Tải bản đầy đủ

ke hoach môn sinh 6,7,8,9

A. CƠ SỞ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh của chương trình môn
Sinh học ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006.
- Phân phối Chương trình môn Sinh học hiện hành của Sở Giáo dục và đào tạo (Tài
liệu chỉ đạo chuyên môn, thực hiện từ năm học 2011-2012)
II. CƠ SỞ THỰC TIỄN
1. Môn: Sinh học lớp 6 ( Giữ nguyên theo Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, thực
hiện từ năm học 2011-2012)
2. Môn: Sinh học lớp 7 ( Giữ nguyên theo Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, thực
hiện từ năm học 2011-2012)
3. Môn: Sinh học lớp 8 ( Giữ nguyên theo Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, thực
hiện từ năm học 2011-2012)
4. Môn: Sinh học lớp 9 ( Giữ nguyên theo Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, thực
hiện từ năm học 2011-2012)
B. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Tiết

Bài


1

1, 2

2
3

3
4

4

5

5
6
7

6
7
8

8
9

9
10

10,11
12

11
12

13
14
15

13
14


15

MÔN: SINH HỌC 6
Cả năm: 35 tuần = 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần 34 tiết
HỌC KỲ I
Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn
Tên bài
thực hiện
MỞ ĐẦU SINH HỌC
Đặc điểm của cơ thể sống. Nhiệm vụ
của Sinh học.
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT
Đặc điểm chung của thực vật.
Có phải tất cả thực vật đều có hoa?
CHƯƠNG I. TẾ BÀO THỰC VẬT
Kính lúp, kính hiển vi và cách sử Thực hành
dụng.
Quan sát tế bào thực vật.
Thực hành
Cấu tạo tế bào thực vật.
Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
CHƯƠNG II. RỄ
Các loại rễ, các miền của rễ.
Cấu tạo miền hút của rễ.
Cấu tạo từng bộ phần rễ trong bảng
trang 32: Không dạy chi tiết từng bộ
phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và
nêu chức năng chính.
Sự hút nước và muối khoáng của rễ.
Biến dạng của rễ.
Thực hành
CHƯƠNG III. THÂN
Cấu tạo ngoài của thân.
Thân dài ra do đâu ?
Cấu tạo trong của thân non.
Không dạy: Cấu tạo từng bộ phận
thân cây trong bảng trang 49 (chỉ cần

1


HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ
và mạch rây)
16
17
18
19
20

16
17
18

21
22

19
20

23
24
25

21
21
22

26
27
28
29

23
24
25

30
31

26
27

32
33
34
35
36

28
29
30

37
38

30
31

39
40
41
42

32
33
34
35

43, 44

36

45

37

Thân to ra do đâu?
Vận chuyển các chất trong thân.
Biến dạng của thân.
Thực hành
Ôn tập.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. LÁ
Đặc điểm bên ngoài của lá.
Cấu tạo trong của phiến lá.
- Mục 2: Thịt lá - Phần cấu tạo chỉ chú ý
đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu
bì và chức năng của chúng.
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4,
5 trang 67
Quang hợp.
Quang hợp (tiếp theo).
Ảnh hưởng của các điều kiện bên
ngoài đến quang hợp, ý nghĩa của
quang hợp.
Cây có hô hấp không?
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5
Phần lớn nước vào cây đi đâu?
Biến dạng của lá.
Thực hành
Bài tập
CHƯƠNG V. SINH SẢN SINH DƯỠNG
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.
Sinh sản sinh dưỡng do người.
- Không dạy mục 4. Nhân giống
vô tính trong ống nghiệm
Không yêu cầu HS trả lời câu
hỏi 4
CHƯƠNG VI. HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH
Cấu tạo và chức năng của hoa.
Các loại hoa.
Thụ phấn.
Ôn tập học kỳ I.
Kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II
Thụ phấn (tiếp theo).
Thụ tinh, kết quả và tạo hạt.
CHƯƠNG VII. QUẢ VÀ HẠT
Các loại quả.
Hạt và các bộ phận của hạt.
Phát tán của quả và hạt.
Những điều kiện cần cho hạt nảy
mầm.
Tổng kết về cây có hoa.
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
Tảo.
- Mục 1: Cấu tạo của tảo và mục 2:
Một vài tảo khác thường gặp: - Chỉ
giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh
mà không đi sâu vào cấu tạo.
- Không yêu cầu HS trả lời: Câu hỏi 1,

2


2, 4
- Không yêu cầu HS trả lời phần cấu
tạo: Câu hỏi 3
46
47
48
49
50

38
39

51

41

52
53

42
43

40

44
54

45

55
56
57,58

46
47
48

59

49

60, 61
62,63
64
65
66
67, 68,
69
70

50
51
52
53

Rêu - Cây rêu.
Quyết - Cây dương xỉ.
Ôn tập
Kiểm tra 1 tiết
Hạt trần - Cây thông.

Mục 2. cơ quan sinh sản: Không bắt
buộc so sánh hoa của hạt kín với nón
của hạt trần.
Hạt kín - Đặc điểm của thực vật Hạt Câu hỏi 3: Không yêu cầu HS trả lời
kín.
Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm.
Khái niệm sơ lược về phân loại thực Không dạy chi tiết, chỉ dạy những
vật.
hiểu biết chung về phân loại thực vật.
Sự phát triển của giới Thực vật
(Đọc thêm)
Nguồn gốc cây trồng.
CHƯƠNG IX. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
Thực vật góp phần điều hoà khí hậu.
Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước.
Vai trò của thực vật đối với động vật
và đối với đời sống con người.
Bảo vệ sự đa dạng của thực vật.
CHƯƠNG X. VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y
Vi khuẩn.
Nấm.
Địa y.
Bài tập.
Ôn tập học kỳ II.
Tham quan thiên nhiên.
Thực hành
Kiểm tra học kì II

3


MÔN: SINH HỌC LỚP 7
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần34 tiết

HỌC KỲ I
Tiết

Bài

1
2

1
2

3

3

4

4

5

5

6
7

6
7

8

8

9
10

9
10

11

11

12

12

13
14

13
14

15,16
17

16
17

18
19
20

18
19

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn
thực hiện

Mở đầu
Thế giới động vật đa dạng, phong phú.
Phân biệt động vật với thực vật. Đặc
điểm chung của động vật.
CHƯƠNG I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Thực hành: Quan sát một số động vật
nguyên sinh.
Trùng roi.
- Không dạy mục 1 (phần I): cấu tạo và
di chuyển và mục 4: tính hướng sáng
- Không yêu cầu HS trả lời: câu hỏi
3 trang 19
Trùng biến hình và trùng giày.
- Không dạy mục 1 phần II: cấu tạo
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3
trang 22
Trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn Không dạy: Nội dung về trùng lỗ
của Động vật nguyên sinh.
CHƯƠNG II. NGÀNH RUỘT KHOANG
Thuỷ tức.
- Không dạy cột cấu tạo và chức
năng: Bảng trang 30
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3
trang 32
Đa dạng của ngành Ruột khoang.
Đặc điểm chung và vai trò của ngành
Ruột khoang.
CHƯƠNG III. CÁC NGÀNH GIUN
Ngành Giun dẹp
Sán lá gan.
Không dạy: Phần ▼ trang 41 và
phần bảng trang 42
Một số giun dẹp khác và đặc điểm Không dạy mục II: Đặc điểm chung
chung của ngành Giun dẹp.
Ngành Giun tròn
Giun đũa.
Một số giun tròn khác và đặc điểm Không dạy mục II: Đặc điểm chung
chung của ngành Giun tròn.
Ngành Giun đốt
Thực hành: Mổ và quan sát giun đất.(Bài 15 Giun đát không dạy)
Một số giun đốt khác và đặc điểm Không dạy mục II: Đặc điểm chung
chung của ngành Giun đốt.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. NGÀNH THÂN MỀM
Trai sông.
Một số thân mềm khác (không dạy lý
thuyết)

4


21

20

22

21

23

22

24

23

25

24

26

25

27

26

28

27

29

28

30

29

31

31

32
33

32
33

34

32

35

30

36
37
38

35
36

39

37

40
41

38
39

Thực hành: Quan sát một số thân
mềm.
Thực hành: Quan sát một số thân
mềm (tiếp theo).
Đặc điểm chung và vai trò của ngành
Thân mềm.
CHƯƠNG V. NGÀNH CHÂN KHỚP
Lớp Giáp xác
Tôm sông (không dạy lý thuyết).
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và
hoạt động sống của tôm sông.
Thực hành: Mổ và quan sát tôm
sông.
Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác.
Lớp Hình nhện
Nhện và sự đa dạng của lớp Hình
nhện.
Lớp Sâu bọ
Châu chấu.
- Mục III. Dinh dưỡng: Không dạy
hình 26.4
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3
trang 88
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp
Sâu bọ.
Thực hành: Xem băng hình về tập
tính của sâu bọ.
Đặc điểm chung và vai trò của ngành
Chân khớp.
CHƯƠNG VI.
NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
Các lớp Cá
Cá chép (không dạy lý thuyết).
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của cá.
.Cấu tạo trong của cá chép
.Đa dạng và đặc điểm chung của các
lớp Cá.
Thực hành: Mổ cá
Ôn tập học kỳ I (ôn phần đã học, bài
30)
Kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II
Lớp Lưỡng cư
Ếch đồng.
Thực hành: Quan sát cấu tạo trong
của ếch đồng trên mẫu mổ.
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp
Lưỡng cư.
Lớp Bò sát
Thằn lằn bóng đuôi dài.
Cấu tạo trong của thằn lằn.

5


42

40

43
44
45

41
42
43

46

44

47

45

48
49
50

46
47
48

51

49

52

50

53

51

54
55

52

56

57
58
59

54
55
56

60
61
62
63
64, 65

57
58
59
60
61,
62

66
67,68,
69
70

6466

Đa dạng và đặc điểm của lớp Bò sát.

Phần lệnh ▼(Mục I. Đa dạng của bò
sát): Không yêu cầu HS trả lời

Lớp Chim
Chim bồ câu.
Cấu tạo trong của chim bồ câu.
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp - Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình
Chim.
44.3 (dòng 1 trang 145): Không yêu
cầu HS trả lời
Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu
mổ chim bồ câu.
Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của Chim.
Lớp Thú (lớp có vú).
Thỏ.
Cấu tạo trong của thỏ.
Đa dạng của lớp Thú
- Không dạy: Phần lệnh ▼ (phần II.
Bộ thú huyệt, bộ Thú túi.
Bộ Thú túi) trang 157
- Không yêu cầu HS trả lời: Câu hỏi
2 trang 158
Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo)
Không dạy: Phần lệnh ▼ trang 160
Bộ Dơi và bộ Cá voi.
Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo)
- Không dạy: Phần lệnh ▼ trang 164
Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn - Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1
thịt.
trang 165
Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo)
Các bộ Móng guốc và bộ Linh
trưởng.
Bài tập
Thực hành: Xem băng hình về đời sống
và tập tính của Thú.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT
Môi trường sống và sự vận động di
chuyển ( Không dạy)
Tiến hoá về tổ chức cơ thể.
Tiến hoá về sinh sản.
Cây phát sinh giới Động vật.
CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
Đa dạng sinh học.
Đa dạng sinh học (tiếp theo).
Biện pháp đấu tranh sinh học.
Động vật quý hiếm.
Tìm hiểu một số động vật có tầm Thực hành
quan trọng trong kinh tế ở địa
phương.
Ôn tập học kỳ II.
Thực hành: Tham quan thiên nhiên.
Kiểm tra học kỳ II.

6


MÔN: SINH HỌC LỚP 8
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần 34 tiết
LỚP 8

HỌC KỲ I
Tiết

Bài

1

1

2

2

3

3

4
5
6

4
6
5

7

7

8
9
10
11

8
9
10
11

12

12

13
14
15
16

13
14
15
16

17
18

17
18

19
20

19

21

20

22
23
24

21
22
23

25
26

24
25

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn
thực hiện

Bài mở đầu.
CHƯƠNG I. KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
Cấu tạo cơ thể người.
Không dạy: II. Sự phối hợp hoạt
động của các cơ quan
Tế bào.
III. Thành phần hóa học của tế bào:
Không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên
các thành phần.
Mô.
Câu hỏi 4: Không yêu cầu HS trả lời
Phản xạ.
Thực hành: Quan sát tế bào và mô.
CHƯƠNG II. VẬN ĐỘNG
Bộ xương.
Phần II. Phân biệt các loại xương:
Không dạy
Cấu tạo và tính chất của xương.
Cấu tạo và tính chất của cơ.
Hoạt động của cơ.
Tiến hoá của hệ vận động. Vệ sinh hệ
vận động.
Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho
người gãy xương.
CHƯƠNG III. TUẦN HOÀN
Máu và môi trường trong cơ thể.
Bạch cầu - Miễn dịch.
Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
Tuần hoàn máu và lưu thông bạch
huyết.
Tim và mạch máu.
Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh
hệ tuần hoàn.
Kiểm tra 1 tiết.
Thực hành: Sơ cứu cầm máu.
CHƯƠNG IV. HÔ HẤP
Hô hấp và các cơ quan hô hấp.
- Bảng 20, lệnh ▼ trang 66 : Không
dạy
- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2
trang 67
Hoạt động hô hấp.
Vệ sinh hô hấp.
Thực hành: Hô hấp nhân tạo.
CHƯƠNG V. TIÊU HOÁ
Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá;
Tiêu hoá ở khoang miệng.

7


27
28
29

27
28
29

30

26

31
32
33
34
35
36

31
32
33
35

37
38

34
36

39

37

40
41
42

38
39
40

43
44

41
42

45
46

43
44

47
48

45
46

49
50

47
48

51

49

52
53

50
51

Tiêu hoá ở dạ dày.
Tiêu hoá ở ruột non.
Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải Hình 29 – 2 và nội dung liên quan:
phân.Vệ sinh tiêu hoá.
Không dạy
Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của
enzim trong nước bọt.
Bài tập.
CHƯƠNG VI. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Trao đổi chất.
Chuyển hoá.
Thân nhiệt.
Ôn tập học kỳ I.
Kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II
Vitamin và muối khoáng.
Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập
khẩu phần.
Thực hành: Phân tích một khẩu phần
cho trước.
CHƯƠNG VII. BÀI TIẾT
Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu.
Bài tiết nước tiểu.
Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu.
CHƯƠNG VIII. DA
Cấu tạo và chức năng của da.
Vệ sinh da.
CHƯƠNG IX. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
Giới thiệu chung hệ thần kinh.
Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên
quan đến cấu tạo) của tuỷ sống.
Dây thần kinh tuỷ.
Trụ não, tiểu não, não trung gian.
- Không dạy: Lệnh ▼ So sánh cấu
tạo và chức năng của trụ não và tủy
sống…và bảng 46 trang 145
Đại não.
Lệnh ▼ trang 149: Không dạy
Hệ thần kinh sinh dưỡng.
- Hình 48 – 2 và nội dung liên quan
trong lệnh trang 151: Không dạy
- Bảng 48–2 và nội dung liên quan:
Không dạy
- Câu hỏi 2 trang 154: Không yêu cầu
HS trả lời
Cơ quan phân tích thị giác.
- Không dạy: Hình 49 – 1 và nội
dung liên quan ở lệnh ▼ trang 155
- Không dạy: Hình 49.4 và lệnh ▼
trang 157
Vệ sinh mắt.
Cơ quan phân tích thính giác.
Hình 51.2 và nội dung liên quan trang
163: Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165: Không yêu cầu
HS trả lời

8


54

52

55
56
57

53
54

58
59
60
61
62

55
56
57
58
59

63

60

Phản xạ không điều kiện và phản xạ có
điều kiện.
Hoạt động thần kinh cấp cao ở người.
Vệ sinh hệ thần kinh.
Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG X. NỘI TIẾT
Giới thiệu chung hệ nội tiết.
Tuyến yên, tuyến giáp.
Tuyến tuỵ và tuyến trên thận.
Tuyến sinh dục.
Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của
các tuyến nội tiết.
CHƯƠNG XI. SINH SẢN
Cơ quan sinh dục nam;

64

61

Cơ quan sinh dục nữ.

65

62,63 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của
thai.Cơ sở khoa học của các biện pháp
tránh thai.
64
Các bệnh lây truyền qua đường sinh
dục.
65
Đại dịch AIDS - Thảm hoạ của loài
người.
Bài tập.
66
Ôn tập kỳ II.
Kiểm tra học kỳ II.

66
67
68
69
70

9


MÔN: SINH HỌC LỚP 9
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần 34 tiết
HỌC KỲ I
Tiết

Bài

1

1

2

2

3

3

4
5
6

4
5
6

7

7

8
9

8
9

10

10

11
12
13

11
12
13

14

14

15

15

16
17
18

16
17
18

19

19

20
21

20

22
23
24

21
22
23,

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng
dẫn thực hiện

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I. CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN
Menđen và Di truyền học.
Câu hỏi 4 trang 7: Không yêu
cầu HS trả lời
Lai một cặp tính trạng.
Câu hỏi 4 trang 10: Không yêu
cầu HS trả lời
Lai một cặp tính trạng (tiếp theo).
V. Trội không hoàn toàn:
Không dạy (vì vượt quá yêu
cầu)
Câu hỏi 3 trang 13: Không yêu
cầu HS trả lời
Lai hai cặp tính trạng.
Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo).
Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt của
đồng kim loại.
Bài tập chương I.
Bài tập 3 trang 22: Không yêu
cầu HS làm
CHƯƠNG II. NHIỄM SẮC THỂ
Nhiễm sắc thể.
Nguyên phân.
Câu 1 trang 30: Không yêu cầu
HS trả lời
Giảm phân.
Câu 2 trang 33: Không yêu cầu
HS trả lời
Phát sinh giao tử và thụ tinh.
Cơ chế xác định giới tính.
Di truyền liên kết.
Câu 2, câu 4 trang 43: Không
yêu cầu HS trả lời
Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể.
CHƯƠNG III. ADN VÀ GEN
ADN.
Câu 5, 6: Không yêu cầu HS
trả lời
ADN và bản chất của gen.
Mối quan hệ giữa gen và ARN.
Prôtêin.
Lệnh ▼ cuối trang 55: Không
yêu cầu HS trả lời
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
Lệnh ▼ trang 58: Không yêu
cầu HS trả lời
Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN.
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG IV. BIẾN DỊ
Đột biến gen.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Lệnh ▼ trang 67: Không yêu
cầu HS trả lời lệnh

10


25

24

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo).

26
27
28

25
26
27

29
30
31
32
33
34

28
29
30
31
32

35
36

40

37
38
39

34
35
36

40

37

Thường biến.
Thực hành: Nhận biết một vài dạng đột biến.
Thực hành: Quan sát thường biến.
CHƯƠNG V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Phương pháp nghiên cứu di truyền người.
Bệnh và tật di truyền ở người.
Di truyền học với con người.
Công nghệ tế bào.
Công nghệ gen.
Bài tập chương III, IV.
Bài 33: Gây đột biến nhân tạo
trong chọn giống (Đọc thêm)
Ôn tập học kì I( Ôn nội dung bài 40).
Kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II
CHƯƠNG VI. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần.
Ưu thế lai.
Thực hành: Tập dượt thao tác giao phấn.
Các phương pháp chọn lọc
(Đọc thêm )
Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống
vật nuôi và cây trồng.
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương I. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

41
42

41
42

43

43

44
44
45, 46 45,
46
47
58
49
50
51
52
53, 54

55
56
57
58, 59

47
48
49
50
51,
52
53
54
55
56,
57

IV.Sự hình thành thể đa bội:
Không dạy

Môi trường và các nhân tố sinh thái.
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh
vật.
Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống
sinh vật.
Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh
hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời
sống sinh vật.
CHƯƠNG II. HỆ SINH THÁI
Quần thể sinh vật.
Quần thể người.
Quần xã sinh vật.
Hệ sinh thái.
Luyện tập
Kiểm tra 1 tiết.
Thực hành: Hệ sinh thái.
CHƯƠNG III. CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
Tác động của con người đối với môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
Ô nhiễm môi trường (tiếp theo).
Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa
phương.

11


60
61

58
59

62
63
64

60
61
62

65
66
67,68,
69
70

CHƯƠNG IV. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
Khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên
hoang dã.
Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái.
Luật bảo vệ môi trường.
Thực hành: Vận dụng luật bảo vệ môi trường
vào việc bảo vệ môi trường ở địa phương.
Bài tập
Ôn tập
Tổng kết chương trình toàn cấp.
Kiểm tra học kì II.

12


C. LIỆT KÊ NHỮNG BÀI/ NỘI DUNG TRONG BÀI CÓ THỂ TỔ CHỨC
"HOẠT ĐỘNG HỌC" CHO HỌC SINH DỰA TRÊN "NGHIÊN CỨU BÀI HỌC"
LỚP 6
TT

Tiết theo
ppct

Bài/nội dung: dạy
học theo quy trình
tổ chức Hoạt động
học

1

26

Cây có hô hấp
không?

2

27

Phần lớn nước vào
cây đi đâu?

42

Bài 35. Những điều
kiện bên ngoài cần
cho hạt nảy mầm

57

Vai trò của thực vật
đối với động vật và
đời sống con người

4

Cách thức tổ chức,
PPDH tích cực
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.

LỚP 7
TT

Tiết theo
ppct

Bài/nội dung: dạy
học theo quy trình
tổ chức Hoạt động
học

21

Thực hành: Quan
sát một số thân
mềm.

2

28

Đa dạng và đặc
điểm chung của lớp
sâu bọ

3

43

Chim bồ câu

4

44

Tiến hóa về sinh sản

1

Cách thức tổ chức,
PPDH tích cực
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Tổ chức hoạt động: Theo nhóm trên lớp.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.

13


LỚP 8
Bài/nội dung: dạy
học theo quy trình
tổ chức Hoạt động
học
Tiến hóa về hệ vận
động – vệ sinh hệ vận
động

TT

Tiết theo
ppct

1

11

2

15

Đông máu và nguyên
tắc truyền máu

3

40

Bài tiết và cấu tạo hệ
bài tiết nước tiểu

4

54

Phản xạ không điều
kiện và phản xạ có
điều kiện

Cách thức tổ chức,
PPDH tích cực
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.

LỚP 9
TT

Tiết theo
ppct

Bài/nội dung: dạy
học theo quy trình
tổ chức Hoạt động
học

1

9

Nguyên phân

2

23

Đột biến cấu trúc
NST

3

44

Ảnh hưởng lẫn nhau
giữa các sinh vật

4

56

Ô nhiễm môi trường

Cách thức tổ chức,
PPDH tích cực
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
- Phương pháp: PP dạy học tích cực, giáo viên
hướng dẫn, học sinh chủ động tìm hiểu, khai thác,
phân tích, tổng hợp, trình bày.
Thành Lâm, ngày 24 tháng 8 năm 2018.

Ý kiến của thành viên bộ
môn tổ thẩm định

HIỆU TRƯỞNG

TỔ TRƯỞNG

Vi Văn Tuất

14


15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×