Tải bản đầy đủ

Vocab and Grammar HK1 grade 8



UNIT 1: MY FRIEND
I.

VOCABULARY

Word

Meaning

public (n)

công cộng

laugh (v)

cười

photograph (n)


bức ảnh

humorous (a)

có tính hài hước

enough

đủ

introduce (v)

giới thiệu

blond (a)

vàng hoe

set (v)

lặn (mặt trời)

slim (a)

người thanh, mảnh dẻ

rise (v)

mọc (mặt trời)

straight (a)

thẳng

planet (n)

hành tinh

curly (a)


quăn, xoăn

earth (n)

trái đất

bold (a)

hói

moon (n)

mặt trăng

fair (a)

trắng (da), vàng nhạt (tóc)

silly (a)

ngu xuẩn


cousin (n)

anh, chị em họ

Mercury (n)

sao Thủy

principal (n)

người đứng đầu

Mars (n)

sao Hỏa

lucky (a)

may mắn

grocery (n)

cửa hàng tạp hóa

character (n)

tính nết, tính cách

carry (v)

mang, vác

sociable (a)

dễ gần gũi, hòa đồng

lift (v)

nâng lên, giơ lên …

extremely (a)

cực kì


II.

GRAMMAR
1. ENOUGH
S + be + adj + enough (for S.O) + to-inf
Ex: He is old enough to work.
S + be + not + enough (for S.O) + to-inf
Ex: She is not strong enough to move her bags.


Khi trong câu có hai chủ ngữ khác nhau, ta phải dùng for + S.O

Ex: The water is hot for me to drink.
2. THE SIMPLE PRESENT TENSE
a. TO BE
(+) S + am/is/are
(-) S + am/is/are + not
(?) Is/Are + S?

Examples:
I am a student.
We are not teachers.
Is she s doctor?

b. VERBS
(+) S + V
(-) S + do/does + not +V
(?) Do/Does + S + V?



Examples:
I go to school.
I don’t go to school.
Do you go to school?

NOTES:
a. Khi chủ ngữ là he, she, it hay danh từ số it thì động từ theo sau phải thêm s/es
o, ch, sh, s, ss + es
fix – fixes
watch – watches

Khi thêm ES, nếu động từ tận cùng là “y” mà trước nó là một phụ âm thì chúng ta
đổi “y” thành “i” và thêm “es”.
Cry – cries
Fly – flies
b. Do and does
 I, we, they, you, danh từ số nhiều: ta dùng do
 He, she, it, danh từ số ít: ta dùng does
Do not = don’t
Does not = doesn’t


c. Khi Chủ ngữ là I, We thì ta đổi thành You trong thể nghi vấn. Khi trong câu có My,
Our thì ta đổi thành Your.
Do you study English? - Yes, I do./ No, I don’t.



DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Always (luôn luôn)
Sometimes (thỉnh thoảng)
Often (thường)
Usually (thường thường)
Never (không bao giờ)
Every day/week

UNIT 2: MAKING ARRANGEMENTS


I.

VOCABULARY

Từ vựng

Nghĩa

rackets (n)

vợt (bóng bàn, cầu lông)

fishing rod (n)

cần câu

mobile phone (n)

điện thoại di động

hide and seek (n)

trò chơi trốn tìm

downstairs (n)

dưới gác

upstairs (n)

trên gác

hold on

giữ máy

perhaps

có lẽ

tobe on

trình chiếu

agree (v)

đồng ý

Scotsman (n)

người Scotland

emigrate (v)

xuất cảnh, di cư

deafmute (n)

tật vừa câm vừa điếc

transmit (v)

truyền, phát tín hiệu

speech (n)

giọng nó, lời nóii

distance (n)

khoảng cách

led to (v)

dẫn đến

assistant (n)

người giúp đỡ, phụ tá

conduct (v)

thực hiện, tiến hành


divice (n)

thiết bị, dụng cụ, máy móc

message (n)

thông điệp, lời nhắn

exhibition (n)

cuộc triểm lãm

commercial (a)

buôn bán, thương mại

furniture (n)

đồ đạc

delivery (v)

giao

midday (adv)

nửa ngày

customer (n)

khách hàng

stationery (n)

đồ dùng văn phòng

leave the message

để lại lời nhắn

pick up (v)

đón

arrangement (n)

sự sắp đặt, thu xếp

II.

GRAMMAR


THE NEAR FUTURE - BE GOING TO….
(+) S + be going to + V
(-) S + be + not + going to + V
(?) Be + S + going to + V?

Examples:
It’s going to rain.
I’m not going to the bank today.
Is she going to go shopping?

 “Be going to” dược dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai hoặc một
hành động sẽ làm theo dự định.
What are you going to do this weekend?
I’m going to go camping with my family


UNIT 3: AT HOME
I.

VOCABULARY
Từ vựng

Nghĩa

counter (n)

quầy hàng, cửa hàng

chore (n)

công việc trong nhà

beneath (prep, adv)

dưới, phía dưới

jar (n)

hũ, lọ

steamer (n)

nồi hấp, nồi đun hơi

flour (n)

bột

saucepan (n)

cái chảo

vase (n)

bình hoa

cooker (n)

nồi nấu cơm

description (n)

sự mô tả

rug (n)

thảm, tấm thảm trải sàn

feed (v)

cho ăn

cushion (n)

cái nệm

empty (v, a)

rỗng, làm cho rỗng

safety (n)

sự an toàn

tidy (a)

gọn gàng

precaution (n)

lời cảnh báo

sweep (v)

quét


chemical (n)

hóa chất

dust (v)

phủi bụi, đất

drug (n)

thuốc

tank (n)

bình

locked (a)

được khóa

garbage (n)

rác

match (n)

diêm

fail (v)

thất bại, thua

fire (n)

lửa

ache (v)

làm đau

destroy (v)

phá hủy

repairman (n)

thợ sửa chữa

injure (v)

làm bị thương

kill (v)

giết chết

cover (n)

phủ lên, bao phủ

electrical socket (n)

ổ cắm điện

electricity (n)

điện

out of children’s reach

xa tầm với của trẻ con

scissors (n)

cái kéo

bead (n)

hạt, vật tròn nhỏ


folder (n)

Ngăn

wardrobe (n)

tủ đựng quần áo

corner (n)

góc

oven (n)

lò nướng


II.
1.
a.

GRAMMAR
MODEL VERBS
MUST
S + must + V-inf

-Diễn tả sự bắt buộc cần thiết
Ex: You must do your homework.
b.
HAVE TO
S + have to + V-inf
-Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc
Ex: Children have to wear uniforms.
c.
OUGHT TO
-Diển tả một lời khuyên
S + ought to + V-inf
S + ought not to + V-inf
Ex: You ought to brush your teeth every morning.

2.
REFLEXIVE PRONOUNS
-Đại từ phản thân dùng để chỉ hành động chính người nói thực hiện.
Subject pronouns
I
You
We
They
He
She
It
Ex: She looks at herself in the mirror.
Be careful! You will cut yourself.

3.

QUESTIONS WITH “WHY”

Reflexive pronouns
Myself
Yourself
Ourselves
Theirselves
Himself
Herself
Itself


Why + aux.v + S + V-inf…?
 Because + S + V
 To + V
Ex: why do you get up early?
 Because I want to do exercise.
 To keep healthy.


UNIT 4: OUR PAST
I.

VOCABULARY

Từ vựng

Nghĩa

life (n)

cuộc sống

look after (v)

trông nom

great grandma (n)

cụ bà

electricity (n)

điện

modern (a)

hiện đại

lit (v)

đốt, thắp, tình cờ gặp

folktale (n)

chuyện dân gian

tale (n)

chuyện kể, chuyện nói xấu

conversation (n)

cuộc đàm thoại

moral (a)

thuộc về tinh thần

foolish (a)

ngốc nghếch

greedy (a)

tham lam, hám ăn

unfortunately

không may

cruel (a)

tàn ác

upset (a)

buồn phiền, thất vọng

broken heart (n)

trái tim tan nát

prince (n)

hoàng tử

fairy (n)

nàng tiên


magically (adv)

một cách nhiệm màu

change (v)

thay đổi

rag (n)

giẻ rách

immediately (adv)

ngay lập tức

fall in love with

phải lòng ai/ yêu thích ai

marry (v)

kết hôn, cưới

graze (v)

gặm cỏ

nearby (adv)

gần đó

tiger (n)

con hổ

servant (n)

nô lệ

master (n)

ông chủ

wisdom (n)

trí khôn

rope (n)

dây thừng

straw (n)

rơm

stripes (n)

sọc vằn

appear (v)

xuất hiện


II.
1.
a.

GRAMMAR
THE SIMPLE PAST
TO BE
Examples:
(+) S + was/were
(-) S + was/were + not
(?) Was/Were + S?



I was in London in 1999.
She wasn’t my girlfriend.
Were you in London last year?

wasn't is the short form of was not. You can say either:
I was not in Paris, or I wasn't in Paris.



weren't is the short form of were not. You can say either:
We were not in Paris, or we weren't in Paris.

b.

VERBS

(+) S + V2/ed
(-) S + did + not + V2/ed
(?) Did + S + V2/ed?

Examples:
I played tennis with my friends yesterday.
Did you play basketball yesterday?
I didn't like the food in the wedding last Saturday.
Remember:



didn't is the short form of did not. You can say either:
I did not play basketball, or I didn't play basketball.

 Adverbs: last year/month/week; ago; yesterday; in + year




Adding -ed
Regular verbs ending in a silent e take /-d/ in the simple past and past participle:

close=closed


Regular verbs ending in a vowel + y take /-ed/ in the simple past and past participle:

play=played




Regular verbs ending in a consonant + y take /-ied/ in the simple past and past participle

(the y becomes an i followed by /-ed/)
marry=married


All the other regular vebs take /-ed/ in the simple past and past participle.

visit=visited
Special cases of the -ed forms:
Follow these rules when there is a consonant after a vowel (stop, ban, open, offer...)


If there is a consonant after a stressed vowel at the end of the word, double the consonant
stop – stopped
ban - banned
swap - swapped



If the vowel is not stressed, we do not double it:
open - opened (Here the stress is on'o', not the 'e'.)
offer - offered ( Here the stress is on 'o', not the 'e'.)

In British English we double the last l even though the last vowel is not stressed. Here are some
examples:

2.
-



travel - travelled



cancel - cancelled



level – levelled



marvel – marvelled

USED TO
Diễn tả một sự việc từng xảy ra trong quá khứ, mà nay không còn nữa.


Ex: He used to live here.

(+) S + used to + V-inf
(-) S + didn’t use to + V-inf
(?) Did + S + use to + V-inf?

UNIT 5: STUDY HABITS
I.

VOCABULARY

Từ vựng

Nghĩa

report card (n)

phiếu báo kết quả học tập

underline (v)

gạch chân

excellent (a)

xuất sắc

highlight (v)

làm nổi bật

proud of (a)

tự hào về

revision (n)

ôn tập, xem lại

improve (v)

cải thiện, nâng cao

necessary (a)

cần thiết

Spanish (n)

tiếng, người Tây Ban Nha

revise (n)

bản in thử lần thứ 2

pronounciation (n)

cách phát âm

find out (v)

nhận ra, tìm ra

dictionary (n)

từ điển

body (n)

phần thân, cơ thể


sound (n)

âm thanh

heading (n)

phần đầu

try one’s best

cố gắng hết sức

Lunar New Year

tết âm lịch

believe (v)

tin tưởng

behave (v)

cư xử, đối xử

promise (v)

hứa

sore throat (n)

đau họng

participation

sự tham gia

replant (v)

trồng lại

cooperation (n)

sự hợp tác

mend (v)

sửa chữa

satisfactory (a)

thảo mãn, hài lòng

roof (n)

mái nhà

signature (n)

chữ ký

report (v)

thông báo

mother tongue (n)

tiếng mẹ đẻ

piece of paper (n)

một mảnh giấy


II.
1.
a.

GRAMMAR
ADVERBS OF MANNER
Cỏch thnh lp
Adj + ly

Loud loudly
Safe safely
Nu tớnh t tn cựng l y, i y thnh ily
Easy easily
Happy happily
Mt s tớnh t v trng t ging nhau:
Hard hard
Late late
Fast fast
Early early
Good well
b.
V trớ trong cõu
- ng sau ng t thng: S + V + adv
He ran quickly.
- Gia tr ng t v ng t chớnh: S + be + adv + V3/ed
The house was completely repaired.
2.

REPORTED SPEECH

Commands, requests and invitations: (Câu mệnh lệnh, câu yêu
cầu, câu mời)
Commands (Câu mệnh
Requests (câu yêu cầu )
Invitations (câu mời()
lệnh )
Yêu cầu hay ra lệnh ai
- Yêu cầu ai làm việc gì
- Mời một ngời khác dùng một
làm gì.
đó cho mình
thứ gì .
Bắt đầu là động từ
Can/Could/ May /Might
Will you have/ Would you
nguyên mẫu.
you...?
like..?
ở phủ định bắt đầu là - Đề nghị ,xin phép ai làm -Mời một ngời thực hiện một
Dont + V1.
một việc gì đóự.
việc gì.
Can/Could/ May /Might Will/ would/ could you...?
.
I...?
Would you like to ...?
- Go to the black board.
- Can you lend me some
- Will you have some tea?- Yes,
money?
please.
- Dont talk in the class.


- Could I take photographs - Would you like to go now?- I’d
here?
love to.
Commands, requests and invitations in reported speech: (C©u
mÖnh lÖnh, c©u yªu cÇu, lêi khuyªn trong c¸ch nãi gi¸n tiÕp)
Reported speech:
� That

1. Affirmation commands: S+ told / asked B +
This
Now

to V1...
These
Then
2. Negation commands: S+ told / asked B +
Those
Today � That

not to V1
Here
day
3. Requests: S+ told / asked+ B + to V1...
There
Tonight � That
4. Advice: S + advised+ B + to V1...
night
� The next/
-Ng«I thø nhÊt chuyÓn vÒ cïng ng«I ngêi
Tomorrow
following day
nãii.
� The day
Yesterday
(I � he, she;
me � him/ her;
my
before
� his, her )
Next week / year � The
-Ng«I thø hai chuyÓn vÒ cïng ng«I ngêi
following week / year
nghe
Last week / year � The
(you � I, we, he, she, they; you � me, previous week / year
us, him, her, them; your � my...)
-Ng«I thø ba kh«ng ®æi ng«I (I, you, he,
she, they)
i.
MÖnh lÖnh K§:
I said to Tom, “Open the book for me.”
� I told / asked Tom to open the book for me.
ii.

iii.

iv.

MÖnh lÖnh P§:

Lêi khuyªn:
tonight.”

Yªu cÇu:

The teacher said to us, “Don’t talk in class.”
� The teacher asked us not to talk in class.

He said to his son,” You ought to do your homework
� He advised his son to do his homework that night.

“Could you close this door?” said Nam to me.
� Nam asked / requested me to close that

door.


UNIT 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB
I.

VOCABULARY

Từ vựng

Nghĩa

encourage (v)

động viên, khuyến khích

blind (a)



citizenship (n)

quyền công dân

handicapped (a)

tàn tật

businessman (n)

thương gia

enroll (v)

đăng kí vào học

explain (v)

giải thích

application (n)

việc nộp đơn

similar (a)

giống nhau

fill out (v)

điền (vào mẫu đơn)

coeducational (a)

giáo dục chung cho cả nam và nữ

act (v)

hành động

differ (v)

khác, phân biệt được …


sign (v)

kí tên

Atlantic (n)

Đại tây dương

aim (n)

mục đích

interest (n)

sở thích

natural resource (n)

năng lượng tự nhiên

favor (n)

ân huệ

earn (v)

kiếm được

ask for (v)

hỏi xin

possible (a)

có thể

respond (v)

trả lời, phản ứng lại

raise (v)

nuôi

do one’s a favor

ban cho ai một ân huệ

fund (n)

quỹ

offer (v)

trao tặng

register (v)

đăng kí

assistance (n)

người giúp việc

gardening (n)

công việc vườn

hurt (v)

làm đau

ticket (n)



lost (v)

mất


academic (a)

thuộc về học tập

money (n)

tiền

position (n)

vị trí

broken leg (n)

cái chân bị gãy

recycle (v)

tái chế

flat tire (n)

cái lốp xe bị xẹp

tutor (v,n)

dạy phụ đạo

build (v)

xây dựng

unite (v)

đoàn kết


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×