Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học đề 5 thầy trần hoàng phi lize file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
ĐỀ MINH HỌA SỐ 5
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 6,95.

B. 3,70

C. 4,85

D. 4,35.

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 4


B. 2

C. 3

D. 5

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn x gam hiđrocacbon X thu được 3x gam CO2 . Công thức phân tử
của X là:
A. C3H6

B. C4H10

C. C3H8

D. C2H6

Câu 4: Oxi hóa m gam metanal bằng O2 có xúc tác 1 thời gian thu được 1,4m gam hỗn hợp
X gồm andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun
nóng thu được 10,8g Ag. Giá trị của m là
A. 3,0

B. 1,2

C. 2,4

D. 1,5

Câu 5: Cho các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) (CH3)2NH, (4) C6H5NH2, (5) (C6H5)2NH.
Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là
A. 5< 4< 1< 2< 3

B. 1< 4< 5< 2< 3

C. 4< 5< 1< 2< 3

D. 1< 5< 2< 3< 4

Câu 6: Chọn nhận xét sai
A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.


B. Hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Cu (1:1) hòa tan trong dung dịch HCl dư.
C. Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện.
D. Trong 4 kim loại : Fe, Ag, Au, Al . Độ dẫn điện của Al là kém nhất.
Câu 7: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là ?
A. butan-1-ol

B. butan-2-ol

C. propan-1-ol

D. pentan-2-ol

Câu 8: Cho hình vẽ dưới đây minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Khí Y có thể là khí nào dưới đây?
A. H2.

B. N2.

C. NH3.

D. CH4.

Câu 9: Chọn nhận xét sai:
A. Glixerol hòa tan Cu(OH)2 thu được phức đồng (II) glixerat màu xanh lam.
B. Cho hỗn hợp but-1-en và but-2-en cộng H2O/H+ thu được tối đa 3 ancol
C. Cho CH3OH qua H2SO4 đặc , 1400 C thu được sản phẩm hữu cơ Y thì luôn có dY/X >1
D. Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu vào một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc). Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là
A. 7,23 gam.

B. 5,83 gam.

C. 7,33 gam.

D. 6,00 gam.

Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(c) Cho dd bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
(e) Cho Chì kim loại vào dung dịch HCl .
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 12: Cho các thuốc thử sau:
1. dung dịch H2SO4 loãng
2. CO2 và H2O
3. dung dịch BaCl2
4. dung dịch HCl
Số thuốc thử dùng để phân biệt được 4 chất rắn riêng biệt BaCO3,BaSO4, K2CO3, Na2SO4là
A. 3

B. 1

Câu 13: Chọn nhận xét sai

C. 2

D. 4


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
A. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
B. Độ dinh dưỡng của superphotphat kép lớn hơn của supephotphat đơn
C. Kali cacbonat còn được gọi là sô-đa dùng trong công nghiệp sản xuất đồ gốm
D. Không thể dập tắt đám cháy do magie tạo ra bằng cát khô
Câu 14: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm
gồm alanin và glyxin?
A. 5

B. 4

C. 7

D. 6

Câu 15: chọn nhận xét sai
A. Hợp chất amin thơm C7H9N có 5 đồng phân cấu tạo.
B. Phenol và anilin đều tác dụng với: dd brom, dung dịch NaOH.
C. Amino axit C3H7O2N không làm đổi màu giấy quỳ tím.
D. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường.
Câu 16: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây:
A. CH3=CH−CN.

B. CH2=CH−CH=CH2

C. CH3COO−CH=CH2

D. CH2=C(CH3)−COOCH3.

Câu 17: Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có cùng công thức C3H7NO2. Khi phản ứng với dd
NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T.
Các chất Z & T lần lượt là
A. CH3OH và CH3NH2

B. C2H5OH và N2

C. CH3NH2 và NH3

D. CH3OH và NH3

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit
cacboxylic Y và 7,6g ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho
dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH2CHOCOH.

B. HCOOCH2CH(CH3)OCOH.

C. CH3COOCH2CH2OCOCH3.

D. HCOOCH2CHOCOCH3.

Câu 19: Chọn nhận xét đúng:
A. Chất béo là este của glyxerol với axit cacboxylic đơn hoặc đa chức
B. Phản ứng thủy phân este luôn là phản ứng 1 chiều.
C. Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo.
D. Este chỉ được tạo ra khi cho axit cacboxylic phản ứng với ancol
Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
Mẫu

Thuốc thử

Hiện tượng


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

thử
A

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

B

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

C

Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

Dung dịch xanh lam

D

Nước Brôm

Mất màu dung dịch Br2

E

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin.
B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin.
C. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
D. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.
Câu 21: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3 , CuCl2 ,
AlCl3 , FeSO4 , BaCl2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa

A. 2

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 22: Chia 7,22g hổn hợp X (gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi) thành 2 phần
bằng nhau:
- Phần I : Tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc)
- Phần II: Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra 1,792 lit NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở ĐKC).
Kim loại M và % m kim loại M trong hỗn hợp X là
A. Al ; 53,68%

B. Al ; 22,44%

C. Zn ; 48,12 %

D. Cu ; 25,87%

Câu 23: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol,
glixerol, gly-gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 24: Cho 9,2g Natri kim loại vào 30g dung dịch HCl 36,5% . Thể tích khí H2 (đktc) thu
được là
A. 4,48 lít

B. 6,72 lít

C. 2,24 lít

D. 3,36 lít

Câu 25: Cho 100 ml dung dịch α-amino axit nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 100 g dung
dịch gồm NaOH 2% và KOH 2,8 % thu được 11,9g muối . Công thức của X là
A. H2NCH(CH3)COOH

B. CH3CH2CH(NH2)COOH

C. H2NCH2CH2COOH

D. (NH2)2C4H7COOH


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A. C2H6,C2H5OH,CH3CHO,CH3COOH.
B. CH3COOH,C2H6,CH3CHO,C2H5OH.
C. C2H6,CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH.
D. CH3CHO,C2H5OH,C2H6,CH3COOH.
Câu 27: Nung hỗn hợp gồm 0,24 mol Al và 0,08 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp
rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dd HCl dư thu được 0,3 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị
của m là
A. 54,10.

B. 62,58.

C. 53,39.

D. 63,94

Câu 28: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng
tráng bạc
A. Saccarozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ.

D. metylfomat.

C. 4

D. 6

Câu 29: Cho các phản ứng sau:
t
(a) C + H2O (hơi) 


(b) Si + dung dịch NaOH → …
t
(c) FeO + CO 
 ….

(d) O3 + Ag → …
t
(e) Cu(NO3)2 
 ….

t
(f) KMnO4 
 ….

Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 3

B. 5

Câu 30: Từ 81g tinh bột , bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol với hiệu
suất 80%. Oxi hóa hoàn toàn 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất
H % thu được hỗn hợp X. Để trung hòa X cần vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 1M, giá trị của
H là
A. 60

B. 80

C. 75

D. 50

Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH và
0,15 mol Ba(OH)2 , thu được khối lượng kết tủa là
A. 19,7 g

B. 29,55 g

C. 9,85 g

D. 14,775 g

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 2 M thu được
dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 2,5 M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V
ml. Giá trị của V là


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

A. 120

B. 80

C. 40

D. 60

Câu 33: Dãy ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Zn2  , Fe2  , H  , Cu 2  , Fe3 , Ag 
B. Ag  , Fe3 , H  , Cu 2  , Fe2  , Zn2 
C. Ag  , Fe3 , Cu 2  , H  , Fe2  , Zn2 
D. Fe3 , Ag  , Fe2  , H  , Cu 2  , Zn2 
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm: 9,4g K2O ; 26,1g Ba(NO3)2; 10g KHCO3 ;
8g NH4NO3 vào nước dư, rồi đun nhẹ . Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được
dung dịch chứa khối lượng (gam) muối là
A. 35,0

B. 40,4

C. 20,2

D. 30,3

Câu 35: Có một hỗn hợp X gồm C2H2,C3H6,C2H6 . Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp
trên thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam
dung dịch Br2 20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
A. 50; 20; 30

B. 50; 16,67; 33,33

C. 50; 25; 25

D. 25; 25; 50

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được
m2 gam ancol Y [không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ] và 30g hỗn hợp muối của hai
axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,6 mol CO2
và 0,8 mol H2O . Giá trị của m1 là
A. 21,2.

B. 29,2.

C. 23,2.

D. 32,4.

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và
b mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Vậy tỉ lệ a : b là
A. 2 : 3.

B. 1 : 2.

C. 1 : 3.

D. 2 : 1.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Câu 38: Hỗn hợp M gồm : Peptit X và pepit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân
hoàn toàn peptit X cũng như peptit Y được Glyxin và Valin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M
chứa X,Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng vừa đủ 63,36 gam O2 . Sản phẩm cháy thu
được gồm có 4,928 lít khí N2 và 92,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O (biết các khí đo ở đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20

B. 51

C. 18

D. 60

Câu 39: Hỗn hợp T là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (biết rằng A có khả năng
tác dụng với dung dịch brom tối đa theo tỉ lệ 1 : 2 ); Z là este được tạo bởi T và etylenglicol.
Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa T, Z cần dùng 11,2 lít khí O2 (ở đktc).
Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ 16 gam dung dịch Br2 .
Nếu đun nóng 13,12 gam E với 400 ml dung dịch KOH 0,5M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a mol muối A và b mol muối B (MA
A. 2 : 3.

B. 2 : 1.

C. 1 : 3.

D. 1 : 2.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn
hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau một thời gian thu được chất
rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch
HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn
dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với
A. 39.

B. 37.

C. 40.

D. 38.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Đáp án
1-C

2-A

3-C

4-B

5-A

6-D

7-A

8-B

9-B

10-D

11-B

12-A

13-C

14-D

15-B

16-A

17-D

18-B

19-C

20-B

21-D

22-B

23-A

24-A

25-A

26-C

27-D

28-A

29-D

30-D

31-B

32-A

33-C

34-D

35-C

36-B

37-C

38-C

39-C

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Chất rắn không tan là Al
1
Na  H 2O  NaOH  H 2
2 0,5 x
x
x

3
Al  NaOH  H 2O  NaAlO2  H 2
2
x
x
1,5 x

→ 2x = 0,1 mol → x = 0,05 mol
=> ban đầu có : m = mAl dư + mAl pứ + mNa = 2,35 + 0,05.27 + 0,05.23 = 4,85g
Câu 2: Đáp án A
Các thí nghiệm : (a) ; (b) ; (c) ; (e)
Câu 3: Đáp án C
Bảo toàn C: nC ( X )  nCO2 
→ mC 

3x
mol
44

3x.12 36 x
36
2
2

 mH  x  x  x  nH  x
44
44
44
11
11

36 x
n
3
 C  44   C3 H 8
2x 8
nH
11

Câu 4: Đáp án B
Bảo toàn khối lượng: mO ( pu )  mX  mHCHO ( Bd )  0,4m ( g )
→ nO ( pu )  nHCOOH  0,025 m (mol )

nHCHO (bd ) 

m
m
mol  nHCHO ( X ) 
mol
30
120

Ta có: HCHO  4 Ag


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
HCOOH  2 Ag

→ nAg 

4m
 2.0,025m  0,1mol → m = 1,2 (g)
120

Câu 5: Đáp án A
Nếu nhóm hút e (C6H5) gắn vào N => Lực bazơ giảm
Nếu nhóm đẩy e (hidrocacbon no) gắn vào N => Lực bazơ tăng
( Nếu số lượng nhóm tăng thì tăng độ hút(đẩy) e )
5< 4< 1< 2< 3
Câu 6: Đáp án D
Trong Fe ; Al ; Ag ; Au thì Fe là kim loại dẫn điện kém nhất
Câu 7: Đáp án A
butan-1-ol
Câu 8: Đáp án B
Thu khí bằng phương pháp đẩy nước → loại NH3
Điều chế khi bằng cách đun nóng dung dịch trong PTN → chỉ có thể là: N2
Câu 9: Đáp án B
Sản phẩm chỉ thu được tối đa 2 ancol
Do but – 2- en có cấu tạo đối xứng. Sản phẩm trùng với but – 1 – en
Câu 10: Đáp án D
nH2  0,05 mol

Trong 2 kim loại Mg và Cu thì chỉ có Mg phản ứng với dung dịch H2SO4
Như vậy: Mg  H 2 SO4  MgSO4  H 2
→ nMgSO4  0,05 mol → m = 6 gam
Câu 11: Đáp án B
Các thí nghiệm : (a) ; (b) ; (c) ; (d)
Câu 12: Đáp án A
Thuốc thử thỏa mãn là: dung dịch H2SO4 loãng , 2. CO2 và H2O và dung dịch HCl
Câu 13: Đáp án C
Soda có công thức là NaHCO3
Câu 14: Đáp án D
+) có 2Ala + 1Gly :


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
A–A–G;A–G–A;G–A–A
Tương tự với 2Gly + 1Ala
=> có tổng cộng 6 tripeptit thỏa mãn
Câu 15: Đáp án B
Anilin không tác dụng được với NaOH
Câu 16: Đáp án A
CH3=CH−CN
Câu 17: Đáp án D
Dựa vào bảo bảo toàn nguyên tố

C3 H7 NO2  NaOH  H 2 NCH 2COONa  Z
→ Z là CH3OH

C3 H7 NO2  NaOH CH 2  CHCOONa  T
→ T là NH3
Câu 18: Đáp án B
Ancol X hòa tan được Cu(OH)2 → có nhiều nhóm OH liền kề nhau
Loại HCOOCH2CH2CHOCOH

nAncol  nX  0,1mol  M ancol  76( g )  HOCH 2 (CH3 )OH
Loại: CH3COOCH2CH2OCOCH3
Phản ứng chỉ thu được 1 muối → Loại HCOOCH2CHOCOCH3
Câu 19: Đáp án C
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là theo 2 chiều
Chất béo là trieste của glicerol và axit béo
Este của phenol có thể được tạo ra khi cho phenol phản ứng với anhidrit axit hoặc clorua axit
Câu 20: Đáp án B
A: HCOOCH3
B: CH3CHO
C: HCOOH
D: C6H12O6 (glucozơ)
E: CH3NH2
Câu 21: Đáp án D
Các trường hợp thỏa mãn là: FeCl3 , CuCl2 , FeSO4
Câu 22: Đáp án B


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Phần 1: Fe  Fe2 
Phần 2: Fe  Fe3
Chỉ có Fe thay đổi số oxi hóa trong muối ở 2 phần
→ ne(2)  ne(1)  nFe  3nNO  2nH2  3. 0,08 – 2. 0,095 = 0,05 mol
Trong 7,22 gam X có nFe  0,1mol  mM  7,22  0,1.56  1,62 g
 %mM ( X )  22,44%

Câu 23: Đáp án A
Các chất thỏa mãn : axit glutamic, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol, gly-gly.
Câu 24: Đáp án A

nNa  0,4 mol , nHCl  0,3 mol
1
Na  HCl  NaCl  H 2 (1)
2
1
Na  H 2O  NaOH  H 2 (2)
2

Từ phản ứng (1) → nH2 (1)  0,15 mol → nNa dư = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol
Từ phản ứng (2) → nH2 (2)  0,05 mol
→ nH 2  0,15 + 0,05 = 0,2 mol→ V = 4,48 lít
Câu 25: Đáp án A
nNaOH 

100.2
100.2.8
 0,05 mol , nKOH 
 0,05 mol  nOH   0,1mol
100.40
100.56

na.a  0,1mol
Nhận thấy: na.a  nOH   0,1mol → aa chỉ có 1 nhóm COOH
→ H   OH   H 2O
Bảo toàn khối lượng → ma.a  mNaOH  mKOH  mmuoi  mH2O
→ ma.a  11,9 + 0,1.18 – 0,05. (40 + 56) = 8,9 (g)
→ M a.a  89 
Câu 26: Đáp án C
So sánh nhiệt độ sôi → liên kết hidro giữa phân tử
→ C2H6,CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 27: Đáp án D
Phản ứng một thời gian → các chất đều dư

8 Al  9 Fe3O4 4 Al2O3 9 Fe
x

0,375 x

1,125 x

→ nH2  nAl ( du )  nFe → 0,3 = 1,5. (0,24 – x) + 1,125 x → x = 0,16

 Al :0,08mol
 Al O :0,08mol

Như vậy X  2 3
→ muối thu được
Fe
:0,18
mol

 Fe3O4 :0,02mol

 AlCl3 0,080,08.2 0, 24mol

 FeCl2 :0,18  0,02  0, 2mol
 FeCl :0,04mol
3


→ m muối = 63,94 gam
Câu 28: Đáp án A
Saccarozơ
Câu 29: Đáp án D
(a) H2 ; (b) H2; (c) Fe ; (d) O2 ; (e) O2 ; (f) O2
Câu 30: Đáp án D
Sơ đồ:
(C6 H10O5 )n nC6 H12O6 2nC2 H 5OH
162 n

2.n.46

Như vậy do hiệu suất bằng 80% → mC2 H5OH  a 
→ nC2 H5OH  0,8 mol
Trong 0,1a (g) ancol có nC2 H5OH = 0,08 mol
Ta có: C2 H5OH  O CH3COOH  H2O
H   OH   H 2O
nOH   0,04 mol

Từ tỉ lệ phản ứng → nC2 H5OH ( pu )  0,04 mol
→ %H 

0,04
.100%  50%
0,08

Câu 31: Đáp án B

nCO2  0,15 mol , nOH   0,35 mol

81.80 2.46.n
.
 36,8
100 162n


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Vì nOH   2nCO2 → chỉ tạo CO32  , OH  dư
→ nCO2  nCO2  0,15 mol  nBa2 → m = 0,15 . 197 = 29,55 gam
3

Câu 32: Đáp án A
nCO2  0,1mol , nKOH  0,4 mol

Nhận thấy nKOH  2nCO2

2

CO3 :0,1mol (nCO2 )
→ dung dịch sau phản ứng: 


OH :0, 2mol

Nhỏ từ từ HCl đến khi có khí thừ dừng lại, có các phản ứng sau

H  OH  H 2O
0,2mol

CO32   H  HCO3
0,1mol

→ nHCl  0,3mol → V = 120 ml
Câu 33: Đáp án C

Ag  , Fe3 , Cu 2  , H  , Fe2  , Zn2 
Câu 34: Đáp án D
nK2O  0,1mol  nKOH  0,2 mol
nKHCO3  0,1mol , nNH4 NO3  0,1mol , nBa ( NO3 )2  0,1mol

NH 4 NO3  KOH  KNO3  NH3  H 2O
KOH  KHCO3  K2CO3  H 2O
K2CO3  Ba( NO3 )2  2KNO3  BaCO3
Sau phản ứng còn: 0,3 mol KNO3 → m = 30,3 gam
Câu 35: Đáp án C
Xét 24,8g X có x mol C2H2; y mol C2H6 ; z mol C3H6
=> 26x + 30y + 42z = 24,8g
Bảo toàn H : 2x + 6y + 6z = 2nH2O = 3,2 mol
Trong 0,5 mol X giả sử có lượng chất gấp t lần trong 24,8g
=> t(x + y + z) = 0,5
→ nBr2 = t.(2x + z) = 0,625
Giải hệ 4 ẩn ta được : x = 0,4 ; y = 0,2 ; z = 0,2 mol
=> %V: C2H2 = 50% ; C2H6 = 25% ; C3H6 = 25%


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 36: Đáp án B
Đốt cháy m gam Y: nCO2  0,6; nH2O  0,8  nC (Y ) : nH (Y )  3: 8
=> nNaOH  2nancol  0,4 mol
Bảo toàn khối lượng: m1  mancol  mmuoi  mNaOH  0,2.76 + 30 – 0,4.40 = 29,2 (g)
Câu 37: Đáp án C
Tại nHCl  0,1 mol thì trung hòa hết OH => nOH  = 0,1 mol = 2a
=> a = 0,05 mol
Tại nHCl = 0,3 mol => AlO2 còn dư => nAl (OH )3  nHCl  nOH 
Tại nHCl  0,7 mol thì kết tủa tan 1 phần => nHCl  nOH   4nAlO  3nAl (OH )3
2

=> b = 0,3 mol => a : b = 1 : 3
Câu 38: Đáp án C
Giả sử trong X có x axit amin và trong Y có y axit amin
=> x + y = số liên kết peptit + 1 + 1 = 10
nO2 = 1,98 mol

92,96g = mCO2  mH2O
Bảo toàn khối lượng: mE  mO2  mCO2  mH2O  mN2
=> mE = 35,76g có a mol X ; 3a mol Y
=> nN = ax + 3ay = 2nN2 = 0,44 mol
Khi đốt cháy : nCO2  nH2O  nN2  nE  nCO2  nH2O  0,22 + 4a
Bảo toàn O: nO ( E )  2nO2  2nCO2  nH2O
Vì nO ( E )  nCO  2nCOO  nNH  nE  4a  0,44 mol
=> 2nCO2  nH2O = 4a + 4,4 mol
( nN  nCO  nCOO ; nE  nCOO )
Từ (1,2,3) => a = 0,02 ; nCO2 = 1,54 ; nH 2 O = 1,4 mol
=> x + 3y = 22
=> x = 4 ; y = 6
X : 0,02 mol (Gly)n (Val )4  n
Y : 0,06 mol (Gly)m (Val )6  m


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
=> mE = 0,02.(414 – 42n) + 0,06.(612 – 42m) = 35,76
=> n + 3m = 11
+) m = 3 ; n = 2 thỏa mãn
=> % mX ( E ) = 18,456%
Câu 39: Đáp án C
Hỗn hợp T là hai axit cacboxylic đơn chức → R1COOH,R2COOH
Z là este được tạo bởi T và etylen glicol → este 2 chức → R1OOC−CH2−CH2−COOR2
O : 0,5 mol  CO2  H 2O
- Quá trình 1: 13,12 ( g ) E   2
 K OH : 0,2 mol  a ( g ) A  b ( g ) B

Gọi a, b, c lần lượt là mol của 2 axit trong T, Z.

a  b  2c  nKOH  0, 2 mol

+ Ta có: ( BTNT :O)2nCO2  nH 2 O  2.(a  b  2c)  2nO2  1, 4

( BTKL)44nCO2  18nH 2O  mE  mO2  29,12

nCO  0, 49 mol
→  2

nH 2 O  0, 42 mol
- Quá trình 2: Khi cho E tác dụng với dung dịch Br2 , nhận thấy nBr2  0,1  nE  0,36
Trong A chỉ có 1 chất tham gia phản ứng cộng Br2 khi đó Z được tạo bởi A cũng có phản
ứng cộng Br2.
+ Gọi X là axit có 2 liên kết : a mol
+ Gọi Y là axit có chứa 1 liên kết : b mol
→ Z là este của axit X, Y → có chứa 3 liên kết : c mol
nKOH 0, 2
a  b  2c  0, 2
 n  n  n  2n
a  2c  0,07
H2O
X
Z

 CO2
+ Ta có hệ sau: 

k (a  2c)  0,1
nBr2 0,1mol
k (a  b  c)  0,36
k (a  b  c)  0,36



a  b  2c  0, 2
a  0,03 mol


 a  2c  0,07  b  0,13 mol
c  0,02 mol
 a  2c
0,1



 a  b  c 0,36
Bảo toàn C: n.0,03  m.0,13  0,02.(n  m  2)  0,49


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
(với n,m là số C của X, Y với n ≥ 3 và m ≥ 2).

 A : CH 2  CH  COONa : 0,05mol
a 1
+ Xét n = 3 suy ra n = 2. Từ đó Z gồm  1
 
b 3
 A2 : CH 3  COONa : 0,15 mol
+ Nếu n > 3 thì m < 2 : không thỏa mãn
Câu 40: Đáp án D
Sơ đồ bài toán


Cu 2 


 3
3, 456m( g )T  Fe

 Fe2O3
 NO 
Y  HNO3 


 3
m( g ) X  Fe3O4 0, 4molCO 


 NO : 0,32mol
CuO


 CO
 Z CO dY / H 2 19
  2

%O = 25,39% → mO =0,2539m (g)
→ mCu,Fe = m - 0,2539m = 0,7461m (g)
Bảo toàn mO  mCu , Fe nCO  nCO2  0,4 mol

nCO 0,15mol
Áp dụng phương pháp đường chéo → 
nCO2 0,25mol
CO Ooxit CO2
0,25

0,25

 KL :0,7461m( g )

Hỗn hợp T  0, 2539m
O:
 0, 25mol

16


2H   O2   H 2O

→ nNO (tạo muối) = 3nNO  nNO ( H   O2 ) = 3. 0,32 + 2.
3

3

0,2539m
 0,25
16

→ mT  mKL  mNO
3

Hay 3,456m = 0,7461m + 62(0,32.3 + 2(
=> m = 38,43g gần nhất với giá trị 38g

0,2539m
 0,25 )
16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×