Tải bản đầy đủ

ẢNH HƯỞNG LƯỢNG PHÂN NPK ðẾN SINH TRƯỞNG VÀ NĂNG SUẤT CỦA CÂY CA CAO (Theobroma cacao L.) TRONG GIAI ðOẠN KINH DOANH TRÊN VÙNG ðẤT ðỎ BAZAN DI LINH – LÂM ðỒNG

ẢNH HƯỞNG LƯỢNG PHÂN NPK
ðẾN SINH TRƯỞNG VÀ NĂNG SUẤT
CỦA CÂY CA CAO (Theobroma cacao L.)
TRONG GIAI ðOẠN KINH DOANH
TRÊN VÙNG ðẤT ðỎ BAZAN
DI LINH – LÂM ðỒNG

Giáo viên hướng dẫn:
ThS. Lê Văn Dũ
Ts. Phạm Hồng ðức Phước

Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Ngọc Hạnh
1


NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Giới thiệu
2. Vật liệu và phương pháp
3. Kết quả và thảo luận
4. Kết luận và ñề nghị

2


Phần 1

GIỚI THIỆU

3


ðặt vấn ñề
Sự phát triển của cây ca cao ở nước ta hiện nay.
Những nghiên cứu liên quan.
Phân bón – một trong những yếu tố ñể tăng năng
suất.
Nhu cầu phân bón của cây ca cao.
Bón với liều lượng bao nhiêu ñể tăng năng suất
lại không lãng phí là vấn ñề cần quan tâm.
4


Mục ñích và yêu cầu của ñề tài
Mục ñích
Xác ñịnh lượng hỗn hợp phân NPK thích
hợp nhất cho cây ca cao trong giai ñoạn kinh
doanh trên vùng ñất ñỏ bazan Di Linh.

5


Yêu cầu
Theo dõi một số chỉ tiêu về sinh trưởng và
năng suất của cây ca cao 4 năm tuổi qua hỗn hợp
phân ure + super lân + KCl có tỉ lệ 1:3:2 theo
trọng lượng với 4 liều lượng khác nhau và một
nghiệm thức ñối chứng.

6



Cơ sở
Bảng 1.1: Lượng dinh dưỡng (kg) cây lấy ñi ñể tạo ra
1000kg hạt ca cao khô
Dinh dưỡng

N

P

K

Hạt

21,3

4,0

9,5

Vỏ

14,5

1,8

63,0

Tổng số

35,8

5,8

72,5

Nguồn: Wood & Lass (2001); Trích từ: Phạm Hồng ðức Phước (2005)
7


Phạm vi nghiên cứu
- Chỉ sử dụng các loại phân ñơn phổ biến là urê,
super lân, và KCl.
- ðối tượng nghiên cứu: vườn ca cao 4 năm tuổi ở
vùng ñất ñỏ bazan Di Linh.
- Giới hạn: chỉ nghiên cứu 4 lượng phân NPK cho
cây ca cao 4 năm tuổi. Thời gian thực hiện ñề tài
ngắn.
8


Phần 2

VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP

9


Thời gian và ñịa ñiểm
Thời gian: Tháng 2 – 6/2009
ðịa ñiểm: Trại phong 2 – Gia Lành, thôn 5b, xã
Gia Hiệp, Di Linh, Lâm ðồng.

10


Khí hậu ở Di Linh trong các tháng tiến hành thí nghiệm

Tháng

Nhiệt ñộ
TB (0C)

Ẩm ñộ
TB (0C)

Tổng lượng
mưa
(mm/tháng)

Số ngày
mưa
(ngày)

Giờ
nắng/tháng
(giờ)

2

22,3

76

78

7

199

3

22,8

79

160

14

225

4

23,4

82

182

24

166

5

23,2

88

249

20

154

6

23,3

89

166

23

171
11


Vật liệu thí nghiệm
Phân NPK (urê + super lân + KCl tỉ lệ 1:3:2
dạng phân thương mại).
Nghiệm thức A: 1

kg/cây/năm

Nghiệm thức B: 1,5 kg/cây/năm
Nghiệm thức C: 2

kg/cây/năm

Nghiệm thức D: 2,5 kg/cây/năm
Nghiệm thức E: 0,5 kg/cây/năm (ðC) (NPK:
SA + super lân + KCl tỉ lệ 2:1:2 dạng phân thương
mại).
12


Vật liệu thí nghiệm (tt)
Cân 5 kg, các bao lưới, thùng gỗ ủ hạt ca cao.
Các vật liệu khác.

Phương pháp thí nghiệm
Thí nghiệm gồm 5 nghiệm thức với 3 lần lặp
lại, ñược bố trí theo kiểu khối ñầy ñủ ngẫu nhiên
ñơn yếu tố.

13


LLL I

B

E

D

A

C

LLL II

C

B

E

D

A

LLL III

B

A

C

E

D

Chiều
biến
thiên

Sơ ñồ bố trí thí nghiệm
14


Hình 1:
Một số hình ảnh khu thí nghiệm

15


Phương pháp thí nghiệm (tt)
Các chỉ tiêu theo dõi:
- Tỉ lệ cây ra chồi
- Trọng lượng trái tươi
- Số hoa trên cây
- Trọng lượng hạt tươi/trái
- Chu vi thân
- Trọng lượng hạt khô/trái
- Trái cấp I
- Kích cỡ hạt (số hạt/100 g)
- Trái cấp II
- Năng suất
- Tỉ lệ ñậu trái cấp II
16


a

b

Hình 2: Cây ca cao ra chồi mới (a) và chưa ra chồi mới (b)
17


a

c

b

d

Hình 3: Cây ca cao ra hoa
a, ra hoa nhiều
c, ra hoa trung bình

b, ra hoa rất ít
d, ra hoa ít

18


Phần 3

KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

19


Ảnh hưởng của lượng phân NPK ñến sinh
trưởng của cây ca cao
Bảng 3.1: Tỉ lệ cây ra chồi mới theo từng giai ñoạn
sinh trưởng
ðơn vị tính: %
Nghiệm
thức
A
B
C
D
E
Prob
CV (%)

Ngày theo dõi
15/4/09
100,0
100,0
100,0
91,7
91,7
0,46 ns
8,18

14/5/09
75,0
66,7
83,3
66,7
58,3
0,51ns
24,83

13/6/2009
83,3
83,3
83,3
91,7
83,3
0,93 ns
27,11

Trung
bình
89,6
87,5
91,7
87,5
83,3
0,61ns
10,11
20


Bảng 3.2: ðánh giá mức ñộ ra hoa
Thời gian theo dõi

Nghiệm
thức

15/3/09

15/4/09

14/5/09

10/6/09

A

K

TB

K

K

B

K

TB

TB

K

C

TB

TB

TB

K

D

TB

TB

TB

TB

E

TB

TB

TB

TB

Ghi chú: K là kém, TB là trung bình
21


Bảng 3.3: ðộng thái tăng trưởng chu vi thân
ðơn vị tính: cm

Ngày theo dõi
Nghiệm
thức
10/2/09 13/3/09 15/4/09 14/5/09 9/6/09
A
24,50
24,65
24,89
25,59 26,27
B
23,68
23,78
24,02
24,73 25,47
C
23,74
23,90
24,36
25,10 25,80
D
22,37
22,47
22,92
23,84 24,57
E
22,89
23,02
23,23
24,08 24,76
Prob
0,80 ns 0,79ns
0,82ns 0,87ns 0,87ns
CV (%)
9,60
9,57
9,52
9,22
8,75
22


Bảng 3.4: Tốc ñộ tăng trưởng chu vi thân
ðơn vị tính: cm/tháng

Nghiệm
thức
A
B
C
D
E
Prob
CV (%)

Giai ñoạn theo dõi
Tháng Tháng Tháng Tháng
2-3
3-4
4-5
5-6
0,15
0,24 a
0,70
0,67
0,09
0,24 a
0,72
0,73
0,16
0,46 b
0,74
0,70
0,10
0,45 b
0,93
0,73
0,13
0,22 a
0,85
0,67
0,61 ns 0,0466 * 0,3 ns
0,9 ns
47,92
32,63
17,46
13,46

Trung
bình
0,44
0,45
0,51
0,55
0,47
0,43ns
15,89
23


Trái cấp I, cấp II
Bảng 3.5: ðộng thái ra trái cấp I
ðơn vị tính: Trái/cây

Nghiệm
thức
A
B
C
D
E
Prob
CV (%)

12/3/09
7,1
3,8
6,8
6,8
7,8
0,45ns
40,92

Ngày theo dõi
15/4/09
14/5/09
8,9
29,7
6,2
23,6
8,3
26,7
7,4
17,9
13,1
23,1
0,52ns
0,79ns
54,76
47,93

12/6/09
21,1
21,3
24,1
18,5
24,5
0,92ns
41,81
24


Bảng 3.6: ðộng thái ra trái cấp II
ðơn vị tính: Trái/cây

Nghiệm
thức
A
B
C
D
E
Prob
CV (%)

12/3/09
12,3
10,2
11,4
10,4
10,9
0,89 ns
25,48

Ngày theo dõi
15/4/09 14/5/09
16,0
18,2
12,0
13,1
14,5
16,6
13,6
16,0
13,4
15,7
0,77 ns
0,69 ns
27,53
26,44

12/6/09
22,6
16,3
20,8
19,5
20,8
0,68 ns
26,52
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×