Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý thầy hoàng sư điểu đề 10 file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 10

(Biên soạn theo cấu trúc của Bộ, công bố ngày 24/01/2018).

A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A. trong kĩ thuật hàn điện.

B. trong kĩ thuật mạ điện.

C. trong điốt bán dẫn.

D. trong ống phóng điện tử.

Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều
hòa. Tại một thời điểm nào đó chất điểm có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và
giá trị của lực hồi phục là

1
1
A. F = kx2.
B. F = -ma.
C. F = -kx.
D. F = mv2.
2
2
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +
φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
A. biên độ dao động.

B. chu kì của dao động.

C. tần số góc của dao động.
D. pha ban đầu của dao động.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần
trong quá trình phát sóng vô tuyến?
A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn
tần số cao tần.
B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng
bằng nhau.
C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ
hơn tần số cao tần.
D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần
số cao tần.
Câu 5. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo
thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi
A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối
hàn bằng nhau.
B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối
hàn khác nhau.
C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối
hàn bằng nhau.

1


D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối
hàn khác nhau.


Câu 6: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích
thích.
B. Tia laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn.
C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo tia sáng.
D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và
pin quang điện.
Câu 7: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi
trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?
A. Tần số của sóng.
B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
C. Tốc độ truyền sóng.
D. Bước sóng và tần số của sóng.
Câu 8: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lí
nào sau đây?
A. Quang điện ngoài.
B. Lân quang.
C. Quang điện trong.
D. Huỳnh quang.
Câu 9: Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước
sóng của tia đỏ, tia tím, tia γ, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4
lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là
A. n1.
B. n2.
C. n4.
D. n3.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài 8cm. Biên độ của
vật là
A. 2cm.
B. 4cm.
D. 8cm.
D. 16cm.
Câu 11: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng
A. 0,1 m đến 100 m.
B. từ 0,10 μm đến 0,38 μm.
C. từ 0,76 μm đến 1,12 μm.
D. từ 0,38 μm đến 0,76 μm.
Câu 11.
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng từ 0,10
μm đến 0,38 μm. Chọn B
Câu 12: Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?
A. Tia γ.
B. Tia laze.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia α.
Câu 13: Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân
không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là
A. 9.109

q1q2
.
r2

B. 9.109

q1q2
.
r2

C. 9.109

q1q2
.
r

D. 9.109

q1q2
.
r2

Câu 14: Tia nào trong các tia sau đây là bức xạ điện từ không nhìn thấy?

2


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
A. Tia tím.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia laze.
D. Tia ánh sáng trắng.
Câu 15: Mạch dao động LC trong một thiết bị phát sóng điện từ có L = 2
μH và C = 1,5 pF. Mạch dao động này có thể phát được sóng điện từ có
bước sóng là
A. 3,26 m.
B. 2,36 m.
C. 4,17 m.
D. 1,52 m.
Câu 16: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước .Nếu dùng dây
R1 thì nước trong ấm sẽ sôi trong thời gian t1 = 15 phút , nếu chỉ dùng dây
R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 5 phút. Nếu dùng cả hai dây mắc song
song thì nước sẽ sôi sau thời gian là
A. t = 20 phút.

B. t = 10 phút .

C. t = 3,75 phút.

D. t = 7 phút.

Câu 17: Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc đỏ, cam,
chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí.
Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần
lượt là nđ = 1.40, nc = 1.42, nch = 1.46, nt = 1,47 và góc tới i = 450. Số tia sáng
đơn sắc được tách ra khỏi tia sáng tổng hợp này là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 18. Đồ thị của hai dao động điều
hòa cùng tần số có dạng như hình vẽ.
Phương trình nào sau đây là phương
trình dao động tổng hợp của chúng?
A. x =5 cos t / 2 (cm).
B. x = cos( t / 2 − 𝜋/2 ) (cm).
C. x = 5cos( t / 2 + 𝜋) (cm).
D. x = cos( t / 2 − 𝜋) (cm).
Câu 19. Một con lắc đơn dao động nhỏ quanh vị trí cân bằng. Thời điểm
ban đầu vật ở bên trái vị trí cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng
đứng góc 0,01 rad, vật được truyền tốc độ π cm/s theo chiều từ trái sang
phải. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O trùng với vị trí cân bằng, chiều
dương từ trái sang phải. Biết năng lượng dao động của con lắc là 0,1 mJ,
khối lượng vật là 100 g, g = π2 = 10 m/s2. Phương trình dao động của vật là




3
4


 (cm).

3 

C. s  2cos   t (cm) .
4 

A. s  2cos   t-




B. s  2cos   t+




D. s  2cos   t+



 (cm) .
4



 (cm) .
4

3


Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm các đoạn AM có một điện trở
thuần, MN có một cuộn dây cảm thuần, NB có một tụ điện. Đặt vào hai
đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp trên các đoạn mạch nào sau
π
đây lệch pha nhau ?
2
A. AM và AB.
B. MB và AB. C. MN và NB.
D. AM và MN.
Câu 21: Điôt bán dẫn có tác dụng
A. chỉnh lưu.

B. khuếch đại.

C. cho dòng điện đi theo hai chiều.
chiều từ catôt sang anôt.

D. cho dòng điện đi theo một

Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân 21 H  21 H  23 He  01 n, hai hạt nhân 21 H
có động năng như nhau K1, động năng của hạt nhân 23 H và nơtrôn lần
lượt là K2 và K3. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. 2K1 ≥ K2 + K3.
C. 2K1 > K2 + K3.

B. 2K1 ≤ K2 + K3.
D. 2K1 < K2 + K3.

Câu 23: Chọn câu sai. Trên thân một tụ điện có ghi: 470µF – 16V.
A. 470µF giá trị điện dung của tụ
B. Trong thực tế khi lắp tụ vào một mạch điện có điện áp U người ta chọn
tụ có điện áp giới hạn cao gấp khoảng 1,4 lần. Ví dụ: mạch 12V lắp tụ 16V,
mạch 24V lắp tụ 35V…
C. Số liệu này cho biết khi nạp tụ với điện áp 16V thì điện dung của tụ
bằng 470µF .
D. 16V là giá trị điện áp cực đại mà tụ chịu được, quá điện áp này tụ sẽ
hỏng.
Câu 24: Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 10cm, cách thấu kính 15cm. Cho điểm sáng S dao động điều hòa
theo phương vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu
với biên độ 4cm. Gọi S’ là ảnh của S qua thấu kính. S’ dao động điều hòa
với:
A. biên độ 6cm và cùng pha với S. B. biên độ 8cm và ngược pha với S.
C. biên độ 8cm và cùng pha với S. D. biên độ 6cm và ngược pha với S.
Câu 25. Một con lắc đơn treo vật nhỏ m = 0,01kg tích điện q = + 5µC. Con
lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 0,14rad trong điện trường đều
có E = 104 V/m, véc tơ E thẳng đứng hướng xuống. Lấy g = 10m/s2. Lực
căng dây treo tại vị trí con lắc có li độ góc   0,50 xấp xỉ bằng

4


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
A. 0,152N.

B. 0,102N.

C. 0,263N.

D. 0,051N.

Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương
trình

dao

động

lần



lượt





x1  A1cos(10 t+ )
6

cm



x2  A2cos(10 t- ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình
2
x  Acos(10 t+ ) cm. Biết rằng trong cả quá trình dao động luôn có
1
A1A2=400cm2. Tìm li độ x vào thời điểm t =
s ứng với dao động tổng
60
hợp có biên độ nhỏ nhất.
A. 10cm.

B. 20cm.

C. -10cm.

D. 10 3 cm.

Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100
N/m, vật có khối lượng m = 1 kg. Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống
dưới vị trí cân bằng 3 cm và truyền cho nó vận tốc 30 cm/s hướng lên. Chọn
gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng xuống, gốc thời
gian là lúc vật được truyền vận tốc. Phương trình dao động của vật là



A. x  3cos 10t    cm  .
4




B. x  3 2 cos 10t    cm  .
4






C. x  3cos 10t    cm  .
D. x  3 2 cos 10t    cm  .
4
4


Câu 28: Một đoạn mạch AB gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một hộp
kín (có chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở r, cuộn cảm thuần và tụ điện ghép
nối tiếp). Khi mắc hai đầu đoạn mạch với nguồn điện không đổi có hiệu
điện thế là 16 V thì cường độ dòng điện qua mạch là 1 A. Khi mắc hai đầu
đoạn mạch với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 20 V thì điện áp
hiệu dụng của hộp kín là 15 V và hệ số công suất của hộp kín là 0,6. Điện
trở R bằng
A. 7 
B. 12  .
C. 5  .
D. 9  .
Câu 29: Đồng vị

238
92 U

sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì

206
82 Pb

bền, với chu kì bán rã T = 4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất 238U
nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì 206Pb với khối
lượng mPb = 0,2 g. Giả sử toàn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ
238U. Khối lượng 238U ban đầu là
A. 0,428 g.
B. 4,28 g.
C. 0,867 g.
D. 8,66 g.

5


Câu 30: Ba sóng A, B và C truyền được
12 m trong 2,0 s qua cùng một môi
trường thể hiện như trên đồ thị. Gọi v1,
v2 và v3 lần lượt là tốc độ cực đại của
một phần tử tương ứng với sóng A, B
và C. Chọn biểu thức đúng ?
A. v1  v2  v3 .

u(cm)

(A)

2
1
O

x(cm)

3

-1

(B)

-2

(C)

B. v1  v2  v3 .

D. v1  v3  v2 .
Câu 31: Mắc nối tiếp ba phần tử gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và
C. v1  v2  v3 .

một điện trở thuần vào điện áp xoay chiều u = 100 2cos(100t) V thì dung
kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn dây lần lượt là 100  và 110 ,
đồng thời công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Để mắc ba phần tử này
thành một mạch dao động và duy trì dao động trong mạch đó với điện áp
cực đại 10 V thì phải cung cấp năng lượng cho mạch với công suất lớn
nhất là
A. 0,113 W.
B. 0,560 W.
C. 0,090 W.
D. 0,314 W.
Câu 32. Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng
= 10
rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực
biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với
biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là
A. 40 cm/s.

B. 60 cm/s.

C. 80 cm/s.

D. 30 cm/s.

Câu 33: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc  =20rad/s.
Trên dây A là một nút sóng, điểm B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa
A và B. Khi sơi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB=9cm và AB =3AC. Khi
sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5cm. Tốc độ
dao động của điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng
lần biên độ của
điểm C là
A. 160 3 cm/s.
B. 80cm/s.
C. 160cm/s.
D. 80 3 cm/s.
Câu 34: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa
hai khe là a = 1 mm, từ hai khe đến màn là D = 2 m, nguồn sáng gồm hai
bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm. Nếu hai vân sáng của hai bức
xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì khoảng cách nhỏ nhất giữa
hai vân sáng quan sát được trên màn là
A. 1,2 mm.
B. 0,2 mm.
C. 1 mm.
D. 6 mm.
Câu 35: Nối hai đầu một máy phát điện xoay chiều một pha (bỏ qua điện
trở thuần của các cuộn dây máy phát) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở R và cuộn cảm thuần. Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút

6


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 16 W. Khi roto quay với tốc độ 2n
vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20W. Khi roto quay với
tốc độ 3n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch xấp xỉ
A. 17,33 W.

B. 23, 42 W.
C. 20,97 W.
D. 21, 76 W.
Câu 36: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt
tại hai điểm A và B. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên
nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B
hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực
tiểu, giữa M và N có ba điểm dao động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu
MA – NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.



Câu 37: Đặt điện áp u  80 2 cos(100 t  ) (V) vào hai đầu đoạn mạch
4
mắc nối tỉếp gồm điện trở 20 3 Ω cuộn cảm thuần và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Đỉều chỉnh điện dung đến giá trị C= C0 để điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ
nguyên gỉá trị C = C0 , biểu thức cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch là


A. i  2cos(100t  ) (A).
6
C. i  2 2 cos(100t 


) (A).
12


B. i  2 2 cos(100t  ) (A).
6
D. i  2cos(100t 


) (A).
12

Câu 38: Một nông trại dùng các bóng đèn dây tóc loại 200 W – 220 V để
thắp sáng và sưởi ấm vườn cây vào ban đêm. Biết điện năng được truyền
đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng tại trạm phát
này là 1000 V, đường dây một pha tải điện đến nông trại có điện trở thuần
20 Ω và máy hạ áp tại nông trại là máy hạ áp lí tưởng. Coi rằng hao phí
điện năng chỉ xảy ra trên đường dây tải. Số tối đa bòng đèn mà nông trại
có thể sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường là
A. 66.
B. 60.
C. 64.
D. 62.
Câu 39: Một tụ điện phẳng điện dung C = 8 nF, có hai bản tụ điện cách
nhau d = 0,1 mm, được nối với một cuộn dây cảm thuần độ tự cảm L = 10
μH thành mạch dao động LC lí tưởng. Biết rằng lớp điện môi giữa hai bản
tụ điện chỉ chịu được cường độ điện trường tối đa là 35.104 V/m. Khi trong
mạch có dao động điện từ tự do thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có
giá trị hiệu dụng I. Để lớp điện môi trong tụ điện không bị đánh thủng thì
giá trị của I phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

7


A. I ≤ 0,7 A.

B. I ≥ 0,7 A.

C. I ≤ 0,7 2 A.

D. I ≥ 0,7 2 A.

Câu 40. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m và vật nhỏ có khối
lượng 100 g mang điện tích 7.10-7 C. Treo con lắc đơn này trong điện
trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương nằm
ngang có độ lớn 105 V/m. Khi quả cầu đang cân bằng, người ta đột ngột
đổi chiều điện trường nhưng vẫn giữ nguyên cường độ. Trong quá trình
dao động, hai vị trí trên quỹ đạo của quả nặng có độ cao chênh lệch nhau
lớn nhất là
A. 2,44 cm.

1.A
2.C
3.C
4.A
5.B

8

B. 1,96 cm.

6.A
7.A
8.C
9.D
10.B

11.B
12.D
13.B
14.B
15.A

C. 0,97 cm.

BẢNG ĐÁP ÁN
16.C
21.A
17.C
22.D
18.D
23.C
19.C
24.B
20.D
25.A

26.B
27.B
28.A
29.C
30.A

D. 0,73 cm.

31.C
32.C
33.C
34.B
35.C

36.A
37.C
38.D
39.A
40.C


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

B. HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đáp án A
Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng trong kĩ thuật hàn điện.
Câu 2: Đáp án C
Lực hồi phục hay còn gọi là lực phục hồi được tính thông qua biểu thức F =
-kx.
Câu 3: Đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ),
trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là tần số góc của dao động.
Câu 4: Đáp án A
Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần (sóng điện từ
có tần số bằng sóng âm gọi là sóng âm tần) nhỏ hơn tần số cao tần.
Câu 5: Đáp án B
Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành
một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại có
bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
Câu 6: Đáp án A
Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích
thích là sai. Do năng lượng của ánh sáng kích thích bao giờ cũng lớn hơn
ánh sáng phát quang (huỳnh quang thuộc loại phát quang) nên bước sóng
của ánh sáng phát quang dài hơn ánh sáng kích thích.
Câu 7: Đáp án A
Đại lượng không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này
sang môi trường đàn hồi khác chính là tần số của sóng.
Câu 8: Đáp án C

9


Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong.
Câu 9: Đáp án D
*Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó thì bước sóng
càng lớn thì chiết suất càng nhỏ và ngược lại. Do tia gama có bước sóng nhỏ
nhất nên chiết suất trong một môi trường đối với tia này là lớn nhất.
Câu 10: Đáp án B

A

L 8
  4cm
2 2

Câu 11: Đáp án B
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng từ
0,10 μm đến 0,38 μm.
Câu 12: Đáp án D
*Tia α. nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn mà chúng là
dòng các hạt 42 He . (tia  khác với các tia còn lại nhất, chúng bị lệch
trong điện trường).
Câu 13: Đáp án B
Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không.
Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng F  9.109

q1q2
r2

Câu 14: Đáp án B
Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy.
Câu 15: Đáp án A
*Bước sóng phát ra của mạch dao động LC được tính bởi

  T .c  2 LC .c  2 2.106.1,5.1012  3, 26m
Câu 16: Đáp án C

10


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước là không đổi. Hiệu điện thế đặt
vào hai đầu dây là không đổi.

 R1 t1
R2 1
 R1  3
 R  t  3 
U
U
U
 2
2
Q
t1  2 t2 
t3  
R1
R
R3
 R  R1 R2  1.3  3
 3 R1  R2 1  3 4
2

2

2

R3 t3
R
3/ 4
  t3  t2 . 3  5.
 3, 75
R2 t2
R2
3
Chú ý: Q  RI 2t 

U2
t . Do hiệu điện thế không đổi nên ta dùng công thức
R

liên quan đến hiệu điện thế.
Câu 17: Đáp án C
*Khi chiếu từ môi một môi trường trong suốt ra không khí thì điều kiện càn và

n2  n1 
n 
sin igh  2 

n1 
i  igh 

đủ để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần (PXTP) là 
*Điều kiện thứ nhất (n2 < n1) đã thỏa mãn.
Đối với tia đỏ: sin ighd 

1
 ighd  4535 ( i  45  ighd =>Khúc xạ ra
1, 4

không khí )
Đối với tia cam:

sin ighcam 

1
 ighcam  4446  i  45  ighcam  PXTP
1, 42

Đối với tia chàm:

sin ighcham 

1
 ighcam  4313  i  45  ighcham  PXTP
1, 46

Đối với tia tím:

11


sin ightim 

1
 ightim  4251  i  45  ightim  PXTP
1, 47

 Như vậy chỉ có tia màu đỏ là khúc xạ ra không khí (khi khúc xạ ra không khí thì
mới có sự tách ánh sáng đơn sắc ra khỏi ánh sáng tổng hợp) còn phản xạ lại trong môi
trường trong suốt đó thì chùm tia hỗn hợp vẫn là hỗn hợp.
Câu 18: Đáp án D
*Từ đồ thị ta nhận thấy hai dao động ngược pha nhau. Lúc t = 0 pha
của dao động 1 đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương còn pha của dao
động 2 đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Độ lệch pha:    2k  1   A  A1  A2  3  2  1cm
Bình luận: Đối với bài toán này ta không quan tâm đến tần số góc bởi vì
các đáp án đều có chung tần số góc.
Câu 19: Đáp án C

1 2
2W
2.0,1.103
W  mvmax
 vmax

 2 5 cm
2
m
0,1
v    0cm/s 

vmax

vmax
s

 s  0    0   0  0, 01. 2 m  2 cm
2
2
2

2

vmax
g
 s0  l 0  2m
 s0  l 0 .
  0 gl  l  2  1m  
l
 0 .g

  g / l  

3 

s  2 cos   t 
  cm 
4 

Câu 20: Đáp án D

12


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu

mạch điện chứa RLC ta luôn có

U R  U L

 Đoạn AM và đoạn MN vuông pha nhau (lệch pha nhau )

2
U R  U C
Câu 21: Đáp án A
Điôt bán dẫn có tác dụng chỉnh lưu.
Thông tin thêm: Điốt là linh kiện bán dẫn đầu tiên. Khả năng chỉnh
lưu của tinh thể được nhà vật lý người Đức Ferdinand Braun phát hiện
năm 1874.
Câu 22: Đáp án D
*Phản ứng 12 H 12 H 32 He 10 n , này là phản ứng phân hạch (Tỏa năng
lượng tức là E  0 ). Theo định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta
có E  2K 1  K2  K3  2K1  K2  K3 .
Câu 23: Đáp án C
Đáp án C sai bởi vì. Giá trị điện dung là một hằng số, nó không phụ thuộc
vào điện áp đặt vào hai đầu tụ.
Câu 24: Đáp án B

d 

df
15.10

 30cm  0 → Ảnh thật suy ra Ảnh và vật ngược
d  f 15  10

chiều nhau. Do đó k  0  k  

d
30
A
   2  k   A  2 A  8cm .
d
15
A

Lưu ý: Trong nguyên tử số protôn bằng số electrôn nhưng khác dấu.
Câu 25: Đáp án A

q  0  F  E  g   g 

5.106.104
 10 
 15m/s 2
m
0, 01

qE

13


0

 0, 07  T  mg   3cos   2cos  0   0, 01.15  3cos 0, 07  2cos 0,14 
2
 T  0,152 N

 

Câu 26: Đáp án B
2
  
A2  A12  A22  2 A1 A2 cos     A12  A22  A1 A2   A1  A2   3 A1 A2 1
6 2

Theo bất đẳng thức Cô-Si ta có

 A1  A2 

2

 4 A1 A2   A1  A2   3 A1 A2  A1 A2  400  Amin  20 cm
2

A2
2
2
2

 A1  20cm

 Amin  A1  A2  A1 A2

 x  A11  A22  20 

2
6

 A2  20cm
 A1. A2  400 cm

  t  60

x  20cos 10 t   
 x  20 cm
6

1

Câu 27: Đáp án B
Cách 1: Giải truyền thống.

v2

v2m
302.1
2
 3 
 3 2 cm
(Biên độ dao động: A  x  2  x 

k
100
2

2

A

A3 2


 x  3  x 

* t 0
2     3 2 cos 10t    cm 
4
4

v  0

Cách 2: Dùng máy tính cầm tay.
*Cơ sở



t 0
thuyết: x  A cos t     x  A  cos   i sin   (Biễu

diễn phức).

 x  A cos 
v
 x  A  cos   i sin    x  i

v   A sin 

* Mặt khác t  0  

Bước 1: Bấm SHIFT Mode 4 (Cài chế độ rad).

14


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Bước 2: Mode 2 SHIFT Mode  3 2 (Cài
chế độ tính toán).
Nhập biểu thức 3 

30
i màn hình xuất
10

hiện .
Chú ý: Do chọn gốc tọa độ và chiều truyền vận tốc ta có x  3; v  0 . Các
trường hợp khác thì dấu của x và v có thể thay đổi, bạn đọc cẩn thận chọn
dấu cho phù hợp, tránh trường hợp chọn nhầm và nhập máy từ đó dẫn đến
kết quả sai.
Câu 28: Đáp án A
*Khi mắc dòng điện 1 chiều 16V vào hai đầu đoạn mạch AB thu được I1 =
1A thì hộp X chứa L- r. Từ đó suy ra R  r 

U
 16 .
I1

*Khi mắc dòng xoay chiều 20V vào hai đầu đoạn mạch AB ta có

U L  15sin  X  12V
 U R  r  U 2  U L2  16V  U R  7V

U r  15cos  X  9V
I2 

U R  r 16
U
7
  1A  R  R   7
R  r 16
I2 1

Câu 29: Đáp án C
Khối lượng hạt nhân con ở thời điểm t.

N  N con

t
t
 
 


mcon
m0
T
T
 N 0 1  2  
.N A 
.N A  1  2 
Acon
Ame




Ncon

N0

15


 mcon  m0

t
 
Acon 
T
1

2

 (Học thuộc).
Ame 


Áp dụng công thức ở trên ta được

0, 2  m0 .

2

 SHIFT  SOLVE
206 
4,47
1

2

  m0  0,866557...
238 


*Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 thì m0  0,867 g .
Câu 30: Đáp án A
*Tốc độ truyền sóng: v 

d 12
  6 m/s
t 2

*Bước sóng: A  3cm  TA 

T T
TA  B  C
TB  1s
2 4
 0,5s 

v
TC  2s

A

v1  AA . A  8 cm/s

v2  AB .B  2 cm/s  v1  v3  v2
v  A .   cm/s
C
C
 3
Câu 31: Đáp án C
Khi 3 phần tử mắc vào điện áp xoay chiều:

P  R.

U2
R 2   Z L  ZC 

2

1002
 400  R. 2
 R  20
R  102

*Khi mắc 3 phần tử này cho mạch cùng dao động thì do năng lượng tiêu
tốn là do điện trở, do đó ta cần cung cấp một công suất lớn nhất tương ứng
là Pcc
1
Pcc  RI 02
1
1
1
1
1
2
W  CU 02  LI 02  I 0  U 0

 Pcc  RU
. 02 .
 0, 09W
2
2
Z L ZC
2
Z L ZC

Chú ý: P  RI 2  R.
Câu 32: Đáp án C

16

I 02
2


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Dao động cưỡng bức có tần số cưỡng bức bằng tần số ngoại lực cưỡng
bức   20 rad/s

v   A2  x 2  20

5

2

 32   80 cm/s

Câu 33: Đáp án C

Ab  AB . Chọn nút A làm gốc.

OAOB 
OAOC 


4

 9cm    36cm

2 .OAOC
A
OAOB
 3cm  AC  Ab sin
 b
3

2

AC  AC 2  OAOC2  4cm  Ab  2AC  8cm
t  uB  3 AC 

Ab 3
v max A . 4.80
 vB  B  b 
 160 cm / s
2
2
2
2

Chú ý: Khi thay đổi tần số sóng từ tần số thấp đến tần số cao thì số
bó sóng xuất hiện tăng dần sau đó ổn định. Số lần sóng dừng xuất hiện trên
dây tương ứng với số bó sóng.
Câu 34: Đáp án B
*Xét tỉ số:

k1 2 5

 => Vân sáng bậc 5 của bức xạ 1 trùng với vân sáng
k2 1 6

bậc 6 của bức xạ 2.
*Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn được
tính bởi x  i1  i2 

D
 1  2   0, 2 mm
a

Câu 35: Đáp án C
*Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RL khi nối vào máy phát điện xoay
chiều một pha.

17


n
2n
3n

Bảng chuẩn hóa
ZL = 1
U
ZL = 2
2U
ZL = 3
3U

P1
12,5P1
P3

E2
E2
E U
P  R.I  R. 2

 P  R. 2
R  Z L2
R  Z L2
2

P  RI 2  R

P2 U 22 Z12 U 22 R 2  Z L21
U2
20 22 R 2  1
4


.

.

 2. 2
 R2 
2
2
2
2
2
2
2
Z
P1 U1 Z 2 U1 R  Z L 2
16 1 R  2
11

4 2
1
P3 U 32 Z12
*
 2 . 2  P3  16.32. 11
 20,97W
4
P1 U1 Z3
2
3
11
Chú ý: Z L ~ n và E ~ n .
Câu 36: Đáp án A


 MA  MB  k 
 MA  NA   MB  NB   3,5.5  17,5


1,2
 NA  NB   k  3,5 
MN

 MN  18,7 cm

*Khi đặt hai nguồn tại hai điểm M và N thì số cực đường cực đại cắt
đoạn AB được tính bởi (số điểm là giao bởi hai đường)

AM  AN



k

BM  BN

mãn.
Câu 37: Đáp án C

18



 0, 24  k  3, 74  Có 3 giá trị của k thỏa


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải
bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Cách 1: Cách truyền thống.
Khi C thay đổi để UCmax ta có

U

U Cmax 

1

R Z
4

 ZL
ZL
3
2

ZC 0

i 

ZL
ZC 0

 160 

2
L

80 2 

Z
80
3
4
SHIFT  SOLVE

 L   ZC 0  Z L
ZC 0 4
3
Z
1 L
ZC 0

 20 3 


2

ZL

 Z L2

 Z L  60  ZC 0  80



u

4

 2 2 
Z 20 3   60  80i 
12

Cách 2: Cách hiện đại (có sử dụng yếu tố góc).

 max
U
80
1


 160 
 sin 0    0    u  
 UC 
 sin 0
 sin 0
2
6
12


U0
80 2

 

 1 

 I 0  R cos 0  20 3 .cos  arcsin   2    2 2  i  2 2 cos 100 t  12  V 






Câu 38: Đáp án D
*Gọi công suất phát là P0, số bóng đèn điện là n thì khi đó

P02
P02
P0  Ptt  P  200n  P  200n  R. 2  200n  6 .20
U
10

 20P02  106 P0  200.106 n  0    1012  4.20.200.106 n  0  n  62,5
Câu 39: Đáp án A
*Giả sử trong mạch đang dao động điện từ tự do khi đó

W

1 2 1
C U0  Ed
1
C
LI 0  CU 02  I 0  U 0
 I 
.Ed .
 0, 7 A
2
2
L
L
2

Câu 40: Đáp án C
*Lúc đầu con lắc cân bằng ở vị trí Om. Hợp với phương thẳng đứng một góc α

19


Với tan  

F qE
. Khi đột ngột đổi chiều của E (không làm thay đổi cường

P mg

độ E) thì con lắc bắt đầu dao động điều hòa với VTCB là Om với biên độ góc là

 0  2 .
l  h1  100  100cos 2  0,97 cm

20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x