Tải bản đầy đủ

Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại dịch vụ tổng hợp cảng Hải Phòng (Khóa luận tốt nghiệp)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG

-------------------------------

ISO 9001:2015

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

Sinh viên
: Nguyễn Lan Phương
Giảng viên hướng dẫn : Ths. Ninh Thị Thùy Trang

HẢI PHÒNG – 2018


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-----------------------------------


HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG
HẢI PHÒNG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

Sinh viên
: Nguyễn Lan Phương
Giảng viên hướng dẫn : Ths. Ninh Thị Thùy Trang

HẢI PHÒNG - 2018


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
--------------------------------------

NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP

Sinh viên: Nguyễn Lan Phương

Mã SV:1412401256

Lớp: QT1802K

Ngành:Kế toán-Kiểm Toán

Tên đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần
thương mại dịch vụ tổng hợp cảng Hải Phòng


NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI
1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt
nghiệp ( về lý luận, thực tiễn, các số liệu cần tính toán và các bản vẽ).
-

Lý chung về công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả



kinh doanh trong doanh nghiệp
-

Thực trạng công tác ké toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả

kinh doanh tại công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP
-

Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí, và xác định kết quả

kinh doanh tại công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP
2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán.
Số liệu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại
Công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP
3. Địa điểm thực tập :
Công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP


CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Người hướng dẫn thứ nhất:
Họ và tên: Ninh Thị Thùy Trang
Học hàm, học vị: Thạc sỹ
Cơ quan công tác: Trưởng Đại học Dân lập Hải Phòng
Nội dung hướng dẫn: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại dịch vụ
tổng hợp cảng Hải Phòng
Người hướng dẫn thứ hai:
Họ và tên:................................................................................ .............
Học hàm, học vị:...................................................................................
Cơ quan công tác:.................................................................................
Nội dung hướng dẫn:............................................................................

Đề tài tốt nghiệp được giao ngày 12 tháng 3 năm 2018
Yêu cầu phải hoàn thành xong trước ngày 02 tháng 6 năm 2018
Đã nhận nhiệm vụ ĐTTN

Đã giao nhiệm vụ ĐTTN

Sinh viên

Người hướng dẫn

Nguyễn Lan Phương

Ths. Ninh Thị Thùy Trang

Hải Phòng, ngày ...... tháng........năm 2018
Hiệu trưởng

GS.TS.NGƯT Trần Hữu Nghị


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TỐT NGHIỆP
Họ và tên giảng viên:
Đơn vị công tác:
Họ và tên sinh viên:
Đề tài tốt nghiệp:

Ninh Thị Thùy Trang
Trường Đại học Dân Lập Hải Phòng
Nguyễn Lan Phương Chuyên ngành: Kế toán -Kiểm Toán
Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại dịch vụ
tổng hợp cảng Hải Phòng
Nội dung hướng dẫn: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần thương mại dịch vụ
tổng hợp cảng Hải Phòng
1. Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
........................................................................................................ .........................
............................................................................... 2. Đánh giá chất lượng của đồ
án/khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề ra trong nhiệm vụ Đ.T. T.N trên
các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số liệu…)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...............................................................................3. Ý kiến của giảng viên
hướng dẫn tốt nghiệp
Được bảo vệ

Không được bảo vệ

Điểm hướng dẫn

Hải Phòng, ngày … tháng … năm 2018
Giảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)

QC20-B18


MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ..................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1 LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN
DOANH THU, CHI PHÍ, VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TRONG DOANH NGHIỆP ................................................................. 2
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP .................................... 2
1.1.1 Khái niệm cơ bản về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
trong doanh nghiệp .............................................................................................. 2
1.1.1.1. Doanh thu ............................................................................................... 2
1.1.1.2. Chi phí .................................................................................................... 4
1.1.1.3. Xác định kết quả kinh doanh ................................................................. 6
1.2. NỘI DUNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP ......... 7
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...................................... 7
1.2.1.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................... 7
1.2.1.2. Tài khoản sử dụng .................................................................................. 7
1.2.2. Kế toán giá vốn bán hàng và chi phí bán hàng, chi phí quản lý DN ........ 11
1.2.2.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................. 11
1.2.2.2. Tài khoản sử dụng ................................................................................ 11
1.2.2.3. Phương pháp hạch toán........................................................................ 13
1.2.3. Kế toán doanh thu tài chính và chi phí tài chính ...................................... 15
1.2.3.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................. 15
1.2.3.2. Tài khoản sử dụng ................................................................................ 15
1.2.3.3. Phương pháp hạch toán........................................................................ 15
1.2.4. Kế toán thu nhập khác và chi phí khác .................................................... 17
1.2.4.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................. 17
1.2.4.2. Tài khoản sử dụng ................................................................................ 17
1.2.4.3. Phương pháp hạch toán........................................................................ 17
1.2.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ....................................................... 19
1.2.5.1. Chứng từ sử dụng ................................................................................. 19
1.2.5.2. Tài khoản sử dụng ................................................................................ 19
1.2.5.3. Phương pháp hạch toán........................................................................ 19


1.3. TỔ CHỨC VẬN DỤNG HỆ THỐNG SỔ SÁCH KẾ TOÁN VÀO CÔNG
TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH TRONG DOANH NGHIỆP ............................................................... 21
1.3.1. Hình thức kế toán Nhật ký chung ............................................................ 21
1.3.2. Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ cái ......................................................... 22
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH
THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG HP ............................. 24
2.1.Khái quát chung về công ty CP thương mại và dịch vụ tổng hợp cảng HP . 24
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty ........................................... 24
2.1.2 Đặc điểm sản xuất kinh doanh củ công ty ................................................ 25
2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ............................................................... 25
2.1.4. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán .......................................................... 27
2.1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán ........................................................................ 27
2.1.4.2: Các chính sách và phương pháp kế toán áp dụng tại công ty................ 28
2.1.4.3: Tổ chức hệ thống chứng từ và tài khoản kế toán .................................. 29
2.1.4.4: Tổ chức hệ thống sổ kế toán ................................................................. 29
2.1.4.5: Tổ chức hệ thống báo cáo tài chính ...................................................... 29
2.2. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI
PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP THƯƠNG
MẠI VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG HP .................................................... 29
2.2.1. Kế toán doanh thu và chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh ................. 29
2.2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ............................... 29
2.2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán .................................................................... 43
2.2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng ...................................................................... 51
2.2.1.4. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp .................................................. 57
2.2.2. Kế toán doanh thu và chi phí tài chính .................................................... 66
2.2.2.1: Kế toán dooanh thu tài chính ............................................................... 66
2.2.2.2: Kế toán chi phí tài chính.......................................................................... 71
2.2.3. Kế toán thu nhập khác và chi phí khác tại công ty CP TMDV Tổng hợp
cảng HP ............................................................................................................. 76
2.2.3.1. Kế toán thu nhâp khác ............................................................................. 76
2.2.3.2. Kế toán chi phí khác............................................................................... 83
2.2.4. Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty CP TMDV Tổng hợp
cảng HP ............................................................................................................. 89


CHƯƠNG 3 MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ
TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP
CẢNG HẢI PHÒNG ....................................................................................... 100
3.1. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG HẢI PHÒNG ...................... 100
3.1.1 Ưu điểm .................................................................................................. 100
3.1.2. Một số mặt còn hạn chế trong công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh tại công ty ................................................................. 101
3.2. MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN
DOANH THU, CHI PHÍ, VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG HP ........ 102
3.2.1. Ứng dụng phần mềm kế toán ................................................................. 102
3.2.2. Hoàn thiện hệ thống sổ sách tại công ty ................................................ 104
3.3.3. Phân bổ chi phí theo từng mặt hàng ..................................................... 109
KẾT LUẬN ..................................................................................................... 111
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................... 112


DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức trực tiếp ................................. 10
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức ký gửi đại lý .......................... 10
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức hàng đổi hàng ........................ 11
Sơ đồ 1.4: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức trả chậm, trả góp ................... 11
Sơ đồ 1.5: Sơ đồ kế toán giá vốn hàng bán........................................................ 13
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ kế toán chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp .................... 14
Sơ đồ 1.7: Sơ đồ kế toán doanh thu tài chính và chi phí tài chính ..................... 16
Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán thu nhập khác và chi phí khác ................................ 18
Sơ đồ 1.9: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh .................................. 20
Sơ đồ 1.10: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung áp
dụng trong kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ............. 21
Sơ đồ 1.11: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái áp
dụng trong kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ............. 22
Sơ đồ 1.12: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ áp
dụng trong kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ............. 22
Sơ đồ 1.13: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy vi tính áp
dụng trong kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ............. 23
Sơ đồ 2.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty CP TMDV Tổng hợp cảng HP 25
Sơ đồ 2.2: TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY CP THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG HP.......................................................... 27
Sơ đồ 2.3: Quy trình ghi sổ kế toán doanh thu bán hàng tại Công ty CP thương
mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP ......................................................................... 30
Sơ đồ 2.4: Quy trình ghi sổ kế toán giá vốn hàng bán tại cty CPTMDV Tổng
hợp cảng HP ...................................................................................................... 43
Sơ đồ 2.5: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí bán hàng tại Công ty CP TMDV
Tổng hợp cảng HP ............................................................................................. 51
Sơ đồ 2.6: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí quản lý kinh doanh tại Công ty CP
TMDV Tổng hợp cảng HP ................................................................................ 57
Sơ đồ 2.7: Quy trình ghi sổ kế toán doanh thu tài chính tại Công ty Cô phần
thương mại dịch vụ tổng hợp cảng HP ............................................................. 66
Sơ đồ 2.9: Quy trình ghi sổ kế toán thu nhâp khác tại Công ty Cô phần thương
mại dịch vụ tổng hợp cảng HP ......................................................................... 76


Sơ đồ 2.10: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí khác tại Công ty Cô phần thương
mại dịch vụ tổng hợp cảng HP ......................................................................... 83
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty CP
TMDV Tổng hợp cảng HP ................................................................................ 89
Sơ đồ 2.12: Sơ đồ quy trình ghi sổ kế toán xác định kết quả kinh doanh tại ty
CP TMDV Tổng hợp cảng HP .......................................................................... 90


DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 2.1: Hóa đơn GTGT .................................................................................. 32
Biểu số 2.2: Giấy báo có.................................................................................... 33
Biểu 2.3: Hóa đơn GTGT .................................................................................. 34
Biểu số 2.4: Sổ nhật ký chung ........................................................................... 35
Biểu số 2.5: Sổ cái ............................................................................................. 36
Biểu số 2.6: Sổ chi tiết bán hàng ....................................................................... 37
Biểu số 2.7: Sổ chi tiết bán hàng ....................................................................... 39
Biểu số 2.8: Sổ chi tiết thanh toán với người mua ............................................. 40
Biểu số 2.9: Sổ tổng hợp chi tiết bán hàng ........................................................ 41
Biểu số 2.10: Bảng tổng hợp chi tiết thanh toán với người mua ........................ 42
Biểu số 2.11: Phiếu xuất kho sô 26/09 .............................................................. 46
Biểu số 2.12: Phiếu xuất kho số 35/ 09 ............................................................. 47
Biểu số 2.13: Sổ nhật ký chung ......................................................................... 47
Biểu số 2.14: Sổ cái ........................................................................................... 49
Biểu số2.15: Hóa dơn GTGT: ........................................................................... 52
Biểu số2.16: phiếu chi ....................................................................................... 53
Biểu số 2.17: Sổ nhật ký chung ......................................................................... 54
Biểu số 2.18: Sổ cái ........................................................................................... 55
Biểu số 2.19: Hóa đơn tiền điện ........................................................................ 59
Biểu số 2.20: Phiếu chi 28/T9 ........................................................................... 61
Biểu số: 2.21: Bảng lương 09 ............................................................................ 62
Biểu số 2.22: Sổ Nhật ký chung ........................................................................ 63
Biêu số 2.23: Sổ cái ........................................................................................... 64
Biểu số 2.24: Giấy báo có................................................................................. 67
Biểu số 2.25: Sổ Nhật ký chung ........................................................................ 68
Biểu số 2.26: Sổ cái ........................................................................................... 69
Biểu số 2.27: Giấy báo nợ ................................................................................... 72
Biểu số 2.28: Sổ nhật ký chung............................................................................ 73
Biểu 2.30: Hóa đơn GTGT ................................................................................ 78
Biểu số 2.31: Phiếu thu........................................................................................ 79
Biểu số 2.32: Sổ nhật ký chung............................................................................ 80
Biểu số 2.33: Sổ cái ........................................................................................... 81


Biểu số 2.34: Giấy nộp tiền NSNN ................................................................... 84
Biểu số 2.35: Phiếu chi ........................................................................................ 85
Biểu số 2.36: Sổ nhật ký chung............................................................................ 86
Biểu số 2.37: Sổ cái ........................................................................................... 87
Biểu số 2.38: Phiếu hạch toán .......................................................................... 92
Biểu số 2.39: Phiếu hạch toán .......................................................................... 92
Biểu số 2.40: Phiếu hạch toán .......................................................................... 93
Biểu số 2.41: Phiếu hạch toán .......................................................................... 93
Biểu số 2.42: Phiếu hạch toán .......................................................................... 93
Biểu số 2.43: Sổ nhật ký chung ........................................................................ 95
Biểu số 2.44: Sổ cái ........................................................................................... 97
Biểu số 2.45: Sổ cái ........................................................................................... 99
Biểu số 3.1: phiếu xuất kho số 32/09 ............................................................... 106
Biểu số 3.2: Sổ chi tiết giá vốn hàng bán......................................................... 107
Biểu số 3.3: Sổ tổng hợp giá vốn hàng bán .................................................... 108
Biểu số 3.4: Bảng xác định kết quả kinh doanh từng sản phẩm ...................... 110


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

LỜI MỞ ĐẦU
Nền kinh tế càng ngày càng phát triển đã mở ra vô vàn cơ hội lẫn thách
thức cho các doanh nghiệp. Để có thể tồn tại lâu hơn và vươn lên thì các doanh
nghiệp cần chủ động trong sản xuất kinh doanh, nắm bắt các thông tin đặc biệt
là các thông tin kinh tế tài chính một cách nhanh chóng và chuẩn xác.
Doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh là những thông tin quan trọng
không chỉ đối với doanh nghiệp mà còn quan trọng đối với Nhà nước, nhà đầu
tư, nhà cung cấp, các tổ chức tài chính,…Các thông tin này được kế toán công ty
tập hợp, phản ánh dưới dạng các con số và chỉ tiêu kinh tế tài chính. Nhà quản
trị doanh nghiệp muốn có được số liệu về doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh
có độ tin cậy cao thì cần tổ chức đội ngũ nhân viên và quy trình kế toán sao cho
phù hợp với thực trạng đơn vị mình, ít tốn kém và mang lại hiệu quả. Tuy nhiên
đây không phải là nhiệm vụ dễ dàng nhất là khi thực tế các hoạt động kinh tế
diễn ra ngày càng phức tạp.
Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề trên, trong thời gian thực tập
tai công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP em đã mạng dạn đi sâu
nghiên cứu đề tài “ Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP “.
Kết cấu bài khóa luận ngoài lời mở đầu và kết luận gồm 3 chương:
Chương I: Lý chung về công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
Chương II: Thực trạng công tác ké toán doanh thu, chi phí và xác định kết
quả inh doanh tại công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP
Chương III: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí, và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty CP thương mại dịch vụ Tổng hợp cảng HP
Qua đây em cũng xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô giáo khoa kế toán,
kiểm toán trong trường đặc biệt là GV – Ths Ninh Thị Thùy Trang đã tận tình
hướng dẫn em hoàn thành bài khóa luận này. Em cũng xin cảm ơn ban lãnh đạo
và cán bộ phòng kế toán tại công ty CP TMDV Tổng hợp cảng HP đã giúp đỡ
em trong quá trình thực tập tại công ty.
Do trình độ lý luận và thời gian tiếp cận còn hạn chế nên bài khóa luận
của em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận được sự đóng góp
ý kiến của các thầy cô giáo và các bạn để bài viết của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên
Nguyễn Lan Phương
SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

1


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

CHƯƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU,
CHI PHÍ, VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TRONG DOANH NGHIỆP
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP

1.1.1 Khái niệm cơ bản về doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp
1.1.1.1. Doanh thu
Khái niệm
Doanh thu là tổng giá trị lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trong
kỳ kế toán phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường cua
doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.
Doanh thu phát sinh từ giao dịch được xác định bởi thỏa thuận giữa doanh
nghiệp với bên mua hoặc bên sử dụng tài sản, nó được xác định bằng giá trị hợp
lý của các khoản đã thu được hoặc sẽ thu được sau khi trừ đi các khoản chiết
khấu thương mại, giảm giá hàng bán hoặc hàng bán trị trả lại. Trong đó giá trị
hợp lý là giá trị tài sản có thể trao đổi hoặc giá trị một khoản nợ được thanh toán
một cách tự nguyện giữa các bên có đầy đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang
giá.
Các loại doanh thu
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được hoặc
sẽ thu được từ các giao dịch và các nghiệp vụ kinh tế phát sinh doanh thu như
bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm các khoản
thu, phụ thu bên ngoài giá bán ( công vận chuyển, chi phí lắp đặt,…) nếu có.
-

Theo chuẩn mực kế toán số 14, doanh thu bán hàng được ghi nhận

khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện sau:


Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với

quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua


Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như

người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa


Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

2


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao

dịch bán hàng.


Xác định được chi phí có liên quan đến giao dịch bán hàng

-

Thời điểm ghi nhận doanh thu theo các phương thức bán hàng:



Tiêu thụ theo phương thức trực tiếp: là phương thức giao hàng cho

người mua trực tiếp tại kho hay trực tiếp tại các phân xưởng không qua kho của
doanh nghiệp. Theo phương thức này khi doanh nghiệp giao hàng cho khách thì
đồng thời khách hàng thanh toán ngay hoặc chấp nhận thanh toán đảm bảo điều
kiện ghi nhận doanh thu bán hàng. Bán hàng trực tiếp còn bao gồm bán buôn và
bán lẻ:


Phương thức bán buôn là hình thức bán hàng cho các doanh nghiệp

thương mại hoặc bán cho các doanh nghiệp sản xuất để tiếp tục sản xuất. Kết
thúc quá trình bán buôn hàng hóa vẫn nằm trong lĩnh vực lưu thông chưa đi vào
lĩnh vực tiêu dùng, giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa chưa được thanh toán
hoàn toàn. Đặc điểm của bán buôn là bán với khối lượng lớn, được tiến hành
theo các hợp đồng kinh tế.


Phương thức bán lẻ là giai đoạn cuối cùng của quá trình vận động

hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Đó là hành vi trao đổi diễn ra hàng
ngày, thường xuyên với người tiêu dùng. Thời điểm các định tiêu thụ là khi
doanh nghiệp mất đi quyền sở hữu hàng hóa và được quyền sở hữu tiền tệ.


Tiêu thụ theo phương thức ký gửi đại lý: Thời điểm ghi nhận doanh

thu là khi nhận được báo cáo bán hàng do đại lý gửi


Tiêu thụ theo phương thức chuyển hàng: Thời điểm ghi nhận doanh

thu là bên bán đã chuyển hàng tới địa điểm của bên mua và bên bán đã thu được
tiền hàng hoặc bên mua đã chấp nhận thanh toán.


Tiêu thụ theo phương thức trả chậm, trả góp: Theo phương thức

này doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá trả 1 lần ngay từ đầu không
gồm lãi trả chậm, trả góp.
Các khoản giảm trừ doanh thu
Chiết khấu thương mại: là số tiền người mua được hưởng do mua
với số lượng lớn theo thỏa thuận.
-

Giảm giá hàng bán: là số tiền giảm trừ cho bên mua trong trường

hợp đặc biệt vì lý do hàng kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

3


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

-

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

Hàng bán bị trả lại: là giá trị của hàng hóa sản phẩm bị khách hàng

trả lại do người bán vi phạm các điều khoản trong hợp đồng.
-

Thuế GTGT phải nộp (theo phương pháp trực tiếp): thuế GTGT là

một loại thuế gián thu, tính trên phần giá trị tang thêm của hàng hóa, dịch vụ.
Đối với doanh nghiệp tính thuế GTGT sẽ được xác định bằng tỷ lệ phần trăm
GTGT tính trên doanh thu.
-

Thuế tiêu thụ đặc biệt: là loại thuế gián thu, thu ở một số sản phẩm,

hàng hóa, dịch vụ, thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
-

Thuế xuất khẩu: là loại thuế gián thu đánh vào các mặt hàng được

phép xuất khẩu.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm các khoản tiền gửi, tiền bản
quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các doanh thu hoạt động tài chính khác
của doanh nghiệp.
-

Doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận khi thỏa mãn đồng

thời 2 điều kiện: có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch đó và doanh thu được
xác định tương đối chắc chắn.
Thu nhập khác
Theo chuẩn mực kế toán số 14, thu nhập khác là khoản phải thu góp phần
làm tăng vốn chủ sở hữu từ hoạt động ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu.
1.1.1.2. Chi phí
Khái niệm
Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán
dưới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản cố định hoặc
phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản
phân phối do cổ đông hoặc chủ sở hữu.
Các loại chi phí
Giá vốn hàng bán là giá trị thực tế xuất kho của sản phẩm, hàng hóa hoặc
giá thành thực tế dịch vụ hoàn thành và đã được xác định tiêu thụ và các khoản
chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh được tính vào giá vốn hàng bán để xác
dịnh kết quả kinh doanh trong kỳ.
Theo TT 200 có 4 phương pháp xác định giá vốn hàng bán:


Phương pháp bình quân gia quyền: giá trị của từng loại hàng tồn

được tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho tương tự đầu kỳ và
SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

4


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

giá trị hàng tồn kho tương tự được mua hoặc sản xuất trong kỳ. Giá tri trung
bình có thể được tính theo thời kỳ hoặc mỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc
vào tình hình của mỗi doanh nghiệp.


Phương pháp nhập trước xuất trước ( FIFO): áp dụng trên giả định

hàng tồn kho được mua trước hoặc sản xuất trước thì được xuất trước, và hàng
tồn kho còn lại cuối kỳ là hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất gần thời điểm
cuối kỳ. Theo phương pháp này thì giá trị hàng xuất kho được tính theo giá của
hàng nhập kho ở thời điểm cuối kỳ hoặc gần cuối kỳ.


Phương pháp tính theo giá đích danh: được áp dụng đối với doanh

nghiệp ít loại mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được.


Phương pháp giá bán lẻ: phương pháp này được dùng trong ngành

bán lẻ để tính giá trị của hàng tồn kho với số lượng lớn các mặt hàng thay đổi
nhanh chóng và có lợi nhuận biên tương tự mà không thể sử dụng các phương
pháp tính giá gốc khác.
Chi phí bán hàng: là toàn bộ những chi phí phát sinh trong quá trinh bán
sản phẩm hàng hóa, cung cấp dịch vụ, bao gồm các chi phí chào hàng, giới thiệu
sản phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm
hàng hóa( trừ hoạt động xây lắp), chi phí bảo quản đóng gói, vận chuyển
Chi phí quản lý doanh nghiệp: dùng để phản ánh các chi phí quản lý
chung của doanh nghiệp gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý
doanh nghiệp( tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, …), bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp của nhân viên quản lý
doanh nghiệp, chi phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ
dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, tiền thuê đất, thuế môn bài, khoản lập
dự phòng khoản thu khó đòi, dịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiền khác,…
Chi phí hoạt động tài chính: là toàn bộ những khoản chi phí mà doanh
nghiệp đã bỏ ra trong kỳ hạch toán phát sinh liên quan đến hoạt động tài chính.
Chi phí hoạt động tài chính chủ yếu bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản
lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay vvà đi vay vốn, chi
phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhượng, chứng khoán ngắn hạn, chi
phí giao dịch bán chứng khoán,…
Chi phí khác: là các khoản chi phí phát sinh cho các sự kiện hay các
nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động của doanh nghiệp.

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

5


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: là loại thuế trực thu, thu trên kết quả
hoạt động sản xuất kinh doanh cuối cùng của doanh nghiệp bao gồm:


Chi phí thuế thu nhập hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp

phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành.


Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: là số thuế thu nhập

doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai, phát sinh từ việc ghi nhận thuế thu
nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả trong năm và việc hoàn nhập tài sản thuế
thu nhâp doanh nghiệp hoãn lại được ghi nhận từ năm trước.
1.1.1.3. Xác định kết quả kinh doanh
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ
kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động tài chính và hoạt động khác.
Đây là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường và
các hoạt động khác của doanh nghiệp.
-

Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: là số chênh lệch giữa doanh
thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí quản bán hàng, chi phí QLD
Lợi2.
nhuận
Doanh thu
thuần từ
bán hàng
hoạt động
và cung
sản xuất
cấp dịch vụ
=
kinh
doanh

-

Các khoản
giảm trừ
doanh thu

-

Giá vốn
hàng
bán

-

Chi phí
bán
hàng và
chi phí
QLDN

3. Kết quả hoạt động tài chính: là số chênh lệch giữa doanh thu của hoạt
động tài chính với chi phí từ hoat động tài chính.
Lợi nhuận tài
chính

=

Doanh thu hoạt động
tài chính

-

Chi phí tài
chính

4. Kết quả hoạt động khác: là số chênh lệch giữa các khoản phải thu nhập
khác với các khoản chi phí khác.
Lợi nhuận hoạt
động khác

=

Thu nhập hoạt
động khác

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

-

Chi phí hoạt
động khác
6


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

+ Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế: là tổng số lợi nhuận thuần từ hoạt động
sản xuất kinh doanh, lợi nhuận tài chính và lợi nhuận khác.
Tổng lợi nhuận
kế toán trước
thuế

Lợi nhuận
từ hoạt
động SXKD

=

+

Lợi nhuận
từ hoạt động
tài chính

+

Lợi nhuận
khác

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: là loại thuế trực thu đánh vào lợi
nhuận của các doanh nghiệp.
Thuế TNDN
phải nộp

Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế

=

x

Thuế suất thuế
TNDN

+ Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp: là tổng số lợi nhuận còn lại
sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Lợi nhuận sau
thuế TNDN

=

Tổng lợi nhuận kế
toán trước thuế

-

Thuế TNDN phải
nộp

1.2. NỘI DUNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI
PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH
NGHIỆP
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.2.1.1. Chứng từ sử dụng
- Hợp đồng kinh tế, đơn đặt hàng
-

Hóa đơn GTGT, biên bản giao nhận

-

Các chứng từ thanh toán: phiếu thu, giấy báo có ngân hàng, bảng kê sao

của ngân hàng, ủy nhiệm thu, séc thanh toán, séc chuyển khoản…
1.2.1.2. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của
doanh nghiệp trong một thời kỳ kế toán của các hoạt động sản xuất kinh doanh
từ các giao dịch và các nghiệp vụ sau:
+ Bán hàng: bán sản phẩm do doanh nghiệ sản xuất ra, bán hàng hóa mua vào và
bán bất động sản đầu tư.
SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

7


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

+ Cung cấp dịch vụ: thực hiện công việc đã được thỏa thuận theo hợp đồng
trong một kỳ hoặc nhiều kỳ kế toán như dịch vụ vận tải, du dịch,…
Tài khoản này có 5 điều khoản:
+ Tài khoản 5111 – Doanh thu bán hàng hóa
+ Tài khoản 5112 – Doanh thu bán các thành phẩm
+ Tài khoản 5113 – Doanh thu cung cấp dịch vụ
+ Tài khoản 5114 – Doanh thu trợ cấp, trợ giá
+ Tài khoản 5117 – Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
+ Tài khoản 5118 – Doanh thu khác
Kết cấu tài khoản 511
TK 511

Nợ



- Phản ánh số thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất - Tổng số doanh thu bán
khẩu tính trên doanh số bán trong kỳ.

hàng và cung cấp dịch vụ

- Doanh thu hàng bán bị trả lại, giảm giá thực tế doanh nghiệp phát
hàng bán và chiết khấu thương mại kết sinh trong kỳ.
chuyển cuối kỳ.
- Kết chuyển doanh thu thuần vào TK 911.
Tổng phát sinh nợ

Tổng phát sinh có

Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ.
Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
- Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh
trong quá trình thanh toán khi khách hàng mua hàng với số lượng lớn, hàng hóa
bị khách trả lại hoặc hàng bán được giảm giá.
- Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu, có 3 tiểu khoản:
+ Tài khoản 5211 – Chiết khấu thương mại
+ Tài khoản 5212 – Hàng bán bị trả lại
+ Tài khoản 5213 – Giảm giá hàng bán

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

8


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

TK 521

Nợ



- Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh - Cuối kỳ kế toán kết chuyển
toán cho khách hàng.

toàn bộ số chiết khấu thương

- Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền
hàng cho người mua hoặc tính trừ vào khoản

mại, giảm giá hàng bán, hàng
bán bị trả lại sang TK 511.

phải thu của khách hàng về số sản phẩm hàng
hóa đã bán.
- Các khoản giảm giá hàng bán phát sinh trong
kỳ
Tổng phát sinh nợ

Tổng phát sinh có

Tài khoản 521 không có số dư cuối kỳ.
Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
- Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, có 9 tiểu khoản,
trong đó sử dụng 3 tài khoản cấp 2 để hạch toán các khoản giảm trừ
doanh thu.
+ Tài khoản 3331 – Thuế giá trị gia tăng phải nộp
+ Tài khoản 3332 – Thuế tiêu thụ đặc biệt
+ Tài khoản 3333 – Thuế xuất nhập khẩu
Nợ



TK 333

- Số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ.
- Số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp,
đã nộp vào Ngân sách Nhà nước.
- Số thuế được giảm trừ vào số thuế phải
nộp.
- Số thuế GTGT của hàng bán bị trả lại, bị

- Số thuế GTGT đầu ra và số thuế
GTGT hàng nhập khẩu phải nộp.
- Số thuế, phí, lệ phí và các khoản
khác phải nộp vào Ngân sách Nhà
nước.

giảm giá.
Tổng phát sinh nợ

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

Tổng phát sinh có

9


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

- Số dư bên Có: số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác còn phải nộp vào
Ngân sách Nhà nước.
- TK này có thể có số dư bên Nợ: phản ánh khoản thuế và các khoản nộp
thừa vào ngân sách Nhà nước
1.2.1.3. Phương pháp hạch toán
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức trực tiếp
TK 911

TK 511

TK 111, 112, 131

- Cuối kỳ k/c

Doanh thu

Tổng giá

-

phát sinh

thanh toán

doanh thu thuần

TK 521

Chiết khấu TM, giảm giá

hàng bán, hàng bán bị trả lại
TK 33311

TK 33311

Thuế GTGT

Thuế GTGT

Cuối kỳ kết chuyển chiết khấu thương mại,
giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức ký gửi đại lý
TK 511

TK 111, 112, 131

TK 641

Doanh thu bán hàng đại lý
Hoa hồng phải trả cho

bên nhận đại lý
TK 1331

TK-333 (3331)

Thuế GTGT đầu ra

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

Thuế GTGT đầu vào

10


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

Sơ đồ 1.3: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức hàng đổi hàng
TK 511

TK 131

TK 152, 155, 156

Xuất hàng trao đổi

Nhập hàng của khách

TK 133

TK 3331
Thuế GTGT đầu ra

Thuế GTGT đầu vào

Sơ đồ 1.4: Sơ đồ kế toán bán hàng phương thức trả chậm, trả góp
TK 511

TK 131
Doanh thu bán hàng

Tổng số tiền phải

(ghi theo giá bán trả tiền ngay)

thu của khách hàng
TK 111, 112

TK 3331

Thuế GTGT đầu ra

Số tiền đã thu của
khách hàng

TK 338 (3387)
Định kỳ kết chuyển

-

Doanh thu hàng kỳ

- hoặc
Lãi trả góp
lãi trả chậm phải

thu khách hàng

1.2.2. Kế toán giá vốn bán hàng và chi phí bán hàng, chi phí quản lý DN
1.2.2.1. Chứng từ sử dụng
- Phiếu xuất kho…
- Phiếu chi, giấy báo nợ
- Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định
- Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội
- Các chứng từ khác có liên quan
1.2.2.2. Tài khoản sử dụng

SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

11


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐHDL HẢI PHÒNG

Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
Nợ



TK 632

- Trị giá vốn của sản phẩm, - Kết chuyển giá vốn của sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đã bán trong hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ sang
kỳ.

TK 911.

- Số trích lập dự phòng giảm giá - Khoản hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho.

hàng tồn kho.

- Kết chuyển trị giá hàng tồn - Trị giá hàng bán bị trả lại nhập kho.
đầu kỳ(KKĐK)

- Kết chuyển trị giá

………..

kỳ(KKĐK)

Tổng phát sinh nợ

hàng tồn cuối

Tổng phát sinh có

Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ.
- Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
Nợ



TK 641

- Chi phí bán hàng thực tế phát
sinh trong kỳ

- Hoàn nhập dự phòng về chi phí bảo

- Dự phòng phải trả về chi phí
bảo hành hàng hóa, sản phẩm

- Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK

hành sản phẩm, hàng hóa.

911

Tổng phát sinh nợ

Tổng phát sinh có

Tài khoản 641 không có số dư cuối kỳ
- Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
TK 642

Nợ



- Chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế phát - Hoàn nhập dự phòng phải
thu khó đòi, dự phòng phải trả.

sinh trong kỳ.

- Số dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải - Kết chuyển chi phí quản lý
kinh doanh vào TK 911.

trả.
- Dự phòng trợ cấp mất việc làm.
Tổng phát sinh nợ

Tổng phát sinh có

Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ.
SV: Nguyễn Lan Phương – QT1802K

12


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x