Tải bản đầy đủ

Bo cau hoi va chuan kien thuc mon toan lop 8

ÔÙP 8


Phaàn moät

CAÂU HOI
A. ĐẠI SỐ

Chương I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

CÂU HỎI 1
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách vận dụng tính chất phân phối của phép nhân
để nhân đơn thức với đa thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 88.
Câu hỏi. Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.

5
4 ⎞

Kết quả của phép tính nhân : − xy ⎜ 2x − xy + x 3 ⎟ là :

4
3 ⎠

5
4
5
4
A. − 2xy + x 2 y 2 + x 3 y ;
B. − 2x 2 y + x 2 y 2 − x 4 y ;
4
3
4
3
5
4
5
4
C. 2x 2 y + x 2 y 2 + x 4 y ;
D. − 2x 2 y + x 2 y 2 − x 3 y.
4
3
4
3
CÂU HỎI 2
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách vận dụng tính chất phân phối của phép nhân
để nhân đa thức với đa thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 88.
Câu hỏi. Kết quả của phép tính nhân ( x + 0,5 ) ( x 2 + 2x − 0,5 ) là :

A. x 3 + 2,5x 2 + 0,5x − 0, 25 ;

B. x 3 + 2,5x 2 + 0,5x + 0, 25 ;

C. x 3 + 2,5x 2 − 0,5x − 0, 25 ;

D. x 3 + 2,5x 2 + 1,5x − 0, 25.


CÂU HỎI 3


Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách vận dụng tính chất phân phối của phép nhân
để nhân đơn thức với đa thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 88.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính : x 2 ( x 2 − y 2 ) + ( x 2 + y 2 ) y 2 .

CÂU HỎI 4
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết cách vận dụng tính chất phân phối của phép nhân
để nhân đơn thức với đa thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 88.
Câu hỏi. Tìm x, biết : 5x ( 4x − 3) − 2x (10x − 5 ) = −30.
CÂU HỎI 5
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Chọn kết quả đúng.
Khai triển (x + 2y)2 được kết quả là :

A. x 2 + 2xy + 4y 2 ;

B. x 2 + 4xy + 2y 2 ;

C. x 2 + 4xy + 4y 2 ;

D. x 2 + 4xy + 2y.

CÂU HỎI 6
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Tìm kết quả đúng.

Khai triển ( 3x + 4y ) được kết quả là :
2

A. x 2 + 12xy + 16y 2 ;

B. 9x 2 + 12xy + 9y 2 ;

C. 9x 2 + 24xy + 16y 2 ;

D. 16y 2 + 24xy + 16x 2 .


CÂU HỎI 7
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Bạn Mai viết : x 2 − 6x + 9 = ( x − 3) ;
2

bạn Hà viết : x 2 − 6x + 9 = ( 3 − x ) .
2

Chọn câu trả lời đúng :
A. Mai viết sai, Hà viết đúng ;
B. Mai viết đúng, Hà viết sai ;
C. Cả Mai và Hà đều viết đúng ;
D. Cả Mai và Hà đều viết sai.
CÂU HỎI 8
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.

1 ⎞⎛
1 ⎞

Câu hỏi. Kết quả của phép tính ⎜ 0, 2 − x ⎟ ⎜ 0, 2 + x ⎟ là :
3 ⎠⎝
3 ⎠

1
1
A. 0, 4 − x 2 ;
B. 0, 04 − x 2 ;
9
9
1
1
C. 0, 04 − x 2 ;
D. 0, 04 − x.
3
9
CÂU HỎI 9
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Hãy tìm cách khôi phục lại hằng đẳng thức đã bị mực làm nhoè đi một
số chỗ : x 2 + 4xy + .....(1)....... = (...(2)... + 2y ) .
2

Chọn câu trả lời đúng :
A. (1) là 4y2 và (2) là x ;
C. (1) là 4y2 và (2) là x2 ;

B. (1) là 2y2 và (2) là x2 ;
D. (1) là 2y2 và (2) là x.


CÂU HỎI 10
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Chọn câu trả lời đúng :

A. ( x − y ) = x 2 + y 2 ;

B. x 2 − y 2 = y 2 − x 2 ;

C. ( x − y ) = ( y − x ) ;

D. ( x − y ) = ( y − x ) .

2

3

3

2

2

CÂU HỎI 11
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Chọn kết quả đúng.

Thu gọn ( x + 2 ) ( x 2 − 2x + 4 ) được kết quả là :

A. x 3 + 8 ;

B. x 3 − 8 ;

C. ( x + 2 ) ;

D. ( x − 2 ) .

3

3

CÂU HỎI 12
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
2

⎛1

Câu hỏi. Kết quả của phép tính ⎜ x − 0,5 ⎟ là :
⎝2

1
1
1
A. x 2 − x + 0, 25 ;
B. x 2 − 0, 25 ;
2
2
4
1
1
C. x 2 − 0,5x + 2,5 ;
D. x 2 − 0,5x + 0, 25.
4
4
CÂU HỎI 13
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.


Câu hỏi. Tính :

a) ( 3 + xy 2 ) ;
2

b) ( 2y − 5 ) ( 4y 2 + 10y + 25 ) .
CÂU HỎI 14
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Rút gọn biểu thức :

a) ( x + y ) + ( x − y ) ;
2

2

b) ( a − b 2 )( a + b 2 ) .
CÂU HỎI 15
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Hãy viết đa thức sau dưới dạng tổng : (1 + 3x)(1 – 3x + 9x2).
CÂU HỎI 16
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Tính giá trị của biểu thức :
8x3 – 36x2 + 54x – 27 với x = 5.
CÂU HỎI 17
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Viết các đa thức sau dưới dạng tích của các nhân tử :
a) 4a2b2 – c2d2 ;
b) 9a4 + 24a2b2 + 16b4.


CÂU HỎI 18
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Tính giá trị của biểu thức sau khi x = 101 :
x3 – 3x2 + 3x – 9.
CÂU HỎI 19
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89 .
Câu hỏi. Chọn kết quả đúng.
Rút gọn biểu thức (a + b) 2 – 4ab ta được kết quả là :
A. (a + b)2 ;
B. (a – b)2 ;
D. b2 – a2.
C. a2 – b2 ;
CÂU HỎI 20
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 4x2 + 4x + 11 là :
1
1
A. A = – 10 khi x = − ;
B. A = 11 khi x = − ;
2
2
1
1
C. A = 9 khi x = − ;
D. A = 10 khi x = − .
2
2
CÂU HỎI 21
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Giá trị lớn nhất của biểu thức S = 4x – 2x2 + 1 là :
A. 3 ;
B. 2 ;
C. – 3 ;
D. – 2.


CÂU HỎI 22
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Rút gọn biểu thức (a + b)3 – (a – b)3 – 6a2b ta được kết quả là :
A. 2a3 ;
B. – 2a3 ;
D. – 2b3.
C. 2b3 ;
CÂU HỎI 23
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Tính :
a) ( x + y ) − ( x − y ) ;
2

2

b) ( x + y ) − 2 ( x + y )( x − y ) + ( x − y ) .
2

2

CÂU HỎI 24
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Với giá trị nào của a thì biểu thức sau có thể biểu diễn được dưới dạng
bình phương của một tổng hoặc hiệu :

a) 9x 2 + 30x + a ;

b) 25x 2 − 2x + a ;

c) x 2 + ax + 9 ;

1
d) 4x 2 − ax + .
9

CÂU HỎI 25
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Tìm giá trị của x :
a) x2 – 2x + 1 = 25 ;
b) (x + 2)2 – 9 = 0 ;
c) (5 – 2x)2 – 16 = 0.


CÂU HỎI 26
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 89.
Câu hỏi. Chứng minh rằng :

a) ( x + y ) − y 2 = x ( x + 2y ) ;
2

b) ( x 2 + y 2 ) − ( 2xy ) = ( x + y ) ( x − y ) .
2

2

2

2

CÂU HỎI 27
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Chọn câu trả lời đúng : 21x2y – 12xy3 =
A. 3(7x2y – 4xy2) ;
B. 3y(7x2 – 4xy) ;
C. 3x(7xy – 4y 2) ;
D. 3xy (7x – 4y2).
CÂU HỎI 28
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Kết quả phân tích đa thức x2(x – y) – (x – y) thành nhân tử là :
A. (x – y)x2 ;
B. (x – y)(x – 1)(x + 1) ;
2
C. (x – y)(x + 1) ;
D. Cả ba câu trên đều đúng.
CÂU HỎI 29
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.


Câu hỏi. Kết quả phân tích đa thức x2 – 5x + xy – 5y thành nhân tử là :
A. (x + 5)(x – y) ;
B. (x – 5)(x – y) ;
C. (x – 5)(x + y) ;
D. (x + 5)(– x + y).
CÂU HỎI 30
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Chọn câu trả lời đúng.
Kết quả phân tích đa thức 5x3 – 20x thành nhân tử là :
A. 5x(x – 2)2 ;
B. x(5x – 2)2 ;
C. 5x(x + 2)(x – 2) ;
D. 5x(x + 4)(x – 4).
CÂU HỎI 31
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 5x2y2 + 20x2y – 35xy2 ;
b) 3x(x – 2y) + 6y(2y – x).
CÂU HỎI 32
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp các
phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) a 2 y 2 + b 2 x 2 − 2abxy ;

b) 100 − (3x − y) 2 ;

c) 64x 2 − ( 8a + b ) ;

d) 27x 3 − a 3 b3 .

2


CÂU HỎI 33
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) x2 + 2xy + y2 – xz – yz ;
b) a2 – b2 + a + b.
CÂU HỎI 34
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) a 3 x − ab + b − x ;
b) a

m +3

− a m + a − 1 (m nguyên dương).

CÂU HỎI 35
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
2
a) x − 2x − 3 ;

4
3
b) a + 5a + 15a − 9.

CÂU HỎI 36
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.


Câu hỏi. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, ta có :
(4n + 3)2 – 25 chia hết cho 8.
CÂU HỎI 37
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Tính nhanh giá trị của biểu thức sau :
3
M = (x + 2)2 – 2(x + 2)(x – 8) + (x – 8)2 với x = −5 .
4
CÂU HỎI 38
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết phân tích các đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt thừa số chung, hẳng đẳng thức, nhóm hạng tử, phối hợp
các phương pháp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị
của các biến :
(x + y – z – t)2 – (z + t – x – y)2.
CÂU HỎI 39
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
1
là :
Câu hỏi. Giá trị của biểu thức : (– 5x3y2) : 10x2y với x = 100 ; y = −
10
1
A. – 5 ;
B.
;
20
−1
C. 5 ;
D.
.
10


CÂU HỎI 40
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Tìm câu trả lời sai.
Cho các đa thức : R = 8x2y3 – 20x3y2 + 12x4y3 ; H = 4x3 ; K = – 4x2y2.
A. R chia hết cho K ;
B. R không chia hết cho H ;
C. K không chia hết cho H ;
D. R chia hết cho H.
CÂU HỎI 41
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.

⎛1
⎞ 3
Câu hỏi. Kết quả của phép tính ⎜ a 3 b 4 c5 ⎟ : a 2 bc5 là :
⎝2
⎠ 2
1
1
B. − ab3 ;
A. ab3 ;
3
12
1
C. − ab3c ;
D. Một đáp án khác.
3
CÂU HỎI 42
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Chọn câu trả lời đúng.
Chia đa thức 2x3 – 5x2 + 7x – 3 cho đa thức 2x2 – x + 3, ta được :
A. Thương là x – 2 dư 2x + 3 ;
B. Thương là x – 2 dư –2x + 3 ;
C. Thương là x + 2 dư 2x + 3 ;
D. Thương là x + 2 dư 2x – 3.


CÂU HỎI 43
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Thực hiện các phép chia :
1
3
( m − 2n )3 : ( m − 2n )2 ;
5
10
⎛ 2

b) 0,5a m b n c3 : ⎜ − a 2 bc ⎟ , m, n ≥ 0 ;
⎝ 3


a)

c) ( x + y ) : ( x + y ) .
2

CÂU HỎI 44
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Tính giá trị của biểu thức :

A =−
với x = −

12x3y 2 z
4x 2 z

3
; y = −3 ; z = 2000.
4

CÂU HỎI 45
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Làm tính chia :
a) 6 ( x + 2y ) : ( 3x + 6y ) ;
6

b) −

2

3
3
( p − q )6 : ( q − p )3 .
2
4


CÂU HỎI 46
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Làm phép chia :

(
b) ( x

)(

)

a) 2x 4 − 10x3 − x 2 + 15x − 3 : 2x2 − 3 ;
4

)(

)

− 2x3 + 4x2 − 8x : x 2 + 4 .

CÂU HỎI 47
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Thực hiện phép chia (với (m ∈ N)) :
5 ⎡ 7
3⎤
a) 14 ( a + b − c ) : ⎢ − ( c − a − b ) ⎥ ;
⎣ 3


b)

2
5
( x − 2y )2m+1 : ⎡⎢ − ( 2y − x )2m−1 ⎤⎥ .
7
⎣ 14


CÂU HỎI 48
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính và chứng tỏ rằng biểu thức sau luôn luôn không âm
với mọi giá trị khác 0 của x và y :

(

)

⎛ 2
⎞ 1
A = 8x 4 y 2 − 2x3y3 : 2x 2 y 2 − ⎜ 3 x 2 y 4 − 3xy5 ⎟ : xy3 .
⎝ 3
⎠ 3


CÂU HỎI 49
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Không làm phép tính hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B
không, biết rằng :

a) A = 3x 4 − 5x3 + 4x 2 + 7x − 1 ; B = 3x 2 ;
b) A = 2a 2 − 3b 2 + c ; B = abc.
CÂU HỎI 50
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
• Trang số (trong chuẩn) : 90.
Câu hỏi. Tìm x và y, biết rằng : [(x + y)(2y – x) + (x2 – y2)] : (x + y) = 2.

Chương II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
CÂU HỎI 51
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu giá trị của một phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 93.
Câu hỏi. Giá trị của phân thức

A. 0 ;
1
C. − ;
2

x2 + x − 1
2

khi x 2 = 1 là

x −x
B. 1 ;
1
D. − ; 1.
2


CÂU HỎI 52
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu giá trị của một phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 93.
Câu hỏi. Tìm x để phân thức

x 2 − 2x + 3
có giá trị bằng 1.
x2

CÂU HỎI 53
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu các định nghĩa : Phân thức đại số, hai phân thức
bằng nhau.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Hai phân thức nào bằng nhau ?
x−y
1
8x + 1
A.
và ;
và 2 ;
B.
2x − y
4(x + 1)
2
C.

2xy
2x 2

;
y
y

D.

−x 2 y
xy

.
−y
xy

CÂU HỎI 54
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu các định nghĩa : Phân thức đại số, hai phân thức
bằng nhau.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Hai phân thức nào không bằng nhau ?

A.

x 2 − y2
x−y
;

2x − 2y
2

B.

C.

2x + 2
x 2 + 2x + 1
;

x +1
2

D. 1 − x và

x 3 y2
và xy 2 ;
2
x
1 − x3
.
x2 + x +1

CÂU HỎI 55
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu định nghĩa phân thức, giá trị phân thức đại số.
• Trang số (trong chuẩn) : 93.


Câu hỏi. Cho hai đa thức : 2x 2 − 5x + 1 và 2x + 1.
a) Hãy viết một phân thức có tử và mẫu là hai đa thức trên và bậc của tử thấp
hơn bậc của mẫu.
1
b) Tính giá trị của phân thức khi x = .
2
CÂU HỎI 56
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu định nghĩa phân thức đại số, giá trị phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.

x2 − 9
.
6 − 2x
a) Xác định tử và mẫu của phân thức.
b) Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0. Từ đó hãy rút ra nhận xét : giá trị
của phân thức bằng 0 khi giá trị của tử và mẫu như thế nào ?
Câu hỏi. Cho phân thức A =

CÂU HỎI 57
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu các định nghĩa : Phân thức đại số, hai phân thức
bằng nhau.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
A
C

bằng
Câu hỏi. Cô giáo cho An và Hà bài toán : Tìm cặp phân thức
B
D
nhau sao cho A.D = x 3 − x.
An khẳng định chỉ có ba cặp phân thức như vậy còn Hà lại cho rằng chắc chắn
có nhiều hơn ba cặp. Em đồng ý với ý kiến của bạn nào ? Vì sao ?
CÂU HỎI 58
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu các định nghĩa : Phân thức đại số, hai phân thức
bằng nhau.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Tìm hệ số a để hai phân thức

2x 2 − x − 1
và x + 1 bằng nhau.
ax − 1


CÂU HỎI 59
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
(x − 2)x − 2x + 4
ta có kết quả :
Câu hỏi. Rút gọn phân thức
(x − 2)(x + 2)

A.

−x + 4
;
x+2

C. – 2x + 2 ;

B. x – 2 ;
D.

x−2
.
x+2

CÂU HỎI 60
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.

x2
Câu hỏi. Phân thức
bằng phân thức nào sau đây :
2
x 2 (x − 1)
A.
;
2(1 − x)

C.

−x3
;
−2x

x2 − x
B.
;
2−x
D.

x + x2
.
x+2

CÂU HỎI 61
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
1
2
2
,
và 2 4 , chọn mẫu
Câu hỏi. Để quy đồng mẫu thức các phân thức
3
5
10x −5xy
x y
thức chung nào là thích hợp nhất ?

A. 10 x 3 y5 ;

B. 200 x 6 y9 ;

C. 20 x 3 y5 ;

D. –20 x 3 y5 .


CÂU HỎI 62
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Mẫu chung của các phân thức

1
x2 − 4

là :
x2 + x
x2 −1

A. x 2 − 4 ;

B. x 2 + x − 1 ;

C. x(x 2 − 1) ;

D. x 2 − 1.

CÂU HỎI 63
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Rút gọn phân thức

x 3 − 8y3
ta có kết quả là :
4y 2 − x 2

A.

x 2 + 2xy + 4y 2
;
2y + x

B. x – 2y ;

C.

− x 2 − 2xy − 4y 2
2y + x

D. Không rút gọn được.

CÂU HỎI 64
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Cho phân thức A =

4x 3 − 8x 2 + 4x
.
x(8 − 8x 2 )

Rút gọn A rồi tính giá trị của A khi x = – 5.


CÂU HỎI 65
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
3
1
−2
;
;
.
Câu hỏi. Quy đồng mẫu thức của các phân thức :
2
2
− x y 6xy
9xy
CÂU HỎI 66
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau :
x
x−2
x
; 2 .
; 2
1− x x + x x −1
CÂU HỎI 67
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Chứng minh rằng phân thức A =

giá trị của x khác 1.

x3 −1
luôn nhận giá trị dương với mọi
x −1

CÂU HỎI 68
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.

x 3 + x 2 − 4x − 4
.
x 3 + 3x + 2
Rút gọn A rồi tính giá trị của biểu thức khi x = 2009.
Câu hỏi. Cho phân thức A =


CÂU HỎI 69
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn
phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Chứng minh rằng với mọi x là số nguyên, x ≠ 1, phân thức sau luôn

x 4 − 3x 3 + 3x 2 − x
.
nhận giá trị nguyên :
2x 2 − 4x + 2
CÂU HỎI 70
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm phân thức đối của phân thức
−A
A
và được kí hiệu là − ).
B
B
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
x−2

Câu hỏi. Phân thức đối của phân thức
x +1
−x − 2
−x + 2
A.
;
B.
;
x +1
x +1
x−2
x−2
.
C.
;
D.
x −1
−x + 1

A
(B ≠ 0)
B

(là phân thức

CÂU HỎI 71
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm phân thức đối của phân thức
−A
A
và được kí hiệu là − ).
B
B
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
2
Câu hỏi.
là phân thức đối của phân thức nào ?
2−x
2
−2
−2
;
B.
;
C.
;
A.
x−2
2+ x
2−x

(là phân thức

D. −

2
.
x−2

A
(B ≠ 0)
B


CÂU HỎI 72
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm phân thức đối của phân thức
−A
A
và được kí hiệu là − ).
B
B
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Tìm phân thức đối của các phân thức sau :
−2x x + y
−1
;
;
.
y
x − y 4 − x2

A
(B ≠ 0)
B

(là phân thức

CÂU HỎI 73
Thông tin chung

• Chuẩn cần đánh giá : Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

A
(B ≠ 0)
B

−A
A
và được kí hiệu là − ).
B
B
• Trang số (trong chuẩn) : 91.
Câu hỏi. Áp dụng quy tắc đổi dấu để quy đồng mẫu thức các phân thức sau :

(là phân thức

a+b
2a − 1

;
a−b
b−a
2y
y+2
và −
.
c)
1 − 3y
3y − 1

a)

b)

x2 +1
1

;
x +1
−x − 1

CÂU HỎI 74
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
2a
2b
+
là :
Câu hỏi. Kết quả phép tính
a −b b−a
A.0 ;
B. 2 ;
2a + 2b
C. 2a + 2b ;
D.
.
a−b


CÂU HỎI 75
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
Câu hỏi. Kết quả phép tính

x 2 1 − 2x

là :
x −1 1− x

A.

x 2 + 2x − 1
;
x −1

B.

− x 2 − 2x − 1
;
1− x

C.

x 2 (1 + x) + (1 − 2x)(x − 1)
;
(x − 1)(1 + x)

D. x – 1.

CÂU HỎI 76
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
x − y 2x − 2y x − y

+
là :
Câu hỏi. Kết quả phép tính
xy
xy
xy

A.

−4
;
x

B.

−2x + 2y
;
xy

C.

4
;
y

D. 0.

CÂU HỎI 77
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau :
9x 2
6xy − y 2
+
.
3x − y
y − 3x


CÂU HỎI 78
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau :

x − 2,5y 2 4 + x
+ 2 .
15xy3
6x y

CÂU HỎI 79
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
x2 − 4
x
1
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau : 3
.
+ 2
+
x −1 x + x +1 x −1

CÂU HỎI 80
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92
Câu hỏi. Chứng minh rằng :

3x 2 − 8x + 6
1
2
=

+ 3.
2
2
(x − 1)
(x − 1) x − 1

CÂU HỎI 81
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).
• Trang số (trong chuẩn) : 92.
Câu hỏi. Cho biểu thức A =

Gọi y =

− x 2 + 2x + 4
.
(x + 1) 2

1
. Hãy viết A thành một biểu thức biến y.
x +1


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×