Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý đề 15 gv ngô thái ngọ file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
ĐỀ SỐ 15
Câu 1: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng của hạt nhân nguyên tử?
A. MeV/c.

B. u.

C. MeV/c2.

D. Kg.

Câu 2: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và cơ năng. B. Li độ và tốc độ.

C. Biên độ và gia tốc. D. Biên độ và tốc độ.

Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng thì điều
nào sau đây là sai?
A. P  UI.


B. Z  R.

C. U  U R

D. 2 LC  1.

C. nước.

D. không khí.

Câu 4: Sóng âm không truyền được trong
A. chân không.

B. thép.

Câu 5: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20 Hz
thì trên dây có sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng. Để trên dây có sóng dừng với 2 bụng
sóng thì tần số dao động của sợi dây là
A. 10 Hz.

B. 12 Hz.

C. 40 Hz.

D. 50 Hz.

Câu 6: Chọn câu Đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi
A. đoạn mạch có điện trở bằng không.

B. đoạn mạch không có tụ điện.

C. đoạn mạch không có cuộn cảm.

D. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.

Câu 7: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A. 30 m.

B. 0,3 m.


C. 3 m.

D. 300 m.

Câu 8: Giới hạn quang điện của một kim loại là λ0 = 0,30mm. Công thoát electron của kim
loại đó là
A. 6,62eV.
Câu 9: Hạt nhân

B. 4,14eV.
238
92

C. 1,16eV.

D. 2,21eV.

U có cấu tạo gồm

A. 238 proton và 146 nơtron.

B. 238 proton và 92 nơtron.

C. 92 proton và 238 nơtron.

D. 92 proton và 146 nơtron.

Câu 10: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai
nguồn
A. cùng màu sắc.

B. đơn sắc.

C. kết hợp.

D. cùng cường độ.

Câu 11: Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì
chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ
A. có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

B. làm nổ cầu chì.

C. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

D. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 12: Một người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s,
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1 m/s.

B. v = 4 m/s.

Câu 13: Trong sự phóng xạ

234
92

C. v = 8 m/s.

230
U   90
Th tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng

lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1MeV, của hạt
riêng của hạt

230
90

A. 7,7MeV.

D. v = 2 m/s.

234
92

U là 7,63MeV. Năng lượng liên kết

Th xấp xỉ bằng

B. 7,2MeV.

C. 8,2 MeV.

D. 7,5MeV.

Câu 14: Một tia sáng Mặt Trời từ không khí được chiếu lên bề mặt phẳng của một tấm thủy
tinh trong suốt với góc tới i = 60o. Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng Mặt Trời
biến thiên từ 1,414 đến 1,732. Góc hợp bởi giữa tia khúc xạ đỏ và tia khúc xạ tím trong thủy
tinh là
A. 10,76o.

B. 9,12o.

C. 4,26o.

D. 7,76o.

Câu 15: Suất điện động động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều tạo ra có biểu thức
e  220 2 cos 100t  0, 25 V  . Giá trị cực đại của suất điện động này là

A. 110 2V

B. 110V.

C. 220V.

D. 220 2V


Câu 16: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà với chu kỳ T  s năng lượng của vật
5

là 0,02 J. Biên độ dao động của vật là
A. 6 cm.

B. 4 cm.

C. 2 cm.

D. 8 cm.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với a = 1 mm, D = 2 m, i = 1,1mm,
bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là
A. 0.55 mm.

B. 0,55 μm.

C. 1,1 mm.

D. 0,2m.

Câu 18: Trong các thiết bị, pin quang điện, quang điện trở, tế bào quang điện, ống tia X, có
hai thiết bị mà nguyên tắc hoạt động dựa trên cùng một hiện tượng vật lí, đó là
A. tế bào quang điện và ống tia X.

B. tế bào quang điện và quang điện trở.

C. pin quang điện và quang điện trở.

D. pin quang điện và tế bào quang điện.

Câu 19: Một con lắc lò xo, Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta truyền cho vật
nặng vận tốc v = 62,8cm/s dọc theo trục lò xo để vật dao động điều hoà. Biết biên độ dao
động là 5cm. Lấy π = 3,14, chu kì dao động của con lắc là
A. 0,5 s.

B. 0,25 s.

C. 1,5 s.

D. 0,75 s.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng, gọi i, I0 là cường độ dòng điện tức thời và cường
độ dòng điện cực đại qua cuộn dây; u, U0 là điện áp tức thời và điện áp cực đại giữa hai bản
tụ. Đặt  
A.

i
u
; 
. Tại cùng một thời điểm tổng    có giá trị lớn nhất bằng
I0
U0

B.

2

3

C. 1

D. 2

Câu 21: Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A. Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.
B. Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.
C. Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
D. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.
Câu 22: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai
suất điện động có cùng tần số f. Roto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 =
1800 vòng/phút. Roto của máy thứ hai có 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị
trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là
A. 48Hz.
Câu 23: Chất pôlôni

B. 50Hz.
210
84

C. 60Hz.

D. 54Hz.

Po là phóng xạ hạt 4α có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ban đầu giả sử

mẫu quặng Po là nguyên chất và có khối lượng 210g, sau 276 ngày người ta đem mẫu quặng
đó ra cân. Hãy tính khối lượng còn lại của mẫu quặng, coi khối lượng các hạt lấy gần bằng số
khối.
A. 52,5 g.

B. 210 g.

C. 154,5 g.

D. 207 g.

Câu 24: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước. Cá cách mặt nước 40 cm. Chiết suất
của nước là 4/3. Ảnh của con cá cách mặt nước gần bằng
A. 55 cm.

B. 45 cm.

C. 30 cm.

D. 20 cm.

Câu 25: Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo N về L thì phát ra bức xạ màu
lam có bước sóng 0,486 μm, khi chuyển từ quỹ đạo O về L thì phát ra bức xạ màu chàm có
bước sóng 0,434 μm, khi chuyển từ quỹ đạo O về N thì phát ra bức xạ có bước sóng
A. 0,920μm.

B. 0,052μm.

C. 0,229μm.

D. 4,056μm.

Câu 26: Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 2 cm. Cho một
dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng
từ 0 đến 3 A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn gần bằng
A. 0,15 V.

B. 3,0 V.

C. 1,5 V.

D. 0,3 V.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 27: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm treo thẳng đứng vào một điểm treo
cố định, đầu dưới của lò xo gắn một vật nặng có khối lượng m. Kích thích cho con lắc lò xo
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Khi lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 31cm và l2
= 37cm thì tốc độ của vật đều bằng 60 3 cm/s. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Trong một chu kì,
tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị giãn có giá trị gần với giá trị nào
nhất sau đây?
A. 81,75cm/s.

B. 68,28cm/s.

C. 54,62cm/s.

D. 149,41cm/s.

Câu 28: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro, electron chuyển động dưới tác
dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo
dừng L chuyển lên chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã
A. tăng 4 lần.

B. tăng 8 lần.

C. giảm 8 lần.

D. giảm 4 lần.

Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox vật đạt gia tốc lớn nhất tại li độ
x1. Sau đó, vật lần lượt đi qua các điểm có li độ x2, x3, x4, x5, x6, x7trong những khoảng thời
gian bằng nhau Δt = 0,05(s). Biết thời gian vật đi từ x1 đến x7 hết một nửa chu kì, tốc độ của
vật khi đi qua x3 là 20π cm/s. Tìm biên độ dao động?
A. A = 4cm.

B. A = 6cm.

C. A = 4 3 cm.

D. A = 12cm.

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn
mạch ghép nối tiếp gồm điện trở R, một cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Gọi i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch, φ là độ lệch
pha giữa u và i. Khi điều chỉnh C thì thấy sự phụ thuộc của
tanφ theo ZC được biểu diễn như đồ thị hình bên. Giá trị của R là
A. 4 (Ω).

B. 12 (Ω).

C. 10 (Ω).

D. 8 (Ω).

Câu 31: Hai điện tích dương q1 = q và q2 = 4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách
nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M
cách q1 một khoảng
A. 6 cm.

B. 3 cm.

C. 8 cm.

D. 4 cm.

Câu 32: Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích 15cm2, người ta dùng nó làm catôt của một
bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với anôt là một thanh đồng nguyên chất và cho dòng
điện có cường độ I = 4A chạy trong 1 giờ 20 phút 25 giây. Cho biết khối lượng riêng của
đồng là D = 8,9.103 kg/m3. Bề dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt bằng
A. 0,48mm.

B. 0,84mm.

C. 0,84m.

D. 0,48m.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 33: Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga 6 tàu ngầm hiện
đại lớp ki-lô: HQ – 182 Hà Nội, HQ – 183 Hồ Chí Minh,… Trong đó HQ – 182 Hà Nội có
công suất của động cơ là 4400 kW chạy bằng điêzen – điện. Nếu động cơ trên dùng năng
lượng phân hạch của hạt nhân

235

U với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt

235

U phân hạch

tỏa ra năng lượng 200 MeV. Lấy NA = 6,023.1023. Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo u
bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg 235U là
A. 20,1 ngày.

B. 19,9 ngày.

C. 21,6 ngày.

D. 18,6 ngày.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu hộp đen X thì cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0,25 A và sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch. Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì thấy cường độ dòng điện hiệu
dụng vẫn là 0,25 A và dòng điện chậm pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Nếu đặt
điện áp trên vào đoạn mạch gồm X, Y mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá
trị bằng
A.

2
A.
2

B.

2
A.
4

C.

2
A.
8

D.

2A.

Câu 35: Xét 4 mạch điện xoay chiều sau: mạch (1) gồm R nối tiếp cuộn dây thuần cảm (L);
mạch (2) gồm R nối tiếp tụ C; mạch (3) gồm cuộn dây thuần cảm (L) nối tiếp tụ C; mạch (4)
gồm R, L, C nối tiếp. Người ta làm thí nghiệm với một trong bốn mạch điện.
* Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện trong
mạch.
* Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100cos(ωt – π/3) V thì
có dòng điện chạy qua mạch là i = 5cos(ωt – π/2) A.
Người ta đã làm thí nghiệm với mạch điện (có thể) nào?
A. mạch (1) và (4).

B. mạch (2) và (3).

C. mạch (4).

D. mạch (2) và (4).

Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và
B cách nhau 10cm đang dao động với tần số 100Hz vuông góc với mặt nước với tốc độ
truyền sóng là 50cm/s. Gọi d là đường thẳng nằm trên mặt chất lỏng vuông góc với AB tạ M
cách A một đoạn 3cm. Số điểm cực đại trên d là
A. 15.

B. 18.

C. 16.

D. 17.

Câu 37: Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 37 Li đang đứng yên, gây ra
phản ứng hạt nhân p 37 Li  2 . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ gama, hai hạt α có


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
cùng động năng và bay theo hai hướng với nhau một góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt
tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 10 MeV.

B. 10,2 MeV.

C. 17,3 MeV.

D. 20,4 MeV.

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức
xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,40 μm, λ2 = 0,50 μm và λ3 = 0,60 μm. Trên màn, trong
khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai
bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
A. 23.

B. 26.

C. 27.

D. 21.

Câu 39: Dao động của một chất điểm là sự tổng hợp của hai dao động điều hòa với phương
trình lần lượt là x1 = 2Acos(ωt + φ1) và x2 = 3Acos(ωt + φ2). Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc
và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là 1 và -2 thì li độ dao
động tổng hợp bằng √15cm. Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai
so với dao động thứ nhất lần lượt là -2 và 1 thì li độ dao động tổng hợp của chất điểm có thể
bằng
A. 2 21cm

B. 2 15 cm

C. 21cm.

D. 15 cm.

Câu 40: Một cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ = 15 V; r = 1 Ω; R1 = 2 Ω. Biết công suất
tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại thì R có giá trị

A. 2

B.



4

C. 1

D.

2

3

Đáp án
1-A

2-A

3-D

4-A

5-A

6-A

7-C

8-B

9-C

10-C

11-B

12-A

13-D

14-D

15-D

16-C

17-B

18-C

19-A

20-A

21-B

22-C

23-C

24-C

25-D

26-C

27-A

28-C

29-C

30-C

31-D

32-A

33-C

34-C

35-C

36-A

37-C

38-C

39-A

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Trong hạt nhân nguyên tử không có đơn vị MeV/c.
Đơn vị chuẩn của khối lượng là kg.
Ngoài ra khối lượng còn đơn vị u (1u = 1,66055.10-27kg).
Lại có: E  mc2  m 

E
MeV
u 2 .
2
c
c

Vậy khối lượng còn có đơn vị MeV/c2.
Câu 2: Đáp án A
Một vật dao động tắt dần thì biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 3: Đáp án D
Mạch RLC mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (ZL = ZC) thì Z = R. Do đó đáp án
Z > R là sai.
Câu 4: Đáp án A
Sóng âm không truyền được trong chân không, bởi vì chân không là môi trường phi vật chất.
Câu 5: Đáp án A
*Điều kiện để sợi dây hai đầu cố định có sóng dừng: l  k


2

*Trong đó k là số bó sóng: k = số nút - 1 = số bụng.

v

l  k1 2f
k
k
4
2

1
 1 2 
  f 2  10Hz

f1 f 2
20 f 2
l  k v
2

2f 2
Câu 6: Đáp án A
Hệ số công suất của đoạn mạch RLC không phân nhánh: cos  

R 0
  cos   0
Z Z

Câu 7: Đáp án C



c
3.108

 3m
f 100.106

Câu 8: Đáp án B
Công thoát electron của kim loại đó là: A 
A  4,14eV

Câu 9: Đáp án C

hc 6, 625.1034.3.108

 6, 625.1019 J
0
0,3.106


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Hạt nhân AZ X , trong đó A là số khối, Z là số proton và A – Z là số notron.
So sánh với hạt nhân

238
92

U có 92 proton và 146 nơtron.

Câu 10: Đáp án C
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn sáng
kết hợp (hai nguồn cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian).
Câu 11: Đáp án B
Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu
được dòng điện tối đa 15 A.
R bep 

2
Udm
1152

 13, 225
Pdm 1.103

U = 230 V

I

U
230

 17, 4A  Icauchi  15A
R bep 13, 225

Do đó bếp điện sẽ làm nổ cầu chì.
Câu 12: Đáp án A
Chiếc phao nhô cao 10 lần trong 18s nên chu kì của sóng: T 

18
 2s
9

Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là   2m
Vận tốc truyền sóng: v  

1
1
 2.  1m / s
T
2

Câu 13: Đáp án D
Năng lượng tỏa ra nên ΔE > 0
Ta có công thức xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào của phản ứng hạt nhân là:

E  WlkTh  Wlk  WlkU  Th .ATh   .A  U .AU
 14  Th .230  7,1.4  7,63.234  Th  7,7MeV
Câu 14: Đáp án D

n

c
cT
1
n
n~
v



n  1, 414
d   t  n d  n t   d
n t  1, 732


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

 sin i 
 sin i
r

arcsin

n



d
d
 sin r


 nd 
d

 r  rd  rt  7, 77

sin
i


sin
i

r  arcsin
 nt


 sin ri
t
 nt 


Câu 15: Đáp án D
*Suất điện động cực đại là E0  220 2  V  .
Câu 16: Đáp án C
1
1
1  2 
Từ công thức tính năng lượng: W  kA 2  m2 A 2  m   A 2 .
2
2
2  T 
2

Thay số và tính được A  0,02  m   2  cm 
Câu 17: Đáp án B
Từ công thức tính khoảng vân: i 

D
.2
 1,1.103 
   5,5.107  m   0,55  m  .
a
1.103

Câu 18: Đáp án C
*Tế bào quang điện khi chiếu ánh sáng thích hợp thì electron bứt từ Katot đến Anot.
*Quang điện trở thì khi chiếu ánh sáng thích hợp thì tạo thành các electron dẫn và lỗ trống
(điện trở giảm ).
*Pin quang điện: Khi chiếu ánh sáng thích hợp thì tạo thành các electron dẫn và lỗ trống
(điện trở của pin giảm ).
*Tia X: Một chùm tia có năng lượng lớn tự phát ra khi có cơ chế tạo ra nó.
Như vậy pin quang điện và quang điện trong có cùng bản chất vật lý.
Câu 19: Đáp án A
Ở vị trí cân bằng (VTCB) được truyền vận tốc thì vận tốc đó có độ lớn là cực đại:
vmax  A  A.

2
2A 2.3,14.5
T

 0,5s.
T
vmax
62,8

Câu 20: Đáp án A
2

2

 i   q 
Đối với mạch LC ta luôn có:    
 1
 I0   Q0 
q  Cu
2

2

 i   u 
  
 1
I
U
0
0
  



Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

2  2  1    2  2  1
    2 

  2  2    max  2
Câu 21: Đáp án B
Cách để tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây kín là làm cho từ thông qua các vòng dây
biến thiên => đưa nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Câu 22: Đáp án C
Hai máy có cùng tần số f nên:
f1  f 2  p1n1  p2 n 2 

1800
p1  4.n 2  n 2  7,5p1
60

n 2 7,5p1
Do 12  n 2  18 
1,6  p1  2, 4

Vì p nguyên nên chọn p1 = 2  f1  pn1  2.

1800
 60  Hz 
60

Câu 23: Đáp án C
210
84

206
Po 24  82
X

Theo định luật phóng xạ ta có:số hạt nhân còn lại:
t
t
 
 


A
Ncon  N me 1  2 T   mcon  con mme 1  2 T 
A me





 mcon 

276


206 
138
1

2

 .210  154,5g
210 


Câu 24: Đáp án C
Cá như một tia sáng truyền tới mắt người, đường kéo dài tia khúc xạ cắt d tại S2 chính là ảnh
ảo của cá.

HI  HS1 tan i
HS2 tan i sin i n 2 3






HS1 tan r sin r n1 4
HI  HS2 tan r
3
3
HS2  HS1  .40  30cm
4
4

Câu 25: Đáp án D


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

*Khi nguyên tử phát chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp thì
sẽ phát ra một phôtôn có bước sóng λ thỏa mãn: E cao  E thap 

hc


E5  E3   E5  E 4    E 4  E 3 
*Nhận thấy hiệu năng lượng tỉ lệ nghịchvới bước sóng tương ứng.
1
1
1
1
53
 54
 43
 0, 4341  54
 0, 4861

54  4,056m
Câu 26: Đáp án C
L  4.107.

2

NS
 4.107
l

N2

d 2
2 2
4  2 .107. N d
l
l

2 2
25002.  2.102 
i2
i
3
2
7 N d
2
7
e tc  L   .10
.   .10
.
 1, 48V.
t
l t
0,5
0, 01
2

Câu 27: Đáp án A
2
2
2
2

g
2
v    A  x 
 v2 
A2   l  l0  l0 
 2
2
l0

 x   l  lcb 





 60 3

v



2






g
g
2
2
l0  4cm
A2  1  l0  
A2   7  l0   
l0
l0

 A  0, 6 145cm









2  l0  A
4  0, 6 145

 81, 72cm / s.
4
0, 4
l0 T  0, 4
 T
arcsin

2
arcsin
 
2
4
0, 6 145
A 4
 2


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 28: Đáp án C
*Khi electron chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện thì lực tĩnh điện đóng vai trò
là lực hướng tâm giữ cho electron chuyển động tròn đều.
Fht  Fd .

Bán kính Bo trên các quỹ đạo: rn  n2 r0 với r0  5,3.1011 m
Fht  Fd 

 2 ~

q2
q2
mv 2
 k e2  mrn 2  k e2
rn
rn
rn

1
1
1
1
 6  2 ~ 6   ~ 3
3
rn n r0
n
n

Qũy đạo L ứng với n = 2, quỹ đạo N ứng với n = 4

N nL3  2  1


 => Giảm 8 lần.
L nN3  4  8
3

Câu 29: Đáp án C

Dựa vào VTLG ta có: 0 
x4

A
A 3
T
T

0 
2
2
12
6
x5

x6

x4, x5 và x6 cách nhau một khoảng thời gian T/12.
t  0, 05 
x3 

T
10
 T  0, 6  s    
 rad / s 
12
3

1
v
3 A 3
A
 v  max

 20  A  4 3 cm
2
2
2

Câu 30: Đáp án C

tan  
y

Z L  ZC
Z
1
  .ZC  L 1
R
R
R
ax

b


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Z

1, 2  L

 ZC  0  tan   1, 2 
R

 R  10

 ZC  12  tan   0 0   1 .12  Z L

R
R
1

Câu 31: Đáp án D
Vì q1.q2 > 0 và

F

M

 0 nên điểm M phải nằm trong đoạn AB.

FA  FB  0  FA  FB  k

4q.q0
q1q2
k
 BM  2 AM
2
AM
BM 2

 AM  BM  12cm  AM  4cm


2 AM  BM  0
 BM  8cm

Câu 32: Đáp án A
m

1 A
1
64
. .It 
. .4.  3600  20.60  25  6, 4 g
F n
96500 2

D

m m
m
6, 4.103

d 

 4,8.104 m  0, 48mm
4
3
V S .d
S .D 15.10 .8,9.10

Câu 33: Đáp án C
*Hiệu suất:
PCI PCI
PCI

H  P  Q  m
1
tp
.N A .E.
m.N A .E

.H
t
A
t t 

A.PCI

m
Q  N E  .N A .E

A
t

m.N A .E
0,5.103.6, 023.1023.200.1, 6.1013
.H 
 1863985s
A.PCI
235.4400.103

Vậy t = 21,6 ngày.
Chú ý: Số hạt N 
Câu 34: Đáp án C

mg
.N A ; 1 ngày = 24.60.60 = 86400 (s)
Ag / mol


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

*Khi mắc vào hộp X: Z X 

U 220

 880
I 0, 25

*Khi mắc vào hộp Y: ZY 

U 220

 880
I 0, 25

*Khi hộp X và Y mắc nối tiếp với nhau , vẽ giản đồ vectơ trượt.
Từ giản đồ suy ra ΔAMB vuông cân tại M.

 U X  UY 

U
220

 100 2V
2
2

Cường độ dòng điện lúc này: I 

U X UY 110 2
2



A
Z X ZY
880
8

Câu 35: Đáp án C
Thí nghiệm 1. Nối hai đầu đoạn mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện trong
mạch tức là đoạn mạch đó chắc chắn chứa tụ điện có điện dung C. Loại mạch (1).



* Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u  100cos  t   V  thì
3



có dòng điện chạy qua mạch là i  5cos  t    A . Đoạn mạch này có i trễ hơn u một
2

góc


nên đoạn mạch có tính cảm kháng nên loại mạch (2) vì mạch (2) có tính dung kháng.
6

Loại mạch (3) vì u và i ngược pha.
Mạch (4) chứa RLC có thể thỏa mãn nếu ZL > ZC.
Câu 36: Đáp án A


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.



v
 0,5cm
f

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn OI
IA  IB



k

OA  OB



 8  k  0

 k  8;0
=> 8 đường hypebol cắt d (trừ đường trung trực) trong đó Hypebol ứng với k = - 8 tiếp xúc
với d tại 1 điểm nên trên d lúc này có 7.2 + 1 = 15 điểm.
Câu 37: Đáp án C

Khi cho hạt nhân A (đạn) bắn vào hạt nhân B (bia) sinh ra hai hạt X giống nhau có cùng vận
tốc và hai hạt X hợp với nhau một góc α thì A  B  X1  X 2
Do hai hạt sinh ra giống nhau có cùng động năng nên
Pp  2 P cos


2

 K 

mP K P
4m cos 2


2



1.5,5
 11, 4 MeV
2 160
4.4.cos
2

Kết hợp ĐLBT và chuyển hóa năng lượng
E  K p  2K  E  2K  K p  2.11, 4  5,5  17,3MeV

Chú ý: (với p 2  2Km )
Chứng minh: Xuất phát ĐLBT động lượng PA  PX 1  PX 2
Vì cùng vận tốc và giống nhau nên khối lượng sẽ giống nhau suy ra hai hạt X có cùng động
năng kéo theo đó cùng độ lớn vecto động lượng.
Bình phương vô hướng ta được PA2  2PX2  2PX2 cos 


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

1  cos   2cos 2
PA2  4 PX2 cos 2


2


2
 PA  PX cos


2

E  K A  2 K X

*Kết hợp với ĐLBT và chuyển hóa NL ta có hệ 

 PA  2 PX cos 2

Câu 38: Đáp án C
Ba vân trùng nhau nên ta có x1 = x2 = x3

 k11  k22  k33  0, 4k1  0,5k2  0,6k3

 k1 : k2 : k3  k1 :

0, 4k1 0, 4k1
4 2
:
 1: :  15 :12 :10
0,5 0, 6
5 3

Vậy tại vị trí trùng nhau đầu tiên của 3 bức xạ tính từ vân trung tâm thì đó là vân sáng bậc 15
của λ1, vân sáng bậc 12 của λ2 và vân sáng bậc 10 của λ3.
Xét các vị trí trùng nhau của λ1 và λ2:

k1 2 0,5 5



k2 1 0, 4 4

Vậy với các giá trị của k1 chia hết cho 5 thì là giá trị của k ứng với vị trí trùng nhau của λ1 và
λ2 => có 2 vân trùng.
Xét các vị trí trùng nhau của λ1 và λ3:

k1 3 0, 6 3
 

k3 1 0, 4 2

Vậy với các giá trị của k1 chia hết cho 3 thì là giá trị của k ứng với vị trí trùng nhau của λ1 và
λ3 => có 4 vân trùng.
Xét các vị trí trùng nhau của λ3 và λ2:

k2 3 0, 6 6



k3 2 0,5 5

Vậy với các giá trị của k2 chia hết cho 6 thì là giá trị của k ứng với vị trí trùng nhau của λ3 và
λ2 => có 1 vân trùng.
Vậy số vân sáng quan sát được trong khoảng giữa hai vân trùng nhau của 3 bức xạ là: 14 + 11
+ 9 – 2 – 4 – 1 = 27 vân sáng.
Câu 39: Đáp án A
Đặt a = cos(ωt + φ1) và b = cos(ωt + φ2)



x2 3b v2
3 1  b2
 ;

x1 2a v1
2 1  a2


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

 3 1  b2
 v2

15
 1 a  

v 1
2



6
Tại thời điểm t1 thì:  1
  2 1 a

 x2  2  3b
b  2 15
 x1
 2a  2

9
Dễ thấy a và b trái dấu, để đơn giản chọn a < 0 => b > 0.
Ta có: x = x1 + x2 = A(2a + 3b) = -2Aa = 15 => A = 3 cm

 3 1  b2
 v2

21
 2 a  
 v  2 
2



6
Tại thời điểm t2 thì:  1
  2 1 a

x
21
 2 1
 3b
b  
 x1
 2a  1

9
Nhận thấy trường hợp này a, b cùng dấu. Dựa vào 4 đáp án => lấy a > 0, b > 0.
Vậy khi đó ta có li độ dao động tổng hợp:

21
21 
x  x1  x2  A  2a  3b   3.  2.
 3.
  2 21cm.
6
9 


Câu 40: Đáp án D
(Vì R là biến số nên ta đặt R = x). Khi đó cường độ qua nguồn là
I


R1 x
r
R1  x

 UN 

R1 x



.


r r
r  R1  x 
R1  x R1 x  r
1 
1
R1 x
R1  x
R1 x

Công suất tiêu thụ trên R là

2
2


r r
1   
2
R1 x 
U
2
PR  N  

2
x
x


 
r  r 
 x 1   

  R1  bx 


a

Theo bất đằng thức CôSi thì PRmax khi a = b. Từ đó ta có

r  r
r
1
2
x 1   
 x0 

 
r
1
3
x
 R1 
1
1
R1
2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x