Tải bản đầy đủ

GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY TNHH SXTM HỒNG PHÁT

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

BÁO CÁO TỐT
NGHIỆP
GVHD: Th.S TRẦN ĐÌNH LÝ
SVTH:
MSSV:
LỚP:

VY THỊ LỆ CẨM
09122011
DH09QT


ĐỀ TÀI

LOGO

GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ
THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI SẢN

PHẨM CỦA CÔNG TY TNHH SX-TM
HỒNG PHÁT


Nội dung báo cáo
1

LÝ DO

2

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

3

MỤC TIÊU & PP NGHIÊN CỨU

4

KẾT QUẢ

5

KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ

LOGO


1. LÝ DO

LOGO

 Nước ta hội nhập kinh tế, GDP tăng
trưởng hàng năm không ổn định, lạm
phát diễn biến phức tạp và khó dự
báo trước.
 Tầm quan trọng của kênh phân phối
trong hệ thống bán hàng.
 Lợi nhuận của nhà sản xuất và lợi ích
của người tiêu dùng.




2. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

LOGO

 Tiền sử của Công ty HP là một DN tư
nhân Trung Phát nhỏ lẻ chỉ mua bán
một số mặt hàng phụ tùng xe gắn
máy thông dụng.
 Công ty TNHH SX-TM HP được chính
thức thành lập vào 07/11/2006, theo
giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh,
dưới hình thức là một Công ty gia
đình.


LOGO

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY


 Kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh:
Chênh lệch

Chỉ tiêu

Năm 2010
(trđ)

Năm 2011
(trđ)

2011/2010


DT thuần

%

4,153,000,000

4,748,000,000

595,000,000

14.327

Chi Phí

434,187,493

431828968

-2,358,525

-0.005

LN trước thuế

683,167,084

843,485,182

160,318,098

23.467


LOGO

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

 Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh
doanh:
Chênh lệch

Chỉ tiêu

Năm 2010
(%)

Năm 2011
(%)

2011/2010


lần

Tỷ suất giá vốn
hàng bán

73.101

73.143

0.042

0.00058

Tỷ suất chi phí

10.455

9.095

-1.36

-0.13008

Tỷ suất lợi
nhuận

16.45

17.765

1.315

0.07994


3. MỤC TIÊU & PP NGHIÊN CỨU

LOGO

I. Mục Tiêu
 Đánh giá tình hình tiêu thụ của Công ty
trong 2 năm 2010 và 2011.
 Tìm hiểu hệ thống kênh phân phối của
Công ty.
 Nghiên cứu, khảo sát mức độ hài lòng
của NPP đối với Công ty.
 Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn
thiện hệ thống kênh phân phối SP.
 Dự báo kết quả đạt được của Công ty nếu
áp dụng các giải pháp từ nghiên cứu


3. MỤC TIÊU & PP NGHIÊN CỨU
II. Phương Pháp Nghiên Cứu
 Phương pháp so sánh.
 Phương pháp mô tả.
 Phương pháp phân tích, tổng hợp.
 Sử dụng một số biểu đồ Marketing.
 Phương pháp thống kê.
 Phương pháp phân tích SWOT.

LOGO


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

I. Thực trạng sử dụng xe máy ở Việt
Nam trong những năm gần đây
 Trong cơ cấu tham gia giao thông đô
thị ở Việt Nam, xe gắn máy chiếm vị
trí đầu bảng với tỷ lệ 61%.
 Theo nhận định của Bộ Công thương,
năm 2012 cả nước có khoảng 20 triệu
xe máy đang lưu hành và đến 2015 số
lượng xe máy lưu hành trên cả nước
sẽ đạt 35 triệu chiếc.


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
II. TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH
HÀNG
Chất lượng và mẫu
mã bao bì SP
CẢM NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG & MẪU MÃ BAO BÌ SẢN PHẨM
15.00%

15.00%

Rất xấu, không tốt
Xấu, không tốt
Bình thường
Đẹp, tốt
Rất đẹp, rất tốt

30.00%
40.00%


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Giá cả
ĐÁNH GIÁ CỦA ĐẠI LÝ CẤP 1 VỀ MỨC GIÁ HiỆN NAY CỦA CÔNG TY
8.33%

25.00%

Rất cao
Cao
Bình thường
Thấp
Rất thấp
66.67%


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

Hình thức khuyến mãi
HÌNH THỨC KHUYẾN MÃI ĐẠI LÝ CẤP 1 THÍCH NHẤT

11.67%

13.33%

5.00%

Tặng vật phẩm kèm theo

3.33%

Chiết khấu theo doanh số mua
hàng
Trợ giá
66.67%

Tặng sản phẩm
Hình thức khác


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Công tác vận chuyển, giao nhận
hàng
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN, GIAO NHẬN HÀNG CỦA CÔNG TY

5.00%

1.67%

8.33%

Chậm trễ, phiền phức
Tạm được
Thuận lợi, nhanh

85.00%

Ý kiến khác

LOGO


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Phương thức thanh toán
ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
21.67%

21.67%

Gối đầu
Trả chậm
Trả ngay hưởng chiết
khấu
28.33%

28.33%

Phương thức khác


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Mức độ hài lòng chung
MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CHUNG ĐỐI VỚI CÔNG TY

Hoàn toàn không hài lòng

31.67%
5.00%

5.00%
26.67%

Không hài lòng
Tạm được

31.67%

Hài lòng
Hoàn toàn hài lòng


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Dự định nguồn hàng trong tương lai
ĐẠI LÝ CẤP 1 DỰ ĐỊNH NGUỒN HÀNG TRONG TƯƠNG LAI

10.00%
25.00%

Không
đổi
Tăng
thêm
65.00%

Giảm
bớt


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

III


Kế hoạch dự trữ, tồn kho tại Công ty trong năm
2010-2011:
Chênh lệch
Chỉ tiêu

Năm 2010
(cái)

Năm 2011
(cái)

2011/2010


lần

Nhông

750

890

140

18.667

Xích

620

670

50

8.065

Tổng

1370

1560

190

13.86


LOGO

4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

 Thực trạng kênh phân phối của Công
ty Hồng Phát:
Năm 2010
Chỉ tiêu

Số Khách
hàng

Số cửa hàng
là đại lý bán
sỉ
Số cửa hàng
là nhà phân
phối

số Khách
hàng

Tỷ trọng
%

 
Tổng KH

Năm 2011

Chênh lệch

Tỷ trọng
%

 

(2011/2010)


%

135

100

169

100

34

25.185

106

78.519

140

82.480

34

25.185

29

21.481

29

17.16

0

0


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

IV. Những vấn đề còn tồn tại gây hạn
chế hiệu quả hoạt động của HTPP
 Đội ngũ lao động.
 Tình trạng công nhân gia công bán SX.
 Thiếu nhân viên kinh doanh làm công
tác thị trường tiếp thị SP.
 Hệ thống thông tin liên lạc


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

IV. Những vấn đề còn tồn tại gây hạn
chế hiệu quả hoạt động của HTPP
 Chưa có phòng Marketing.
 Hoạt động quảng cáo, chiêu thị hầu như
không có.
 Cơ sở hạ tầng.
 Đối thủ cạnh tranh.
 Công tác vận chuyển SP.


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
V. Giải pháp
 Ứng dụng Marketing mix
 Chiến lược sản phẩm
 Chiến lược giá
 Chiến lược phân phối
 Chiến lược xúc tiến

LOGO


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

 Chú trọng hơn nữa nguồn nguyên liệu
đầu vào:
Đặt ra tiêu chuẩn cho nguồn nguyên
liệu thô.
Chủ động nguồn nguyên liệu bán sản
phẩm.


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

 Xây dựng kế hoạch dự trữ và vận
chuyển cho nguồn sản phẩm đầu ra:
 Tổ chức dự trữ sản phẩm.
 Lựa chọn phương án vận chuyển hợp
lý trong hệ thống kênh phân phối.


4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

LOGO

 Hoàn thiện bộ máy quản lý hệ thống
kênh phân phối:
Tổ chức hợp lý mạng lưới kênh phân
phối.
Quản lý các dòng lưu chuyển trong hệ
thống kênh phân phối
Ban lãnh đạo->phòng kd->kh>ntd


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×