Tải bản đầy đủ

Giáo án Hóa học 9 bài 13: Luyện tập chương 1 các loại hợp chất vô cơ

Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

Bài 13:

Luyện tập chương 1:

Các loại hợp chất vô cơ.

Kiến thức cũ liên quan bài học

Kiến thức mới cần hình thành

−Tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ và −Sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ
muối.
−Sắp xếp dãy chuyển đổi hóa học.
−Toán dư. .
Mục tiêu:
1) Kiến thức: học sinh ôn tập lại về sự ploại các hchất vô cơ và mối quan hệ.
2) Kỹ năng:

− Rèn luyện cho học sinh kỹ năng viết PTHH
− Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài toán hoá học.
II) Chuẩn bị:
− Sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ (câm) ;
− Sơ đồ câm về tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ.
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC:
2) Mở bài: Đã tìm hiểu qua các loại hợp chất vô cơ, Vậy sự phân loại chúng
như thế nào và tính chất hoá học của chúng ra sao ?
Thờ
Đồ
i
Hđộng của gv
H đ của hs
dùn
Nội dung
gian
g

5’

10

 Vừa qua, các
em đã được tìm
hiểu qua những
loại hợp chất nào
?
 Yêu cầu học
sinh thảo luận
nhóm trong 5’:
Oxit có mấy

 Đại diện kể
tên 4 loại hợp
chất .
 Thảo luận
nhóm,
đại


diện
phát
biểu, bổ sung.
 Nghe giáo
viên hệ thống

Bảng I. Kiến thức cần nhớ:
phụ
1. Phân loại các hợp chất vô cơ:
ghi
sơ đồ
mối
quan
hệ
giữa


Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

loại ? đó là gì ? lại các hợp các
Cho ví dụ ?
chất , Ví dụ chất
 Tiến
hành minh hoạ.
tương tự với axit,
bazơ, muối.
 Bổ sung, hoàn
chỉnh nội dung .

20’

 Treo bảng con,
Yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm :
Các em hãy
quan sát sơ đồ
và nêu tính chất
hoá học của:
oxit bazơ ? của
oxit axit ? bazơ ?
muối ?
 Yêu cầu đại
diện phát biểu,
bổ sung.
 Bổ sung, hoàn
chỉnh nội dung.
 Hướng
dẫn
học sinh làm bài
tập

 Thảo luận
nhóm:
đại
diện
phát
biểu, bổ sung:
tính chất hoá
học của oxit,
axit,
bazơ,
muối .
 Nghe giáo
viên hệ thống
nội dung và
ghi nhớ.
 Làm
BT
theo hướng
dẫn.

CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

OXIT

Oxit
bazơ

BAZƠ

AXIT

Oxit
axit

Axit

oxi

Axit ko
có oxi

MUỐI

Bazơ Bazơ Muối Muối
tan ko tan axit
Tr. hoà

CaO
CO2 HNO3
Cu(OH)2KHCO3 NaCl
Fe2O3
SO2 H2SO4
Fe(OH)3 NaHSO4 KCl

HCl

KOH

HBr NaOH

2. Tính chất hoá học của các loại hợp
chất vô cơ:
OXIT BAZƠ

OXIT AXIT
+ Bazơ / O.
Bazơ

+ Axit
+ Nhiệt
H2O phân

+
H2O

/ O. axit

MUỐI

+

Bảng
Bazơ
phụ
ghi
BAZƠ
sơ đồ II. II.Bài tập:
mối
quan
hệ
giữa
các
chất

+

+ Kl

Axit
O.axit

Bazơ
O. axit
Muối

Muối

3) Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 3 trang 43 sách giáo khoa.
Bài 1.

+
Axit
AXIT


Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

Bài 2: Do NaOH tác dụng với CO2 trong không khí (e): PTHH minh hoạ:
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O ; 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2 ↑
Bài 3. a) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl ; Cu(OH)2 −to→ CuO + H2O
0,2 mol 0,5 mol

0,2 mol

0,2 mol

0,2 mol

0,2 mol

b) n NaOH = 20 / 40 = 0,5 (mol) => n NaOH dư
nCuO = nCu(OH)2 = nCuCl2 = 0,2 (mol) ; => mCuO = 0,2 . 80 = 16 (g)
c) nNaOH dư = 0,5 – 0,4 = 0,1 (mol) ;
mNaOH = 0,1 . 40 = 4 (g) ; mNaCl = 0,2 . 58,5 = 23,4 (g)
V) Dặn dò: Xem trước nội dung bài thực hành.
VI) Rút kinh nghiệm:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×