Tải bản đầy đủ

NỘI DUNG ÔN TẬP VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG LÝ SINH

NI DUNG ễN TP VT Lí I CNG - Lí SINH
CN D XN YTCC K40
A.Lí THUYT
Bi 2: S BIN I NNG LNG C TH SNG................................................... 4
2. S bin i ca cỏc dng nng lng trờn c th sng .......................................................... 6
2.2. Nguyờn lý th nht nhit ng lc hc........................................................................... 7
2.3. p dng nguyờn lý th nht nhit ng lc hc cho h thng sng ............................ 12
2.4. Nguyờn lý th hai nhit ng lc hc........................................................................... 17
2.5. p dng nguyờn lý th hai nhit ng lc hc cho h thng sng .............................. 24
Bi 3: CHUYN NG TRONG C TH......................................................................... 32
1. Chuyn ng c hc trờn c th sng .................................................................................. 32
1.2. Chuyn ng c hc trờn c th sng........................................................................... 41
2. Chuyn ng phõn t............................................................................................................ 47
2.2. Sc cng mt ngoi v hin tng mao dn ................................................................. 48
2.3. Cỏc hin tng vn chuyn cht trong c th............................................................... 54
3. Chuyn ng ca cht lng v s vn chuyn mỏu trong c th ......................................... 65
3.1. Cỏc nh lut v s vn chuyn ca cht lng .............................................................. 65
3.2. S vn chuyn mỏu ....................................................................................................... 71
4. Khớ v s vn chuyn khớ trong c th ................................................................................. 77
4.1. Hot ng hụ hp .......................................................................................................... 77
4.2. Cỏc quy lut khuch tỏn khớ.......................................................................................... 80

4.3. S vn chuyn khớ trong c th .................................................................................... 81
4.4. Nhng yu t nh hng ti s trao i khớ trong c th con ngi ........................... 83
Bi 4: DAO NG V SểNG .............................................................................................. 86
1. Mt s khỏi nim c bn ..................................................................................................... 86
2. Súng õm ................................................................................................................................ 87
3. Hiu ng Doppler v ng dng ............................................................................................ 94
4. S lc quỏ trỡnh nghe ......................................................................................................... 96
6. Sơ l-ợc về ứng dụng siêu âm trong ngành y .............. 101
Bi 5: IN V S SNG ................................................................................................. 108
1. in th sinh vt t bo sng........................................................................................... 109
1.1. in th ngh............................................................................................................... 109
1.2. in th hot ng ...................................................................................................... 113
1.3. Sự lan truyền điện thế hoạt động ................... 117
2. in th hot ng ca t chc sng ..................... 119 2.1. Điện
thế hoạt động của tim .................................... 120
3. Cỏc thụng s in ca c th .............................................................................................. 125
3.1. Độ dẫn điện của các mô đối với dòng điện không đổi .. 125
3.3. Nguy hiểm do điện. Các biện pháp an toàn điện ...... 127
4. Tỏc dng tớch cc ca dũng in lờn c th v ng dng trong y khoa 130
4.1. Hiệu ứng lý-hoá-sinh trong các mô khi có dòng một chiều đi qua 130
4.2. ng dụng của dòng điện một chiều trong vật lý trị liệu130
4.4. ng dụng của dòng điện xoay chiều trong vật lý trị liệu 133
Bi 6: NH SNG V C TH SễNG ............................................................................ 137
3. Bn cht ca ỏnh sỏng ........................................................................................................ 165
3.1. Thuyt in t v bn cht ca ỏnh sỏng .................................................................... 165
3.2. Thuyt lng t ỏnh sỏng ........................................................................................... 166
3.3. Hp th ỏnh sỏng ........................................................................................................ 166

1


Bài 7: BỨC XẠ ION HOÁ VÀ CƠ THỂ SỐNG ............................................................... 182
1. Khái niệm và nguồn gốc bức xạ ion hoá ............................................................................ 182
1.1. Hiện tượng phóng xạ .................................................................................................. 182
3. Tác dụng của bức xạ ion hoá lên vật chất........................................................................... 191
3.1. Cơ chế tác dụng .......................................................................................................... 191
3.2. Các tổn thương ở cơ thể sinh vật dưới tác dụng của bức xạ ion hoá .......................... 195
3.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu ứng sinh học của bức xạ ion hoá............................. 202
3.4. Các nguyên tắc về kiểm soát và an toàn bức xạ ......................................................... 205
4. Ứng dụng của tia phóng xạ trong y học ............................................................................ 212


B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Lực căng mặt ngoài: F   . . Bài toán về giọt thuốc.
Vd1: Trong một đơn thuốc có ghi: Mỗi ngày uống 2 lần, mỗi lần 15 giọt. Tính khối lượng thuốc bệnh
nhân phải uống trong một ngày, cho biết hệ số căng mặt ngoài của thuốc là 8,5.10-2 N/m, và đầu mút
ống nhỏ giọt có đường kính bằng 2 mm ?
Vd2:

hr g
2
or  
. Tính độ dâng lên hay hạ xuống của mực chất lỏng
2
r g
trong ống mao dẫn so với mực chất lỏng ngoài chậu HAY tính hệ số căng bề mặt của chất lỏng khi
biết h.

2. Hiện tượng mao dẫn: h 

Vd1:

Vd2: Cho rượu vào ống nhỏ giọt, đường kính miệng d = 2 mm. Khối lượng của mỗi giọt rượu là 0,256 g. Lấy g
= 10 m/s2 . Sức căng mặt ngoài của rượu là :
a) 4. 10-1 N/m
b) 6.10-2 N/m
c) 2.10-2 N/m
d) 8.10-2 N/m
3. Tính áp suất: p=F/S; chú ý đổi đơn vị N/m2 , Pa, atm, mmHg, Torr
Vd1: Độ tăng áp suất của chất lỏng trong một ống tiêm khi cô y tá tác dụng một lực 40N vào pittong của ống
tiêm có bán kính 1,2cm là:
A. 8,84  104 N/m2 B. 8,84  104 atm C. 11,1  104 Pa D. 11,1  104 mmHg
4. Phương trình liên tục: A1 v1 = A2 v2 (Tính lưu lượng chất lỏng và vận tốc dòng chảy).và phương
trình Bernoulli
Vd1: Nước (xem là chất lỏng lý tưởng) chảy qua một ống nằm ngang hình trụ có tiết diện khác nhau. Vận tốc
chảy là 3 m/s tại một điểm nơi có đường kính ống là 1cm. Tại một điểm nơi có đường kính ống là 3 cm, có vận
tốc là:
A. 9 m/s
B. 3 m/s
C. 1 m/s
D. 0,33 m/s
E. 0,11 m/s
Vd2: Tiết diện của động mạch chủ của một người bình thường đang đứng nghỉ là 3cm2 và tốc độ máu là
30cm/s. Một mao mạch điển hình có tiết diện bằng 3.10-7 cm2 và có tốc độ máu là 0,05cm/s. Số mao mạch của
người này là:

2


A. 6.109
B. 1010
C. 3.109
D. 9.109
E. Đáp số khác
Vd3: Hình bên dưới vẽ hệ thống ống dẫn có tiết diện giống nhau và có nước (xem là chất lỏng lý tưởng) đang
chảy. Hướng chảy và lưu lượng (đơn vị cm3 /s) ở từng ống đã chỉ rõ trên hình. Xác định hướng chảy và lưu
lượng ở chỗ A:

A.  và 3 cm3 /s B.  và 7cm3 /s
C.  9 cm3 /s
D.  và 11 cm3 /s E.  và 15 cm3 /s
Vd4: Cho nước chảy qua ống gồm 3 đoạn A, B, C có kích thước khác nhau (xem hình). Hãy chọn một so sánh
đúng về áp suất (tĩnh) ở 3 phần ống đó:
A. p A  p B  pC
B. pC  p B  p A
C. p A  pC  p B
D. pC  p A  p B

Vd5: Một ống dòng nằm ngang có dòng nước chảy qua với vận tốc và áp suất tĩnh tại điểm A là 1m/s và 1510
N/m2 . Điểm B có áp suất 10N/m2 sẽ có vận tốc nước là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước là 1000
kg/m3 .
A. 2m/s
B. 5m/s
C. 10m/s
D. 15m/s
E. Kết quả khác.
4
R ( P1  P2 )
5. Định luật Poiseuille: Q 
Tính lưu lượng chất lưu thực khi R, L thay đổi.
8L
Vd1: Cho rằng lưu lượng chất lỏng thực chảy qua một đoạn ống là 80 cm3 /s. Nếu tăng gấp đôi bán kính ống thì
lưu lượng lúc bấy giờ là:
A. 5 cm3 /s
B. 40 cm3 /s
C. 320 cm3 /s
D. 1280 cm3 /s
E. 1600 cm3 /s
Vd2: Lưu lượng chất lỏng thực chảy qua một đoạn ống là 100 cm3 /s. Nếu tăng đồng thời bán kính và chiều dài
đoạn ống lên gấp đôi (các yếu tố khác không thay đổi) thì lưu lượng của chất lỏng chảy trong ống lúc bấy giờ
là:
A. 50 cm3 /s
B. 100 cm3 /s
C. 400 cm3 /s
D. 800 cm3 /s
E. 1600 cm3 /s
Vd3: Chọn một phát biểu SAI
A. Poise là đơn vị của độ nhớt.
B. Khi nhiệt độ của một chất lỏng tăng lên thì độ nhớt chất lỏng đó cũng tăng lên.
C. Một vật hình cầu bán kính r, chuyển động với vận tốc v trong chất lỏng có độ nhớt  thì nó chịu lực cản có
độ lớn là 6 rv .
D. Vận tốc chảy của chất lỏng thực lớn nhất ở trục ống, giảm dần khi càng đi ra xa trục ống và bằng 0 ở thành
ống.
E. Khi chất lưu chảy với vận tốc vượt quá vận tốc tới hạn thì chất lưu sẽ chảy rối.
6. Bài toán về tính chu kì và tần số: T=t/N; f=N/t
Vd1: vật thực hiện 20 dao động hoàn chỉnh trong 10s. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 10s
B. 2Hz
C. 0,5Hz
D. 2s
E. 0,5s
7. Bài toán về tính bước song, vận tốc song: =v.T=v/f
Vd1: Bước sóng ngắn nhấn mà con dơi phát ra vào khoảng 3,4mm; lấy vận tốc sóng trong không khí là 340
m/s. Tần số tương ứng là:
A. 100 Hz
B. 100000s
C. 100 kHz
D. 103 kHz
E. Đáp số khác
Vd2: vô tuyến có bước sóng 3cm có tần số tương ứng là:
A. 1 MHz
B. 9 MHz
C. 100 MHz
D. 10000 MHz
E. 900 MHz

3


Vd3: Chuẩn đoán siêu âm ở tần số 4,50 MHz được sử dụng để kiểm tra các khối u trong mô mềm. Nếu tốc độ
của âm trong mô mềm là 1550 m/s thì bước sóng của sóng âm này trong mô là bao nhiêu ? Cho biết, vận tốc
truyền âm trong không khí là 343 m/s.
a) 333,3 mm
b) 0,3333 mm
c) 3,333 mm
d) 344,4 μm
vd4: Một sóng ngang đang lan truyền về phía phải như hình. Ký tự nào mô tả bước sóng của sóng này?

8. Cường độ âm của một nguồn điểm có công suất P: I =P/4r2
Vd1: Cường độ âm tại nơi cách một nguồn điểm 5m là 0,5W/m2 . Công suất của nguồn là:
A. 39W
B. 157W
C. 266W
D. 320W
E. 390W
9. Bài toán về hiệu ứng Doppler: f’=f.(vvD)/(vvS ).
Vd1: Khi nguồn âm có tần số 4000 Hz chuyển động lại gần quan sát viên đang đứng yên với vận tốc 1m/s. Tần
số âm mà quan sát viên nhận được là (lấy v = 340 m/s)
A. 3988 Hz
B. 4000 Hz
C. 4012 Hz
D. 4020 Hz
E. 4050 Hz
Vd2: Một nguồn phát âm với tần số 1000 Hz. Cả nguồn âm và quan sát viên đều chuyển động hướng về phía
nhau với vận tốc 100 m/s. Nếu tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, thì quan sát viên sẽ nhận được âm
có tần số:
A. 294 Hz
B. 545 Hz
C. 1000 Hz
D. 1833 Hz
E. 3400 Hz
10. Tính góc phản xạ toàn phần: igh = sin-1 (n2 /n1 )
Vd1: Chiết suất của benzen là 1,8. Hỏi góc giới hạn đối với một tia
sáng truyền trong benzen đi tới một lớp không khí phẳng nằm trên mặt benzen ?
Vd2: Tìm các góc (a)  1 và (b)  2 ?
11. Tính năng lượng của photon:  =h.f=hc/.
Vd1: Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng lượng mỗi photon của các vùng:
Tia gamma, Ánh sáng nhìn thấy (ASNT), hồng ngoại (HN), tử ngoại (TN)
A. Tia gamma, TN, HN, ASNT
B. HN, ASNT, TN, Tia gamma
C. TN, ASNT, HN, Tia gamma
D. Tia gamma, TN, ASNT, HN
vd2. Hãy sắp xếp các bức xạ điện từ dưới đây theo thứ tự tăng dần của năng lượng một photon
1. Ánh sáng xanh
2. Ánh sáng đỏ
3. Tia X
4. Sóng vô tuyến
A. 1, 2, 3, 4
B. 4, 2, 1, 3
C. 4, 1, 2, 3
D. 3, 2, 1, 4
E. 3, 1, 2, 4
vd3. Hãy sắp xếp các bức xạ điện từ dưới đây theo thứ tự tăng dần của năng lượng một photon
1. Tia gamma
2. Ánh sáng đỏ
3. Tia X
4. Sóng vô tuyến
A. 1, 3, 2, 4
B. 4, 2, 1, 3
C. 4, 2, 3, 1
D. 3, 2, 1, 4
E. 2, 4, 1, 3
Vd4. Xác định năng lượng mỗi photon của ánh sáng có bước sóng 6, 625 m .
Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s
A. 3.10 -20 eV
B. 3.10-20 J
C. 0,3.10-20 J
D. 0,3.10-20 eV
E. Đáp số khác
Vd5. Một photon gamma có năng lượng 1,64  10-13 J, bước sóng của photon này là:
Cho biết: h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s
A. 1,2  10-12 m
B. 1,2  10-12 J
C. 2,1  10-9 J
D. 2,1  10-9 m
E. 6,625  10-20 J

4


BT-6.3. Xác định hạt nhân X trong các phản ứng sau đây:
19
16
9 F  p 8 O  X
25
12

23
Mg  X 11
Na  

BT-6.4. Ban đầu có 2 gam Rađon 222
86 Rn là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày. Tính:
a) Số nguyên tử ban đầu.
b) Số nguyên tử còn lại sau thời gian t = 1,5T.
c) Tính độ phóng xạ của lượng Radon nói trên sau thời gian t = 1,5T (theo đơn vị Bq và Ci)
BT-6.5. Côban 2760 Co là đồng vị phóng xạ phát ra tia   có chu kỳ bán rã 71,3 ngày.
a) Viết pt phản ứng.
b) Tính tỉ lệ Coban bị phân rã sau 30 ngày (tính ra đơn vị %).
BT-6.7. Một đồng vị phóng xạ có chu kỳ bán rã 140 ngày. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì độ phóng xạ của mẫu
đồng vị đó chỉ còn bằng một phần tư tốc độ phân rã ban đầu?
BT-6.8. Gali (67 Ga) có nữa thời gian sống là 78h. Xét một mẫu ban đầu tinh khiết nặng 3,4g của đồng vị đó.
a) Tính độ phóng xạ của mẫu đó?
b) Tính độ phóng xạ của mẫu sau 48h sau đó?
BT-6.10. Các tế bào ung thư dễ bị tổn thương dưới tác dụng của tia X hoặc tia gamma hơn các tế bào khoẻ
mạnh. Mặc dù ngày nay đã có các máy gia tốc tuyến tính thay thế, nhưng trước kia nguồn tiêu chuẩn để điều trị
là 60 Co phóng xạ. Đồng vị này phân rã  thành 60 Ni ở trạng thái kích thích, nhưng 60 Ni ngay sau đó trở về trạng
thái cơ bản và phát ra hai photon gamma, mỗi photon có năng lượng sắp xỉ 1,2MeV. Biết rằng nữa thời gian
sống đối với phân rã  5,27 năm. Xác định số hạt nhân 60 Co có mặt trong nguồn 6000Ci thường được dùng
trong các bệnh viện. (1Ci = 3,7.1010 phân rã/s)
BT-6.12.Nuclit 198 Au , có nữa thời gian sống là 2,7 ngày được dùng để điều trị bệnh ung thư. Tính khối lượng
cần thiết của đồng vị đó để tạo được một độ phóng xạ bằng 250Ci.
CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - TP TIA PHÓNG XẠ
6.1. Cấu tạo của hạt nhân Liti ( 37 Li ) gồm:
A. 3 proton và 7 nơtron
B. 3 proton và 3 electron
C. 4 proton và 3 nơtron
D. 3 proton và 4 nơtron
E. 3 proton, 4 nơtron và 3 electron
23
Na ) được bắn phát bởi hạt Detơri, sản phẩm tạo ra là một hạt neutron và:
6.2. Khi hạt nhân natri thường ( 11
24
25
24
27
20
Mg
Mg
Ne
A. 13 Al
B. 11 Na
C. 12
D. 12
E. 10

6.3. Một hạt nhân Rađi 226
86 Ra phân rã phóng xạ alpha. Số proton của hạt nhân con là:
A. 84
B. 85
C. 86
D. 88
E. Số khác
27
Al ) gồm:
6.4. Cấu tạo của hạt nhân Nhôm ( 13
A. 13 proton và 27 nơtron
B. 13 proton và 14 electron
C. 14 proton và 13 nơtron
D. 13 proton và 14 nơtron
E. 13 proton, 14 nơtron và 13 eletron

6.5. Một hạt beta là:
A. một hạt nhân Heli
B. một hạt electron hoặc một hạt positron

5


C. một nguyên tố phóng xạ
D. một hạt mang điện âm nào đó
E. hạt nhân nguyên tử hidro
PHÂN RÃ PHÓNG XẠ VÀ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
6.6. Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là:
A. thời gian để chất đó phân rã hoàn toàn.
B. thường khoảng 50 năm.
C. thời gian để Rađi chuyển thành Chì.
D. được tính toán từ hệ thức E = mc2 .
E. thời gian để một nữa chất phóng xạ phân rã.
6.7. Công thức nào sau đây mô tả chính xác quy luật phân rã của chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T:
A. N  N 0 e  ( t ln 2)/T
B. N  N 0 e  t /T
C. N  N 0 e  tT
D. N  N 0 e  t /T .ln 2
E. N  N 0 e tT ln 2
6.9. Polonium phóng xạ 214
84 Po khi phân rã phát ra hạt alpha, hạt nhân con tạo thành là:
A. 210
B. 210
C. 214
D. 218
E. 210
84 Po
82 Pb
84 Po
85 At
83 Bi
6.10. Một nguyên tử

U chuyển thành

235
92

alpha và bao nhiêu hạt  ?
A. 3
B. 4

207
82

Pb với chu kỳ bán rã khoảng một triệu năm bằng việc phát ra 7 hạt



C. 5

6.11. Trong phản ứng hạt nhân:
A.

23
11

Na

B.

22
10

Ne

24
12

C.

D. 6

E. 7

Mg  12 H  X  24 He . Hạt X là:
21
11

Na

D.

21
10

Ne

E.

22
11

Na

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×