Tải bản đầy đủ

đề 6 GK1 l4

ĐỀ SỐ 6
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 4
MÔN : Toán

Họ và tên:............................................
Lớp:.............Trường : ………………..
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Học sinh làm bài vào giấy này
(Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng )
Câu 1: (0,5 điểm 4 tấn 29 kg = …. Kg?
A. 4029 kg

B. 429 kg

C. 4290 kg

D. 40029 kg


Câu 2: (0,5 điểm ) Số “Ba mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi hai nghìn ba
trăm linh chín” được viết là
A. 37 452 390

B. 37 452 309

Câu 3 : (0,5 điểm )
A. 2 000

B. 200

C. 37 425 309

D. 37 425 390

Chữ số 2 trong số 9 870 239 có giá trị là:
C. 20 000

D. 20

Câu 4 : (0,5 điểm ) Cho biểu thức m + 115 – n với m = 75 và n = 29. Giá trị
của biểu thức là bao nhiêu
A. 116
B. 69
C. 161
D. 219
Câu 5: (1 điểm ) 1/3 ngày = …. phút
A. 20

B. 8

C. 1200

D. 480

Câu 6: (1 điểm ) Đặt tính rồi tính:
125328 + 248459

635783 - 290876



………………….………………………………….………………………..
………………….……………………………………….……………………..
…………………….……………………………………….………………..
……………………….……………………………………….………………..
………………………….……………………………………….……………..
…………………Câu 7: (1 điểm ) Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài
4cm, chiều rộng 3 cm . Ghi tên các cặp cạnh song song với nhau .


……………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm )Tính giá trị biểu thức với a = 1 và b = 0
A = (25 + b ) : (25 – b) – a + 25 x 1 – 15 : 1 x b
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: (2 điểm ) Tuổi ông và tuổi cháu cộng lại là 92 tuổi. Sau 64 năm nữa thì
tuổi cháu sẽ bằng tuổi ông hiện nay. Hỏi số tuổi của mỗi người?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
................................................................................................................................
Câu 10 : (2 điểm ) cho biểu thức 4 x 12 + 18 : 6 + 3
A. Tính giá trị biểu thức
B.

Đặt dấu ngoặc vào biểu thức để được giá trị bằng 14

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
.....


Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 – 2018
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu,
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
số điểm

Số học: Biết đọc viết số đến
lớp triệu, xác định giá trị của
các chữ số, so sánh số tự Số câu
nhiên. Thực hiện thành thạo
các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia số tự nhiên; tính giá trị
biểu thức có chứa một chữ.
Giải được các bài tập liên
quan đến trung bình cộng, tìm Số điểm
hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Đại lượng và đo đại lượng:
Số câu
Biết đổi được các số đo khối
Số điểm
lượng, số đo thời gian.
Yếu tố hình học: Xác định
Số câu
được góc nhọn, góc tù, góc
vuông, góc bẹt.
Số điểm
Số câu
Tổng

Số điểm

Tổng

2

2

2

1

7

2

2

2

1

7

1

1

2

1

1

2

3
3

3
3

1

1

1

1

3
3

1
1

10
10


Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 - 2018
TT

1

2

3

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Số câu

2

2

2

1

7

Câu số

1-4

2-6

5-7

9

Số câu

1

1

Câu số

3

8

Số học

Đại lượng
và đo đại
lượng

2

Số câu

1

Câu số

10

1

Yếu tố hình
học

Tổng số câu

3

3

3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 - 2018

1

10


Câu 1:

Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu ? (1điểm)

A. 9

B. 900

C. 90 000

D. 900 000

Câu 2:Số gồm “6 trăm nghìn,2 nghìn,5 trăm,7 đơn vị” được viết là: (1điểm)
A. 602 507
Câu 3 :

B. 600 257

C. 602 057

D. 620 507

Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ? (1điểm)

A. thế kỉ XVIII

B. thế kỉ XIX

C. thế kỉ XX

D. thế kỉ XXI

Câu 4 : Tính giá trị của biểu thức 326 - ( 57 x Error: Reference source not
found ) với Error: Reference source not found = 3
Với y = 3, ta có: 326 - ( 57 x 3 ) = 326 - 171 = 155
(1điểm)
Câu 5 : Điền đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a- 58 tấn = 580 tạ

b- 5 yến 8kg < 5 tạ 8 kg

Câu 6: Đặt tính rồi tính:
152 399 + 24 698
+

152 399
24 698
177 097

(1điểm)

(1điểm)

92 508 – 22 429
-

92 508

3 089 x 5
xx

3 089

22 429

5

70 079

15 445

43 263 : 9
43 263

9

72

4807

063
0

Câu 7: (1điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6
bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng

A. 12kg
B. 9kg
C. 21kg
D. 48kg
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1điểm)
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 88) + (22 + 77) + (33 + 66) + (44 + 55) + 99
=
99
+
99
+
99
+
99
+ 99
=
99 x 5
=
495
Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi là 28m. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ
được chiều rộng. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? (1điểm)
Bài giải:
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
28 : 2 = 14 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
(14 + 8) : 2 = 11(m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:


11 - 8 = 3(m)
Diện tích của hình chữ nhật là:
11 x 3 = 33 (m2)
Đáp số: 33m2
Câu 10 : (1điểm)
Trong hình bên có:
4 góc nhọn
2 góc vuông
1 góc tù
1 góc bẹt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×