Tải bản đầy đủ

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 VNEN TRƯỜNG HỌC MỚI

Tun

Ngy son:

Ngy dy:

Chơng I: Căn bậc hai - căn bậc ba

Tiết 1:

Căn bậc hai

I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không
âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số.
II- Chuẩn bị:
- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:

A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn
GV cho hs chi trũ chi cp ụi

Hot ng ca hc sinh
Hs thc hin cp ụi trũ chi ca giỏo viờn

Mt bn hc sinh vit mt s t nhiờn
bt kỡ nh hn 20, bn kia tớnh lp
phng ca s ú, sau ú i ngc li.

B. Hot ng hỡnh thnh kin thc
Hoạt động của GV

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

1) Căn bậc hai số học

Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại

a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK

cho HS căn bậc hai của 1 số a

?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số
1


không âm là số x sao cho x2 = a.

sau

- Số dơng a có đúng hai căn bậc

9 3 va

hai là 2 số đối nhau.
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai



9 3 ;

0,25 0,5 va
0 =0

? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS
làm 1 câu.

4 2
va
9 3

4 2

9
3

0,25 0,5

Căn bậc hai của 2 là

2 và - 2

b) Định nghĩa: SGK
Ví dụ1:

Qua phần ?1 GV đa ra định
nghĩa căn BHSH gọi 1 HS đọc

Căn bậc hai số học của 16 là 16 =

định nghĩa trong SGK

4

? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc

Căn bậc hai số học của 5 là

hai số học của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại.
Chú ý: Với a 0 , ta có:
-Nếu x =


0
a x
2
x a

?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi

a thì x 0 và x2 = a;

-Nếu x 0 và x2 = a thì x =

c) Chú ý: (SGK) x =

5

a

áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên

số sau:
a)

49 = 7 vì 7 0 và 72 = 49

b)

64 = 8 vì 8 0 và 82 = 64

làm 1 ý chú ý hớng dẫn HS cách
trình bày.
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu
c, d

2


Cho lớp nhận xét và bổ sung

c) 81 = 9 vì 9 0 và 92 = 81

GV giới thiệu phép khai phơng

d) 1,21 = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 =
1.21

? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH? * Phép toán tìm căn bậc hai số học
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)

của số không âm gọi là phép khai
phơng (gọi tắt là khai phơng).

Cho 3 HS lên bảng thực hiện.
Cho lớp nhận xét và bổ sung

?3: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
a)

64 = 8 và -

64 = -8

b) 81 = 9 và - 81 = -9
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học.
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a 0; b 0 và a < b thì ta có

c) 1,21 = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 =
1.21
2. So sánh các căn bậc hai số học
a) Nhận xét:

điều gì ?

+ a 0 ; b 0 nếu a b thì

? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?

Ví dụ1: 4 < 9 thì

Cho Hs nhắc lại định lý

+ a 0 ; b 0 nếu

Chúng ta áp dụng định lý này để

Ví dụ2 :

so sánh 2 số.

b) Định lý: SGK

Lu ý cho HS định lý chỉ áp dụng

Ví dụ3: So sánh

đối với 2 số không âm.

* 1 và

9 <

4 <

a b

9

a b thì a b

36 thì 9 < 36

2 có 1 < 2 =>

1 <

2 =>

5 có 4 < 5 =>

4 5 => 2

1< 2
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng
trình bày HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là
bài so sánh.

* 2 và
< 5

?4: So sánh: a, 4 và 15 ; Có 16 >
15
=> 16 15 4 15 . Vậy 4 > 15
3


GV: Chú ý cho hs cách trình bày

b, 11 và 3; Ta có: 11 > 9

GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi
đua giữa các nhóm trong thời gian
3 phút. Nhóm nào trình bày sai
sửa ngay

11 9 11 3

Ví dụ4: Tìm số x không âm, biết
a, x 2 có 2 4 , nên

x 1 ; Có 1 =

Vì x 0 nên

x 2 có

nghĩa

?5: Tìm số x không âm biết.
a)

=>

1 nê n

x 1

x 1 x < 1 0 x

<1

x 4 mà x 0 x > 4. Vậy x >

4
b)

x 1 ; có 1 =

1 nê n

x 1

mà x 0 0 x < 1
C. Hot ng luyn tp

Cho HS cả lớp làm bài tập số 1;2(a,c);3(a,c); 4(a,c) ở sgk
Cho HS làm theo tổ nhóm
D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
Hot ng ca giỏo viờn
Hớng dẫn về nhà. thuộc lý

Hot ng ca hc sinh
HS nhn nhim v v nh thc hin

thuyết, làm bài
tập2(b,d);3(b,d);4(b,d);5(b,d)
(SGK)
Rỳt kinh nghim gi dy








4


Tun

Ngy son:

Tiết 2:

Ngy dy:

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
= | A|

A2

I -Mục tiêu: Qua bài này, HS cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác định của

A và có kỹ năng thực hiện

điều đó khi
biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là
bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc 1, bật 2 dạng a 2 + m
hay - (a2 + m) khi m > 0.
- Biết cách chứng minh định lý

a 2 = a và biết v/dụng HĐT

A2 = A

để rút gọn b/thức.
II. Chuẩn bị:
- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:Hoạt động 1:
A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh

Tính căn bậc hai số học của mỗi số sau: 625;
729 ; 576

B. Hot ng hỡnh thnh kin thc
Hoạt động của GV
Hoạt động 2: Căn thức bậc hai

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
1. Căn thức bậc hai

GV treo bảng phụ có ghi HOạT a)?1: Trong vuông ABC có AC2 = AB2
ĐộNG CủA HọC SINH bài ?1 trong +CB2
5


SGK. Cho HS làm theo yêu cầu

D
5

của đầu bài hcn ABCD có AC =

A

5cm,

25 x2

BC = x cm ; AB =?
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS
còn lại làm vào vở.

C
AB2 = 52 - x2 => AB =

x

B

25 x2

2
Dựa vào đâu để con tính đợc Gọi 25 x là căn thức bậc 2 của 25 2
AB? Cho HS đọc lại cách đọc kết x còn

quả ?1

25-x2 là biểu thức lấy căn .

GV nêu HOạT ĐộNG CủA HọC SINH b) Một cách tổng quát: SGK
tổng quát rồi gọi 1 HS đọc lại
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH đó
trong SGK chú ý ĐKXD của căn
thức bậc hai.
Gọi HS lên bảng làm ví dụ

* Chú ý:

không âm.
* Ví dụ 1: 3x xác định khi 3x 0
=> x 0 vậy 3x xác định khi x 0

Gọi 1 Hs lên trình bày ? 2 còn lại c) ?2:
HS khác làm vào vở GV kiểm tra.

A xác định khi A lấy g/trị

5 2 x xác định khi 5 - 2x 0

2x 5 x

Hoạt động 3: Hằng đẳng thức
A2 A

GV treo 4 bảng phụ có ghi
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH bài ?3
trong SGK sau đó cho 4 nhóm
hoạt động mỗi nhóm cử 5 bạn trò



5
.Vậy
2

5 2 x x/đ khi x

5
2

2. Hằng đẳng thức:

A2 = A

a)?3: Điền số thích hợp vào ô trống
trong bảng:

chơi tiếp sức mỗi nhóm chỉ 1

a

-2

-1

0

2

3

viên phấn mỗi ngời chỉ đơc ghi

a2

4

1

0

4

9

a2

2

1

0

2

3

một đáp số.
Qua kết quả tính đợc ở bảng
con có nhận xét gì về các giá

a 2 0 a
a 2 = a khi a 0;

a 2 = -a khi a < 0

trị của a và giá trị tính đợc của
6


b) Định lý: SGK

a2 ?

Qua ?3 Muốn chứng minh định * Để CM đ/lý ta phải CM 2 ý sau:
lý trên ta phải chứng minh điều
gì? Đó là điều gì? Dựa vào
đâu mà phải CM điều đó? Phải
CM a 0
a

2

a 0
a

2
2
( a ) a

CM: Theo đ/nghĩa giá trị tuyệt đối
thì: a 0 a

a 2 a

Nếu a 0 thì a =a nên ( a )2 = a2

a chính là căn bậc hai số

học của a2 tức là

a 2 a a

Nếu a < 0 thì a = -a nên ( a )2 = (-a)2
= a2

HS nhắc lại cách chứng minh Nên ( a )2 = a2 a. Vậy a ta có
định lý.

a2 =

a

Gọi học sinh lên bảng làm ví
dụ.
GV lu ý cho học sinh khi tính

*



dụ

2:

Tính:

122 12 12; (7) 2 7 7

A nếu A 0 thì có thể tính * Ví dụ 3: Rút gọn

ngay ví dụ 12 2 12





2

2 1 2 1 2 1 vì

2 1

Qua ví dụ 2,3 giáo viên rút ra
tổng quát cho học sinh rồi yêu
cầu hs nhắc lại chú ý

(2

5 )2 2

5 5 2 vì 2 < 5

d) Chú ý: (SGK):

Gọi học sinh lên làm ví dụ 4 đại

A khi A 0
A2 A
A khi A 0

Ví dụ 4: Rút gọn

diện cho 2 dãy ở lớp.
- Cho 2 HS lên bảng thực hiện
- Cho lớp nhận xét bổ sung.

( x 2) 2 x 2 x 2
a6 a3 a3

(vì x 2)
(vì a < 0)

C. Hot ng luyn tp
1) Hãy tính:

(0,1) 2 ;

2

( 1,3) ; 2 ( 0,4) 2

(0,1) 2 = | 0,1| = 0,1 ;

2

( 1,3) = - |-1,3| = -1,3 ; 2 ( 0,4) 2 = -2|-0,4| = - 0,8
7


2) Rút gọn: a, (2 3 ) 2 ; b, (5 26 ) 2
a, ( 2

3 ) 2 = |2- 3 | = 2-

3 ;

b, (5

26 ) 2 = |5 - 26 | =

26 -5

D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh

+ Làm các Btập 7(a,b,c); 8; HS nhn nhim v v nh thc hin
9(b,c,d); Bài 10 trong SGK

Rỳt kinh nghim gi dy








Ngày 11 Tháng 09 Năm 2016
Tiết 3:

Luyện tập

I- Mục tiêu: Qua tiết học này Học sinh cần:
- Đợc củng cố để nắm vững hơn các khái niệm về căn thức bậc hai và
điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai; hằng đẳng thức

A2 A

- Đa ra điều kiện đúng để căn thức bậc hai của một biểu thức tồn tại và
từ đó đợc luyện tập cách giải phơng trình bậc nhất và bất phơng trình
bậc nhất một ẩn; biết rút gọn căn thức của biểu thức có dạng (a b)2
II- Chuẩn bị:
8


- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh

- HS1 : ?Nêu điều kiện tồn tại căn thức bậc
hai?
+ áp dụng: tìm giá trị của a để mỗi
căn thức sau có nghĩa:
a 4;

4 a ; 4a 2 1

- HS2: ?Chữa bài tập số 8 trg 10 SGK
+ Tìm x biết 9 x 2 12 (bài 9d)
B. Hot ng hỡnh thnh kin thc
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
I. Chữa bài tập

Em dựa vào biến thức nào
để làm bài tập số 7 ?

1) Bài 7 (SGK)
a)

(0,1) 2 0,1

b) ( 0,3) 2 0,3

Khi rút gọn biểu thức trong bài

c)

tập số 8 con cần lu ý điều

d ) 0,4 ( 0,4) 2 0,4.0,4 0,16

gì?

2) Bài 8 (SGK)

Em nhắc lại HĐT đã học ở lớp 9
a)

x 2 7
x 7

c)

( 1,3) 2 1,3

b)

x2 8
x 8

x 7

x 8

4 x 2 6

d ) 9 x 2 12

2 x 6

3 x 12

x 3

x 4

x 3

x 4

Rút gọn các biểu thức

sau:
a)

(2

3 )2 2

3 3 2

b)

(3

11 ) 2 3

11 11 3

c) 2 a2 2a



a0

d) 3 (a 2)2 3 a 2 3(2 a)

vì a < 2

3) Bài 9: (SGK) Tìm x biết:
9


Hoạt động 3 :

II. Luyện tập

Cho HS hoạt động theo 4

1) Bài 11: (SGK) Tính

nhóm sau đó cử mỗi nhóm

a)

trình bày 1 ý, nhóm 1 câu a ;

20 2 22

nhóm 2 câu b.

b) 36 : 2.32.18 169 36 : 18.18 13

16. 25 196 : 49 4.5 14 : 7

2

36 :18 13 11
c)

81 9 3; d )

32 44 9 16 25 5

) Bài 2: (SGK)
3 2 4 2 3 4 . Đúng hay sai ? tại

sao ?

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)

GVcho HS phát biểu sau đó
chỉ số phần sai mà học sinh
mắc
Cho HS làm bài 12, gọi mỗi HS
trình bày trên bảng 1 ý.

2 x 7 có nghĩa 2x + 7 0 x

3,5
Với x 3,5 thì
b)

3x 4 có nghĩa -3x + 4 0

x

4
4
Với x thì
3
3

GV nhấn mạnh câu c không
xảy ra dấu = khi

1
0
1 x

? Em biết vì sao không?

2 x 7 có nghĩa

c) x<1 thì
d) x thì

3x 4 có nghĩa

1
có nghĩa
x 1

x2 1 có nghĩa

3) Bài tập số 13 (a,b) : SGK trang 11
Nhắc lại

2

A A

a) 2 a2 - 5a với a<0 =2 a - 5a
= -2a - 5a = -7a với a < 0
b)

Cho HS hoạt động nhóm theo

25a2 3a với a 0

= 5 a +3a = 5a +3a = 8a với a 0

bàn để bàn bạc đa ra đáp số. 3) Bài tập 14: (SGK): Phân tích thành
Sau đó GV thu bài và đại diện nhân tử
của các nhóm phân tích bài
làm của nhóm mình.

a) x2 - 3 = (x + 3 ) (x - 3 );
10


b) x2 - 6 = (x +

6 ) (x -

6)

c) x2 +2 3x +3 =(x+ 3 ) 2;

d) x2 -2 5 x +5

=(x- 5)2
GV có thể cho học sinh làm

4) Bài 15: (SGK)Giải các phơng trình

thêm bài 15 SGK

sau:
a) x2 5 = 0 x2 = 5 x = 5
b) x2 -2 11x 11 0 (x - 11 )2 = 0

Nêu cách làm bài 15

x - 11 = 0 x = 11
Lu ý 2 TH ở phần đáp số.
C. Hot ng luyn tp
Cho HS nhắc lại các dạng bài đã chữa trong giờ học và phát biểu lại kiến
thức cơ bản và làm bài 16 SGK
D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh
HS nhn nhim v v nh thc hin

Học ôn lại bài; Làm lại bài sau
Bài 3/c,d (SGK); bài 12;13;14;15
(SBT)

Rỳt kinh nghim gi dy
Tun

Ngy son:

Tiết 4:

Ngy dy:

Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

I- Mục tiêu:
- Về kiến thức: Học sinh hiểu đợc HOạT ĐộNG CủA HọC SINH và CM
định lý với a 0 b 0 thì

ab a b nắm vững quy tắc khai phơng và

11


qui tắc nhân các căn bậc hai của các số không âm và qui tắc mở
rộng :

ab a b ;

A

2

A2 A với a 0 ; b 0

- Về kỹ năng: Học sinh thực hiện đúng phép khai phơng một tích và
nhân các căn bậc hai của các số không âm; vận dụng quy tắc hai
chiều của công thức

ab a b để rút gọn.

II. Chuẩn bị:
- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ choc các hoạt động:
A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca
hc sinh

+ Nêu ĐK tồn tại căn thức bậc hai của một biểu thức
+ áp dụng: Tim ĐK của x để các căn thức bậc hai sau
có nghĩa:

a,

4x 2

3
x2

b,

+ Rút gọn: a, 3 2 3 1

;

b,

6 2 5

B. Hot ng hỡnh thnh kin thc
Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Định lý
GV Chia lớp thành 2 nhóm làm ?1
Cho HS làm bài ?1 (SGK) cử đại
diện 2 nhóm lên bảng trình bày.

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
1. Định lý:
?1: Tính và so sánh
16.25 400 20
16 . 25 4.5 20

Vậy 16.25. 16. 25
Qua bài ?1 nếu đối với hai số với a
0 ; b 0 bất kỳ thì đẳng thức
trên còn đúng không?

* Định lý: Với a 0 ; b 0 ta có
ab a b phải chứng minh : a . b o

và a . b 2 =a.b Thật vậy có a 0 ; b
12


0 (gt)
Để Cm định lí ta phải Cm điều
gì?

Em dựa vào đâu để có điều
phải CM đó?

=>

a . b 0

+Có



a. b

a . b
2

2

Vậy a 0 ; b 0 thì

2

ab

ab a b

* Chú ý: (SGK): a 0 ; b 0; c 0...
abc a . b . c .......

Sau khi CM định lý xong GV nêu

2. áp dụng:

phần chú ý. Gọi HS lên viết dạng

a) Qy tắc khai phơng một tích:

tổng quát.

(SGK)

Hoạt động 2: áp dụng

Ví dụ 1: áp dụng qui tắc khai ph-

Qua phần định lý GV nêu quy
tắc
Cho HS đọc lại qui tắc trong SGK
sao đó gọi một vài HS nhắc lại rồi
cho HS hoạt động nhóm phần ví
dụ 1 GV treo bảng phụ có ghi VD1.
Với câu b còn cách nào làm nữa ?
810.40 81.400 81. 400 9.20 180

Cho SH cả lớp cùng làm ? 2 gọi 2
HS lên bảng trình bày trên bản
phụ GV ghi sẵn đầu bài.

ơng một tích tính:
a)

49.1,44.25 49 . 1,44 . 25 =

7.1,2.5=42
b) 810.40 81.4.100 81. 4. 100
= 9.2.10 =180
- Chú ý: (SGK)
0,16.0,64.225 0,16 . 0,64 . 225

= 0,4.0,8.15 = 4,8
250.360 25. 360 25. 3600 = 5.60 =

300

Còn cách nào tính nữa không ?

b) Qui tắc nhân các căn bậc hai:

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

*Ví dụ 2 : Tính

GV nêu qui tắc sau đó cho 2 HS
đọc lại trong SGK
Cả lớp cùng làm bài gọi HS lên
bảng trình bày.

5. 20 5.20 100 10
1,3. 52 10 1,3.52.10 13.52
13.13.4 (13.2) 2 26

? 3 Tính:
13


Cho h.sinh cả lớp cùng làm ? 3



3. 75 3.75 3.3.25 15



20 . 72. 4,9 20.72.4,9 114 .49

(12.7) 2 84

Qua VD 2 và ? 3 chúng ta thấy
rằng phép khai phơng một tích và
phép nhân các căn bậc hai là hai
phép toán có liên quan mật thiết
với nhau. Phép toán này là kết quả

* Chú ý: (SGK)
+ A 0 ; B 0 thì

AB A. B

+ ( A ) 2 A2 A với A 0
*Ví dụ 3: rút gọn các biểu thức sau:

của phép toán kia.
Cho HS hoạt động theo 2 nhóm
sau đó mỗi nhóm lên trình bày 1
câu.

Với a 0; b 0
a) 3a . 27a 3a.27a 81a 2 9 a 9a
vì a 0

Nhóm1 câu a, Nhóm 2 câu b.
Tại sao không cần ĐK b ?

b)

Cho HS làm ? 4 SGK
GV nêu ý nghĩa 2 chiều của công

3ab 2 voi a 0
9a b 3 a .b
3ab 2 voớ a 0
2 4

2

? 4: (SGK) Rút gọn: Với a 0 ; b 0
3a 3 . 12a 3a 3 .12a 36a 4 6a 2

thức



2a.32ab 2 64a 2 .b 2 8 ab 8ab(a, b 0)

AB A. B

Tuỳ theo từng đầu bài mà áp dụng
qui tắc.
C. Hot ng luyn tp
Cho HS làm tại lớp:Bài 17/a,d;
18/b,c (SGK)

D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
Hot ng ca giỏo viờn
Hoạt động 4: Hoạt động về

Hot ng ca hc sinh
HS nhn nhim v v nh thc hin

nhà
- Học bài cũ theo SGK và vở ghi
14


- Bài tập 17 (b,c) 18 (a,d),19,
20, 21
SGK trang 14, 15.
Rỳt kinh nghim gi dy








Tun

Ngy son:

Tiết 5:

Ngy dy:

Luyện tập

I. Mục tiêu:
- Về kiến thức, HS đợc củng cố và hiểu sâu sắc mối liên hệ hai chiều
giữa phép khai phơngmột tích và tích các căn bậc hai của các số không
âm; hiểu đợc rằng không có qui tắc khai phơng một tổng.
- Về kỹ năng: + Biết tính căn bậc hai số học của một tích các số không
âm theo hai bớc: biến đổi tích trong căn thành tích các thừa số có căn
đúng rồi áp dụng qui tắc khai phơng một tích để tìm ra kết quả. Rút
gọn các biểu thức ở các dạng: căn bậc hai của một tích hoặc tích các căn
bậc hai của các số không âm.
- Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm và qui
tắc khai phơngmột tích để tìm x.
II. Chuẩn bị:
15


- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc
sinh

- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phơng một
tích và viết dạng tổng quát.
+ Chữa bài 17 (b,c) SGK
+ Chữa bài 21 (Em suy nghĩ để chọn kết
quả đó)
- HS2: + Phát biểu qui tắc nhân các căn thức
bậc hai. Viết dạng tổng quát.
+ Chữa bài 20 (SGK) phần a, d
B. Hot ng hỡnh thnh kin thc
Hoạt động của GV

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Hoạt động 1:

I. Chữa bài tập:

Cho HS nhận xét

1. Bài tập 17: b,c (SGK)

b)

24. ( 7) 2

b)

24.( 7) 2 22. 7 4.7 28

c)

1,21. 36

c)

12,1.360 12,1.10.36 1,21.36 1,1.6 6,6

12.30.40 12.12.10.10

2. Bài 21: (SGK)
Chọn kết quả 1200
3. Bài 20: a,d (SGK) Rút gọn các biểu

Tại sao phải có ĐK a 0?

thức sau

Tại sao trong TH d lại không
cần điều kiện của a. Nếu ở
phần kết quả không có gttđ

a)

2a 3a
2a.3a
a2 a
.


(vi a 0 )
3
8
3.8
4 2

d ) (3 a) 2

0, 2. 180a 2

9 6a a 2 0, 2.180. a 9 6a a 2 6 a |
16


thì đúng hay sai ?

+ TH1 a 0 thì a = a ; ta có:
9 - 6a + a2 - 6 a = 9 - 6a + a2 - 6a = 9 -

Qua phần chữa bài GV treo
bảng phụ qua bài chữa 18 GV
nêu:

12a + a2
+ TH 2: a < 0 thì -a = - a; ta có:
9 - 6a + a2 - 6 a = 9 - 6a + a2-6(-a) = 9
+ a2

B1: Biến đổi bt về dạng căn
thức của tích các thừa số
không âm có căn đúng
B2: áp dụng qui tắc khai phơng một tích.
C. Hot ng luyn tp
Hoạt động 2 :
Cho Học sinh hoặt động theo
4 nhóm sau đó mỗi nhóm nên
trình bày 1 ý.
GV lu ý cho Học sinh ĐK

Luyện tập:
Bài số 22: Biến đổi các bthức dới dấu
căn thành dạng tích:
a)

132 122. (13 12)(13 12) 25 5

b)

17 2 82 (17 8)(17 8) 25.9 5.3 15

c)

117 2 1082 (117 108)(117 108) 15 * 3 45

d)

3132 3122 (313 312)(313 312) 25

Bài số 25: (SGK) Tìm x biết
a)

16 x 8

x 0

4 x 8


b) 4 x 5

dk x 0

4x 5
5
x (TMDK )
4

x 2

x 4 (TMDK )
c)

Gọi từng HS lên bảng trình
bày sau đó GV sửa sai cho HS

9( x 1) 21

DK x 1

3 x 1 21
x 50(TMDK )
d)

x 1 7 x 1 49

4(1 x) 2 6 0

DK x 1

2(1 x) 6 1 x 3 x 1 3 x 2 (TMDK )

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Bài số 26: SGK

mỗi HS một câu.
a)

- Có qui tắc khai phơng một



25 9 5 3 8 64
25 9 34

34 64

tích các số không âm.

hay

- Không có qui tắc khai ph-

b) Có a > 0 (gt) b > 0 (gt) nên a+b >0

25 9 25 9

ơng một tổng các số không
17


âm.

=>

- Khi gặp bài toán khai phơng

a b 0 và

a b

a >0;

b >0 nên

0

một tổng ta phải biến đổi

Theo định nghĩa căn bậc hai số học ta

tổng đó thành tích các thừa

có:

số không âm có căn đúng rồi
áp dụng qui tắc khai phơng
một tích để tính kết quả.




a b



2

a b

a b



2

a 2 a . b b a b 2 ab

ma 2 ab 0 n ê n a b a b 2 ab
Vay

a b a b ( DPCM )

D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc
sinh
HS nhn nhim v v

- Bài tập 23, 24, 27 (SGK)

nh thc hin
Rỳt kinh nghim gi dy








- - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - Tun

Ngy son:

Ngy dy:
18


Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Tiết 6:

I - Mục tiêu:
- Về kiến thức học sinh hiểu cách chứng minh định lý

a
a

(a 0 ; b
b
b

> 0 ) nắm vững qui tắc khai phơng một thơng và qui tắc chia hai căn
bậc hai.
- Về kỹ năng,học sinh biết cách khai phơng một thơng, biết thực hiện các
phép chia hai căn bậc hai bằng cách qui về khai phơng các số có căn
đúng, chia hai căn bậc hai mà các số trong dấu căn có căn đúng (viết đợc
dới dạng bình phơng của một số không âm).
II - Chuẩn bị:
- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh

- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phơng
một tích và nhân các căn bậc hai
+áp dụng tính:

0,25.81 ; 3,6.160 ; 0,4 . 2,5

B. Hot ng hỡnh thnh kin thc

19


Hoạt động của GV

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Hoạt động 1: Định lý

1. Định lý

GV cho HS làm bài ? 1 (SGK)

? 1: (SGK): Tính và so sánh:

16 4

25 5
16

4

25 5








16
16

25
25

Qua bài ? 1 GV nêu định lý

* Định lý: a 0 ; b > 0 ta có

Muốn CM định lý ta phải CM 2 ý :

Để CM định lý ta phải CM điều

Em nào CM đợc ?

2

a
0
b

+)
gì?

tắc khai phơng 1 thơng và chia

a
a
+) =
b
b



Thật vây có a 0 ; b > 0 =>
a 0; b >0 Nên

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày.
Qua phần CM định lý GV nêu qui

a
a

b
b

2

a

b



các căn thức bậc hai


b
a

a
0 có
b

2

2



a
b

Hoạt động 2:

Vậy a 0; b 0 ta có

Cho HS nhắc lại quy tắc

2. áp dụng

a
a

b
b

a. Qui tắc khai phơng một thơng :
Cho HS hoạt động nhóm VD

SGK
* Ví dụ 1 : áp dụng
a)

25
25
5


121
121 11

b)

9 25
9
25 3 5 3 6 9
:

:
: .
16 36
36 4 6 4 5 10
16

Cho cả lớp thực hiện ?2
Gọi 1 HS lên tính:

?2 : Tính
Từ định lý nếu ta phát triển từ
vế phải sang vế trái đó chính là

a)

225
225 15

; b) 0, 0196 0,13
256
256 16

qui tắc HS đọc quy tắc trong
20


SGK

b) Qui tắc chia hai căn bậc hai : SGK

Gọi HS lên bảng làm ví dụ 2

* VD 2 : tính

Chia HS làm 2 nhóm thực hiện bài
?3

Gọi mỗi nhóm cử một đại diện lên

a)

80
80

16 4
5
5

b)

49
1
49 25
49 8
7
: 3
:

.

8
8
8 8
8 25 5

?3. Tính:

trình bày.
Qua phần VD giáo viên nêu phần

a)
b)

chú ý cho HS nhắc lại
GV đa ra VD3
Gọị HS lên bảng trình bày , có

999
111
52
117




999
9 3
111
52
13.4 2


117
13.9 3

* Chú ý: A 0 ; B > 0 thì 1 :

24 5

5 24

* Ví dụ 3 : Rút gọn biểu thức

cần điều kiện của a?

Cho HS thực hiện ?4

a)

2a
Khi a 0
2 a 5
4a


25
5
2a Khi a 0
5

b)

27 a
=
3a

2

Chia lớp thành 2 nhóm và tổ chức
cho thi đua giữa 2 nhóm ,
Sau 5 phút cử đại diện nhóm
trình bày.

27a
9 3 (Với a > 0)
3a

?4 : Rút gọn

a)

ab 2
Khi a 0 b

2a 2b 4 a b
5

2
50
5
ab Khi a 0

b

b)

b
voi b 0
b
2ab
2ab
9


162
9 b
162
voi b 0
9

2

2

2

C. Hot ng luyn tp
+ Bài 28 (SGK) làm theo nhóm (mỗi nhóm 1 câu)
D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
21


Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh

- Học kỹ bài; Bài tập 29, 30, 31

HS nhn nhim v v nh thc hin

(SGK)
Rỳt kinh nghim gi dy









Tun

Ngy son:

Tiết 7:
I- Mục tiêu:

Ngy dy:

Luyện tập

- Về kiến thức, học sinh hiểu sâu sắc hơn về qui tắc hai chiều của
định lý

A
A

nắm
B
B

vững mối liên hệ mật thiết giữa phép khai phơng và phép chia hai căn
bậc hai.
- Về kỹ năng, học sinh đợc rèn luyện nhiều hơn về các loại toán: Tính
hoặc rút gọn các căn
thức bậc hai. Tìm x, nhân, chia, các căn bậc hai.
II- Chuẩn bị:
22


- GV: k hoch bi hc, phn mu, thc k
- HS: ti liu hng dn hc, v ghi, giy nhỏp; bng nhúm.
III. tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hot ng khi ng
Hot ng ca giỏo viờn

Hot ng ca hc sinh

- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phơng một
thơng
+ Chữa bài tập 30 (SGK)
- HS 2: + Phát biểu qui tắc chia hai căn bậc
hai
+ Chữa bài tập 29 (SGK)
B. Hot ng hỡnh thnh kin thc
Hoạt động của GV

HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Hoạt động1: Chữa một số

I. Chữa bài tập:

bài tập ở SGK.

1. Bài số 30 (SGK) Rút gọn các biểu thức

Cho HS thực hiện bài tập

sau:

30(sgk)
Cho HS dới lớp nhận xét-bổ

x2
y x
1
. 2 ( x 0; y 0)
4
y
x y
y

y
a)
x

sung.

x4
x2
2 y 2 .x 2
2
b) 2 y .
2 y .

x 2 y ; ( y 0)
2
4y
2| y|
2y

? Tại sao trong câu a đa x2;

25 x 2 5 xy.5 | x | 25 x.x 25 x 2
c ) 5 xy



; ( x 0; y 0)
y6
y3
y2
y2

y4 ra ngoài mà không cần giá
trị tuyệt đối?

2

d ) 0,2 x 3 y 3

( x > 0 ; y2 0)

(Với x 0 ; y 0 )

?Tại sao y > 0 ?
?Trong TH câu b tại sao khi
khai phơng y2 lại có gía trị
tuyệt đối?

16
4
0,8 x
0,2 x3 y 3 . 2 4
;
4 8
x y
x y
y

2. Bài số 29: Tính:
a)

2
18



2
1 1


18
9 3

23


?Tại sao câu d khi khai phơng x4, y8 lại không cần gía
trị tuyệt đối?
GV cho HS cả lớp thực hiện

15

b)

735

12500

c)

65
2 3 35

bài tập số 29(sgk).
Cho 2 HS lên bảng thực
hiện.
Cho lớp nhận xết bổ sung

Qua bài 30 Em có nhậnn xét
gì?

GV: Qua bài 29, 30 lu ý cho
HS; có lúc dùng quy tắc khai
phơng một thơng có lúc lại



12500
25 5
500
65
2 5 .3 5

2 2 2
2 3. 3 5
2 3.3 5

II. Luyện tập:
1. Bài số 32: SGK
9 4
25 49
.5 .0, 01
. .0, 01
16 9
16 9
5 7
5 7 1
7
. .0,1 . .
4 3
4 3 10 24
b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 1, 44(1, 21 0, 4)
a)

1

1, 44.0,81 1, 2.0,9 1, 08

GV chốt lại điêù kiện của dạng
toán ở bài tập số 30



500

d)

15
1
1


735
49 7



1652 124 2
(165 124)(165 124)
41.289


164
164
164

c)


17 2 17

4
2

2. Bài số 33 (SGK) Giải phơng trình

dùng qui tắc chia 2 căn bậc

a)

2x

hai.

b)

3 x 3 12 27



3 x 4 3 x 4

c)

3 x 2 12 0

Hoạt động 2:
GV cho HS hoạt động nhóm
bài 32 SGK tr 19 đã ghi sẵn
4 bảng phụ mỗi nhóm cử 4
HS chỉ có 1 viên phấn cho
mỗi nhóm.

x2

5

d)

50 0

2 x 50 x 5
3 x 3 2 3 3 3

3 x 2 12 x 2 4 x 2

20 0 x 2 100 x 10

3. Bài số 36: (SGK)
a ) 0,01 0,0001 Dung
b) 0,5 0,25

Sai vi

0,25 khong co nghia

?Phép khai phơng một hiệu
không ?

d)

c) 39 7 và 39 6







Đ úng



d) 4 13 2 x 3 4 13 2 x 3 Đ úng

1492 762
(149 76)(149 76)

2
2
457 384
(457 384)(457 384)

24


=

73.225
152 15


73.841
292 29

GV hớng dẫn bài tập 33(Sgk)
? Cho cả lớp cùng làm bài.
GV Cho 3 HS lên bảng thực
hiện
Cho lớp nhận xét bổ sung

Cho HS cả lớp suy nghĩ thực
hiện bài tập số 36(sgk)
GV treo bảng phụ có ghi
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH bài
36 để HS hoạt động nhóm
mỗi nhóm cử 4 HS.
Sau đó cho HS giải thích
đúng, sai
Cả lớp cùng làm gọi mỗi HS
lên chữa một câu.
C. Hot ng luyn tp
Giáo viên chốt lại các kiến thức cơ bản thông qua bài học
D&E. Hot ng vn dng, tỡm tũi m rng
Hot ng ca giỏo viờn
- Ôn lại lý thuyết; Bài tập 34,

Hot ng ca hc sinh
HS nhn nhim v v nh thc hin

35, 37 (SGK)
- Tiết sau mang bảng căn bậc 2
hoặc máy tính bỏ túi casio
Rỳt kinh nghim gi dy
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×