Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý đề 7 gv trần đức file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

ĐỀ SỐ 07
GIÁO VIÊN: TRẦN ĐỨC

MA TRẬN ĐỀ THI
Cấp độ nhận thức
Chủ đề
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Tổng

1. Dao động cơ


Câu 1, 11

Câu 21, 22, 35,
36

2. Sóng cơ học

Câu 2, 12

Câu 23, 24

Câu 37

5

3. Điện xoay chiều

Câu 3, 4,
5

Câu 25, 26, 33

Câu 38, 39

8

4. Dao động và sóng điện Câu 7
từ

Câu 32

2

3

5. Sóng ánh sáng

Câu 8


Câu 13

Câu 27

6. Lượng tử ánh sáng

Câu 9

Câu 14

Câu 29

7. Hạt nhân nguyên tử
8. Điện học

Câu 6

9. Từ học

Câu 10

10. Quang học
Tổng

Câu 40

4

Câu 15, 16, Câu 30
17

4

Câu 31

2

Câu 18, 19
Câu 20

12

6

8

3
Câu 28, 34
16

3
4

40


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Nhóm câu hỏi. Nhận biết
Câu 1: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc
trọng trường g là.
A. T  2

k
m

B. T  2

g
l

C. T  2

m
k

D. T  2

l
g

Câu 2: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng λ. Hệ
thức đúng là?
A. v 



C. v  2f

B. v  f

f

D. v 

f
v

Câu 3: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n
vòng/phút thì tần số của dòng điện phát ra là
A. f 

60
np

C. f 

B. f  pn

np
60

D. f 

60n
p

Câu 4: Đặt điện áp u  U0 cos  t  0,25  vào hai đầu đoạn mạch có tụ điện thì cường độ dòng
điện trong mạch là i  I0 cos  t  i  . Giá trị của i bằng
A. 0,75

D. 0,75

C. 0,5

B. 0,5

Câu 5: Gọi N1 và N 2 là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Nếu
mắc hai đầu của cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U1 . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp
sẽ là

N 
A. U 2  U1  2 
 N1 

2

B. U 2  U1

N1
N2

C. U 2  U1

N2
N1

D. U 2  U1

N2
N1

Câu 6: Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện
A. có hiệu điện thế

B. có điện tích tự do

C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

D. có nguồn điện

Câu 7: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω. Biết điện tích cực đại trên
tụ điện là q 0 , cường độ dòng điện cực đại I 0 qua cuộn dây được tính bằng biểu thức
A. I0  2q 0

B. I0  q 02

C. I0 

q0


Câu 8: Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật

D. I0  q0


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
B. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
Câu 9: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số
Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là
A.  0 

hc
A

B.  0 

A
hc

C.  0 

c
hA

D.  0 

hA
c

Câu 10: Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ?
A. giữa một nam châm và một dòng điện

B. giữa hai nam châm

C. giữa hai dòng điện

D. giữa hai điện tích đứng yên

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  6cos t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là
A. 3 cm/s

B. 6 cm/s

C. 2 cm/s

D.  cm/s

Câu 12: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 105 W/m2. Biết cường độ âm
chuẩn là I0  1012 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 70 dB

B. 80 dB

C. 60 dB

D. 50 dB

Nhóm câu hỏi. Thông hiểu
Câu 13: Gọi ch , c , l ,  v lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự
nào dưới đây là đúng?
A. l   v  c  ch

B. c  l   v  ch

C. ch   v  l  c

D. c   v  l  ch

Câu 14: Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5 μm. Chiếu vào chất đó bức xạ có
bước sóng nào dưới đây sẽ không có sự phát quang?
A. 0,2 μm
Câu 15: Hạt nhân
A. 35 nuclôn

35
17

B. 0,3 μm

C. 0,4 μm

D. 0,6 μm

B. 18 proton

C. 35 nơtron

D. 17 nơtron

C có

Câu 16: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX ,AY ,A Z với AX  2AY  0,5AZ .
Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là E X , E Y , E Z với E Z  EX  EY .
Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

A. Y, X, Z

B. X, Y, Z

Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân
A. Z  1 ; A  3

35
17

C. Z, X, Y

D. Y, Z, X

37
Cl  AZ X  n 18
Ar . Trong đó hạt X có

B. Z  2 ; A  4

C. Z  2 ; A  3

D. Z  1 ; A  1

Câu 18: Chọn phát biểu đúng. Một ống dây có độ tự cảm L; ống thứ hai có số vòng dây tăng gấp
đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như
nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là
A. L

B. 2L

C. 0,2L

D. 4L

Câu 19: Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt
điện tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo tròn trong mặt phẳng vuông góc với đường sức
từ.

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Hình 3
C. Hình 3

Hình 4
D. Hình 4

Câu 20: Trên vành của một kính lúp có ghi 10×, độ tụ của kính lúp này bằng
A. 10 dp

B. 2,5 dp

C. 25 dp

D. 40 dp

Nhóm câu hỏi. Vận dụng
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động theo phương trình



x  5cos  2t   (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t  0 , lò
3

xo không biến dạng lần đầu tại thời điểm
A.

5
s
12

B.

1
s
6

C.

2
s
3

D.

11
s
12

Câu 22: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng
phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T  1,919  0,001 s và

1  0,900  0,002 m. Bỏ qua sai số của số  . Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
A. g  9,648  0,003 m/s2

B. g  9,648  0,031 m/s2

C. g  9,544  0,003 m/s2

D. g  9,544  0,035 m/s2

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng
pha, cùng tần số, cách nhau AB  8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng   2 cm. Một đường
thẳng    song song với AB và cách AB một khoảng là 2 cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm
C. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên    là
A. 0,56 cm

B. 0,64 cm

C. 0,43 cm

D. 0,5 cm

Câu 24. Một sợi dây AB  120 cm, hai đầu cố định, khi có sóng dừng ổn định trên sợi dây xuất
hiện 5 nút sóng. O là trung điểm dây, M, N là hai điểm trên dây nằm về hai phía của O, với OM  5
cm, ON  10 cm, tại thời điểm t vận tốc dao động của M là 60 cm/s thì vận tốc dao động của N là.
A. 30 3 cm/s

B. 60 3 cm/s

C. 60 3 cm/s

D. 60 cm/s

Câu 25: Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R  100 , cuộn thuần cảm có L thay đổi



được và tụ có điện dung C. Mắc mạch vào nguồn có điện áp u  100 2 cos 00t   V. Thay
6

đổi L để điện áp hai đầu điện trở có giá trị hiệu dụng UR  100 V. Cường độ dòng điện trong mạch
có biểu thức là



A. i  cos 100t   A
6




B. i  2 cos 100t   A
4




C. i  2 cos 100t   A
6


D. i  2 cos 100t  A

Câu 26: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều
quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng
từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vecto pháp
tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vecto cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm
ứng trong khung là
A. e  48 sin  4t    V

B. e  48 sin  4t  0,5  V

C. e  4,8 sin  4t    V

D. e  48 sin  4t  0,5  V

Câu 27: Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai
khe a  1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5, 25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5.
Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai.
Bước sóng λ có giá trị là
A. 0,64 μm

B. 0,70 μm

C. 0,60 μm

D. 0,50 μm

Câu 28: Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước. Một tia sáng
Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i  30 . Biết
chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím
lần lượt là n đ  1,328 và n t  1,361 . Bề rộng của quang
phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng.
A. 17,99 mm

B. 22,83 mm

C. 21,16 mm

D. 19,64 mm

Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0

B. 16r0

C. 25r0

D. 9r0

Câu 30: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn
tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV

B. tỏa năng lượng 18,63 MeV

C. thu năng lượng 1,863 MeV

D. tỏa năng lượng 1,863 MeV

Câu 31: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác
định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ
số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay
quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G  6,67.1011 N .m2/kg2. Sóng cực ngắn ( f  30
MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ
nào nêu dưới đây?
A. Từ kinh độ 7920' Đ đến kinh độ 7920' T.
B. Từ kinh độ 8320' T đến kinh độ 8320' Đ.
C. Từ kinh độ 8520' Đ đến kinh độ 8520' T.
D. Từ kinh độ 8120' T đến kinh độ 8120' Đ.
Câu 33: Đặt điện áp u  U0 cos t ( U 0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ.
Điện áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha 30° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp
hai đầu đoạn mạch AM lệch pha 60° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở đoạn
mạch AB và AM lần lượt là 200Ω và 100 3 Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch X là


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

A.

3
2

B.

1
2

C.

1
2

D. 0

Câu 34: Kẻ trộm giấu viên kim cương ở dưới đáy bể bơi. Anh ta đặt chiếc bè mỏng đồng chất hình
tròn bán kính R trên mặt nước, tâm của bè nằm trên đường thẳng đứng đi qua viên kim cương. Mặt
nước yên lặng và mức nước là h = 2,5 m. Cho chiết suất của nước là n  1,33 . Giá trị nhỏ nhất của
R để người ở ngoài bể bơi không nhìn thấy viên kim cương gần đúng bằng.
A. 2,58 m

B. 3,54 m

C. 2,83 m

D. 2,23 m

Câu 35: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và
vật nhỏ A có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây mềm,
nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần
đầu thì tốc độ trung bình của vật B bằng

A. 47,7 cm/s

B. 63,7 cm/s

C. 75,8 cm/s

Câu 36: Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố
định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x.
Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng
bằng.
A. 86,6 cm/s

B. 100 cm/s

C. 70,7 cm/s

D. 50 cm/s

D. 81,3 cm/s


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Nhóm câu hỏi. Vận dụng cao
Câu 37: Tại điểm M trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát
âm đẳng hướng ra môi trường. Khảo sát mức cường độ âm L
tại điểm N trên trục Ox có tọa độ x m, người ta vẽ được đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của L vào logx như hình vẽ bên. Mức
cường độ âm tại điểm N khi x  32 m gần nhất với giá trị?
A. 82 dB

B. 84 dB

C. 86 dB

D. 88 dB

Câu 38: Đặt một điện áp u  U 2 cos 120t  V vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần

R  125 , cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp như hình vẽ. Điều chỉnh
điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A, M; M, N; N,
B thì vôn kế lần lượt chỉ các giá trị UAM , UMN , U NB thỏa mãn biểu thức. 2UAM  2UMN  U NB  U .
Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ
điện đến giá trị gần nhất với giá trị nào?

A. 3,8 μF

B. 5,5 μF

C. 6,3μF

D. 4,5 μF

Câu 39: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm
tăng áp có hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho
một xưởng cơ khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại công suất khi hoạt động
là như nhau. Khi hệ số k  2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số
k  3 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 125 máy tiện cùng hoạt động. Do xảy ra sự cố ở trạm tăng áp
người ta phải nối trực tiếp dây tải điện vào hai cực của máy phát điện, khi đó ở xưởng cơ khí có thể
cho tối đa bao nhiêu máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể.
Điện áp và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha.
A. 93

B. 102

C. 84

D. 66

Câu 40: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo K là r0 . Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán
kính rm đến quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân giảm
16 lần. Biết 8r0  rm  rn  35r0 . Giá trị rm  rn là


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
A. 15r0

B. 12r0

C. 15r0

D. 12r0


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
ĐÁP ÁN
01. D

02. B

03. C

04. A

05. C

06. C

07. X

08. C

09. A

10. D

11. B

12. A

13. D

14. D

15. A

16. A

17. A

18. B

19. C

20. D

21. A

22. B

23. A

24. B

25. C

26. C

27. C

28. B

29. B

30. A

31. D

32. D

33. A

34. C

35. C

36. A

37. C

38. B

39. A

40. B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án C

Câu 4: Đáp án A

Mạch chỉ có tụ điện thì u trễ pha hơn i góc π/2, hay φ = 0,25π – φi = -π/2  i  0,75π.
Câu 5: Đáp án C

Ta có:

U1 N1
N

 U 2  U1 2 .
U2 N2
N1

Câu 6: Đáp án C

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án C

Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, không phụ thuộc vào
bản chất vật.
Câu 9: Đáp án A


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Giới hạn quang điện  o 

hc
.
A

Câu 10: Đáp án D

Giữa hai điện tích chuyển động mới có lực từ.
Câu 11: Đáp án B

Tốc độ cực đại vmax = Aω = 6π cm/s.
Câu 12: Đáp án A

Mức cường độ âm tại điểm đó L  10 og

105
 70 dB.
1012

Câu 13: Đáp án D
Bước sóng giảm dần từ cam, vàng, lục, chàm.
Câu 14: Đáp án D

Để có sự phát quang thì bức xạ chiếu vào phải có bước sóng < bước sóng ánh sáng phát quang (0,5
µm).
Câu 15: Đáp án A

Hạt nhân 1735 C có 35 nuclôn, 17 proton, 18 nơtron.
Câu 16: Đáp án A

Tính bền vững của hạt nhân được quyết định bởi năng lượng liên kết riêng:  
E
Ta có: X  X ;
AX

E Y 2E Y


 Y 
AY
AX  Y  X ;

E  E
 Y
X

E Z E Z


 Z 
AZ
2A X   Z   X

E  E
 Z
X

 Y  X   Z  tính bền vững giảm dần theo thứ tự Y, X, Z.
Câu 17: Đáp án A
35
17

C AZ X 
0 n 1837 Ar
1

35  A  1  37 A  3

.
17  Z  0  18  Z  1

Bảo toàn điện tích và số khối: 
Câu 18: Đáp án B

E
A


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Độ tự cảm của ống dây1: L  4.107

N 2S

Độ tự cảm của ống dây2: L2  4.107

 2N 

2

S
2  2L.

Câu 19: Đáp án C

Sử dụng quy tắc xòe bàn tay trái hứng đường sức từ, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ chiều của
véctơ vận tốc nếu điện tích dương (chỉ ngược chiều véctơ vận tốc nếu điện tích âm), thì ngón tay cái
choãi ra 90o chỉ chiều của lực lozenxo. Do v luôn vuông góc với f nên quỹ đạo là đường tròn, và lực
f có chiều phải hướng vào tâm.
Câu 20: Đáp án D

Tiêu cự của kính lúp: f 
1
f

25
 2,5cm  0, 025m
10

Độ tụ của kính lúp: D  

1
 40dp.
0, 025

Câu 21: Đáp án A

Lò xo nằm ngang không biến dạng khi vật đi qua vtcb (x = 0).
Góc quay từ t = 0 đến x = 0 lần đầu tiên: φ =

5
5 6 5
 t  t 
 s.
6
2 12

Câu 22: Đáp án B
T  2

g

g

4 2
T2

g

4 2
T

2



42 .0,9
 9, 648 m/s2
1,9192

g 
T 0, 002
0, 001

2

2
 0, 003 m/s2
g
T
0,9
1,919
 g  9,658  0,003 m/s2.

Câu 23: Đáp án A

Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi
d1 – d2 = k ( k bán nguyên)
Điểm M gần C nhất khi k = 0,5


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
 d1 – d2 = 1 (cm)

(*)

Gọi CM = OH = x
d12 = MH2 + AH2 = 22 + (4 + x)2
d22 = MH2 + BH2 = 22 + (4 - x)2
 d12 – d22 = 16x (cm) (**)

Từ (*) và (**)  d1 + d2 = 16x (***)
Từ (*) và (***)  d1 = 8x + 0,5
d12 = 22 + (4 + x)2 = (8x + 0,5)2  63x2 = 19,75  x ≈ 0,56 cm.
Câu 24: Đáp án B

Sợi dây 2 đầu cố định : AB  k



 120  4    60 cm
2
2

2.5

A M  A B .sin 60  0,5A B
Biên độ dao động của M và N là: 
A  A .sin 2.10  A B 3
B
 N
60
2

Trên dây có 4 bó sóng  tạo O là nút, M, N thuộc 2 bó sóng cạnh nhau nên dao động ngược pha
với nhau:

vN
vN
v
60
 M 

 vM  60 3 cm/s.
AB
AN
AM
AB 3
2
2

Câu 25: Đáp án C
I

U R 100

 1A  Io  I 2  2 A
R 100

Z

U o 100 2

 100  = R  Mạch cộng hưởng φu = φi = π/6
Io
2



 i  2cos 100t   A.
6


Câu 26: Đáp án C
120 vòng/phút = 4π rad/s
Eo = ωNBS = 4π.100.0,2.600.100-2 = 4,8π V
Ban đầu t = 0, vecto pháp tuyến ngược hướng với vectơ B      e 


2


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
e  4,8cos  4t  0,5  4,8 sin  4t    V.
Câu 27: Đáp án C

Ban đầu: x M  5

D
 5, 25.103 (1)
3
10

Dịch chuyển màn ra xa → D tăng → số vân giảm, vân từ vân sáng bậc 5 sẽ giảm xuống là vân tối
3,5: x M  3,5

  D  0, 75
 5, 25.103 (2)
3
10

Chia 2 vế của (1) cho (2), được: D = 2,75 m → λ = 0,6 µm.
Câu 28: Đáp án B
sin rd 

sin 30o
 rd  22,11742o
1,328

sin rt 

sin 30o
 rt  21,553936o
1,361

Bề rộng quang phổ ở đáy bể:
D  2  tan 22,11742o  tan 21,553936o  ≈ 0,02283m = 22,83 mm.
Câu 29: Đáp án B

Bán kính quỹ đạo r = n2ro
2

rM  3 ro  9ro
 bán kính quỹ đạo giảm 16ro.

2

rO  5 ro  25ro

Câu 30: Đáp án A

Năng lượng của phản ứng: E = (mt – ms)c2 = -0,02u.c2 = -0,02.931,5 = -18,63 MeV > 0 : phản ứng
thu năng lượng.
Câu 31: Đáp án D


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh. Chuyển động tròn đều trên quỹ đạo
bán kính R + h → Fht = Fhd
2  R  h 
mv2
GmM
với v    R  h  

2
T
R  h R  h

GmM

R  h

2

m42  R  h 
GT 2 M
3

R

h



4 2
T2



→ R  h 
3

6, 67.1011.8, 642.108.6.1024
 7, 47.1022 m3
2
4

R + h = 4,21.107 m = 4,21.104 km
cos 

R
6370

 0,15 → α = 81,3o = 81o20’.
R  h 42100

Sóng cực ngắn (f > 30Hz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên xích đạo trái đất
trong khoảng kinh độ, từ kinh độ 81o20’Đ theo hướng Tây đến kinh độ 81o20’T.
Câu 32: Đáp án D

Câu 33: Đáp án A

Áp dụng định lý hàm số cosin: ZX 

100 3   200  2.100
2

2

3.200.cos30o  100Ω

2
 Z2 → ZX vuông pha với ZAM → φ = π/6 → cosφ = √3/2.
Thấy ZX 2  ZAM

Câu 34: Đáp án C


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Mắt không thấy đầu A khi tia sáng từ A tới mặt
nước tại I (mép miếng gỗ) xảy ra phản xạ toàn
phần:
sin igh 

1
1

 igh  48,75o
n 1,33

Ta có i ≥ igh và R = OA.tani
 Rmin  OA.tan igh  2,5.tan 48,75o  2,85m .

Câu 35: Đáp án C

Giai đoạn 1: Từ biên dương x = +A = 10 cm đến vtcb: hệ dao động  

40
 10 rad/s → T =
0,1  0,3

π/5 s, vmax  10.10  100 cm/s.
Giai đoạn 2: Từ vtcb ra biên âm: tới vtcb tốc độ của hệ đạt cực đại, ngay sau đó tốc độ giảm nên
dây bị chùng.
Khi đó, vật A dao động điều hòa với  ' 
=

40
 20 rad/s → T’ = π/10 s, biên độ mới A’
0,1

vmax 100

 5 cm ; vật B chuyển động đều với v = 100 cm/s.
'
20

Quãng đường B đi được trong T’/4 là S’ = 100. 100.


 2,5 cm
10.4

Tổng quãng đường B đi được: S = 2,5π + 10 cm
Vận tốc trung bình của B là: v 

S
T T'

4 4



2,5  10
 75,8cm.



5.4 10.4

Câu 36: Đáp án A

Từ hình vẽ : A = 5 cm
Vị trí lò xo không biến dạng có Δℓ = 0 → Etdh = 0 → x = 2,5 cm (trên hình)
Thang chia trên trục tung: 9 khoảng = 0,1125 J → 4 khoảng = 0,05J = Et hd max
Ta có:


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

1
1
2

E t  dh  k  x     E tdh max  k  A  
2
2

E t hd  mgz

E

mgA
t hd max

40

 20 rad s
0,1



2

1
2
k  0, 05  0, 025   k  40 N m
2
 0, 05  m.10.0, 05
 m  0,1kg
 0,1125 

Áp dụng biểu thức độc lập, tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng:
v   A2  x 2  20 52  2,52  50 3 cm/s ≈ 86,6 cm/s.

Câu 37: Đáp án C

Ta có: Log32 ≈ 1,5
Từ đồ thị : 1,5 trên trục hoành gần ứng với L = 82 

90  82
 86dB trên trục tung.
2

Câu 38: Đáp án B
2UAM  2UMN  R 2  ZL2  r 2  1252 (1)
2UAM  UNB  ZC  2R  250 
U NB  U  ZC2   R  r    ZL  ZC   2502  125  r    ZL  250  (2)
2

2

2

2

Từ (1) và (2), suy ra ZL = 100 Ω, r = 75 Ω
Để UC max cần điều chỉnh C thỏa mãn:
ZC  Z L

R  r


2

ZL

125  75
 100 
100

2

 500 Ω → C 

1
≈ 5,3 µF.
500.120

Câu 39: Đáp án A

Ta có: P = UI = không đổi = Ptiêu thụ + Phao phí
I

I2 R

I

I2 R

TH1: P   2U     120p 
4
2

p là công suất 1 máy điện

TH2: P   3U  .    125p 
9
2

Giải hệ 2 phương trình trên, ta được: p 
Khi đấu trực tiếp thì P  Np  I2 R
N

P  I2 R 1  12 43

 93 .
p
1 129

12P
P
và I2 R 
43
129


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử Vật Lý THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 40: Đáp án B
Fo

16
1
F  4
Ta có 
 4  4  n  2m
n
n
m

16Fn  Fm

Do 8ro  rm  rn  35ro  8ro  m2 ro  4m2 ro  35ro  1, 26  m  2,6  m  2
 rm  rn  22 ro   2.2  ro  12ro .
2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x