Tải bản đầy đủ

đề 7 GK1 l4

ĐỀ SỐ 7
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 4
MÔN : Toán

Họ và tên:............................................
Lớp:.............Trường : ………………..
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
(Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng )
Câu 1: (0,5 điểm) Số 45 317 đọc là:
A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
Câu 2: (0,5 điểm ) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
A. 23 910
B. 23 000 910
C. 23 910 000
Câu 3 : (0,5 điểm )

Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
A. 34
B. 54
C. 27
D. 36
Câu 4 : (0,5 điểm ) 6 tạ + 2 tạ 8kg=…kg
88

B. 808

C. 880

D. 8080

Câu 5: (0,5 điểm ) Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc
thế kỉ mấy?
A. Thế kỉ IX

B. Thế kỉ X

C. Thế kỉ XI

D. Thế kỉ XII

Câu 6: (0,5 điểm ) Hình bên có …..
A. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
B. Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
C. Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
D. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn
Câu 7: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 137 052 + 28 456
b/ 596 178 - 344 695

………………….………………………………….………………………..
………………….……………………………………….……………………..
…………………….……………………………………….………………..
……………


Câu 8: (1 điểm ) Tính nhanh


18 x 4 x 25

25 x 75 x 4

………………….………………………………….………………………..
………………….……………………………………….……………………..
…………………….……………………………………….………………..
……………
Câu 8: (1 điểm ) Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém
chiều dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………….………………………………….………………………..……
Câu 9: (1 điểm ) Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24.
Tìm số lớn?
.

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………....
.................................................................................................................
Câu 10: (2 điểm ) Một ruộng muối thu hoạch lần thứ nhất được 20 tạ, lần thứ
hai được 22 tạ, lần thứ ba được 14 tạ, lần thứ tư bằng nửa tổng các lần trước.
a. Hỏi lần thứ tư thu được bao nhiêu tạ muối?
b. Hỏi trung bình mỗi lần thu hoạch được bao nhiêu tạ muối?
.

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 11 : (1 điểm ) Thêm dấu ngoặc đơn để có kết quả tính đúng
27 + 23 x 4 = 200
125 x 963 : 3 – 310 = 250


……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 – 2018
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu,
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
số điểm

Số học: Biết đọc viết số đến
lớp triệu, xác định giá trị của
các chữ số, so sánh số tự Số câu
nhiên. Thực hiện thành thạo
các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia số tự nhiên; tính giá trị
biểu thức có chứa một chữ.
Giải được các bài tập liên
quan đến trung bình cộng, tìm Số điểm
hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Đại lượng và đo đại lượng:
Số câu
Biết đổi được các số đo khối
Số điểm
lượng, số đo thời gian.
Yếu tố hình học: Xác định
Số câu
được góc nhọn, góc tù, góc
vuông, góc bẹt.
Số điểm
Số câu
Tổng

Số điểm

Tổng

2

2

2

1

7

2

2

2

1

7

1

1

2

1

1

2

3
3

3
3

1

1

1

1

3
3

1
1

10
10


Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 - 2018
TT

1

2

3

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Số câu

2

2

2

1

7

Câu số

1-4

2-6

5-7

9

Số câu

1

1

Câu số

3

8

Số học

Đại lượng
và đo đại
lượng

2

Số câu

1

Câu số

10

1

Yếu tố hình
học

Tổng số câu

3

3

3

1

10


ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 - 2018
Câu 1:

Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu ? (1điểm)

A. 9

B. 900

C. 90 000

D. 900 000

Câu 2:Số gồm “6 trăm nghìn,2 nghìn,5 trăm,7 đơn vị” được viết là: (1điểm)
A. 602 507
Câu 3 :

B. 600 257

C. 602 057

D. 620 507

Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ? (1điểm)

A. thế kỉ XVIII

B. thế kỉ XIX

C. thế kỉ XX

D. thế kỉ XXI

Câu 4 : Tính giá trị của biểu thức 326 - ( 57 x Error: Reference source not
found ) với Error: Reference source not found = 3
Với y = 3, ta có: 326 - ( 57 x 3 ) = 326 - 171 = 155
(1điểm)
Câu 5 : Điền đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a- 58 tấn = 580 tạ

b- 5 yến 8kg < 5 tạ 8 kg

Câu 6: Đặt tính rồi tính:
152 399 + 24 698
+

152 399
24 698
177 097

(1điểm)

(1điểm)

92 508 – 22 429
-

92 508
22 429
70 079

3 089 x 5
xx

3 089
5
15 445

43 263 : 9
43 263

9

72

4807

063
0

Câu 7: (1điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6
bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng

A. 12kg
B. 9kg
C. 21kg
D. 48kg
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1điểm)
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 88) + (22 + 77) + (33 + 66) + (44 + 55) + 99
=
99
+
99
+
99
+
99
+ 99
=
99 x 5
=
495


Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi là 28m. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ
được chiều rộng. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? (1điểm)
Bài giải:
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
28 : 2 = 14 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
(14 + 8) : 2 = 11(m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
11 - 8 = 3(m)
Diện tích của hình chữ nhật là:
11 x 3 = 33 (m2)
Đáp số: 33m2
Câu 10 : (1điểm)
Trong hình bên có:
4 góc nhọn
2 góc vuông
1 góc tù
1 góc bẹt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×