Tải bản đầy đủ

đồ án bích dầu bơm thủy lực

ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
MỤC LỤC
i. Lời nói đầu
CHƯƠNG 1 : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
Trang
6
+ Khối lượng chi tiết
+ Sản lượng cần chế tạo.
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG
+ Công dụng chi tiết.
+ Điều kiện làm việc.
+ Yêu cầu kỹ thuật.
CHƯƠNG 3 : CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG
9
PHÁP CHẾ TẠO PHÔI
+ Chọn dạng phôi.
+ Phương pháp chế tạo.
+ Cấp chính xác.
CHƯƠNG 4 : CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG
11

+ Mục đ1ch
+ Bản vẽ đánh số
+ Phương án gia công
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ CÁC NGUYÊN CÔNG
13
+ Nguyên công 1
+ Nguyên công 2
+ Nguyên công 3
+ Nguyên công 4
+ Nguyên công 5
+ Nguyên công 6
+ Nguyên công 7
+ Nguyên công 8
+ Nguyên công 9
+ Nguyên công 10
+ Nguyên công 11
+ Nguyên công 12
+ Nguyên công 13
+ Nguyên công 14
CHƯƠNG 6 : XÁC ĐỊNH LƯNG DƯ TRUNG GIAN
VÀ KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN

7

21
22

13
13
14
15
16
17
18
19
19
20
22
24


+ Xác đònh lượng dư trung gian và kích thước trung gian cho

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

1


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

các

một bề mặt của phôi ( lỗ 7 ) bằng phương pháp phân
tích
24
+ Xác đònh lượng dư trung gian bằng cách tra bảng cho

bề mặt còn lại
27
CHƯƠNG 7 : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT VÀ THỜI GIAN
GIA CÔNG CƠ BẢN BẰNG PHƯƠNGPHÁP
PHÂN TÍCH CHO MỘT BỀ MẶT
29
+ Xác đònh chế độ cắt cho lỗ 7
29
+ Xác đònh thời gian gia công cơ bản cho lỗ 7
+ Xác đònh chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho
các bề mặt còn lại.
32
CHƯƠNG 8 : THIẾT KẾ ĐỒ GÁ
57
+ Hình thành nhiệm vụ thiết kế.
57
+ Nội dung công việc.
57
ii. Tài liệu tham khảo

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

2


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh
Phúc

Khoa : Cơ Khí
Bộ môn: Chế Tạo Máy
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Họ tên sinh viên: Nguyễn Trần Tuấn Kiệt –
29901130
Lý Duy Kỳ – 29901136
Nguyễn Trần Kim Lân –
29801015
Ngành: Cơ Khí
Khóa, lớp: CK99
1. Đầu đề đồ án: thiết kế qui trình công nghệ gia công
bích đầu bơm thủy lực
.........................................................................................................
2. Số liệu ban đầu:
1. Bản vẽ chi tiết bích đầu bơm thủy lực
2. Sản lượng 10.000 ch/năm
3. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
1. Xác đònh dạng sản xuất
2. Phân tích chi tiết gia công
3. Chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo
4. Chọn tiến trình gia công
5. Thiết kế nguyên công
6. Xác đònh lương dư trung gian và kích thước trung gian
7. Xác đònh chế độ cắt và thời gian gia công cơ bản
8. Lập phiếu tổng hợp nguyên công
9. Thiết kế đồ gá
4. Các bản vẽ và đồ thò (loại và kích thước bản vẽ):
1. Bản vẽ chi tiết
1 bản A3
2. Bản vẽ phôi
1 bản A3
3. Bản vẽ sơ đồ nguyên công
15 bản A3
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

3


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
4. Bản vẽ đồ gá
5. Ngày giao đồ án:

1 bản A2

6. Ngày hoàn thành đồ án:
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
Nội dung và yêu cầu của đồ án đã được thông qua
hội nghò bộ môn ngày:
Người hướng dẫn
(ký và ghi rõ họ
tên)

Ngày … tháng … năm 2003
Chủ nhiệm bộ môn
(ký và ghi rõ họ tên)

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỒ ÁN
...........................................................................................................
Ngày … tháng … năm
2003
Người chấm đồ án
(ký và ghi rõ họ tên)

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

4


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

LỜI NÓI ĐẦU
-Đồ án môn học chế tạo máy nhằm tổng kết lại
những kiến thức đã học có liên quan đến chi tiết máy.
Muốn chế tạo được một chi tiết máy sao cho đảm bảo yêu
cầu thiết kế, đạt được tính công nghệ cao,thời gian và công
việc thích hợp nhất. Muốn đạt được điều đó thì phải lập qui
trình công nghệ gia công thích hợp.
-Việc thiết kế qui trình công nghệ để ứng dụng được
những công nghệ chế tạo máy,loại bỏ những công nghệ
lạc hậu ,đảm bảo được những yêu cầu kỹ thuật, chất
lượng…Ngoài ra, để đảm bảo được yêu cầu thiết kế, đạt
tính công nghệ cao, sản phẩm làm ra được sử dụng rộng rãi,
việc đề ra quy trình công nghệ thích hợp là công việc phải
được ưu tiên hàng đầu. Việc thiết kế quy trình công nghệ
thích hợp còn giúp người công nhân giảm được thời gian gia
công, tăng được năng suất .. làm cho giá thành sản phẩm
hạ hơn , đáp ứng được nhu cầu của thò trường.
-Thiết kế qui trình công nghệ gia công nhằm đảm bảo
chất lượng sản phẩm, phương pháp gia công kinh tế và rẻ
tiền nhất,đồng thời áp dụng những thành tựu mới của khoa
học kỹ thuật và nhất là phù hợp với điều kiện sản xuất
ở Việt Nam.
-Một sản phẩm có thể có nhiều phương án gia công
khác nhau việc thiết kế qui trình công nghệ còn so sánh và
chọn lọc ra một phương án hợp lý nhất đảm bảo yêu cầu
về chất lượng giá thành rẻ, thời gian ít, đáp ứng nhu cầu
cho xã hội.
Các số liệu và thông số tính toán đều được thầy
hướng dẫn từ tài liệu và bằng kinh nghiệm. Tuy vậy , đồ
án công nghệ chế tạo máy này được thực hiện lần đầu
tiên , nên không thể tránh khỏi các sai sót trong quá trình
tính toán, thiết kế. Chúng em mong được các thầy cô góp ý,
bổ sung kiến thức cũng như chỉ bảo cho chúng em để kiến
thức của chúng em ngày càng phong phú hơn.
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

5


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT.
1. KHỐI LƯNG CỦA CHI TIẾT.
Thể tích gần đúng của chi tiết là : Vct ≈ 0,32 dm3
Khối lượng riêng của gang xám là : γ = 7,28 kg/dm3
Do đó khối lượng gần đúng của chi tiết là : Mct ≈ Vct.γ =
0,32.7,28 = 2,3 kg
2. SẢN LƯNG CHẾ TẠO.
β
α
N = N0.m(1 +
)(1 +
) [1, Trang 23]
100
100
Trong đó :
Sản lượng chế tạo trong một năm theo yêu cầu
của đề bài là: No = 10000 (chi tiết/năm).
Số lượng chi tiết như nhau trong một sản phẩm m = 1
(chi tiết).
Số phần trăm dự trữ cho chi tiết làm phụ tùng  =
5%.
Số phần trăm chi tiết phế phẩm trong quá trình
chế tạo  = 4%.
Do đó sản lượng chi tiết cần chế tạo trong một
năm là :
5
4
N = 10000.1(1 +
)(1 +
) = 10920 chi tiết/năm
100
100
⇒ Tra [1, Bảng 2-1, Trang 24] ứng với N = 1081 (chi
tiết/năm) và M = 4,66 kg ta xác đònh được dạng sản
xuất của nhà máy là hàng loạt vừa. Sản phẩm được
chế tạo theo hàng loạt và có tính chất lặp lại.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

6


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG.
1. CÔNG DỤNG CỦA CHI TIẾT.
Chi tiết bích đầu là1 bộ phận của bơm thủy lực, được
dùng để làm phần nắp đậy phía bên trên của bơm bánh
răng. Chi tiết này có tác dụng làm nắp đậy che chắn cho
các chi tiết khác bên trong, chi tiết còn có tác dụng quan
trọng khác là đóng vai trò như là chỗ tựa cho trục của
bánh răng. Hai trục bánh răng sẽ được lắp vào 2 lỗ
φ36+0 0,027, trên 2 trục bánh răng này sẽ gắn các bánh răng
ăn khớp với nhau. Ngoài ra, trên chi tiết bích đầu còn có
các lỗ dùng để lắp bulông cho cố đònh với thân bơm. Bề
mặt ngoài của bích đầu có gờ bậc và 4 lỗ mục đích để
đònh vò và kẹp chặt bơm với động cơ (truyền chuyển động
quay cho bơm). Phía trong mặt bích có 2 lỗ bơm dầu bôi trơn
giúp cho trục bánh răng làm việc êm hơn và bơm dầu để
cho các bánh răng ăn khớp với nhau êm hơn, dễ dàng
hơn. Bích đầu cũng còn có tác dụng che chắn để cho bụi
không lọt vào bên trong bơm.
2. ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC.
Khi bơm làm việc thì bích đầu chòu áp lực do dầu bên
trong bơm tác dụng lên bề mặt trong của bích. Do đó bích
đầu phải được lắp ghép chặt với thân bơm để tránh cho
nó không được cứng vững trong khi đang làm việc.
Trục của bánh răng ăn khớp tiếp xúc trực tiếp với lỗ
nên chi tiết chòu độ mài mòn rất cao.
3. VẬT LIỆU.
Vật liệu chế tạo chi tiết là gang xám 24 – 44, có thông số
sau :

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

7


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
+ Thành phần các nguyên tố hóa học trong gang
xám( tính bằng % ): C = 3,2 ÷ 3,5; Ni = 0.6 ÷ 0,7; Mn = 0,8 ÷
1,1; Cr = 0,25 ÷ 0,8; S < 0,12; P < 0,12.
+ Khi chế tạo phôi cần khống chế đúng thành phần
các nguyên tố hóa học trên nhằm mục đích nâng cao
cơ tính, chống mài mòn và chống lại sự ăn mòn hóa
học.
4. YÊU CẦU KỸ THUẬT.
Phôi sau khi đúc xong được ủ hoặc thường hóa. Không
có hiện tượng biến cứng, rỗ khí, rỗ xó,…
Các bề mặt làm việc chủ yếu là bề mặt 7, 8, 10, 13
có các yêu cầu kỹ thuật sau:
+ Tại mặt dưới của mặt bích (mặt được lắp vào thân
bích), mặt lỗ lắp trục bánh răng, mặt lỗ lắp chốt
đònh vò độ bóng bề mặt phải đạt độ bóng bề mặt
∇ 7 tức Ra = 1,25µm (theo TCVN-78).
+ Độ không vuông góc giữa đường sinh tạo ra mặt 7
và10 ≤ 0.01mm.
+ Độ không song song giữa đường sinh tạo ra mặt 7 và
8 ≤ 0.02mm.
+ Các kích thước còn lại lấy theo cấp chính xác 8
TCVN-78.
+ Các bề mặt còn lại có độ bóng R z = 80 µm ứng
với độ chính xác về kích thước IT15-IT16.
Vật liệu GX 24 – 44 có cơ tính: giới hạn bền kéo 240
(N/mm2), giới hạn bền uốn 440 (N/mm2), δ = 0.5% độ giãn
dài, độ cứng HB = 170 – 241. Kết cấu của chi tiết có thể
gia công bằng các phương pháp : tiện, phay, khoan, mài…
5. CÁC YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG
QUAN.
Yêu cầu về vò trí tương quan quan trọng nhất đối với chi
tiết trên là :
• Độ chính xác về khoảng cách tâm giữa 2 lỗ
φ36+0 0,027
• Độ không song song của mặt lỗ φ36+0 0,027 (lỗ không
suốt) so với mặt lỗ φ36+0 0,027 (lỗ suốt) không vượt
quá 0,02 mm

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

8


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
• Độ không vuông góc của mặt lỗ φ36+0 0,027 (lỗ suốt)
so với mặt đáy của bích không vượt quá 0,01mm
Dụng cụ kiểm tra: dùng đồng hồ so có độ chính xác
0,01 để kiểm tra các sai lệch về vò trí tương quan của chi
tiết

CHƯƠNG 3: CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP
CHẾ TẠO PHÔI.
1. CHỌN DẠNG PHÔI.
Có rất nhiều cách chọn phôi: phôi rèn, phôi dập, phôi
rèn…, từ yêu cầu kỹ thuật và dạng sản xuất là loạt
vừa ta chọn phôi đúc là hợp lý nhất. Phôi đúc đáp ứng
theo các điều kiện sau:
+ Độ bóng các bề mặt không gia công cần đạt R z = 80
µm.
+ Thành phần các nguyên tố trong gang (tính bằng %),
C=3.20-3.50; Al= 0.50-0.70; Mn= 0.6-1.1; CrO= 0.25-0.8;
S<0.12; P<0.12.
+ Độ chính xác kích thước 8 TCVN-78.
2. CHỌN PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI.

a. Các yếu tố để chọn phôi.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

9


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
Hình dạng phôi: Phôi có dạng hình hộp đơn giản gồm
các mặt phẳng và mặt cong tạo thành.
+ Dạng sản xuất: hàng loạt vừa.
+ Vật liệu chế tạo phôi là gang xám 24 – 44
⇒ Chọn phương pháp chế tạo phôi là :
+ Đúc trong khuôn cát, dưới áp lực thấp, có lõi, mẫu
kim loại
+ Ta có các bề mặt sau khi đúc gang xám độ bóng đạt
được Rz =80 µm.
+ Góc thoát khuôn 2o [3, Bảng 3.7, Trang 178]
+ Bán kính góc lượn r = 3 mm
+ Phôi đúc có cấp chính xác cấp II
+ Cấp chính xác kích thước đúc là IT15÷ IT16
Theo [4, Bảng 28 – 1, Trang 45] ta có lượng dư gia công cơ
cho vật đúc cấp chính xác II, ứng với kích thước ngoài
lớn nhất của chi tiết > 120 mm ta được lượng dư cho các
mặt như sau :
+ Mặt dưới = 4 mm
+ Mặt trên = 4,5mm
b. Cấp chính xác các kích thước cần gia công [1, Phụ
lục 17, Trang 159]
φ40+−00.03
φ36+−00.027
φ90+−00.2
φ 8 +−00..015
000

2±0.05
46±0.1
40.3±0.02
112±0.15
129±0.02
110±0.2
±0.2

86

±0.1

43

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

cấp chính xác 7
cấp chính xác 7
cấp chính xác 10
cấp chính xác 7
cấp chính xác 12
cấp chính xác 10
cấp chính xác 6
cấp chính xác 10
cấp chính xác 7
cấp chính xác 10
cấp chính xác 10
cấp chính xác 10

10


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

CHƯƠNG 4: CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG.
1. MỤC ĐÍCH.
Xác đònh trình tự gia công hợp lý nhằm đảm bảo độ
chính xác về kích thước, vò trí tương quan và độ nhám các
bề mặt theo yêu cầu đề ra.
2. BẢN VẼ ĐÁNH SỐ.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

11


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
20

17

6

5
4

A

7

3
2

16

B

8

B
A

9
1

15(4 lỗ
)

10

11(4 lỗ
)
12(8 lỗ
)

14

13(2 lỗ
)

A-A
18(2 lỗ
)
ĐỒÁ
N CÔ
NG NGHỆCHẾTẠO MÁ
Y
THIẾ
T KẾQUI TRÌNH CÔ
NG NGHỆGIA CÔ
NG BÍCH ĐẦ
U

19

B-B

Trá
ch nhiệ
m

Họvàtê
n

Thiế
t kế

Nhó
m1

Kýtê
n

Ngà
y

ng Châ
n Thà
nh
Hướ
ng dẫ
n Phù

BÍCH ĐẦ
U
BƠM THỦ
Y LỰC
(Phâ
n mặ
t nguyê
n cô
ng)

Duyệ
t

Vậ
t liệ
u: GANG XÁ
M GX 24-44

Tỉlệ1:1

Khố
i lượng 2,3kg

Tờsố1

Sốtờ
:1

TRƯỜ
NG ĐH BÁ
CH KHOA TPHCM
KHOA CƠ KHÍ
LỚ
P: CODT99

3. PHƯƠNG ÁN GIA CÔNG.
TT Tên nguyên công

Số của
bề mặt
gia công

Số của
bề mặt
đònh vò

Dạng
máy
công
nghệ

Bậc tự
do
khống
chế

1

Phay thô, phay
tinh, phay mỏng

5

10, mặt
bên
của
vấu lồi

Máy
phay
đứng

5

2

Phay thô, phay
tinh, phay mỏng

10

5,19

Máy
phay
đứng

5

3

Khoan, khoét, doa

13

5, mặt
cong
của
vấu lồi

Máy doa
tọa độ

6

4

Tiện thô, tiện
bán tinh, tiện tinh,
tiện mỏng

1

10, 2 lỗ
13

Máy
tiện

6

5

Tiện thô, tiện
bán tinh, tiện tinh,
tiện mỏng, tiện

2,3,4

10, 2 lỗ
13

Máy
tiện

6

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

12


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
rãnh
6

Khoan, khoét, doa

15

10, 2 lỗ
13

Máy
khoan
đứng

6

7

Khoét

11

5,4

Máy
khoan
cần

5

8

Khoan, tarô

12

5, 2 lỗ
15

Máy
khoan
cần

6

9

Khoan, tarô

12

5, 2 lỗ
15

Máy
khoan
cần

6

1
0

Khoan

14

5, 2 lỗ
15

Máy
khoan
đứng

6

1
1

Khoan

18

5, 2 lỗ
15

Máy
khoan
đứng

6

1
2

Phay chép hình

6

5, 2 lỗ
15

Máy
phay
chép
hình

6

1
3

Khoét, doa

7,8

5, 2 lỗ
15

Máy doa
tọa độ

6

1
4

Mài phẳng tinh

10

Bàn từ

Máy
mài
phẳng

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

13


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.
1. NGUYÊN CÔNG 1.
Gia công tinh mặt 5
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Phay thô, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
+ Bước 2: Phay tinh, đạt cấp chính xác 10, Rz = 20µm
+ Bước 3: Phay mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
b. Sơ đồ gá đặt.

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy phay đứng 6H12, công suất 7 KW, hiệu
suất 0,75
* Chọn đồ gá: Etô chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu φ200x12 gắn
mảnh hợp kim cứng BK6
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
2. NGUYÊN CÔNG 2.
Gia công tinh mặt 10
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Phay thô, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
+ Bước 2: Phay tinh, đạt cấp chính xác 10, Rz = 20µm
+ Bước 3: Phay mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

14


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
b. Sơ đồ gá đặt.

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy phay đứng 6H12, công suất 7 KW, hiệu
suất 0,75
* Chọn đồ gá: Etô chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu φ150x14 gắn
mảnh hợp kim cứng BK6
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20
3. NGUYÊN CÔNG 3.
Gia công tinh 2 lỗ 13
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
+ Bước 2: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20µm
+ Bước 3: Doa tinh, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

15


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy doa tọa độ 2450, công suất 10KW
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan, khoét, doa φ6, φ7,8, φ8
bằng thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp, Đồng hồ so
4. NGUYÊN CÔNG 4.
Gia công tinh mặt 1
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Tiện thô, đạt cấp chính xác 15, Rz = 80µm
+ Bước 2: Tiện bán tinh, đạt cấp chính xác 12, R z = 40µm
+ Bước 3: Tiện tinh, đạt cấp chính xác 9, R a = 6.3µm
+ Bước 4: Tiện mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

16


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy tiện T616, công suất 4,5KW
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Dao tiện T15K6
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
5. NGUYÊN CÔNG 5.
Gia công thô mặt 2,3; gia công tinh mặt 4
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Tiện thô, đạt cấp chính xác 15, Rz = 80µm
+ Bước 2: Tiện bán tinh, đạt cấp chính xác 12, R z = 40µm
+ Bước 3: Tiện tinh, đạt cấp chính xác 9, R a = 6.3µm
+ Bước 4: Tiện mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
+ Bước 5: Tiện rãnh, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

17


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy tiện T616, công suất 4,5KW
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Dao tiện T15K6
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
6. NGUYÊN CÔNG 6.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
+ Bước 2: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20µm
+ Bước 3: Doa tinh, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

18


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy khoan đứng 2A135, công suất 6 KW,
hiệu suất 0,8
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan, khoét, doa φ9, φ10,8, φ11
bằng thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
7. NGUYÊN CÔNG 7.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20µm
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

19


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy khoan cần 2H55, công suất 4 KW
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoét φ20 bằng thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
8. NGUYÊN CÔNG 8.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
+ Bước 2: Tarô, đạt cấp chính xác 7
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

20


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy khoan cần 2H55, công suất 4 KW
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan φ8,2, mũi tarô M10x1,25
bằng thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
9. NGUYÊN CÔNG 9.
Giống nguyên 8
10. NGUYÊN CÔNG 10.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
b. Sơ đồ gá đặt.

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy khoan đứng 2A135, công suất 6 KW,
hiệu suất 0,8
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan φ16 bằng thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
11. NGUYÊN CÔNG 11.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40µm
b. Sơ đồ gá đặt.
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

21


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy khoan đứng 2A135, công suất 6 KW,
hiệu suất 0,8
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan φ4 bằng thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
12. NGUYÊN CÔNG 12.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Phay rãnh, đạt cấp chính xác 12, R z = 40µm
b. Sơ đồ gá đặt.

SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

22


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy phay chép hình
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Dao phay ngón
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
13. NGUYÊN CÔNG 13.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20µm
+ Bước 2: Doa tinh, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25µm
b. Sơ đồ gá đặt.

c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy doa tọa độ 2450, công suất 10KW
* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng
* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoét, doa φ35,7, φ36 bằng
thép gió P18
* Chọn dung dòch trơn nguội: Dung dòch Emunxi
* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp
14. NGUYÊN CÔNG 14.
a. Các bước nguyên công.
+ Bước 1: Mài phẳng, đạt cấp chính xác 6, Ra = 0.63 µm
b. Sơ đồ gá đặt.
c. Chọn máy công nghệ.
* Loại máy: Máy mài phẳng 3B722
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

23


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
*
*
*
*

Chọn
Chọn
Chọn
Chọn

đồ gá: Bàn từ
dụng cụ cắt: Đá mài ΠΠ D = 200 mm
dung dòch trơn nguội: Nước xôđa
dụng cụ kiểm tra:

CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH LƯNG DƯ TRUNG GIAN VÀ
KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN.
1. XÁC ĐỊNH LƯNG DƯ TRUNG GIAN VÀ KÍCH THƯỚC
TRUNG GIAN CHO MỘT BỀ MẶT CỦA PHÔI BẰNG
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHO LỖ 7 (φ 36 +−00..027
000 ) ).
Lượng dư nhỏ nhất hai phía được xác đònh bởi công
thức :
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

24


ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
GVHD: PHÙNG CHÂN THÀNH
2Zimin = 2(RZi–1 + Ti–1 +

ρ i2−1 + ε i2 ) .

Trong đó
Zimin: : lượng dư bé nhất của bước công nghệ thứ i.
RZi–1 : Chiều cao nhấp nhô bề mặt (độ nhám) do bước
gia công sát trước để lại, µ m.
Ti–1 : chiều sâu lớp bề mặt hư hỏng do biến cứng ở
bước gia công sát trước để lại, µ m.
ρi–1 : sai số không gian của bề mặt gia công do bước gia
công sát trước để lại, µ m.
ρ=

ρ cv2 + ρ vt2 với:

+ ρcv : sai số do cong vênh bề mặt gia công.
+ ρvt : sai số vò trí tương quan giữa bề mặt gia công
và mặt chuẩn đònh vò, µ m.
ε i : sai số gá đặt phôi, µ m.
2
ε i = ε c2 + ε 2k + ε dg

với:

+ ε c : sai số chuẩn, µ m.
+ ε k : sai số do kẹp chặt, µ m.
+ ε dg: sai số của đồ gá, µ m.
* Xác đònh độ nhám và độ biến cứng sau mỗi
bước nguyên công:
Phôi đúc đạt cấp chính xác 15: Rz0 = 80 µm, To = 420 µm [3,
Trang 235, Bảng 3-65]
Theo [3, Bảng 3-87, Trang 244],
+ Sau bước khoét thô đạt cấp chính xác 11: R Z1 = 50
µ m, T1 = 50 µ m
+ Sau bước doa lỗ đạt cấp chính xác 7: RZ2 = 5 µ m, T2 =
10 µ m
Theo [3, Bảng 3-67, Trang 229], ta có sai lệch vò trí bề
mặt chi tiết đúc:
Khoảng cách từ lỗ tới chuẩn công nghệ: ρ vt = 1,2-2
mm
Chọn ρ vt = 1,5 mm = 1500 µ m
Độ xiên của lỗ: ρ x = 10.22 = 220 µ m
Độ cong vênh: ρ cv = 0 (vì dùng đòn kẹp, phiến tỳ)
⇒ Sai lệch không gian của phôi là:
SVTH: Kiệt, Kỳ, Lân

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×