Tải bản đầy đủ

Bảng tính kết cấu và nền móng xưởng 21,45m x 60,25m

TÍNH TOÁN KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG 21.45X60.25M
A /. TÍNH CHỌN XÀ GỒ :
1/. Chọn tiết diện :
1 . Tải trọng tác dụng lên xà gồ :
Sử dụng tấm lợp loại có chiều dày

=

0.35 mm

Trọng lượng tôn lợp qtl

=

3.68 Kg/m

Độ dốc nhà

2

i%


=

20.00 %

a

=

11.31 độ

Bước xà gồ

b

=

1.15 m.

Bước cột

l

=

6.00 m.

Hệ số vượt tải

n

=

Hoạt tải phân bố chuẩn

qc

=

30.00 Kg/m



=

41.48 Kg/m.

q y = q x cosa

=

40.67 Kg/m.

q x = q x sina

=

8.13 Kg/m.

=

183.03 Kg.m.

=

9.15 Kg.m.

 

=

3
8.72 cm ,

My

=

0.44 cm ,

q = n ´(

q c ´ b + q tl ´ b
)
cos a

1.05
2

2. Moment uốn tác dụng lên xà gồ :

M =
x

qy ´ l2
8

q ´ l2
M = x
y
32
3. Moment chống uốn tác dụng lên xà gồ :

Wx =
Wy =
Xà gồ chọn

Mx

 

C125-2

3

có:

g

3.77 Kg/m.

Wx

3
18.72 cm

Ix =

4
117.02 cm

Wy

4.35 cm

3

Iy =

15.31 cm

4

2 /. Kiểm tra tiết diện chọn :
1. Tải trọng tác dụng lên xà gồ :

qc ´ b + qtl ´ b

=

45.43 Kg/m.

qy = q x cosa

=

44.55 Kg/m.

qx = q x sina

=

8.91 Kg/m.

=

200.48 Kg.m.

=

40.10 Kg.m.

q = n´(

cosa

+ g)

2. Moment uốn tác dụng lên xà gồ :

Mx =
My =

qy ´ l 2
8
qx ´ l 2
32

1/12


3. ng suất lớn nhất do tác động đồng thời cuả hai moment :

 =x +y =

Mx My
+
Wx W y

= 1,993 £ g ´ R =

2

Kg/cm ,

2,468

Thoả

4. Độ võng xà gồ dưới tác dụng của tải trọng qy (theo phương x đã có hệ giằng xà gồ):

fy =

4
5 qy ´ l
´
384 E ´ I x



=

3.059

=

0.00510

f
L

cm.

1
éfù
£ê ú=
=
ë L û 180

=====> Thỏa

0.00556

==>Nên xà gồ đã chọn là đạt yêu cầu .
B /. TÍNH TOÁN KHUNG NGANG :
I

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG :

1/. Tải trọng thường xuyên :
3.68 Kg/m

Tôn lợp

2

Xà gồ

3.7 Kg/m

Tónh tải mái tính toán:

10 Kg/m2
1.05

Hệ số tónh tải n =

0.063 T/m

Tónh tải tác dụng lên khung
2/. Tải trọng tạm thời ngắn hạn :

2
30 Kg/m

Hoạt tải
1.1

Hệ số hoạt tải n =

0.198 T/m

Hoạt tải tác dụng lên khung
Tải trọng gió theo TCVN 2737-95:
a

Đặc tính hình học của nhà:
Cao (đỉnh cột) :
Nhòp l:

21 m.

h1/l =

0.343

a =

11.3 độ

Bước cột b =

b

7.2 m.

6 m.

Công trình xây dựng tại

Do đó :

c1 =

0.80

c2 =

-0.348

c3 =

-0.40

c4 =

-0.60

BÀU CẠN, LONG THÀNH, ĐỒNG NAI
IA

Do đó thuộc vùng áp lực gió
Tỉ số chiều cao nhà/nhòp là :

H/L =

0.343

< 1,5

Nên không tính đến thành phần gió động , mà chỉ tính thành phần tónh.
Hệ số tin cây của gió no =
1.2
50

Thời gian giả đònh sử dụng công trình (năm): t =

Hệ số điều chỉnh tải trọng gió ứng với thời gian sử dụng giả đònh của công trình:
a=

1

Thành phần tónh được xác đònh :
W = no x Wo x k x c x a x a .

b

Wo =

55

Kg/m2.

Dạng đòa hình

B

Tương đối trống trải

Hệ số kể đến sự thay đổ áp lực gió đỉnh cột K =

1

Hệ số kể đến sự thay đổ áp lực gio ở chân cột K =

0.8

Phía trái:

ĐỈNH
W1 = no x Wo x k x c1 x a =

317

CHÂN
253 Kg/m.

2/12


c

W2 = no x Wo x k x c2 x a =

-138

-138 Kg/m.

W3 = no x Wo x k x c3 x a =

-158

-158 Kg/m.

W4 = no x Wo x k x c4 x a =

-238

-190 Kg/m.

Phía phải:

II XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG KHUNG :
Dùng Sap2000 xác đònh nội lực :

Mô hình khung tính toán

Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn ACI
III TÍNH TOÁN VÀ CHỌN TIẾT DIỆN :
1 /. Đối với chi tiết cột :
a. Tiết diện tại chân cột :

5230300
1745.178512
1.013223762

Nội lực tính toán :

3/12


Tổ hợp sử dụng:

ENVE

1C1 + 1C2 + 1C3

N (Kg)

Q (Kg)

M (Kg.cm)

3,606

2,529

0

(chân cột cấu tạo khớp)

Độ lệch tâm e và chiều cao h tiết diện chân cột :
e

=

x

h =

M
=
N

l
=
12

0

cm.

60.00

cm.

do cấu tạo khớp ở chân cột

Tiết diện yêu cầu :
Ayc =

N
e ù
é
´ 1, 25 + 2, 5 ´ x ú =
R ´ g êë


1.80

cm2,

Chọn mặt cắt dạng H . Có các thông số sau :
H

(mm)

250.00

Ix (cm4)

5,325.77

4

1,067.09

3

426.06

3

B

(mm)

200.00

Iy (cm )

tf

(mm)

8.00

Wx (cm )

tw (mm)

6.00

Wy (cm )

106.71

(cm2)

46.04

Sx (cm3)

234.67

A
q

(Kg/m)

3

Sy (cm )

36.14

80.00

Kiểm tra các điều kiện bản bụng và bản cánh
hw

=

39.0

180.

Thỏa

=

1.3

2.5

Thỏa

=

1.2

5.

Thỏa

tw
tf
tw
hw
wf
Kiểm tra tiết diện chọn theo điều kiện bền :

N
Mx
+
=
Ath Wxth

 =

78

£ g ´ R = 2,500

Kg/cm2,

Thỏa

b. Tiết diện tại đầu cột
Nội lực tính toán :
Tổ hợp sử dụng:

ENVE

N (Kg )

1C1 + 1C2 + 1C3

Q (Kg )

1,111
824
Độ lệch tâm e và chiều cao h (sơ bộ) tiết diện đầu cột :

M
=
N
l
h =
=
12

e

x

=

M (Kg.cm )
11,992

10.79 cm.
60.00 cm.

Tiết diện yêu cầu :
Ayc =

N
e ù
é
´ 1, 25 + 2, 5 ´ x ú =
R ´ g êë
h û

0.76

cm2,

Chọn mặt cắt dạng H . Có các thông số sau :

4/12


H (mm)

4

25,034.12

4

1,067.54

3

Ix (cm )

500.00

B (mm)

200.00

Iy (cm )

tf (mm)

8.00

Wx (cm )

1,001.36

tw (mm)

6.00

Wy (cm3)

106.75

A (cm2)

61.04

Sx (cm3)

569.29

q (Kg/m)

47.92

Sy (cm )

3

80.00

Kiểm tra các điều kiện bản bụng và bản cánh
hw

= 80.67

180.

Thỏa

= 1.33

2.5

Thỏa

= 2.42

5.

Thỏa

tw
tf
tw
hw

wf
Kiểm tra tiết diện chọn theo điều kiện bền :

M x
N
+
=
A th
W xth

 =

30

£ g

´ R

=

2,500

2

Kg/cm ,

Thỏa

c. Kiểm tra cột theo điều kiện độ mảnh :
Chiều dài tính toán :

n=

lc
Jc

ỉ J r1
J
çç
+ r2
lr 2
è l r1

Trong đó:

ư
÷÷ =
ø

1.5

Jc và Lc là môment quán tính tiết diện và chiều dài cột
Jr1, Jr2, lr1, lr2: Môment quán tính tiết diện và chiều dài cá xà ngàng liên kết với cột đó.

Ta có:

Lc =

720

(cm)

Jc =

13,089

(cm4)

Jr1 =

5,326

(cm4)

Jr1 =

25,034

(cm4)

lr1 =

600

(cm)

lr2 =

1,300

(cm)

Vì cột và móng có liên kết khớp nên ta sử dụng công thức:

0 . 38
=
n

mx = 2 1+
lox = m ´l =
Độ mảnh :

lx =

2.23

1,607 cm.

l ox
rx

=

102.79

< lx  =

120

Thoả

d. Kiểm tra cột theo điều kiện ổn đònh tổng thể:
Trong mặt phẳng uốn :
Độ lệch tâm tương đối m:

ex
=
rx

m =

Trong đó

l

x

= lx ´

0.66

r

x

=

cm.

Wx
=
A

16.41

cm.

R
=
E
5/12


l

x

R
=
E

= lx ´

Ac
=
Ab

3.55

cm.

0.74

Trong đó:

Ac = dc ´bc =

2
1600 mm

Ab = db ´ (h - 2´dc ) =

2154 mm

Ac

Diện tích 1 cánh

2

Diện tích bụng

Giá trò h khi
0 <= l--x <= 5

Ab

l--x > 5

0.1 <= m <= 5

5 < m <= 20

0.25

(1.45 - 0.05m) - 0.01(5-m)l--x =

1.263

0.5

(1.75 - 0.1m) - 0.02(5-m)l--x =

1.376

1

(1.90 - 0.1m) - 0.02(6-m)l--x =

0.1 <= m <=5 5 <= m <= 20

1.2

1.25
-1.455 1.4 - 0.02l x =

1.2

1.2

1.25

1.25

1.329

1.3

Vậy hệ số ảnh hưởng của hình dạng tiết diện h
l--

Với:

x

=

m

Ac
=
Ab

3.55
=

0.66
0.74

h =
1.218
Độ lệch tâm tính đổi m1:

 m1 = h ´ mx =

0.80

cm.

Hệ số lệch tâm :
l--

Với:

x

=

3.55

m1 =

jlt =

Do đó :

 =

0.80

0.1194

N
=
jlt ´ A

564

(tự tra bảng )
£ g

´ R

Kg/cm2

2,625

=

Thỏa

Ngoài mặt phẳng uốn :
Ngoài mặt phẳng uốn có tường (xà gồ) tại vò trí có cao độ cm
Loy =
530
cm.

l

y

=

l oy
ry

l y = ly ´

=

118.7

R
=
E

4.096

530

E
=
R

> lc = 3.14 ´

91.1

cm.



jy = 1 - ç 0,073 - 5, 53 ÷ ´ l ´ l =
E
è
ø

0.45

Xác đònh C - Hệ số ảnh hưởng của moment uốn Mx và hình dạng tiết diện đối với ổn đònh
của cột theo phương vuông góc với mặt phẳng uốn (phương ngoài mặt phẳng khung). Với
Giá trò môment qui ước M' dùng để kiểm tra ổn đònh ngoài mặt phẳng khung là giá trò lớn
nhất trong trong ba hệ số :

ỉ _ M M ư
M ' = max ç M ; 1 ; 2 ÷
2
2 ø
è
Trong đó:
Với

__

M = M2 +
M1/2 =

(M1 - M 2 )
3

5,996

(kg.cm)

6/12


M2/2 =
__

=
5,996

M
==> M' =

-

(kg.cm)

3,997

(kg.cm)

(kg.cm)

Độ lệch tâm tương đối mx:

m

=

x

e'

r

x


ç
= è

ç
ç
è

M 'ư
÷
N ø
W x ư÷
A ng ÷ø

mx <= 1
a

0.4

=

1 < mx <= 5

0.7
0.65 + 0.05mx

mx > 5

0.9

b

0.7
0.67
0.9

1

1

jc/jy
0.5

Ghi chú: jc là giá trò của jy khi ly = lc = 3.14*(E/R)^
lc-- = lc *(R/E)^0.5

=

91.1

=

4.10



jc = 1- ç0,073- 5,53 ÷ ´lc ´ l c =

è

0.45

- Khi mx <=5

C=b/(1+amx)

- Khi mx >= 10
- Khi 5 < mx < 10

C = 1/(1+mx*jy/jd)
=
C=C5(2-0.2mx) + C10(0.2mx - 1)

=

Với C5=b/(1+5a) =

0.7753
0.7072
=

(0.2226)

0.222
mx =

0.4

Tra bảng được:

a=

0.7

b=

1

và C10 = 1/(1+10jy/jd) =

0.707
Xác đònh jd - hệ số kể đến sự giảm khả năng chòu uốn của dầm khi xét điều kiện ổn
đònh tổng thể. jd lấy phụ thuộc và jy:
Với jy =
0.449
Nếu jy <= 0.85 lấy jd = jy

=

jy > 0.85 lấy jd = 0.68 + 0.21jy <=1
Vậy jd =

0.449

Và C =

 =

N
C ´j

y

´A

0.449

=

0.7753

= 52

£ g

´ R

Vậy cột đã chọn thỏa mãn về ổn đònh tổng thể và điều kiện bền g.

e/ Kiểm tra ổn đònh cục bộ của cột đặc nén lệch tâm

Kg/cm2,

=2,500

£

´

l

R

<

c

=

4
´
=
£

3
.
1

g

R
E

9
´

=

R

9
,
3
c

Thỏa

=

m
.

Bản cánh
hf/2

=

tf

100.0

12.5

[tfo/tf] =

20.7

Thoả

8.0
Với [tfo/tf] =

(0.36+0.1l--x )

E

= 20.7
R

Bản bụng
Điều kiện:

[hb/tw] / hb/tw

7/12


Với m =
--

l

-x

=l

0.4
=

3.55

E=

2100000 Kg/cm2

R=

2500 Kg/cm2

==> Ư``(E/R) = 28.98

Độ mảnh giới hạn của bản bụng cột chòu nén lệch tâm

Độ

Giá trò giới hạn [hb/tw] của bảng bụng của cột

l.tâm

-t/đối l < = 0.8

l-- > 0.8
--

min

m [ 0.3Ư``(E/R)

28.98

(0.36 + 0.8l )Ư``(E/R)

92.66

Nhưng không lớn hơn 2.9 Ư``(E/R) =

84.05

84.05

m / 11.3Ư``(E/R)

37.68

(0.9 + 0.5l--)Ư``(E/R)

77.48

Nhưng không lớn hơn 3.1 Ư``(E/R) =

89.85

77.48

Tra bảng trên được
[hb/tw] =

77.48

Tiết diện chọn có
hb/tw =

80.67
không thoả

Bản bụng của cột

mãn điều kiện ổn đònh cục bộ khi chòu nén lệch tâm

Cần gia cường sườn dọc
Sườn dọc nếu được chọn có kích thước:

ts (mm)=

8

bs (mm)=

88

Sườn có mô men quán tính:
Jsd = 2ts.bs3 =
6hb.tw

Với

3

1090.3552

cm4

149

cm4

=

Jsd = 2ts.bs3 / 6ho.tw3

Điều kiện chọn sườn dọc:

Thoả

Kiểm tra lại điều kiện ổn đònh cục bộ
[hb/tw] / ho/tw
<==>

77.48

/

40.33

3 /. Đối với dầm (dàn) :
a. Tiết diện tại mặt cắt thứ nhất :
Nội lực tính toán :
Tổ hợp sử dụng:

ENVE

1C1 + 1C2 + 1C3

N (Kg )

Q (Kg )

M (Kg.cm )

3,944

4,352

19,531

Moment yêu cầu :
Wyc =

Mmax
=
R ´g

cm3,

9.30

Chọn mặt cắt dạng H . Có các thông số sau :
4

250.00

Ix (cm )

5,325.77

B (mm)

200.00

Iy (cm4)

1,067.09

tf (mm)

8.00

Wx (cm3)

426.06

tw (mm)

6.00

Wy (cm3)

106.71

A (cm2)

46.04

Sx (cm3)

234.67

H (mm)

M (Kg/m)

3

Sy (cm )

36.14

80.00

Kiểm tra các điều kiện bản bụng và bản cánh
hw

=

39

180.

Thỏa

=

1.33

2.5

Thỏa

=

1.17

5.

Thỏa

tw
tf
tw
hw
wf

8/12


Kiểm tra tiết diện chọn theo điều kiện bền :
a.

Theo độ bền uốn :

 =
b.

Mmax
=
Wx

2

Thỏa

Kg/cm ,

2

Thỏa

Kg/cm2,

Thỏa

2,500

Kg/cm ,

£ g ´ R = 1,300

Theo độ bền cắt :

Q max ´ Sc
Ix ´db

t =
c.

£ g ´ R =

45.8

=

319.60

Theo bản bụng chòu ứng suất cục bộ :
Px =
4,352
Z = bc + 2 x tw =

 cb =

Px
=
tw ´ Z

Kg.
21.2
342

cm.

£ g ´ R = 1,300
1

<

2
5
0

=

b. Tiết diện tại mặt cắt thứ hai :
Nội lực tính toán :
N (Kg )

Q (Kg )

3,576

M (Kg.cm )

1,899

638

ENVE

1C1 + 1C2 + 1C3

Moment yêu cầu :
Mmax
=
R ´g

Wyc =

cm3,

0.26

Chọn mặt cắt dạng H . Có các thông số sau :
H (mm)

Ix (cm4)

500.00

25,034

4

B (mm)

200.00

Iy (cm )

1,068

tf (mm)

8.00

Wx(cm3)

1,001

tw (mm)

6.00

Wy(cm3)

107

A (cm )

61.04

Sx (cm )

3

569

M (Kg/m)

47.92

Sy (cm3)

80

2

Kiểm tra các điều kiện bản bụng và bản cánh
hw

=

80.7

180.

Thỏa

=

1.3

2.5

Thỏa

=

2.4

5.

Thỏa

tw
tf
tw
hw

wf
Kiểm tra tiết diện chọn theo điều kiện bền :
a.

Theo độ bền uốn :

 =
b.

Mmax
=
Wx

2,500

Kg/cm2,

Thỏa

Theo độ bền cắt :

t =
c.

1 £ g ´ R =

Q max ´ Sc
=
Ix ´db

71.97

£ g

´ R = 1,300

Kg/cm2,

Thỏa

Theo bản bụng chòu ứng suất cục bộ :

9/12


Px =

1,899.00
Z = bc + 2 x tw =

 cb =

Px
=
tw ´ Z

149.29

Kg.
21.2

cm.

£ g ´ R = 1,300

2

Kg/cm ,

Thỏa

Kiểm tra về độ võng theo phương đứng và ngang:
* Tổ hợp: Tónh tải + Hoạt tải:
Chuyển vò theo phương đứng max (cm)

11.228

<

Span
= 11.67
180

Thỏa

<

Span
360

= 5.83

Thỏa

EH

= 16.00

Thỏa

* Tổ hợp: Tónh tải
Chuyển vò theo phương đứng max (cm)

3.110

* Tổ hợp: Bao khi không có cầu trục
Chuyển vò theo phương ngang max (cm)

13.028

<

45

Nhận xét:
thoả

Tiết diện chọn

mãn điều kiện chuyển vòø hay độ võng

IV TÍNH TOÁN CÁC LIÊN KẾT & DẦM SƯỜN DỌC :
1/ Tính chiều dày bản đế:
a> Tính chiều dày bản đế theo chòu nén
Lực nén dọc max (Kg)

Pc =

5,147

Lực kéo dọc trục max do gió (Kg) :

Pt =

5,097

Lực cắt xảy ra đồng thời với Pt (Kg):

Vt =

8,869

Lực cắt max (Kg):

Vmax =

3255

Các thông số (cm):

f bu lông (cm)

D=

27

B=

22

a=

7.0

p=

13

g=

12

h=

23.4

tw =

0.6

bf =

20

b=

10

d=

25

db =

24

Xác đònh các hệ số
m=

1 (D-0.95d) =

1.625

2
n=

1 (B-0.8bf) =

3.00

2
n' =

dbf

=

5.59

10/12


4
k = max (m,n,n') =
fp

5.59

= Pc =

8.66 < 0.35 f'c =

Thỏa

45.5

BD
Yêu cầu:

TPL = 2k

fp

=

0.66 cm

Fy
Chiều dày bản đế theo chòu nén gây ra:

0.66

(cm)

b> Tính chiều dày bản đế theo chòu nhổ
Một bu lông chòu kéo
T =

Pt =

2217.1975

(Kg)

4
Tải trọng tác dụng lên 1 hàng bu lông song song với cánh chữ I
Pw =

2T

=

2,721 (Kg)

3

1+(0.5g/a)

Tải trọng tác dụng lên 1 hàng bu lông song song với bụng chữ I
Pf

=

T

=

857 (Kg)

3

1+(2a/g)

Mô men trong bản gây ra bỡi tải trọng từ bản bụng và bản cánh
Mw = 0.25 Pw (g-0.5db) =

0 Kg.cm

Mf = 0.5 Pf (a-0.25 db) =

428 Kg.cm

Chiều dày bản đế yêu cầu từ bản bụng và bản cánh gây ra (t Min = 1.2 cm)
tw =

6Mw

=

Fbh

tf =

6Mf

2Pw(g-0.5db)

0.00 (cm)

Fyh

=

4Pf(a-0.25db)

Fbb
Chiều dày bản đế theo chòu nhổ gây ra (cm):

=

=

0.14 (cm)

Fyb
0.14

Chiều dày bản đế thoã mãn yêu cầu chòu nén và chòu nhổ la ø(mm):

6.6

11/12


Chiều dày bản đế chọn là (mm):

10

2/ Liên kết bulong ở chân cột :
Chọn đường kính bu lông (mm):
Bulong neo
4M 24

24

Số lượng mặt cắt tính toán của 1 bulông
nc =

1

Tổng chiều dày nhỏ nhất của các bản thép cùng trượt về một phía
ddmin =
10
(mm)
Khả năng chòu lực của 1 bu lông theo điều kiện cắt và ép mặt

Nblc =nc g blRcbl p d

2

4

 N blem

=

8,595 (Kg)

bl
R em
d å d

=

[N]blmin

= 8,160 (Kg)

min

=

8,160 (Kg)

Số lượng bu lông cần thiết :

n =

Q

=

 N  blmin

0.31

Vậy số lượng bu
lông chô
n theo cấu tạ
o là
g
g
g
W
y
c

M
M
y
g
i

=

M
R

2
M
b
´
´
b
a
´
l
g
i o
x
R
´
8
8

m
a
x

p
t
W
=
=
y
c
x

o

Xác đònh chiều dài neo: Lc
Lc =
T

´

´
p

=

£

=

´

2

=
=
=

=

u p db
u = 0.16
Trong đó:

cái

R

<
£

gg

=
£

4
1
´

R
£

´

2
5
0

g

cái

=
=

R

=

´

R

=

3 (cm)
fc'

=

0.08

0.0525

db
Với u >= 11 kg.cm2
u =
Chọn chiều dài neo (mm):

11.00

Kg/cm2

500

Thoả yêu cầu neo

12/12


TÍNH TOÁN MÓNG NHÀ XƯỞNG
I.
Các thông số tính toán
Tải trọng tính toán
Lực đứng
Ntt
178.02 kN
Moment Mx
Mxtt
70.81 kNm
Lực ngang Hy
Hytt
25.29 kN
Moment My
Mytt
kNm
Lực ngang Hx
Hxtt
kN
Hệ số vượt tải
k
=
1.20
Tải trọng tiêu chuẩn
Lực đứng
Ntc
148.35 kN
Moment Mx
Mxtc
59.01 kNm
Lực ngang Hy
Hytc
21.08 kN
Moment My
Mytc
0.00 kNm
Lực ngang Hx
Hxtc
0.00 kN
Thông số móng
Chiều sâu chôn móng
h
1.60 m
Bề rộng móng (phương x)
b
1.50 m
Chiều dài móng (phương y)
l
2.00 m
Dung trọng trung bình đất đắp và móng γ
22.00 kN/m3
Thông số đất nền
Trên mặt móng
Dung trọng tự nhiên
22.00 kN/m3
Góc nội ma sát
độ
Lực dính
kN/m2
Module đàn hồi
kN/m2
Dưới mặt móng
Dung trọng tự nhiên
22.00 kN/m3
Góc nội ma sát
30.00 độ
Lực dính
5.00 kN/m2
Module đàn hồi
kN/m2
II.
Sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng
Theo TCVN 9362:2012, sức chịu tải đất nền dưới đáy móng được tính theo công thức sau:
R=

III.

𝑚1 ×𝑚2
(𝐴𝑏𝛾𝐼𝐼
𝑘𝑡𝑐

+ 𝐵ℎ𝛾𝐼𝐼∗ + 𝐷𝑐𝐼𝐼 − ℎ0 𝑦𝐼𝐼∗ )

m1 - Hệ số điều kiện làm việc của đất nền
m2 - Hệ số ĐKLV của công trình có tác dụng qua lại với nền
ktc - Hệ số độ tin cậy
A
=
B
=
D
=
Kiểm tra sức chịu tải của móng
Pttmax
Ntt/(bl)(1+6ex/b+6ey/l)
=

262.95 kN/m2
1.10
1.00
1.00
1.15
4.59
7.95
130.15 kN/m2

Bảng tính kết cấu và nền móng xưởng 21.45m x
60.25m

1/2


Pttmin

=

ptteva
=
Trong đó:
ex
ey

Ntt/(bl)(1-6ex/b-6ey/l)

-11.47 kN/m2

0.5(pttmax+pttmin)
=
=

59.34 kN/m2

Mytt/Ntt
Mxtt/Ntt

=
=

0.000 m
0.398 m

Kết luận:
IV.

Móng đảm bảo khả năng chịu tải
Kiểm tra sức kháng xuyên thủng
Giả thiết chiều cao móng

hm

0.60 m

Chiều dày lớp BT bảo vệ

a0

0.05 m

Chiều cao làm việc móng

h0

0.55 m

Chiều rộng cổ móng

bc

0.20 m

Chiều cao cổ móng

lc

0.35 m

BT mác

Rk

300

Pxt

Ra
Cốt thép SD390
Kiểm tra sức kháng xuyên theo công thức
ptteva(bl-(bc+2h0)x(lc+2h0))
=

Pkc

=

Rk(2^0.5)h0(bc+lc+2h0)

100.00 kN/m2
390,000 kN/m2
66.16 kN/m2
128.34 kN/m2

Kết luận:
Móng đảm bảo khả năng kháng xuyên
V.
Kiểm tra cốt thép móng
Bố trí cốt thép theo cạnh dài
pl1
pmax-(pmax-pmin)/l*(l-lc)/2
=
Mx

(pmax-pmin)/l*(l-lc)^2/6+pl1*(l-lc)/4

Fy
Mx/(0.9h0Ra)
=
Chọn thép đường kính
Khoảng cách bố trí cốt thép
→ Diện tích cốt thép thiết kế
Bố trí cốt thép theo cạnh ngắn
pb1
pmax-(pmax-pmin)/b*(b-lc)/3
=
My

(pmax-pmin)/l*(b-bc)^2/6+pl1*(b-bc)/4

Fx
Mx/(0.9h0Ra)
=
Chọn thép đường kính
Khoảng cách bố trí cốt thép
→ Diện tích cốt thép thiết kế

71.73 kN/m2
61.72 kNm
3.20
10.00
200
5.89

cm2
mm
mm
cm2

68.78 kN/m2
49.91 kNm
2.59
10.00
200
7.85

cm2
mm
mm
cm2

Bảng tính kết cấu và nền móng xưởng 21.45m x
60.25m

2/2


TÍNH TOÁN CẤP ĐIỆN
Tính toán cấp điện Nhà xưởng
- Lựa chọn thiết bị đóng cắt cho nhà xưởng 21.45x60.25m:
Dòng điện chạy trong 1 pha dây dẫn được tính theo công thức :
Iđm = P/(Uđm*cos) = (0.15*9*4)/1,732/0,38/0,7= 8.79A
Chọn MCB 2P 40A.
- Lựa chọn dây dẫn:
Dự theo catalogue cáp hạ thế trên không của các nhà sản xuất trong nước và kết
hợp với kết cấu công trình, chọn cáp hạ thế cấp điện Duplex 2x11mm2 (có đòng điện
định mức 65A).
- Lựa chọn dây dẫn cho đèn chiếu sáng và ổ cắm:
Sử dụng cáp đơn 1 lõi đồng C/PVC1x1,5mm2 cho mỗi dây pha và dây trung hòa
luồn trong ống nhựa D20 đặt âm tường.

Bảng tính kết cấu và nền móng xưởng 21.45m x
60.25m
click đây download đầy đủ bản vẽ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×