Tải bản đầy đủ

ĐỀ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA

PHềNG GD V T NI THNH
TRNG MGBC VNG ANH

CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
Tam Hip, ngy 11 thỏng 11 nm 2009

N XY DNG TRNG MM NON T CHUN QUC GIA
- Cn c quy ch cụng nhn trng mm non t chun quc gia Ban hnh kốm
theo Quyt nh s 36/2008/Q-BGDT ngy 16 thỏng 7 nm 2008 ca B trng B
Giỏo dc v o to
- Cn c iu l trng mm non Ban hnh kốm theo Quyờt nh s
14/2008/Q-BGDT ngy 7 thỏng 4 nm 2008 ca B trng B Giỏo dc v o to
- Cn c Quyt nh 55/Q, ngy 3 thỏng 2 nm 1990 ca B trng B Giỏo
dc v o to qui nh mc tiờu, k hoch o to ca nh tr, trng mu giỏo.
- Căn cứ thông t liên tịch số 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV, ngày 28
tháng 11 năm 2007 của Bộ Nội vụ về hớng dẫn định mức biên chế sự
nghiệp trong các cơ sở giáo dục Mầm non
A/ C IM TèNH HèNH.
I. C IM TèNH HèNH KINH T X TAM HIP:
Tam Hip l mt xó thuc khu vc ng bng Huyn Nuớ Thnh, cỏch trung tõm

Huyn 4 km vi tng din tớch t nhiờn l: 50,782 km2
Phớa ụng giỏp sụng Trng Giang th trn Nỳi Thnh v xó Tam Giang
Phớa tõy giỏp xó Tam Anh Nam v Tam Thnh
Phớa bc giỏp xó Tam Anh Nam v xó Tam Ho
Phớa nam giỏp xó Tam M Tõy v th trn Nỳi Thnh
Dõn s ton xó: 11.380 ngi vi 2736 h chia thnh 9 thụn. Nhõn dõn Tam Hip
sng bng ngh nụng l ch yu, ngh nụng chim 70%, phi nụng nghip chim 30%
lao ng. 4 thụn cú ng quc l IA chy qua. Cú ng st, ng thu, cú sụng
Trng Giang kộo di hn 7km tip giỏp ra ca An Ho. Cú ti nguyờn nh rng,
qung, cỏt thun tin cho vic phỏt trin kinh t.
Xó Tam Hip l mt xó trng im ca khu kinh t m Chu Lai. Sau khi cú quyt
nh 108/CP ca th tng chớnh ph v xõy dng khu kinh t m Chu Lai nhiu d ỏn
1


c xõy dng ti xó, t ú tỡnh hỡnh kinh t - xó hi cú nhiu chuyn bin khi sc
hn. i sng nhõn dõn cú nhng bc phỏt trin ỏng k.
- Lnh vc kinh t nụng nghip, nụng thụn: Nhõn dõn ci to vn tp, u t nuụi
trng cỏc loi cõy con cú hiu qu kinh t nh: Nuụi cỏ nc ngt nhng vựng cú
kờnh nc i qua. Khai thỏc v trng cõy lõm nghip ch yu l trng cõy phõn tỏn v
trng xen dm rng.
- Lnh vc xõy dng c bn: Xõy dng ỏn phỏt trin nụng thụn. Tng cng
ngun vn cp trờn v ca nhõn dõn a phng vi phng chõm Nh nc v nhõn
dõn cựng lm xõy dng cỏc cụng trỡnh: in, ng, trng, trm phc v cho phỏt
trin a phng. Riờng v u t cho trng hc thỡ ch trng ca ng v chớnh
quyn a phng l tp trung xõy dng cỏc hng mc cụng trỡnh thuc ngõn sỏch xó
u t cho cỏc trng hc. Hin nay ó cú mt trng tiu hc t chun quc gia, ủang
u t xõy dng cho 3 trng coứn laùi. Phn u n nm 2010 3/4 trng cũn li t
chun quc gia.
- Lnh vc vn hoỏ xó hi: Thng xuyờn tuyờn truyn, c ng cỏc ch trng
chớnh sỏch ca ng, Nh nc, cỏc nhim v chớnh tr a phng. T chc cỏc ngy
hi, l v vn ng thc hin vic xõy dng np sng vn hoỏ mi khu dõn c.
2/ Nhng thun li v khú khn v vic thc hin cụng tỏc giỏo dc mm non
trng mu giỏo bỏn cụng Vng Anh:
a/ Thun li:
- c s ch o sõu sỏt v kp thi ca lónh o Phũng giỏo dc Huyn Nỳi
Thnh.
- S ch o ca cỏc cp u ng, chớnh quyn a phng. S kt hp cht ch
ca cỏc ban nghnh on th, ca ban nhõn dõn cỏc thụn. S h tr v kinh phớ ca cỏc
cụng ty úng trờn a bn xó, cỏc nh ho tõm trong v ngoi nc. S h tr ca cỏc cỏ


nhõn cú tõm huyt vi s nghip Giỏo dc mm non.
- i sng ca nhõn dõn a phng cú phn sung tỳc hn nờn vic thu np cỏc
khon tin v úng gúp tinh thn cú thun li hn. Nhu cu cho tr li bỏn trỳ ngy
cng tng.
- i ng cỏn b giỏo viờn nhõn viờn nhit tỡnh, tớch cc, nng n, cú tinh thn
phn u cao. t chun 100%, trờn chun 57,1%
b/ Khú khn:
2


- a bn khu dõn c rng nờn vic tp trung v qun lý thng xuyờn gp nhiu
khú khn
- Giỏo viờn ngoi biờn ch khụng c nõng lng, thu nhp hng thỏng thp,
cha to c s ng viờn, an tõm cụng tỏc cho giỏo viờn.
B/ NH GI THC TRNG THEO 5 TIấU CHUN
Tiờu chun ca B

Thc t nh trng

Tiêu chuẩn 1. T chc và
qun lý
1. Công tác qun lý
a) Nhà trờng có kế hoạch
hoạt động cho năm học, học
kỳ, tháng và tuần; Có biện
pháp và tổ chức thực hiện kế
hoạch đúng tiến độ
b) Hiệu trởng, phó hiệu
trởng, các tổ trởng chuyên
môn, nghiệp vụ có trách
nhiệm quản lý, phân công hợp
lý cán bộ, giáo viên, công nhân
viên theo quy định của Điều
lệ trờng mầm non và Pháp
lệnh Cán bộ, công chức;
c) Tổ chức và quản lý tốt
các hoạt động hành chính, tài
chính, quy chế chuyên môn,
quy chế dân chủ, kiểm tra nội
bộ, đổi mới công tác quản lý,
quan hệ công tác và lề lối làm
việc trong nhà trờng, nhà trẻ;
d) Quản lý và sử dụng có
hiệu quả cơ sở vật chất phục
vụ cho hoạt động chăm sóc,
giáo dục trẻ, đảm bảo cảnh
quan xanh, sạch, đẹp, an
toàn;

Tiêu chuẩn 1. T chc và
qun lý
1. Công tác qun lý
a) Có đầy đủ kế hoạch năm
học, học kỳ, tháng và tuần

Đánh
giá
- Đạt

b) Phân công hợp lý cán bộ,
giáo viên, công nhân viên
theo quy định của Điều lệ
trờng mầm non và Pháp
lệnh Cán bộ, công chức
c) Tổ chức và quản lý các
hoạt động tài chính, quy
chế chuyên môn, quy chế
dân chủ, kiểm tra nội bộ
theo qui nh
d) Sử dụng có hiệu quả cơ
sở vật chất, đảm bảo cảnh
quan xanh, sạch, đẹp, an
toàn
đ) Lu trữ đầy đủ và khoa
học các hồ sơ, sổ sách phục
vụ công tác quản lý của nhà
3

- Đạt


đ) Lu trữ đầy đủ và
khoa học các hồ sơ, sổ sách
phục vụ công tác quản lý của
nhà trờng, nhà trẻ;
e) Thc hin đầy đủ các
ch chính sách i vi ngi
lao ng theo quy nh hiện
hành;
g) Thờng xuyên tổ chức
và duy trì các phong tro thi
ua theo hớng dẫn của ngành
và quy định của Nhà nớc;
h) Có biện pháp nâng
cao đời sống cho cán bộ, giáo
viên và công nhân viên trong
nhà trờng.
2. Công tác tổ chức
a) Hiệu trởng và các phó
hiệu trởng có thời gian công
tác liên tục trong giáo dục mầm
non ít nhất là 5 năm đối với
hiệu trởng và 3 năm đối với các
phó hiệu trởng; có bằng tốt
nghiệp từ cao đẳng s phạm
mầm non trở lên, đã qua lớp bồi
dỡng về nghiệp vụ quản lý giáo
dục và lý luận chính trị từ sơ
cấp trở lên; có ứng dụng công
nghệ thông tin vào công tác
quản lý và chỉ đạo chuyên
môn
b) Hiệu trởng và các phó
hiệu trởng có năng lc qun lý
và tổ chức các hoạt động của
nhà trng, nhà trẻ, nm vng
chng trình giáo dc mm
non; có phẩm chất đạo đức
tốt, c giáo viên, cán b,
nhân viên trong trng v

trờng, nhà trẻ;
e) Thc hin đầy đủ các ch
chính sách i vi giáo
viên
g) Tổ chức và duy trì các
phong tro thi ua
h) Có biện pháp nâng cao
đời sống cho cán bộ, giáo
viên và công nhân viên
trong nhà trờng.
2. Công tác tổ chức
a) Hiệu trởng: + Thời gian
công tác: 21 năm
+ Trình độ :
Chuyên môn: Cử nhân
cao đẳng
Chính trị : Trung cấp
Quản lý : Đã qua lớp bồi
dỡng
- P. Hiệu trởng: + Thời gian
công tác: 19 năm
+ Trình độ :
Chuyên môn: Cử nhân
cao đẳng
Chính trị : S cp
Quản lý : Đã qua lớp bồi
dỡng
- BGH trờng nm vng
chng trình giáo dc mm
non; có phẩm chất đạo đức
tốt, c giáo viên, cán b,
nhân viên trong trng tín
nhiệm. Đạt CSTĐ CS

4


nhân dân a phng tín
nhim; c xp loi danh hiệu
lao động từ tiên tiến tr lên.

Tiêu chuẩn 2. Đội ngũ giáo
viên và nhân viên
1.Số lợng và trình độ
đào tạo
Đảm bảo 100% số giáo
viên và nhân viên đạt trình
độ chuẩn về đào tạo và đủ
về số lợng theo quy định của
Điều lệ trờng mầm non và các
văn bản quy phạm pháp luật về
định mức biên chế sự nghiệp
trong các cơ sở giáo dục mầm
non công lập; trong đó có ít
nhất 20% số giáo viên trên
chuẩn về trình độ đào tạo.
2. Phẩm chất, đạo đức
và nng lc chuyên môn,
nghiệp vụ:
a) Có ít nhất 50% số giáo
viên, nhân viên đạt danh hiệu
lao động tiên tiến và có 1
chiến sĩ thi đua từ cấp cơ sở

Tiêu chuẩn 2. Đội ngũ giáo
Cha
viên và nhân viên
t
1. Số lợng và trình độ
đào tạo
- 100% số giáo viên và nhân
viên đạt trình độ chuẩn,
trong đó GV đạt trên chuẩn:
9/6, tỉ lệ: 60%
- TS GV lớp không bán trú:
Thiếu
6/6 lớp
1 GV
- TS GV lớp bán trú: 9/5
lớp...............................
Thiếu
- TS NV văn phòng:
1 NV
2.........................................
y tế,
1 NV
- TS NV cấp dỡng: 2/187 HS
vp
bán trú................
2. Phẩm chất, đạo đức và Thiếu
nng
lc
chuyên
môn, 1 NV
cấp
nghiệp vụ:
dỡng
- GV và NV đạt LĐTT trở lên:
9/17, tỉ lệ: 52,9%, trong dó
- t
GV đạt CSTĐ cấp cơ sở: 3
- Không có cán bộ, giáo viên,
5


trở lên. Không có cán bộ, giáo
viên, nhân viên nào bị kỷ luật
từ hình thức cảnh cáo trở lên;
b) Không có giáo viên bị
xếp loại kém và có ít nhất
50% số giáo viên đạt loại khá
và tốt theo quy định về
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên
mầm non do Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành.
3. Hoạt động chuyên
môn
a) Các tổ chuyên môn đợc
hoạt động theo quy định của
Điều lệ trờng mầm non
b) Nhà trờng, nhà trẻ tổ
chức định kỳ các hoạt động:
trao đổi chuyên môn, sinh
hoạt chuyên đề, tham quan
học tập kinh nghiệm và có báo
cáo đánh giá cụ thể đối với
từng hoạt động;
c) Giáo viên tham gia đầy
đủ các hoạt động chuyên môn,
chuyên đề và hoạt động xã hội
do nhà trờng, nhà trẻ tổ chức
hoặc phối hợp tổ chức
d) Giỏo viờn cú ng dng cụng
ngh thụng tin trong chm súc v giỏo
dc tr.
Tiờu chun 3. Cht lợng chăm
sóc, giáo dục trẻ

nhân viên nào bị kỷ luật từ
hình thức cảnh cáo trở lên
- Không có giáo viên bị xếp
loại kém
- 100% giáo viên đạt loại khá
và tốt theo quy định về
Chuẩn nghề nghiệp giáo
viên mầm non do Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành.
3.Hoạt động chuyên môn
a) Các tổ chuyên môn đợc
hoạt động theo quy định
của Điều lệ trờng mầm non
b) Tổ chức sinh hoạt theo
chuyên đề, tham quan học
tập kinh nghiệm và có đánh
giá cụ thể đối với từng hoạt
động
c) Giáo viên tham gia đầy
đủ các hoạt động chuyên
môn, chuyên đề và hoạt
động xã hội do nhà trờng tổ
chức tổ chức
d) GV có trình độ Tin A :
8/15...............................
- GV có thể tổ chức dạy giáo
án điện tử : 4
- Số GV biết truy cập trên
mạng Internet để ứng dụng
vào kế hoạch chăm sóc giáo
dục trẻ : 4
Tiờu chun 3. Cht lợng chăm
sóc, giáo dục trẻ
6

- Đạt

- Đạt

- Đạt


Nhà trờng thực hiện
nhiệm vụ năm học v chơng
trình giáo dục mầm non do Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành.
Kết quả hằng năm đạt:
1. 100% trẻ đợc bảo đảm
an toàn về thể chất và tinh
thần, không xy ra dch bnh
và ngộ độc thực phẩm trong
nhà trng, nhà trẻ.
2. 100% tr c khỏm sc
kho nh k theo quy nh ti
Điều lệ trờng mầm non.
3. T l chuyên cần của trẻ:
t 90% trở lên đối với trẻ 5
tuổi, 85 % trở lên đối với trẻ ở
các độ tuổi khác (bao gồm cả
trẻ nhà trẻ và trẻ mẫu giáo).
4. Sự tăng trởng của trẻ
a) Có ít nhất 85% trẻ t
kờnh A;
b) Phục hồi dinh dỡng cho
ít nhất 80% trẻ bị suy dinh dỡng;
5. Sự phát triển của trẻ
Có ít nht 85% trẻ phát
triển đạt yêu cầu theo hớng
dẫn ánh giá về chuẩn phát
triển trẻ em do Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành; có ít nht
80% trẻ khuyết tật học hòa
nhập (nu có) đợc đánh giá có
tiến bộ.

* Kết quả hằng năm đạt:
1. Không xy ra dch bnh và
ngộ độc thực phẩm trong
nhà trng,

2. 100% tr c khỏm sc
kho nh k
- Đạt
3. T l chuyên cần của trẻ:
t 90% đối với trẻ 5 tuổi, 85
% trở lên đối với trẻ 3-4 tuổi
4. Sự tăng trởng của
trẻ
- Trẻ kênh A đạt : 86%

5. Sự phát triển của
trẻ
- Tỉ trẻ đạt yêu cầu theo hớng dẫn ánh giá về chuẩn
phát triển trẻ em do Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành

7

- Đạt


Tiêu chuẩn 4. Quy mô trờng, lớp, cơ sở vật chất và
thiết bị
1. Quy mụ trng nh trng,
nhúm tr, lp mu giỏo:
a) Nh trng, nh tr cú khụng
quỏ 3 im trng.
b) S lng tr v s lng
nhúm tr, lp mu giỏo trong nh
trng theo quy nh ca iu l
trng mm non; tt c cỏc nhúm tr,
lp mu giỏo c phõn chia theo
tui v t chc cho tr n bỏn trỳ.
2. a im trng: nh trng,
nh tr đặt tại trung tâm khu
dân c, thun li cho tr n trng,
đảm bảo các quy định về an
toàn và vệ sinh môi trờng.
3. Yêu cầu về thiết kế,
xây dựng: Din tớch s dng t
ca nh trng theo quy nh ca iu
l trng mm non. Cỏc cụng trỡnh ca
nh trng, nh tr c xõy dng
kiờn c. Khuôn viên có tờng bao
ngăn cách với bên ngoài bằng
gạch, gỗ, kim loại hoặc cây
xanh cắt tỉa làm hàng rào.
Cổng chính có biển tên trờng
theo quy định ti iu l trng
mm non. Trong khu vực nh trờng, nh tr có nguồn nớc sạch
và hệ thống cống rãnh hợp vệ
sinh.

Tiêu chuẩn 4. Quy mô trờng, lớp, cơ sở vật chất Cha
t
và thiết bị
1. Quy mụ trng nh
trng, nhúm tr, lp mu giỏo:
a) Nhà trờng hiện có 4
điểm trờng, trong đó có 2
điểm cụm, 2 lớp lẻ
b) Tất cả các lớp đợc chia
rheo độ tuổi và t chc cho
tr n bỏn trỳ.

2. a im trng: nh
trng đặt tại trung tâm
khu dân c, thun li cho tr n
trng, đảm bảo các quy
định về an toàn và vệ sinh
môi trờng.
3. Yêu cầu về thiết kế,
xây dựng:
- Diện tích đất vờn trờng :
..............
- Diện tích đất sử
dụng : .............
- Hai điểm cụm có tờng rào,
2 lớp lẻ có hàng rào bao
quanh.
- Cổng chính có biển tên trờng theo quy định ti iu l
trng mm non. Trong khu vực
nh trờng có nguồn nớc sạch
và hệ thống cống rãnh hợp
8

- t


4. Cỏc phũng chc nng:
a) Khối phòng nhóm trẻ, lớp
mẫu giáo:
- Phòng sinh hoạt chung:
Đảm bảo trung bình 1,5 - 1,8
m2 cho một trẻ; đủ ánh sáng tự
nhiên và thoáng; nền nhà láng
xi măng, lát gạch màu sáng
hoặc gỗ. Có thể đợc dùng làm
nơi ăn, ngủ cho trẻ mẫu giáo;
nơi để đồ dùng phục vụ trẻ
ngủ liền kề phòng sinh hoạt
chung. Phòng sinh hoạt chung
c trang b bn gh cho giỏo viờn
v tr, dựng, chi sp xp
theo ch giỏo dc, cú tranh nh,
hoa, cõy cnh trang trớ p, phự hp.
Tt c dựng, thit b phi m bo
theo ỳng quy cỏch do B Giỏo dc v
o to quy nh;
- Phũng ng: m bo trung
bỡnh 1,2 -1,5 m2 cho mt tr, yờn tnh,
thoỏng mỏt v mựa hố, m ỏp v mựa
ụng vi y cỏc dựng phc v
tr ng
- Phòng vệ sinh: Đảm bảo
trung bình 0,4 - 0,6 m2 cho
một trẻ, c xõy khộp kớn hoc lin
k vi nhúm lp, thun tin cho tr s
dng, trung bỡnh 10 tr cú 1 bn cu v
sinh. Ch i tiờu, i tiu c ngn
cỏch bng vỏch ngn lng cao 1,2 m.
Kớch thc mt bng ca mi h xớ l

vệ sinh.

4. Cỏc phũng chc nng:
a) Khối phòng nhóm trẻ, lớp
mẫu giáo:
- Phòng sinh hoạt chung:
Trung bình 1,5 - 1,8 m2 cho
một trẻ lát gạch màu sáng
dùng làm nơi ăn, ngủ cho trẻ,
c trang b bn gh cho giỏo
viờn v tr, dựng, chi sp
xp theo ch giỏo dc, cú tranh
nh, hoa, cõy cnh trang trớ p, phự
hp.

- Phũng ng: Chung với phòng
sinh hoạt

- Phòng vệ sinh: Trung bình
0,3 - 0,4 m2 cho một trẻ, c
xõy khộp kớn hoc lin k vi lp,
thun tin cho tr s dng. Có chỗ
riêng cho trẻ em trai, trẻ em
gái. Cú nc sch, vũi nc v
x phũng ra tay. Cỏc thit b v
9


0,8 x 0,7 m, chiu rng mỏng tiu l
0,16 - 0,18 m; i với trẻ mẫu giáo
phi có chỗ riêng cho trẻ em
trai, trẻ em gái; i vi tr nh tr
di 24 thỏng trung bỡnh 4 tr cú 1 gh
ngi bụ. Cú nc sch, vũi nc v
x phũng ra tay. Cỏc thit b v sinh
bng men s, kớch thc phự hp vi
tr;
- Hiên chơi (vừa cú th l ni
tr n tra) đảm bảo trung bình
0,5- 0,7 m2 cho một trẻ, chiều
rộng không dới 2,1 m; có lan
can bao quanh cao 0,8 -1 m;
khong cỏch gia cỏc thanh giúng
ng khụng ln hn 0,1 m; thun tin
cho cỏc sinh hot ca tr khi ma,
nng.
b) Khối phòng phục vụ
học tập:
Phòng giáo dục thể
chất, nghệ thuật: cú din tớch ti
thiu l 60 m2, cú gng ỏp tng v
giúng mỳa, cú trang b cỏc thit b in
t v nhc c, cú t dựng, chi
õm nhc, qun ỏo, trang phc, o c
mỳa.
c) Khối phòng tổ chức
ăn:
- Khu vc nh bp đảm bảo
trung bình 0,3- 0,35 m2 cho
một trẻ c xõy dng theo quy trỡnh
vn hnh mt chiu: Ni ch bin, bp

sinh bng men s, kớch thc phự
hp vi tr

b) Khối phòng phục vụ học
tập:
- Phòng hoạt động âm nhạc
có diện tích 82m2

c) Khối phòng tổ chức
ăn:
- Nh bp trung bình 0,3 m2
cho một trẻ c xõy dng theo
quy trỡnh vn hnh mt chiu: Ni
ch bin, bp nu, ch chia thc n.
10


nu, ch chia thc n. dựng nh
bp y , v sinh v c sp xp
ngn np, thun tin;
- Kho thc phm cú phõn chia
thnh khu vc cỏc loi thc phm
riờng bit, thc hin ỳng cỏc quy nh
v v sinh an ton thc phm;
- Cú t lnh lu mu thc n.
d) Khối phòng hành
chính quản trị
- Văn phòng trờng: din tớch
ti thiu 30 m2. Cú bn gh hp v t
vn phũng, cỏc biu bng theo quy
nh ca B Giỏo dc v o to;
- Phòng hiệu trởng: din
tớch ti thiu 15 m2. Cú y cỏc
phng tin lm vic v bn gh tip
khỏch;
- Phòng các phó hiệu trởng: din tớch v trang b phng tin
lm vic nh phũng hiu trng;
- Phòng hành chính quản
trị: diện tích tối thiểu 15 m2.
Cú mỏy vi tớnh v cỏc phng tin lm
vic;
- Phòng Y tế: diện tích
tối thiểu 10 m2. Cú cỏc trang thit
b y t v dựng theo dừi sc kho
tr. Cú cỏc biu bng thụng bỏo cỏc
bin phỏp tớch cc can thip cha bnh
v chm súc tr suy dinh dng, tr
bộo phỡ, cú bng k hoch theo dừi
tiờm phũng v khỏm sc kho nh k

- Cum
lp
- Cú t lnh lu mu thc n.
Vnh
i
d) Khối phòng hành chính cha
quản trị
cú sõn
- Văn phòng trờng: din tớch 41 chi
m2. Cú bn gh hp

- Phòng hiệu trởng: din tớch:
17 m2.
- Phòng P. hiệu trởng: din
tớch 17m2
- Phòng hành chính quản
trị: diện tích 17 m2. Cú mỏy vi
tớnh
- Phòng Y tế: Chung vi phũng
bo v diện tích 17 m2

11


cho tr, cú tranh nh tuyờn truyn
chm súc sc kho, phũng bnh cho
tr;
- Phòng bảo vệ, thng
trc: diện tích tối thiểu 6 - 8m2,
có bàn ghế, đồng hồ, bảng,
sổ theo dõi khách;
- Phòng dành cho nhân
viên: diện tích tối thiểu 16 m2,
cú t dựng cỏ nhõn;
- Khu vệ sinh cho giáo
viên, cán bộ, nhân viên: diện
tích tối thiểu 9 m2. Có chỗ đại,
tiểu tiện, rửa tay và buồng
tắm riêng;
- Khu để xe cho giáo
viên, cán bộ, nhân viên có mái
che. Din tớch cho mỗi xe ti thiu
0,9m2 .
5. Sân vờn: Din tớch sõn
chi quy hoch, thit k phự hp. Cú
cõy xanh, thng xuyờn c chm
súc, ct ta p, to búng mỏt sõn
trng. Cú vn cõy dnh riờng cho
tr chm súc, bo v cõy ci v to c
hi cho tr khỏm phỏ, hc tp. Khu
vc tr chi lỏt gch, lỏng xi mng
hoc trng thm c. Cú ớt nht 5 loi
chi ngoi tri m bo an ton,
phự hp vi tr, hỡnh dỏng v mu sc
p. Sõn vn thng xuyờn sch s.
Tiêu chuẩn 5. Thực hiện xã
hội hóa giáo dục

- Phòng bảo vệ, thng trc:
diện tích 17m2
- Phòng dành cho nhân
viên: Chung vi phũng bo v
- Khu vệ sinh cho giáo viên,
cán bộ, nhân viên: diện
tích tối thiểu 9 m2. Có chỗ
đại, tiểu tiện v rửa tay
riờng
- Khu để xe cho giáo viên,
cán bộ, nhân viên có mái
che. Din tớch ...m2 .
5. Sân vờn:
Cú cõy xanh, thng xuyờn c
chm súc. Cú vn cõy dnh riờng
cho tr chm súc, bo v cõy ci v
to c hi cho tr khỏm phỏ, hc
tp. Khu vc tr chi lỏng xi
mng.1 loi chi ngoi tri m
bo an ton, phự hp vi tr, hỡnh
dỏng v mu sc p. Sõn vn
thng xuyờn sch s.

Tiêu chuẩn 5. Thực hiện
xã hội hóa giáo dục 1. Cụng
12

- t


1. Công tác tham mưu phát triển
giáo dục mầm non.
Nhà trường là nòng cốt trong
công tác tham mưu cho Hội đồng giáo
dục cấp cơ sở, tham mưu cho cấp uỷ và
chính quyền địa phương, các ban
ngành về chủ trương xây dựng và các
giải pháp huy động các nguồn lực phát
triển giáo dục mầm non trên địa bàn.
2. Các hoạt động xây dựng môi
trường giáo dục nhà trường, gia đình,
xã hội lành mạnh.
a) Nhà trường, nhà trẻ có các
hoạt động tuyên truyền dưới nhiều hình
thức để tăng cường sự hiểu biết trong
cộng đồng và nhân dân về mục tiêu
giáo dục mầm non, tạo điều kiện cho
cộng đồng tham gia và giám sát các
hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ của
nhà trường nhằm thực hiện mục tiêu và
kế hoạch giáo dục mầm non;
3. Nhà trường, nhà trẻ huy động
được sự tham gia của gia đình, cộng
đồng và các doanh nghiệp, tổ chức, cá
nhân... nhằm tăng cường cơ sở vật chất
và tổ chức các hoạt động giáo dục của
nhà trường, nhà trẻ.

tác tham mưu phát triển giáo dục
mầm non.
- Nhà trường chủ động tham mưu
cho Hội đồng giáo dục cấp cơ sở,
tham mưu cho cấp uỷ và chính
quyền địa phương, các ban ngành
về kế hoạch và giải pháp huy động
các nguồn lực tạo điều kiện phát
triển giáo dục mầm non trên địa
bàn.
2. Các hoạt động xây dựng
môi trường giáo dục nhà trường, gia
đình, xã hội lành mạnh.
a) Nhà trường tổ chức các
hoạt động tuyên truyền dưới nhiều
hình thức : Khẩu hiệu, góc tuyên
truyền, tranh ảnh, họp phụ
huynh,...tạo điều kiện cho cộng
đồng tham gia và giám sát các hoạt
động chăm sóc, giáo dục trẻ của nhà
trường nhằm thực hiện mục tiêu và
kế hoạch giáo dục mầm non
3. Nhà trường huy động được
sự tham gia của gia đình, cộng đồng
và các doanh nghiệp, tổ chức, cá
nhân... nhằm tăng cường cơ sở vật
chất và tổ chức các hoạt động giáo
dục của nhà trường, nhà trẻ.

C. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
I. TIÊU CHUẨN II :
- Tham mưu lãnh đạo các cấp cho hợp đồng thêm giáo viên và nhân viên
13


- Duy trì và phát triển đội ngũ giáo viên giỏi
II. TIÊU CHUẨN III :
Tham mưu địa phương hỗ trợ kinh phí tu sửa, nâng cấp cụm lớp thôn Vĩnh Đại,
cụ thể như sau :
- Nâng cấp sân chơi
- Dựng mái che
- Làm nhà xe
III. TIÊU CHUẨN IV :
Tăng cường hơn nữa việc vận động tuyên truyền phụ huynh phối hợp với nhà
trường chăm sóc sức khoẻ cho trẻ, giảm tỉ lệ suy dinh dưỡng
IV. TIÊU CHUẨN V. :
- Tích cực tham mưu các cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương quan tâm đến
công tác giáo dục mầm non.
- Tuyên truyền sâu rộng trong cán bộ và nhân dân về chủ trương xây dựng trường
chuẩn quốc gia, từ đó kêu gọi sự hỗ trợ đóng góp của các lực lượng xã hội vào việc tu
sửa, mua sắm trang thiết bị
- Tăng cường mối quan hệ giữa gia đình, nhà trường và xã hội để xây dựng môi
trường lành mạnh, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện
D. KIẾN NGHỊ
* UBND Huyện và PGD&ĐT : Hỗ trợ về kinh phí mua sắm trang thiết bị
* UBND xã : Hỗ trợ kinh phí tu sửa, nâng cấp cơ sở cụm lớp mẫu giáo thôn Vĩnh
Đại, hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị
Trên đây là đề án xây dựng trường mẫu giáo đạt chuẩn quốc gia của trường mẫu
giáobán công Vàng Anh. Đã trình qua Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Núi Thành, Uỷ
ban nhân dân Tam Hiệp. Rất mong Hội đồng nhân dân và các cấp có thẩm quyền quan
tâm xem xét để đề án sớm được khả thi
Xin chân thành cảm ơn.
Trường Mẫu giáo BC Vàng Anh
14


Hiệu trưởng

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH

UBND XÃ TAM HIỆP

15

BAN ĐẠI DIỆN CMHS



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×