Tải bản đầy đủ

Bảng tính kết cấu và nền móng xưởng 30,4m x 80m


f
f
f

KIỂM TỐN KẾT CẤU CỘT KÈO
y
x






M
5
5
x
f
W
3

8
4
3
84
x

4

4
M
q
l
q
l
y
2
x
+
+
W
E
I
E
I
y
x

x

2

y

f

y

y

1. Thơng số hình học, mơ hình tính tốn


Chiều dài nhịp
Chiều cao từ chân cột đến đỉnh kèo
Chiều cao từ chân cột đến đỉnh cửa trời
Bước cột

30.40
10.60
12.80
8.00

m
m
m
m

Mơ hình tính tốn
2. Đặc trưng vật liệu
2.1 Tấm lợp
Vật liệu: Tole
Trọng lượng riêng
2.2 Thép hình xà gồ và khung kèo
Trọng lượng riêng
Giới hạn chảy fy
Cường độ tính tốn f

0.08

kN/m2

78.50
240
230

KN/m3
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa

Cường độ cắt, trượt fv

133

Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn

340

Môđun đàn hồi của thép

210000

3. Tải trọng tác động
Các tải trọng tính tốn được xác định theo hướng dẫn của TCVN 2737:1995 "Tải trọng và
tác động -Tiêu chuẩn thiết kế".
3.1 Tải trọng thường xun
Mái tơn + xà gồ mái
0.13
kN/m2
Tơn mặt bên + xà gồ
0.12
kN/m2
Tĩnh tải khung cột kèo được phần mềm tự tính tốn dựa trên đặc trưng vật liệu và kích
thước hình học của từng cấu kiện.
Hệ số tải trọng
1.05
3.2 Tải trọng tạm thời ngắn hạn
Tải trọng tạm thời ngắn hạn (TTNH) có hoạt tải mái và áp lực gió
3.2.1. Hoạt tải mái (TTNH 1)
Hoạt tải mái
0.30
kN/m2
Hệ số tải trọng
1.30

1/9


3.2.2. Tải trọng gió (TTNH 2)
Vuøng
5
Ce2

4
Vuøng
Ce1
Vuøng 3
Ce=+0.7

Vuøng 6
Ce=-0.6

Vuøng
Ce=-0 7
.5

Ce3
Vuøng 8

Vuøng 1
Ce=+0.8

2
Vuøng
Ce1

Sơ đồ phân bố áp lực gió
Tải trọng gió (chỉ xét gió tĩnh)
Vùng gió (Đồng Nai)
Áp lực gió
Áp lực gió chiết giảm
Hệ số thay đổi áp lực gió
Khẩu độ nhà xưởng
L
Chiều cao
h1
Chiều dài nhà xưởng
Vùng tác Hệ số áp

h2
B
Áp Lực gió Hệ số tải

IA
0.65
0.10
1.00
30.40
8.80

kN/m2
kN/m2
(địa hình tương đối trống trải, chiều
m
m

12.80
m
8.00
m
Áp Lực gió
tính toán

dụng

lực gió Ce

(KN/m2)

trọng

(KN/m2)

Vùng 1
0.800
0.44
1.2
0.528
Vùng 2
-0.150
-0.08
1.2
-0.099
Vùng 3
0.700
0.39
1.2
0.462
Vùng 4
-0.800
-0.44
1.2
-0.528
Vùng 5
-0.600
-0.33
1.2
-0.396
Vùng 6
-0.600
-0.33
1.2
-0.396
Vùng 7
-0.500
-0.28
1.2
-0.330
Vùng 8
-0.500
-0.28
1.2
-0.330
Đầu hồi
-0.500
-0.28
1.2
-0.330
3.3. Tổ hợp tải trọng tính toán
TH1
Tải trọng thường xuyên
TH2
Tải trọng thường xuyên + tải trọng TTNH 1
TH3
Tải trọng thường xuyên + tải trọng TTNH 2
TH4
Tải trọng thường xuyên + 0.9(tải trọng TTNH 2+tải trọng THNH 1)
TH BAO Bao(TH1, TH2, TH3, TH4)

2/9


4. Kết quả nội lực
Kết quả nội lực xuất hiện trong khung cột kèo từ phần mềm SAP 2000 V14

.6 0

5. 9 4
-15

1 . 1 -8
171

5. 9 0

0. 7 2
-14

-12

-11

1. 4 8

.4 4

.7 5
-83

-97

.3 6

.3 9

-57

-44

-70

.1 9

.0 2
-20

.8

99

-16

2 9.

-32

5 .3 5

-1.25
-8.70

.6 3

4.41
-1.70

6

.8

7
4 .2
.9 6

75

12

35

36

6 9.

5 7.

7 9.

8

99

64

94

90

54

86

89

64

9 1.

8 6.

9 4.

9 5.

9 3.

8 9.

8 3.

7 4.

-0 . 8

-66.91
-66.72

.-- 3 .0
5
2 .1
5

- 2. 7

-2

-1.99
13.48

-172.77
-161.71
-150.61
-138.19
-125.77
-112.03
-98.29
-83.23
-68.16
-51.78
-35.40
-17.70

-66.51
-64.16
-61.80
-57.30
-52.79
-46.14
-39.49
Z-30.69
-21.89
-10.95
Y

7
. -1 6

2. 4 0
-1 6
7

. -16

.3 9

6. 3 6
-12

-93

.5 0
-63

.8 5

-36
.6 6

-12

2 5 .7

7 .9 4

2

0

1
5 2 .3

4 0 .5

6 1 .1
5

27

2 8 .2

2 8.

-2.177E-04
-29.05
-47.45
7 0 .0

7 - 9. 0 8

8

13

22

04

98

95

97

6 6.

6 9.

6 0.

5 2.

2 5.

4 0.

59

62

1
7. 3

-1 3 .

-3 7 .

67

60

-9 4 .

-6 4 .

.9 7

.8 1

- 16 1

- 12 7

160.29
146.96
133.60
120.24
106.88
93.52
80.16
66.80
53.44
40.08Z
26.72
13.36

- 9. 0

1
4 .4
7
19
2..4
-8

-1.507E-04
29.05
47.45

4 .4
2
0 -82. .5115
2 .1
8
6 7 .0
7E
-0 4
4

Biều đồ moment khung giữa với tổ hợp TH1

-160.73
-147.39
-133.99
-120.59
-107.19
-93.79
-80.40
-67.00
-53.60
-40.20
-26.80
-13.40

Y

2 .3 1

.6 7

.6 6
-66

-74

.9 7

.5 4
-85

-80

3

-137.20
-123.27
-109.34
-93.27
-77.19
Z
-58.97
-40.74
-20.37

-88
.3 7

.4 4
-89

.7 2
-88

.2 0
-86

.8 6
-81

79

.7 7

.3 8

80

06

17

16

04

-75
.6 8

.6 4

-1.70
-67

.

- 6. 1

19.14
24.70
-33
.0 3

-1 3.
3

2 6.

9. 8

4 2.

7 4.

5 8.

8 9.

1 05

1 20

.9 6

.9 8

.2 3

.7 2

1 80

1 65

1 50

1 35

.

-179.98
-170.39
-160.76
-148.98

-20.25

3 .5

0

8
0
3 .5 -1 4 . 2

4.33
-1.99 -6.91

-7 9
6

Biều đồ moment khung giữa với tổ hợp TH2

-59.27
-57.62
-55.98
-53.02
-50.06
-45.78
-41.51
-35.91
-30.31
-23.39
-16.48
-8.24

Y

Biều đồ moment khung giữa với tổ hợp TH3
3/9


7

2. 5 7

7. 3 0

-14

-15

4. 4 3

8. 2 9
-12

-11

.9 2
-87

-10

.9 1

.2 4
-75

-62

-50

-39

.9 2

.2 6

.9 1

.8 5

-16

-27

1 4.

37

11

48

79

2 7.

7
-4

5 .3 3

-1.53
-1.64
-8.68

0. 9 8

- 2. 6

6

2

5 2.

7 2.

6 3.

26

3

64

83

87

76

51

14

67

8 3.

7 8.

8 5.

8 5.

8 3.

7 9.

7 3.

6 5.

-0 . 8

-57.45
-57.50
-55.62
-53.73
-49.92
-46.10
-40.35
-34.60
Z
-26.92

- 2. 6

9

3 .9

2. 0

-1.79
12.65
12.68

-158.33
-148.14
-137.91
-126.50
-115.08
-102.48
-89.87
-76.08
-62.29
-47.31
-32.33
-16.17

-19.23
-9.62
Y

Biều đồ moment khung giữa với tổ hợp TH3
4 .4

2

8

77

.9 8

1. 6 0

-21..36
17 - 1
7

-15

5. 9 4

0. 7 2
-14

-12

5. 9 0

1. 4 8
-11

.4 4
7 .9 4

-89

2 -88
2 5 .7

-97
.4 4

.2 0

.7 2

18
6

4 0 .5

1 -.8

0 -86

.6 8
5- 7 5

6 1 .1

5 2 .3

.

4- 6 7
6 7 .0

0

6

35

7 0 .0

6 9.

86

89

64

12

8 6.

7 9.

-6 . 4

.6 4

-

- 9. 0

2 8 .2

7

8

1

5

-1.70
-29.05 19.14
-47.45 24.70

38

20 .

1 35

05 .

9 4.

6 21

9 1.

-1 3 .

60

.2 3

.7 2

1 80

1 65

96
50 .
67 1

591

-6 4 .

-3 7 .

-9 4 .

.-8 1

.9 7

12 7

- 16 6

160.29 -179.98
146.96 -170.39
133.60 -160.76
120.24-148.98
106.88 -137.20
93.52 -123.27
80.16 -109.34
66.80 -93.27
53.44 -77.19
Z
40.08-58.97
26.72-40.74
13.36-20.37

- 9. 0

4 .4

8 .7

-1.99
-6.91 29.05
47.45

-20.25

-172.77
-161.71
-150.61
-138.19
-125.77
-112.03
-98.29
-83.23
-68.16
-51.78
-35.40
-17.70

Y

-35.43

1.91

29

-30.8
7 8.5
6

-26.68
-26.80
-26.80
-26.80
-27.48
-27.48
-30.12
-30.12
-32.76
-32.76
-35.40
-35.40

-37.1
5
-2.52

.

-34.0
0 .10

-27.7
5 6.8
1

-18.4
81.45

-21.5
53.2
5
-24.6
4 5.0
4

-13.3
3

-15.4
2

-13.0
3

-12.7
5

-35.43
-12.4
8

14.16
10.70

-12.6
9

-10.3
3

15.89

-21.65
-25.69

.710
6.9
1-3

-24.80

-31.04

-35.23

-34.19

-27.92

-21.70

-3.39
16.85
-6.41
16.76
-9.44
16.66
-12.49
16.54
-15.54
16.40
2
-18.6
16.24

16.07

15.88

15.67

15.44

15.20

1.91

-19.19 26.67
-19.26 26.72
-23.56 26.72
-23.56 26.72
-27.86 26.72
-27.86 26.72
-32.15 26.72
-32.15 26.72
-36.45 26.72
-36.45 Z26.72
-40.74 26.72
-40.74 26.72

10.32

-1.86
8.54
2.81

35.43

-7.77
7
-2.78 .40
3.51

Biều đồ bao moment khung giữa với các tổ hợp TH1, TH2, TH3, TH4

Y

Biều đồ bao lực cắt khung giữa với các tổ hợp TH1, TH2, TH3, TH4

4/9


5. Kiểm toán tiết diện
5.1 Kiểm tra tiết diện khung giữa (khung có nội lực lớn nhất)
5.1.1 Kiểm tra tiết diện kèo
Kiểm toán tiết diện tại vị trí khung có nội lực lớn nhất theo tổ hợp bao
Moment
Lực cắt
Vị trí
Mmax (KNm) Qmax (KN)
Đầu ngàm
180.23
-35.23
Giữa nhịp
70
-12.69
Đặt trưng hình học của tiết diện kèo
Vị trí
Đặt trưng hình học của tiết diện
Đầu ngàm Giữa nhịp
Chiều dầy bản bụng tw(cm)
0.6
0.6
Chiều cao dầm h (cm)
70
45
Chiều dầy cánh tf (cm)
0.8
0.8
Bề rộng cánh b (cm)
20
20
Khả năng kháng uốn-Wth (cm3)
1552
876



0

2
.
5






j
j

2
.
5

4
.
5






N
f
f





f

0
,
0
7
3

5
,
5
3

1
,
4
7

1
3
,
0

0
,
3
7
1




c
A
E
E



n



2
7
,
3

f
E

Mômen quán tính-Jx (cm4)

54312

19718

Mômen quán tính-Jy (cm4)

1068

1067

904.492

494.867

Mômen tĩnh của nửa tiết diện-Sx







+


,
0
2
7
5

0


f
5
,
5
3
E







2

Vị trí kiểm tra
Mép c. kèo Giữa kèo

Điều kiện kiểm tra

Đơn vị

Kiểm tra bền theo ứng suất tương đương
M/Jx*y
   2 +  2   + 3t 2

Mpa

116.15

79.88

c=F/twlz
F=
tQSx/twJx

Mpa
KN
Mpa

2.72
3.527
9.78

2.72
3.527
5.31

tđ

Mpa

116.05
OK

79.09
OK

1.70
0.08
0.39
1.16
0.92
125.81
218.5
OK

1.70
0.16
0.56
1.87
1.07
74.39
218.5
OK

0.097
0.008
30.217
12.125
OK

0.097
0.008
30.217
12.125
OK



c

c

 1,15 f  c

Kiểm tra ổn định tổng thể tiết diện I có 2 truc đối xứng
Điều kiện kiểm tra M
 f c
(5.1.6)
jbWc
l0=
Chiều dài tính toán của dầm
m
a=
Hệ số
2
3 
 lo t1  
at

 1 +
a  8
y
 hb f   b t 3 
f
1

 

j1=
jb=
Hệ số
y  1,42 a
2
M/(jb*Wc)
Mpa
Iy  h  E
j1  y  
f*γc
Hệ số
Mpa
I x  lo  f

Kiểm tra ổn định cục bộ cánh nén
Bề rộng cánh hẫng kèo bh
Chiều dày cánh tf
Tỷ số (E/f)^0.5
Tỷ số (bh/tf)

m
m

5/9


5.1.2 Kiểm tra tiết diện cột
Tổ hợp lực kiểm tra:
Moment
Lực cắt
Lực dọc
Vị trí
Mmax (KNm) Qmax (KN) Nmax (KN)
Đầu cột
-179.98
-19.19
-51.96
Vị trí thay đổi tiết diện -123.27
-27.86
-56.89
Chân cột
0
-40.74
-59.49
Đặt trưng hình học của tiết diện cột
Đặt trưng hình học của tiết diện

Đơn vị

Vị trí
Giữa cột
Chân cột
0.60
0.60
50.00
30.00
0.80
0.80
20.00
20.00
1001.43
531.21

Chiều dầy bản bụng tw
Chiều cao dầm h
Chiều dầy cánh tf
Bề rộng cánh b
Khả năng kháng uốn-Wth

cm
cm
cm
cm
cm3

Đầu cột
0.60
70.00
0.80
20.00
1551.76

Mômen quán tính-Jx

cm4

54311.50

25035.82

7968.14

Mômen quán tính-Jy

cm4

1067.90

1067.54

1067.18

Mômen tĩnh của nửa tiết diện-Sx
Diện tích tiết diện
Bán kính quán tính-ix

cm3
cm2
cm

904.49
73.04
27.27

569.29
61.04
20.25

294.09
49.04
12.75

Bán kính quán tính-iy
a. Kiểm tra bền
Điều kiện kiểm tra:

cm

3.82

4.18

4.66



My
N Mx

y
x  f c
An I nx
I ny

Ứng suất nén lớn nhất trong cột σ
Giá trị f*γc
Kết luận
b.Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng uốn
N
Điều kiện kiểm tra:
 f c
je A
Tính toán độ mảnh quy ước:
Chiều cao cột l
0,38
Hệ số chiều dài tính toán của cột  2 1 +
n
I l
với:
n b c
lI c
Chiều dài tính toán của cột lo=μl
Độ mảnh của cột x
f
Độ mảnh quy ước của cột   
E
Tính toán độ lệch tâm tính đổi me=hm
Độ lệch tâm tương đối

m

MA
NW c

Hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện h
Độ lệch tâm tính đổi me

=
=

123.10 Mpa
207 MPa
OK

=
=

5.5 m
3.52

=

0.18

=

19.37 m

=
=

71.03
2.35

=

16.30

=
=

1.25
20.38

6/9


Kiểm tra Hệ số je
Giá trị N/(jeA)
f*γc
Kết luận
c. Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng uốn
N
Điều kiện kiểm tra:
 f c
cj y A
Tính hệ số uốn dọc jy
Chiều dài tính toán của cột ngoài mặt phẳng khung
Độ mảnh của cột y
Tỷ số f/E
f
 y  y
Độ mảnh quy ước của cột
E
Hệ số uốn dọc jy
Tính hệ số c
Độ lệch tâm tương đối mx
Hệ số a
Hệ số b
Hệ số c=(2-0.2mx)*c5+(0.2mx-1)*c10
Với:

c5 

c 10 

=

0.107

=

66.49 MPa

=

218.5 MPa
OK

=
=
=
=
=

5.06 m
132.33
0.001
4.38
0.37

=
=
=
=

10.87
0.9
1.43
0.21

1 + amx

=

0.13

1
1 + m xj y / j b

=

0.20

b

Kiểm tra: Giá trị N/(cjyA)
f*γc
Kết luận
d. Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng
hw  hw 
Điều kiện kiểm tra:


=

91.13 MPa

=

218.5 MPa
OK

Ứ/s nén lớn nhất tại biên bản bụng σ
Ứ/s biên bản bụng tương ứng σ1

=
=

121.77 MPa
-107.55 MPa

Giá trị a(σ-σ1)/σ
Vì a>1 nên:

=

 
 tw 

tw

1.88

 hw 
( 2a  1) E
E
 3,8
   4.35
2
2
f
 tw 
 2  a + a + 4b

(

Ứng suất tiếp tQ/(twhw)
Giá trị b1.4(2a1)*t/σ
Giá trị [hw/tw]
Giá trị hw/tw
Kết luận
5.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của bulong
5.3.1 Thông số tính toán
Loại bulông
Cấp độ bền của thép bulông

)

=
=
=
=

=

4.68 MPa
0.15
114.82
114
OK

thô
6.6 Mpa

7/9


Cường độ tính toán chịu cắt
Cường độ tính toán chịu kéo
Cường độ tính toán chịu ép mặt
Hệ số điều kiện làm việc
Số mặt tính toán của bulông
Khả năng chịu cắt của bulông
Khả năng chịu kéo của bulông
Tổng ch. dầy min của các bản thép trượt về một phía
Khả năng chịu ép mặt của bulông
Khả năng chịu lực nhỏ nhất của bulông
5.3.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của bulông
a. Bulông tại chân cột
Sơ đồ bố trí bu lông
Đường kính bu lông
Diện tích bulông
Số lượng bulông
Phương ngang
m
Phương dọc
n
L1

=
=
=
=
=
=
=
=
=
=

230
250
395
0.9
1
119
143.14
1.6
170.64
118.52

Mpa
Mpa
Mpa

KN
KN
cm
kG
kG

=
=
=
=
=
=

27 mm
5.73 cm2
4
2
2
0.15 m

L2

=

0.2 m

Lmax=L2

=

0.2 m

Sli^2

=

Nội lực kiểm tra tại chân cột

Mx
N
Qy

=
=
=

Lực kéo lớn nhất trong bu lông
Lực cắt lớn nhất trong bu lông
Kết luận
b. Bu lông liên kết cột kèo
Sơ đồ bố trí bu lông
Đường kính bu lông
Diện tích bulông
Số lượng bulông
Phương ngang
Phương dọc
Khoảng cách bulông

Nk
Q

=
=

0.00 KN
6.68 KN
OK

m
n

=
=
=
=
=

22 mm
3.80 m2
14
2
7

L1

=

0.1 m

L2

=

0.2 m

L3

=

0.3

L4

=

0.4

L5

=

0.5

L6

=

0.6

Lmax=L2

=

0.6 m

Sli^2

=

1.82 m2

0.125
0
-59.49
26.7

m2
KNm
KN
KN

8/9


Tổ hợp lực kiểm tra

Mx
N
Qy

=
=
=

Lực kéo lớn nhất trong bu lông
Lực cắt lớn nhất trong bu lông
Kết luận

Nk
Q

=
=

180.23 KNm
-38.74 KN
-35.23 KN
56.90 KN
2.52 KN
OK

9/9


MONG NHA XUONG 30.4X64
I.
Các thông số tính toán
Tải trọng tính toán
Lực đứng
Ntt
391,10
Moment Mx
Mxtt
70,81
Lực ngang Hy
Hytt
25,29
Moment My
Mytt
Lực ngang Hx
Hxtt
Hệ số vượt tải
k
=
1,20
Tải trọng tiêu chuẩn
Lực đứng
Ntc
325,92
Moment Mx
Mxtc
59,01
Lực ngang Hy
Hytc
21,08
Moment My
Mytc
0,00
Lực ngang Hx
Hxtc
0,00
Thông số móng
Chiều sâu chôn móng
h
2,00
Bề rộng móng (phương x)
b
2,40
Chiều dài móng (phương y)
l
2,80
Dung trọng trung bình đất đắp và móng
γ
22,00
Thông số đất nền
Trên mặt móng
Dung trọng tự nhiên
22,00
Góc nội ma sát
Lực dính
Module đàn hồi
Dưới mặt móng
Dung trọng tự nhiên
22,00
Góc nội ma sát
30,00
Lực dính
5,00
Module đàn hồi
II.
Sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng
Theo TCVN 9362:2012, sức chịu tải đất nền dưới đáy móng được tính theo công thức sau:
𝑚1 ×𝑚2
(𝐴𝑏𝛾𝐼𝐼
𝑘𝑡𝑐

R=

III.

+ 𝐵ℎ𝛾𝐼𝐼∗ + 𝐷𝑐𝐼𝐼 − ℎ0 𝑦𝐼𝐼∗ )

kN
kNm
kN
kNm
kN

kN
kNm
kN
kNm
kN
m
m
m
kN/m3

kN/m3
độ
kN/m2
kN/m2
kN/m3
độ
kN/m2
kN/m2

332,33 kN/m2

m1 - Hệ số điều kiện làm việc của đất nền
m2 - Hệ số ĐKLV của công trình có tác dụng qua lại với nền
ktc - Hệ số độ tin cậy
A
=
B
=
D
=
Kiểm tra sức chịu tải của móng
Pttmax
Ntt/(bl)(1+6ex/b+6ey/l)
=

1,10
1,00
1,00
1,15
4,59
7,95
80,78 kN/m2

Pttmin

=

Ntt/(bl)(1-6ex/b-6ey/l)

35,62 kN/m2

ptteva

=

0.5(pttmax+pttmin)

58,20 kN/m2


Trong đó:
ex
ey

=
=

Mytt/Ntt
Mxtt/Ntt

=
=

0,000 m
0,181 m

Kết luận:
Móng đảm bảo khả năng chịu tải
Kiểm tra sức kháng xuyên thủng
Giả thiết chiều cao móng

IV.

hm

0,80 m

Chiều dày lớp BT bảo vệ

a0

0,05 m

Chiều cao làm việc móng

h0

0,75 m

Chiều rộng cổ móng

bc

0,20 m

Chiều cao cổ móng

lc

0,35 m

BT mác

Rk

300

Pxt

Ra
Cốt thép SD390
Kiểm tra sức kháng xuyên theo công thức
ptteva(bl-(bc+2h0)x(lc+2h0))
=

Pkc

=

Rk(2^0.5)h0(bc+lc+2h0)

100,00 kN/m2
390.000 kN/m2
208,06 kN/m2
217,44 kN/m2

Kết luận:
Móng đảm bảo khả năng kháng xuyên
V.
Kiểm tra cốt thép móng
Bố trí cốt thép theo cạnh dài
pl1
pmax-(pmax-pmin)/l*(l-lc)/2
=
Mx

(pmax-pmin)/l*(l-lc)^2/6+pl1*(l-lc)/4

Fy
Mx/(0.9h0Ra)
=
Chọn thép đường kính
Khoảng cách bố trí cốt thép
→ Diện tích cốt thép thiết kế
Bố trí cốt thép theo cạnh ngắn
pb1
pmax-(pmax-pmin)/b*(b-lc)/3
=
My

(pmax-pmin)/l*(b-bc)^2/6+pl1*(b-bc)/4

Fx
Mx/(0.9h0Ra)
=
Chọn thép đường kính
Khoảng cách bố trí cốt thép
→ Diện tích cốt thép thiết kế

61,02 kN/m2
53,51 kNm
2,03
12,00
150
18,10

cm2
mm
mm
cm2

60,08 kN/m2
48,74 kNm
1,85
12,00
150
21,11

cm2
mm
mm
cm2


TÍNH TOÁN CẤP ĐIỆN
Tính toán cấp điện Nhà xưởng:
- Lựa chọn thiết bị đóng cắt cho nhà xưởng 30.4x80.0m:
Dòng điện chạy trong 1 pha dây dẫn được tính theo công thức:
Iđm = P/(Uđm*cos) = (0.15*13*4)/1,732/0,38/0,7= 16.9A
Chọn MCB 2P 40A.
- Lựa chọn dây dẫn cho nhà xưởng 30.4x80.0m:
Dự theo catalogue cáp hạ thế trên không của các nhà sản xuất trong nước và kết
hợp với kết cấu công trình, chọn cáp hạ thế cấp điện Duplex 2x11mm2 (có đòng điện
định mức 65A).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×