

9

1027.48
1

1032.37
7

10.82
7

110

1173.410 1134.107 11.226

10

1029.25
3

1031.20
3

10.83
8

111

1180.020 1136.681 11.112

11

1030.70
5

1029.71
6

10.84
3

112

1177.789 1124.969

10.88
4

12

1031.42
5

1027.47
6

10.81
6

113

1170.882 1120.441

10.88
9

13

1031.36
3

1024.98
4

10.81
3

114

1168.940 1116.922

10.90
2

14

1031.07
7

1023.46
1

10.81
8

115

1170.699 1111.577

10.97
4

15

1029.94
7

1021.56
6

10.80
2

116

1152.248

1099.98
3

10.94
6

16

1028.15
8

1019.64
9

10.82
4

117

1149.656 1102.707 11.006

17

1031.48

1011.420

10.91

118

1143.177 1102.473

13


điểm

10.97
4

10.89

DCA1


6

5

2

18

1036.98
1

1012.60
8

10.83
6

119

1139.088 1101.163

10.88
7

19

1040.53
0

1012.17
4

10.80
5

120

1137.058 1100.058

10.92
1

20

1043.46
5

1011.153

10.76
4

121

1129.842

1095.20
7

10.88
3

21

1045.97
1

1009.00
5

10.73
3

122

1117.532

1088.35
8

10.89
9

22

1054.55
6

1013.28
8

10.74
5

123

1066.13
9

1067.78
8

10.94
3

23

1054.21
8

1016.06
7

10.73
7

124

1077.46
7

1073.97
4

10.93
5

24

1054.72
8

1018.96
3

10.75
1

125

1052.50
2

1060.26
6

11.025

25

1055.28
3

1022.50
8

10.77
3

126

1046.51
7

1056.77
9

10.98
8

26

1059.116

1027.37
2

10.84
1

127

1041.80
5

1054.75
3

10.90
6

27

1079.90
8

1040.45
4

10.98
4

128

1040.21
4

1054.48
8

10.85
5

28

1092.30
7

1047.30
6

11.062 DCA1

129

1037.75
7

1054.47
6

10.82
8

29

1093.30
9

1043.50
8

11.253

130

1035.22
2

1054.78
5

10.81
2

30

1087.19
1

1039.69
2

11.197

131

1020.31
9

1044.65
7

10.70
1

31

1083.14
4

1037.58
1

11.166

132

1044.66
4

1044.94
0

10.69
9

32

1071.22
9

1030.25
1

11.061

133

1051.94
8

1047.89
4

10.91
3

33

1083.60
9

1055.10
7

11.180

134

1056.76
0

1050.66
8

10.95
0

34

1073.99
4

1049.70
4

11.158

135

1172.867 1109.577 11.126

35

1080.78
9

1050.57
9

10.89
2

136

1176.913 1108.549 11.080

36

1075.16
5

1048.76
0

11.295

137

1177.906 1108.784 11.061

37

1073.53
7

1046.50
0

10.90
8

138

1180.862 1109.883 11.052

38

1069.63
5

1045.27
1

11.217

139

1192.933 1107.053 11.460

39

1020.92
7

1054.33
4

10.88
4

140

1188.020

1075.58
7

11.192 DCA1

40

1021.84

1051.39

10.89

141

1138.495

1072.46

11.465

CLK

CLK

14

BB


0

6

0

41

1017.57
4

1041.22
0

10.92
9

42

1014.49
4

1038.27
1

10.98
7

43

1050.79
5

1060.56
8

44

1050.20
0

45

5
142

1135.837

1071.84
0

11.455

143

1125.456

1066.32
0

11.444

11.347

144

1125.927

1065.28
0

11.507

1061.59
6

11.387

145

1122.743

1064.62
0

11.444

1052.78
6

1062.69
6

11.386

146

1123.399

1063.52
2

11.491

46

1053.41
6

1061.50
1

11.354

147

1122.059

1063.71
2

11.500 DCA1

47

1062.95
3

1067.28
0

11.301

148

1112.394

1058.92
8

11.428

48

1062.28
1

1068.24
8

11.335

149

1137.156

1084.62
5

11.438

49

1065.06
6

1069.94
5

11.325

150

1122.162

1074.87
4

11.054

50

1065.96
4

1069.23
3

11.290

151

1109.074

1070.16
4

11.280

51

1032.64
8

1062.17
4

11.227

152

1084.77
1

1069.57
3

10.95
6

52

1044.89
6

1060.85
8

11.412

153

1093.37
7

1073.45
6

11.393

53

1073.25
6

1077.47
3

11.387

154

1099.57
6

1075.75
3

11.296

54

1065.51
5

1073.30
3

11.385

155

1102.656

1079.72
2

11.102

55

1060.39
7

1055.13
9

10.98
5

156

1108.016

1080.36
8

11.324

56

1062.80
6

1055.65
1

11.335

157

1113.841

1086.00
0

11.105

57

1069.76
1

1060.54
1

10.93
7

158

1118.085

1088.03
2

11.472

58

1074.93
7

1062.72
3

11.271

159

1121.798

1088.48
8

11.298

59

1125.589 1103.687 11.463

160

1077.73
4

1075.88
9

11.260 DCA1

60

1122.994 1102.100 11.459

161

1081.13
7

1077.99
2

11.311

61

1122.120 1102.676 11.475

162

1080.57
5

1078.93
2

11.341

62

1125.111 1104.855 11.479

163

1083.16
6

1080.44
5

11.377

63

1112.185

164

1083.70

1079.53

11.350

1097.44

DCA1

CLK

CLK

11.484
15

CLK

CLK

CLK


3

7

9

64

1112.594

1096.52
7

11.472

165

1093.23
6

1085.04
2

11.483

65

1108.716

1095.98
0

11.474

166

1092.37
4

1084.53
6

11.477

66

1109.712

1095.58
1

11.484

167

1091.84
1

1085.42
0

11.503

67

1105.688

1096.67
9

11.540

168

1095.29
2

1087.44
3

11.517

68

1128.201 1109.558 11.516

169

1107.302

1092.74
7

11.511 DCA1

69

1130.768

1094.81
7

11.444

CLK

170

1109.420

1093.20
0

11.348

70

1136.841

1098.35
2

11.456

CLK

171

1101.539

1088.77
2

11.342

71

1142.355 1100.258 11.306

172

1085.94
3

1041.22
1

11.171

72

1148.089

1092.15
7

11.306

173

1084.24
1

1042.75
1

11.140

73

1143.287

1088.96
2

11.246

174

1073.01
5

1034.05
3

11.097

74

1134.040

1083.85
6

11.241

175

1071.69
2

1035.66
7

11.095

75

1125.667

1077.97
0

11.512

176

1074.78
5

1036.97
3

11.087

76

1127.428

1077.66
5

11.065

177

1076.19
0

1035.36
8

11.108

77

1131.823

1080.08
4

11.049

178

1073.25
1

1037.49
6

11.107

78

1142.725

1085.70
0

11.094

179

1064.00
0

1030.50
7

11.109 DCA1

79

1147.688

1088.80
0

11.098

180

1057.62
8

1038.26
1

11.096

80

1153.226

1093.00
2

11.134

181

1069.09
1

1044.03
8

10.90
5

81

1154.082

1098.16
9

11.137

182

1085.21
6

1042.53
1

11.148

82

1130.460

1069.55
5

11.261

183

1088.36
4

1042.98
6

11.202

83

1148.594

1078.76
7

11.184

184

1087.55
8

1044.21
9

11.174

84

1154.153

1079.34
8

11.193

185

1024.51
6

1065.83
0

11.018

85

1159.285

1079.33
8

11.174

186

1016.09
4

1062.09
8

11.078 DCA1

86

1137.932

1073.34

11.435

187

1015.58

1063.58

10.90

CLK

16

BB

CLK

BB


7

6

8

6

87

1136.551

1070.40
7

11.461

188

1022.97
4

1067.13
4

10.89
0

88

1149.488

1075.33
8

11.391

189

1019.73
8

1056.72
4

10.88
2

89

1140.427

1070.01
8

11.448

190

1020.81
5

1050.93
3

10.86
4

90

1132.234

1065.67
7

11.546

191

1012.26
2

1036.74
0

10.99
1

91

1122.779

1059.61
0

11.511

192

1048.32
2

1045.93
7

11.123

92

1174.410 1108.925 11.087

193

1053.09
1

1037.38
5

10.99
2

93

1194.180 1107.652 11.269

94

1189.868 1103.089 11.225

95

1184.425

1091.55
8

11.107

96

1185.316

1083.75
6

11.022

97

1187.554

1077.08
7

10.97
9

BB

1.2.3. Vẽ bản đồ địa hình
Vẽ trên phần mềm Autocad:
-

Dựa vào bản sơ họa và ghi chú
Nối các điểm địa vật (mép sông, mép đường, vỉa hè, mương)
Ghi chú các địa danh
Biên tập và chỉnh sửa
Chèn khung bản vẽ
In bản đồ

PHẦN 2: BỐ TRÍ ĐIỂM VÀ ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH
2.1. BỐ TRÍ ĐIỂM THIẾT KẾ RA THỰC ĐỊA
2.1.1. Xác định tọa độ điểm
Dựa vào tuyến thiết kế trên bản đồ địa hình, dùng lệnh của Autocad xác định tọa độ hai điểm đầu
tuyến A, cuối tuyến B được như sau:
a. Điểm A(x=………., y=…………..)
b. Điểm B(x=, y= …………………..)
2.1.2 Tính các yếu tố và bố trí
a. Điểm A
Sử dụng phương pháp bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực lần lượt tính được các yếu tố
là góc IV-A và chiều dài SIV-A theo tọa độ của các điểm đỉnh lưới và tọa độ điểm A.
Ta có : + αIV-A = 272o01’07”
+
73o52’26”
17


Vì Y < 0 và X < 0 ⇒IV-I = 1800+ rIV-I= 1800 + 73o52’26” = 253o52’26”
⇒IV-A = IV-A -IV-I = 272o01’07”- 253o52’26” = 18008’41’’.
+ SIV-A = 5.446 m
Bố trí điểm A :
Đặt máy tại IV và định tâm cân bằng máy. Sau khi định tâm cân máy ta quay máy về I làm
hướng chuẩn (hướng 0°0’0’’) . Quay máy thuận chiều kim đồng hồ 1 gócIV-A =18008’41’’ ta sẽ được
hướng IV-A. Trên hướng này dùng thước đo bố trí 1 đoạn SIV-A = 5.446 m, dùng bút xóa đánh dấu
mút cuối của đoạn thẳng vừa bố trí sẽ được vị trí điểm A trên thực địa
b. Điểm B
Sử dụng phương pháp bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực lần lượt tính được các yếu tố
là góc III-B và chiều dài SIII-B theo tọa độ của các điểm đỉnh lưới và tọa độ điểm B.
Ta có : + αIII-B = 251o5’38”
+
57o00’40”
Vì Y < 0 và X < 0 ⇒III-II = 1800+ rIII-II= 1800 + 57o00’40” = 237o00’40”
⇒III-B = III-B -III-II = 251o5’38”- 237o00’40” = 1404’58’’.
+ SIII-B = 5.854 m
Bố trí điểm B :
Đặt máy tại III và định tâm cân bằng máy. Sau khi định tâm cân máy ta quay máy về II làm
hướng chuẩn (hướng 0°0’0’’) . Quay máy thuận chiều kim đồng hồ 1 gócIV-A =1404’58’’ ta sẽ được
hướng III-B. Trên hướng này dùng thước đo bố trí 1 đoạn SIII-B = 5.854 m, dùng bút xóa đánh dấu
mút cuối của đoạn thẳng vừa bố trí sẽ được vị trí điểm B trên thực địa
2.2. ĐO CHIỀU DÀI TỔNG QUÁT TUYẾN AB
- Đo chiều dài tổng quát là xác định chiều dài trục chính công trình bằng thước thép với 02 lần đo.
Yêu cầu độ chính xác .

Số liệu đo dài tổng quát tuyến đường A-B
KẾT QUẢ ĐO (m)

KHOẢN
G CÁCH

LẦN 1

LẦN 2

A-B

83.35

83.35

KẾT QUẢ
TRUNG BÌNH
(m)
83.35

GHI CHÚ
0

Thỏa mãn

Sau khi có số liệu đo dài tổng quát, ta có:
=> Vậy kết quả đo đạt yêu cầu.
2.3. BỐ TRÍ CỌC CHI TIẾT, ĐO CHIỀU DÀI CHI TIẾT TUYẾN AB
- Bố trí cọc tri tiết:
Cọc chi tiết là cọc thay đổi địa hình trên hướng tuyến A-B, trường hợp địa hình bằng phẳng
hoặc dốc đều thì khoảng 5-8m bố trí một cọc.
Cách bố trí:
+ Đặt máy tại A, ngắm về B, khóa chặt máy
+ Dùng cọc tiêu xác định các điểm chi tiết trên hướng ngắm A-B
- Đo chiều dài chi tiết
Đo chiều dài chi tiết là xác định khoảng cách giữa các điểm chi tiết trên trục chính bằng
thước thép với 1 lần đo. Yêu cầu độ chính xác .

Sổ đo chiều dài chi tiết dọc tuyến
TÊN

KHOẢNG CÁCH LẺ (m)

KHOẢNG CÁCH CỘNG DỒN (m)
18

GHI CHÚ


CỌC
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B

0.00
4.75
5.60
6.70
6.90
5.60
6.40
6.20
6.50
6.00
8.40
7.20
5.80
7.30

0.00
4.75
10.35
17.05
23.95
29.55
35.95
42.15
48.65
54.65
63.05
70.25
76.05
83.35

Kiểm tra:

=> Vậy kết quả đo thỏa mãn yêu cầu.
2.4. ĐO CAO CHI TIẾT TUYẾN AB
Đo bằng phương pháp đo cao hình học từ giữa kết hợp ngắm tỏa, đo khép về các đỉnh đường
chuyền với sai số khép. Số liệu đo:
Điểm
ngắm
IV
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
III

Giá trị đọc mia (mm)
Sau

Tỏa

Trước

1275

Độ cao đường
ngắm (m)

Độ cao cọc
(m)

12.682

11.407
11.183
11.155
11.138
11.120
11.098
11.110
11.181
11.238
11.299
11.316
11.322
11.318
11.326
11.318
11.480

1499
1527
1544
1562
1584
1572
1675

1501

12.856

1618
1557
1540
1534
1538
1530
1538
1380

Kiểm tra:
Ta có:
19

Ghi chú

Điểm chuyển


f hdo = trị số mia sau - trị số mia trước – (H

cuối – Hđầu)
= (1275 + 1675) – (1501 + 1380) – (11480 – 11407) = - 4 (mm)



 f hdo �
 f hcp 

Vậy kết quả đo thỏa mãn yêu cầu.
Vẽ mặt cắt dọc trục chính công trình: Tỷ lệ ngang 1/250, tỷ lệ đứng 1/25 thể hiện trên khổ
giấy A3. (Vẽ bằng phần mềm DP Survey 2.8)
2.5. ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG
Đo các mặt cắt ngang tại tất cả các vị trí trên mặt cắt dọc. Phạm vi đo mỗi bên khoảng 15m.
Theo số liệu đo vẽ của nhóm II, từ A->B có tất cả 12 vị trí mặt cắt ngang.
Dưới đây trình bày 4 mặt cắt ngang của nhóm nhỏ II-1.
- Dụng cụ: Máy kinh vĩ + Mia + thước dây.
- Phương pháp đo:
+ Dựng máy kinh vĩ tại điểm cần đo mặt cắt ngang, định tâm cân bằng máy, dùng máy kinh vĩ
xác định 1 hướng vuông góc với tuyến A-B. Trên hướng đó, xác định các điểm chi tiết có địa hình
thay đổi
+ Dựng máy thủy bình ở 1 vị trí bất kì, đo độ cao tại điểm cần vẽ mặt cắt ngang và các điểm
chi tiết thay đổi địa hình vừa xác định bằng máy kinh vĩ.
+ Dùng thước thép đo khoảng cách giữa các điểm chi tiết.

Kết quả đo mặt cắt ngang
Mặt cắt ngang tại cọc B
Htim= 11.318 m
Trái
Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

1.50

Phải
Hiệu độ cao
(m)

Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

11.346

7.01

11.100

0

11.478

0

11.310

4.63

11.526

1.9

11.308

Hiệu độ cao
(m)

Mặt cắt ngang tại cọc 12
Htim= 11.326 m
Trái
Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

1.07

Phải
Hiệu độ cao
(m)

Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

11.351

7.43

11.083

0

11.455

0

11.283

4.70

11.473

1.87

11.290

Mặt cắt ngang tại cọc 11
Htim= 11.318 m
Trái

Phải
20

Hiệu độ cao
(m)


Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

1.08

Hiệu độ cao
(m)

Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

11.347

7.42

11.085

0

11.460

0

11.281

4.64

11.511

1.91

11.291

Hiệu độ cao
(m)

Mặt cắt ngang tại cọc 10
Htim= 11.322 m
Trái
Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

1.09

Phải
Hiệu độ cao
(m)

Khoảng cách lẻ
(m)

Cao độ TN
(m)

11.350

7.41

11.084

0

11.477

0

11.272

4.64

11.531

1.92

11.312

Hiệu độ cao
(m)

Vẽ mặt cắt ngang tại tất cả các cọc tỉ lệ ngang 1/200 ,tỉ lệ đứng 1/200 thể hiện trên khổ giấy
A4 .(Vẽ bằng phần mềm DP Survey 2.8)

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×