Tải bản đầy đủ

kế hoạc giảng dạy ngữ văn 7 (2)

I- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY :
- Lớp 7A5: - Thuận lợi: + Nhiều HS K, G. Đa số các em chăm ngoan, tích cực học tập. Dụng cụ học tập khá đầy đủ.

+ GVCN quan tâm, phụ huynh chăm lo con cái.
- Khó khăn: + Sĩ số lớp khá đông (45 HS) nên khó vận dụng các PPDH tích cực; khó đảm bảo trật tự lớp học ...
+ Ý thức tự học chưa cao; tư duy động não, tư duy phản biện chưa tốt .
+ Kỹ năng nói còn yếu; sự phối hợp nhóm chưa tích cực.
II- THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Lớp
7A5

Sĩ số
45

Chỉ tiêu phấn đấu

Chất lượng đầu năm
TB
18

K

22

G
3

TB
13

40%

48.9%

6.7%

28.9%

Học kì I
K
24
53.4%

G
6

TB
10

13.3%

22.2%

Cả năm
K
26
57.8%

Ghi chú
G
9
20%



III- BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG :

- Bản thân GV tự trau dồi chuyên môn, nghiệp vụ, cố gắng tìm tòi sáng tạo trong quá trình giảng dạy, giáo dục HS.
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN, đồng nghiệp, PHHS và cán bộ lớp.
- Phát hiện, bồi dưỡng CSBM, HS nòng cốt để làm hạt nhân cho phong trào học tập bộ môn Ngữ Văn.
- Phát huy tính tích cực, khả năng phối hợp nhóm; rèn luyện năng lực tự học; khơi gợi tư duy động não, phản biện; bồi dưỡng
óc liên tưởng, tưởng tượng để HS có PP học tập tốt bộ môn Ngữ Văn.
- Chú trọng rèn toàn diện cho HS cả 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT.
- Tích cực đổi mới PPDH và việc kiểm tra đánh giá để từng bước đem đến cho HS niềm hứng thú học tập bộ môn.
- Ứng dụng CNTT trong hoạt động dạy và học của cả GV lẫn HS.


IV- KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
Lớp

Sĩ số

7A5

45

TB

Sơ kết học kì I
K

G

TB

Tổng kết cả năm
K

G

Ghi chú

V- NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM :
1- Cuối HK I : ( so sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong HK II)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………….......................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................
2- Cuối năm học: ( so sánh kết quả đạt được với chỉ tiếu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………...............................................
................................………………………………………………………………………………………


VI- KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :
TÊN
CHƯƠNG
(PHẦN )

TỔNG
SỐ
TIẾT

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

KIẾN THỨC CƠ BẢN

PHƯƠNG
PHÁP
GIẢNG DẠY

CHUẨN BỊ
CỦA GV,HS

_ Đọc sáng tạo,
kể chuyện.
_ Tích hợp
_ Đàm thoại, gợi
mở, nêu vấn đề
_ Giảng bình
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm
_ Thuyết trình
_ Thảo luận

_ GV : Đọc,
nghiên cứu tư
liệu, thiết kế
giáo án, chuẩn
bị tranh ảnh, đồ
dùng trực quan,
thiết bị CNTT
và hướng dẫn
HS cùng chuẩn
bị.
_ HS : ĐọcVB,
tham khảo tư
liệu, soạn bài,
chuẩn bị đồ
dùng học tập.
_ GV : Đọc,
tham khảo tư
liệu – thiết kế
giáo án ; chuẩn
bị và hướng
dẫn HS cùng
chuẩn bị đồ
dùng học tập
_ HS : Đọc,
học thuộc VB,
tập hát – soạn
bài; chuẩn bị
đồ dùng học
tập
_ Sưu tầm ca
dao về môi

GHI
CHÚ

A-PHẦN VĂN
HK I:
4 tiết
HK II:
1 tiết
- VĂN BẢN
NHẬT
DỤNG

Thơ

HK I:

dân gian

4 tiết

Việt Nam

- Hiểu những tình cảm cao quý, ý
thức trách nhiệm đối với trẻ em, phụ
nữ, hạnh phúc gia đình, tương lai
nhân loại và những đặc sắc về nghệ
thuật của một số VB nhật dụng đề
cập đến các vấn đề về VH, GD,
quyền trẻ em, gia đình và xã hội.
- Xác định ý thức trách nhiệm của cá
nhân với gia đình, xã hội.
- Tích hợp môi trường và sự ảnh
hưởng đến trẻ em.
- Tích hợp giáo dục KNS.

_ Hiểu được khái niệm ca dao, dân
ca; phân biệt sự khác nhau giữa ca
dao với các sáng tác thơ bằng thể lục
bát.
- Nắm được nội dung ý nghĩa và một
số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của
những bài ca dao có chủ đề tình cảm
gia đình, tình yêu quê hương đất
nước con người, than thân, châm
biếm: đời sống sinh hoạt và tình cảm
của người lao động; nghệ thuật sử
dụng thể thơ lục bát, cách xưng hô
phiếm chỉ, các thủ pháp nghệ thuật
thường dùng, cách diễn xướng
_ Giáo dục HS lòng ham thích, say
mê VHDG. Giáo dục tình cảm gia

_ Tấm lòng thương yêu,
tình cảm sâu nặng của cha
mẹ đối với con.
_ Vai trò to lớn của nhà
trường đối với cuộc sống
mỗi con người.
_ Hoàn cảnh gia đình bất
hạnh và tình anh em sâu
nặng.
_ Ca Huế là một hình thức
sinh hoạt văn hóa - âm nhạc
thanh lịch và tao nhã; một
sản phẩm tinh thần cần
được trân trọng, bảo tồn và
phát triển.
_ Khái niệm ca dao dân ca.
_ Những lời ru với các hình
ảnh so sánh, ẩn dụ nhắc nhở
về công ơn sinh thành, và
tình anh em ruột thịt.
_ Những lời đối đáp, mời
gọi, nhắn nhủ gợi tả tên
sông tên núi, tên vùng đất
với những nét đặc sắc về
hình thể, cảnh trí, lịch sử,
văn hóa đã thể hiện tình yêu
chân chất, tinh tế và lòng tự
hào đối với con người, quê
hương đất nước.
_ Những câu hát than thân
với những hình ảnh biểu

_ Đọc diễn cảm,
hát dân ca
_ Tích hợp
_ Phát vấn đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề.
_ Giảng bình
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
_ Thuyết trình
_ Nghiên cứu đề
tài
- KT Bản đồ tư
duy, Các mảnh
ghép.

Giảm tải:
-Những
câu hát về
t/cgđ
(dạy bài
1,4)
-Những
câu hát về
TYQH..
(dạy bài
1,4)
-Những
câu hát
than thân
(dạy 2,3)
-Những
câu hát


đình, quê hương.
_ Biết cách đọc – hiểu bài ca dao
theo dặc trưng thể loại. Đọc thuộc
lòng những bài ca dao được học.
- Kết hợp với chương trình địa
phương: học các bài ca dao của địa
phương.

Thơ

HK I:

Trung đại

6 tiết

tượng ẩn dụ, so sánh đã diễn
tả niềm đồng cảm với cuộc
đời đau khổ, đắng cay của
người lao động đồng thời
phản kháng, tố cáo xã hội
phong kiến .
_ Những câu hát châm biếm
Liên hệ môi trường ,söu taàm ca
với nghệ thuật trào lộng dân
dao, daân cavề môi trường.
gian đã phơi bày các sự việc
-Tích hợp kĩ năng sống
mâu thuẫn , phê phán thói
hư tật xấu của những hạng
người và sự việc đáng cười
trong xã hội.
_ HS nắm được khái niệm thơ Trung _ Khái niệm thơ Trung đại.
đại và nghệ thuật thơ Trung đại.
_ Tinh thần độc lập, khí
Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc
phách hào hùng, khát vọng
về nội dung, nghệ thuật của một số
lớn lao của dân tộc Đại Việt.
bài thơ, đoạn thơ Trung đại Việt
_ Hồn thơ thắm thiết tình
Nam ( Nam quốc sơn hà, Tụng giá
quê của Trần Nhân Tông –
hoàn kinh sư, Côn sơn ca, Bánh trôi
một vị vua gắn bó máu thịt
nước, Sau phút chia ly, Qua Đèo
với quê hương thôn dã.
Ngang, Bạn đến chơi nhà): khát vọng _ Sự giao hòa trọn vẹn giữa
và tình cảm cao đẹp, nghệ thụât ước
con người và thiên nhiên
lệ tượng trưng, ngôn ngữ hàm súc.
trong tâm hồn thanh cao của
- Nhận biết mối quan hệ giữa tình và Nguyễn Trãi.
cảnh; một vài đặc điểm thể loại của
_ Nỗi sầu chia ly của người
các bài thơ trữ tình trung đại.
chinh phụ sau lúc tiễn đưa
- Đọc thuộc lòng bản dịch những bài chồng ra trận với ý nghĩa tố
thơ trung đại được học.
cáo chiến tranh phi nghĩa và
_ Giáo dục HS lòng yêu nước, tình
thể hiện niềm khát khao
cảm gắn bó với thiên nhiên và tình
hạnh phúc của người phụ
cảm bạn bè.
nữ.
-Tích hợp tư tưởng Hồ Chí Minh,
_ Sự trân trọng vẻ đẹp,
phẩm chất trong trắng son
giáo dục môi trường, kĩ năng sống.
sắt của người phụ nữ Việt
Nam thời xưa và niềm cảm
thương sâu sắc cho thân
phận chìm nổi của họ.

_ Đọc diễn cảm
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề
_ Giảng bình
_ Thuyết trình
_ Tranh luận
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm
_ Nghiên cứu đề
tài
- Học theo dự án

trường

châm
biếm
(1,2)

_ GV : Đọc,
tham khảo tư
liệu – thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng dạy
học và hướng
dẫn HS cùng
thực hiện
_ HS: Đọc, học
thuộc VB,
nghiên cứu từ
ngữ Hán Việt ;
soan bài;
chuẩn bị đồ
dùng học tập ;
tham khảo tư
liệu về văn học
Trung đại.

Giảm tải:
Côn sơn
ca (đọc
thêm)
-Sau phút
chia li
(đọc
thêm)


Thơ
Đường

HK I :
4 tiết

Thơ
hiện đại
Việt Nam
(sau 1945)

HK I :
3 tiết

_ Hiểu khái niệm thơ Đường. Cảm
nhận được những đặc sắc về nội
dung, nghệ thuật của một số bài thơ
Đường (Tĩnh dạ tứ, Vọng Lư Sơn bộc
bố, Mao ốc vị thu phong sở phá ca,
Hồi hương hương ngẫu thư): tình
cảm cao đẹp, ngôn ngữ hàm súc.
_ Rèn kĩ năng phân tích thơ Đường:
bước đầu biết được mối quan hệ giữa
tình và cảnh, phép đối trong thơ
Đường và một vài đặc điểm của thể
thơ tứ tuyệt.
_ Giáo dục HS lòng vị tha và tình
cảm với thiên nhiên, quê hương.
- Nhớ được những hình ảnh thơ hay
trong các bài thơ được học.
- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc
về nội dung, nghệ thuật của một số
bài thơ hiện đại Việt Nam ( Cảnh
khuya, Nguyên tiêu, Tiếng gà trưa):
tình yêu thiên nhiên đất nước, nghệ
thụât thể hiện tình cảm, cách sử dụng
ngôn ngữ vừa hiện đại vừa bình dị
gợi cảm.
_ Giáo dục HS những tình cảm
thiêng liêng trong sáng : tình cảm với
thiên nhiên đất nước, tình cảm bà
cháu.
-Tích hợp tư tưởng Hồ Chí Minh

_ Cảng tượng Đèo Ngang
và tâm trạng cô đơn của Bà
Huyện Thanh Quan.
_ Tình bạn đậm đà, thắm
thiết của Nguyễn Khuyến.
_ Nghệ thuật thơ Trung đại
với các thể thơ Đường luật,
song thất lục bát.
_ Khái niệm thơ Đường.
_ Vẻ đẹp thiên nhiên và tình
quê nồng thắm trong thơ Lí
Bạch, Hạ Tri Chương.
_ Nỗi khổ vì căn nhà tranh
bị gió thu phá nát và khát
vọng cao cả của Đỗ Phủ .
_ Nghệ thuật thơ Đường :
thơ tuyệt cú với phép đối và
câu kết đầy ý nghĩa; yếu tố
miêu tả, tự sự trong thơ trữ
tình.

_ Tình yêu thiên nhiên gắn
với lòng yêu nước của Hồ
Chí Minh .
_ Vẻ đẹp trong sáng, đằm
thắm của những kỉ niệm về
tuổi thơ và tình cảm bà
cháu.
_ Nghệ thuật đặc sắc ở hai
bài thơ của Hồ Chí Minh :
hình ảnh thiên nhiên đẹp, có
màu sắc cổ điển mà bình dị,
tự nhiên.
_ Thơ Xuân Quỳnh với thể
thơ 5 tiếng có cách diễn đạt

_ Đọc diễn cảm
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề
_ Giảng bình
_ Thuyết trình
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm
- Học theo dự án

_ GV : Đọc,
tham khảo tư
liệu- thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng dạy
học .
_ HS : Đọc
VB, nghiên
cứu từ ngữ;
soạn bài, làm
đồ dùng học
tập.

_ Đọc diễn cảm,
sáng tạo.
_ Tích hợp .
_ Phát vấn, đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề.
_ Giảng bình
_ Trực quan
_ Thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
- Học theo góc

_ GV: Đọc tư
liệu-thiết kế
giáo án , chuẩn
bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng
_ HS : Đọc,
nghiên cứusoạn bài, làm
đồ dùng học
tập

Giảm tải:
Mao ốc
vị thu
phong sở
phá ca
(đọc
thêm)




HK I :

Việt Nam

3 tiết

(1900-1945)

Truyện
Việt Nam
1900-1945

Nghị luận

HK II :
4 tiết

HKII

tình cảm tự nhiên và nhiều
hình ảnh bình dị chân thực.
Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc
_ Cốm là sản vật giản dị mà
về nội dung, nghệ thuật của một số
đặc sắc thể hiện nét đẹp văn
bài (trích đoạn) tùy bút hiện đại Việt hóa dân tộc.
Nam (Một thứ quà của lúa non:
_ Sài Gòn là thành phố trẻ
Cốm, Mùa xuân cúa tôi, Sài Gòn tôi
trung, năng động, có nét hấp
yêu): tình yêu thiên nhiên, đất nước,
dẫn riêng về thiên nhiên,
nghệ thuật biểu cảm, ngôn ngữ tinh
khí hậu. Con người Sài Gòn
tế.
có phong cách cởi mở, bộc
- Nhận biết những cách bộc lộ tình
trực chân tình, trọng đạo
cảm, cảm xúc đan xen với kể, tả
nghĩa.
trong các bài tuỳ bút.
_ Vẻ đẹp của cảnh sắc thiên
- Nhớ được những câu văn hay trong nhiên, không khí mùa xuân
các VB.
ở Hà Nội và miền Bắc.
_ Giáo dục tình cảm đối với quê
_ Tình quê hương thắm
hương đất nước.
thiết, sâu đậm và ngòi bút
tài hoa, tinh tế của các tác
giả.
Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc
_ Lên án gay gắt tên quan
về nội dung, nghệ thuật của một số
phủ, sự vô trách nhiệm của
truyện ngắn hiện đại Việt Nam
bọn quan lại; cảm thương
(Những trò lố hay là Va-ren và Phan đời sống cùng cực của nhân
Bội Châu, Sống chết mặc bay): hiện
dân; cách sử dụng phép tăng
thực xã hội thực dân nửa phong kiến cấp, tương phản .
xấu xa tàn bạo, nghệ thụât tự sự hiện _ Vạch trần bộ mặt gian trá,
đại, cách sử dụng từ ngữ mới mẻ,
lố bịch của Va-ren – đại
sinh động.
diện cho TD Pháp phản
- Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự
động . Ca ngợi Phan Bội
kiện, ý nghĩa và nét đặc sắc của từng Châu kiên cường bất khuất
truyện.
– tiêu biểu cho khí phách
_ Giáo dục HS biết yêu ghét rõ ràng
dân tộc Việt Nam. Nghệ
và sống có trách nhiệm.
thuật châm biếm sắc sảo.
Tích hợp tư tưởng Hồ Chí Minh, kĩ
năng sống.
- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc - Khái niệm tục ngữ
về nội dung, nghệ thuật của một số
- Nội dung tư tưởng, ý
câu tục ngữ Việt Nam: dạng nghị
nghĩa triết lý và hình thức

_ Đọc sáng tạo,
diễn cảm.
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề.
_ Thuyết trình
_ Giảng bình
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm
- Học theo dự án

_ GV : Đọc, tư
liệu, thiết kế
giáo án, chuẩn
bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng
_ HS : Đọc,
nghiên cứusoạn bài; làm
đồ dùng học
tập.

Giảm tải:
-Sài Gòn
tôi yêu :
đọc thêm

_ Đọc sáng tạo,
diễn cảm, đóng
vai.
_ Tích hợp
_ Phát vấn gợi
mở, nêu vấn đề
_ Giảng bình
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
_ Thuyết trình
_ Tranh luận
- Học theo dự án

_ GV : Đọc, tư
liệu, soạn giáo
án; chuẩn bị và
hướng dẫn HS
làm đồ dùng.
_ HS : Đọc,
nghiên cứu –
soạn bài, làm
đồ dùng học
tập

Giảm tải:
Những
trò lố
hay là
Va-ren và
Phan Bội
Châu
(đọc
thêm)

_ Đọc
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm

_ GV : Đọc tư
liệu, thiết kế
giáo án, chuẩn


dân gian
Việt Nam

Nghị luận
hiện đại
Việt Nam

2 tiết

HK II :
4 tiết

KỊCH

HK II :

DÂN

2 tiết

GIAN
VIỆT NAM

luận ngắn gọn, khúc chiết, đúc kết
những bài học kinh nghiệm về tự
nhiên, xã hội, con người, nghệ thụât
sử dụng cac biện pháp tu từ, nghệ
thụât đối, hiệp vần.
- Bước đầu nhận biết được sự khác
biệt giữa tục ngữ và thành ngữ. Nhớ
những câu tục ngữ được học.
Kết hợp với chương trình địa
phương: học một số câu tục ngữ ở
địa phương.
- Tích hợp môi trường và KNS
- Hiểu, cảm nhận được nghệ thuật lập
luận, cách bố cục chặt chẽ, ngôn ngữ
thuyết phục, giàu cảm xúc, ý nghĩa
thực tiễn và giá trị nội dung của một
số tác phẩm hoặc đoạn trích nghị
luận hiện đại Việt Nam về những vấn
đề xã hội hoặc vấn đề văn học.
- Nhớ được những câu nghị luận hay
và các luận điểm chính trong các VB.
_ Giáo dục lòng yêu nước, kính lãnh
tụ, trân trọng ngôn ngữ dân tộc.
-Tích hợp tư tưởng Hồ Chí Minh

nghệ thuật của những câu
tục ngữ về thiên nhiên lao
động sản xuất.
- Nội dung và đặc điểm
hình thức nghệ thuật của
những câu tục ngữ về con
người và xã hội.

- Tinh thần yêu nước là một
truyền thống quý báu của
dân tộc ta.
-Tiếng Việt rất giàu, rất đẹp.
- Đức tính giản dị là một
phẩm chất cao quý của Bác
Hồ.
-Nguồn gốc, nhiệm vụ và
công dụng cao quý của văn
chương : bắt nguồn từ tình
cảm , gợi lòng vị tha và
sáng tạo sự sống …
- Nghệ thuật lập luận chặt
chẽ, sinh động, hấp dẫn.
- Hiểu những nét chính về nội dung,
_ Đặc điểm của chèo.
tóm tắt được vở chèo Quan Âm Thị
_ Tóm tắt nội dung vở chèo
Kính.
Quan Âm Thị Kính.
- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc _ Những phẩm chất tốt đẹp
về nội dung, nghệ thuật của trích
cùng nỗi oan bi thảm, bế tắc
đoạn Nỗi oan hại chồng: thân phận bi của người phụ nữ và những
kịch của người phụ nữ nông dân
đối lập giai cấp thông qua
trong xã hội phong kiến, những nghệ xung đột gia đình, hôn nhân
thụât đặc sắc của sân khấu chèo
trong xã hội phong kiến.
truyền thống.
_ Xung đột kịch và đặc
_ Giáo dục HS những phẩm chất tốt
điểm nhân vật.
đẹp, lòng cảm thông với người phụ

thoại, gợi mở,
nêu vấn đề
_ Giảng bình.
_ Thuyết trình
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm
_ Tranh luận
- KT Các mảnh
ghép

bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng.
_ HS : Đọc
VB, nghiên
cứu, soạn bài;
làm đồ dùng
học tập.

_ Đọc sáng tạo,
diễn cảm
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề
_ Giảng bình.
_ Thuyết trình
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm
_ Tranh luận

_ GV : Đọc tư
liệu, thiết kế
giáo án, chuẩn
bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng.
_ HS : Đọc
VB, nghiên
cứu, soạn bài;
làm đồ dùng
học tập.

Giảm tải:
- Sự giàu
đẹp của
tiếng Việt
(đọc
thêm)

_ Đọc sáng tạo,
diễn cảm, đóng
vai.
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm
thoại, gợi mở,
nêu vấn đề.
_ Giảng bình.
_ Trực quan
_ Làm việc
nhóm.
- Học theo dự án

_ GV : Đọc tư
liệu, thiết kế
giáo án ; chuẩn
bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng.
_ HS : Đọc,
VB, nghiên
cứu, soạn bài;
làm đồ dùng
học tập.

Giảm tải:
-Quan

Âm Thị
Kính
(đọc
thêm)


VĂN HỌC
ĐỊA
PHƯƠNG

7. TỔNG

HK II :
2 tiết

HK I :
2 tiết

KẾT,
ÔN

HK II :
2 tiết

TẬP

1.TỪ
VỰNG
- Cấu tạo từ

HK I :

nữ trong xã hội cũ .
_ Nắm cách thức và rèn kĩ năng thực
hành sưu tầm ca dao tục ngữ địa
phương.
_ Giáo dục HS ý thức trân trọng, giữ
gìn vốn văn hóa dân gian.
- Giáo dục KNS
- Tích hợp môi trường: sưu tầm
TN,CD về môi trường
_ Nắm được hệ thống VB, những giá
trị về nội dung và nghệ thuật của các
tác phẩm, những quan niệm văn
chương, đặc trưng thể loạiï, về sự
giàu đẹp của tiếng Việt thể hiện trong
các tác phẩm thuộc chương trình Ngữ
văn 7.
_ Rèn kĩ năng hệ thống, khát quát,
đối sánh, minh họa.
_ Giáo dục ý thức cẩn trọng, chịu
khó.

_ Củng cố kiến thức về các
tiểu loại ca dao dân ca, tục
ngữ .

_ Khái niệm tác phẩm trữ
tình, thơ trữ tình và một số
đặc điểm nghệ thuật chủ
yếu của thơ trữ tình.
_ Những kiến thức cơ bản
của các bài ca dao trữ tình,
thơ Đường, thơ trữ tình
trung đại và hiện đại Việt
Nam.
_ Đề tài, luận điểm, phương
pháp lập luận của các bài
văn nghị luận đã học.
_ Đặc trưng chung của văn
nghị luận qua sự phân biệt
với các thể văn khác.
_ Những nét đặc sắc trong
nghệ thuật nghị luận của
mỗi bài nghị luận đã học.
B- TIẾNG VIỆT

_ Nắm được kiến thức về các loại từ
ghép, từ láy.
_ Rèn kĩ năng nhận diện các loại từ
và sử dụng chúng trong hoạt động
ngôn ngữ. Phân tích được giá trị của
việc dùng từ láy trong VB. Hiểu giá
trị tượng thanh, tượng hình, gợi cảm
của từ láy.

_ Cấu tạo và ý nghĩa của
các loại từ ghép (từ ghép
chính phụ và từ ghép đẳng
lập; tính chất phân nghĩa
của từ ghép chính phụ và
tính chất hợp nghĩa của từ
ghép đẳng lập) .
_ Cấu tạo của các loại từ láy

_ Giảng giải,
thuyết trình.
_ Thực hành
_ Làm việc
nhóm
_ Nghiên cứu đề
tài.
- Học theo dự án
_ Hệ thống
_ Tích hợp
_ Phát vấn, đàm
thoại
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
_ Thuyết trình
_ Nghiên cứu đề
tài
- Học theo hợp
đồng

_ GV : Chuẩn
bị, giới thiệu tư
liệu, hướng dẫn
cách thức.
_ HS : Thực
hành sưu tầm,
trình bày sản
phẩm
_ GV: Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng.
_ HS : Ôn tập,
soạn bài; làm
đồ dùng học
tập

_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Giảng giải,
thuyết trình
_ Tra từ điển
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan

_ GV : Tham
khảo tư liệu,
thiết kế giáo
án; chuẩn bị và
hướng dẫn HS
làm đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ


2 tiết

- Các lớp từ

HKI
2 tiết

- Nghĩa của
từ

HKI
3 tiết

2. NGỮ
PHÁP
- TỪ

HK I :

LOẠI

2 tiết

_ Giáo dục ý thức tìm hiểu và sử
dụng ngôn từ.
- Giáo dục KNS.

và mối quan hệ âm – nghĩa
của từ láy (từ láy toàn bộ và
từ láy bộ phân (láy phụ âm
đầu, láy vần).
- Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và _ Khái niệm về yếu tố Hán
cách cấu tạo đặc biệt của một số từ
Việt. Cách cấu tạo đặc biệt
loại từ ghép Hán Việt.
của một số loại từ ghép Hán
- Bước đầu biết cách sử dụng từ Hán Việt: ghép chính phụ ghép
Việt đúng nghĩa, phù hợp với yêu cầu đẳng lập; trật tự các yếu tố
giao tiếp; tránh lạm dụng từ Hán
H-V trong từ ghép chính
Việt.
phụ H-V.
- Hiểu nghĩa và cách sử dụng từ H-V _ Sử dụng từ Hán Việt đúng
được chú thích trong các VB học ở
sắc thái biểu cảm và tránh
lớp 7.
lạm dụng từ Hán Việt.
- Biết nghĩa 50 yếu tố H-V thông
Hiểu và dùng các từ H-V về
dụng xuất hiện nhiều trong các VB
môi trường.
học ở lớp 7.
- Giáo dục KNS, tích hợp môi trường
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ
_ Khái niệm, phân loại và kĩ
trái nghĩa, từ đồng âm.
năng dùng từ đồng nghĩa
- Nhận biết và bước đầu phân tích
(đồng nghĩa hoàn toàn và
được giá trị của việc dùng từ đồng
đồng nghĩa không hoàn
nghĩa, từ trái nghĩa và chơi chữ bằng toàn).
từ đồng âm trong VB.
_ Khái niệm và kĩ năng sử
- Biết cách sử dụng từ đồng nghĩa, từ dụng từ trái nghĩa .
trái nghĩa, từ đồng âm phù hợp với
_ Khái niệm và kĩ năng sử
tình huống và yêu cầu giao tiếp.
dụng từ đồng âm.
- Biết sửa lỗi dùng từ.
- Tích hợp KNS.

_ Trò chơi
- Thực hành
- Học theo hợp
đồng
_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Giảng giải,
thuyết trình
_ Tra từ điển
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
_ Trò chơi
- Thực hành
- Học theo hợp
đồng

_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Giảng giải,
thuyết trình
_ Tra từ điển
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
_ Trò chơi
- Thực hành
- Học theo hợp
đồng
_ Nắm được kiến thức về các từ loại : _ Khái niệm và ý nghĩa của _ Tích hợp
đại từ, quan hệ từ.
đại từ (đại từ để trỏ và đại
_ Thuyết trình
_ Rèn kĩ năng nhận diện và sử dụng
từ để hỏi). Sử dụng đại từ
_ Phát vấn, đàm
các từ loại trên trong hoạt động ngôn phù hợp với tình huống giao thoại
ngữ.
tiếp.
_ Giảng giải
- Biết các loại lỗi thường gặp và cách _ Khái niệm và các loại
_ Làm việc
sửa các lỗi về đại từ, quan hệ từ.
quan hệ từ.
nhóm
_ Giáo dục ý thức tìm hiểu, sử dụng
_ Trực quan

dùng học tập;
tham khảo từ
điển.
_ GV : Tham
khảo tư liệu,
thiết kế giáo
án; chuẩn bị và
hướng dẫn HS
làm đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ
dùng học tập;
tham khảo từ
điển.

_ GV : Tham
khảo tư liệu,
thiết kế giáo
án; chuẩn bị và
hướng dẫn HS
làm đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ
dùng học tập;
tham khảo từ
điển.
_ GV : Thiết kế
giáo án, chuẩn
bị và hướng
dẫn HS làm đồ
dùng học tập
_ HS : Chuẩn
bị bài, làm đồ
dùng học tập.


ngôn từ.
- Tích hợp KNS.
HK I :
- CỤM TỪ
1 tiết
(THÀNH
NGỮ)
- CÁC

HK II :

LOẠI

2 tiết

CÂU

HK II
2 tiết

_ Nắm được kiến thức và rèn kĩ năng
về thành ngữ.
- Hiểu nghĩa và bước đầu phân tích
được giá trị của thành ngữ trong VB.
Nhớ đặc điểm của thành ngữ, lấy
được ví dụ minh họa.
_ Rèn ý thức tìm hiểu, sử dụng thành
ngữ - Tích hợp KNS.
_ Nắm được kiến thức về câu rút
gọn, câu đặc biệt.
- Nhận biết và bước đầu phân tích
được giá trị của việc dùng câu rút
gọn, câu đặc biệt trong VB.
- Biết cách sử dụng câu rút gọn, câu
đặc biệt trong nói, viết.
_ Giáo dục ý thức nói, viết đúng ngữ
pháp.
- Tích hợp KNS.
- Hiểu thế nào là câu chủ động, câu
bị động.
- Biết cách chuyển đổi câu chủ động
và câu bị động theo mục đích giao
tiếp.
- Nhớ đặc điểm, nhận biết câu chủ
động, câu bị động trong VB.
_ Giáo dục ý thức nói, viết đúng ngữ
pháp.
- Tích hợp KNS.

_ Khái niệm thành ngữ, ý
nghĩa của thành ngữ.
_ Sử dụng thành ngữ.

_ Cách rút gọn câu, tác
dụng của câu rút gọn.
_ Cấu tạo và tác dụng của
câu đặc biệt.

_ Các khái niệm câu chủ
động, câu bị động và mục
đích của việc chuyển đổi
câu chủ động thành câu bị
động.

_ Trò chơi
- Thực hành
- Học theo hợp
đồng
_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Giảng giải
_ Làm việc
nhóm

_ Tích hợp
_ Trò chơi
_ Phát vấn, đàm
thoại
_ Giảng giải,
thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
- Thực hành
_ Tích hợp
_ Trò chơi
_ Phát vấn, đàm
thoại
_ Giảng giải,
thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
- Thực hành

_ GV : Thiết kế
giáo án, chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : chuẩn bị
bài và đồ dùng

_ GV : Thiết kế
gíao án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ
dùng học tập

_ GV : Thiết kế
gíao án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ
dùng học tập


HKII
2 tiết
- BIẾN
ĐỔI
CÂU
HKII
2 tiết

- DẤU

HK II :

CÂU

2 tiết

- CÁC
BIỆN
PHÁP
TU TỪ

HK I :
2 tiết
HK II :
1 tiết

- Hiểu thế nào là trạng ngữ. Nhận
biết trạng ngữ trong câu .
- Biết biến đổi câu bằng cách tách
trạng ngữ trong câu thành câu riêng.
_ Giáo dục ý thức nói, viết đúng ngữ
pháp.

_ Các đặc điểm về hình thức _ Tích hợp
vào công dụng của trạng
_ Trò chơi
ngữ . Các loại trạng ngữ.
_ Phát vấn, đàm
thoại
_ Giảng giải,
thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
- Hiểu thế nào là dùng cụm chủ vị để - Khái niệm dùng cụm chủ
_ Tích hợp
mở rộng câu. Nhận biết các cụm chủ vị để mở rộng câu.
_ Trò chơi
- vị làm thành phần câu trong VB.
_ Cách dùng cụm chủ vị để _ Phát vấn, đàm
- Biết mở rộng câu bằng cách chuyển mở rộng câu.
thoại
các thành phần nòng cốt câu thành
_ Giảng giải,
cụm chủ vị.
thuyết trình
_ Giáo dục ý thức nói, viết đúng ngữ
_ Làm việc
pháp.
nhóm
_ Trực quan
_ Nắm được kiến thức về dấu chấm
_ Cách dùng dấu chấm
_ Tích hợp
lửng, dấu chấm phẩy, dấu gạch ngang lửng, dấu chấm phẩy.
_ Phát vấn
và gạch nối.
_ Cách dùng dấu gạch
_ Trò chơi
_ Rèn kĩ năng sử dụng các loại dấu
ngang và dấu gạch nối.
_ Làm việc
câu phục vụ yêu cầu biểu đạt, biểu
nhóm
cảm.
_ Trực quan
- Biết các loại lỗi thường gặp về dấu
- KT Bản đồ tư
câu và cách sửa chữa.
duy
Giải thích được cách sử dụng các loại
dấu câu trong VB.
- Giáo dục ý thức nói, viết đúng NP
_ Nắm được kiến thức về các biện
_ Khái niệmđiệp ngữ, tác
_Tích hợp
pháp tu từ : điệp ngữ, chơi chữ, liệt
dụng của điệp ngữ.
_ Phát vấn
kê.
_ Khái niệm chơi chữ, các
_ Giảng giải
_ Rèn kĩ năng nhận dịên và vận dụng lối chơi chữ.
_ Trò chơi
các biện pháp tu từ khi tạo lập VB.
_ Khái niệm liệt kê, các
_ Trực quan
_ Bồi dưỡng óc cảm thụ cái hay cái
kiểu liệt kê.
_ Làm việc
đẹp.
nhóm
_ Nắm được các yêu cầu trong việc
_ 5 chuẩn mực sử dụng từ : _ Tích hợp

_ GV : Thiết kế
gíao án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ
dùng học tập

_ GV : Thiết kế
gíao án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài; làm đồ
dùng học tập

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng học tập

_ GV : Thiết kế
giáo án, chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng.
_ GV : Thiết kế


SỬ DỤNG
TỪ

HK I :
2 tiết

sử dụng từ.
_ Rèn kĩ năng sử dụng từ đúng chuẩn
mực.
Tích hợp KNS

CHƯƠNG HK I :
TRÌNH ĐỊA 1tiết
PHƯƠNG HK II :
2 tiết

_ Khắc phục những lỗi chính tả do
cách phát âm địa phương.

HK I :
1 tiết
HK II :
3 tiết

_ Củng cố, hệ thống các kiến thức
phần Tiếng Việt.
_ Rèn kĩ năng về từ , câu, tu từ…

9.ÔN TẬP

đúng âm, đúng chính tả;
đúng nghĩa; đúng tính chất
ngữ pháp của từ; đúng sắc
thái biểu cảm ; không lạm
dụng từ địa phương.
_ Thực hành luyện tập sử
dụng từ.
_ Nội dung và một số hình
thức luyện tập chính tả.

_ Phát vấn
_ Trò chơi
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan

giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng học tập

_ Thực hành
_ Làm việc
nhóm
- Học theo hợp
đồng

_ Kiến thức và kĩ năng về
từ, câu, tu từ…

_ Thực hành
_ Làm việc
nhóm
- Học theo hợp
đồng

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng
_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng

C-TẬP LÀM VĂN
1.Những
vấn đề
chung về
VB và tạo
lập VB:
Liên kết, bố
cục, mạch
lạc và quá
trình tạo
lập VB
2.Các kiểu
VB:
- BIỂU

HK I :
5 tiết

HK I :
10 tiết

_ Nắm được những kiến thức về liên
kết, bố cục, mạch lạc và quá trình tạo
lập VB .
_ Rèn kĩ năng tạo lập một VB , kĩ
năng về liên kết, bố cục và mạch lạc
trong VB.
- Biết vận dụng các kiến thức về liên
kết, mạch lạc, bố cục vào việc đọc –
hiểu VB và thực tiễn nói, viết.
_ Nắm được khái niệm về văn biểu
cảm.
- Biết vận dụng các kiến thức về văn
biểu cảm vào đọc – hiểu VB .
- Hiểu vai trò của các yếu tố tự sự,

_ Liên kết và phương tiện
liên kết trong VB.
_ Bố cục và những yêu cầu
về bố cục trong VB. Các
phần của bố cục.
_ Mạch lạc và những yêu
cầu về mạch trong VB.
- Các bước tạo lập VB: định
hướng, lập đề cương, viết,
đọc lại và sửa chữa VB.
_ Nhu cầu và đặc điểm
chung của văn biểu cảm.
_ Cách lập ý của văn biểu
cảm.
_ Đề văn biểu cảm và các

_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
- Thực hành

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng

_ Đọc diễn cảm
_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Đóng vai
_ Làm việc

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ

Cách làm
bài văn
BC về
tpvh
(chọn


CẢM

- NGHỊ

HK II :

LUẬN

16 tiết

HÀNH
CHÍNH
CÔNG VỤ

HK II :
5 tiết

miêu tả trong văn biểu cảm.
- Nắm được bố cục, cách thức xây
dựng đoạn và lời văn trong bài văn
BC.
- Biết viết ĐV (độ dài khoảng 70 –
80 chữ) , bài văn BC (độ dài khoảng
300 chữ).
- Biết trình bày cảm nghĩ về một sự
vật, sự việc, con người có thật trong
đời sống; về một nhân vật, một tác
phẩm văn học.
_ Bồi dưỡng tâm hồn, tình cảm đẹp.
Tích hợp KNS
_ Nắm được khái niệm văn nghị luận.
- Hiểu vai trò của luận điểm, luận cứ,
cách lập luận trong văn nghị luận.
- Nắm được bố cục, phương pháp lập
luận, cách thức xây dựng đoạn và lời
văn trong bài nghị lụân giải thích và
chứng minh.
- Biết viết ĐV (độ dài khoảng 70 –
80 chữ) , bài văn nghị luận (độ dài
khoảng 300 chữ) giải thích, chứng
minh một vấn đề xã hội, văn học đơn
giản, gần gũi với HS lớp 7.
_ Giáo dục ý thức rèn luyện tư duy,
biết trình bày những chính kiến của
mình. Tích hợp KNS.

bước làm bài văn biểu cảm.
_ Luyện tập biểu cảm bằng
ngôn ngữ nói và ngôn ngữ
viết.
_ Các yếu tố tự sự và miêu
tả trong văn biểu cảm.
_ Các dạng bài: biểu cảm về
sự vật, con người; biểu cảm
về tác phẩm văn học.

_ Nắm được những kiến thức về văn
bản hành chính: VB đề nghị và VB
báo cáo.
- Nắm được bố cục và cách thức tạo
lập VB đề nghị và VB báo cáo.
- Biết viết VB đề nghị và VB báo cáo

_ Khái niệm VB hành
chính.
_ Đặc điểm của VB đề nghị:
mục đích, yêu cầu, nội dung
và cách làm.
_ Đặc điểm của VB báo

_ Nhu cầu nghị luận trong
đời sống và đặc điểm chung
của văn nghị luận.
_ Hệ thống luận điểm luận
cứ và lập luận trong văn
nghị luận.
_ Đề văn nghị luận và việc
tìm hiểu đề.
_ Cách lập ý cho bài văn
nghị luận.
_ Bố cục và phương pháp
lập luận trong bài văn nghị
luận.
_ Lập luận chứng minh và
lập luận giải thích.

nhóm
- KT Bản đồ tư
duy
- Thực hành

_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Tranh luận
_ Thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
- KT Bản đồ tư
duy
- Thực hành

_ Tích hợp
_ Phát vấn
_ Làm việc
nhóm
_ Trực quan
- Thực hành

dùng

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng.

ngữ liệu
khác)

Giảm tải:
- Bố cục
và PP
lập luận
trong bài
văn NL
(Đọc
thêm)
-Cách
làm bài
văn lập
luận
chứng
minh
(chọn
khái
niệm, đặc
trưng)


thông dụng theo mẫu.
_ Giáo dục ý thức công dân. Tích
hợp KNS.
HK II :
3. Hoạt
2 tiết
động
ngữ văn
HK II :

_ Nắm được luật thơ lục bát.
_ Rèn kĩ năng làm thơ lục bát: gieo
vần, tạo câu, ngắt nhịp.
- Giáo dục môi trường: làm thơ lục
bát về đề tài môi trường
_ Bồi dưỡng tâm hồn, tình cảm.

HK II :

ÔN TẬP

HK II :
2 tiết

1 tiết

TẬP LÀM
VĂN

KIỂM TRA
– TRẢ BÀI

CN :
22 tiết

- KT Bản đồ tư
duy
_ Đọc diễn cảm
_ Phát vấn
_ Làm việc
nhóm
_ Thực hành
_ Trò chơi
- Học theo dự án
_ Thực hành
_ Làm việc
nhóm

_ Rèn kĩ năng đọc diễn cảm.

_ Các VB nghị luận đã học

_ Thấy được kết quả sưu tầm ca dao,
tục ngữ, dân ca.
_ Rèn kĩ năng thu thập thông tin, tư
liệu văn hóa dân gian.
_ Giáo dục tình yêu quê hương, đất
nước; lòng tự hào về văn hóa dân
tộc…Tích hợp KNS

_ Tổng kết, đánh giá kết quả _ Đọc diễn cảm
sưu tầm ca dao dân ca, tục
_ Trực quan
ngữ .
_ Thuyết trình
_ Làm việc
nhóm
_ Nghiên cứu đề
tài – Học theo
dự án
_ Những kiến thức cơ bản
_ Hệ thống khái
về văn biểu cảm và văn
quát kiến thức
nghị luận.
_ Thực hành :
_ Các đề bài gợi ý.
ôn - luyện
_ Làm việc
nhóm
Học theo dự án,
Học theo hợp
đồng
_ Toàn bộ kiến thức thuộc
_ Thực hành
chương trình Ngữ văn 7 .
_ Trực quan
- Kiến thức về môi trường
_ Làm việc
(đề bài về môi trường)
nhóm

2 tiết

CHƯƠNG
TRÌNH ĐỊA
PHƯƠNG

cáo: mục đích, yêu cầu, nội
dung và cách làm.
_ Các lỗi thường mắc về các
loại VB trên.
_ Luật thơ lục bát.
_ Bài tập luyện tập - Đề tài
về môi trường

_ Củng cố những kiến thức về VB
biểu cảm và VB nghị luận.
_ Rèn kĩ năng tạo lập các loại VB
trên.

_ Rèn cách thể hiện kiến thức và kĩ
năng đã học qua các bài KT viết; tự
đánh giá và tiếp thu, rút kinh nghiệm
sau khi làm bài.

_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng
_ GV : Thiết kế
giáo án; hướng
dẫn HS chuẩn
bị
_ HS: luyện tập
_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng
_ GV : Thiết kế
giáo án; chuẩn
bị đồ dùng
_ HS : Chuẩn
bị bài và đồ
dùng

_ GV : Ra đề;
chấm bài; thiết
kế giáo án
_ HS : ôn luyện


_ Giáo dục HS ý thức trung thực, cẩn
thận, cầu tiến.
Tích hợp môi trường

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

bài.

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

KÝ DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×