Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán đề 1 gv nguyễn quốc chí TS247 file word có lời giải chi tiết

Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
ĐỀ 1
Câu 1: Cho hàm số y 

2x 1
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
x 1

A. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x  1.
B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x  2.
1
C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x  .
2

D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x  1.
Câu 2: Hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên

x




0


y'

0

và có bảng biến thiên:



1







5
y

1



Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 5.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
Câu 3: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị hàm số của một trong bốn hàm số liệt kê trong bốn
phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y  x 4  2 x 2  1.
B. y   x3  3x  1.
C. y  x3  x 2  1.
D. y   x4  2 x2  1.
Câu 4: Cho l  9log3 5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2


A. l  .
5

B. l  10.

C. l  25.

D. l  25.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x  1.
A. S   ;0.

C. S  1;   .

B. S  .

D. S  0;   .

Câu 6: Số nghiệm trong khoảng ó của phương trình sin 2 x  cos 2 x là:
A. 8.

B. 4.

C. 6.

D. 2.

Câu 7: Từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng 4 phương tiện khác nhau. Từ tỉnh B đến tỉnh C có thể
đi bằng 3 phương tiện khác nhau. Có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A qua tỉnh B và sau đó đến tỉnh
C?
A. 7.

B. 12.

C. 4.

D. 3.

Câu 8: Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5 . Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ
các chữ số đã cho?
A. 120.

B. 48.

C. 100.

D. 60.

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a   3; 2;1 , a   2; 1;1 . Tính

P  ab.
B. P  12.

A. P  3.

Câu 10: Tập xác định của hàm số y 
A.

\ k ; k 

C.

\ k 2 ; k 

C. P  3.

D. P  12.

1  cos x
là:
1  cos x

.

B.

.

D.

.


\   k 2 ; k   .
2


Câu 11: Hàm số nào dưới đây đồng biến trong khoảng  0; 2  ?
A. y   x3  12 x.

B. y 

Câu 12: Cho hàm số y  

2x  3
.
x 1

C. y  x3  12 x.

x4
 2 x 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
4

A. Hàm số có giá trị cực tiểu là y  1.
B. Hàm số có giá trị cực đại tại điểm x  0.
C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm x  2, x  2.
D. Hàm số có giá trị cực đại là y  0.

D. y   x  1.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
A.

1
.
2

2x 1
trên đoạn 1;3.
x 1

B. 2.

C.

5
.
4

D.

Câu 14: Tìm số các điểm M có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y 
A. Không có điểm M nào.

B. Có 4 điểm M.

C. Có 2 điểm M.

D. Có 1 điểm M.

7
.
2

x
.
x 1

2

Câu 15: Cho hàm số y  x 5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu là y  1.

B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;   .

D. Đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;1 .

Câu 16: Xét a là số thực bất kì, a  0, đặt l  log
A. l  4log 2 a .

1
B. l  log 2 a .
2

2

.

a 2 . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

1
C. l  log
2

2

a.

1
D. l  log 2 a .
4

Câu 17: Cho hai hàm số y  log a x, y  logb x có đồ thị  C1  ,  C2  , được vẽ trên cùng mặt
phẳng tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0  b  a  1.
B. 0  b  1  a.
C. 0  a  b  1.
D. 0  a  1  b.
Câu 18: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 2 x 2  1.


C. S   



D. S   0; 2  .


2 .

B. S  ; 2 \ 0.

A. S   2; 2 \ 0.
2;

Câu 19: Cho tập hợp A  0;2;3;4;5;6;7. Từ các chữ số của tập hợp A, lập được bao nhiêu số
có 4 chữ số khác nhau?
A. 420.

B. 720.

C. 240.

D. 300.


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 20: Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất ta lấy 10 điểm phân biệt.
Trên đường thẳng thứ hai ta lấy 20 điểm phân biệt. Chọn ba điểm bất kì trong các điểm trên. Xác
suất để ba điểm chọn được tạo thành tam giác là:
10C202  20C102
A.
.
C303

3
3
20C20
 10C20
B.
.
C303

3
C20
 C103
C.
.
C303

3
C20
.C103
D.
.
C303

Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3sin x  4cos x  1.
A. max y  4;min y  4.

B. max y  6;min y  2.

C. max y  6;min y  4.

D. max y  6;min y  1.

Câu 22: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình cos2 x  4cos x  m  0 có nghiệm.
A. m  4.

B. 5  m  3.

D. 5  m  3.

C. m  4.

Câu 23: Tính tổng S tất cả các hệ số trong khai triển  3x  4  .
17

A. S  1.

B. S  1.

C. S  0.

D. S  8192.

Câu 24: Cho khối tứ diện ABCD, E là trung điểm AB. Mặt phẳng  ECD  chia khối tứ diện
thành hai khối đa diện nào?
A. Hai khối tứ diện.
B. Hai khối lăng trụ tam giác.
C. Một lăng trụ tam giác và một khối tứ diện.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu 25: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V0 . Dựng hình hộp sao cho AB, AC, AD là ba cạnh
của hình hộp. Tính thể tích V của khối hộp đó.
A. V  2V0 .

B. V  6V0 .

C. V  3V0 .

D. V  4V0 .

Câu 26: Cho hình nón có bán kính đáy r  1, chiều cao h  3. Tính diện tích xung quanh S xq
của hình nón đó.
A. S xq  2 3 .

B. S xq  3 .

Câu 27: Cho một khối cầu có thể tích bằng
A. S  75 .

B. S  100 .

C. S xq  4 .

D. S xq  2 .

500
. Tính diện tích S của mặt cầu đó.
3

C. S  50 .

D. S  25 .


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 28: Tính cosin góc giữa hai vectơ a   4;3;1 , b   0; 4;6  ?
A.

5 13
.
26

B.

5 2
.
26

C.

5 26
.
26

D.

9 2
.
26

1
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x3   m  1 x 2  4  m  2  x  2
3

có hai cực trị x1 , x2 thỏa mãn x12  x22  3x1 x2  4.
A. m  2 hoặc m  1.

B. m  1 hoặc m  2.

C. m  1  21.

D. Không tồn tại m.

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

2 x2  x  2
 m có
2x 1

nghiệm trong khoảng  ; 1 .
A. m  3;   .

B. m  3;   .

5

C. m   ;   .
2


5

D. m   ;  
2


Câu 31: Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y  x3  3x2  x  2 mà khoảng cách từ mỗi
điểm đó đến hai trục tọa độ bằng nhau?
A. 1 điểm.

B. Không có điểm nào. C. 3 điểm.

D. 6 điểm.

Câu 32: Cho a, b là hai số thực dương và a  1 thỏa mãn log a b  2. Tính giá trị biểu thức

P  log a2b
A. P 

b2
.
a
23 2
.
2

B. P 

2
.
2 2 1

C. P 

Câu 33: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 3.

B. 1.

2 1
.
2 1

D. P 

6  5 2
.
2

log52  3x  2 
log 2  4  x   log  4  x   1

C. 0.

2

 0.

D. 2.

Câu 34: Cho lăng trụ tam giác ABC. A' B'C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại C, BB'  a,
góc BAC  60 , đường thẳng BB ' tạo với  ABC  một góc 60 . Hình chiếu vuông góc của B ' lên

 ABC  trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích V của khối tứ diện

A' . ABC là:


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

A.

1 3
a.
208

B.

18 3
a.
208

C.

9 3
a.
208

D.

27 3
a.
208

Câu 35: Cho hình nón ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất các các cạnh bằng a. Tính diện tích
xung quanh S xq của hình nón đó.
A. S xq  2 a 2 .

B. S xq 

 2
2

a2.

C. S xq   a 2 .

D. S xq   2a 2 .

Câu 36: Đồ thị hàm số y  ax3  bx2  cx  d là đường cong ở hình
dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. b  0, cd  0.
B. b  0, cd  0.
C. b  0, cd  0.
D. b  0, cd  0.
Câu 37: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối
xứng?
A. 4.

B. 3.

C. 6.

D. 9.

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 2a, cạnh bên bằng 5a. Tính
bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
B. R  2a.

A. R  3a.
Câu 39: Cho hàm số y 
A. 2 y '  xy"  

1
.
x2

C. R 

25
a.
8

D. R  2a.

ln x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x

B. y '  xy" 

1
.
x2

C. y '  xy"  

1
.
x2

D. 2 y '  xy" 

1
.
x2

Câu 40: Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 9 đội bóng tham dự, trong đó có 6 đội nước ngoài và
3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C và mỗi
bảng có 3 đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.
A.

3
.
56

B.

19
.
28

C.

9
.
28

D.

53
.
56


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và khoảng
a 2
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
2

cách từ A đến mặt phẳng  SBC  bằng

a3
A. V  .
2

a3 3
C. V 
.
9

B. V  a .
3

a3
D. V  .
3

Câu 42: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y   m2  1 x3   m  1 x 2  x  4 nghịch biến
trên  ;   ?
A. 2.

B. 1.

C. 0.

D. 3.

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  x3  3mx2  4m3 có hai
điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ.
A. m  

1
.
2

B. m  1.

4

C. m  1.

D. m  0.

Câu 44: Thập giác lồi (10 cạnh) là một đa giác có bao nhiêu đường chéo?
A. 36.

B. 45.

C. 25.

D. 35.

Câu 45: Xét các số thực a, b thỏa mãn a  b  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a
P  log 2a  a 2   3logb   .
b
b
B. Pmin  13.

A. Pmin  19.

Câu 46: Cho hàm số f  x   e
các số tự nhiên và

1

1
x2



C. Pmin  14.

1

 x 12

D. Pmin  15.
m

, biết rằng f 1 . f  2  . f  3 ... f  2017   e n với m, n là

m
tối giản. Tính m  n2 .
2

A. m  n2  2018.

C. m  n2  2018.

B. m  n2  1.

D. m  n2  1.

Câu 47: Cho khai triển P  x   1  2 x   a0  a1 x  ...  a12 x12 . Tìm hệ số ak  0  k  12  lớn
12

nhất trong khai triển trên.
A. C128 28.

B. C129 29.

10 10
C. C12
2 .

D. 1  C128 28.

Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có ASB  CSB  60 , ASC  90 , SA  SB  SC  a. Tính khoảng
cách d từ A đến mặt phẳng  SBC  .


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

A. d  2a 6.

B. d  a 6.

C. d 

2a 6
.
3

D. d 

a 6
.
3

Câu 49: Cho mặt cầu  S  có bán kính R. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi
nội tiếp mặt cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.
A. h 

R
.
2

B. h  R.

C. h  R 2.

D. h 

R 2
.
2

Câu 50: Nếu viết trong hệ thập phân thì số 22018 có bao nhiêu chữ số?
A. 606.

B. 608.

C. 609.

D. 610.

Đáp án
1- D

2- A

3- A

4- C

5- A

6- A

7- B

8- C

9- A

10- C

11- A

12- C

13- A

14- C

15- D

16- A

17- B

18- A

19- B

20- A

21- C

22- D

23- B

24- A

25- B

26- D

27- B

28- D

29- B

30- C

31- D

32- D

33- D

34- C

35- B

36- D

37- B

38- C

39- A

40- C

41- D

42- A

43- B

44- D

45- D

46- D

47- A

48- C

49- C

50- B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
2x 1
 
x 1 x  1
lim

Câu 2: Đáp án A
Dựa vào bảng biến thiên
Câu 3: Đáp án A
Dễ thấy đây là đồ thị của hàm bậc 4 nên loại đáp án B,C
Dựa vào sự biến thiên của đồ thị hàm số thì hệ số a  0 nên đáp án đúng là A
Câu 4: Đáp án C

l  9log3 5  (3log3 5 )2  52  25
Câu 5: Đáp án A

3x  1  x  log3 1  0


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 6: Đáp án A



sin 2 x  cos2x  2 sin(2 x  )  0
4
 2x 



4

 k  x 



8

k



2

Câu 7: Đáp án B
Số cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B là: C41  4
Số cách đi từ tỉnh B đến tỉnh C là: C31  3
Vậy số cách đi từ tỉnh A qua tỉnh B sau đó đến tỉnh C là: 4.3  12
Câu 8: Đáp án C
Gọi số đó là abc
Số cách chọn a : C51  5
Số cách chọn bc : A52  20
Số các số gồm 3 chữ số khác nhau lập được là: 5.20  100
Câu 9: Đáp án A

a.b  3.(2)  (2).(1)  1.1  3
Câu 10: Đáp án C
Ta thấy 1  cosx  0;1-cosx  0 nên hàm số xác định  cosx  1  x  k2
Câu 11: Đáp án A
y   x3  12 x  y '  3x 2  12

_

-2

+

2

_

y '  0  x  2

Câu 12: Đáp án C
x4
 2 x 2  y '   x3  4 x
4
x  0
y'  0  
 x  2

y

x
y’

-2
+

0

0
-

0

2
+

0

-


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

4

y

4

0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  2; x  2
Câu 13: Đáp án A

y

2x 1
3
 y' 
 0  Hàm số đồng biến trên TXĐ
x 1
( x  1)2

 GTNN y  y (1) 
[1;3]

1
2

Câu 14: Đáp án C
x
1
 1
x 1
x 1
x 1  1
x  0
 x  1 U(1)  

 x  1  1  x  2
y

Câu 15: Đáp án D
Ta thấy tọa độ của A thỏa mãn hàm số
Câu 16: Đáp án A
l  log

2

a 2  2log 2 a 2  4log 2 a

Câu 17: Đáp án B
Ta thấy đồ thị hàm số logb x nghịch biến nên 0  b  1
Ta thấy đồ thị hàm số log a x đồng biến nên a  1
Câu 18: Đáp án A
log 2 x 2  1 ( x  0)
 2 log 2 x  1  x  2   2  x  2
 S  ( 2; 2) \{0}

Câu 19: Đáp án B
Gọi số cần tìm là abcd
Số cách chọn a : C61  6
Số cách chọn bcd : A63  120
Vậy số các số lập được là: 6.120  720


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 20: Đáp án A
Số cách chọn 3 điểm bất kì là: C303
Để 3 điểm đó lập thành một tam giác thì 3 điểm đó không thẳng hàng:
1
2
Số cách chọn 1 điểm thuộc d1 , 2 điểm thuộc d2 : C10
.C20
1
Số cách chọn 2 điểm thuộc d1 , 1 điểm thuộc d2 : C102 .C20

Xác suất để 3 điểm chọn được tạo thành tam giác là:

1
2
1
C10
C20
 C102 C20
3
C30

Câu 21: Đáp án C
3
4
y  3sin x  4cos x  1  5sin( x   )  1, (cos = ,sin   )
5
5
1  sin( x   )  1  5  5sin( x   )  5  4  5sin( x   )  1  6

Câu 22: Đáp án D
Đặt cosx=t ( t  1)
t 2  4t  m  0
'  4m  0  m  4
 2  4  m 1
t  2 4m  
 1  4  m  3  5  m  3
 2  4  m 1


Câu 23: Đáp án B
17

17

k 0

k 0

f ( x)  (3x  4)17   C17k (1) k (3x) k 417 k   C17k (1) k (3) k 417 k x k
S  f (1)  (1)  1
17

Câu 24: Đáp án A

A

D

(ECD) chia A.BCD thành hai khối tứ diện A.ECD và E.BCD
C

Câu 25: Đáp án B

V  2VACD.BMQ
VACD.BMQ  3Vo  V  6Vo

P

B

Câu 26: Đáp án D
M

N


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

l  1 3  2
S xq   rl  2

Câu 27: Đáp án B
4
500
V   R3 
R5
3
3
S  4 R 2  100

Câu 28: Đáp án D
cos(a, b) 

12  6
9 2

26
26 52

Câu 29: Đáp án B

y '  x 2  2(m  1) x  4m  8
 '  (m  1) 2  4m  8  (m  3) 2  0
'  0  m  3
x12  x22  3x1 x2  4  ( x1  x2 ) 2  x1 x2  4
x1  x2  2(m  1); x1 x2  4m  8
 m  1
 4(m  1) 2  4m  8  4  m 2  m  2  0  
m  2
Câu 30: Đáp án C

y' 

(4 x  1)(2 x  1)  2(2 x 2  x  2) 4 x 2  4 x  3

(2 x  1) 2
(2 x  1) 2

1

x  2
y'  0  
x   3

2


x
y’
y

+

3
2

0




1
2

-

-

5
2

Vậy để bpt có nghiệm trong (; 1)  m  

1
2

0
3
2

5
2

+


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 31: Đáp án D
A  y  A( x; x3  3x 2  x  2)
 x3  3x 2  x  2  x
d ( A;Ox)=d(A;Oy)   3
2
 x  3x  x  2   x

Giải hai pt trên ta thấy mỗi pt có 3 nghiệm
Vậy có 6 điểm thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 32: Đáp án D

log a2b


b2
2
1
2
1
 log a2b b 2  log a2b a 



2
2
a
logb a b log a a b 2 logb a  1 2  log a b

2
1
2 2 1 5 2  6



2
1 2 2  2 2  2

Câu 33: Đáp án D
log52 (3x  2)
log52 (3x  2)
2

0

 0 (  x  4; x  1)
2
2
2
log (4  x)  log(4  x)  1
(log(4  x)  1)
3
 x  2,3

Câu 34: Đáp án C

B ' G  BB 'sin 600 

a 3
2

3a 2 a
3
3a
BG  a 
  BM  BG 
4
2
2
4
2

3
BC
6
13
9a 2
27a 2
BC 2  CM 2  BM 2  BC 2 
 BC 2 
12
16
13.4
3
1
1
9a
VA ' ABC  B ' G. .BC. AC 
3
2
208
BC  AC.tan 60o  3 AC  2 3CM  CM 

Câu 35: Đáp án B
r

a 2
2

S xq   rl  

a 2
 2 2
.a 
a
2
2


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 36: Đáp án D
Dựa vào sự biến thiên của đồ thị hàm số  a  0
Ta thấy pt y '  0 có hai nghiệm trái dấu  ac  0  c  0
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là điểm có hoành độ nhỏ hơn 0 d  0
y ''  0 có nghiệm âm  b  0

Câu 37: Đáp án D
Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước đôi một khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng
đó là 3 mặt
S
phẳng trung trực của các cạnh đáy và cạnh bên
Câu 38: Đáp án C
BD  6a  OB  3a
SO  SB 2  BO 2  4a

A I

SI  x  IO  4a  x

D

IB  9a 2  (4a  x) 2
IB 2  SI 2  x 

B

25a
8

O
C

Câu 39: Đáp án A
1
x  ln x
1  ln x
y' x 2

x
x2
1 2
x  2 x(1  ln x)
3  2 ln x
x
y '' 

4
x
x3
1
 2 y ' xy ''   2
x

Câu 40: Đáp án C
Cách chia 9 đội ra thành 3 bảng là: C93C63C33  1680
Cách chia 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau là: C31C62C21C42  540
 p

S

540
9

1680 28

Câu 41: Đáp án D
Kẻ AH  SB  d ( A;(SBC ))  AH
H

A

D

B
C


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

1
1
1
 2
 SA  a
2
AH
SA
AB 2
1
a3
V  SA. AB. AD 
3
3

Câu 42: Đáp án A
y '  3(m 2  1) x 2  2(m  1) x  1
 1
2m 2  m  1  0
 '  0
1
  m  1
 2
 2
   m 1
 2
2
m  1
(m  1)  0
1  m  1
m0
m  1  y   x  4  y '  1  0
 m  0;1

Câu 43: Đáp án B
y '  3x 2  6mx
x  0
y'  0  
 x  2m (m  0)
 A(0; 4m3 ), B(2m;0)
1
 SOAB  . 4m3 2m  4  m  1
2

Câu 44: Đáp án D
Cứ 2 điểm k liền kề nhau sẽ tạo thành 1 đường chéo. Vậy số đường chéo là:
C102  10  45  10  35

Câu 45: Đáp án D
log a 2
4 log b2 a
a
 ( b ) 2  3(log b a  1) 
 3(log b a  1)
2
a
b
(log
a

1)
b
b
log b
b
2
4( x  1)
1
x  log b a  1  P( x) 
 3x  4(1  ) 2  3x
2
x
x
1 1
P '( x)  8(1  ). 2  3
x x
8 8
P '( x)  0   3  2  3  0  3x 3  8 x  8  0  x  2
x
x
Pmin  P(2)  15

P  log 2a (a 2 )  3log b


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.
Câu 46: Đáp án D
g ( x)  1 

1
1
( x  1) 2 x 2  ( x  1) 2  x 2
( x 2  x  1) 2 x 2  x  1
1
1




 1 
2
2
2
2
2
2
x ( x  1)
x ( x  1)
x ( x  1)
x( x  1)
x x 1

1
1 1
1
1
1
20182  1
g (1)  g (2)  ...  g (2017)  1  1   1    ...  1 

 2018 

2
2 3
2017 2018
2018
2018
f (1). f (2)... f (2017)  e

g (1)  g (2) ... g ( 2017)

e

20182 1
2018

m

 en

m  20182  1

 m  n 2  1
n  2018

Câu 47: Đáp án A
12

(1  2 x)   C12k 2k x k
12

k 0


26
 0  k  3
k
k
k 1 k 1

ak  ak 1 2 C12  2 C12
23
26
 k k

k
k 8

  k  13 ( L) 
k 1 k 1
3
3
ak  ak 1 2 C12  2 C12
 23
  k  12
3
8 8
 a8  C12 2

S

Câu 48: Đáp án C
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AC
 BC  MN
Ta có: 
 BC  ( SMN )  ( SBC )  ( SMN )
 BC  SM

Kẻ NH  SM  d ( N ;(SBC ))  NH
SN 

a 2
a 1
2
4
a 6
, MN  ,
 2  2  NH 
2
2
2 NH
a
a
6

d ( A;( SBC ))  2d ( N ;( SBC )) 

Câu 49: Đáp án C

a 6
3

N H
A

M
B

C


Truy cập Tailieugiangday.com hoặc liên hệ hotline: 096.991.2851 để tải bản word
bộ đề thi thử THPT QG 2018 và 2019 được cập nhật sắp tới.

h2
S xq  2 rh  2 R  .h   4 R 2  h 2 .h
4
h
 (4 R 2  h 2 )   h 2
S '   4R 2  h2   h

4R 2  h2
4R 2  h2
2

S'0h R 2

Câu 50: Đáp án B
n  [2018log 2]  1  608



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×