Tải bản đầy đủ

Giáo án Hóa học 8 bài 8: Bài luyện tập 1

GIÁO ÁN HÓA HỌC LỚP 8
Bµi 8: BÀI LUYỆN TẬP 1
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh ôn lại một số khái niệm cơ bản của hoá học như: chất, chất tinh khiết, hỗn
hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hoá học.
- Thấy được mối quan hệ giữa các khái niệm: nguyên tử, nguyên tố hoá học, đơn chất,
hợp chất và phân tử. Nắm chắc nội dung các khái niệm này.
2. Kỹ năng
- Rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố hoá học dựa vào nguyên tử
khối.
3. Thái độ
- Ham học hỏi, Tích cực, tìm tòi. yêu thích môn học.
II - Chuẩn bị
1. Chuẩn bị của thầy
- Giáo án.
- Bảng phụ
2. Chuẩn bị của trò
- Ôn lại các khái niệm cơ bản của hoá học.
III - Tiến trình dạy học
1 - ổn định tổ chức: (1 phút)

Kiểm tra sĩ số
2 - Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Không (kết hợp trong quá trình học tập)
3 - Bài mới
a) Mở bài: (1 phút)

TaiLieu.VN

Page 1


Chỳng ta ó nghiờn cu v cỏc khỏi nim: Nguyờn t, nguyờn t hoỏ hc, n cht, hp
cht v phõn t v gia chỳng cú mi quan h vi nhau cú th cng c cho chỳng ta cỏc khỏi
nim ny cng nh thy c mi quan h gia chỳng thi tit hụm nay chỳng ta s vo bi: Bi
luyn tp 1
b) Cỏc hot ng dy hc:

Hot ng ca thy

Hot ng ca trũ

HOT NG I: KIN THC CN NH(15 phút)
1 Sơ đồ về mối quan hệ giữa các
khái niệm:
- GV: Treo bảng phụ có nghi nội
dung sau:

Vật thểtự nhiên và nhâ
n tạo

Chất (Tạo nên từ nguyên tố hoá học)

(Tạo nên từ 1
nguyên tố)

(Hạt hợ p thành là các
nguyên tử hay hay phâ
n tử)

(Tạo nên từ 2


nguyên tố trở lên)

(Hạt hợ p thành là
các phâ
n tử)

GV:Yêu cầu học sinh tiến hành
thảo luận để điền tiếp vào
các khái niệm còn thiếu.
- GV: Gọi học sinh đại diện
- HS: Thảo luận nhóm để hoàn thành
nhóm lên bảng điền thông tin.
sơ đồ.
- GV: Gọi học sinh khác nhận
xét.

TaiLieu.VN

Page 2


- GV: Đa ra bảng chuẩn. Giải
thích thêm.
- HS: Lên bảng điền
- HS: Nhận xét.
Vật thểtự nhiên và nhâ
n tạo

Chất (Tạo nên từ nguyên tố hoá học)

Đ ơn chất
(Tạo nên từ 1
nguyên tố)

Kim loại

Phi kim

(Hạt hợ p thành là các
nguyên tử hay hay phâ
n tử)

GV: Tổ chức trò chơi ô chữ
- GV: Treo bảng phụ có các ô
chữ sau:

Hợ p chất
(Tạo nên từ 2
nguyên tố trở lên)

Hợ p chất vô cơ

Hợ p chất hữu cơ

(Hạt hợ p thành là
các phâ
n tử)

2. Tổng kết về chất, nguyên tử và
phân tử:

- GV: Trên đây có một ô chữ
gồm sáu từ hàng ngang. Và một
từ chìa khoá gồm các khái
niệm cơ bản về háo học.
- GV: Chia lớp thành 4 nhóm.
-

TaiLieu.VN

Page 3


GV: Phổ biến cách chơi.
Từ hàng ngang: 1điểm

HS: tổ chức chơi trò chơi theo hớng dẫn
của giáo viên.

Từ chìa khoá: 4 điểm
Từ chài khoá là các từ mà giáo
viên ghạch chân. Học sinh phải
tự sắp xếp các chữ cái đó để
đợc từ chìa khoá.
- GV: Cho lần lợt các nhóm tự
chọn ô hàng ngang.
Từ hàng ngang số 1 có 8 chữ
cái, đó là từ chỉ: hạt vô cùng
nhỏ, trung hoà về điện.
Từ hàng ngang thứ hai có 6
chữ cái, chỉ khái niệm đợc
định nghĩa là: gộm nhiều
chất trộn lẫn với nhau.

N G U Y Ê N T Ư
H A T N H Â N
H Ô N H Ơ P
E L E C T R O N
P R O T O N
N G U Y Ê N T Ô

Hàng ngang thứ 3 gồm 7 chữ
cái: Khối lợng nguyên tử tập
chung hầu hết ở phần này.
Hàng ngang thứ 4 gồm 8 chữ
cái: hạt cấu tạo nên nguyên tử,
mang giá trị điện tích bằng -1.
Hàng ngang thứ 5 gồm 6 chữ
cái: Hạt cấu tạo nên hạt nhân
nguyên tử gồm, mang điện
tích băng +1.
HS: tìm đợc từ chìa khóa: PHÂN Tử
Hàng ngang thứ 6 gồm 8 chữ
cái: Đó là từ chỉ tập hợp những
nguyên tử cùng loại (có cùng số
proton)
HS đoán từ chìa khóa
Nếu không đoán đợc GV gợi ý.

TaiLieu.VN

Page 4


Từ chìa khóa chỉ hạt đại diện
cho chất và thể hiện đầy đủ
tính chất hóa học của chất.
Hot ng II: BI TP(22 phút)
1- Bài tập 1b

Bài 1:

GV yêu cầu học sinh đọc đề HS chuẩn bị 2 phút
1b
- Dùng nam châm hút sắt
Gọi HS làm bài. GV chép lên - Hỗn hợp còn lại: Nhôm vụn gỗ ta cho
bảng
vào nớc. Nhôm chìm xuống, vụn gỗ nổi
GV: Dựa vào t/c vật lý của các lên, ta vớt gỗ tách đợc riêng các chất.
chất để tách các chất ra khỏi Bài tập 3
hỗn hợp.
- HS đọc đề chuẩn bị 5 phút
a) Phân tử khối của Hiđro:
2- Bài tập 3
? Phân tử khối của Hiđro
? Phân tử khối của hợp chất là?

1x2=2
- Phân tử khối của hợp chất là:
2 x 31 = 62
b) Khối lợng 2 nguyên tử ntố X là
62 - 16 = 46
- Khối lợng 1 ntử ntố X là: 46 : 2 = 23

- Ntố là : Na
? Khối lợng của 2 nguyên tử ntố
Bài tập 5
X?
Đáp án D
? KLợng 1 ntử (NTK) là?
? Vậy Nguyên tố là: Na
3- Bài tập 5

TaiLieu.VN

HS: Thảo luận để tìm câu trả lời.

Page 5


GV treo bảng phụ bài tập 5
HS chọn đáp án

Nội dung sửa

GV

Sửa ý 1: Nớc cất là chất tinh khiết

? Sửa câu trên để chọn đáp án Sửa ý 2: Vì nớc tạo bởi 2 NT H và O
C

HS: Thảo luận làm bài.
4- Bài tập mở
GV giao bài tập mở
Phân tử một hợp chất gồm
nguyên tử nguyên tố Y liên kết
với 2 ngtử O. Nguyên tố oxi
chiếm 50% về khối lợng của các
h/c

HS: làm bài theo gợi ý

a. Tính nguyên tử khối của Y,
a. k/l của oxi (đvC)
cho biết tên và KHHH của
2.16=32 (đvC)
nguyên tố Y
b. Tính PTK của h/c. Ptử h/c k/l của y là 32 (đvC)
nặng bằng ntử ntố nào?
Y là lu huỳnh, kí hiệu là S
GV gợi ý:
- tính k/l của oxi
- tính k/l của y
- tính k/l của hợp chất

b. Phân tử khối của hợp chất
32+32= 64 (đvC)
Theo bảng 1 trang 42/sgk
nguyên tử có nguyên tử khối 64 là
Đồng (Cu)

4 . Dn dũ (1 phỳt)
- V nh lm bi tp 2,3,4,5 vo v bi tp.

TaiLieu.VN

Page 6


- Đọc trước bài 9.

TaiLieu.VN

Page 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×