Tải bản đầy đủ

đề 4 GK1 l4

ĐỀ SỐ 4
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 4
MÔN : Toán

Họ và tên:............................................
Lớp:.............Trường : ………………..
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Học sinh làm bài vào giấy này
(Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng )
Câu 1: (0,5 điểm) Số

42 570 300 được đọc là:

A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.

Câu 2 : (0,5 điểm) Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn

Câu 3: (0,5 điểm) Trung bình cộng của: 12cm, 13cm, 16cm, 27cm là:
A. 17
B.17cm
C.68cm
D. 68
Câu 4: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a - b. Với a là số lớn nhất có năm
chữ số và b là số bé nhất có năm chữ số?
A. 99 998
B. 99 989
C. 8 9999
D. 80000
Câu 5: (0,5 điểm) 4 ngày 7 giờ = ..............giờ
A. 47
B. 11
C. 103
D. 247
Câu 6 : (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số sau là :
A. 99999 B. 888888 C. 589764 D. 1100000
Câu 7 : (0,5 điểm) Năm 1000 thuộc thé kỉ ;
A. X B. XI C. IX D. XX
Câu 8: (0,5 điểm) Trung bình cộng của ba số 150, 270 và 330 là :
A. 270 B. 300 C. 250 D. 280
Câu 9 : (0,5 điểm) Cho a = 150, b = 100, c = 50 ; giá trị của biểu thức a + b – c là :
A. 200 B. 300 C. 100 D. 150


I

Câu 10: (0,5 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm :
a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........


A

và đường thẳng……

O

B

b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng .........

C

P

Câu 11. (1 điểm ) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
a) 415 phút =…. giờ …. phút
K
b) ½ thế kỉ =….. năm
c) 5 tấn 40 kg=…….kg
d) 7500 kg=….. tấn ….. tạ
Câu 12. (0.5 điểm ) Đặt tính rồi tính :
a) 472953 + 253748
b) 615849 – 261472
…………………………………………. ………………………………………….
…………………………………………. ………………………………………….
…………………………………………. ………………………………………….
…………………………………………. ………………………………………….
Câu 13. (0.5 điểm ) Tính giá trị biểu thức
a) 3652 + 485 : 5 – 78 x 6
b) 217 x 4 – (595 : 7 + 279)
…………………………………………. ………………………………………….
…………………………………………. ………………………………………….
…………………………………………. ………………………………………….
…………………………………………. ………………………………………….

Câu 14. (2 điểm)Trung bình cộng số tuổi của hai bố và mẹ là 43 tuổi. Tính số tuổi
của mỗi người, biết rằng bố hơn mẹ 6 tuổi.

………………………………………………………………

………………………………………………………………

………………………………………………………………

………………………………………………………………

………………………………………………………………

………………………………………………………………

D



………………………………………………………………

Câu 15 :(1 điểm) Điền dấu phép tính và thêm dấu ngoặc để có :
5 5 5 5 5 =3

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 – 2018
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu,
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
số điểm

Số học: Biết đọc viết số đến
lớp triệu, xác định giá trị của
các chữ số, so sánh số tự Số câu
nhiên. Thực hiện thành thạo
các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia số tự nhiên; tính giá trị
biểu thức có chứa một chữ.
Giải được các bài tập liên
quan đến trung bình cộng, tìm Số điểm
hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Đại lượng và đo đại lượng:
Số câu
Biết đổi được các số đo khối
Số điểm
lượng, số đo thời gian.
Yếu tố hình học: Xác định
Số câu
được góc nhọn, góc tù, góc
vuông, góc bẹt.
Số điểm
Số câu
Tổng

Số điểm

Tổng

2

2

2

1

7

2

2

2

1

7

1

1

2

1

1

2

3
3

3
3

1

1

1

1

3
3

1
1

10
10


Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2017 - 2018
TT

1

2

3

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Số câu

2

2

2

1

7

Câu số

1-4

2-6

5-7

9

Số câu

1

1

Câu số

3

8

Số học

Đại lượng
và đo đại
lượng

2

Số câu

1

Câu số

10

1

Yếu tố hình
học

Tổng số câu

3

3

3

1

10


ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 - 2018
Câu 1:

Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu ? (1điểm)

A. 9

B. 900

C. 90 000

D. 900 000

Câu 2:Số gồm “6 trăm nghìn,2 nghìn,5 trăm,7 đơn vị” được viết là: (1điểm)
A. 602 507
Câu 3 :

B. 600 257

C. 602 057

D. 620 507

Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ? (1điểm)

A. thế kỉ XVIII

B. thế kỉ XIX

C. thế kỉ XX

D. thế kỉ XXI

Câu 4 : Tính giá trị của biểu thức 326 - ( 57 x Error: Reference source not
found ) với Error: Reference source not found = 3
Với y = 3, ta có: 326 - ( 57 x 3 ) = 326 - 171 = 155
(1điểm)
Câu 5 : Điền đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a- 58 tấn = 580 tạ

b- 5 yến 8kg < 5 tạ 8 kg

Câu 6: Đặt tính rồi tính:
152 399 + 24 698
+

152 399
24 698
177 097

(1điểm)

(1điểm)

92 508 – 22 429
-

92 508

3 089 x 5
xx

3 089

22 429

5

70 079

15 445

43 263 : 9
43 263

9

72

4807

063
0

Câu 7: (1điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6
bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng

A. 12kg
B. 9kg
C. 21kg
D. 48kg
Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1điểm)
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 88) + (22 + 77) + (33 + 66) + (44 + 55) + 99
=
99
+
99
+
99
+
99
+ 99
=
99 x 5
=
495


Câu 9: Một hình chữ nhật có chu vi là 28m. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ
được chiều rộng. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? (1điểm)
Bài giải:
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
28 : 2 = 14 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
(14 + 8) : 2 = 11(m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
11 - 8 = 3(m)
Diện tích của hình chữ nhật là:
11 x 3 = 33 (m2)
Đáp số: 33m2
Câu 10 : (1điểm)
Trong hình bên có:
4 góc nhọn
2 góc vuông
1 góc tù
1 góc bẹt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×