Tải bản đầy đủ

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ỨNG DỤNG CNTT CƠ BẢN DÀNH CHO THI CÔNG CHỨC

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
TIN HỌC ỨNG DỤNG CNTT CƠ BẢN
DÀNH CHO THI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, CHUYÊN VIÊN CHÍNH
(CÓ ĐÁP ÁN)
Câu hỏi
1. CPU có nghĩa là
a. Mạch điện tử nhỏ bé của máy tính.
b. Hệ điều hành cấp thấp nhất của máy tính.
c. Central Processing Unit.
d. Control Processing Unit.
2. Dãy số nào biểu diễn dữ liệu hệ nhị phân
a. 01010000
b. 00120000
c. 00fe0001
d. 000A110
3. Khi mất điện, dữ liệu chứa ở nơi nào dưới đây sẽ bị mất
a. CD-ROM.
b. Ðĩa cứng.
c. Bộ nhớ RAM.
d. Bộ nhớ ROM.
4. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập của máy tính ?

a. Bàn phím máy tính.
b. Màn hình máy tính.
c. Chuột máy tính.
d. Máy quét ảnh.
5. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xuất của máy tính ?
a. Máy in.
b. Máy chiếu.
c. Webcam.
d. Màn hình máy tính.
6. Modem và Màn hình cảm ứng thuộc nhóm thiết bị gì?
a. Nhóm thiết bị vào
b. Nhóm thiết bị ra
c. Nhóm thiết bị vào/ra
d. Nhóm thiết bị truyền thông
7. Con số 80Gb trong hệ thống máy tính có nghĩa là
a. Tốc độ xử lý của CPU.
b. Ổ đĩa cứng có dung lượng là 80GB.
c. Máy in có tốc độ in 80Gb một giây.
d. Ổ đĩa DVD-ROM có dung lượng 80Gb.
8. Ổ cứng là
a. Thiết bị lưu trữ ngoài
b. Thiết bị chỉ đọc dữ liệu
c. Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu
d. Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy
9. Số Kb của một đĩa mềm có dung lượng là 1.44Mb được tính theo công thức
a. 1.44 x 1000 KB
b. 1.44 x 1024 KB
c. 1.44 x 1204 KB
d. 1.44 x 1240 KB
10. Theo bạn, máy tính nào sau đây không thuộc nhóm "Máy vi tính"
(MicroComputer)
a. Desktop
b. Laptop
c. MiniComputer
d. Notebook

Đáp án
c

a



c

b

c

c

b

a

b

c


11. Hệ điều hành máy tính cá nhân ?
a. Là phần mềm phải có trên mọi máy tính cá nhân.
d. Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân.
c. Do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.
b. Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn văn bản.
12. Hệ điều hành không phải trả phí bản quyền khi sử dụng là hệ điều hành
a. MS-DOS
b. LINUX
c. MS-Windows XP
d. Cả a và b
13. Trong các tên dưới đây, tên nào không phải là tên của hệ điều hành ?
a. Linux
b. OS/2
c. FireFox
d. Unix.
14. Phím nóng để thoát hẳn 1 ứng dụng trong Windows XP là gì ?
a. Esc
b. Alt + F4
c. Ctrl + F4
d. Cả a và b đúng.
15. Trong Windows XP, các tệp tin sau khi được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift + Delete
a. Có thể phục hồi lại được khi mở Recycle bin.
b. Có thể phục hổi lại được khi mở My Computer.
c. Có thể phục hồi lại được bằng phần mềm chuyên dụng đặc biệt.
d. Không thể phục hồi được.
16. Phát biểu nào dưới đây là sai ?
a. MS-Windows là phần mềm trả phí.
b. Hệ điều hành miễn phí có thể tải về máy cá nhân từ Internet.
c. Hệ điều hành có thể cài đặt sau khi cài đặt các phần mềm ứng dụng.
d. Phần mềm Calculator hỗ trợ chức năng tính toán.
17. Hệ điều hành đầu tiên sử dụng cho máy tính cá nhân có tên là gì ?
a. Linux.
b. DOS.
c. Windows 3.11
d. OS/2
18. Phần mềm Windows, Linux và OS/2 có đặc điểm gì chung ?
a. Tất cả đều là phần mềm ứng dụng.
b. Tất cả đều là thiết bị phần cứng.
c. Tất cả đều là hệ điều hành.
d. Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng (Broadband Service).
19. Cách tổ chức thư mục và tập tin theo hệ điều hành Windows XP không cho phép:
a. Tạo một tập tin có chứa thư mục con.
b. Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.
c. Trong một thư mục có cả tập tin và thư mục con.
d. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic.
20. Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi:
a. Tên thư mục mới là tên do hệ điều hành cài sẵn (New Folder)
b. Trên màn hình nền, tạo thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có.
c. Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: DETHI.190130 ).
d. Tên thư mục có khoảng trống.

a

b

c

b

c

c

b

c

a

b


21. . Để cài đặt chế độ lưu văn bản tự động trong MS-Word, chọn thực đơn nào sau đây:
a. File
b. Format
c. Tools
d. Table
22. Muốn sao chép định dạng của một đoạn văn bản nào đó, bạn bôi đen đoạn văn bản, sau đó:
a. Nhấn chuột vào biểu tượng Copy.
b. Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter.
c. Nhấn chuột vào menu Edit, chọn Copy.
d. Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được.
23. Trong Excel, địa chỉ ô như thế nào sau đây là đúng
a. 1A
b. AA1
c. $1$A
d. Cả ba địa chỉ trên đều đúng
24. Khi đang nhập liệu trong Excel, phím tắt nào sau đây sẽ giúp bạn xuống một dòng ngay trong
cùng một ô:
a. Enter
b. Ctrl + Enter
c. Alt + Enter
d. Shift + Enter
25. Trong MS-Word, để chuyển trang làm việc đến trang 25, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:
a. Ctrl - e
b. Ctrl - f
c. Ctrl - g
d. Ctrl - h
26. Chức năng chính của phần mềm Microsoft Office Excel là gì ?
a. Soạn thảo và trình bày văn bản.
b. Xử lý và tính toán số liệu của bảng tính.
c. Soạn thảo tài liệu phục vụ trình diển, hội thảo.
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
27. Bạn mở Word hoặc Excel và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng
(x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra?
a. Một hộp thoại sẻ bật ra.
b. Cửa sổ trên được đóng lại.
c. Cửa sổ trên được phóng to ra.
d. Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng.
28. Phím nóng để ra lệnh in ấn đối với các ứng dụng thuộc Microsoft Office là gì ?
a. F6
b. Ctrl + p
c. Phím Print Screen
d. Đáp án b và c đúng.
29. Địa chỉ B$3 là địa chỉ
a. Tương đối
b. Tuyệt đối
c. Hỗn hợp
d. Biểu diễn sai
30. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện trong các ứng dụng thuộc Microsoft Office ta sử dụng phím
nóng nào sau đây ?
a. Ctrl + z
b. Ctrl + a
c. Ctrl + u
d. Đáp án a và c đúng.

c

b

b

c

c

b

a

b

c

a


31. Các thành phần sau đây, thành phần nào không phải là thành phần của một mạng máy tính ?
a. Card mạng.
b. Dây cáp mạng.
c. Switch.
d. Máy in.
32. Mạng LAN có đặc điểm:
a. Được cài đặt trong một đơn vị có bán kính từ 100-200 km.
b. Có thể cài đặt trong phạm vi có bán kính vài trăm mét.
c. Có thể cài đặt trong phạm vi một quốc gia.
d. Cả (a),(b),(c) đều sai
33. Mạng WAN:
a. Cho phép kết nối các mạng LAN nhỏ lại thành một mạng duy nhất.
b. Cho phép kết nối tất cả các mạng máy tính trên toàn cầu.
c. Là một tên gọi khác của mạng Internet.
d. Chỉ cho phép kết nối các máy tính trong phạm vi bán kính 200 km.
34. Loại mạng nào được dựa trên nguyên tắc giống như Internet nhưng thường được bảo vệ bằng
một bức tường lửa và được giới hạn cho một công ty hay một tổ chức
a. Mạng nội bộ mở rộng (Extranet)
b. Mạng cục bộ (Localnet)
c. Mạng nội bộ (Intranet)
d. Mạng toàn cầu (Global net)
35. . Ngày nay việc học tập qua mạng rất phổ biến, thuật ngữ kỹ thuật chỉ việc học tập qua mạng
Internet là gì?
a. E-Mail.
b. E-Learning.
c. E-Commerce.
d. E-Book.
36. Giao thức để máy tính nhận ra nhau trong mạng LAN là:
a. HTTP
b. FTP
c. TCP/IP
d. SMTP
37. Để kết nối và sử dụng thư mục ThongBaoKhan đã được chia sẻ từ địa chỉ máy 10.6.1.54, vào
Start – Run, phải nhập vào chuỗi ký tự nào dưới đây:
a. \\10.6.1.54\ThongBaoKhan
b. \\10.6.1.54//ThongBaoKhan
c. //10.6.1.54/ThongBaoKhan
d. //10.6.1.54//ThongBaoKhan
38. Đặc điểm nổi bật của các trang web là gì ?
a. Sử dụng các chương trình tự động trên máy khách (Client).
b. Sử dụng các siêu liên kết (hyperlink).
c. Sử dụng màu sắc phong phú, nổi bật.
d. Tất cả các khắng định trên.
39. Khi một tài khoản có quyền “Change” đối với thư mục chia sẻ, tài khoản đó có thể:
a. Tạo/xóa các tập tin và thư mục con của thư mục
b. Hiệu chỉnh tập tin.
c. Thay đổi thuộc tính của tập tin và thư mục con.
d. Tất cả các quyền trên.
40. Để tìm kiếm thông tin trên Internet ta sử dụng địa chỉ nào sau đây:
a. www.google.vnn.vn
b. www.google.com.vn
c. www.google.org.vn
d. www.google.edu.vn

d

b

a

c

b

c

a

b

d

b


41. Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt
a. Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự.
b. Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán)
c. Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn.
d. Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài.
42. Tường lửa là gì?
a. Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty.
b. Một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép
từ Internet.
c. Một hệ thống báo cháy.
d. Một hệ thống bảo mật thông tin.
43. Virut máy tính không thể lây qua việc:
a. Sao chép file từ đĩa mềm từ máy này sang máy khác
b. Nhận file đính kèm trong thư điện tử
c. Tải file từ Internet về máy
d. Quét ảnh từ máy quét (scaner) vào máy tính
44. Một website được bảo vệ nghĩa là:
a. Để truy nhập phải có tên và mật khẩu.
b. Được bảo vệ bằng các biện pháp an ninh phần cứng.
c. Được bảo vệ bằng các biện pháp an ninh phần mềm.
d. Cả ba ý trên đúng.
45. Virus máy tính
a. Chỉ hoạt động khi phần mềm bị sao chép trái phép.
b. Là một chương trình máy tính.
c. Là phần cứng chỉ phá hoại các phần khác.
d. Là một loại nấm mốc trên bề mặt đĩa.
46. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính ta nên:
a. Thường xuyên diệt virus bằng các chương trình diệt virus đã được cập nhật mới nhất.
b. Lưu trữ trên một Folder riêng có đặt các thuộc tính bảo vệ, cấm xóa.
c. Thường xuyên sao lưu ra một thiết bị nhớ khác bên ngoài như đĩa CD, DVD...
d. Cả 3 phương án trên.
47. Anh (chị) nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm từ một địa chỉ lạ. Những bước
hành động tốt nhất nào bạn sẽ thực hiện từ khía cạnh an ninh đó là:
a. Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin.
b. Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được.
c. Quét tập tin này bằng chương trình chống virus.
d. Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này.
48. Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm virus thì cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt virus là
gì?
a. Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác
b. Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này
loại bỏ virus
c. Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng những tập tin dự
phòng này
d. Khởi động lại máy tính và sau đó xóa tất cả những tập tin bị nghi ngờ nhiễm virus
49. Virus máy tính có khả năng ?
a. Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CD.
b. Tự sao chép để lây nhiễm.
c. Lây lan qua màn hình.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
50. Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì?
a. Quản lý việc đầu tư của công ty.
b. Thu nhập thông tin thị trường.
c. Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu nhạy cảm.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.

c

b

d

a

b

d

c

b

b

c


51. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau .
b. Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.
c. Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ: hoahong@yahoo.com
d. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.
52. Chức năng nào không hỗ trợ khi dùng Email miễn phí tại Yahoo.com
a. Sao lưu toàn bộ thư trên máy của Yahoo trên máy tính PC của mình.
b. Người dùng tự đổi mật khẩu.
c. Đính kèm tệp tin theo thư.
d. In thư ra máy in.
53. Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Yahoo. Địa chỉ nào dưới đây được
viết đúng
a. alpha2005@yahoo.org.vn
b. alpha2005@yahoo.vn
c. alpha2005@yahoo.com
d. yahoo.com@alpha2005
54. Phát biểu nào dưới đây là sai:
a. Có thể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử.
b. Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối.
c. Người sử dụng có thể tự tạo cho mình 1 tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang Web.
d. Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung
cấp dịch vụ.
55. Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện
a. Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm.
b. Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn.
c. Tốc độ chuyển thư nhanh.
d. Thư điện tử luôn luôn được phân phát.
56. Chương trình thư điện tử Outlook Express có chức năng:
a. Soạn thư/gửi thư
b. Nhận thư/hiển thị thư
d. Đính kèm tệp tin theo thư
d. Cả 3 đáp án trên.
57. Với cách hiển thị trong màn hình cửa sổ thư Yahoo: Inbox(3) Bulk (1) , phát biểu nào sau đây
là chính xác nhất
a. Thư mục Inbox có tổng cộng 3 thư.
b. Có 3 thư trong thư mục Inbox, và 1 thư trong thư mục Bulk
c. Có 3 thư chưa đọc trong thư mục Inbox và 1 thư chưa đọc trong thư mục Bulk.
d. Thư mục Inbox có 3 thư có virus, thư mục Bulk có 1 thư có virus .
58. Muốn xem được thư điện tử của bạn đã có trên Yahoo, bạn sử dụng phần mềm nào dưới đây.
a. MS-FronPage.
b. Firefox.
c. MS-Word.
d. Phần mềm đọc thư của Yahoo.
59. Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM. Phát biểu nào
dưới đây là sai:
a. Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Yahoo.
b. Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.
c. Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau.
d. Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng
nhập và mật khẩu của nhau
60. Khi muốn gửi 1 email cho địa chỉ A và muốn bí mật gửi cho địa chỉ B, ta thực hiện:
a. To A, B
b. To A, Cc B
c. To A, Bcc B
d. To B, Bcc A

c

a

c

b

c

d

c

b

b

c



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x