Tải bản đầy đủ

NGÂN HÀNG câu hỏi bộ môn LAO

NGÂN HÀNG CÂU HỎI BỘ MÔN LAO
LAO MÀNG BỤNG
1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

Yếu tố nào không có trong dịch màng phổi
a. Protein > 30 g/l
b. Rivanta (+)

c. Khó tìm thấy trực khuẩn lao
d. LDH giảm *
Lao màng bụng thường gặp ở lứa tuổi nào
a. 20-30
b. 30-40 *
c. 40-45
d. 45-50
Nội soi ổ bụng sinh thiết giúp chẩn đoán lao màng bụng trong bao nhiêu
trường hợp
a. 70-75%
b. 75-80%
c. 80-85%
d. 85-90% *
Biến đổi dịch màng bụng do lao ngoại trừ
a. Màu vàng chanh
b. Rivanta (+)
c. Đường, muối giảm
d. Thành phần tế bào đa nhân trung tính tăng *
Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định tràn dịch màng bụng do lao
a. Có kết quả tràn dịch màng bụng trên siêu âm
b. Lâm sàng có hội chứng tràn dịch màng bụng rõ
c. Chọc dò dịch màng bụng màu vàng chanh
d. Nội soi sinh thiết màng bụng có nang lao*
Dầu hiệu bụng to dần là dấu hiệu khiến bệnh nhân đi khám trong lao màng
bụng:
a. Đúng*
b. Sai
Trong lao màng bụng chọn câu sai
a. Dịch tiết
b. Tế bào 150-4000/mm3 lympho 75-96%
c. Chi số albumin máu/ dịch ổ bụng < 11g/dl*
d. Protein > 25-30g/l
Trường hợp hiệu số SAAG < 1,1 g/dl chọn câu sai:


K màng bụng
Lao màng bụng
Hội chứng thận hư
Xơ gan*
9. Trường hợp hiệu số SAAG > 1,1 g/dl chọn câu sai:


a. Viêm gan do rượu
b. Lao màng bụng*
c. Suy tim
d. Xơ gan
10. CLS trong lao màng bụng, chọn câu sai:
a. TST thường ít khi dương tính*
b. CTM thường thiếu máu đẳng sắc đẳng bào
c. Dịch ổ bụng là dịch tiết
d. Sinh thiết thấy khối tổn thương đặc hiệu là nang lao
11. Chẩn đoán phân biệt thể cấp tính lao màng bụng
a. Xơ gan cổ trướng
b. Xoắn ruột
c. A đúng, b sai
d. A sai ,b đúng*
12. Chẩn đoán phân biệt thể cấp tính lao màng bụng, chọn sai
a. Viêm màng bụng*
b. Xoắn ruột
c. Tắt ruột
d. Viêm ruột thừa
13. Khi nói về dịch tễ lao màng bụng, chọn sai
a. Thường gặp nhất ở người lớn từ 30-40 tuổi
b. Suy thận giai đoạn cuối, HIV, dinh dưỡng kém, đia tháo đường là yếu tôt
nguy cơ
c. Nguyên nhân gây bệnh chủ yếu là Mycobacterium tubeculosis chiểm
80%*
d. Gắp ở nữ nhiều hơn nam (57-67%)
14. Hình ảnh nang lao trong lao màng bụng, chọn sai
a. Đường kính nang lao 0.5-1 mm
b. Hình tròn, màu xám
c. Trung tâm hoại tử bã đậu, và những tế bào langhans
d. Bao quanh trung tâm là vành đai lympho bào*
15. Chọn câu đúng khi nói về lâm sàng lao màng bụng
a. Sốt là triệu chứng thường gắp nhất
b. Lao màng bụng thể xơ dính là giai đoạn tiếp theo của lao màng bụng cổ
trướng*
a.
b.
c.
d.


Lao màng bụng thể cổ trướng , tự do, đơn thuần, là tiên lượng nặng, xấu
Trong lao màng bụng thể xơ dính, bụng chướng căng, rốn lồi, có thể có
dấu hiệu sóng vỗ
16. Chọn câu dúng khi nói về lao màng bụng
a. Lao màng bụng cấp tính cần chẩn đoán phân biệt với hội chứng Demons
Meigs
b. Dịch màng bụng là dịch tiết, protein > 25-30g/l, SAAG > 11g/l
c. Điều trị ngoại khoa khi có biến chứng như apxe, tắc, thủng tạng chảy
máu
d. Lao màng bụng xơ dính là thể thường gặp nhất trên LS
17. Các yếu tố nguy cơ của lao màng bụng, ngoại trừ
a. HIV
b. Xơ gan
c. Cảm cúm*
d. Suy thận
18. Thể mạn tính của lao màng bụng cổ trướng tự do cần phân biệt với bệnh lý
nào sau đây, chọn sai:
a. Hội chứng Demons Meigs
b. Viêm ruột thừa
c. Ung thư gan
d. Xơ gan cổ trướng
19. Nói về lâm sàng của lao màng bụng thể xơ dính, chọn đúng
1. HC nhiễm trùng, nhiễm độc mạn tính
2. Sốt nhẹ về chiều ăn uống kém, gầy sút và mệt mỏi
3. Đau bụng khu trú , táo bón
4. Da bụng căng, nhẵn bóng, không có tuần hoàn bàng hệ
5. Dấu thừng phúc mạc
a. 1
b. 2
c. 3*
d. 4
20. HC Demons Meigs: cổ trướng tự do kết hợp với
a. Tràn dịch màng phổi, u nang buồng trứng*
b. Ung thư dạ dày
c. Ung thư gan
d. Viêm màng ngoài tim
c.
d.

LAO THÔNG THƯỜNG


1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

Phản ứng với tuberculin (Phản ứng Mantoux) đọc kết quả sau thời gian:
A. 24h
B. 36h
C. 48h
D. 72h@
Độ nhạy của xét nghiệm soi đàm trực tiếp tìm AFB:
A. 40 – 60%@
B. 70 – 80%
C. 90 – 95%
D. 100%
Xét nghiệm nào sau đây trực tiếp phát hiện vi khuẩn lao? Chọn câu sai:
A. Soi đàm trực tiếp tìm AFB
B. Nuôi cấy
C. PCR
D. Elisa@
Khi soi trực tiếp lame đàm, nếu thấy 200 AFB/100 quang trường thì kí hiệu
là:
A. (+)
B. (++)@
C. (+++)
D. (-)
Phản ứng với tuberculin sử dụng phương pháp tiêm:
A. Tiêm trong da@
B. Tiêm dưới da
C. Tiêm bắp
D. Tiêm tĩnh mạch
Phác đồ điều trị lao phổi mới: Chọn câu sai
A. 2RHZE(S) / 4RHE
B. 2RHZ / 4RH
C. 2SHZRE / REHZ / 5R3H3E3@
D. 2RHZE / 4RH
Điều nào sau đây là đúng khi nói về thuốc Ethionamide?
A. Là thuốc kháng lao nhóm 2
B. Có hàm lượng 250mg/viên
C. A đúng, B sai
D. A, B đều đúng@
Trong các thuốc kháng lao sau, thuốc nào được sử dụng dưới dạng tiêm?
A. D-Cycloserin
B. Kanamycin@
C. Prothionamide


P.A.S
9. Phác đồ 2RHZE/4RHE dùng điều trị:
A. Lao phổi tái phát
B. Lao phổi bỏ trị
C. Lao phổi kháng thuốc
D. Không câu nào đúng@
10. Thuốc nào không thuộc thuốc kháng lao nhóm 2?
A. KAN
B. Thiacetazone
C. Ethambutol@
D. Ethionamide
11. Triệu chứng cơ năng của bệnh lao phổi thể điển hình là:
A. Sốt, gầy, mệt mỏi
B. Ho, sốt, khạc dàm
C. Ho, mệt mỏi, gầy
D. Ho, khạc đàm, đau ngực@
12. Triệu chứng lâm sàng của lao phổi:
A. Rầm rộ
B. Đặc trưng
C. Đa dạng@
D. Tất cả đều đúng
13. Triệu chứng lâm sàng của bệnh lao thể không điển hình:
A. Sốt cao, đau họng, ho khan
B. Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm đục@
C. Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm mủ
D. Số cao, sổ mũi, đau họng, đau ngực
14. Triệu chứng thực thể tại phổi ở giai đoạn muộn
A. Hội chứng hang, hội chứng không co rút
B. Rale nổ, rale ẩm
C. Hội chứng đông đặc co rút
D. Hội chứng hang, rale nổ, hội chứng đông đăc, co rút@
15. Bệnh lao phổi thể không điển hình cấp tính gặp ở bệnh nào?
A. Tràn dịch màng phổi
B. Viêm phổi mạn tính
C. Viên phế quản
D. Tràn dịch màng phổi, ho ra máu
16. Trong lao đa kháng thuốc, trực khuẩn lao chắc chắn kháng:
A. Rifampicin và Isoniazide
B. Rifampicin và Streptomycin
C. Streptomycin và Isoniazide
D.


Isoniazide và Ethambutol
17. Lao kháng thuốc tiên phát là:
A. Sự hình thành kháng thuốc xảy ra trong quá trình điều trị
B. Là lao kháng ít nhất 2 loại thuốc kháng lao
C. Là nhiễm lao do trực khuẩn đã kháng thuốc, và người bệnh chưa sử dụng
kháng lao lần nào@
D. Là bệnh lao mới mắc, do cơ địa nên kháng thuốc kháng lao
18. Lý do thất bại trong điều trị lao, chọn câu sai:
A. Điều trị đơn thuốc
B. Liều lượng thuốc không đủ
C. Điều trị không đủ thời gian
D. Do có sự phối hợp từ người bệnh@
19. Tỉ lệ tử vong trong nhóm điều trị lao là:
A. 3%
B. 16%
C. 29%
D. 32%
20. Dấu hiệu chứng tỏ lành bệnh của lao phổi, chọn câu sai:
A. Đạt gần 100% nếu là lao phổi mới và tuân thủ điều trị
B. Xét nghiệm AFB(-)
C. Triệu chứng lâm sàng biến mất
D. Xquang phổi không còn di chứng bệnh lao
21. Di chứng của lao phổi là do đâu?
A. Phát hiện bệnh trễ, khi tổn thương đã lan rộng
B. Điều trị dai dẳng
C. Có các bệnh nội khoa phối hợp
D. A, B, C đều đúng@
22. Các di chứng chủ yếu có trong lao phổi là gì?
A. Dãn phế quản
B. Khí phế thủng cạnh tổn thương
C. Nấm Aspergillus fumigatus
D. Tất cả đều đúng@
23. Đặc điểm nhiễm trùng ở di chứng của lao phổi, ngoại trừ:
A. Nằm trên vùng tổn thương mới@
B. Có những đợt nhiễm trùng tái lặp
C. Nằm trên vùng tổn thương cũ
D. Khó thở thường xuyên
24. Nấm Aspergillus fumigatus trong di chứng của lao phổi được gợi ý bằng
hình ảnh gì?
D.


Cành cây
Bản đồ
Lục lạc@
Vệ tinh
25. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng đối với việc điều trị
lao phổi?
A. Đối với những người đái tháo đường, suy giảm miễn dịch mắc phải, đáp
ứng điều trị sẽ kém hơn
B. Đối với người già và những người kém hiểu biết, việc hợp tác điều trị là
rất khó khăn
C. Đối với những người nghiên rượu, rất dễ nhiễm trùng, có nguy cơ suy
dinh dưỡng, thiếu protein, thiếu vitamin, dễ bị tổn thương chức năng gan
thận thêm@ ???
D. Điều trị dai dẳng là một trong những lí do để lại di chứng trong bệnh lý
lao phổi
A.
B.
C.
D.

Chủ đề: Ho ra máu
1. Đặc điểm ho ra máu của viêm phế quản, phổi cấp tính, chọn câu đúng:
A. Gây ho ra máu lượng nhiều.
B. Đàm trắng đục, có mủ.
C. Máu lẫn vào đàm, làm cho đàm nâu hoặc rỉ sét. @
D. Luôn có bệnh cảnh cấp tính với khó thở tăng dần.
2. X quang phổi của bệnh lý tim trái có đặc điểm, ngoại trừ:
A. Dấu hiệu ống nhòm ở rốn phổi, tăng áp sau mao mạch.
B. Hội chứng mô kẽ.
C. Hội chứng lấp đầy phế nang.
D. Tràn dịch rãnh liên thùy lớn. @
3. X quang phổi của bệnh lý tim trái có đặc điểm, chọn câu sai:
A. Các đường Kerley, nhất là đường A và B.
B. Mờ hình cánh bướm.
C. Dấu hiệu ống nhòm ở rốn phổi, kiểu tăng áp trước mao mạch.@


D. Dãy mờ hình nan hoa.
4. Nguyên nhân ho ra máu thường gặp, ngoại trừ:
A. Hội chứng Kartagener.
B. Viêm phế quản mạn.
C. Hội chứng Goodpasture. @
D. Ung thư phế quản phổi.
5. Nguyên nhân ho ra máu do lao phổi:
A. Hội chứng Kartagener.
B. Lao tái phát. @
C. Viêm phế quản mạn.
D. Xơ phổi.
6. Ho ra máu do Aspergillus fumigatus chẩn đoán dựa vào:
A. Chụp X quang cây phế quản cản quang.
B. CT scanner phổi.
C. Soi đàm trực tiếp 6 lần trong 6 ngày, kết quả (+) ít nhất 4 lần. @
D. Nọi soi phế quản.
7. Ho ra máu cấp tính, khó thở ngày càng tăng dần, nghĩ đến:
A. Viêm phế quản mãn.
B. Bệnh lý tim trái @
C. Do nấm Aspergillus fumigatus.
D. Viêm phổi.
8. Nhu mô phổi được cấp máu bởi:
A. Động mạch phế quản. @
B. Động mạch phổi.
C. Động mạch khí quản.
D. Động mạch đốt sống.


9. Ho ra máu sét đánh, chọn câu đúng:
A. Chẩn đoán xác định khi bệnh nhân nhập viện.
B. Do sự tràn ngập máu trong phế nang và mô kẽ.
C. Do vỡ mạch Rasmussen. @
D. Định nghĩa tiếng anh là Hemotypise foudroyaute.
10. Ho ra máu do tăng tính thấm thành mạch gặp trong các bệnh cảnh? Chọn câu
sai?
A. Liên quan đến dị ứng.
B. Liên quan đến miễn dịch.
C. Bệnh lý tim trái.
D. Bệnh lý tim phải. @
11. Định nghĩa đúng về ho ra máu:
A. Ho ra máu là sự khạc máu trước hoặc trong cơn ho, máu có nguồn gốc từ
trên thanh môn.
B. Là sự khạc máu trong hoặc sau cơn ho, máu có nguồn gốc từ dưới thanh
môn. @
C. Là sự khạc máu trước hoặc trong hoặc sau cơn ho, máu có nguồn gốc từ
dưới thanh môn.
D. Là sự khạc máu trước hoặc trong hoặc sau cơn ho, máu có nguồn gốc từ
trên thanh môn.
12. Hiện tượng Hypervascularisation là sự ho ra máu do:
A. Sự đứt các mạch máu trong quá trình xâm lấn, ăn mòn mạch máu của các
bệnh lý.
B. Sự tăng tính thấm và thoát hồng cầu qua thành mạch.
C. Vỡ các mạch máu tăng sinh trên các vùng tổn thương phổi mới hoặc cũ.
@
D. Cả 3 đều sai.
13. Trên lâm sàng, nguồn gốc máu chảy thường gặp nhất trong ho ra máu là:


A. Hệ thống mạch máu chức năng.
B. Hệ thống mạch máu dinh dưỡng. @
C. Hệ động mạch chủ.
D. Cả 3 đều đúng.
14. Theo phân loại ho ra máu của châu Âu, ho ra máu nặng khi:
A. dưới 100ml/ngày.
B. Lớn hơn 200-250ml/ngày.
C. Hoặc >600ml/ngày hoặc >500ml/lần. @
D. Hoặc >600ml/lần hoặc >500ml/ngày.
15. Phân loại ho ra máu:
A. Ho ra máu nhẹ là tổng lượng máu khạc trong 24h dưới 100ml.
B. Tổng lượng máu khạc trong 24h >200-250ml là ho ra máu loại nặng.
C. Ho ra máu trung bình là tổng lượng đàm khạc trong 24h >100ml <200ml
D. Tất cả đều đúng.
16. Hemoptysie foudroyante là gì?
A. Chứng phổi biệt lập.
B. Ho ra máu tắt nghẽn.
C. Ho ra máu loại nặng.
D. Ho ra máu sét đánh. @
17. Những bệnh lý có gây tổn thương màng phế nang mao mạch sẽ gây ho ra máu
có nguồn gốc từ:
A. Hệ thống mạch máu dinh dưỡng.
B. Hệ thống mạch máu chức năng. @
C. Hệ động mạch chủ.
D. Cả 3 đều đúng.


18. Cấp cứu ho ra máu, chọn câu đúng nhất:
A. Tư thế người bệnh: đầu thấp chân cao.
B. Tư thế người bệnh có thể nằm nghiêng sang bên tổn thương.
C. Việc làm đầu tiên là phải đảm bảo hô hấp, hút hết máu ở vùng mũi, họng,
hầu.
D. Cả A, B, C đều đúng. @
19. Chọn câu sai về cấp cứu ho ra máu:
A. Các thuốc làm dịu được người bệnh sử dụng khi ho dữ dội, vật vã, hốt
hoảng.
B. Việc làm đầu tiên là chỉ định nọi soi phế quản để cầm máu. @
C. Phẫu thuật cắt bỏ thùy phổi cấp cứu là xử trí cuối cùng.
D. Các thuốc làm dịu không được sử dụng khi bệnh nhân ho ra máu dọa tắc
nghẽn.
20. Đối với người bệnh ho ra máu nhẹ, chọn câu sai:
A. Người bệnh không cần nhập viện. @
B. Người bệnh sinh hoạt tại giường, hạn chế vận động.
C. Nên sớm tìm được nguyên nhân và điều trị.
D. Người bệnh phải nằm viện vì ho ra máu nhẹ có thế chuyển sang nặng bất
cứ lúc nào.
21. Các thuốc dùng trong cấp cứu ho ra máu:
A. Vasopressinne tiêm mạch chậm.
B. Seduxen 10mg tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
C. A, B đúng. @
D. A đúng, B sai.
22. Tính chất máu trong ho ra máu:
A. Lẫn lộn máu tươi và máu cục.
B. Máu lẫn bọt, đỏ tươi, không có máu cục, pH kiềm. @


C. pH acid.
D. Máu lẫn bọt, có máu cục, lẫn thức ăn.
23. Bệnh nhân nam, 30 tuổi, vào viện vì khó thở và ho ra máu, có tiền sử loét dạ
dày, từng nhập viện 1 lần vì nôn ra máu và tiêu phân đen. Lần này bệnh nhân có đi
tiêu phân đen 1 lần. Kết luận nào sau đây là đúng nhất:
A. Máu này có nguồn gốc từ đường tiêu hóa vì nôn ra máu có kèm tiêu phân
đen.
B. Máu này có nguồn gốc từ tai mũi họng.
C. Máu này có nguồn gốc từ đường hô hấp dưới vì đã loại trừ các nguyên
nhân tai mũi họng, tính chất máu lẫn bọt, có máu cục đỏ tươi và đỏ sậm.
D. Cần xem xét tính chất máu của bệnh nhân và thực hiện Xquang, nọi soi
dạ dày để loại trừ nguyên nhân. @
24. Những triệu chứng cảnh báo ho ra máu:
A. Cảm giác bồn chồn.
B. Nóng sau xương ức.
C. Vị kim loại trong miệng.
D. Tất cả đều đúng. @
25. Triệu chứng trên Xquang phổi quy ước của ho ra máu:
A. Đông đặc một vùng phổi không có hệ thống.
B. Đông đặc một vùng phổi có hệ thống.
C. Hình ảnh hạt kê sau ho ra máu.
D. Tất cả đều đúng. @
26. Chọn câu đúng, ho ra máu:
A. Luôn có tiền triệu cảnh báo.
B. Máu trong cơn ho có thể thấy đuôi khái huyết.
C. Máu đỏ tươi hay đỏ sậm, nhiều bọt, có thể lẫn đàm, nhu mô phổi hoại tử.
@


D. Khám thực thể tại phổi có thể phát hiện hội chứng 3 giảm.
Tình huống lâm sàng: chọn đáp án từ câu 27 đến 30.
Bệnh nhân nam, 50 tuổi, vào viện vì ho ra máu, ước tính lượng máu khoảng
500ml.
Tiền sử:

Lao phổi đã 2 năm, đã điều trị
Đái tháo đường, nghiện rượu

27. Phân loại mức độ ho ra máu trên bệnh nhân này:
A. Loại nhẹ.
B. Loại nặng. @
C. Loại trung bình.
D. Chưa xác định được mức độ.
28. Nguyên nhân gây ho ra máu trên bệnh nhân này nghĩ nhiều đến:
A. Lao phổi tái phát. @
B. Giãn phế quản.
C. Bệnh nấm phổi Aspergillus fumigatus.
D. Ung thư phổi ghép.
29. Xử trí trên bệnh nhân này, chọn câu sai:
A. Khai thông đường thở.
B. Nằm đầu cao. @
C. Thở oxy qua sonde mũi/mask với FiO2 thích hợp.
D. Lập 2 đường truyền tĩnh mạch.
30. Các thuốc có thể dùng cho bệnh nhân này, ngoại trừ:
A. Vasopressine.
B. Hydralazine. @
C. Seduxen.


D. Aminazin.
Điều Trị Lao
1. Thời kì của hóa trị liệu chống lao là ?
A. Thế kỉ nữa đầu XIX
B. Thế kỉ nữa sau XIX
C. Thế kỉ nữa đầu XX
D. Thế kỉ nữa sau XX@
2. Rifamicine được đưa vào điều trị năm nào ?
A. 1867
B. 1967@
C. 1969
D. 1979
3. Các đặc điểm của trực khuẩn lao ? Chọn câu sai :
A. Sinh sản chậm
B. Sinh được bào tử@
C. Tỷ lệ đột biến kháng thuốc
D. Hiếu khí tuyệt đối
4. Trong quần thể 1 triệu trực khuẩn lao có :
A. 40 con kháng isonazide
B. 40 con kháng streptomycine@
C. 0.1 con kháng isoniazid
D. 0.1 con kháng streptomycine
5. Trực khuẩn đột biến kháng thuốc (SM) kháng hết tất cả các loại thuốc
kháng lao khác ?
A. Đúng
B. Sai@
6. Phản ứng lao tố chuyển dương bắt đầu khi cơ thể hình thành tổn
thương nào ?
A. Nốt
B. Hoại tử bã đậu@
C. Hang lao
D. Viêm quanh ở lao không đặc hiệu
7. Phản ứng lao tố bắt đầu chuyển dương ở giai đoạn nào ?


A. Giai đoạn 1@
B. Giai đoạn 2a
C. Giai đoạn 2b
D. Giai đoạn 3
8. Trong ổ bã đậu số lượng trực khuẩn lao có thể là :
A. 104@
B. 106
C. 108
D. 1010
9. Trong hang lao có đường kính 2cm số lượng trực khuẩn lao có thể lên
tới :
A. 105
B. 106
C. 107
D. 108@
10. Vi khuẩn lao có thể thoát ra khỏi hang và di chuyển tới nơi khác vào
giai đoạn nào ?
A. 1
B. 2
C. 3@
D. 4
11. Thuốc kháng lao nào không được sử dụng cho trẻ em dưới 5 tuổi ?
A. Ethambutol@
B. Isonazide
C. Ryfamycine
D. Streptomycine
12. Isonazide được dung trong trường hợp lao kháng thuốc và trong tất cả
các phác đồ điều trị lao ?
A. Đúng
B. Sai@
13. Vai trò của ethambutol làm chậm sự phát triển và chậm xuất hiện
dòng trực khuẩn kháng với :
A. Pyrazynamide@
B. Rifamycine
C. Streptomycine


D. Ethionamide
14. Chọn phát biểu đúng :
A. Isonazide tác dụng lên trực khuẩn nội bào, không tác dụng lên trực khuẩn
ngoại bào
B. Isonazide qua được hàng rào máu não@
C. Isonazide được chuyển hóa ở gan qua 1 cơ chế duy nhất
D. Isonazide qua phản ứng acetyl hóa hình thành Axetat Isonazide
15. Chọn phát biểu sai của Ethambutol :
A. Hấp thu tốt qua đường uống
B. Nồng độ của gan, thận, phổi cao hơn của huyết tương
C. Ethambutol vào dịch não tủy khi màng não không bị tổn thương@
D. Thời gian bán hủy 3-4h
16. Trong điều trị lao đa kháng thuốc. thuốc nào sau đây không được sử
dụng ?
A. KM
B. Lfx
C. INH@
D. Pto
17. Thuốc nào sau đây có thể gây hiệu ứng giả Goutte ?
A. RIF
B. INH
C. PZA@
D. EMB
18. Khi bệnh nhân có triệu chứng giả Goutte khi điều trị lao, càn sử dụng
thuốc nào ?
A. Aspirine@
B. Corticoid
C. Paracetamol
D. Statin
19. Khi sử dụng PZA, tác dụng phụ nguy hiểm nhất là ?
A. Mất thị lực
B. Mất thính lực
C. Viêm gan hoại tử tế bào@
D. Suy thận cấp
20. Liều tối đa của Rifamycine là ?


A. 60mg/ngày
B. 600mg/ngày@
C. 160mg/ngày
D. 1600mg/ ngày
21. Ở người bình thường Rifamycine phân bố ở ( chọn câu sai ) ?
A. Máu
B. Dịch não tủy@
C. Mô
D. Hang lao
22. Ngưng ngay thuốc Rifamycine khi có :
A. Hội chứng mẫn cảm da
B. Hội chứng tiêu hóa
C. Hội chứng giả cúm
D. Suy thận cấp@
23. Thời gian bán hủy của Streptomycine ?
A. 2-3h@
B. 4-5h
C. 6-7h
D. 7-8h
24. Ở người suy thận có độ thanh thải creatinine 10 đến dưới 50ml/phút,
thì dung Streptomycine liều ?
A. Liều bình thường
B. ½ liều điều trị@
C. 1/3 liều điều trị
D. ¼ liều điều trị
25. Phản ứng phụ quan trọng thường xảy ra trong các tuần lễ đầu tiên
khi dung Thiacetazone ( chọn câu sai ) :
A. Buồn nôn
B. Chóng mặt
C. Tăng tiểu cầu@
D. Viêm da tróc vẩy
Lao Kê Và Lao Cấp Tính Khác
1. Những dạng tổn thương giải phẫu bệnh của lao kê ?
A. Dạng hạt kê Empts


B. Viêm phế nang
C. A,B đúng@
D. A đúng, B sai
2. Ổ nguyên phát của lao kê, ngoại trừ ?
A. Hạch trung thất
B. Ổ bã đậu nhu mô phổi
C. Cơ thể sau phẫu cắt 1 ổ lao
D. Dịch tiết của người bệnh lao@
3. Chẩn đoán phân biệt lao kê không sốt với bệnh nào ? Ngoại trừ :
A. Bụi phổi
B. Ung thư di căn dạng kê
C. Hạt kê đóng vôi@
D. Mung mủ sâu@
4. Triệu chứng và dấu hiệu nào không có ở người lớn bệnh lao kê ?
A. Thay đổi cảm giác
B. Tiêu chảy
C. Động kinh@
D. Khó thở
5. Triệu chứng và dấu hiệu nào có ở trẻ em bệnh lao kê ?
A. Buồn nôn
B. Tiêu chảy
C. Triệu chứng tiết niệu
D. Sụt cân@
6. Cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán nhất ở bệnh nhân lao kê ?
A. Sinh thiết gan tìm hạt lao kê@
B. Xquang phổi
C. Soi đáy mắt tìm hạt Benchut
D. BK đàm
7. Chọn câu sai, các thể lâm sàng của lao kê ?
A. Thể có sốt
B. Thể triệu chứng màng não
C. Thể mạn tính
D. Thể phù phổi@
8. Lao kê ở phổi được xếp vào ?
A. Thể lao mạn tính


B. Thể lao cấp tính@
C. Thể lao tiềm tang
D. Thể lao nặng
9. Lao kê thường phối hợp với ?
A. Lao phổi
B. Lao gan
C. Lao màng não@
D. Lao hạch
10. Cận lâm sàng ít có giá trị nhất trong chẩn đoán lao kê ?
A. Tìm BK/máu@
B. XQuang phổi
C. Sinh thiết gan
D. Soi đáy mắt
11. Triệu chứng sốt trong khởi phát lao kê ở trẻ em ?
A. Sốt dữ dội, rầm rộ@
B. Sốt từ từ
C. Không sốt
D. Cả 2 hình thức rầm rộ và từ từ
12. Hình ảnh Xquang trong lao kê ?
A. Các hạt cùng kích thước phân bố đều từ đỉnh phổi đến đáy phổi@
B. Các hạt nhiều kích thước khác nhau phân bố ở đỉnh phổi
C. Các hạt cùng kích thước phân bố ở đỉnh phổi
D. Các hạt nhiều kích thước phân bố đều từ đỉnh phổi đến đáy phổi
13. Ý nào sau đây không là biến chứng, di chứng không hồi phục của
viêm phổi lao ?
A. Dãn phế quản
B. Khí phế thủng
C. Hẹp nội khí quản do xơ sẹo co rút
D. Tràn dịch màng phổi@
14. Để viêm phổi lao lành bệnh mà không để lại di chứng phải ?
A. Điều trị sớm bằng kháng sinh phổ rộng, liều cao
B. Chỉ điều trị phối hợp corticoid khi đã tạo hang
C. Hóa trị liệu sớm, phối hợp corticoid@
D. Chỉ cần điều trị kháng sinh nhóm Fluoroquinolone không nên phối hợp
thêm


15. Liều dung prednisone trong giai đoạn cấp tính viêm phổi lao ?
A. 1-1,5mg/kg/ngày@
B. 1,5-2mg/kg/ngày
C. 0,5-1mg/kg/ngày
D. 2-2,5mg/kg/ngày
16. Nguyên nhân gây viêm phổi lao ?
A. Mycobacterium bovis
B. Mycobacterium avium
C. Mycobacterium tuberculosis@
D. Mycobacterium alcorems
17. Phân biệt ổ áp xe với hang lao dựa tren, ngoại trừ ?
A. Ổ áp xe thường khu trú ở đỉnh phổi@
B. Thành ổ áp xe đều
C. Mực nước hơi nằm cao
D. Xét nghiệm nhiều lần không thấy vi khuẩn lao
18. Chẩn đoán xác định viêm phổi lao, ngoại trừ ?
A. Ho đàm vướng máu, tổng trạng xấu đi nhanh chóng
B. Khởi phát đột ngột, sốt cao 39-40 độ
C. Xquang phổi : bóng mờ đồng nhất theo hệ thống thùy hoặc phân thùy, tạo
hang sớm, co kéo rãnh liên thùy
D. Xét nghiệm không tìm thấy vi khuẩn lao trong đàm hoặc dịch dạ dày@
19. Chẩn đoán phân biệt với viêm phổi lao ?
A. Viêm phôi do phế cầu khuẩn
B. Áp xe phổi
C. Ung thư phổi
D. Tất cả đều đúng@
20. Ở trẻ em viêm phổi lao giai đoạn viêm phổi có hình ảnh Xquang ?
A. Hình ảnh nhiều hang lao
B. Nhiều hang giữa đám mờ theo hệ thống thùy hoặc phân thùy
C. Hình ảnh hạch trung thất@
D. A và B đều đúng
21. Đối với bệnh nhân không tự khạc đàm ra được, những phương pháp
tạo điều kiện cho bệnh nhân ho khạc, ngoại trừ :
A. Thở khí dung với nước muối đẳng trương hoặc ưu trương 5-15p
B. Kết hợp vỗ lung


C. Lấy nước bọt xét nghiệm tìm vk lao
D. Lấy dịch dạ dày xét nghiệm tìm vk lao@
22. Nhược điểm của việc sử dụng thuốc tê tại chỗ lượng nhiều trong nội
soi phế quản ?
A. Làm pha loãng đàm
B. Thuốc tê lượng nhiều có thể diệt được vi khuẩn lao@
C. Thuốc tê làm bệnh nhân giảm kích thích và ho khạc
D. Thuốc tê dễ gây dị ứng
23. Bệnh lý có tỷ lệ lưu hành thấp nhất ở các nước phát triển ?
A. Lao kê
B. Lao hạch
C. Viêm phổi lao@
D. Lao màng não
24. Tính chất quan trọng trong giai đoạn viêm phổi của bệnh viêm phổi
lao ?
A. Tiểu nhiều và không có urobilin
B. Lưỡi đỏ hồng, sạch@
C. Nghe ran nổ, ẩm
D. Khó thở nặng trầm trọng
25. Câu nào sau đây không đúng khi nói về giai đoạn viêm phổi trong lao
phổi chung ?
A. Giai đoạn viêm phổi chỉ xảy ra trong thời kì mạn tính của lao phổi
chung@
B. Triệu chứng lâm sàng và Xquang phổi giống như viêm phổi do tạp khuẩn
hay virus
C. Chỉ có phát hiện ra vi khuẩn lao mới chản doán xác định viêm phổi do lao
D. Nếu không điều trị, bóng mờ trên Xquang, phổi sẽ tạo hang và tiến triển
trở thành mạn tính
26. Hình ảnh Xquang nào sau đây phù hợp với phế quản phế viêm lao thể
giả thùy ở trẻ em ?
A. Có nhiều nốt rải rác hai phế trường và phì đại hạch 2 rốn phổi
B. Có hình ảnh đặc phổi, ở giữa có nhiều hang và hạch trung thất lớn@
C. Có nhiều nốt lớn, bờ không rõ, các nốt này lan rộng nhanh chóng tập
trung thành từng đám và tạo hang
D. Có hình ảnh màng phổi phối hợp, có thể có sự đổi dạng từ nốt kê sang nốt


lớn
27. Viêm phổi lao khi đã tạo hang, sau điều trị sẽ để lại các di chứng và
biến chứng, chọn câu sai ?
A. Giãn phế quản
B. Hẹp nội khí phế quản do xơ sẹo co rút
C. Khí phế thủng
D. Tràn khí màng phổi@
28. Phế quản phế viêm lao ở trẻ em có những dạng nào ngoại trừ ?
A. Thể giả thùy
B. Thể có nhiều ổ lao rải rác
C. Thể lao tiểu mô@
D. Cả A và B đúng
29. Dạng lao phổi tiểu mô thường gặp ở đối tượng nào ?
A. Trẻ em
B. Người lớn trung niên@
C. Người đái tháo đường
D. Người nằm viện lâu ngày
30. Viêm phổi bã đậu thể tối cấp tiến triển tử vong thường bao nhiêu ngày
?
A. 5-10 ngày
B. 10-15 ngày@
C. 15-20 ngày
D. 20-30 ngày
Ho ra máu
1. Ung thư phế quản phổi chủ yếu gặp trong :
A. Ung thư phổi nguyên phát@
B. Ung thư phổi thứ phát
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
2. Về mô học ung thư phế quản phổi gặp chủ yếu ở dạng :
A. Ung thư trung tâm
B. Loại biểu mô
C. Ung thư tế bào nhỏ
D. Cả A, B, C đúng @


3. Ung thư phế quản phổi có triệu chứng dễ lẫn lộn với :
A. Viêm phế quản mạn do thuốc lá
B. Ung thư phổi
C. A và B đúng@
D. A và B sai
4. “ Đuôi khái huyết “ là ?
A. Cục máu đông
B. Sậm màu
C. Được đóng khuôn bởi các phế nang
D. A và B đúng@
5. Khám thực thể trong bệnh cảnh ho ra máu ?
A. Rales phế quản@
B. Hội chứng 3 tăng
C. A và B đúng
D. A và B sai
6. Triệu chứng Xquang phổi trong bệnh cảnh ho ra máu :
A. Đông đặc 1 vùng phổi
B. Hình ảnh hạt kê sau ho ra máu
C. A và B đúng@
D. A và B sai
7. Hội chứng lấp đầy phế nang, chọn câu sai :
A. Chỉ số tim phổi >1/2
B. Dấu hiệu ống nhòm ở rốn phổi với kiểu thay đổi của tăng áp tĩnh mạch
phổi@
C. Tràn dịch rãnh liên thùy bé
D. Tràn dịch màng phổi tự do
8. Hội chứng lấp đầy phế nang, chọn câu sai :
A. Chỉ số tim phôi > ½
B. Dấu hiệu ống nhòm ở rốn phổi với kiểu thay đổi tăng áp sau mao mạch
C. Thay đổi tưới máu theo type 1/1 hoặc tăng nặng hơn là 2/1
D. Tràn dịch rãnh liên thùy lớn@
9. Hội chứng lấp đầy phế nang, chọn câu sai :
A. Chỉ số tim phỏi >1/2
B. . Dấu hiệu ống nhòm ở rốn phổi với kiểu thay đổi tăng áp sau mao mạch
C. Thay đổi tưới máu theo type 1/1 hoặc tăng nặng hơn là 2/1


D. Tràn dịch màng phổi khu trú@
10. Các thuốc nào sau đây dung để co mạch trong ho ra máu, ngoại trừ ?
A. Adrenalin
B. Vasopressin
C. Glanclulrin@
D. Acetylcystein
11. Thuốc co mạch dung trong ho ra máu chọn câu sai ?
A. Các dẫn xuất adrenalin chỉ có tác dụng trên mạch máu làm co các mao
mạch
B Hormon thùy sau tuyến yên, tác dụng co mạch và cơ trơn không chọn lọc
C. Các thuốc tăng cường yếu tố dông máu, bền thành mạch đóng vai trò
chính trong điều trị ho ra máu@
D. Tất cả đều đúng
12. Điều trị cấp cứu ho ra máu ?
A. Co mạch
B. Thuốc làm bền thành mạch
C. An thần, giảm ho
D. Tất cả đều đúng@
13. Xử trí ho ra máu mức độ nhẹ ?
A. Giảm ho, co mạch qua đường khí dung
B. Giảm ho, co mạch qua đường uống
C. Dùng thuốc, tìm ra nguyên nhân sớm và điều trị@
D. Tất cả đều đúng
14. Phát biểu nào sau đây về ho ra máu mức độ nhẹ là đúng ?
a. Bệnh nhân được sinh hoạt tại giường, hạn chế vận động, chế độ ăn nhẹ
b. Dùng thuốc chủ yếu đường tĩnh mạch
c. Sớm tìm ra nguyên nhân và điều trị
d. Khi chuyển sang ho ra máu mức độ nặng thường có triệu chứng cảnh báo
trước
A. a-b B. a-c@ C. a-b-c D. a-b-c-d
15. Xử trí cấp cứu ho ra máu nặng và trung bình sau đây là đúng, ngoại
trừ :
A. Đảm bảo sự thông thương đường hô hấp
B. Thở oxy qua mask hoặc sone mũi với FiO2 thích hơp
C. Đặt bệnh nhân nằm tư thế Fowler@
D. Chọn tĩnh mạch tốt nhất ở ngoại biên, rút máu làm xét nghiemj và truyền


cung dịch đẳng trương
16. Bệnh nhân có chỉ định sử dụng thuốc làm dịu trong ho ra máu nặng
và trung bình ngoại trừ ?
A. Bệnh nhâu suy hô hấp@
B. Bệnh nhân đang vật vã
C. Bệnh nhân hốt hoảng nhiều
D. Bênh nhân ho dữ dội
17. Bù máu tươi trên bệnh nhân ho ra máu nặng và trung bình nếu máu
tiếp tục chảy nhiều hoặc dung tích hồng cầu dưới :
A. 10%
B. 20%@
C. 30%
D. 40%
18. Biện phát xử trí cuối cùng trong ho ra máu mức độ nặng và trung
bình là ?
A. Truyền máu tươi
B. Sử dụng Seduxen 10mg
C. Nội soi phế quản làm nghiệm pháp tắt nghẽn nhân tạo
D. Cắt bỏ thùy phổi cấp cứu@
19. Chẩn đoán xác định ho ra máu chủ yếu dựa vào ?
A. Tính chat máu khạc ra ngoài@
B. Hình ảnh nội soi máu tràn ngập khí phế quản
C. CT scan
D. Tất cả đều đúng
20. Bệnh nhân nam 38 tuổi vào viện khai khạc ra máu đỏ tươi lẫn máu
cục, lượng ít. DHST M : 86l/p HA : 120/70mmHg NT : 18l/p
Tiền sử : lao phổi đã điều trị cách 5 năm
Cận lâm sàng nghĩ đầu tiên giúp chẩn đoán nguyên nhân máu chảy ?
A. AFB
B. XQuang ngực thẳng
C. Nội soi thực quản dạ dày@
D. CT scan ngực
21. Chọn câu sai :
A. Ho ra máu là sự khạc máu trong hoặc sau cơn ho, máu phải có nguồn gốc
từu dưới thanh môn
B. Ho ra máu là sự khạc ra máu trong haowjc sau cơn ho, máu phải có
nguồn gốc từ vùng hầu họng@


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×