Tải bản đầy đủ

đề tham khảo HKI (2017 2018) Môn Hóa lớp 8 tây úc

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3

TRƯỜNG TiH-THCS-THPT TÂY ÚC

KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 8

ĐỀ THAM KHẢO

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề có 02 trang)

(Không kể thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Fe = 56, O = 16, K = 39, Mn = 55, C = 12
Câu 1: (1,0 điểm)
Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng đơn chất hay hợp chất trong những chất sau đây: nước
(H2O), ozon (O3), khí cacbonic (CO2), đá vôi (CaCO3).
(Chú ý: H2O, O3, CO2, CaCO3 là công thức hóa học (CTHH) của chất)


Câu 2: (1,5 điểm)
a) Một phân tử sắt oxit chứa 2 loại nguyên tử sắt và oxi. Phân tử khối của oxit này là 160
đvC. Hãy lập công thức hóa học của oxit sắt.
b) Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO 4 (II) và hợp chất của
nguyên tố Y với H như sau ( X và Y là 2 nguyên tố hóa học nào đó): X 2(SO4)3 ; HY. Hãy lập công
thức hóa học cho hợp chất của X với Y.
Câu 3: (1,0 điểm)
a) Một học sinh tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng ống thủy tinh thổi hơi thở vào 2 ống
nghiệm.
- Ống nghiệm (1) đựng nước
- Ống nghiệm (2) đựng nước vôi trong
Nhận thấy ống nghiệm (1) không có hiện tượng gì, ống nghiệm (2) thấy nước vôi trong bị
vẫn đục. Ống nghiệm nào xảy ra hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học? Giải thích.
b) Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học: Thuốc tím (KMnO4).
Câu 4: (1,5 điểm)
Thổi 8,8 gam khí Cacbonic (CO2) vào trong 14,8 gam nước vôi trong Ca(OH)2 thì thấy xuất
hiện chất rắn màu trắng là canxi cacbonat (CaCO3) và 3,6 gam nước.
a) Hãy cho biết dấu hiệu nào có thể giúp em nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra.
b) Viết sơ đồ phản ứng và viết công thức về khối lượng của phản ứng trên.
c) Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.

Trang | 1


Câu 5: (2,0 điểm)
Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) Photpho + Khí oxi  � Photpho(V) oxit (P2O5)
b) Khí hidro + Oxit sắt từ (Fe3O4)  � Sắt + Nước (H2O)
c) Canxi + Axit photphoric (H3PO4)  � Canxi photphat (Ca3(PO4)2) + Khí hidro
d) Canxi cacbonat (CaCO3) + Axit clohidric (HCl)  � Canxi clorua (CaCl2)+ Nước + Khí cacbonic
Câu 6: (1,5 điểm)
Cho 6,72 lít khí cacbon đioxit (CO2) ở điều kiện tiêu chuẩn.
a) Tính số mol phân tử khí CO2.
b) Tính khối lượng của khí CO2.
c) Tính thể tích của khí amoniac NH3, sao cho số phân tử khí NH3 nhiều gấp 2 lần số phân tử khí CO2
(Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
(Biết số Avogadro N = 6.1023)

Câu 7: (1,0 điểm)


Hợp chất khí A có tỉ khối so với khí X bằng 0,5. Biết 1 lít khí X ở điều kiện tiêu chuẩn
nặng 1,428 gam. Vậy khối lượng mol của A là bao nhiêu?
Câu 8: (0,5 điểm)
Lập CTHH của một oxit sắt chứa 27,59% oxi về khối lượng. Biết phân tử khối của oxit là 232 đvC.

--- Hết --Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang | 2


ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM 2017 – 2018
Câu 1
(1,0 điểm)
Câu 2
(1,5 điểm)

Đơn chất: O3
Hợp chất: H2O, CO2, CaCO3
a) CTHH: FexOy
PTK FexOy = 56x + 16y = 160 đvC
x
1
2
3
y
6,5 (loại)
3 (nhận) - 0,5 (loại)
Vì chỉ số cho biết số nguyên tử của nguyên tố trong phân tử là số nguyên dương
 x = 2 và y = 3
 CTHH: Fe2O3
b) * Gọi a là hóa trị của X
a

0,25 điểm/ 1 ý
0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

II

X 2 (SO 4 )3
Ta có: a x 2 = II x 3
 a = III

0,25 điểm

* Gọi b là hóa trị của Y
I

b

HY

Ta có: I x 1 = b x 1
 b=I
0,5 điểm
* Công thức dạng chung:
III

I

X x Yy
Theo quy tắc hóa trị: x x III = y x I
x I 1
= =
y
III 3
Chuyển thành tỉ lệ:
Lấy x = 1 và y = 3
Câu 3
(1,0 điểm)

Câu 4
(1,5 điểm)

Vậy công thức hóa học của hợp chất: XY3
a) Ống nghiệm 1 xảy ra hiện tượng vật lý: không có dấu hiệu có chất mới tạo
thành
Ống nghiệm 2 xảy ra hiện tượng hóa học: có dấu hiệu có chất mới tạo thành
làm vẫn đục nước vôi trong.

0,25 điểm
0,25 điểm

b) - Thuốc tím (KMnO4) do ba nguyên tố là K, Mn, O tạo ra;

0,5 điểm

- Có 1 nguyên tử kali, 1 nguyên tử mangan và 4 nguyên tử oxi trong 1
phân tử chất;
- Phân tử khối KMnO4 = 39 + 55 + 4 x 16 = 158 (đvC)
a) Dấu hiệu: xuất hiện chắt rắn màu trắng là canxi cacbonat (CaCO3) và nước.

0,5 điểm

b)

Khí cacbonic + Nước vôi trong � Canxi cacbonat + Nước

Trang | 3


Câu 5
(2,0 điểm)

Câu 6
(1,5 điểm)

Câu 7
(1,0 điểm)

Câu 8
(0,5 điểm)

mKhí cacbonic + mNước vôi trong = mCanxi cacbonat
c) mCanxi cacbonat = mKhí cacbonic + mNước vôi trong - mNước
= 8,8 + 14,8 - 3,6 = 20 (gam)
4P
+
5O

2P2 O5
2
a)
b) 4H 2 + Fe3O 4 � 3Fe + 4H 2O
c) 3Ca + 2H 3PO 4 � Ca 3 (PO 4 )2 + 3H 2
d) CaCO3 + 2HCl � CaCl 2 + H 2O + CO 2
VCO2
6,72
n CO2 =
=
= 0,3 (mol)
22,4
22,4
a)
mCO2 = n CO2 x M CO2 = 0,3 x 44 = 13,2 (gam)
b)
N = 2N CO2 � n NH3 = 2n CO2 = 2 x 0,3 = 0,6 (mol)
c) NH3
V = n NH3 x 22,4 = 0,6 x 22,4 = 13,44 (lit)
 NH3
V
1
nX = X =
(mol)
22,4 22,4
m
1,428
MX = X =
; 32 (g/mol)
1
nX
22,4
M
d A/X = A = 0,5
MX
=> M A = d A/X x M X = 0,5 x 32 = 16 (g/mol)
Fe O
Công thức chung của oxit sắt: x y
Cách 1:
M Fe
MO
=
%M Fe %M O
56x
16y
=
100 - 27,59 27,59
x (100 - 27,59) x 16 3
� =
=
y
27,59 x 56
4
Chọn x = 3, y = 4
 Fe3O4 (kiểm tra phân tử khối, nhận thấy phù hợp với yêu cầu đề bài)
Cách 2:

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điẻm

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm

0,25 điểm



0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm
Trang | 4


%M O2 =

M O2
M Fex O y

� M O2 =

x100

M FexO y x %M O2
100

=

232 x 27,59
= 64 (g/mol) = 16y
100

�y=4
�x=3
� Fe3O 4

Trang | 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×