Tải bản đầy đủ

đề 5 GK1 l4

ĐỀ SỐ 5
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 4
MÔN : Toán

Họ và tên:............................................
Lớp:.............Trường : ………………..
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Học sinh làm bài vào giấy này
(Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng )
Bài 1: (0,5 điểm )Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các số: 5 647 532; 4 785 367; 8 000 000; 11 048 502 số lớn nhất là:
A. 5 647 532
B. 4 785 367
C. 8 000 000
D. 11 048 502
Bài 2: (0,5 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Giá trị của chữ số 6 trong số 90 060 020 là:

60000
600000
Bài 3: (1 điểm )Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
a) 3 ngày = ………giờ
b) Năm 2015 thuộc thế kỉ..................
c) 6 tấn 2 kg = …………….. kg
d)

1
phút = …………….. giây
5

Bài 4: (1 điểm )Đặt tính rồi tính
709 504 + 80 999
100000 – 89 092
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
Bài 5: (1 điểm )Tìm x
410 – X = 399
6060 : X = 3
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
……………………….
Bài 6: (1 điểm ) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Hai cặp cạnh vuông góc có trong tứ giác ABCD là:……………………


Bài 8(1 điểm) Giải bài toán sau
Ô tô thứ nhất chở 15 tấn gạo, ô tô thứ hai chở 18 tấn gạo, ô tô thứ ba
chở hơn ô tô thứ hai 9 tấn gạo. Hỏi trung bình mỗi ô tô chở được bao nhiêu tấn
gạo?


Giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 9 ( 2 điểm ) Giải bài toán sau
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 19cm, chiều dài hơn chiều rộng 7cm.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó
Giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 10 (1 điểm) Giải bài toán sau
Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Hiệu của chúng
là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm hai số đó.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 11 (1 điểm) Tính nhanh
28 + 39 + 17 + 35 + 22 + 11 + 33
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM TOÁN LỚP 4
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Bài 1: 0,5 điểm
Chọn D. 11 048 502
Bài 2: 0,5 điểm
Giá trị của chữ số 6 trong số 90 060 020 là:
Đ 60000
S 600000
Bài 3: Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a) 72 giờ
b) XXI
c) 6002 kg
d) 12 giây
Bài 4: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 790503
b) 10908
Bài 5: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) X = 11
b) X = 2020
Bài 6: Tìm được mỗi cặp cạnh vuông góc 0,5 điểm
AB và AD; DA và DC
Bài 7: 1 điểm
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 99) + (22 + 88) + (33 + 77) + (44 + 66) + 55
(0,5 điểm)
= 110 + 110 +110 + 110 + 55
(0,25 điểm)
= 495
(0,25 điểm)
Bài 8: 1 điểm
Giải
Khối lượng gạo ô tô thứ hai chở: (0,25 điểm)
18 + 9 = 27 (tấn) (0,25 điểm)
Khối lượng gạo trung bình mỗi ô tô chở: (0,25 điểm)
(15 + 18 + 27) : 3 = 20 (tấn) (0,25 điểm)
Đáp số: 20 tấn
Bài 9: 2 điểm
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là (0,25 điểm)
(19 + 7) : 2 = 13 (cm) (0,25 điểm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
13 - 7 = 6 (cm) (0,25 điểm)
Diện tích hình chữ nhật là: (0,5 điểm)


13 x 6 = 78 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 78 cm2
Bài 10: 1 điểm
Số lớn nhất có hai chữ số là 99
Tổng hai số là :
99 x 2 = 198
Hiệu của hai số là : 10
Số lớn : (198 + 10) : 2 = 104
Số bé : 104 – 10 = 94
Đáp số : Số lớn : 104
Số bé : 94

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×