Tải bản đầy đủ

Giáo án Hóa học 9 bài 16: Tính chất hóa học của kim loại

Giáo án Hóa học 9

Năm học 2013 - 2014

Bài 16: Tính chất hoá học của kim loại.

I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Nêu được những tc hhọc của kim loại và viết PTHH minh hoạ.
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng : Viết PTHH của kloại, Qs tn., nx htượng và làm các
bài tập về kim loại.
II) Chuẩn bị:
1) Hoá chất: Na ; Dây kẽm / đinh sắt có buột chỉ ; dd CuSO4 ; { dd HCl đặc,
H2SO4 đặc, MnO2, dung dịch NaOH loãng}
2) Dụng cụ: 1 đèn cồn ; 1 muỗng sắt, 1 lọ đựng khí clo, 1 cốc 250 ml, 1 giá ốn ,
2 ốn , 2 ống nhỏ giọt, {1 giá sắt, 1 kẹp ốn, 1 ốn. nhánh có nút cao su đậy kín, 2
đoạn ống cao su, 2 ống L dài, L ống l ngắn, bông gòn}
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC:
 Hãy nêu những tc vlí của kloại ? Kể tên 3 kloại dùng làm máy móc ?
 Hãy viết PTHH biểu diển phản ứng của kim loại với nước ?

2) Mở bài: Ngoài tchh này , kloại còn có tchh nào khác nữa không , chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài
học hôm nay !

Thời
gian

3’

Hoạt động của
giáo viên
Hãy nhắc lại
htượng của kloại sắt
khi t dụng với khí oxi
? viết PTHH minh
hoạ
 Thtrình htượng x.ra
t.tự với các kloại khác
khi t.dụng với oxi.
 Làm tn.: Đốt Na
trong khí clo. Yc hs
chú ý sự th.đổi m.sắc
khí clo tr. và sau phản
ứng.
 Y/c hs thảo luận
nhóm:

H.đ của hs
 Đại diện
phát biểu,
bổ sung .
viết PTPƯ
minh hoạ.
 Quan sát
thí
nghiệm ;
chú ý sự
thay
đổi
màu
sắc


của khí clo,
 Thảo
luận nhóm,
rút ra kết

Dụng cụ

Nội dung
I. Phản ứng của kim loại với phi
kim :

 Hình
2.3 skg

1. Tác dụng với oxi:
3Fe(r) + 2O2(k) to 

Fe3O4(r)

Nhiều kloại khác: Na, Ba, Al,
Zn, … cũng phản ứng với oxi tạo
các oxit bazơ Na2O, BaO, Al2O3,

2. Tác dụng với phi kim khác:
 Bộ
dụng

to
cụ 2Na(r) + Cl2(k)   2NaCl(r)


Giáo án Hóa học 9
10’

5’

7’

Năm học 2013 - 2014

+ Hãy nx htượng luận
về
xảy ra ?viết PTPƯ tính chất
của
kim
minh hoạ ?
loại khi tác
+ Rút ra kluận về dụng với
tchh của kl khi tdụng phi kim.
với pkim ?
 Hdẫn hs viết PTHH
của Cu khi tdụng với
S, rút ra kluận về tc
hhọc của kloại khi
tdụng với pkim.
Hãy nhắc lại tc
hh khi kloại dụng với
axit ? viết PTPƯ
minh hoạ ?
 Làm thí nghiệm:
Cu tác dụng với dd
AgNO3 , Y/c h/s chú
ý sự thay đổi màu sắc
của Cu và màu dd
AgNO3.
 Y/c h/s thảo luận
nhóm: Hãy nhận xét
hiện tượng xảy ra ?
và viết PTHH minh
hoạ ?
 Làm thí nghiệm:
Zn tác dụng với dd
CuSO4 , Y/c h/s chú
ý sự thay đổi màu sắc
của dây Zn và màu
dung dịch CuSO4.
 Y/c h/s thảo luận
nhóm: Hãy nhận xét
hiện tượng xảy ra ?
và viết PTHH minh
hoạ ?

 Đdiện
pbiểu,
bsung

điều chế
(vàng lục)
(trắng)
Cl2
Cu(r) + S(r) to  CuS(r)
muỗng
sắt, đèn
[ Đồng (II) sunfua]
cồn, bình
dựng Cl2  Kết luận: Ở nhiệt độ cao:
 Na, Cl2
 Hầu hết kloại (trừ Au, Pt,
Ag) tdụng với oxi tạo các oxit
(oxit bazơ)
 Kloại pứ với nhiều pkim tạo
muối.
II. P.ứ của kloại với dd axit: một
số kloại tdụng với axit tạo thành
muối và g.p khí hidro. Ví dụ:

 Quan sát
thí nghiệm,
chú ý sự
thay
đổi
màu dung
dịch và của
lát Cu.
 Đại diện
phát biểu,
bổ sung ,
viết
PTHH .
 Quan sát
thí nghiệm,
chú ý sự
thay
đổi
màu dung
dịch và của
lát Cu.
 Đại diện
phát biểu,
bổ sung ,  Ống
nghiệm,
viết

Zn(r) + H2SO4(dd)  ZnSO4(dd) +
H2(k)
III. Pứ của kloại với d.dịch
muôi:
1. Pứ của đồng với dd AgNO3:
Cu(r)+AgNO3(dd)  CuNO3(dd) +
Ag(r)
(đỏ)
(trắng)
Đồng đẩy Ag ra khỏi dd muối, ta
nói: Cu h.động h.học mạnh hơn
Ag.
2. Pứ của kẽm với dd CuSO4:
Zn(r) + CuSO4(dd)  ZnSO4(dd) +
Cu(r)
(trắng)


Giáo án Hóa học 9

7’

Năm học 2013 - 2014

 Bổ sung, hoàn PTHH .
chỉnh nội dung .

ddCuSO4, (đỏ)
dây Zn.
 Phản ứng xảy ra tương tự khi
Mg, Al, Zn, … tác dụng với dung
dịch CuSO4; dung dịch AgNO3.
 Chú ý: K. loại mạnh như: K,
Na còn tdụng được với nước g/
phóng khí hidro. Vd:
2Na + 2H2O  2NaOH + H2
(H – OH)
 Kết luận: Kim loại hoạt động
hoá học mạnh hơn (trừ K, Na,
Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt động
hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối, tạo thành muối mới và kim
loại mới.

5’
3) Tổng kết:
Tính chất hóa học của kim loại:

Phương trình pứ minh họa:

1. tdụng với ….
4) Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 7 trang 51 sách giáo khoa .
Bài 6: Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu  ; mCuSO4 = 10 . 20 / 100 = 2 (g) ; nCuSO4 =
2 / 160 = 0,0125 (mol)
mZn = 0,0125 . 65 = 0,81 (g); mZnSO4 = 0,0125 . 161 = 2,01 (g); C% dd ZnSO4 =
2,01 . 100 / 20 = 10,05%
Bài 7. Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag  ; Kim loại A + dung dịch B  m
thanh kloại 
1mol 2mol
mạnh pứ.

1mol

2mol

+ m tăng = m kloại yếu – m kloại


Giáo án Hóa học 9
X
mkloại yếu.

0,02

64x

Năm học 2013 - 2014
2X

+ mgiảm = m kloại mạnh pứ -

108 . 2X

1,52 = 108 . 2X – 64X => x = 0,01 (mol) => CMdd AgNO3 = 0,02 / 0,02 = 1 (M)
V) Dặn dò:
Rút kinh nghiệm:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×