Tải bản đầy đủ

sinh lý hệ dẫn truyền

Tự luận
4 KL nút thắt stanius
Mô tả biểu hiện giải thích thỏ duỗi cứng mất não
Mô tả giải thích tiêm adrenalin lần 1
Đặc điểm sử dụng đường mô não
TN
1.Lấy máu bệnh nhân vào lúc nào tốt (sáng lúc chưa ăn)
2,3 Chọn câu sai về kháng nguyên kháng thể( học kĩ KN kháng thể 4 nhóm máu)
4.Có mấy pp xác định Hct (2pp)
5.Hct lấy máu kim đâm bao nhiêu mm (2mm)
6.Ống chất dẻo Hct quay vào trong hay ra ngoài.(ngoài)
7.Điều chỉnh đúng thời gian vận tốc , không phải quay bnhiu vòng thì quay.
8.Có bnhiu giai đoạn cầm máu ban đầu(2)
9.Định nghĩa TS đúng hay sai? (học kĩ)
10.Ts phản ánh chức năng cầm máu của ? ( Mao mạch và tiểu cầu)
11.TC: nội sinh là tổn thương mô ? Đ hay S (Máu)
12.Nhĩ co là đoạn?( BC)
13.Dẫn truyền nút xoang nút nhĩ thất, purkinje là của ếch Đ hay S (S của người)
14,15,16,17.4 câu đúng sai về 4 kết luận nút thắt stanius (học thật kĩ)
18.Cách mắc chuyển đạo DI. 
19.V4 cách mắc

20.Mắc nhằm dây ở P DI<0
21.Cho test N ( 2 ô 10mm)
22.FVC thở ra tối thiểu 6s Đ hay S?
23. FRV là dung tích cặn chức năng Đ hay S?
24.Nên thực hiện hô hấp kí đối với người béo phì hút thuốc lá Đ hay S?
25.Hệ thống tăng đường huyết trừ ( TK X)
26.Có 2 cơ chế hạ đường huyết ? Đ Hay S 
27.Nguyên tắc tác dụng insulin Đ hay S( học kĩ)
28. 4 đặc điểm sử dụng đường của mô não, nguyên nhân nào làm cho não bị tổn thương đầu tiên.
29.Giai đoạn toàn phát, hô hấp nhịp tim giảm Đ hay S?
30.ECG 1 ô 1mm, bề rộng 0.04s Đ hay S (S)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×