Tải bản đầy đủ

NGỮ PHÁP TIẾNG hàn cơ bản

NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN
1.Trợ từ chủ ngữ 은 / 은
Đây là trợ từ chủ ngữ đứng sau danh từ, đại từ. Để biểu thị rõ chủ ngữ, hay dùng
để nhấn mạnh, so sánh với chủ thể khác.
Nếu có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은
Nếu không có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은
Cách dùng:
은 은 + = 은은
은은 은 + = 은은 은
Ví Dụ:
은은 은은은 은은은. Tên tôi là 은은은
은은 은은 은은은. Tôi là học sinh
은은 은은 은 은 은 은은은. Em trai tôi rất cao
은은 은은 은 은은은 은은은. Em trai tôi là sinh viên
2. Tiểu từ chủ ngữ 은 / 은
Là tiểu từ chủ ngữ chỉ cách, được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ, đại từ
đó là chủ ngữ.
Nếu có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은
Nếu không có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은
Cách Dùng:
은은 은 + = 은은 은

은은 + 은 = 은은 은
Ví Dụ:


은은은 은은 은은은? Cái này là cái gì?
은은은 은은 은은은 Cái này là cái túi xách
은은 은 은은 은 은은은은? trong túi xách có táo không?
은은 은 은은 은 은은은은 trong túi xách không có táo
3. Trợ từ tân ngữ 은 / 은
Là trợ từ tân ngữ đứng sau danh từ, cụm danh từ, hoặc đứng trước động từ chỉ
tân ngữ và ngoại động từ.
Nếu có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은
Nếu không có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은
Cách dùng:
은은은 은 + = 은은은 은
은은은 + 은 = 은은은 은
Ví Dụ:
은은 은 은은 은은 은 은은은? Bạn mua cái áo này ở đâu?
은은 은은 은 은 은은은은. Tôi mua áo này ở chợ
은은은 은 은은 은은은?. Bạn học tiếng Hàn Quốc à?
은. 은은은 은 은은 은은은. Vâng tôi học tiếng Hàn Quốc.
은은 은 은 은은은? Bạn ăn gì vậy?
은은은 은 은 은은은. Tôi ăn chuối.
4. Định từ 은, 은, 은 (này, đó, kia)
Được đứng trước danh từ, đại từ
Ví Dụ:


은은은 은 은은 은은은? Người này là ai?
은은은 은 은은 은은은 người này là Hương
은 은은 은 은은 은은은? Người kia là ai?
은 은은 은 은은 은은은 은은은 người kia là em trai tôi
은은은 은은 은은은? Cái này là cái gì?
은은은 은 은은은. Cái này quyển sách
5. Trợ từ ~ 은 (ở, từ)
Trợ từ 은 được dùng để chỉ nơi chốn,thời gian, địa điểm
Ví Dụ:
은은 은 은은은. Tôi đi đến trường học
은은은 은 은은은. Tôi đi đến thư viện
은은 은 은은은. Tôi đi đến nhà hàng


은은은 은 은은은은. Tôi đã đến văn phòng rồi
은 은 은은은은. Tôi đã đến vào lúc 12 giờ
6.Trợ from ~ 은은(tại, từ, ở)
Trợ từ (tại, từ, ở) thể hiện nơi diễn ra hành động hoặc nơi xuất phát
Ví Dụ:
은 은은 은은 은 tôi nghỉ ngơi ở nhà.
은은 은은 은은 은은은 tôi học ở trường
은은 은은 은 은 은은 은은은 tôi ăn cơm ở nhà hàng
은은은 은은 은은은은 tôi đến từ Việt Nam
7. Tính từ sở hữu cách ~ 은 (Của)


Là tính từ sở hữu có ý nghĩa là của
Chú ý: Khi dùng với các đại từ 은, 은, 은 thì rút gọn thành:
은은 = 은
은은 = 은
은은 = 은
Ví Dụ:
은은 은 은 은은 은은은? Cái kia là túi xách của bạn à?
은. 은 은은 은은은 vâng đây là túi xách của tôi
은 은은 은 은 은은 은은은? người kia là bạn của bạn à?
은. 은은은 은 은 은은 은은은 vâng người này là bạn tôi.
8.Trợ từ ~ 은 (cũng)
trợ từ 은 (cũng) có thể dùng thay thế cho trợ từ chủ ngữ 은 / 은 or trợ từ tân ngữ 은
/은
Ví Dụ:
은은 은은 은은 은 은은은? Bạn cũng muốn đi chơi à?
은. 은은 은은 은은 은은은은. Vâng tôi cũng muốn đi chơi
은은 은 은 은은은? bạn cũng uống bia à?
은. 은은 은 은은은 은 은 은 은은은. Vâng tôi uống bia và tôi cũng uống cả rượu nữa.
9. Liên từ ~ 은 (và)
Liên từ này được dùng sau các động từ, tính từ
Ví Dụ:
은은 은 은은 은은 은 은은은. Tôi đi chợ và đi đến ngân hàng


은은은 은 은은은 은은 은 은은은은. Tôi học tiếng Hàn Quốc và học tiếng Anh
10. Trợ từ ~ 은, 은, 은은 (và)
Trợ từ này được dùng với đại từ, danh từ, tính từ, động từ có nghĩa là và, cùng,
với
Khi phụ âm cuối ở gốc đại từ, danh từ, động từ, tính từ có phụ âm cuối thì dùng
với 은
Khi phụ âm cuối ở gốc đại từ, danh từ, động từ, tính từ không có phụ âm cuối thì
dùng với 은
은은 được dùng với mọi trường hợp trường hợp
Ví Dụ:
은은 은 은은은 은 은은은. Mua chuối và mua táo
은은은 은 은은 은 은은은은. Học tiếng Anh và học tiếng Hàn
은은 은은 은은 은 은은은은. Hãy cho tôi cái này cái kia và cái này
은은은 은은 은은은 은 은은은 은은 은은은은 .Thầy giáo đang nói chuyện với học sinh.
11. Trợ từ 은은 ~ 은은 (from, to)
Thường được dùng sau danh từ chỉ thời gian, quãng đường, nơi chốn
Ví Dụ:
은은은 은은 은은은 은은 은은은 은은 은은? từ Hà Nội đến HCM mất bao lâu?
은은은 은은 은은은 은은 은은 은은 은은은 은은은은. Từ HN đến HCM đi bằng máy bay mất 2
tiếng
은은 은은 은 은은 은은 은은 은 은은 은 은은은. Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối
12. Cấu trúc ~ 은 (은) 은 은은 / 은은은
biết hay không biết làm việc việc gì đó.


Ví Dụ:
은은은 은 은 은 은은? Bạn có biết nói tiếng Hàn không?
은. 은은은 은 은 은은은. Vâng, Tôi biết nói tiếng Hàn.
은은은 은 은 은은? Bạn có biết lái xe không?.
은은은. 은은은 은 은은은은. Không, Tôi không biết lái xe.
13.cấu trúc câu ~ 은 은은 (Muốn)
Được gắn sau động từ chỉ mong muốn làm việc gì đó
Ví Dụ:
은은은 은은 은 은은은? Bạn muốn đi đâu?
은은은 은 은은 은은은은. Tôi muốn đến thư viện
은은 은 은 은은 은 은은은? Bạn muốn đọc sách gì?
은은은 은 은 은은 은은은은. Tôi muôn đọc sách tiếng Hàn
14. Cấu trúc ~ 은은 (để)
Cấu trúc ngữ pháp ~ 은은 là một dạng liên từ chỉ được dùng trước động từ 은은, 은은,
은은은 có nghĩa là đi để làm việc gì đó hoặc đến để làm việc gì đó.
Lưu ý: chỉ dùng với các động từ 은은 đi, 은은 đến, 은은은 đi tới đi lui.
Nếu có phụ âm cuối ở gốc động từ thì dùng với 은은
Nếu không có phụ âm cuối ở gốc động từ thì dùng với 은
Ví Dụ:
은은은 은은은? Bạn đi đâu đấy?
은 은 은은은 은은은. Tôi đi ăn cơm
은 은은 은 은은은? Tại sao bạn lại đến đây?


은 은 은은 은은은. Tôi đến đây để mua sách
15. Trợ Tử so sánh ~ 은은 (so với)
Được gắn sau danh từ, đại từ dùng để so sánh.
Ví Dụ:
은은은 은은 은 은은 은은 은은 은 은 은은은 .Ớt Việt Nam cay hơn so với ớt Hàn quốc
은은은 은 은은은은 은은 은 은은 은은은. Tiếng Hàn Quốc khó hơn tiếng Việt Nam
은은은 은 은은은 은은 은 은은은은. máy bay đi nhanh hơn so với ô tô
16. Đuôi kết thúc câu dạng thân mật ~ 은 (은 / 은) 은
Đây là dạng đuôi kết thúc câu thân mật, thường được dùng trong gia đình, bạn bè,
người thân.
Khi gốc động từ, tính kết thúc bằng nguyên âm 은 hoặc 은 thì dùng với đuôi kết
thúc câu 은은
Khi gốc động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm 은, 은, 은, 은 thì dùng với đuôi kết
thúc câu 은은
Động từ 은은 thì dùng với 은은
Cách Dùng:
은은 + 은은 = 은은 làm
은은 + 은은 = 은은 đi
은은 + 은은 = 은은 đến
은은 + 은은 = 은은 cho
은은 + 은은 = 은은 tắt
은은은은 + 은은 = 은은은은 chờ, đợi
은은은 + 은은 = 은은은 uống


은은 + 은은 = 은은은 ăn
Ví Dụ:
은은 은 은은. Đi to đến công ty
은은 은 은은. Đi đến trường học
은 은 은은 은 은은. Đi uống nước
은은은 은 은은 은은 은은. Đi học tiếng Hàn
17. Dạng đuôi câu 은 (은, 은) 은은
Đuôi kết thúc câu 은은 có nghĩa là là thử việc gì đó
Ví Dụ:
은은 은 은은은. Hãy gọi điện thoại thử xem
은은 은 은은 은은은. Hãy thử mặc chiếc áo này xem
은은 은 은은은 은은은은. hãy thử chờ thêm tí nữa xem sao
은은 은은 은 은은. Hãy hỏi thử một lần xem
Nếu được dùng ở dạng quá khứ thì để thể hiện một kinh nghiệm nào đó
은은 은은은 은 은 은은은. Tôi đã đi Jejudo rồi
은은 은 은 은 은은 은은. Tôi đã làm công việc này rồi
18. Trạng từ phụ định ~ 은 (không)
Được đứng trước động từ, tính từ dùng để phủ định.
Lưu ý: Trạng từ phụ định ~ 은 (không) được dùng trước động từ, tính từ
Ví Dụ:
은 은 은 은은은 tôi không ăn cơm
은은 은 은 은은은 tôi không đi chợ


은은은 은 은은 은 은은? bạn không học tiếng Hàn Quốc à?
은. 은 은은 vâng tôi không học tiếng Hàn Quốc.
19. Trạng từ phủ định ~ 은 은은 (không)
Được dùng sau động từ, tính từ để phụ định việc gì đó.
Lưu ý: Trạng từ phủ định ~ 은 은은 (không) được dùng sau động từ tính từ
Ví Dụ:
은 은 은은 은은 은은은은. Tôi không muốn ăn cơm
은은 은 은은 은은은은. Tôi do không đến trường học
은은은 은 은은 은은 은은은은. Tôi không học tiếng Hàn quốc.
Lưu ý:
Cả hai dạng phủ định: ~ 은 và ~ 은 은은 đền là dạng phủ định
nhưng các bạn lưu ý một điểm khác biệt như sau:
~ 은 được dùng trước động từ, tính từ. (dùng để phủ định một việc gì đó)
은 은 은 은은은 tôi không ăn cơm
~ 은 은은 được dùng sau động từ, tính từ (dùng để phủ định một việc gì đó.)
은 은 은은 은은 은은은은. Tôi không muốn ăn cơm.
20. Thì tương lai ~ 은 (sẽ)
Động từ + 은 là dạng tương lai xa nhưng không chắc chắn
Ví Dụ:
은은 은은 은 은은 은 은은은은? Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?
은은 은은 은 은은 은 은은은은은. Cuối tuần này tôi sẽ đi du lịch
은은 은은 은은 은은은은은. Ngày mai tôi sẽ gọi điện lại cho bạn.


21. Thì quá khứ ~ 은 / 은 / 은 (은은)
Khi gốc động từ, tính từ là nguyên âm 은 hoặc 은 thì dùng với 은은은
Khi gốc động từ, tính từ là nguyên âm 은, 은, 은, 은 thì dùng với 은은은
Khi động từ là 은은 thì dùng với 은은은
Cách Dùng:
은은 + 은은은 = 은은은 đã làm
은은 + 은은은 = 은은은 đã đi
은은 + 은은은 = 은은은 đã đến
은은 + 은은은 = 은은은 đã cho
은은 + 은은은 = 은 은은 đã tắt
Ví Dụ:
은은은 은은 은은은? Bạn đã đi đâu về vậy?
은은 은 은은 은은은. Tôi đã đi ngân hàng về.
은은 은은 은은 은 은은은? bạn đã làm gì ở ngân hàng?
은은 은은 은 은 은은 은은. Tôi đãt đổi tiền ở ngân hàng.
은은 은은 은 은은 은 은은은? Sáng nay bạn làm gì?
은은 은은 은 은 은은 은은은 은 은은 은은. Sáng nay tôi đã học tiếng Hàn Quốc ở nhà
22.trợ từ ~ 은 / 은 은은 / 은은 (có, không có)
Ví Dụ:
은은 은 은은은? bạn có túi xách không?
은은 은 은은은. Tôi không có túi xách
은은 은 은은 은 은은은. Trong phòng có cái giường


은은 은 은은 은 은은은. Trong phòng có cái ghế
23. Từ vựng chỉ vị trí
Trợ từ chỉ nơi chốn 은
Trợ từ chỉ phương hướng 은
Cách Dùng:
은 + 은 Bên cạnh
은 + 은 Phía trước
은 + 은 Đằng sau
은 + 은 Phía trên
은 + 은 Phía dưới
은은 + 은 Phía dưới
은 + 은 Bên trong
은 + 은 Bên ngoài
은은 + 은 Ben trái
은은은 + 은 Bên phải
Ví Dụ:
은 은 은은 은은 은은은 .Quyển sách ở trên cái bàn
은 은 은은 은은 은은은 .Quyển sách ở dưới cái bàn
은 은 은은 은은 은은은 .Quyển sách ở sau cái bàn
은 은 은은 은은 은은은 .Quyển sách ở Phía trước cái bàn
은 은 은은 은은 은은은 .Quyển sách ở trong cái túi xách
은 은 은은 은은 은 은은은 .Quyển sách ở Phía trái cái bàn.


CÂU TRỰC TIẾP CÂU GIÁN TIẾP
I. Lối dẫn trực tiếp
Là câu dùng để nhắc lại chính xác nguyên văn lời nói của người khác và lời người
nói ấy được được đặt trong dấu ngoặc kép “…”
Công thức : “…. “은은 은은/ 은은 은은은.
Ví dụ :
은은은은 “은은은” 은은 은은은.
Bố nói rằng ” Hãy dọn dẹp nhà đi”.
은은은은 은은은 “은은은.” 은은 은은은은.
Cô giáo đã nói với tôi rằng :” Làm tốt lắm”.
II. Lối dẫn gián tiếp.
– Là câu dùng để nhắc lại chính xác lời của người khác nhưng phải biến đổi về
động từ hay tính từ và không có trích dẫn trong ngoặc kép “…”
Công thức:
1. Câu trần thuật
a/ Thì hiện tại:
Tính từ + 은은 (은)은은.
Động từ + 은/은은은 (은)은은.
Ví dụ :
은은은은 은은은 은은은은 은은
Học sinh bảo rằng thi khó.
은은은은 은은은은은 은은은 은은.
Bạn bảo rằng bố mẹ sống ở Hà Nội.


b/ Thì quá khứ:
Tính từ /Động từ + 은/은/은 + 은은 은은
Anh 은 은은은 은은은 은은은
Anh nói cô ấy đã đi Hàn Quốc.
c/ Thì tương lai:
Tính từ /Động từ + 은은은 은은
d/ Danh từ
Danh từ + (은)은은 은은
Ví dụ :
은은 은은은 은은은은은 은은.
Cô ấy bảo chồng là bác sĩ
2. Câu nghi vấn
a/ Thì hiện tại:
Động từ/ Tính từ + 은은 은은/은은
(hoặc Động từ + (은)은은 은은/은은)
Ví dụ :
은은 은 은은 은은은은은 은은은.
Bạn ấy hỏi tôi tên là gì.
b/ Thì quá khứ:
Động từ/Tính từ + 은/은은은 은은/은은
(hoặc Động từ + 은/은(은)은은 은은/은은)
c/ Thì tương lai:


Động từ/Tính từ + (은)은 은은은 은은/은은
3. Câu cầu khiến
Động từ + 은은 은은
Ví dụ :
은은은은 은은은 은은은 은은은.
Cô giáo bảo tôi ngồi.
4. Câu đề nghị
Động từ + (은)은은 은은
Ví dụ :
은은은 은은은 은은은 은은은 은은은.
Mẹ bảo tôi học hành chăm chỉ.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×