Tải bản đầy đủ

Ke hoach su dung thiet bi hoa 8

KẾ HOẠCH MƯỢN THIẾT BỊ
Môn: Hoá học 8. Năm học 2017-2018
Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

1

Bài 1. Mở đầu môn Hoá học

- Dụng cụ: 3 Cốc thuỷ tinh 150ml, 3 bơm hút (pipet), giá TN,
3 ống nghiệm + giá đựng, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm,
3 kẹp gỗ,
- Hoá chất: 10 ml ddNaOH, 10ml ddCuSO4, 10ml ddHCl cho
sãn vào các ống nghiệm, 1 đinh sắt,
*TN1: dd NaOH tác dụng với dd CuSO4 trong ống nghiệm.
*TN2: Đinh sắt tác dụng với dd HCl trong ống nghiệm.


2

Bài 2. Chất

- Dụng cụ: Đo nhiệt nóng chảy của lưu huỳnh, dụng cụ thử
tính dẫn điện, nhiệt kế, cốc thủy tinh 200ml, đèn cồn, giá đốt,
lưới tản nhiệt.
- Hoá chất: Lưu huỳnh, photpho đỏ, nhôm, đồng, muối,
parafin,

3

Bài 2. Chất

- Dụng cụ: 3 Cốc thuỷ tinh 200ml, 2 ống hút (pipet), 5 ống
nghiệm + giá đựng, đèn cồn + bật lửa, tấm kính, nhiệt kế,
kiềng, lưới tản nhiệt, chén sứ, giấy lọc, 3 pipet
- Hoá chất: 10g muối ăn, 100ml nước cất, 20ml nước khoáng,
nước TN.
*TN1: Hòa tan muối ăn vào nước, đun nóng cho nước bay hơi
thu được muối.

4

Bài 3. Bài thực hành1

- Dụng cụ: 2 Cốc thuỷ tinh 200ml, ống hút, 10 ống nghiệm +
giá đựng, đèn cồn + bật lửa, phễu lọc, giấy lọc, 2 nhiệt kế, 3
kẹp gỗ, chén sứ, kiềng + lưới tản nhiệt.

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


1




Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn
- Hoá chất: muối ăn, lưu huỳnh, parafin
Tranh: một số thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm.
*TN1: Theo dõi nhiệt độ nóng chảy của parafin và lưu huỳnh
*TN2: Tách muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.

2

5

Bài 4. Nguyên tử

Tranh: mô hình nguyên tử: H, O, Na, Al, Ca, C, He

6

Bài 5. Nguyên tố hoá học

Tranh: Tỉ lệ % về thành phần khối lượng các nguyên tố trong
vỏ Trái đất (Hình 1.8SGK-T19)

7

Bài 5. Nguyên tố hoá học

Chữa bài tập

8

Bài 6. Đơn chất và hợp chất –
Phân tử

Mô hình phóng đại tượng trưng một số mẫu chất
Sơ đồ một số mẫu đơn chất và hợp chất
Các mẫu chất: than đá, than chì, than gỗ, bột than
Mô hình cấu tạo phân tử nước dạng đặc, rỗng.

9

Bài 6. Đơn chất và hợp chất –
Phân tử

-Tranh: Mô hình phóng đại tượng trưng một số mẫu chất
Sơ đồ một số mẫu đơn chất và hợp chất

10

Bài 7. Bài thực hành 2

- Dụng cụ: 3 Cốc 250ml, 5 ống nghiệm + giá đựng, đũa thuỷ
tinh, 20g bông, 3 pipet,
- Hoá chất: 10g Thuốc tím (KMnO4), 10ml dd Amoniac
(NH3), 200ml nước cất
*TN1: Sự lan tỏa của NH3 trong không khí.
*TN2: Sự lan tỏa của KMnO4 trong nước.

11

Bài 8. Bài luyện tập 1

Tranh: Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm: Chất, đơn
chất, hợp chất, kim loại, phi kim, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu
cơ,

12

Bài 9. CTHH

13

Bài 10. Hoá trị

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng



Tiết
PPCT

Tên bài

14

Bài 10. Hoá trị

15

Bài 11. Bài luyện tập 2

16

Kiểm tra viết 45'

17

Bài 12. Sự biến đổi chất

- Dụng cụ: Nam châm, 3 thìa thủy tinh, đèn cồn + bật lửa, 5
ống nghiệm + giá đựng, kẹp gỗ, kiềng + lưới tản nhiệt, cốc
thuỷ tinh, đĩa thuỷ tinh. giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm,
- Hoá chất: 20g bột Fe, 20g bột S, 20g đường, nước: nước đá,
nước lỏng 200ml, phích nước nóng, 20g muối ăn.
*TN1: Trộn bột sắt với lưu huỳnh với lượng vừa đủ chia làm
hai phần.
- Đưa nam châm lại gần phần 1.
- Đun nóng phần 2 trong ống nghiệm. Sau đó đưa nam châm
lại gần.
*TN2: Đun nóng đường trong ống nghiệm.

18

Bài 13. PƯHH

Tranh: Hình 2.5 SGK-T48: Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng
của H2 và O2 tạo thành nước.
Hóa chất: 10g Zn, 20ml dd HCl
Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giá đựng, giá thí nghiệm có kẹp ống
nghiệm, kẹp gỗ, 1 pipet.
*TN: Zn tác dụng với dd HCl.

19

Bài 13. PƯHH

1 quả trứng gà, 100ml dd HCl, 1 cốc thủy tinh 250ml.

20

Bài 14. Bài thực hành 3

Tên thiết bị cần mượn

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


+ Dụng cụ: gồm: ống nghiệm 5 chiếc + giá đựng, ống thuỷ
tinh hình chữ L, S, đèn cồn + bật lửa, giá thí nghiệm có kẹp
ống nghiệm, đế sứ, 3 ống hút (pipet), que đóm,

3


Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn
+ Hoá chất: 20g KMnO4, 20ml dd Na2CO3, 100ml dd
Ca(OH)2.
*TN1: Hòa tan và đun nóng KMnO4.
- Hoà tan KMnO4 trong nước, quan sát hiện tượng.
- Đun nóng KMnO4 trong ống nghiệm và thử bằng tàn đóm
đỏ.
Hòa tan chất rắn thu được vào nước, quan sát hiện tượng.
*TN2: dd Ca(OH)2 tác dụng với
+ CO2 trong hơi thở,
+ dd Na2CO3

4

21

Bài 15. Định luật BTKL

22

Bài 16. PTHH

23

Bài 16. PTHH

24

Bài 17. Bài luyện tập 3

25

Kiểm tra viết

26

Bài 18. Mol

27

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối
lượng, thể tích và lượng chất

28

Bài 20. Tỉ khối của chất khí

29

Bài 21. Tính theo CTHH

+ Dụng cụ: Bình tam giác, ống hút, cân điện tử, cốc thuỷ tinh,
kẹp gỗ, cân robecvan có 2 đĩa, cốc thủy tinh 350ml,
+ Hoá chất: 150ml Dung dịch BaCl2 và 150ml dd Na2SO4

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng



Tiết
PPCT

Tên bài

30

Bài 22. Tính theo PTHH

31

Bài 23. Bài luyện tập 4

32

Ôn tập học kì I

33

Ôn tập học kì I

34

Kiểm tra học kì I

35

Bài 24. Tính chất của oxi (t1)

- Dụng cụ: 3 Cốc thuỷ tinh 250ml, 3 muôi đốt, diêm, đèn cồn
+ bật lửa, que đóm, 3 lọ thuỷ tinh 250ml, kẹp nhíp bằng thép
- Hoá chất: 3 lọ thủy tinh đựng khí oxi thu sẵn loại 200ml,
10g S, 10g P, dây sắt (lò xo bút),
*TN1: Lưu huỳnh tác dụng với oxi trong lọ khí oxi.
*TN2: Photpho tác dụng với oxi trong lọ khí oxi.

36

Bài 24. Tính chất của oxi (t2)

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, muôi đốt, diêm, đèn cồn, 3 lọ thủy
tinh 200ml, nhíp sắt,
- Hoá chất: 3 lọ đựng khí oxi thu sẵn loại 250ml, dây Fe (lò
xo bút), khí metan, 20ml cồn, bông.
*TN1: Đốt dây sắt trong lọ khí oxi.
*TN2: Đốt cháy khí metan hoặc cồn.

37

Bài 25. Sự oxi hoá. Phản ứng
hoá hợp. ứng dụng của oxi

38

Bài 25. Sự oxi hoá. Phản ứng
hoá hợp. ứng dụng của oxi

39

Bài 26. Oxit

Tên thiết bị cần mượn

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


Tranh: Điều chế và ứng dụng của oxi

5


Tiết
PPCT

6

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

40

Bài 27. Điều chế oxi. Phản ứng
phân huỷ

- Dụng cụ: 3 kẹp gỗ, đế sứ, 4 ống nghiệm + giá đựng, đèn cồn
+ bật lửa, 3 ống dẫn (L, S) gắn vào nút ống nghiệm, lọ chứa
khí oxi, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, chậu thủy tinh, 2
bình thủy tinh 250ml, que đóm, ống cao su dẫn khí
Dụng cụ hình 4.5; 4.6-SGK-T92,
- Hoá chất: 20g KMnO4, 20g KClO3, 20g MnO2, 20g bông
*TN1: Nhiệt phân KMnO4 trong ống nghiệm và thử khí oxi
sinh ra bằng tàn đóm đỏ.
*TN2: Nhiệt phân KClO3 (có MnO2 xúc tác) trong ống
nghiệm và thử khí oxi sinh ra bằng tàn đóm đỏ.
* TN3: Thu khí oxi sinh ra bằng phương pháp:
+ Đẩy không khí.
+ Đẩy nước.

41

Bài 28. Không khí. Sự cháy

+ Dụng cụ: ống thuỷ tinh hình trụ, nút cao su có gắn muôi sắt,
muôi thuỷ tinh, đèn cồn + bật lửa, quỳ tím, chậu thuỷ tinh,
Dụng cụ hình: 4.7 SGK-T95
+ Hoá chất: 10g photpho đỏ, 200 ml nước cất.
*TN: Đốt cháy P trong ống trụ để kiểm tra thể tích oxi trong
không khí.

42

Bài 28. Không khí. Sự cháy

43

Bài 30. Bài thực hành 4

+ Dụng cụ: Hình 4.6; 4.8 SGK-T102, ống thủy tinh dẫn khí
gắn vào nút cao su ống nghiệm, 2 lọ thu khí oxi có nút, 5 ống
nghiệm+ nút cao su + giá đựng, đèn cồn + bật lửa, bông, giấy
lọc, đóm, bật lửa, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 2 muôi

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng



Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


đốt, chậu thủy tinh, nút ống nghiệm bằng cao su có gắn ống
cao su dẫn khí, (TN hình 4.6)
+ Hoá chất: 50g KMnO4, 20g S, 2 lọ khí oxi thu sẵn loại
250ml
*TN1: Điều chế và thu khí Oxi từ KMnO4.
*TN2: Đốt cháy S trong không khí và trong oxi.
44

Bài 29. Bài luyện tập 5

45

Bài 29. Bài luyện tập 5

46

Kiểm tra viết 45'

47

Bài 31. Tính chất. ứng dụng của
hiđro

+ Dụng cụ: (Hình 5.1 SGK-T106) Dụng cụ điều chế H 2 cải
tiến (bình kíp), ống dẫn thuỷ tinh (V và L), ống cao su có gắn
ống thủy tinh chữ S, 2 lọ thu sẵn khí oxi 250ml, 5 ống nghiệm
+ giá đựng, đèn cồn + bật lửa, 3 cốc thuỷ tinh loại 200ml. (T.n
hình 5.1, 5.2 SGK-106), giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm,
nút ống nghiệm có gắn ống thủy tinh chữ L.
+ Hoá chất: 50ml dd HCl, 30g Zn, O 2 thu sẵn vào 2 lọ 250ml,
20g CuO, khí H2 thu sẵn vào 2 túi lilon 500ml. Trộn sẵn hiđro
và oxi trong 3 ống nghiệm theo tỉ lệ 2 : 1 về thể tích.
*TN1: Đốt cháy H2 trong oxi không khí.
*TN2: Đốt cháy H2 trong khí oxi.
*TN3: Đốt cháy hỗn hợp H2 và O2 đã chuẩn bị.

7


Tiết
PPCT
48

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

Bài 31. Tính chất. ứng dụng của
hiđro

+ Dụng cụ: Dụng cụ điều chế H2 cải tiến (bình kíp), ống dẫn
thuỷ tinh (V và L), ống cao su có gắn ống thủy tinh chữ S, 2 lọ
thu sẵn khí oxi 250ml, 5 ống nghiệm + giá đựng, đèn cồn + bật
lửa, 3 cốc thuỷ tinh loại 200ml. (T.n hình 5.1, 5.2 SGK-106),
giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, nút ống nghiệm có gắn ống
thủy tinh chữ L.
+ Hoá chất: 50ml dd HCl, 20g Zn, O2 thu sẵn vào 2 lọ 250ml,
20g CuO, khí H2 thu sẵn vào 2 túi lilon 500ml.
+ Tranh: Điều chế và ứng dụng của hiđro (hình 5.3SGKT108)
*TN: Cho luồng khí H2 đi qua CuO nung nóng trong ống
nghiệm.

8

49

Bài 32. Phản ứng oxi hoá- khử

50

Bài 33. Điều chế hiđro. Phản
ứng thế

Không dạy, chuyển sang luyện tập.
+ Dụng cụ: Dụng cụ điều chế Hiđro cải tiến (bình kíp) Dụng
cụ hình 5.4 (SGK_114); hình 5.5 (SGK- T115), bình điện
phân nước + nguồn điện, ống vuốt nhọn, ống cao su, đèn cồn
+ bật lửa và 3 lọ đựng khí loại 250ml có nút, 5 ống nghiệm +
giá đựng, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm,
+ Hoá chất: 30g Zn, 100 ml dd HCl
*TN: Điều chế H2: Cho Zn tác dụng với dd HCl.

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng



Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


- Thử độ tinh khiết của khí H2 sinh ra.
- Thử khí sinh ra bằng tàn đóm đỏ.
- Thử khí sinh ra bằng que đóm đang cháy.
*TN: Thu khí hiđro sinh ra theo phương pháp:
- Đẩy không khí.
- Đẩy nước.
51

Bài 34. Bài luyện tập 6

52

Bài 35.
Bài thực hành 5

+ Dụng cụ: Dụng cụ hình 5.4-SGK- 6 ống nghiệm + giá đựng,
ống cao su gắn ống dẫn thuỷ tinh (Cong, thẳng) có nút, 3 kẹp
gỗ, 3 giá, đèn cồn + bật lửa, 3 pipet, cốc bơm., giá thí nghiệm
có kẹp ống nghiệm, chậu thủy tinh, 3 bình thủy tinh 250ml có
nút để thu khí, 1 cốc thủy tinh 250ml.
+ Hoá chất: 100ml dd HCl, 30g Zn, 30g CuO.
*TN1: Điều chế khí H2 từ axit HCl, kẽm. Thử độ tinh khiết
của H2. Đốt cháy khí H2 trong không khí.
*TN2: Thu khí H2 bằng cách đẩy không khí.
*TN3: H2 khử CuO (H 5.9SGK-T120)

53

Bài 36. Nước

Mô hình bình điện phân nước.
+ Dụng cụ: 3 cốc thủy tinh 250ml, phễu T, đế sứ, dụng cụ điện
phân nước + nguồn điện, 5 ống nghiệm + giá đựng, đèn cồn +
bật lửa, nhíp gắp
*TN: Điện phân nước bằng bình điện phân.

54

Bài 36. Nước

+ Dụng cụ: 3 cốc thủy tinh loại 250ml, phễu T, chén sứ, dụng
cụ điện phân nước + nguồn điện, 5 ống nghiệm + giá đựng,

9


Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn
đèn cồn + bật lửa, nhíp gắp, đũa thủy tinh, quỳ tím, dd
phenolphtalein, muôi đốt, bình thủy tinh 350ml có nút,
+ Hóa chất: 10g Na, 20g CaO, nước cất 200ml, 3 mẩu than
củi, 10g P đỏ,
Sơ đồ phân huỷ nước bằng dòng điện.
*TN1: Nước tác dụng với kim loại Na.
*TN2: Nước tác dụng với CaO. Thử dd bằng quỳ tím.
*TN3: Đốt cháy P trong oxi tạo ra P3O5. Thử dd bằng quỳ tím.
- Cho nước tác dụng với P2O5.

10

55

Bài 37. Axit. Bazơ. Muối

56

Bài 37. Axit. Bazơ. Muối

57

Bài 38. Bài luyện tập 7

58

Bài 39. Bài thực hành 6

59

Kiểm tra viết

60

Bài 40. Dung dịch

+ Dụng cụ: Giấy lọc, chén sứ, 3 cốc thủy tinh 250 ml, 3 lọ
thủy tinh 250ml có nút, muôi sắt, đèn cồn + bật lửa, 5 ống
nghiệm + giá đựng, muôi sắt để đốt
+ Hóa chất: 20g Na, 20g CaO, 20g P đỏ, quỳ tím, 200ml nước
cất,
*TN1: Nước tác dụng với Na
*TN2: Nước tác dụng với CaO. Thử dd thu được bằng quỳ tím
hoặc dd phenolphtalein.
*TN3: Nước tác dụng với P2O5: Đốt cháy P tạo ra P2O5. Cho
P2O5 tác dụng với nước. Thử dd thu được bằng quỳ tím.
+ Dụng cụ: 5 cốc thủy tinh 250ml, 3 đũa thủy tinh, 50g
đường.

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng



Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

Tiết
TKB/Lớp

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


+ Hóa chất: 50g đường, 200ml nước cất, 20ml dầu ăn, 20ml
xăng, 20g NaCl.
*TN1: Hòa tan đường vào nước.
*TN2:
+ Hoà tan dầu ăn (mỡ) trong xăng (dầu hỏa). Quan sát hiện
tượng.
+ Hoà tan dầu ăn (mỡ) trong nước. Quan sát hiện tượng.
*TN3: Hòa tan đường vào nước đến khi bão hòa.
61

Bài 41. Độ tan của một chất
trong nước

62

Bài 42. Nồng độ dung dịch

63

Bài 42. Nồng độ dung dịch

64

Bài 43. Pha chế dung dịch

65

Bài 43. Pha chế dung dịch

66

Bài 44. Bài luyện tập 8

Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giá đựng, giá thí nghiệm có kẹp ống
nghiệm, 3 kẹp gỗ, 3 cốc thủy tinh 250ml, 3 chén sứ, 3 tấm
kính, đèn cồn + bật lửa, kiềng đốt + lưới tản nhiệt, đũa thủy
tinh, giấy lọc, 3 pipet,
Hóa chất: 20g CaCO3; 20g NaCl, 200ml nước cất,
Tranh: Bảng tính tan.
+ Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn.
+ Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất khí.
*TN1: Hòa tan CaCO3 trong nước. Làm bay hơi nước lọc
trong thí nghiệm. Quan sát hiện tượng.
*TN2: Hoà tan muối NaCl vào nước. Làm bay hơi nước lọc.
Quan sát hiện tượng.

11


Tiết
PPCT

Tên bài

Tên thiết bị cần mượn

Tiết
TKB/Lớp

67

Bài 45. Bài thực hành 7

+ Dụng cụ: máy tính cầm tay, cân điện tử, 5 cốc các loại:
100ml, 150ml, 200ml, 250ml có vạch chia thể tích, đũa thủy
tinh, 3 thìa thủy tinh, ống đong (bình chia độ ml), 3 pipet.

Ngày mượn
Kí tên

Ngày đăng


+ Hóa chất: 100g đường, 100g muối ăn, 2000ml nước cất,
68

Ôn tập học kì II

69

Ôn tập học kì II

70

Kiểm tra học kì II

Nga My, ngµy 10 th¸ng 8 n¨m 2017
Ban chuyªn m«n duyÖt

Phụ trách thiết bị

GVBM

Triệu Hải Đăng

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×