Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học đề 05 gv vũ khắc ngọc file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
ĐỀ SỐ 05
I. MA TRẬN ĐỀ THI
Chuyên đề
1. Sự điện li
2. Nito-photpho-Cacbon-Silic
và hợp chất
3. Đại cương hóa hữu cơ –
Hidrocacbon
4. Ancol-Phenol-Andehit-Axit
cacboxylic

Loại câu hỏi

Bài tập
thuyết
1

Cấp độ nhận thức
Vận dụng


Vận dụng
cao

Tổng

Nhớ
Câu 7

Hiểu

Câu 1

Câu 18

Câu 25

3

Câu 12

Câu 27, 32

3

1

2

1

1

2

1

1

Câu 10



5.Đại cương về kim loại

1

2

Câu 3

Câu 28, 30

6.Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm và hợp chất

1

3

Câu 4

Câu 23, 31

Câu 35

4

7. Bài tập về sắt – một số kim
loại nhóm B và hợp chất

3

2

Câu 5, 6

Câu 11

Câu 29

Câu 36

5

8. Tổng hợp hoá học vô cơ

4

1

Câu 2

Câu 13,
14, 19

Câu 21

9. Este, lipit
1
2

2
1

Câu 9

12. Tổng hợp nội dung kiến
thứchoá học hữu cơ

3

2

Câu 8

13. Hóa học với vấn đề phát
triển KT-XH-MT

1
21

19

10

2
3

5
Câu 38,
39

2

10. Amin, amino axit, protein
11. Cacbonhidrat

Tổng (câu)

Câu 37

Câu 16
Câu 15

Câu 26
Câu 24

Câu 17,
20

Câu 33, 34

5

Câu 22

1

10

14

Câu 40

2

6

3
3

40


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
II. ĐỀ THI
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb =
85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr =
52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119.

PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 1: Chất nào dưới đây không tan trong nước?
A. NH3.

B. P2O5.

C. H2SiO3.

D. Ca(H2PO4)2.

Câu 2: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl loãng.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4.
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Vật làm bằng gang thép trong không khí ẩm. B. Ống xả của động cơ đốt trong.
C. Phần vỏ tàu biển chìm trong nước biển.

D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

Câu 4: Biện pháp nào dưới đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh
cửu?
A. dung dịch NaOH.

B. đun nóng dung dịch.

C. dung dịch Ca(OH)2.

D. dung dịch Na2CO3.

Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không tạo ra Ag kim loại?
A. Đốt cháy quặng Ag2S

B. Cho NaF vào dung dịch AgNO3

C. Nhiệt phân muối AgNO3

D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 7: Dãy gồm các chất đều là chất điện li yếu là
A. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.

B. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.

C. BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl.

D. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 8: Chất nào dưới đây được tạo thành từ 3 loại nguyên tố hóa học?
A. axit cloaxetic

B. polistiren

C. metylamoni nitrat

D. xenlulozơ triaxetat

Câu 9: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường mía”?
A. Glucozơ

B. Fructozơ

C. Mantozơ

D. saccarozơ

Câu 10: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính axit của phenol rất yếu?
A. Phenol tác dụng với Na.
B. Phenol tan trong dung dịch NaOH.
C. Natri phenolat phản ứng với dung dịch CO2 bão hòa.
D. Phenol làm mất màu dung dịch Br2.
PHẦN THÔNG HIỂU
Câu 11: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và Fe CO3 trong không khí đến khối
lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4.

B. FeO.

C. Fe.

D. Fe2O3.

Câu 12: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên
gọi của 2 ankan đó là
A. etan và propan.

B. propan và iso-butan.

C. iso-butan và n-pentan.

D. neo-pentan và etan.

Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được
dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được
kết tủa
A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.

B. Fe(OH)2 ,Cu(OH)2 và Zn(OH)2.

C. Fe(OH)3.

D. Fe(OH)3và Zn(OH)2.

Câu 14: Để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thái công nghiệp và các caiton Pb2+,
Cu2+ trong nước thải nhà máy người ta thường dùng loại hóa chất (rẻ tiền) nào dưới đây?
A. Ca(OH)2

B. NaOH

C. NH3

D. HCl

Câu 15: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không tham gia phản ứng tráng
gương. Chất X là
A. xenlulozơ

B. fructozơ

C. glucozơ

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai

D. saccarozơ


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

B. Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin
C. Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N
D. Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức , mạch hở có công thức CnH2n+3N
Câu 17 : Cho các chất: anilin; phenol; axetanđehit; stiren; toluen; axit metacrylic; vinyl
axetat; isopren; benzen; ancol isoamylic; isopentan; axeton. Số chất có khả năng làm mất màu
nước brom là
A. 7.

B. 6.

C. 5.

D. 8.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Trong tự nhiên, nguyên tố photpho có ở protein thực vật, xương, răng, bắp thịt, tế bào não,.
B. Để mạ vàng một vật dụng, người ta mắc bình điện phân sao cho vật đó đóng vai trò là catot
C. CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.
D. Trong tự nhiên crom tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.
Câu 19: Trong các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy
giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
(5) Cs là kim loại d nóng chảy nhất.
(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam.
Số phát biểu đúng là
A. 3

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 20: Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và
C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng
tráng gương là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

PHẦN VẬN DỤNG
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung
dịch X và một lượng H2 vừa đủ để khử 32 gam CuO. Tổng khối lượng muối trong X là
A. 12,7 gam

B. 40,3 gam

C. 43,9 gam

D. 28,4 gam


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tớZn(OH)2 tan trong NaOH dư
Câu 14: Chọn đáp án A


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Phương pháp: Chọn chất rẻ tiền và có tác dụng với các khí, tạo kết tủa với các ion Pb2+ và
Cu2+
=> có Ca(OH)2 là phù hợp
SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 ↓ + H2O
4NO2 + 2Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O
2HF + Ca(OH)2 → CaF2 + 2H2O
Pb2+ + 2OH- → Pb(OH)2↓
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓
Câu 15: Chọn đáp án D
Chất X có vị ngọt => loại ngay đáp án A là xenlulozo
Chất X trong phân tử có liên kết glicozit => loại ngay đáp án B fructozo và C là glucozo
=> chọn saccarozo là chính xác
Câu 16: Chọn đáp án A
Propan – 2- amin ( iso propyl amin) có CTPT là CH3-CH(NH2)- CH3 => là amin bậc 1 chứ
không phải amin bậc 2
Chú ý: Bậc của amin là số nguyên tử H trong phân tử NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon
chứ không phải bậc của cacbon.
Câu 17: Chọn đáp án A
Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là: anilin ( C6H5NH2) , phenol (
C6H5OH) axetandehit ( CH3CHO), stiren (C6H5CH=CH2), axit metacrylic ( CH2=CHCOOH), vinyl axeta ( CH3COOCH=CH2), isopren ( CH2=CH(CH3)-CH=CH3)
=> có 7 chất
Câu 18: Chọn đáp án D
A,B, C đúng
D sai vì trong tựu nhiên crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 19: Chọn đáp án C ( Trong đáp án là D => sai)
(1) sai theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại IIA có tăng giảm không theo
quy luật
(2) đúng
(3) sai vì Cr không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
t
 MgO  H2 
(4) sai Mg  H2O 
0

(5) sai


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

 Na 2CrO7 (mau da cam)  2NaCl  H2O
(6) đúng 2HCl  2Na 2CrO4 (mau vang ) 


=> có 2 đáp án đúng
Câu 20: Chọn đáp án C
Vừa tác dụng với Na, NaOH và vừa tráng gương các công thức thỏa mãn là:
CH2O : không có CT nào
CH2O2: HCOOH
C2H2O3: HOOC-CHO
C3H4O3: HOOC-CH2-CHO
=> có 3 chất thỏa mãn
Câu 21: Chọn đáp án B
0,4molCuO
H 2 

Al

11,9 g   HCl 
  AlCl3
 Zn
X  ZnCl
2
 

nH2 = nCuO = 0,4 (mol)
BTNT H: nHCl = 2nH2 = 0,8 (mol)
BTKL: mmuối = mAl+Zn + mCl- = 11,9 + 0,8.35,5 = 40,3 (g)
Câu 22: Chọn đáp án D
Phân ít làm thay đổi môi trường pH của đất thì phân bón đó phải có giá trị pH gần với 7 nhất ,
tức phân đó có môi trường trung tính
NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 đều là các phân có môi trường axit. Chỉ có phân ure (NH2)2CO
là phân có môi trường gần nhất với môi trường trung tính => chọn D
Câu 23: Chọn đáp án D
Phản ứng xảy ra hòa toàn, hỗn hợp rắn X + NaOH thấy thoát ra khí H2 => Nhôm dư sau phản
ứng nhiệt nhôm
nFe 

16
3,36
 0,1(mol); n H2 
 0,15(mol)
160
22, 4

t
2Al  Fe2 O3 
 Al2 O3  2Fe
0

0, 2  0,1

 0,1

(mol)

2Aldư + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
0,1 ←
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

0,15

(mol)


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
0,1

→ 0,2

(mol)

∑ nNaOH = 0,1+ 0,2 = 0,3 (mol) => VNaOH = 0,3/ 1 = 0,3 (lít) = 300 (ml)
Câu 24: Chọn đáp án B
6, 48
 0, 06 (mol)
108
1glu 
 2Ag
0, 03  0, 06 (mol)
m
0, 03.180
C%  glu .100% 
.100%  14, 4%
m dd
37,5
n Ag 

Câu 25: Chọn đáp án D

nCa 3 (PO4 )2 

1000000
.0, 62  2000(mol)  2 (Kmol)
310

2000 C
Ca 3 (PO 4 ) 2  3SiO 2  5C 
 3CaSiO3  5CO  2P
0

BTNT:P

n Plt  2nCa 3 (PO 4 ) 2  4 (kmol)

Vi H  90%  m P tt 

m Plt
4.31
.90% 
.90%  111, 6 (kg)
100%
100%

Câu 26: Chọn đáp án D
BTKL ta có: mHCl = mmuối – mamin = 31,68 -20 = 11,68 (g)
=> nHCl = 11,68/36,5 = 0,32 (mol)
=> VHCl = n : CM = 0,32 (lít) = 320 (ml)
Câu 27: Chọn đáp án B
Đốt cháy anken luôn thu được nCO2 = nH2O
Đốt cháy ankan luôn thu được nCO2 < nH2O
=> Sự chênh lệch số mol CO2 và H2O chính là số mol của ankan.
6,16
4,14
 0,14; n H2O 
 0, 23(mol)
44
18
 n H2O  n CO2  0, 09 (mol)

n CO2 
n akan
n CO2
n akan



0,14
 1,5  ankan la :CH 4
0, 09

m CH4  0, 09.16  1, 44 (g)

Câu 28: Chọn đáp án A
mFe(NO3)3 bđ = 400.12,1/100 = 48,4 (g)
Gọi số mol của Cu là x (mol)


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

mdd sau = mCu + mddFe(NO3)2 => mdd sau =( 64x + 400) g
%Cu(NO3 ) 2 

mCu ( NO3 )2
m d dsau

.100%

188x
.100%
64x  400
 x  0, 08(mol)

 3, 71% 

Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
0,08 → 0,16

(mol)

=> mFe(NO3)3 dư = 48,4 – 0,16.242 = 9,68 (g)

%Fe(NO3 )3 du 

mFe( NO3 )3
mddsau



9, 68
 2,39%
405,12

Câu 29: Chọn đáp án A
n Fe 

5, 6
 0,1(mol); n CuSO4  0, 2.0,5  0,1(mol); n HCl  0, 2(mol)
56

Do sau phản ứng thu được m gam chất rắn( chính là Cu) nên Fe chỉ tạo muối Fe2+
3Fe + 2NO3- + 8H+ → 3Fe2+ + 2NO↑+ 4H2O (1)
0,075

← 0,2

(mol)

=> Sau phản ứng (1) số mol Fe dư là 0,1 – 0,075 = 0,025 (mol)
Fe

+

0,025

Cu2+ → Fe2+ + Cu↓
→ 0,025

→ 0,025

(mol)

m↓ = mCu = 0,025.64 = 1,6 (g) => chọn A
Ghi nhớ: NO3- trong môi trường H+ có tính oxi hóa như axit HNO3
Câu 30: Chọn đáp án C
Ta thấy: Fe, Cu, Ag + dd X → chỉ còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag ban đầu
=> ddX hòa tan được Fe, Cu mà không sinh ra Ag
=> X chỉ có thể là Fe2(SO4)3
Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4
=> chọn C
Câu 31: Chọn đáp án B

n H2 

1, 624
6,175
 0, 0725(mol); n MgCl2 
 0, 065(mol)
22, 4
95


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Quy đổi hỗn hợp X thành Ca : a ( mol) ; Mg : 0,065 (mol) ; O: b (mol)
BTKL

 40a  0, 065.24  16b  5,36
a  0, 07
 
 
 BT:e
 2a  0, 065.2  2b  0, 0725.2

b  0, 0625
 

=> mCaCl2 = 0,07.111= 7,77 (g) => chọn B
Câu 32: Chọn đáp án D

n buta 1,3dien 
1

4, 48
 0, 2 (mol); n Br2  0, 25(mol)
22, 4

n Br2
n buta 1,3dien



0, 25
 1, 25  2
0, 2

=> xảy ra 2 phản ứng cộng sau:
C4H6 + Br2 → C4H6Br2
a

→a

C4H6 + 2Br2 → C4H6Br4

(mol)


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

b

→ 2b

(mol)

 n C4H6  a  b  0, 2
a  0,15
 

b  0, 05
 n Br2  a  2b  0, 25
cong1,4
 
 CH 2 Br  CH  CH  CH 2 Br : x (mol)
CH 2  CH  CH  CH 2  Br2 
  cong1,2
  CH 2 Br  CHBr  CH  CH 2 : y (mol)
 x  4y
 x  0,12 (mol)
 
 
 x  y  0,15
 y  0, 03(mol)

 m ( cong1,2 )  0, 03.214  6, 42 (g)
Câu 33: Chọn đáp án B
C8 H14O4 co k 

8.2  2  14
2
2

X có phản ứng với NaOH => X là este 2 chức
(b) => X3 là axit
(c) => X3 là HCOO-[CH2]4 -COOH
(b) => X1 là NaCOO-[CH2]4 -COONa
(a) => X là HCOOC -[CH2]4 -COOC2H5
=> X2 là C2H5OH
(d) => X5 là C2H5OOC-CH2-CH2-COOC2H5
=> MX5 = 222 (g/mol) => chọn B
Câu 34: Chọn đáp án D
X tạo kết tủa với dd nước brom và không có phản ứng với NaOH => X là anilin
Y làm nhạt màu dd nước brom và tạo kết tủa với AgNO3/NH3, t0 => Y là glucozo
Z tạo kết tủa với dd nước brom và phản ứng được với NaOH => Z là phenol
T tạo kết tủa với AgNO3/NH3, t0 => Y là fructozo
Vậy thứ tự X, Y, Z, T là anilin, glucozo, phenol, fructozo => chọn A
Câu 35: Chọn đáp án A
nNaOH = 0,08 (mol) ; nK2CO3 = 0,06 (mol)
Nhỏ rất từ từ HCl vào dd NaOH và K2CO3 sẽ có phản ứng theo thứ tự:
H+ + OH- → H2O (1)
0,08 ← 0,08

(mol)


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
H+ + CO32- → HCO3- (2)
0,06←0,06

(mol)

H+ + HCO3- → CO2↑+ H2O (3)
Nhìn đồ thị ta thấy: giai đoạn bắt đầu xuất hiện khí thoát ra => nHCl = x (mol)
=> Lượng HCl này chính là lượng phản ứng ở (1) và (2)
=> x = 0,08 + 0,06 = 0,14 (mol)
Khí bắt đầu thoát ra đến khi nHCl = 1,2x (mol) => khi này phương trình (3) bắt đầu xảy ra
=> theo (3) nCO2 thoát ra = nHCl pư (3) = (1,2x –x) = 0,2x = 0,2.0,14 = 0,028 (mol)
=> chọn A
Câu 36: Chọn đáp án C

  NO : 2 x (mol)
Z 
  NO 2 : x (mol)
M 35,34


3
 Fe : a
 H  : 0,3(mol)
Phan1:0,45mol NaOH
 

10, 7gFe(OH)3 
KHSO 4 :1, 2 (mol)
FeO
2
33, 2X 


 Y SO 4 :1, 2 (mol)
Phan 2:  Ba ( OH) 2 

 m (g)  ?
Fe3O 4 HNO3 :0, 6 (mol)
 

  NO3 : b (mol)
 K  :1, 2 (mol)
 
H 2 O : 0, 75(mol)




Dùng quy tắc đường chéo => nNO : nN2O = 2 : 1
Gọi số mol của NO và của N2O lần lượt là 2x và x (mol)
Phần 1: tác dụng với 0,45 mol NaOH → 0,1 mol Fe(OH)3
=> nOH- dùng để trung hòa H+ dư = 0,45 – 3nFe(OH)3 = 0,45 – 0,3 = 0,15 (mol)
=> nH+ dư = 0,15.2 = 0,3 (mol)
Ta có: ∑nH+ bđ = nKHSO4 + nHNO3 = 1,2 + 0,6 = 1,8 (mol)
BTNT H : => nH+ bđ = nH+ dư + 2nH2O => nH2O = ( 1,8 – 0,3)/2 = 0,75 (mol)


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

BTNT N : 0,6 = 2x + x + b
=> 3x + b = 0,6 (1)
BTĐT đối với các chất trong dd Y: 3a + 0,3+ 1,2 = 2.1,2 + b
=> 3a – b = 0,9 (2)
BTKL: mX + mKHSO4 + mHNO3 = mY + mZ + mH2O
=> 33,2 + 1,2. 136 + 0,6.63 = (56a+ 0,3+1,2.96 +62b+1,2.39) + ( 2x.30 + 46x) + 0,75.18
=> 56a+ 62b+106x=58, 4( 3)
Từ (1), (2), (3) => a= 0,45 ; b= 0,45; x = 0,05 (mol)
Phần 2: Tác dụng với Ba(OH)2 dư
=> m↓ = mBaSO4 + mFe(OH)3 = 0,6.233 + 0,225.107 = 163,875 (g) ( Bảo toàn nguyên tố SO4 và
Fe)
Chú ý: Chia thành 2 phần nên phải chia đôi số liệu
Câu 37: Chọn đáp án A
n Na 2CO3 

2, 65
 0, 025(mol);
106

BTNT Na: nX = 2nNa2CO3 = 2. 0,025 = 0,05 (mol)
=> nA-Na, B-Na = 0,05 – nHCOONa = 0,05 – 0,01 = 0,04 (mol)
Vì khi đốt cháy các muối natri của hai axit no, đơn chức mạch hở luôn thu được nCO2 = nH2O
( PTHH minh họa: 2CmH2m-1O2Na + (3m-2)O2 → (2m -1 ) CO2 + (2m -1) H2O + Na2CO3
)
Gọi nCO2 = nH2O = x (mol)
=> mCO2 – mH2O = 3,51
=> 44x – 18x = 3,51
=> x = 0,135 (mol)
Gọi n là số cacbon trung bình của hai muối A và B
BTNT C: 0,01. 1 + 0,04. n = 0,135 + 0,025
=> n = 3,75 => 3 < n < 4
Vậy 2 muối là C2H5COONa : a (mol) và C3H7COONa: b (mol)


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

 n  a  b  0, 04
a  0, 01

 

3a  4b
b  0, 03
n  0, 04  3, 75

%C3H 7 COONa 

0, 03.110
.100%  66,8%
0, 01.68  0, 01.96  0, 03.110

Câu 38: Chọn đáp án D
nNaOH = 0,2. 1 = 0,2 (mol)
mZ = 6,2: 0,1 = 62 => Z là ancol C2H4(OH)2
Gọi CTCT của X là (RCOO)2C2H4
BTKL: mX = mY + mZ – mNaOH = 19,6 + 6,2 – 0,2.40 = 17,8 (g)
=> MX = 17,8 : 0,1 = 178 (g/mol)
=> 2R + 44.2 + 28 = 178
=> R = 31 (CH3O)
X + NaOH → Y + Z
Y + HCl → T
T + NaOH → nH2 = nT => Trong T phải có 2 H linh động tác dụng được với Na
Vậy CTCT của X là: (CH2(OH)COO)2C2H4
(1) đúng
(2) đúng
(3) đúng
(4) sai
=> có 3 kết luận đúng
Câu 39: Chọn đáp án B

n CO2 

14, 08
2,88
8, 064
 0,32(mol); n H2O 
 0,16(mol); n O2 
 0,36(mol);
44
18
22, 4

BTNT O : nO (trong E) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2= 2.0,32 + 0,16 – 2.0,36 = 0,08 (mol)
Vì E gồm 2 este đơn chức => nE = 1/2 nO ( trong E) = 0,04 (mol)
BTKL: mE = mCO2 + mH2O - mO2 = 14,08 + 2,88 – 0,36.32 = 5,44 (g)
=> ME = 5,44 : 0,04 = 136 (g/ mol)
Gọi CTPT của E là CxHyOz ( x, y, z € N*)
x : y : z = nC : nH: nO
= 0,32 : 0,32 : 0,16


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

=4:4:1
=> (C4H4O)n = 136 => 68n = 136 => n = 2
CTPT C8H8O2
Trong 34 gam nE = 34 : 136 = 0,25 (mol) ; nNaOH = 0,175. 2 = 0,35 (mol)
E + NaOH ( vừa đủ) thu được 2 muối mà trong E đều chứa vòng benzen.
=> E phải có gốc axit giống nhau
Vậy E có CTCT là HCOOC6H4CH3 : a (mol) và HCOOCH2C6H5: b (mol)


a  0,1
 n E  a  b  0, 25
 

b  0,15

 n NaOH  2a  b  0,35
Vậy 2 muối trong Y là: HCOONa: 0,25 (mol); CH3C6H4ONa: 0,1 (mol)
0, 25.67
.100%  56,30%
0, 25.67  0,1.130
% CH3C6 H5ONa  43, 70%

%HCOONa 

Câu 40: Chọn đáp án B
Dung dịch G chứa GlyNa: a (mol) ; AlaNa : b (mol)

n HCl  2a  2b  0, 72
 a  b  0,18(mol)

mmuoi  111,5a  125,5b  58,5(a  b)  63, 72
m ( g) E + NaOH → ( m + 12,24) (g) muối
nNaOH pư = a + b = 0,36 (mol)
mNaOH – mH2O = 12,24
=> mH2O = 0,36.40 - 12,24 = 2,16 (g) => nH2O = 0,12 (mol)
=> nA = nB = 0,06 (mol)
A có k gốc aminoaxit => 0,06k + 0,06 = 0,36
=> k = 5
TH1: A là Gly3Ala2 và B là Ala ( loại vì MA < 4MB)
TH2: A là Gly2Ala3 và B là Gly ( thỏa mãn vì MA > 4MB)
A. Sai vì A có 4 liên kết peptit
B. Đúng vì trong A %N = [( 14. 5): 345].100% = 20,29%
C. Sai vì A có 5 gốc ạminoaxit trong phân tử
D. Sai vì trong B % N = (14 : 75).100% = 18,67%


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Hóa THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x