Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học đề 10 thầy trần hoàng phi lize file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
ĐỀ SỐ 10
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon và một số nguyên tố
khác.
(b) Khi cho khí NH3 tác dụng với khí Cl2 ta thấy xuất hiện khói trắng.
(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang
màu da cam.
(d) Sản phẩm khi oxi hóa một ancol bất kì bằng CuO, nung nóng luôn là anđehit.
(e) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để
tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm.
(g) Để phân biệt khí etilen và axetilen ta có thể dùng dung dịch brom.
Số phát biểu không đúng là
A. 4

B. 2

C. 3

D. 5


Câu 2: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là
A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun
t
nóng theo sơ đồ phản ứng sau: X  2NaOH 
 Y  Z  H2 O. Biết Z là một ancol không

có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.(4)
B. X có công thức cấu tạo là HCOO−CH2−COOH. (1)
C. X chứa hai nhóm –OH. (2)
D. Y có công thức phân tử là C2O4Na2. (3)
Câu 4: Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ).
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy
hoàn toàn lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3và hỗn hợp gồm CO2,H2O,N2 trong đó
tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần
dùng a mol O2 thu được CO2,H2O và N2. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,5

B. 3,0

C. 3,5

Câu 5: Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất phenol?

1

D. 2,5


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.



A. (1)

B. (3)

C. (2)

D. (4)

Câu 6: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và
MXmột ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MADẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được
4,48 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3 , CO2 và 6,3 gam H2O. Số
nguyên tử hiđro có trong Y là
A. 10

B. 6

C. 8

D. 12

Câu 7: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 x (mol/l) và CuCl2 y (mol/l). Sau khi kết
thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với
trước phản ứng. Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Tỉ lệ x : y là
A. 3 : 4.

B. 2 : 7.

C. 1 : 7

D. 4 : 5

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho
m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,4336 lít khí H2 (đktc) và 0,432
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 3,45

B. 3,12

C. 4,36

D. 2,76

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 18,56 gam Fe3O4 và 7,68 gam Cu vào 600 ml dung dịch HCl 1M,
kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại x gam rắn không tan. Giá trị của x là
A. 4,04

B. 3,84

C. 2,88

D. 2,56

Câu 10: Hỗn hợp A gồm ba axit hữu cơ X, Y, Z đều đơn chức mạch hở, trong đó X là axit
không no, có một liên kết đôi C=C; Y và Z là hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp
(MYdịch B. Cô cạn dung dịch B, thu được chất rắn khan D. Đốt cháy hoàn toàn D bằng O2 dư, thu
được 63,48 gam K2CO3; 44,08 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Thành phần phần trăm theo khối
lượng của X có trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 15,64%.

B. 32,17%.

C. 17,84%.
2

D. 24,37%


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác
dụng được với dung dịch AgNO3
A. Al, Fe, CuO

B. Fe, Ni, Sn

C. Hg, Na, Ca

D. Zn, Cu, Mg

Câu 12: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác
H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A. 66,67%.

B. 65,00%.

C. 52,00%.

D. 50%

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
t
A. NH4 NO3 
 NH3  HNO3

t
B. NH4 HCO3 
 NH3  CO2  H2 O

t
C. NH4 Cl 
 NH3  HCl


D. 2AgNO3 t
 2Ag  2NO2  O2

Câu 14: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở
nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm những chất nào sau đây?
A. Cu, FeO, Al2O3, MgO

B. Cu, Fe, Al, Mg

C. Cu, Fe, Al2O3, MgO

D. Cu, Fe, Al, MgO

Câu 15: Hòa tan hết 37,28 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu trong 500 ml dung dịch chứa HCl
2,4M và HNO3 0,2M, thu được dung dịch Y và khí NO. Cho dung dịch NaOH dư vào dung
dịch Y, lọc, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 41,6 gam chất
rắn Z. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y có khí NO thoát ra và thu được m gam kết
tủa. Biết sản phẩm khử duy nhất của NO3 là NO, Cl− không bị oxi hóa trong các quá trình
phản ứng, các phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 204,6

B. 172,2

C. 198,12

D. 190,02

C. Tinh bột

D. Glucozơ.

Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ

B. Xenlulozơ

Câu 17: Mệnh đề không đúng là
A. Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước.
B. Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1.
C. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2).
D. Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
Câu 18: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được sản phẩm gồm:
A. FeO, NO2,O2

B. Fe3O4,NO2,O2

C. Fe,NO2,O2

Câu 19: Este có công thức phân tử có tên gọi là
3

D. Fe2O3,NO2,O2.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

A. etyl fomat

B. metyl axetat

C. metyl fomat

D. metyl propionat

Câu 20: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A. glyxin, alanin, lysin

B. glyxin, valin, axit glutamic

C. glyxin, lysin, axit glutamic

D. alanin, axit glutamic, valin

Câu 21: Hợp chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?
A. H2N−CH2−COOH. B. CH3COONH4

C. CH3COOCH3

D. HCOOC2H5

Câu 22: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị
của m là
A. 27,44

B. 29,60

C. 29,52

D. 25,20.

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung
dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo
đồ thị sau:

A. 21,4 gam

B. 24,1 gam

C. 24,2 gam

D. 22,4 gam

Câu 24: Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng của thí nghiệm thử tính tan của khí A trong
nước:

4


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Khí A có thể là
A. hiđro clorua

C. hiđro sunfua

B. amoniac

D. cacbon monooxit

Câu 25: Hỗn hợp A gồm Fe(NO3)3, Al, Cu và MgCO3. Hòa tan 28,4 gam A bằng dung dịch
H2SO4 thu được dung dịch B chỉ chứa 65,48 gam muối và V lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO,
N2O, N2 , H2 và CO2 (trong đó có 0,02 mol H2 ) có tỉ khối so với H2 là 16. Cho B tác dụng
với lượng dư BaCl2 thu được 123,49 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho từ từ NaOH vào B thì
lượng kết tủa cực đại thu được là 31,92 gam. Giá trị của V là
A. 4,48

B. 3,36

C. 5,60

D. 6,72

Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Glucozơ.

D. Tinh bột

Câu 27: Chất tham gia phản ứng cộng với hiđro ở điều kiện thích hợp là
A. etyl axetat

B. etyl acrylat

C. tristearin

D. tripanmitin

Câu 28: Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ
thuộc loại tơ hóa học là
A. 5

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 29: Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là
A. Fe3O4.

B. Fe2O3

C. FeS2

D. FeCO3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X.
Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không
đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot
tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH
1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị
của m và a lần lượt là
A. 30,4 và 8,4

B. 32 và 9,6.

C. 32 và 4,9

D. 24 và 9,6

Câu 31: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là
A. glyxin

B. valin

C. alanin

D. lysin

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3
và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc).
Giá trị của m là
A. 1,66

B. 1,72

C. 1,56

D. 1,98

Câu 33: Hỗn hợp X chứa ba amino axit no, mạch hở, phân tử có một nhóm –COOH và một
nhóm −NH2. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,27 mol O2 , thu được 4,32 gam H2O .
5


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Mặt khác, trùng ngưng toàn bộ m gam X thu được a gam hỗn hợp Y chứa đipeptit, tripeptit
và tetrapeptit. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a có thể là
A. 4,587

B. 4,274

C. 5,106

D. 5,760

Câu 34: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu
được sau phản ứng là
A. 8,4

B. 2,8

C. 5,6

D. 16,8

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ
B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 36: Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỉ lệ
mol tương bphản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất
hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Giá trị của m là
A. 3,28

B. 3,42 hoặc 3,59

C. 3,42

D. 3,59 hoặc 3,73

Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH
vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,1

B. 4,2

C. 6,4

D. 2,7

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh
B. Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Etyl fomat tham gia phản ứng tráng bạc
D. Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước
Câu 39: Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là
A. nitơ.

B. cacbon.

C. kali.

D. photpho.

Câu 40: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Na2CO3

B. HCl

C. Na3PO4

D. Ca(OH)2.

Đáp án
1-C

2-D

3-D

4-C

5-B

6-C

7-B

8-D

9-A

10-A

11-B

12-B

13-A

14-C

15-D

16-A

17-D

18-D

19-C

20-C

6


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

21-D

22-D

23-A

24-A

25-A

26-B

27-B

28-C

29-B

30-B

31-C

32-D

33-C

34-C

35-B

36-A

37-A

38-A

39-D

40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
(a) Sai, Gang là hợp kim của Fe với C trong đó có chứa từ 2 – 5% khối lượng Cacbon ngoài
ra còn 1 lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S…
(c) Sai, Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4dung dịch từ màu vàng chuyển sang
màu lục
14HCl+K2Cr2O7→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O
(d) Sai, sản phẩm khi oxi hóa một ancol có thể là xeton hoặc anđehit
Vậy có 3 phát biểu sai là (a), (c) và (d).
Câu 2: Đáp án D
CH3−N(CH3)−CH2−CH2−CH3,CH3−N(CH2)−CH(CH3)−CH3 , CH3−CH2−N(CH3)−CH2−CH3
Câu 3: Đáp án D
X + 2NaOH →to Y + Z + H2O.
→ Phân tử X chứa 1 chức este và 1 chức axit, do Z là ancol không tác dụng với Cu(OH)2 nên
X có cấu tạo: CH3OOC−COOH
Sai vì khi đó Z là tạp chức hoàn tan được Cu(OH)2
Sai
Đúng Y là (COONa)2
Sai, Z là CH3OH chỉ tách H2Otạo ete
Câu 4: Đáp án C
N2

m(g)muoiCn H 2n NO 2 Na  O 2  CO 2 (0, 4n  0, 2)mol
Cn H 2n 1 NO
 NaOH 

 Na CO :0, 2mol
0,4mol
 2 3
H 2 O :0,1mol
H2 O

Ta có : mCO2  mH2O  44  0, 4n – 0, 2   18.0, 4.N  65,6  n  3

mh.hE (0,1mol E )  0, 4.  0, 4n  29   0,1  18  30, 2  g 
m  0, 4. 14n  69   44, 4
mh.h E (1,51mg E ) 1,51  44, 4  67,044  g 

7


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

mh.h E (1,51mg E )
mh.h E (0,1mol E )



67, 044
 2, 22( g )
30, 2

CO2 :0,88nmol
Cn H 2n 1 NO :0, 4.2, 22  0,888mol

 1,51m  g  E 
 O2  H 2 O :0,88(n  0,5)  0, 222
H 2 O :0,1.2, 22  0, 222mol
N
 2
Bảo toàn nguyên tố O → 0,888 + 0,222 + 2. nO2 = 2. 0,888n + 0,888(n-0,5)+0,222
→ nO2= 3,33 mol → gần giá trị này nhất là 3,5
Câu 5: Đáp án B
(3)
Câu 6: Đáp án C
 Na 2 CO3
A

F   O2  CO 2
X
B

H O :0,35mol
hh E Y  NaOH 
 2
Z
m
12(g)

R(OH) x  Na du  binh tan g
 m R (OH)x  12  0, 2.2  12, 4(g)
H 2 :0, 2mol
x
R(OH ) x  xNa  R(ONa) x  H 2
2
0,4
x

0,2

M R (OH ) x 

12, 4
 31x  R  17 x
0, 4
x

x  2
→ T là HO−CH2−CH2−OH

R  28 C2 H 4 
nC2 H 4 (OH )2 

0, 4
 0, 2 mol
x

Mà X, Y, Z mạch hở tạo ra ancol T 2 chức → X, Y, Z tạo bởi axit cacboxylic đơn chức
→ X, Y, Z là este 2 chức
E  2NaOH  2RCOONa  C2 H4 (OH)2
0,2

0,4

0,4

0,2

A :R1COONa
(R1  R 2 )
Khi thủy phân 3 este X, Y, Z thu được 2 muối 
B :R 2 COONa

8


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

R1COOCH 2  CH 2 OCOR1 (X)

Công thức 3 este có dạng: R 2 COOCH 2  CH 2 OCOR 2 (Y)
R COOCH  CH OCOR (Z)
2
2
2
 1
Bảo toàn nguyên tố H → số nguyên tử H trung bình RCOONa =

0,35.2
1, 75
0, 4

→ Có 1 muối có 1 nguyên tử H
5
 0, 25mol
53
3
B :R 2 COONa :0, 4.
 0,15mol
53

A : HCOONa :0, 4.

Bảo toàn nguyên tố H 0,25 + 0,15. HB = 0,35. 2 → HB= 3 → R là CH3COONa
Công thức cấu tạo của Y lầ: HCOOCH2−CH2OCOCH3 → Có 8 nguyên tử H
Câu 7: Đáp án B

Fe3 :0, 2x
 2
Cu :0, 2y
Bảo toàn e  2nFe( pu )  nFe3  2nCu2
 nFe( pu )  0,1x  0, 2 y

Tăng giảm khối lượng:  Δm  mCu  mFe( pu )  0 → 0,2y.64 – 56.(0,1x+ 0,2y) = 0
→ x : y = 2: 7
Câu 8: Đáp án D

Ba :a mol

 Na :bmol  H 2 O  0, 064molH 2  0, 432  g  cran
Al :6a mol

Nước dư → Ba và Na tan hết
Chất rắn dư → Al
Các phản ứng xảy ra
Ba+2H2O→Ba(OH)2+H2
Na+H2O→NaOH+12H2

Al  H 2 O  OH   AlO2  H 2
2
n OH  2a  b

9


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
n Al du   6a – (2a  b)  4a – b  27(4a – b)  0, 432 1
3
n H2  a  0,5b  (a  b)  0, 064  2 
2

a 8.103
Giải (1), (2) ta được: 
 m  2, 76  g 
b  0, 016
Câu 9: Đáp án A
Fe3 O4 8HCl  2FeCl3  FeCl2  4H 2 O
0,08

0,6

→ bài toán tính theo HCl → n FeCl3  0,015mol
Như vậy chất rắn x không tan gồm Cu;Fe3O4
2FeCl3  Cu  2FeCl2  CuCl2
0,15

 mCran  mCu du   mFe3O4  (7,68  0,15 : 2.64)  232.(0,08 – 0,6 : 8)  4,04  g 

Câu 10: Đáp án A
K 2 CO3 :0, 46

muoi : RCOOK  O 2  
CO
C :Cm H 2m 2 O2 (k  2)
44, 08(g)  2
46, 04(g)A 
 KOH vd 

H 2 O
(Y, Z) :Cn H 2n O 2 (k  1)

H2 O

Bảo toàn nguyên tố K
nKOH=nRCOOK=2nK2CO3=0,46.2=0,92mol
Mà X, Y, Z là axit đơn chức → nh.haxit=nH2O(putrunghoa)=nKOH=0,92mol
Bảo toàn khối lượng (phản ứng trung hòa)
mhhA+mKOH=mRCOOK+mH2O
46,04 + 0,92 . 56 = mRCOOK + 0,92 . 18

 mRCOOK  81 g   M RCOOK 

81
 88, 04  R  5, 04  Có muối HCOOK
0,92

Y :HCOOH

 Z :CH3 COOH
Bảo toàn khối lượng (phản ứng cháy)
mmuoi  mO2  mK 2CO3  mCO2  mH2O
81  mO2  63, 48  44, 08  n O2  0,83mol

10


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Bảo toàn nguyên tố O (phản ứng cháy)
2n RCOOH  2n O2  3n K2CO3  2n CO2  n H2O  2.0,92  2.0,83  3.0, 46  2. n CO2  n H2O
 2.n CO2  n H2O  2,12

Theo đề bài thì  44.n CO2  18n H2O  44,08


n CO  0, 74mol
 2

n H2O  0, 64mol
Bảo toàn nguyên tố H  n H h.haxit   n KOH  2(n H2Otrunghoa  2n H2O chay

 n H hhaxit   2.(0,92  0,64) – 0,92  2, 2 mol  n H2O  1,1 mol (H2O thu được nếu đốt
cháy axit)
Bảo toàn nguyên tố C: n Caxit   n K2CO3  n CO2  1, 2mol  O2  t (CO2 thu được nếu đốt
cháy aixt)
 n CO2  1, 2mol

Mà Y, Z đốt cháy n CO2  n H2O Mà X có kX=2

 n X  n CO2  n H2O  1, 2 – 1,1  0,1 mol
 n Y  n Z  0,92 – 0,1  0,82 mol
Bảo toàn nguyên tố C: 0,1m  0,82n  1, 2  m 

1, 2  0,82n
mà n > 1 (do Y là HCOOH)
0,1

Câu 11: Đáp án B
Fe, Ni, Sn
Câu 12: Đáp án B
Phản ứng este hóa
CH3 COOH +HOC2 H5
0,2mol

CH3 COOC2 H5  H 2 O

0,25mol

0,13mol

Phản ứng theo tỉ lệ mol 1:1 → Hiệu suất tính theo CH3COOH

 H% 

0,13
.100%  65%
0, 2

Câu 13: Đáp án A
t
NH4 NO3 
 NH3  HNO3

Câu 14: Đáp án C
11


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

CuO
Cu
Fe O

 2 3 Fe
H2  

 H2 O
Al2 O3 Al2 O3
MgO
MgO
Câu 15: Đáp án D
Fe2
 3
Fe
ddY Cu 2
Fe3 O 4 : x mol HCl :1, 2mol
37, 28(g)X 


Cl
Cu :ymol
HNO3 :0,1mol

 NO3


AgCl
  AgNO3   
Ag


Fe O
  NaOH   2 3

CuO

NO  H 2 O
232x  64y  37, 28


 x  0,1  n Fe3O4
Ta có: 

3x
160.  80y  41, 6 
 y  0, 22  n Cu


2

Các quá trình xảy ra
8

Fe33 3Fe3  1e
0,1

0,1

Cu 0 Cu 2  2e
0,22

0,44

O2  2H   H 2 O
0,4

0,8

4H  NO3  3e  NO  2H 2 O

1,30,8

0,375

Ag   1e  Ag
a

a

Bảo toàn e → 0,1 + 0,44 = 0,375 +a
→ a = 0,165 = nAg

 m  mAgCl  mAg  1, 2.143,5  0,165.108  190,02  g 
Câu 16: Đáp án A
Saccarozơ.
Câu 17: Đáp án D
Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
Câu 18: Đáp án D
12


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Fe2O3,NO2,O2.
Câu 19: Đáp án C
Cấu tạo phù hợp là: HCOOCH3 : metyl fomat
Câu 20: Đáp án C
glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 21: Đáp án D
Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc có nhóm chức –CHO → HCOOC2H5
Câu 22: Đáp án D
Phenyl axetat: CH3COOC6H5
Etyl benzoat: C6H5COOC2H5
Phản ứng xảy ra:
CH3 COOC6 H5  2NaOH CH3 COONa +C6 H5 ONa  H 2 O
a mol

C6 H5 COOC2 H5  NaOH C6 H5 COONa +C2 H5 OH
bmol

2a  b  0, 2
a  0, 04


136a  150b  23, 44 b  0,12

Định luật bảo toàn khối lượng → m = 23,44 + 0,2. 40 – 0,04 . 18 – 0,12 . 46 = 25,20 (g)
Câu 23: Đáp án A
- Tại vị trí kết tủa max ta có: nBaCO3=nBa(OH)2=a=0,12mol
- Tại vị trí kết tủa min ta có
nOH   nCO2  0, 4 mol  nNaOH  nOH   2nBa (OH )2  0, 4  2.0,12  0,16 mol

- Áp dụng bảo toàn e toàn quá trình ta có: mX  153nBaO  62nNa2O  16nH2  21, 4( g )
Câu 24: Đáp án A
hiđro clorua.
Câu 25: Đáp án A
Bảo toàn SO42  nSO2 ( B )  nH2 SO4  nBaSO4  0,53mol
4

Gọi ndientich (  )  xmol nOH   xmol
Bảo toàn điện tích dung dịc B nNH   x  2nSO2 nNH  1,06  x
4

4

4

Gọi mcation KL  m( g )
13


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

18(1, 06  x)  m  0,53.96  65, 48
m
Ta có:  muoi(B)
mhidroxitKL  m  17x  31,92
m 14, 24
 m NH 1, 06  x  0, 02mol

4
 x 1, 04

Bảo toàn nguyên tố H: 2nH2SO4  4nNH   2nH2  2nH2O  2.0,53  4.0,02  2.0,02  2. n H2O
4

 n H2O  0, 47mol

Bảo toàn khối lượng: mhh A  mH2SO4  mmuoi  mZ   mH2O
28,4 + 0,53.98 = 65,48 + mZ + 0,47.18
 mZ  6, 4  n Z 

6, 4
 0, 2
32

→ V = 4,48
Câu 26: Đáp án B
Xenlulozơ
Câu 27: Đáp án B
etyl acrylat
Câu 28: Đáp án C
6 chất đều thuộc tơ hóa học
Câu 29: Đáp án B
Fe2O3
Câu 30: Đáp án B
Áp dụng công thức Faraday: ne 

It
 0,3mol
F

Quá trình điện phân
Anot (+)

2H 2 O 4H   O2  4e
0,3

0,3

Ctot(-)
M 2  2e  M 
0,15

0,3

H  :0,3mol


:0, 4 mol
Dung dịch Y M 2 du
4,9 gam kết tủa M(OH)2
OH

SO2
 4
14


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

H   OH   H 2 O
0,3

0,3

M 2  2OH   M(OH) 2
0,05

0,4 0,3

0,05

 M  17.2 

4,9
 M  64
0, 05

M là Cu
→ a = 0,15 . 64 = 9,6
 n CuSO4  0,15  0,05  0, 2 mol

→ m = 32 (g)
Câu 31: Đáp án C
alanin.
Câu 32: Đáp án D
Gọi a, b lần lượt là số mol của K và Ca
Theo bài ra ta có:
KOH :a mol
K :a mol
 H2 O
 H2 

Ca :bmol
Ca(OH)2 :bmol 0,04

 n H2  0,04mol  a  2b  0,08mol (1)

Kết tủa chỉ có CaCO3  n CaCO3  0,07mol
Thấy: HCO3  OH  CO32  H 2 O
0,08

0,12

0,08

 nCa 2  nCO2  Ca 2 + hết  nCa 2 =0,07mol hay: b + 0,04 = 0,07 → b = 0,03 mol (2)
3

Thay (2) vào (1) ta được: a = 0,02 mol
→ m = 1,98 (g)
Câu 33: Đáp án C
Công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có dạng

Cn H 2n22k 1 Nt Ox
Đề bài cho 3 a.a đều no, hở, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm −NH2 (k = 1, t = 1)
→ công thức của 3a.a là Cn H 2n 1 NO2
Ta có:
15


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Cn H 2n 1 NO2  (1,5n  0, 75)O2  nCO2  (n  0,5) H 2 O  0,5N 2
0,24

0,27

n 3,5

na.a 





0, 27
 0, 06  ma.a  0, 06. 14n  47  5, 76  g 
1,5n  0, 75

Phương trình phản ứng trùng ngưng
2a.a → đipeptit + H2O
0,06……….0,03 mol
Bảo toàn khối lượng → m = 5,76 – 0,03.18 = 5,22 (g)
3 a.a → tripeptit + 2H2O
0,06……………….0,04
Bảo toàn khối lượng → m = 5,76 – 0,04.18 = 5,04
4 a.a → tetrapeptit + 3H2O
0,06………………….0,045
Bảo toàn khối lượng → m = 5,76 – 0,045 . 18 = 4,95 (g)
Theo bài ra thì thu được hỗn hợp Y gồm cả đipeptit , tripeptit và cả tetrapeptit
→ 4, 95 < m pep< 5,22
Như vậy từ các đáp án thì chỉ có đáp án 5,106 thỏa mãn
Câu 34: Đáp án C

n CO  0,15 mol
Ta có: Fe2 O3  3CO  2Fe  3CO2
0,15

 n Fe  0,01mol  m  5,6  g 
Câu 35: Đáp án B
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 36: Đáp án A
0
k
C4 H12 O4 N 2   CTPT
→ có 2 nhóm amoni
k  2

→ CTCT (COONH3CH3)2

H NCH 2 COOH :0, 02mol
→ hỗn hợp E  2
(COONH3 CH3 ) 2 :0, 01mol
16


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Phương trình phản ứng
H2 NCH2 COOH  NaOH H 2 NCH 2 COONa  H 2 O
0,02

0,02

(COONH3 CH3 )2  2NaOH (COONa)2  2CH3 NH 2  2H 2 O
0,01

0,01

→ khối lượng muối= 0,02 + 97 + 0,1 . 134 = 3,28 (g)
Câu 37: Đáp án A
CH3 COOC2 H5  NaOH CH3 COONa +C2 H5 OH
0,05

Muối thu được là CH3COONa → m = 4,1 (g)
Câu 38: Đáp án A
Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh
Câu 39: Đáp án D
Photpho
Câu 40: Đáp án B
HCl

17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×