Tải bản đầy đủ

NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG PHÂN BÓN

Chương 4
NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
PHÂN BÓN
BÀI 1: CẢI THIỆN pH ĐẤT CHUA VÀ
SỬ DỤNG ĐẤT CHUA


Tiểu Luận Nhóm
1.Qui trình bón phân cho cây nho
2. Qui bón phân cho cây măng tây
3. Qui trình bón phân cho cây táo
4. Qui trình bón phân cho cây hành tây
5. Qui trình bón phân cho rau húng
6. Qui trình bón phân cho cây nha đam


Hướng dẫn
• Phỏng vấn 10 nông hộ (nhóm 8 sv)
• Nội dung phỏng vấn:
– Địa điểm: nhà….tổ (xóm, ấp, thôn)….,xã phường)…..,
huyện….

– số người/hộ:……
– Diện tích đất nông nghiệp: ………
– Cây trồng: cây 1:……..m2 ,cây 2……..m2 , …
– Số lần bón phân: (bón lót, bón thúc)
– Liều lượng lần 1:………….kg, loại phân:……
– Lần 2:…….kg, loại phân:…………


• Năng suất trung bình:…………….tấn/ha
(kg/ha)
• Chi phí:………….., thu nhập:…………..
• Lợi nhuận:……………..
 báo cáo: hình ảnh +nội dung


Các khái niệm tổng quát về độ
chua và độ kiềm
Acid-Base
RH  R - + H+
ROH  R+ + OH-


Khái niệm pH
• pH = log10 1 / [H+]

= -log10 [H+]


Đất chua
• Đất chua được định nghĩa là đất có pH
thấp
Các tính chất hóa học: chua, pH < 5


Một số đặc điểm chính của đất
chua nhiệt đới
Hình thái phẫu diện
Có quá trình rửa trôi sét và chất dinh
dưỡng mạnh
Quá trình tích lũy Fe, Al trong đất.




• Các tính chất vật lý
Thường tầng mặt có sa cấu nhẹ hơn tầng
bên dưới do sự rửa trôi sét và chất hữu
cơ, nên thường bị nghèo dinh dưỡng.
Tầng mặt có cấu trúc yếu hay không có
cấu trúc nên rất dễ bị xói mòn, đóng ván
sau khi mưa hay tưới.


Các tính chất sinh học: do đất chua nên có
thể nấm là loại vi sinh vật phát triển mạnh
trên đất này
Đất này thường có tỉ lệ C/N rất thấp (<15).


Nguồn gốc của độ chua
• Chất hữu cơ -C  R-COOH  R-COO- + H+
• Sự phân ly H+ từ các “cạnh bị vỡ” của các
khoáng sét
• Quá trình thủy phân Al3+ sẽ giải phóng H+ và
sẽ làm giảm pH dung dịch đất


• Al3+ + H2O  Al(OH)2+ + H+
• Al(OH)2+ + H2O  Al(OH)2+ + H+
• Al(OH)2+ + H2O  Al(OH)30 + H+
• Al(OH)30 + H2O  Al(OH)4- + H+


Carbon dioxide (CO2)
H2O + CO2  H2CO3
H2CO3  H+ + HCO3Các muối hoà tan


Độ chua hoạt động (hiện tại)
• pH đất là 1 chỉ thị sự hiện diện của Al3+ và
H+ trao đổi ( đất + nước)


Độ chua trao đổi
Được hình thành chủ yếu do các ion H và Al
trao đổi,
Các ion này có thể được giải phóng ra ngoài
dung dịch do trao đổi với các cation của
muối trung tính không có tính đệm, như
muối KCl.


Độ chua tiềm tàng
• Do các ion AlOH, H+ và Al3+ bị hấp phụ
chặt ở dạng không trao đổi của chất hữu
cơ và các sét silicate
• H và Al này chỉ được giải phóng khi pH
dung dịch tăng, do đó làm tăng điện tích
(-) và làm tăng khả năng trao đổi cation
của đất
• Để định lượng hoá độ chua tiềm tàng của
đất, ta phải chuẩn độ đất với một base,


Các yếu tố ảnh hưởng đến độ chua
của đất
• Sử dụng các loại phân hoá học, đặc biệt là
phân NH4+ là loại phân hình thành H+ trong
quá trình nitrate hoá.
• - Cây trồng hấp thu các cations và thải
H+vào dung dịch đất theo cơ chế hấp thu
trao đổi
• - Sự rửa trôi của các cation này và được
thay thế đầu tiên bởi H+ , sau đó là Al3+


• Độ chua tiềm tàng thường cao hơn rất
nhiều so với độ chua trao đổi. Có thể lớn
hơn 1.000 lần trong đất cát, 100.000 lần
trong đất sét và có hàm lượng chất hữu
cơ cao.


Sự phân giải các dư thừa hữu cơ.

Mức độ hoá chua tự nhiên của đất gia tăng
theo sự gia tăng của mưa vì nước mưa
thường có pH: 5,7


Đất phèn (acid sulfate soil-ASS)
Đất phèn có sự hiện diện của vật liệu sinh
phèn (sulfidic materials)
Có sự hiện diện của khoáng pyrite, khoáng
này là vật liệu trung tính chỉ hóa chua
trong diều kiện có oxy
Phèn tiềm tàng
Phèn hoạt động




H2S + Fe(OH)3

 FeS.nH2O

Fe

S

H2O

FeS.H2O

FeS2 + 7/2 O2 + H2O  FeSO4 + H2SO4

Thibacillus thiooxidans
FeSO4 + H2SO4+ ½ O2



Fe(SO4)3 + H2O

Thiobacillus ferroxidans


• Đất phèn thường có sa cấu sét
• Cấu trúc kém đến không cấu trúc,
• thường có hàm lượng chất hữu cơ tương
đối cao nhưng do trong điều kiện yếm khí
chất hữu cơ kém bị phân giải
• Đất phèn có pH thấp (≤ 3,5 ở tầng sinh
phèn)


• Đẩy tầng sinh phèn xuống thấp bằng cách
giữ cho đất luôn ngập nước, một số biện
pháp cải tạo đất phèn đã được sử dụng
như:

Chọn giống chịu phèn hay kháng phèn

Ngâm nước, cày không lật, làm đất tối
thiểu

Bón vôi và các vật liệu có chứa vôi

Rửa phèn


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×