Tải bản đầy đủ

De KT 1 tiet chuong 1 lop 10 NC vật lý

Họ và tên hs:………………………………………………………

lớp: 10A……….

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÃ ĐỀ: 694
Môn: Vật lí 10NC
Học sinh tô đen phần chữ cái trước đáp án đúng nhất trên câu trắc nghiệm, tự luận làm trên mặt sau của đề kiểm tra.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5 điểm
1/ Một giọt nước rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng không, từ độ cao 125m xuống đất. Nếu g=10m/s 2
thì sau bao lâu giọt nước rơi tới đất?
a 9s
b
5s
c
12,5s
d 3s
2/ Một vật được xem là chuyển động chậm dần đều khi:
a gia tốc âm
b gia tốc cùng chiều vận tốc
c gia tốc ngược chiều vận tốc

d gia tốc
dương
3/ Cho kết luận đúng cho việc khảo sát chuyển động trong các hệ qui chiếu khác nhau:
a vận tốc giống nhau nhưng quĩ đạo khác nhau
b vận tốc, gia tốc và quĩ đạo đều khác nhau
c
vận tốc khác nhau còn gia tốc giống nhau
d
gia tốc khác nhau nhưng vận tốc giống nhau
4/ Một vệ tinh có chu kì quay là bao nhiêu để nó trở thành vệ tinh địa tĩnh của trái đất?
a 36 giờ
b
24 giờ
c
12 giờ
d 48 giờ
5/ Công thức tính quãng đường trong rơi tự do là:
a

h  2gt 2

b

h  gt 2

c

1
h  gt
2

d

1
h  gt 2
2

6/ Hai vật có khối lượng m1>m2 tại cùng một địa điểm:
a vận tốc chạm đất v1b


không đủ cơ sở kết luận về vận tốc của hai
vật.
c
vận tốc chạm đất v1=v2
d
vận tốc chạm đất v1>v2
7/ Một máy bay bay với vận tốc 320km/h khi gió yên lặng. Khi bay từ Rạch Giá ra Phú Quốc có gió cùng
chiều với vận tốc 15 km/h. Vận tốc của máy bay so với trái đất là:
a 335 km/h
b
320 km/h
c
480 km/h
d
305 km/h
8/ Sai số hệ thống là:
a sai số thường dùng
b
sai số do tác động ngẫu nhiên gây nên
c
sai số có tính qui luật ổn định
d
sai số tuyệt đối
9/ Trái đất quay quanh mặt trời theo một quĩ đạo coi như tròn, với bán kính 1,5.10 8 km. Chu kì quay là
365,25 ngày. Tốc độ dài của trái đất đối với mặt trời là:
a 54,7.108 m/s
b
547.108 m/s
c
243.10-8 m/s
d
475.105 m/s
10/ Một vật được coi là chất điểm khi:
a
kích thước của vật vô cùng nhỏ
b
kích thước của vật nhỏ có thể quan sát được
c
kích thước của vật rất nhỏ so với đường đi.
d
kích thước của vật nhỏ không thể quan sát
được.
11/ Chuyển động thẳng đều:
a có vectơ gia tốc không đổi.
b là chuyển động thẳng trong đó vận tốc không đổi.
c
là chuyển động mà vật đi được những quãng đường bằng nhau.
d có quãng đường tăng tỉ lệ với vận tốc.
12/ Nếu lấy vật làm mốc là xe ôtô đang chạy thì vật nào sau đây được xem là chuyển động:
a cột đèn bên đường
b
người lái xe và xe ôtô
c
người lái xe
d
xe ôtô
13/ Gia tốc là một đại lượng:
a vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
b đại số,đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
c
đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc
d đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
14/ Chọn câu đúng
a khi thay đổi vật làm mốc thì khoảng cách giữa các vật thay đổi
b vận tốc của một vật chuyển động không phụ thuộc vào vật làm mốc
c
nếu quĩ đạo chuyển động của vật là đường thẳng thì vật đó chuyển động tịnh tiến
d khi vật rắn chuyển động tịnh tiến, quĩ đạo chuyển động của các điểm trên vật giống nhau
15/ Cho phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều: x = 15t - 2t 2 (m;s), chọn chiều dương là chiều
chuyển động. Gia tốc của vật là:
a - 2 m/s2
b
2 m/s2
c
- 4 m/s2
d 4 m/s2


II. PHẦN TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1. Lúc 6h một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc là 60km/h, cùng lúc đó một xe ôtô khác xuất phát từ B về A với vận tốc
50km/h. AB = 220km.
a) Chọn AB làm trục toạ độ, gốc O trùng A, chiều dương từ A đến B. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe. (2điểm )
b)Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau. (1điểm )
Câu 2. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết rằng sau quãng đường 50m,
vận tốc giảm đi còn một nửa
a/Tính gia tốc của xe. (1điểm )
b/Quãng đường từ đó cho đến khi dừng hẳn là bao nhiêu? (1điểm )
BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..


¤ Đáp án của đề thi: 694
1[ 1]b... 2[ 1]c...
3[ 1]b... 4[ 1]c...
5[ 1]d...
6[ 1]c...
7[ 1]a... 8[ 1]c...
9[ 1]d... 10[ 1]c... 11[ 1]b... 12[ 1]a... 13[ 1]a...
14[ 1]d...
15[ 1]c...
¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically
scanned by Emp-MarkScanner:
II. TỰLUẬN:
Câu 1 a/ x1 60t (km, h)
1điểm
x 2 220  50t (km, h)
1điểm
b/ t = 2h ( tức 8 h )
0,5điểm
x1  x 2 120km cách A
0,5điểm
2
Câu 2 a/ a = 1 m/s
1điểm
200
66,7 m
b/ S =
1điểm
3




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×