Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học gv nguyễn minh tuấn đề 20 file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

ĐỀ MINH HỌA
SỐ 20

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14;
P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64;
Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng
dần của tính chất nào?
A. dẫn nhiệt.
B. dẫn điện.
C. tính dẻo.
D. tính khử.
Câu 2: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí gây ra mưa axit là SO2 và NO2.
(2) Khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là CO2 và CH4.
(3) Senduxen, mocphin... là các chất gây nghiện.
(4) Đốt là than đá dễ sinh ra khí CO là chất khí rất độc.
(5) Metanol có thể dùng để uống như etanol.
Số phát biểu sai là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 4: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi
ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau?
A. ZnSO4.
B. Na2SO4.
C. CuSO4.
D. MgSO4.
Câu 5: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn
đời sống. Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?
A. Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.
B. Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.
C. NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.
D. Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.
Câu 6: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al2O3, Al.
B. Mg, K, Na.
C. Zn, Al2O3, Al.
D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 7: Cặp chất có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
A. Br2 + dung dịch FeCl2.
B. KHSO4 + dung dịch BaCl2.
C. Fe2O3 + dung dịch HNO3 đặc, nóng.
D. Al(OH)3 + dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Câu 8: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2), CH3-CH=CH-C2H5 (3),
CH2=CH-CH=CH-CH3 (4), CHC-CH3 (5), CH3-CC-CH3 (6). Các chất có đồng phân hình học (cistrans) là:
A. (2), (3), (4).


B. (1), (3), (4).
C. (3), (6).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 9: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số đồng phân X là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.

Trang 1 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Câu 10: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở trạng thái lỏng
(nguyên chất hoặc dung dịch nước): X, Y, Z, T và Q

Chất
Thuốc thử
Dung
AgNO3/NH3,
nhẹ

X

dịch không có
đun
kết tủa

Y

không có
kết tủa

Z

không có
kết tủa

T

không có
kết tủa

Q

Ag

không xảy
không xảy ra không xảy ra không xảy ra có xảy ra
ra
phản
phản ứng
phản ứng
phản ứng
phản ứng
ứng
mất màu ở
không mất mất màu ở
không xảy ra mất màu khi
KMnO4/H2O
điều
kiện
màu ở điều điều kiện
phản ứng
đun nóng
thường
kiện thường thường
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A. Isopren, metyl acrylat, p-xilen, axit fomic, fructozơ.
B. 3- metylbut-1-in, hexametylenđiamin, m-xilen, phenol, metanal.
C. Pent-2-en, benzen, toluen, axit axetic, axetanđehit.
D. Vinylaxetylen, fructozơ, o-xilen, metylacrylat, anđehit fomic.
Câu 11: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân đạm.
B. phân kali.
C. phân lân.
D. phân vi lượng.
Câu 12: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Dung dịch NaOH

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là
A. Có bọt khí và kết tủa. B. Có kết tủa vàng nhạt. C. Có bọt khí.
D. Có kết tủa trắng.
Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
B. Khi oxi hóa ancol no đơn chức thì thu được anđehit.
C. Phương pháp chung điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước.
D. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete.

Trang 2 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 14: Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C6H10O5.
B. có nhóm –CH=O trong phân tử.
C. thuộc loại đisaccarit.
D. có phản ứng tráng bạc.
Câu 15: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng trùng hợp.
C. phản ứng xà phòng hóa.
D. phản ứng este hóa.
Câu 16: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
A. Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào.
B. Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl.
C. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
D. Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+.
Câu 17: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo
thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A. 2.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 18: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 19: Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của sinh vật;
(2) Quá trình thối rữa của các xác sinh vật;
(3) Quá trình đốt cháy nhiên liệu;
(4) Quá trình quang hợp của cây xanh.
CO2 được sinh ra trong những quá trình nào?
A. (1), (3), (4).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1) , (2) , (4).
Câu 20: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì
thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì
Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin.
B. Protein, CH3CHO, saccarozơ.
C. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ.
D. Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ.
Câu 21: Khi cho đến dư từng lượng nhỏ Na vào 3 cốc chứa dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì
hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là
A. có kết tủa.
B. có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu
trắng.
C. có kết tủa rồi tan.
D. có khí thoát ra.
Câu 22: Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với
dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Nung Y với hỗn hợp
CaO/NaOH thu được parafin đơn giản nhất. Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
hợp chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng tráng gương. Có các phát biểu sau:
(a) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2.
(b) Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3.
(c) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na2.
(d) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (H2SO4 đặc, to).
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu
được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị m là
A. 13,32.
B. 33,3.
C. 15,54.
D. 19,98.

Trang 3 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3, thu
được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X. Khối lượng muối trong X là
A. 24,5 gam.
B. 22,2 gam
C. 23 gam.
D. 20,8 gam.
Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt
cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là:
A. 13,6 và 23,0.
B. 12,2 và 12,8.
C. 12,2 và 18,4.
D. 13,6 và 11,6.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm C3H8O3 (glixerol), CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O. Cho m gam X tác
dụng với Na dư thu được 3,36 (lít) khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam
H2O. Biết trong X glixerol chiếm 25% về số mol. Giá trị gần nhất của m là
A. 10.
B. 13.
C. 11.
D. 12.
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH.
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư.
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3.
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ.
Số thí nghiệm thu được hai muối là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 peptit X (mạch hở, được tạo bởi các  - amino axit có 1
nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y, thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam. Số liên kết peptit
trong X là
A. 9.
B. 13.
C. 11.
D. 14.
Câu 29: Cho a mol Na và b mol Ba vào 200 ml dung dịch BaCl2 0,3M, thu được dung dịch X. Dẫn từ
từ tới dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là
A. 0,18.
B. 0,24.
C. 0,06.
D. 0,12.
Câu 30: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 800 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 92,00.
B. 97,00.
C. 98,00.
D. 100,0.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng
3 lần số mol axit oxalic. Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56
gam H2O. Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m+168,44) gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 28,56.
B. 31,20.
C. 30,16.
D. 29,68.

Trang 4 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển đổi sau (E, Q, X, Y, Z là hợp chất hữu cơ, mỗi mũi tên biểu thị một phản
ứng hoá học) :

Q

X
C2H5OH

E
CO2

Y
Z

Công thức của E, Q, X, Y, Z phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là:
A. (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH.
B. (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5.
C. C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COONa.
D. C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COONa.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai chất: Y (C2H8N2O3) và Z (C2H8N2O4). Trong đó, Y là muối cua amin, Z
là muối của axit đa chức. Cho 29,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,4
mol khí và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 28,60.
B. 30,40.
C. 26,15.
D. 20,10.
Câu 34: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít
NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung
dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng
dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 70,33.
B. 78,97.
C. 83,29.
D. 76,81.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4. Tổng số
liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol
X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3. Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác, đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 26.
B. 30.
C. 31.
D. 28.
Câu 36: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thì được
dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
nóng dư, thu được 13,328 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng
với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 3,808 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với
hiđro là

318
, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 162,15 gam muối khan. Giá trị của m là
17

A. 36,18.
B. 40,08.
C. 29,88.
D. 30,99.
Câu 37: Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y (đều mạch hở, đơn chức) và ancol Z. Xà phòng hóa
hoàn toàn a gam A bằng 140 ml dung dịch NaOH tM thì cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,25M để
trung hòa vừa đủ lượng NaOH dư, thu được dung dịch B. Cô cạn B thu được b gam hỗn hợp muối
khan N. Nung N trong NaOH khan dư có thêm CaO thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm 2
hiđrocacbon có tỉ khối với oxi là 0,625. Dẫn K lội qua nước brom thấy có 5,376 lít 1 khí thoát ra, cho
toàn bộ R tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 lít khí CO2 sinh ra. Đốt cháy hoàn toàn 2,76
gam Z cần dùng 2,352 lít oxi sinh ra nước CO2 có tỉ lệ khối lượng 6 : 11. Biết các thể tích khí đo ở
điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 29.
B. 27.
C. 28.
D. 26.
Câu 38: Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một
lượng vừa đủ axit HCl 7,3%, thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc). Nồng độ MgCl2 trong

Trang 5 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Y là 6,028%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngồi khơng khí
đến khối lượng khơng đổi thì thu được m gam chấy rắn. Giá trị của m là
A. 7,6.
B. 10,4.
C. 8,0.
D. 12,0.
Câu 39: Lấy m gam hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem phản ứng nhiệt nhơm. Để nguội sản phẩm sau đó
chia thành 2 phần khơng đều nhau. P1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít H2
(đktc) và phần khơng tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng P1. P2 hồ tan hồn tồn trong dung
dịch HCl thu 2,688 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là
A. 83,21
B. 53,20
C. 50,54
D. 57,5.
Câu 40: Cho 9,36 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm
amino) vào dung dịch chứa 0,1 mol axit malonic, thu được dung dịch X. Thêm tiếp 400 ml dung dịch
KOH 1M vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 36,76 gam chất rắn khan Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam
muối. Giá trị của m là
A. 13,01.
B. 42,81.
C. 39,16.
D. 46,46.

1-D
11-B
21-D
31-A

2-C
12-B
22-D
32-B

3-D
13-D
23-C
33-A

4-C
14-D
24-C
34-B

Đáp án
5-B
6-A
15-C
16-B
25-A
26-C
35-A
36-D

7-A
17-D
27-B
37-C

8-A
18-D
28-A
38-C

9-A
19-B
29-B
39-D

10-C
20-C
30-A
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án A
Câu 9: Đáp án A
 CTPT công thức phân tử của X là C2n H3n O n .
 X là anđehit no nên k X 

n  2
2.2n  3n  2
n
2
 X là C4 H6 O2

 X có 2 đồng phân : OHCCH(CH3 )CHO; OHCCH 2 CH 2 CHO.

Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án B
Trang 6 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 17: Đáp án D
Các chất tạo thành kết tủa là: SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án D
+ Giải thích:
● Cho Na vào dung dịch Fe2(SO4)3:
2Na  2H2 O 
 2NaOH  H2 
Fe2 (SO4 )3  6NaOH 
 2 Fe(OH)3   3Na2SO 4
nâu đỏ

● Cho Na vào dung dịch FeSO4:
2Na  2H2 O 
 2NaOH  H2 
FeCl2  2NaOH 
 Fe(OH)2   2NaCl
trắng xanh

● Cho Na vào dung dịch AlCl3:
2Na  2H2 O 
 2NaOH  H 2 
AlCl3  3NaOH 
 Al(OH)3  3NaCl
Al(OH)3  NaOH 
 NaAlO2 (tan)  H 2 O

Câu 22: Đáp án D
Từ giả thiết suy ra X là CH3COOC6H4COOH. Vậy có 1 phát biểu đúng là (d).

Câu 23: Đáp án C
 Sơ đồ phản ứng :
Mg


 quy đổi Mg, MgO  HCl MgCl2 : 0,13 mo 

Ca : x mol   
 
  H2 
CaCl2 : x mol  0,145 mol
Ca, CaO 
O : y mol 


10,72 gam
10,72 gam

 n Mg  n MgCl  0,13 mol.
2

m
 24.0,13  40x  16y  10,72 x  0,14
  hỗn hợp

 m CaCl  15,54 gam
2
BTE : 2.0,13  2x  2y  0,145.2
y  0,125

Câu 24: Đáp án C
Mg(NO3 )2 : 0,15
Mg : 0,14 


  HNO3 
  N2   H2 O
NH 4 NO3 : x
 0,02 mol
MgO : 0,01
BTE : 2 n Mg  8n NH NO  10 n N
4
3
2
x  0,01

0,14

0,02  
x
m
 23 gam
m
 muối
 m Mg(NO )  m NH NO
3 2
4
3
 muối

Câu 25: Đáp án A
Trang 7 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
0,2 mol KOH
 Este X đơn chức 
 2 muối K  X là este của phenol, n X  0,1 mol.

n K CO  0,5n KOH  0,1
CH COOC6 H 5
 2 3

 X là C8 H8O2 , có CTCT là  3
n K CO  n CO
2
3
2
8
 HCOOC6 H 4 CH3
C X 
n

X
m  136.0,1  13,6 gam
 1

X  KOH 
 muối  H 2 O
13,6 gam 0,2.56 gam
m 2  23 gam
0,1.18 gam


Câu 26: Đáp án C
Cn H 2n 1OH : x mol 
quy đổi

 X 


C3 H 5 (OH)3 : y mol 
m gam


n C H (OH)  25%n X y  0,25(x  y)
x  0,15
 3 5 3


 n OH  2n H
 x  3y  0,3
 y  0,05
2



n

(2n  2)x  8y  1,26 n  28
 H trong X 2n H2O
15

 28

 m  0,15  14.  18   0,05.92  11,22 gần nhất với 11
 15


Câu 27: Đáp án B
4 thí nghiệm tạo ra 2 muối là (a), (b), (c), (f). Phương trình phản ứng:
(a) : Cl2  2NaOH 
 NaClO  NaCl  H 2 O
1:1

NaHCO3
n
NaOH  CO2  NaHCO3

(b) : 
 NaOH  1,5 sẽ tạo ra 
2:1
n CO


Na2 CO3
2NaOH  CO2  Na2 CO3  H 2 O
2
(c) : 2KMnO4  16HCl 
 2MnCl2  2KCl  5Cl 2  8H 2 O

(f) : 2KHS  2NaOH 
 K 2 S  Na2 S  2H 2 O

Số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 28: Đáp án A
 Giả sử X có n gốc a min no axit thì X sẽ có (n  1) liên kết peptit.
 Bản chất phản ứng thủy phân :
n  peptit
mol :

 (n  1)H2 O  nHCl  amio axit

0,1



0,1(n  1)

 0,1n

 m tăng  0,1(n  1)18  0,1n.36,5  52,7  n  10  n  1  9
mH O
2

m HCl

Câu 29: Đáp án B
Na : a

n

x

0,12

 CO
 Khi  2
thì dung dòch chứa Cl  : 0,12
 a  0,24
n BaCO (max)  x



3

HCO3 : 0,12

Trang 8 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 30: Đáp án A
n Al  0,2; n Fe  0,2; n AgNO  0,8
3

 Chất rắn gồm Ag và Fe dư.
3n

n

3n

2n
 Al
AgNO3
Al
Fe
BTE : 3n Al  2 n Fe pư  n AgNO  0,8
3
n Fe pư  0,1

0,2

x


m
 92
m chất rắn  m Ag  m Fe dư
 chất rắn

0,8.108
56(0,2  x)

Câu 31: Đáp án A

6.3  2
C6 H12 O6
n H  2nO
C(axit pic, axit oxalic) 
5




4

 X gồm C12 H22 O11   Chìa khóa
H(axit pic, axit oxalic)  10.3  2  8
C H O
n  0,92
 H
 5 8 4

4

m  1,84  0,92.16 m  168,44
 nC  n BaCO 

 m  28,56
3
12
197

Câu 32: Đáp án B
Theo sơ đồ ta thấy:
+ Từ CO2 tạo ra được cả E và Q và từ E có thể tạo thành Q. Suy ra : E là tinh bột, Q là glucozơ.
+ Z khơng thể là CH3COOH hoặc CH3COONa, những chất này khơng thể chuyển hóa thành
C2H5OH bằng 1 phản ứng.
Vậy E, Q, X, Y, Z lần lượt là: (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5.
Phương trình phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
6nCO2  5nH 2 O 
(C6 H10 O5 )n  6nO2 
ánh sáng, chất diệp lục
6CO2  6H 2 O 
 C6 H12 O6  6O2 
o

t
C2 H5OH  CuO 
 CH3CHO  Cu   H 2 O
o

t , xt
2CH3CHO  O2 
 2CH3COOH
H SO đặc , t o

2
4

 CH COOC H
CH3COOH  C2 H5OH 

3
2 5
o

t
CH3COOC2 H5  NaOH 
 CH3 COONa  C2 H5 OH

Câu 33: Đáp án A

Y là C2 H 5 NH3 NO3 hoặc (CH3 )2 NH 2 NO3 : x mol


 Z là (COOH 4 N)2 : y mol
x  0,1; y  0,15


n khí  x  2y  0,4

 m
 m NaNO  m (COONa)  28,6 gam
muối
3
2

m hỗn hợp  108x  124y  29,4 
0,15.134
0,1.85


Câu 34: Đáp án B

Trang 9 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
 Sơ đồ phản ứng :
Fe2  , Fe3 


Cu


Cu, Fe 

HCl
 
 Cu2  , NO3   NO 

 
 
HNO3 : 0,2 mol
Quy đổi
Fe x O y 
 O 



 Cl

X
Y

AgCl  


Ag  
Fe2  , Fe3 
 2


Cu , NO3 



 Cl


AgNO3
vừa đủ

Y

Fe3 , Cu2   NaOH Fe(OH)3  to Fe2 O3 

  
  


CuO 
Cu(OH)2 
 NO3


20.16,8%
 0,21 n H  2n O2  4n NO  0,66 n HCl  0,46
 n O2 
16

;

n AgCl  0,46
n NO  0,06; n   0,14 n H  n HCl  n HNO3
NO3 / Y

n  x m (Fe, Cu)  56x  64y  20  20.16,8%  16,64 x  0,16
  Fe


n Cu  y m (Fe2 O3 , CuO)  80x  80y  22,4
y  0,12
n 2  a n 2 3  a  b  0,16
a  0,12
  Fe
  (Fe , Fe )

n Fe3  b BTĐT / Y : 2a  3b  0,46  0,14  2.0,12  b  0,04
n Ag  n Ag  n Fe2  0,12

m  0, 46.143,5  0,12.108  78,97

Câu 35: Đáp án A

Trang 10 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
 Quy đổi X thành E lớn hơn : 2Y  3Z  4T  8H 2O 
 Y2 Z3T4
E

 n X : n X : n X  11:16 : 20  E có 47k mắt xích.
1

2

3

Giả sử X chỉ có Y, suy ra số mắt xích  2.(12  1)  26

 47k  (26; 52)
Giả sử X chỉ có T, suy ra số liên kết peptit  4.(12  1)  52
 k  1  E có 47 mắt xích, khi thủy phân tạo X1 , X 2 , X 3 cần 46H 2 O.
H2 NCn H2 n COOH

 X  38H 2 O 
45,89
11X1  16X2  20X3 
 97,638

M H2 NCn H2 n COOH 
0,11
0,16
0,2
0,47


0,38
m
n  2,617
 m X  m H O  45,89

2
 (X1 , X2 , X3 )
 Đốt cháy X cũng chính là đốt cháy các a min o axit

 BT E : 4 n O  (6n  3)n H NC H COOH
 m H NC H COOH  30,59.
2
n 2n
2
2
n 2n

1,465
?  0,313

39,05 gam X 
 45,89 gam H 2 NCn H 2n COOH

 m X  26 gam

 30,59 gam H 2 NCn H 2n COOH
m gam X

Câu 36: Đáp án D
n NO  n N O  0,17
2


n NO  0,08



0,17.318.2
n  0,09
 6,36 
30n NO  44n N2O 
 N2 O
17

 Sơ đồ phản ứng :
HCl

Al, Al2 O3 
Al, Mg 
 

 

quy đổi
Mg, MgO 
 O 
hỗn hợp A

(1)
H 2 SO4 đặc
(2)

SO2

HNO3 (3)

Al(NO3 )3 


Mg(NO3 )2 
NH NO 
4
3 


Mg2  , Al3 


Cl 



NO 


N 2 O 

Trang 11 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

BTĐT cho (1) : n Cl  n electron mà Mg, Al nhường

 BT E cho (2) : n
 2n O2  2 n SO  n Cl  2n O2  1,19 (*)
electron mà Mg, Al nhường
2

0,595

 Theo (1) và sự tăng giảm khối lượng, ta có: 35,5n Cl  16n O2  70,295 (**)
n   2,21
 Từ (*) và (**) suy ra :  Cl
n O2  0,51
BT E cho (3) : n electron mà Mg, Al nhường  3n NO  8n N O  8n NH NO  2 n O
2
4
3

0,08
0,51

0,09
2,21
?

m (Al, Mg)  m muối khan  80n NH4 NO3  62 n electron mà Mg, Al nhường

2,21
n NH NO  0,02875
 4 3
 m  22,83  0,51.16  30,99 gam
m (Al, Mg)  22,83

Câu 37: Đáp án C
m Z  m O  m CO  m H O
2
2
2
 2,76
x  0,36; nCO  0,09

0,105.32
11x
6x
2


n

2
n

2
n

n
n

0,12;
n
 0,09
 O trong Z
O2
CO2
H2 O
O trong Z
 H2O
 ?
0,105
11x/ 44
6x/18
 nC : n H : n O  0,09 : 0,24 : 0,09  3 : 8 : 3  Z là C3H 5 (OH)3 .

n  COO  n RCOONa  n Na CO  nCO  0,36 
20.0,36  0,24.16
2
3
2

 28
 M Cx H y 
0,12


CH 4 : 0,24 mol
MK  20  K gồm 
C H là C H
2 4
 x y
Cx H y : 0,12 mol

A là (CH3COO)2 C3 H5OOCCH  CH2


n  COO 
 0,12; m A  230.0,12  27,6 gam  28 gam
n A 
3


Câu 38: Đáp án C
 2H   CO32  
 CO2   H 2 O  n HCl  2n CO  2.0,15  0,3.
2


0,3.36,5
 0,15.44  157,6
m dd spư  14,2 
7,3%

6,028%.157,6
BT Mg : n
 n MgCl 
 0,1
MgCO3
2

95

2n 2 
n  CO3  0,1
m M (CO )  5,8
M
 2 3n

n
n


n

0,15

0,1

0,05
 CO32  / M2 (CO3 )n
 0,1M
 n  5, 8  0,05.60  2,8
MgO : 0,1 mol; Fe2 O3 : 0,025 mol
n  2
M


 28  
 Chất rắn gồm 
n
M  56 (Fe)
 m chất rắn  8

Câu 39: Đáp án D
Trang 12 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Al dư 


 P1 (m1 gam)  NaOH 
 H 2   chất rắn  Fe : 2x 
Al O : x 
0,4 mol
Fe
 2 3 
100%


0,8
BTE : 2n Al dư  3n H
n Al dư 

2


3


44,8%m1
44,8%m1
2x 
n

56

 Al2O3
2.56
44,8%m
0,8
1
 m P1  27.
 44,8%m1  102.
 m1  m1  50.
3
2.56

0,8k
n Al 
3

 k  0,15
 P2 có : n Fe  0,4k  BTE : 3 n Al  2 n Fe  2 n H  
2
m 2  km1  7,5
n
0,8k/3
0,4k
0,12

0,2k
 Al2O3

 m  m1  m 2  57,5 gam

Câu 40: Đáp án B
 Sơ đồ phản ứng :
H 2 HRCOOH 
H2 HRCOOK 
ClH3 HRCOOH 


 HCl dư 
 9,36 gam
 0,4 mol KOH 

 (COOK)2

 
   KCl

CH2 (COOH)2 
...

 0,4 mol





0,1 mol
muối
36,76 gam chất rắn Y

m chất tan trong X  m NaOH  m Y  18n HOH

36,76
?  0,3
22,4
19,76


 KOH dư.
n H / amin o axit  n H  /(COOH)2  nOH  pư  0,3  nOH  bđ  0,4

?  0,1
0,2

n HCl pư với amin o axit  n  NH  n H / amin o axit  0,1 mol
2

 m
 0,4.74,5  9,36  0,1.36,5  42,81 gam
 muối
m a min o axit
m NaCl
m HCl


Trang 13 http://tailieugiangday.com – Website chun đề thi thử file word có lời giải



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×