Tải bản đầy đủ

2 chuyển động thẳng biến đổi đều 2018 2019

CHỦ ĐỀ 2. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
I. CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 1: Chuyển động thẳng biến đổi đều là
A. chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng
đường.
B. chuyển động trong đó véc tơ gia tốc không đổi.
C. chuyển động với quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
D. chuyển động với quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi.
Câu 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
A. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
B. vecto vận tốc biến đổi theo thời gian.
C. quãng đường đi được tăng dần theo thời gian.
D. vecto gia tốc không đổi theo thời gian.
v0
Câu 3: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu
và gia tốc a. Công thức tính
vận tốc của vật tại thời điểm t là
1
1
v = v0 + at.
v = a + v0 t.

v = v 0 + at.
v = v 0 t + at 2 .
2
2
C.
D.
A.
B.
Câu 4: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Trong các công thức sau đây, công th ức nào là sai về
chuyển động của vật?
v − v0
1
v 2 − v02
v 2 − v 20 = 2as.
s = v 0 t + at 2 .
a=
.
a=
2
t
2s.
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có v ận t ốc ban đ ầu và
điểm xuất phát không trùng với vật làm mốc là
1
x = v0 t + at 2 , v
0
2
A.
( , a cùng dấu).
1
x = x 0 + v0 t + at 2 ,
v0
2
B.
( , a cùng dấu).
1


x = x 0 + v 0 t + at,
v0
2
C.
( , a cùng dấu).
1 2
x = x 0 + v0 t + at , v
0
2
D.
( , a trái dấu).
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1. Xác định các đại lượng của chuyển động thẳng biến đổi đều

0,8m / s 2 .
Bài 1: Một xe máy bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
a) Xác định vận tốc của xe máy sau thời gian 3s.
b) Xác định quãng đường xe máy đi được sau thời gian 5s.
t1 = 3s
t 2 = 5s.
c) Xác định quãng đường xe máy đi được trong khoảng thời gian từ
đến
c) Xác định quãng đường xe máy đi được trong giây thứ 6.
Bài 2: Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 5m/s thì tăng tốc và chuy ển đ ộng nhanh d ần
đều. Trong 5s đầu tiên, vận tốc của vật đạt 20m/s.


a) Xác định gia tốc và quãng đường vật vật đi được trong 5s đầu.
b) Xác định vận tốc và quãng đường chuyển động của vật trong 5s tiếp theo.
c) Xác định vận tốc của vật ở đầu và cuối giây thứ 8.
d) Xác định quãng đường vật đi được trong giây thứ 10.
a = 8m / s 2

Bài 3: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 8m/s, gia tốc
.
a) Xác định thời gian để vật đi được quãng đường 320m và vận tốc của vật ở cuối quãng đường.
b) Xác định tốc độ trung bình của vật trong quãng đường trên.
c) Xác định tốc độ của vật sau khi vật đi thêm được quãng đường 252m.
Bài 4: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều từ A đến B mất 4s. Bi ết quãng đ ường AB dài 48m
và vận tốc của vật ở B đạt 20m/s.
a) Xác định vận tốc của vật tại A.
b) Xác định gia tốc của vật.
Bài 5: Một xe máy đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 36km/h chuy ển đ ộng ch ậm d ần đ ều
và dừng lại sau khi đi được quãng đường 50m.
a) Xác định gia tốc và thời gian chuyển động của xe.
b) Xác định quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng.
Bài 6: Một chiếc xe đang đi trên đường với tốc độ 15m/s thì phát hiện ra phía trước có vật cản. Lái xe

0,5m / s 2 .
vội hãm phanh, cho xe chuyển động chậm dần đều với gia t ốc
Ngay trước lúc xe đâm vào
vật cản, xe có tốc độ 5m/s. Hỏi gia tốc hãm t ối thiểu c ủa xe ph ải b ằng bao nhiêu đ ể xe không đâm
vào vật cản?
* Bài tập vận dụng cao
Bài 7: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu 12m/s. Bi ết quãng
đường chất điểm đi được trong giây thứ 5 là 30m. Xác định gia tốc của vật.
s1 = 30m
s 2 = 50m
Bài 8: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đ ường

trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật.
v0
Bài 9: Xét vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu
và gia tốc a. Trong 10 giây
đầu tiên, vật đi được 10m; trong 10 giây tiếp theo, vật đi được 14m. Xác đ ịnh v ận t ốc ban đ ầu và gia
tốc của vật.
Bài 10: Một xe bắt đầu rời A và chuyển động biến đổi tới B thì dừng l ại. Chuy ển đ ộng bi ến đ ổi đó
diễn ra như sau: thoạt đầu xe chuyển động nhanh dần đều trong 20s, sau đó chuy ển đ ộng đ ều trong
50s và cuối cùng là chuyển động chậm dần đều trong 12s. Hãy xác đ ịnh quãng đ ường đi đ ược trong
mỗi giai đoạn. Cho biết AB = 3168m.
Bài 11: Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ 1 của đoàn tàu đang ti ến vào ga qua tr ước m ặt mình
trong 5s và toa thứ 2 trong 4,5s. Khi tàu d ừng lại, đ ầu toa th ứ 1 cách ng ười ấy 75m. Coi tàu là chuy ển
động chậm dần đều, tìm gia tốc của tàu.
Dạng 2. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều
x = 10 + 4t − t 2

Bài 12: Một vật chuyển động trên một đường thẳng với phương trình chuy ển động
trong đó x tính theo mét (m); t tính theo giây (s).
a) Xác định vị trí ban đầu, vận tốc ban đầu và gia tốc của vật. Nêu tính chất của chuyển động.
b) Thời điểm và vị trí vật dừng lại.
x = 5t 2 + 50t − 10
Bài 13: Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng
; x(cm); t(s).
a) Xác định gia tốc của vật và vận tốc của vật lúc t = 1s.


b) Xác định vị trí của vật khi vận tốc của vật là 10cm/s.
c) Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 6.
Bài 14: Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình vận tốc v = 2 + 2t với v(m); t(s).
a) Xác định tính chất chuyển động của vật.
b) Xác định quãng đường vật đi được kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 2s.
c) Xác định quãng đường vật đi được khi vật có vận tốc 10m/s.
Bài 15: Cùng một lúc, hai xe máy đi qua hai điểm A và B với tốc đ ộ l ần l ượt là 36km/h và 21,6km/h.
Biết hai xe chuyển động thẳng nhanh dần đều theo cùng một chiều từ A đến B v ới các gia t ốc l ần
2m / s 2

1m / s 2 .

lượt là

Biết AB = 280m. Chọn gốc tọa độ tại A, chi ều d ương t ừ A đến B, gốc th ời
gian là lúc hai xe qua các vị trí A và B.
a) Lập phương trình chuyển động của hai xe.
b) Tìm vận tốc, quãng đường 2 xe đi được sau 10s.
c) Tìm khoảng cách giữa hai xe sau 15s.
d) Tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
Bài 16: Cùng một lúc, hai xe máy đi qua hai điểm A và B với tốc đ ộ l ần l ượt là 18km/h và 21,6km/h.
Biết một xe đi từ A đến B, xe còn lại đi t ừ B đến A, c ả hai xe đ ều chuy ển đ ộng th ẳng nhanh d ần đ ều,
0,5m / s 2
1m / s 2
gia tốc của 2 xe đi từ A và B lần lượt là

. Biết AB = 240m. Chọn gốc tọa độ tại A,
chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai xe đi qua hai điểm A và B.
a) Lập phương trình chuyển động của hai xe.
b) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
Bài 17: Cùng một lúc, có hai vật chuyển động qua hai đi ểm A và B v ới t ốc đ ộ l ần l ượt là 18km/h và
10,8km/h. Biết một vật đi từ A đến B, vật còn lại đi từ B đ ến A, c ả hai v ật đ ều chuy ển đ ộng th ẳng
1,5m / s 2
2m / s 2
nhanh dần đều, gia tốc của 2 vật đi từ A và B lần lượt là

. Biết AB = 255m.
a) Lập phương trình chuyển động của hai vật.
b) Tìm khoảng cách giữa hai vật sau thời gian 2s.
c) Tìm vị trí và thời điểm 2 vật gặp nhau.
Bài 18: Một người đi xe đạp đang chuyển động với tốc độ 9km/h thì xuống dốc, chuy ển đ ộng th ẳng
1m / s 2 .
nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn
Cùng lúc đó, một người đi xe máy đang chuyển động với
0,8m / s 2 .
tốc độ 45km/h thì lên dốc, chuyển động chậm dần đều v ới gia tốc có đ ộ l ớn
Biết chiều dài
của con dốc là 77,5m.
a) Lập phương trình chuyển động của hai xe. Chọn gốc t ọa độ t ại đ ỉnh d ốc, chi ều d ương h ướng t ừ
đỉnh dốc xuống chân dốc, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu đi trên dốc.
b) Tìm khoảng cách giữa hai xe sau 15s.
c) Tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
Dạng 3. Đồ thị chuyển động thẳng biến đổi đều
v(m / s)

10

0

10 t(s)

Bài 19:
Một vật chuyển động thẳng với đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ.
a) Nêu tính chất chuyển động của vật.
b) Xác định gia tốc của vật.
c) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm 4s.


d) Xác định quãng đường vật đi được trong quá trình chuyển động.
Bài 20: Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ.
a) Hãy nêu tính chất của mỗi giai đoạn chuyển động.
b) Tính gia tốc trong mỗi giai đoạn chuyển động.
c) Tính quãng đường vật đi được trong từng giai đoạn từ đó xác định tổng quãng đường vật đi được.
v(m / s)
30

10
0

III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
* Nhận biết, thông hiểu

5

10

15

t(s)

v = v 0 + at

Câu 1: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
thì
A. v luôn luôn dương.
B. a luôn luôn dương.
C. a luôn luôn cùng dấu với v.
D. a luôn luôn ngược dấu với v.
Câu 2: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ gi ữa vận t ốc, gia t ốc và quãng đ ường đi đ ược c ủa
chuyển động thẳng nhanh dần đều?
v 2 + v 02 = 2as.
v + v 0 = 2as.
B.
A.
v 2 − v 02 = 2as.
v − v0 = 2as.
D.
C.
Câu 3: Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
1
s = v 0 t + at 2 ,
v0
2
A.
( , a cùng dấu).
1
s = v0 t + at 2 ,
v0
2
B.
( , a trái dấu).
1
s = s0 + v0 t + at 2 , v
0
2
C.
( , a cùng dấu).
1
s = s 0 + v0 t + at,
v0
2
D.
( , a cùng dấu).
Câu 4: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Viên bi lăn trên máng nghiêng.
B. Vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.
C. Hòn đá bị ném theo phương ngang.
D. Hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.
Câu 5: Câu nàor sai? Trong chuyển động rthẳng nhanh dần đều thì
a
v.
A. véc tơ ngược chiều với véc tơ
B. vận tốc tức thời tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai đối với thời gian.
D. gia tốc là đại lượng không đổi.


v = v0 + at
Câu 6: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều
thì
A. v luôn dương.
B. a luôn dương.
C. a luôn ngược dấu với v.
D. a luôn cùng dấu với v.
Câu 7: Chọn câu đúng.
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều luôn l ớn hơn gia t ốc c ủa chuy ển đ ộng th ẳng
chậm dần đều.
B. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là một véc tơ không đổi.
C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều càng lớn thì vận tốc càng lớn.
Câu 8: Chọn câu đúng.
A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
B. Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.
C. Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì vận tốc trung bình bằng tốc độ trung
bình.
D. Vận tốc tức thời luôn dương vì cho ta biết chiều chuyển động.
Câu 9: Chọn câu sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó
A. có gia tốc không đổi.
B. có vận tốc biến thiên đều theo thời gian.
C. chỉ có thể là nhanh dần đều.
D. có đồ thị tọa độ theo thời gian là những đường cong có dạng parabol.
Câu 10: Chọn câu sai. Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu
v 0 > 0.
v 0 > 0.
A. a > 0,
B. a < 0,
v 0 = 0.
v 0 = 0.
C. a > 0,
D. a < 0,
* Vận dụng
Dạng 1. Xác định các đại lượng của chuyển động thẳng biến đổi đều
a) Công thức tính vận tốc
a = 2m / s 2 .
Câu 11: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia t ốc
Biết vận tốc ban đầu của
v0 = 4m / s.

vận là
Vận tốc của vật sau 3s là
A. 24m/s.
B. 14m/s.
C. 10m/s.
D. 11m/s.
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều, vận tốc của vật gi ảm t ừ 15m/s xuống còn 5m/s
trong thời gian 4s. Gia tốc của vật là
2,5m / s 2 .
−2,5m / s 2 .
5m / s 2 .
−5m / s 2 .
C.
D.
A.
B.
Câu 13: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, trong 4s, vận tốc của vật gi ảm t ừ 10m/s
xuống còn 2m/s. Gia tốc của chất điểm có độ lớn
2m / s 2 .
−2m / s 2 .
3m / s 2 .
−3m / s 2 .
A.
B.
C.
D.
a = 3m / s 2 .
Câu 14: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc có độ l ớn
Biết vận tốc ban
v 0 = 20m / s.
đầu của vật là
Vận tốc của vật sau thời gian 5s là
A. 35m/s.
B. 5m/s.
C. 7m/s.
D. 12m/s.


v0

Câu 15: Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc

thì hãm phanh. Biết sau 2s, vận tốc
v0

của xe còn 6m/s; sau 4s, vận tốc của xe chỉ còn 2m/s. Vận tốc
có giá trị là
A. 4m/s.
B. 8m/s.
C. 2m/s.
D. 10m/s.
b) Công thức tính quãng đường
v0 = 18km / h
Câu 16: Một xe máy đang chuyển động thẳng đều với vận t ốc
thì tăng tốc với gia tốc
a = 1,5m / s 2 .

Quãng đường xe đi được sau 10s là
A. 57,5m.
B. 125,0m.

C. 200m.

D. 255m.
2

4m / s .
Câu 17: Một vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn
Biết sau thời gian 5s, vật
đi được quãng đường 10m. Vận tốc ban đầu của vật là
A. 12m/s.
B. 8m/s.
C. 20m/s.
D. 18m/s.
Câu 18: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu 11m/s, sau thời gian 4s, v ật đi
được quãng đường 4m. Gia tốc của vật có độ lớn là
5m / s 2 .
−5m / s 2 .
6m / s 2 .
−6m / s 2 .
A.
B.
C.
D.
2
a = 4m / s ,
Câu 19: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
vận tốc ban đầu 2m/s.
Thời gian để chất điểm đi được quãng đường 40m là
A. 3s.
B. 4s.
C. 5s.
D. 6s.
a = 2m / s 2 ,
Câu 20: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
vận tốc ban đầu
v0 = 4m / s.

Khi chất điểm có vận tốc v = 10m/s, chất điểm đã đi được quãng đường
A. 168m.
B. 23m.
C. 14m.
D. 21m.
Câu 21: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 54km/h thì hãm phanh, chuy ển đ ộng ch ậm d ần đ ều
a = 6m / s 2 ,

với gia tốc có độ lớn
sau khi đi được quãng đường 12m kể từ lúc hãm phanh, vận t ốc c ủa
ô tô có giá trị là
A. 19m/s.
B. 12m/s.
C. 10m/s.
D. 9m/s.
Câu 22: Một xe máy đang chuyển động thẳng với tốc độ 18km/h thì tăng tốc, sau khi đ ược quãng
đường 37,5m thì tốc độ đạt 36km/s. Gia tốc của xe là
1, 0m / s 2 .
12, 9m / s 2 .
1, 7m / s 2 .
21,6m / s 2 .
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Tiếp theo câu trên. Thời gian xe tăng tốc là
A. 1,4s.
B. 2,5s.
C. 1,5s.
D. 5s.
2
a = 1, 2m / s ,
Câu 24: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
vận tốc ban đầu 4m/s.

t1 = 3s

t 2 = 5s

Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm
đến

A. 17,6m.
B. 10,4m.
C. 14,0m.
D. 16,7m.
Câu 25: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều trên đoạn AB, bi ết vận tốc c ủa v ật t ại A và
tại B lần lượt là 10m/s và 30m/s. Tốc độ trung bình của vật trên đoạn AB là
A. 15m/s.
B. 20m/s.
C. 25m/s.
D. 22m/s.
Câu 26: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với vận t ốc đầu 6m/s. Trong 4s đ ầu tiên,
vật đi được quãng đường 40m. Quãng đường vật đi được trong 4s tiếp theo là
A. 112m.
B. 40m.
C. 72m.
D. 80m.


Câu 27: Tại thời điểm t = 0, một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 4m/s
và gia tốc có độ lớn
A. 18m.

4m / s 2 .

Quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 4 là
B. 48m.
C. 22m.
D. 36m.
x = 10 − 20t − 2t 2
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình tọa độ
(m) với
t(s). Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 là
A. 34m.
B. 140m.
C. 38m.
D. 102m.
Câu 29: Tại thời điểm t = 0, một chất điểm chuyển động thẳng bi ến đ ổi đều với v ận t ốc ban đ ầu
5m/s. Biết quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 5 là 14m. Quãng đ ường ch ất đi ểm đi đ ược
trong giây thứ 8 là
A. 22,4m.
B. 11,8m.
C. 20,0m.
D. 10,4m.
1, 2m / s 2 .
Câu 30: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc có đ ộ l ớn
Biết quãng
t1 = 3s
t 2 = 5s
đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ
đến
là 10,4m. Vận tốc của chất
điểm sau khi đi được quãng đường 35m kể từ thời điểm ban đầu là
A. 3m/s.
B. 5m/s.
C. 2m/s.
D. 4m/s.
Câu 31: Một xe máy chuyển động chậm dần đều qua vị trí A, sau 2 giây, nó t ới v ị trí cách A 30m và khi
tới vị trí B cách A 40m thì xe dừng lại. Gia tốc của xe có độ lớn là
5m / s 2 .
4m / s 2 .
2m / s 2 .
3m / s2 .
A.
B.
C.
D.
a = 3m / s 2
Câu 32: Một xe ô tô bắt đầu khởi hành từ bến xe, chuyển động nhanh d ần đ ều v ới gia t ốc
trong 5s. Sau đó, ô tô này chuyển động thẳng đều. Khi đi được 20s, ô tô này gặp chướng ngại vật phía
trước, phanh gấp, chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 3s kể từ lúc phanh. Quãng đ ường mà ô
tô đã đi là
A. 360m.
B. 375m.
C. 345m.
D. 300m.
6m / s 2
Câu 33: Một vật có vận tốc đầu 21m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc
. Quãng đường
vật đi được trong khoảng 0,5s cuối cùng trước khi dừng lại là
A. 3m.
B. 1,5m.
C. 0,75m.
D. 9,75m.
Câu 34: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và đi được các đoạn đ ược 24m và 42m trong 2
khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 3s. Gia tốc của vật có độ l ớn l à
5m / s 2 .
4m / s 2 .
2m / s 2 .
3m / s2 .
A.
B.
C.
D.
Câu 35: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 6s, vật đi đ ược đoạn đường 48m và
2s sau, vật đi thêm được 32m nữa. Vận tốc ban đầu của vật có độ lớn
A. 1m/s.
B. 2m/s.
C. 3m/s.
D. 4m/s.
Câu 36: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều, trong 4s cuối cùng tr ước khi d ừng l ại, v ật đi
được quãng đường 24m. Gia tốc của vật có độ lớn là
5m / s2
4m / s 2
2m / s 2
3m / s 2
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Một vật chuyển động chậm dần đều từ điểm A với vận tốc đầu 10m/s và dừng lại tại B. Vận

AC =

3
AB
4

tốc của vật tại điểm C trên đoạn AB và

A. 2,5m/s.
B. 5m/s.
C. 7,5m/s.
D. 10m/s.
Câu 38: Một xe đạp đi từ đỉnh dốc, không vận tốc đầu, chuyển động nhanh d ần đều và t ới chân d ốc
sau 10s. Biết vận tốc của xe ở chính giữa dốc là

10 2m / s

. Chiều dài của dốc là


A. 150m.

B. 200m.

C. 141m.

D. 100m.

Dạng 2. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều
x = 40 − 20t + 2t 2

Câu 39: Một chất điểm có phương trình chuyển động là
nào sau đây là đúng?
A. Chất điểm chuyển động thẳng đều với vận tốc 20m/s.

B. Chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
C. Chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
D. Chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc

(x: mét; t: giây). Phát biểu

2m / s 2 .
4m / s 2 .
4m / s 2 .

x = 3 + 4t + 2t 2 (m); t(s).
Câu 40: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình
Phương trình vận tốc của chất điểm là
A. v = 4 + 2t (m/s).
B. v = 4 + 4t (m/s).
C. v = 4 - 2t (m/s).
D. v = 4 - 4t (m/s).
Câu 41: Một vật chuyển động thẳng với phương trình vận tốc là v = 3 + 4t v ới v(m); t(s). Ph ương
trình chuyển động của vật có thể là
x = 12 + 3t + 4t 2 .
x = 4t + 3t 2 .
x = 10 + 3t + 2t 2 .
x = 12 + 2t + 3t 2 .
A.
B.
C.
D.
2
x = 10+ 20t − t
Câu 42: Một chất điểm có phương trình chuyển động là
với x(m); t(s). Vận tốc của
chất điểm tại t = 4s là
A. 16m/s.
B. 26m/s.
C. 28m/s.
D. 12m/s.
x = 50 − 12t + 2t 2 (m); t(s).
Câu 43: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình
Quãng đường chất điểm đi được sau thời gian 2s là
A. 16m.
B. 34m.
C. – 16m.
D. 20m.
Câu 44: Một chất điểm có phương trình vận tốc v = 10 - 5t (m/s). Quãng đ ường ch ất đi ểm đi đ ược
tới khi nó có vận tốc v = 0 là
A. 5m.
B. 10m.
C. 20m.
D. 50m.
Câu 45: Cùng một lúc, có hai người đi xe đạp bắt đầu đi trên m ột con d ốc. T ại chân d ốc, ng ười th ứ
nhất có tốc độ 14,4km/h và lên dốc chậm dần đều v ới gia t ốc có đ ộ l ớn

1m / s 2 .

Tại đỉnh dốc, người

1m / s 2 .

thứ hai có tốc độ 3,6km/h và xuống dốc nhanh dần đều v ới gia tốc có đ ộ l ớn
Biết chiều dài
con dốc là 25m. Hai người gặp nhau sau thời gian là
A. 5s.
B. 6s.
C. 4s.
D. 3s.
Câu 46: Tiếp theo câu trên, hai người gặp nhau tại vị trí cách chân dốc một đoạn là
A. 7,5m.
B. 17,5m.
C. 12m.
D. 13m.
Câu 47: Lúc 8h, một ô tô đi qua điểm A trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s, chuy ển đ ộng th ẳng
0, 2m / s 2 .
chậm dần đều với gia tốc
Cùng lúc đó, tại điểm B cách A 560m, một xe thứ 2 bắt đ ầu kh ởi
0, 4m / s 2 .
hành đi ngược chiều với xe thứ nhất, chuyển động thẳng nhanh d ần đều v ới gia t ốc
Thời
gian hai xe đi được để gặp nhau là
A. 140s.
B. 30s.
C. 63s.
D. 40s.
Dạng 3. Đồ thị chuyển động thẳng biến đổi đều


Câu 48: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có đồ thị vận tốc – th ời gian có th ể là đ ồ th ị nào
trong các đồ thị sau đây?
v0

v

v

0

v0

v0

0

0

v

v
t

0

t

t

A.

B.

C.

D.

v(m / s)

15
5
0

t(s)

4

Câu 49:
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc thời gian như hình vẽ. Gia
tốc của vật có giá trị là
2,0m / s 2 .
2,5m / s 2 .
A.
B.
2
1, 0m / s .
5,0m / s 2 .
C.
D.
Câu 50: Một chất điểm chuyển động thẳng với đồ thị v – t như hình vẽ. Quãng đ ường ch ất đi ểm
v (cm/s)
t=0
4
chuyển động được trong khoảng thời gian từ thời điểm
đến thời điểm
t = 6s
t (s)

0
6
A. 72m.
B. 24m.
C. 10m.
D. 12m.

t



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×