Tải bản đầy đủ

70 CÂU BÀI TẬP CO2, SO2 VÀ H3PO4

Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP : CO2, SO2 VÀ H3PO4 MỨC 8+
 Tài liệu gồm 70 câu chia thành 2 phần tất các câu hỏi được xếp theo mức độ
từ dễ đến khó, theo các dạng bài tập cụ thể, thuận tiện cho việc ôn luyện.
– Bài tập CO2 và SO2 : 50 câu
– Bài tập H3PO4 : 20 câu
 Nguồn đề tham khảo gồm :
– Các đề tuyển sinh ĐH - CĐ của bộ từ năm 2007 đến 2018
– Các đề thi thử chuyên ĐH Vinh từ 2011 đến 2018
– Các đề thi chọn HSG Thái Bình từ 2009 đến 2015
– Ngoài ra còn có trong SGK và đề thi của các trường khác
 Vì là tài liệu giảng dạy nên không có lời giải cụ thể, nếu các bạn không gi ải
được bất cứ câu nào trong này thì inbox qua :
   https://www.facebook.com/profile.php?id=100015224855157   

Page 1


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk


 PHẦN ¶: PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN CO2 VÀ SO2 
 Dạng ¶: CO2 tác dụng với một dd kiềm hoặc hỗn hợp dd kiềm
Lập tỉ lệ : T =

n OH
n OH
hoặc T =
n CO2
n SO2

Cách nhớ :


– Nếu T ≤ 1 : chỉ tạo ion HCO3

H 2 CO3 ��
� HCO3 ��
� CO32 ��
� OH 
{
123
1

2

2
CO2 + 2OH– ��
� CO3 � + H2O ¬

2

– Nếu 1 < T < 2 : tạo cả 2 ion CO3 và HCO3


CO2 + OH– ��
� HCO3

2
– Nếu T ≥ 2 : chỉ tạo ion CO3


TH1 : CO2 hết, OH– dư → Chỉ xảy ra ¬

ð nCO23max = nCO2 mim

TH2 : CO2 dư, OH– hết → Xảy ra cả ¬ và

ð nCO23 mim = nOH  nCO2 max

Chú ý :
2

– Cần so sánh số mol CO3 với Ba2+ hoặc Ca2+ để tính lượng kết tủa.
– Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong dư → chỉ tạo muối CaCO3 → n CO2 = n CaCO3
a Các trường hợp tạo 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2 là :
+ Nếu n CO2 > n CaCO3
+ Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy có . Thêm tiếp NaOH vào thấy xuất hiện  nữa.
� CaCO3 � + Na 2CO3 + 2H 2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH dư ��
� CaCO3 � + NaHCO3 + H 2O
Ca(HCO3)2 + NaOH tối thiểu ��
+ Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy có . Lọc bỏ kết tủa, rồi đun nóng nước lọc lại thấy  nữa.
o

t
Ca(HCO3 ) 2 ��
� CaCO3 � + CO 2 � + H 2 O

 Các công thức cần nắm
– Khối lượng bình tăng : Δm bình tăng = ( m CO2 + m H2O ) hấp thụ
– Khối lượng dung dịch tăng : mdd tăng = ( mCO2 + m H2O ) hấp thụ – m kết tủa
– Khối lượng dung dịch giảm : mdd giảm = m kết tủa – ( m CO2 + m H2O ) hấp thụ
 Dạng ·: Đồ thị của CO2 chỉ tác dụng với Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2

�x = a
Từ đồ thị Ü �
2n Ca 2+  y = x


Page 2


Gia S Húa Hc Thanh V (01236600228) ng kớ hc ti : 46 EaRal EaHleo k Lk

Dng á: th ca CO2 tỏc dng vi hn hp dung dch kim

x = a

n OH z = x

T th ĩ
n OH y = n Ca 2+


z y = n Ca 2+ x


PHN ã: BI TP CO2 V SO2
Dng ả: Bi toỏn vi mt dung dch kim
Cõu 1: (C_2013) Hp th hon ton 2,24 lớt khớ CO2 (ktc) vo dung dch Ca(OH)2 d, thu c m gam kt
ta. Giỏ tr ca m l :
A. 19,70

B. 10,00

C. 1,97

D. 5,00

Cõu 2: (B_2013) Hp th hon ton 2,24 lớt khớ CO2 (ktc) vo 750 ml dung dch Ba(OH)2 0,2M, thu c m
gam kt ta. Giỏ tr ca m l :
A. 29,55

B. 19,70

C. 9,85

D. 39,40

Cõu 3: (A_2007) Hp th hon ton 2,688 lớt khớ CO2 ( ktc) vo 2,5 lớt dung dch Ba(OH)2 nng a mol/l,
thu c 15,76 gam kt ta. Giỏ tr ca a l :
A. 0,032

B. 0,048

C. 0,06

D. 0,04

Cõu 4: (C_2010) Hp th hon ton 3,36 lớt khớ CO2 (ktc) vo 125 ml dung dch Ba(OH)2 1M, thu c
dung dch X. Coi th tớch dung dch khụng thay i, nng mol ca cht tan trong dung dch X l :
A. 0,6M

B. 0,2M

C. 0,1M

D. 0,4M

Cõu 5: (C_2014) Hp th hon ton 6,72 lớt khớ CO2 (ktc) vo dung dch cha a mol KOH, thu c dung
dch cha 33,8 gam hn hp mui. Giỏ tr ca a l :
A. 0,4

B. 0,3

C. 0,5

D. 0,6

Cõu 6: Sc V lớt CO2 (ktc) vo 200 ml dung dch Ca(OH)2 1M. Sau phn ng thu c 15 gam kt ta. Lc b
kt ta, cho thờm vi git NaOH vo dung dch NaOH li thy xut hin kt ta. Giỏ tr ca V l :
A. 6,72

B. 2,24

C. 5,60

D. 3,36

Cõu 7: t chỏy hon ton m gam FeS2 bng mt lng O2 va , thu c khớ X. Hp th ht X vo dung
dch Ba(OH)2 d, sau phn ng hon ton thu c 43,4 gam kt ta. Giỏ tr ca m l :
A. 13,2

B. 12,0

C. 24,0

D. 48,0

Cõu 8: t chỏy hon ton m gam S trong oxi d, hp th ton b sn phm chỏy vo 120 ml dung dch NaOH
1M thỡ thu c dung dch cha 2 mui cú cựng nng mol. Giỏ tr ca m l :
A. 1,92

B. 3,20

C. 3,84

Page 3

D. 2,56


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 9: Hấp thụ toàn bộ 6,72 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch chứa Ca(OH)2 1M. Khối lượng dung dịch sau
phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
A. Tăng 13,2 gam

B. Tăng 20 gam

C. Giảm 16,8 gam

D. Giảm 6,8 gam

Câu 10: Sục từ từ khí 0,06 mol CO2 vào V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M thu được 2b mol kết tủa. Mặt khác
khi sục 0,08 mol CO2 cũng vào V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M thì thu được b mol kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,2

B. 0,1

C. 0,02

D. 0,8

Câu 11: Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu
được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau :

Mối quan hệ giữa a, b là :
A. b = 0,24 – a

B. b = 0,24 + a

C. b = 0,12 + a

D. b = 2a

Câu 12: Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên sơ đồ sau :

Giá trị của x và y là :
A. 0,5 và 0,2

B. 0,1 và 0,7

C. 0,5 và 0,1

D. 0,7 và 0,2

Câu 13: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol).Giá trị của x là :

A. 0,55 mol

B. 0,65 mol

C. 0,75 mol

D. 0,85 mol

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu được dung dịch (A). Sục từ từ khí CO2 vào (A). Qua
quá trình khảo sát, người ta lập được đồ thị về sự biến thiên của kết tủa theo số mol CO2 như sau :

Page 4


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Giá trị của x là :
A. 0,040

B. 0,025

C. 0,020

D. 0,050

Câu 15: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol).

Giá trị của x là :
A. 1,8 mol

B. 2,2 mol

C. 2,0 mol

D. 2,5 mol

Câu 16: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol).

Giá trị của x là :
A. 0,60 mol

B. 0,50 mol

C. 0,42 mol

D. 0,62 mol

Câu 17: Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 . Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên sơ
đồ sau.

Giá trị của a và x là :
A. 0,5 và 0,1

B. 0,3 và 0,2

C. 0,4 và 0,1
Page 5

D. 0,3 và 0,1


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

 Dạng ·: Bài toán với hỗn hợp dung dịch kiềm
Câu 18: (A_2008) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 19,70

B. 17,73

C. 9,85

D. 11,82

Câu 19: (A_2009) Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 1,182

B. 3,940

C. 1,970

D. 2,364

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào m gam dung dịch hỗn hợp chứa 0,05 mol NaOH
0,05 mol KOH; 0,05 mol Ba(OH)2. Dung dịch sau phản ứng có khối lượng là :
A. (m - 11,65) gam

B. (m + 6,6) gam

C. (m - 5,05) gam

D. (m - 3,25) gam

Câu 21: (A_2011) Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và
Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 2,00

B. 1,00

C. 1,25

D. 0,75

Câu 22: (CĐ_2012) Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và
KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A. 2,58 gam

B. 2,22 gam

C. 2,31 gam

D. 2,44 gam

Câu 23: (B_2012) Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 19,70

B. 23,64

C. 7,88

D. 13,79

Câu 24: (B_2014) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol
Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 14,775

B. 9,850

C. 29,550

D. 19,700

Câu 25: (B_2010) Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào
dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là :
A. 23,2

B. 12,6

C. 18,0

D. 24,0

Câu 26: (CĐ_2013) Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản
phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol
NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là :
A. 15,32

B. 12,18

C. 19,71

D. 22,34

Câu 27: Hấp thụ hết 0,15 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,025 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, kết thúc các
phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 14,775.

B. 9,850.

C. 29,550.

D. 19,700.

Câu 28: Dung dịch X gồm KOH xM và Ba(OH)2 0,2M. Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào 300 ml dung dịch X, sau
khi kết thúc các phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa. Giá trị của x là :
A. 0,15

B. 0,20

C. 0,10

Page 6

D. 0,25


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 29: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc). Xác
định thể tích CO2 (đktc) cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa cực đại ?
A. 1,12 lít ≤ V ≤ 6,72 lít

B. 2,24 lít ≤ V ≤ 6,72 lít

C. 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít

D. 4,48 lít ≤ V ≤ 6,72 lít

Câu 30: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và KOH
1M thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X lại xuất hiện thêm m gam kết tủa
nữa. Giá trị của V và m lần lượt là :
A. 17,92 và 39,4

B. 17,92 và 19,7

C. 17,92 và 137,9

D. 15,68 và 39,4

Câu 31: Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100 ml
dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M sau các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là ?
A. 19,70

B. 15,76

C. 3,94

D. 7,88

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam quặng pirit sắt (chứa 80% FeS2 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) bằng
một lượng oxi dư. Lấy toàn bộ lượng SO2 thu được cho hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 1,5M
và NaOH 1M thì thu được 26,04 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là :
A. 13,44

B. 18,00

C. 16,80

D. 21,00

Câu 33: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1M để sau khi hấp thụ hết
3,584 lít CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 0,84 gam so với khối lượng dung dịch X
(biết hơi nước bay hơi không đáng kể) ?
A. 80 ml

B. 60 ml

C. 50 ml

D. 100 ml

Câu 34: Hấp thụ hết 0,7 mol CO2 vào vừa đủ dung dịch chứa x mol NaOH và 1 mol KOH. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, làm khô dung dịch thu được 88 gam chất rắn khan. Giả sử trong quá trình làm khô dung
dịch không xảy ra phản ứng hóa học. Giá trị của x là :
A. 0,3

B. 0,345

C. 0,5

D. 0,4

Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2; y mol NaOH và x mol
KOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối (không có kiềm dư) và
15 gam kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x : y có thể là :
A. 2 : 3

B. 8 : 3

C. 49 : 33

D. 4 : 1

Câu 36: Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m1 gam chất
rắn khan. Giá trị của m và m1 lần lượt là :
A. 19,7 và 10,6

B. 19,7 và 16,8

C. 39,4 và 10,6

D. 39,4 và 8,4

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí X qua bình đựng 1
lít dung dịch NaOH 1,5a mol/l, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m và a là :
A. m = 105a

B. m = 103,5a

C. m = 116a

Page 7

D. m = 141a


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 38: Cho m gam cacbon tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X
chỉ gồm CO2 và SO2. Hấp thụ hết X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối
trung hòa. Cô cạn dung dịch Y thu được 35,8 gam muối khan. Giá trị của m và V lần lượt là :
A. 2,4 và 4,48

B. 1,2 và 22,4

C. 1,2 và 6,72

D. 2,4 và 6,72

Câu 39: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2
x mol/l. Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu
hấp thụ hết 0,0325 mol CO2 vào 200 ml dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai
dung dịch M và N phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của x và y lần lượt là :
A. 0,1 và 0,075

B. 0,05 và 0,1

C. 0,075 và 0,1

D. 0,1 và 0,05

Câu 40: (QG_2016) Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu
diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau :
Giá trị của V là :
A. 300 ml

B. 400 ml

C. 250 ml

D. 150 ml

Câu 41: (MH_2017 Lần 3) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Sự
phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau :
Tỉ lệ a : b tương ứng là :
A. 4 : 5

B. 2 : 3

C. 5 : 4

D. 4 : 3

Câu 42: Dung dịch chứa a mol Ba(OH)2. Thêm m gam NaOH vào A sau đó sục CO2 đến dư vào ta thấy lượng
kết tủa biến đổi theo đồ thị sau :

Giá trị của (a + m) là :
A. 20,5

B. 20,6

C. 20,4

D. 20,8

Câu 43: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số
mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau :
Page 8


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Tỉ lệ a : b tương ứng là :
A. 4 : 5

B. 2 : 3

C. 8 : 7

D. 10 : 9

Câu 44: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; x mol KOH và y mol Ba(OH)2, kết
quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau :

Giá trị của x, y, z lần lượt là :
A. 0,60; 0,40 và 1,50

B. 0,30; 0,60 và 1,40

C. 0,30; 0,30 và 1,20

D. 0,20; 0,60 và 1,25

Câu 45: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X.
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau :

Giá trị của m và x lần lượt là :
A. 228,75 và 3,0

B. 228,75 và 3,25

C. 200 và 2,75

D. 200,0 và 3,25

Câu 46: Sục CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình
sau (số liệu tính theo đơn vị mol).

Page 9


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Giá trị của x là :
A. 0,45 mol

B. 0,42 mol

C. 0,48 mol

D. 0,60 mol

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí
H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau :

Giá trị m là :
A. 21,4 gam

B. 22,4 gam

C. 24,2 gam

D. 24,1 gam

Câu 48: Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2 và dung
dịch X. Sục khí CO2 đến dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau :

Giá trị của a là :
A. 0,16

B. 0,10

C. 0,08

D. 0,12

Câu 49: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được a mol khí H2 và dung dịch X.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau :

Giá trị của m là :
A. 22,98 gam

B. 21,06 gam

C. 23,94 gam
Page 10

D. 28,56 gam


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 50: Hòa tan hết 34,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và a
mol khí H2. Sục khí CO2 dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo sơ đồ sau :

Nếu cho 34,6 gam X với 300 ml dung dịch H 2SO4 0,4M và HCl 0,6M. Kết thúc phản ứng, thu được dung dịch
Y có khối tăng m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là :
A. 11,02

B. 6,36

C. 13,15

D. 6,64

 PHẦN ¸: PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN H3PO4 
– Nguyên tắc : Dư axit → Tạo muối axit
Dư bazơ → Tạo muối trung hòa
Lập tỉ lệ : T =

n OH –
n H3PO4

Cách nhớ :

H3PO4 ��
� H 2 PO 4– ��
� HPO42– ��
� PO34– ��
� OH –
{
14 2 43
14 2 43
1

+ Nếu T �1 ð Chỉ tạo muối H 2 PO 4–

3


H3PO4 + OH– ��
� H 2 PO 4 + H2O

+ Nếu 1 < T < 2 ð Tạo hai muối H 2 PO 4– và HPO 2–
4

2–
H3PO4 + 2OH– ��
� HPO 4 + 2H2O

3–
+ Nếu 2 < T < 3 ð Tạo hai muối HPO 2–
4 và PO 4

+ Nếu T �3 ð Chỉ tạo muối PO

2

3–
H3PO4 + 3OH– ��
� PO 4 + 3H2O

3–
4

Chú ý:
– Nếu là P hoặc P2O5 thì ta dùng định luật bảo toàn P để chuyển về H3PO4 rồi giải bình thường.
+

� H 2O ". Kết hợp bảo toàn
– Gặp những bài toán không lập được tỉ lệ T, ta giải theo bản chất " H + OH ��

khối lượng : m H3PO4 + mBazơ kiềm = mMuối hoặc chất rắn + m H2O
+ Nếu thu được hỗn hợp muối → số mol H2O thường theo OH– trong bazơ kiềm.
+ Nếu thu được hỗn hợp chất rắn → số mol H2O thường theo H+ trong H3PO4.
→ Không có đáp án để chọn thì thử số mol H2O ngược lại.
 PHẦN ¹: BÀI TẬP H3PO4 
Câu 1: (B_2008) Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất :
A. K3PO4, K2HPO4

B. K2HPO4, KH2PO4

C. K3PO4, KOH

D. H3PO4, KH2PO4

Câu 2: (B_2009) Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch
X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là :
A. KH2PO4 và K3PO4

B. KH2PO4 và K2HPO4

C. KH2PO4 và H3PO4

D. K3PO4 và KOH
Page 11


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

Câu 3: (CĐ_2012) Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch
X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm :
A. K3PO4 và KOH

B. K2HPO4 và K3PO4

C. KH2PO4 và K2HPO4

D. H3PO4 và KH2PO4

Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100 ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X. Xác định
các chất tan có trong X ?
A. Na3PO4, NaOH

B. NaH2PO4, H3PO4

C. Na3PO4, Na2HPO4

D. Na2HPO4, NaH2PO4

Câu 5: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 500 ml dung dịch KOH 1M. Muối tạo thành và khối lượng tương
ứng khi kết thúc các phản ứng (bỏ qua sự thủy phân của các muối) là :
A. K2HPO4 17,4 gam; K3PO4 21,2 gam

B. KH2PO4 13,6 gam; K2HPO4 17,4 gam

C. KH2PO4 20,4 gam; K2HPO4 8,7 gam

D. K2HPO4 26,1 gam; K3PO4 10,6 gam

Câu 6: (A_2013) Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml
dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng muối trong X là :
A. 16,4 gam

B. 14,2 gam

C. 12,0 gam

D. 11,1 gam

Câu 7: (A_2014) Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá
trình điều chế là 80%) ?
A. 64 lít

B. 40 lít

C. 100 lít

D. 80 lít

Câu 8: Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X chứa m gam muối. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là :
A. 4,70

B. 4,48

C. 2,46

D. 4,37

Câu 9: Hòa tan hết 17,94 gam một kim loại kiềm vào một lượng nước dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch
X tác dụng với 36,92 gam P2O5 thì thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối có nồng độ mol bằng nhau. Kim
loại kiềm là :
A. Na

B. Rb

C. K

D. Li

Câu 10: Hòa tan hết 0,15 mol P2O5 vào 200 gam dung dịch H3PO4 9,8%, thu được dung dịch X. Cho X tác
dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Hỏi trong Y có chứa những hợp chất nào của
photpho và khối lượng tương ứng là bao nhiêu (bỏ qua sự thủy phân của các muối trong dung dịch)
A. 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4

B. 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4.

C. 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4.

D. 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4.

Câu 11: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 21,875 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28 gam/ml) sau
đó đem loãng bằng nước cất thu được 250 ml dung dịch X. Hỏi trong X có những hợp chất nào của photpho và
nồng độ mol bao nhiêu (bỏ qua sự thủy phân của các muối) ?
A. Na3PO4 0,4M

B. NaH2PO4 0,1M và Na2HPO4 0,3M

C. NaH2PO4 0,4M

D. Na2HPO4 0,1M và Na3PO4 0,3M

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành vào 500 ml dung
dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau
phản ứng, làm khô các chất thu được 9,448 gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
Page 12


Gia Sư Hóa Học – Thanh Vũ (01236600228) – Đăng kí học tại : 46 – EaRal – EaHleo – Đắk Lắk

A. 1,426

B. 1,395

C. 1,302

D. 1,085

Câu 13: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là :
A. 21,3 gam

B. 28,4 gam

C. 7,1 gam

D. 14,2 gam

Câu 14: (B_2014) Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 8,52

B. 12,78

C. 21,30

D. 7,81

Câu 15: (MH_2018) Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung
dịch X. Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 1,76

B. 2,13

C. 4,46

D. 2,84

Câu 16: Cho m gam P2O5 tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 169m/71 gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 22,72
B. 21,30
C. 35,50
D. 28,40
Câu 17: Cho m gam P2O5 vào 200 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,2 g/ml) thu được dung dịch X chỉ chứa 1
chất tan Y có nồng độ 16,303%. Tìm m và công thức của chất tan Y :
A. 22,13 và NaH2PO4

B. 21,3 và Na3PO4

C. 23,1 và NaH2PO4

D. 21,3 và Na2HPO4

Câu 18: Cho m gam P2O5 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 109m/71 gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 42,6

B. 21,3

C. 14,2

D. 28,4

Câu 19: Đốt cháy m gam P trong O2 dư rồi cho P2O5 sinh ra phản ứng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 4 : 10. Cô cạn
hỗn hợp sau phản ứng thu được 5,82 gam chất rắn khan. Giá m gần đúng nhất là :
A. 1,25

B. 1,28

C. 1,56

D. 1,20

Câu 20: (QG_2018) Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là :
A. 0,030

B. 0,050

C. 0,057

Page 13

D. 0,139



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×